BNH VIN BCH MAI
KHOA HUYT HC TRUYN MÁU
Mã s: QT. 26.QL
Bn s: 01
Ln ban hành: 02
Ngày ban hành: 15/12/2013
QUY TRÌNH
TR KT QU VÀ BÁO CÁO
KT QU
1. Mục đích:
Quy trình y nhằm hướng dn cho các nhân viên tr kết qu cho các bnh nhân
bác s lâm sàng sau khi hoàn thành xét nghim, nhằm đm bo kết qu xét nghiệm được
báo cáo/ tr li chính xác và kp thi.
2. Phm vi áp dng:
Tt c các xét nghim ti Khoa Huyết hc và Truyn máu.
3. Trách nhim:
3.1. Trưởng phòng xét nghim:
- Xem xét phân tích, tng hp kết lun v tính phù hp ca kết qu xét nghim được
trình lên t nhân viên.
- Xem xét, quyết định có thc hin li kết qu khi có nghi vn.
- Ký và tr kết qu cho bnh nhân.
3.2 Những người được Trưởng phòng y quyn:
- Thay vai trò ca trưởng PXN khi trưởng phòng đi vắng.
- Đảm bo tính chính xác ca các thông tin trên phiếu tr li kết qu xét nghim.
- Cp li phiếu kết qu khi có yêu cu.
- Phát hin cảnh báo điu KPH khi tr kết qu v: thi gian tr kết qu, biu mu s
dng hoc nhm ln kết qu.
- Đảm bo nhân viên thc hiện lưu giữu mu bnh phm đúng yêu cầu.
3.3 Nhân viên PXN
- Thc hin báo cáo kết qu xét nghim khi kết thúc XN
- Trình kết qu lên trưởng phòng
- Thc hiện đúng việc lưu giữ mu bnh phm
4. Dng c:
- Máy tính.
- Phn mm tr kết qu.
- Phiếu yêu cu xét nghim.
5. Tài liu tham chiếu:
QT.26.QL QUY TRÌNH TR VÀ BÁO CÁO KT QU
Khoa Huyết hc và Truyn máu, Bnh Vin Bch Mai Trang 2/4
Đây là tài liệu ĐÃ ĐƯỢC KIỂM TRA có đóng dấu đỏ “TÀI LIỆU KIM SOÁT” và lưu hành nội b.
Bt c tài liệu nào không được đóng dấu đỏ “TÀI LIỆU KIỂM SOÁT” những tài liệu không được kim tra phải đối
chiếu li vi tài liu (cùng tên) h sơ gốc trước khi dùng.
- Tiêu chun ISO 15189:2007 Phòng tnghim y tế - Yêu cu c th v chất lượng
năng lực (tương đương Tiêu chuẩn quc gia TCVN 7782:2008);
- Tiêu chun ISO 15189:2012 Phòng thí nghim y tế - Yêu cu c th v chất lượng
năng lc (mc 5.8 và 5.9 ca tiêu chun ISO 15189:2012).
- H trả kết qu khi s dng các dch v quy định phải được ghi chép đy đủ được
lưu trữ thông tin yêu cu theo Quy trình kim soát h sơ QT.13
6. Thut ng và gii thích:
- Không áp dng.
7. Ni dung:
7.1. TR KT QU TI KHU PHÒNG KHÁM
- Kết qu xét nghim sau khi hoàn thành s đưc các máy phân tích chuyn v các máy
PC qua phn mm Labconn; tại đây, xét nghim viên s kim soát kết qu, nếu thy phù
hp s lệnh in để tr kết qu.
- Thi gian tr kết qu: tr kết qu sau 1 gi đối vi xét nghim cp cu, tr kết qu sau
2 gi vi xét nghim thường.
- PXN th tr kết qu cho bnh nhân qua hình thc điện thoi, email, fax, bn cng
theo yêu cu ca bnh nhân (s tính thêm phí dch v theo quy định ca KXN).
7.1.1. Kim soát kết qu:
7.1.1.1. Vào trang KT QU.
7.1.1.2. Nhp mã xét nghim bnh nhân cn kim tra kết qu vào ô STT.
7.1.1.3. Kim tra thông tin bnh nhân (h tên, tuổi, đơn vị, chẩn đoán) trên máy tính vi
phiếu yêu cu xét nghim; nếu không phù hp yêu cu kim tra li sai s hy kết qu đó.
7.1.1.4. Soát đi chiếu vi yêu cu xét nghim; phù hp vi chẩn đoán yêu cu
xét nghim không?
Nếu đầy đủ và phù hp vi chẩn đoán: lệnh IN KT QU.
Nếu thiếu vào trang BNH NHÂN, b xung xét nghim đy phân tích làm thêm.
Nếu không phù hp chẩn đoán:
Kim tra li thông tin trên ng máu, nếu thông tin trên ng bnh phẩm đúng vi
thông tin in trên phiếu yêu cu: kim tra li mẫu đó và in kết qu.
