NGÂN HÀNG NHÀ N CƯỚ
VI T NAM
S : 21/2006/QĐ-NHNN
C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đ c l p - T do - H nh phúc
Hà N i, ngày 16 tháng 5 năm 2006
QUY T Đ NH
Ban hành Quy ch ki m tra, giám sátế
c a Ngân hàng Nhà n c đ i v i ho t đ ng ướ in, đúc ti n Vi t Nam
t i Nhà máy In ti n Qu c gia
TH NG Đ C NN HÀNG N N C ƯỚ
- Căn c Lu t Ngân hàng Nhà n c Vi t Nam năm 1997 Lu t s a ướ
đ i, b sung m t s đi u c a Lu t Ngân hàng Nhà n c năm 2003; ướ
- Căn c Ngh đ nh s 81/1998/NĐ-CP ngày 01/10/1998 c a Chính ph
v in, đúc, b o qu n, v n chuy n tiêu hu ti n gi y, ti n kim lo i; b o
qu n, v n chuy n tài s n quý và gi y t có giá trong h th ng Ngân hàng;
- Căn c Ngh đ nh s 52/2003/NĐ-CP, ngày 19/5/2003 c a Chính ph
v ch c năng, nhi m v , quy n h n c c u t ch c c a Ngân hàng Nhà ơ
n c Vi t Nam;ướ
- Theo đ ngh c a V tr ng V T ng ki m soát, ưở
QUY T Đ NH:
Đi u 1. Ban hành kèm theo Quy t đ nh này Quy ch ki m tra, giámế ế
sát c a Ngân hàng Nhà n c đ i v i ướ ho t đ ng in, đúc ti n Vi t Nam t i Nhà
máy In ti n Qu c gia”.
Đi u 2. Quy t đ nh này hi u l c thi hành sau 15 ngày k t ngàyế
đăng Công báo thay th Quy t đ nh s 1481/2001/QĐ-NHNN ngàyế ế
26/11/2001 c a Th ng đ c Ngân hàng Nhà n c v ư vi c ban hành Quy ch ế
ki m tra, giám sát c a Ngân hàng Nhà n c đ i v i Nhà máy In ti n Qu c gia. ướ
Đi u 3. Chánh Văn phòng, V tr ng V T ng ki m soát, V tr ng ưở ưở
V K toán- Tài chính, C c tr ng C c Phát hành Kho qu , Giám đ c Nhà ế ưở
máy In ti n Qu c gia, Th tr ng các đ n v liên quan thu c Ngân hàng ưở ơ
Nhà n c ch u trách nhi m thi hành Quy t đ nh này.ướ ế
TH NG Đ C
N i nh n:ơ Đã ký : Lê Đ c Thuý
- Nh đi u 3;ư
- Ban lãnh đ o NHNN;
- Văn phòng Chính ph ;
- B T pháp (đ ki m tra); ư
- L u VP, Pháp ch , V TKSư ế .
QUY CH
Ki m tra, giám sát c a Ngân hàng Nhà n c ướ
đ i v i ho t đ ng in, đúc ti n Vi t Nam t i Nhà máy In ti n Qu c gia
(Ban hành kèm theo Quy t đ nh s 21 /2006/QĐ-NHNNế
ngày 16 /5 /2006 c a Th ng đ c Ngân hàng Nhà n c) ướ
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh, đ i t ng áp d ng ượ
1. Ho t đ ng in, đúc ti n Vi t Nam; tiêu hu ti n in, đúc h ng, gi y in
ti n h ng, kim lo i đúc ti n h ng c a Nhà máy In ti n Qu c gia (sau đây g i
t t Nhà máy) ch u s ki m tra, giám sát c a Ngân hàng Nhà n c theo quy ướ
đ nh t i Quy ch này và các quy đ nh c a pháp lu t có liên quan. ế
2. Các đ n v liên quan c a Ngân hàng Nhà n c th c hi n ki m tra,ơ ướ
giám sát ho t đ ng in, đúc ti n; tiêu hu ti n in, đúc h ng, gi y in ti n h ng,
kim lo i đúc ti n h ng t i Nhà máy theo ch c năng nhi m v đ c quy đ nh ư
t i Quy ch t ch c ho t đ ng c a đ n v mình các quy đ nh t i Quy ch ế ơ ế
này.
Đi u 2. N i dung ki m tra, giám sát
Ngân hàng Nhà n c th c hi n ki m tra, giám sát đ i v i ho t đ ng in,ướ
đúc ti n ti Nhà máy theo các n i dung sau:
1. Giám sát tr c ti p quy trình t ch c đ u th u, h p đ ng nh p ế
kho v s l ng nguyên li u chính g m: gi y, m c, foil in ti n, kim lo i đúc ượ
ti n theo h p đ ng đã ký.
2. Giám sát tr c ti p ki m kê t n kho th i đi m 0 gi ngày 01 tháng 01 ế
0 gi ngày 01 tháng 7 hàng năm t i Nhà máy, bao g m: gi y, m c, foil in
ti n, kim lo i đúc các lo i ti n thành ph m, bán thành ph m, ti n in, đúc
h ng, gi y in ti n h ng, kim lo i đúc ti n h ng.
3. Tham gia giám sát tr c ti p vi c tiêu hu ti n in, đúc h ng, gi y in ế
ti n h ng, kim lo i đúc ti n h ng theo quy đ nh c a pháp lu t hi n hành s
phân công c a H i đ ng giám sát liên b .
4. Th c hi n ki m tra, giám đ nh th ng kỳ ho c đ t xu t ch t l ng ườ ượ
ti n thành ph m in, đúc tr c khi nh p kho Ngân hàng Nhà n c theo quy đ nh ướ ướ
hi n hành c a Th ng đ c Ngân hàng Nhà n c, đ m b o ti n nh p kho đúng ướ
tiêu chu n k thu t do Th ng đ c Ngân hàng Nhà n c ban hành. Tr ng h p ướ ườ
đ c bi t, th c hi n ki m tra tr c ti p thông s k thu t c a v t t nguyên ế ư
li u, bán thành ph m ti n in, đúc theo ch đ o c a Th ng đ c Ngân hàng Nhà
n c.ướ
5. Th c hi n ki m tra đ nh kỳ hàng năm ho c đ t xu t m t s nhi m
v c a Nhà máy liên quan tr c ti p đ n ho t đ ng in, đúc ti n, c th : ế ế
NGÂN HÀNG NHÀ N CƯỚ
VI T NAMC NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đ c l p - T do - H nh phúc
a) Ki m tra vi c th c hi n các quy đ nh c a Nhà n c Ngân hàng ướ
Nhà n c liên quan đ n nhi m v in, đúc ti n t i Nhà máy nh : vi c chu n bướ ế ư
v t t , nguyên li u in, đúc ti n; vi c b o đ m ch t l ng ti n in, đúc; vi c ư ượ
b o qu n s l ng thành ph m ti n in, đúc; vi c b o qu n ti n in, đúc h ng ượ
và gi y in ti n h ng, kim lo i đúc ti n h ng.
b) Ki m tra vi c th c hi n các quy đ nh t i Quy ch đ u th u đ i v i ế
các lo i v t t , nguyên li u; thi t b in, đúc ti n khác do Nhà máy t đ m ư ế
nhi m đ u th u không có s giám sát c a Ngân hàng Nhà n c. ướ
c) Ki m tra vi c th c hi n đ nh m c lao đ ng, tiêu hao v t t , nguyên ư
li u liên quan đ n in, đúc ti n; ki m tra công tác h ch toán k toán qu n ế ế
tài chính, tài s n t i Nhà máy.
d) Ki m tra công tác ki m soát n i b c a Nhà máy v vi c đ m b o
an toàn ho t đ ng in, đúc ti n.
Đi u 3. Th m quy n quy t đ nh c cán b giám sát thành l p các ế
đoàn ki m tra
1. Đ i v i vi c ki m tra, giám sát th ng xuyên, đ nh kỳ s do th ườ
tr ng đ n v đ c Th ng đ c Ngân hàng Nhà n c giao nhi m v ki m tra,ưở ơ ượ ướ
giám sát quy t đ nh.ế
2. Đ i v i vi c ki m tra, giám sát đ t xu t s do Th ng đ c Ngân hàng
Nhà n c quy t đ nh. ướ ế
Đi u 4. Trách nhi m c a Nhà máy
1. Giám đ c Nhà máy ch u trách nhi m t ch c ch đ o th c hi n
công tác ki m soát, ki m toán n i b t i đ n v , đ m b o tuy t đ i an toàn ơ
trong toàn b quy trình s n xu t in đúc ti n theo quy đ nh c a pháp lu t hi n
hành v t ch c, qu n lý in, đúc ti n Vi t Nam.