QT.26.QL QUY TRÌNH TR VÀ BÁO CÁO KT QU
Khoa Huyết hc và Truyn máu, Bnh Vin Bch Mai Trang 3/4
Đây là tài liệu ĐÃ ĐƯỢC KIỂM TRA có đóng dấu đỏ “TÀI LIỆU KIM SOÁT” và lưu hành nội b.
Bt c tài liệu nào không được đóng dấu đỏ “TÀI LIỆU KIỂM SOÁT” những tài liệu không được kim tra phải đối
chiếu li vi tài liu (cùng tên) h sơ gốc trước khi dùng.
Nếu thông tin không đúng như trên ng bnh phm: hy kết qu, yêu cu ly li
bnh phm.
Cui cùng kết qu được chuyển cho người có trách nhim xem tng quan ln cui,
nhng kết qu được chp nhn s được ký và tr cho bnh nhân.
Chuyn cho b phn tr kết qu xét nghim.
7.1.2. Tr kết qu xét nghim
7.1.2.1. Tr kết qu xét nghim cho nhân viên đi ly kết qu.
Nhân viên phòng nhn bnh phm tr kết qu cho nhân viên nhn kết qu
Vào s nhn kết qu xét nghim.
7.1.2.2. Tr kết qu xét nghim bng h thng chuyn t động (đang áp dng th cho
khoa hi sc tích cc)
Cho kết qu xét nghim vào ng chuyn bnh phm t động.
Đặt ng vào hp chuyn bnh phm
Bm s 1212 (mã s ca khoa hi sc tích cc) kết qu s t động chuyn v khoa
HSTC.
7.1.3. Sao kết qu:
7.1.3.1. Nh s bnh phm:
Vào KT QU chn ngày cn sao Nhp s bnh phm vào ô STT enter
IN KT QU
7.1.3.2. Không nh s bnh phm
Vào TÌM KIM chn ngày, đơn vị cn sao nhp h tên bnh nhân, tui (nếu có)
TÌM KIM XEM PKQ IN
7.2. TR KT QU DI TRUYN
Kết qu xét nghim sau khi hoàn thành s được xét nghim viên kim soát kết qu,
nếu thy phù hp s lnh in để tr kết qu.
Kim soát kết qu và tr kết qu sau 7-10 ngày:
7.2.1. Vào mc KT QU XÉT NGHIM
7.2.2. Kim tra thông tin bnh nhân (h tên, tuổi, đơn vị, chẩn đoán) trên máy tính với
phiếu yêu cu xét nghim; nếu không phù hp yêu cu kim tra li, sai s hy kết qu đó.
QT.26.QL QUY TRÌNH TR VÀ BÁO CÁO KT QU
Khoa Huyết hc và Truyn máu, Bnh Vin Bch Mai Trang 4/4
Đây là tài liệu ĐÃ ĐƯỢC KIỂM TRA có đóng dấu đỏ “TÀI LIỆU KIM SOÁT” và lưu hành nội b.
Bt c tài liệu nào không được đóng dấu đỏ “TÀI LIỆU KIỂM SOÁT” những tài liệu không được kim tra phải đối
chiếu li vi tài liu (cùng tên) h sơ gốc trước khi dùng.
7.2.3. Soát và đi chiếu vi yêu cu xét nghim; có phù hp vi chẩn đoányêu cầu xét
nghim không?
Nếu đầy đủ và phù hp vi chẩn đoán in kết qu tr
Nếu không phù hp chẩn đoán:
Kim tra li thông tin trên ng máu, nếu thông tin trên ng bnh phẩm đúng vi
thông tin in trên phiếu yêu cu: kim tra li mẫu đó và in kết qu.
Nếu thông tin không đúng như trên ng bnh phm: hy kết qu, yêu cu ly li
bnh phm.
Cui ng kết qu được chuyn cho cán b ph trách chuyên môn duyt ln cui,
nhng kết qu được chp nhn s được ký và tr cho bnh nhân.
Chuyn cho b phn tr kết qu xét nghim.
Sao kết qu:
7.2.4. Kim tra thông tin bnh nhân, s th t bnh phm trong s kết qu:
Vào KT QU XÉT NGHIM chn file thông tin bnh phm, STT bnh phm
đúng theo bệnh phm cn sao IN KT QU
Chuyn cho b phn tr kết qu xét nghim.
8. Mt s qui định v chuyên môn. Ph lc I
9. H sơ:
STT
Tên h
Nơi lưu
Thời gian lưu
1
Khoa HHTM
03 năm
9.1. Ph lc:
STT
Tên tài liu
Mã s
1
S tr kết qu xét nghim
BM.26.QL.01
2
S tr kết qu xét nghim (TM)
BM.26.QL.02