2. T ch c ki m tra, giám sát th ng xuyên vi c đ u th u, mua s m, ườ
nh p, xu t kho, thanh quy t toán ki m đ nh kỳ đ i v i t t c các lo i ế
v t t , thi t b , ph tùng ph c v in, đúc ti n c a Nhà máy theo quy đ nh hi n ư ế
hành c a Nhà n c. ướ
3. Khi các v vi c b t th ng x y ra trong quá trình nh p, xu t v t ườ
t nguyên li u, th c hi n in, đúc ti n t i Nhà máy, Nhà máy ph i báo cáoư
ngay b ng văn b n g i Th ng đ c Ngân hàng Nhà n c, Phó Th ng đ c Ngân ướ
hàng Nhà n c ph trách kh i, đ ng g i cho C c Phát hành và Kho qu Vướ
T ng ki m soát đ xem xét, ch đ o.
4. G i V T ng ki m soát Ngân hàng Nhà n c các báo cáo: ướ
a) Các lo i báo cáo theo quy đ nh t i Thông t liên t ch s ư
51/1999/TTLT-BTC-BCA-NHNN ngày 7/5/1999 c a Liên b Tài chính - Công
an - Ngân hàng Nhà n c h ng d n n i dung, quy trình v giám sát in, đúcướ ướ
ti n t i các Nhà máy.
b) Báo cáo k t qu công tác ki m soát n i b , đ nh kỳ (quý, năm) t iế
Nhà máy.
5. G i V K toán Tài chính Ngân hàng Nhà n c B ng cân đ i tài ế ướ
kho n các lo i Báo cáo tài chính đ nh kỳ theo quy đ nh t i Quy t đ nh s ế
167/2000/QĐ-BTC ngày 25/10/2000 c a B Tài chính v vi c ban hành Ch ế
đ báo cáo tài chính doanh nghi p .
6. Cung c p tài li u c n thi t t o đi u ki n thu n l i cho công tác ế
ki m tra, giám sát c a Ngân hàng Nhà n c đ i v i ho t đ ng in, đúc ti n t i ướ
Nhà máy.
7. Vi c g i, l u gi và s d ng các báo cáo, tài li u có liên quan đ n bí ư ế
m t Nhà n c ph i tuân th các quy đ nh c a pháp lu t hi n hành v b o v ướ
bí m t Nhà n c. ướ
Đi u 5. Trách nhi m c a V T ng ki m soát
1. L p k ho ch giám sát, ki m tra t ch c th c hi n công tác giám ế
sát, ki m tra quá trình th c hi n in đúc ti n t i Nhà máy theo quy đ nh t i Quy
ch này.ế
2. C ki m soát viên th c hi n giám sát tr c ti p vi c nh p v t t in, ế ư
đúc ti n; giám sát tr c ti p vi c ki m đ nh kỳ theo quy đ nh t i kho n 1 ế
kho n 2 đi u 2 Quy ch này. ế
3. C cán b tham gia giám sát tr c ti p vi c tiêu hu ti n in đúc h ng, ế
gi y in ti n h ng, kim lo i đúc ti n h ng theo các quy đ nh hi n hành c a Nhà
n c và Th ng đ c Ngân hàng Nhà n c .ướ ư
4. Thành l p các đoàn ki m tra đ nh kỳ theo ch ng trình công tác đ c ươ ượ
Th ng đ c Ngân hàng Nhà n cướ phê duy t, trình Th ng đ c Ngân hàng Nhà
n cướ tr ng t p cán b nghi p v c a Ngân hàng Nhà n c đ trình đ ,ư ướ
năng l c tham gia các đoàn ki m tra (khi c n thi t). ế
5. Theo dõi, ki m tra công tác ki m soát n i b c a Nhà máy v vi c
đ m b o an toàn ho t đ ng in, đúc ti n.
6. T ng h p báo cáo, trình Th ng đ c Ngân hàng Nhà n c x lý, gi i ướ
quy t các t n t i, thi u sót đ c phát hi n qua công tác giám sát, ki m tra t iế ế ượ
Nhà máy và qua báo cáo v các v vi c b t th ng c a Nhà máy. ườ
7. Làm đ u m i ti p nh n cung c p các tài li u, báo cáo liên quan ế
đ n ho t đ ng in, đúc ti n c a Nhà máy theo quy đ nh t i kho n 4, đi u 4 Quyế
ch này cho các đ n v ch c năng khi yêu c u đã đ c Th ng đ c ế ơ ượ Ngân
hàng Nhà n cướ ch p thu n.
8. Theo dõi, đôn đ c Nhà máy ch n ch nh, kh c ph c k p th i nh ng
t n t i, thi u sót đ c phát hi n trong quá trình th c hi n nhi m v giám sát, ế ượ
ki m tra t i Nhà máy.
Đi u 6. Trách nhi m c a C c Phát hành và Kho qu
1. Th c hi n ki m tra, giám sát ch t l ng ti n in, đúc theo quy đ nh ượ
t i kho n 4 đi u 2 Quy ch này. ế
2. Làm đ u m i trình Th ng đ c Ngân hàng Nhà n cướ cho phép Nhà
máy t ch c tiêu hu ti n in, đúc h ng, gi y in ti n h ng, kim lo i đúc ti n
h ng theo quy đ nh c a pháp lu t hi n hành.
3. Ki m tra vi c th c hi n các quy đ nh v t ch c, qu n lý in, đúc ti n
c a Nhà máy theo quy đ nh c a pháp lu t hi n hành v t ch c, qu n lý in, đúc
ti n Vi t Nam.
4. Báo cáo, trình Th ng đ c Ngân hàng Nhà n c x lý, gi i quy t các ướ ế
t n t i, thi u sót đ c phát hi n qua công tác ki m tra, giám đ nh t i Nhà máy ế ượ
và qua báo cáo c a Nhà máy v các v vi c b t th ng x y ra. ườ
5. G i V T ng ki m soát k ho ch in, đúc ti n, quy t đ nh tiêu hu ế ế
ti n in, đúc h ng, gi y in ti n h ng, kim lo i đúc ti n h ng; các báo cáo k t ế
qu ki m tra đ t xu t, báo cáo k t qu ki m tra th ng kỳ (tr ng h p ế ườ ườ
nh ng b t th ng x y ra) đ i v i Nhà máy do C c Phát hành Kho qu th c ườ
hi n các văn b n ch đ o liên quan đ n in, đúc ti n c a Ngân hàng Nhà ế
n c.ướ
Đi u 7. Trách nhi m c a V K toán - Tài chính ế
1. Ch trì ho c ph i h p v i các đ n v ch c năng th c hi n h ng ơ ướ
d n, ki m tra công tác k toán, tài chính c a Nhà máy theo quy đ nh c a pháp ế
lu t hi n hành.
2. Trình Th ng đ c Ngân hàng Nhà n c k t qu khai thác, ki m tra ướ ế
x nh ng t n t i, v ng m c đ c phát hi n qua vi c theo dõi, khai thác, ướ ượ
ki m tra Báo cáo tài chính đ nh kỳ c a Nhà máy.
3. G i V T ng ki m soát nh ng tài li u liên quan đ n vi c ch đ o ế
c a Ngân hàng Nhà n c đ i v i nhi m v in, đúc ti n, qu n tài chính, tài ướ
s n t i Nhà máy và báo cáo k t qu ki m tra đ i v i Nhà máy do V K toán - ế ế
Tài chính th c hi n (n u có). ế
Đi u 8. Trách nhi m c a V T ch c cán b
1. Trình Th ng đ c Ngân hàng Nhà n c quy t đ nh thành l p H i ướ ế
đ ng tiêu hu ti n in, đúc h ng, gi y in ti n h ng, kim lo i đúc ti n h ng t i
Nhà máy.
2. G i V T ng ki m soát C c Phát hành Kho qu quy t đ nh ế
thành l p H i đ ng tiêu hu ti n in, đúc h ng, gi y in ti n h ng, kim lo i đúc
ti n h ng t i Nhà máy.
Đi u 9. Trách nhi m xây d ng quy trình ki m tra, giám sát
Các đ nơ v liên quan đ n ế ho t đ ng in, đúc ti n t i Nhà máy ch u
trách nhi m xây d ng quy trình ki m tra, giám sát, nh m đ m b o th c hi n
t t nhi m v đ c giao t i ượ Quy ch này.ế
Đi u 10. Trách nhi m c a đoàn ki m tra các thành viên tham gia
th c hi n ki m tra, giám sát t i Nhà máy
1. Tuân th các quy đ nh c a Nhà n c c a Ngân hàng Nhà n c ướ ướ
liên quan đ n vi c in, đúc ti n các quy đ nh v ki m tra, giám sát t i Quyế
ch này.ế