
NGÂN HÀNG NHÀ N CƯỚ
VI T NAMỆ
S : 39/2006/QĐ-NHNNố
C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p - T do - H nh phúcộ ậ ự ạ
Hà N i, ngày 08 tháng 8 năm 2006ộ
QUY T Đ NHẾ Ị
Ban hành Quy ch qu n lý và s d ng m ng máy tính n i bế ả ử ụ ạ ộ ộ
c a Ngân hàng Nhà n củ ướ
TH NG Đ C NGÂN HÀNG NHÀ N CỐ Ố ƯỚ
-Căn c Lu t Ngân hàng Nhà n c Vi t Nam năm 1997 và Lu t s a đ i,ứ ậ ướ ệ ậ ử ổ
b sung m t s đi u c a Lu t Ngân hàng Nhà n c Vi t Nam năm 2003;ổ ộ ố ề ủ ậ ướ ệ
-Căn c Pháp l nh B u chính, Vi n thông năm 2002;ứ ệ ư ễ
- Căn c Ngh đ nh s 52/2003/NĐ-CP ngày 19/5/2003 c a Chính ph quiứ ị ị ố ủ ủ
đ nh nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a Ngân hàng Nhà n c Vi tị ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ướ ệ
Nam;
-Căn c Ngh đ nh s 55/2001/NĐ-CP ngày 23/8/2001 c a Chính ph vứ ị ị ố ủ ủ ề
qu n lý, cung c p và s d ng Internet;ả ấ ử ụ
-Căn c Ngh đ nh s 160/2004/NĐ-CP ngày 03/9/2004 c a Chính ph quiứ ị ị ố ủ ủ
đ nh chi ti t thi hành m t s đi u c a Pháp l nh B u chính, Vi n thông;ị ế ộ ố ề ủ ệ ư ễ
-Theo đ ngh c a C c tr ng C c Công ngh Tin h c Ngân hàng,ề ị ủ ụ ưở ụ ệ ọ
QUY T Đ NH:Ế Ị
Đi u 1. ềBan hành kèm theo Quy t đ nh này Quy ch qu n lý và s d ngế ị ế ả ử ụ
m ng máy tính n i b c a Ngân hàng Nhà n c.ạ ộ ộ ủ ướ
Đi u 2ề. Quy t đ nh này có hi u l c thi hành sau 15 ngày k t ngày đăngế ị ệ ự ể ừ
Công báo và thay th các Quy t đ nh:ế ế ị
-Quy t đ nh s 216/1998/QĐ-NHNN16 ngày 26/6/1998 c a Th ng đ cế ị ố ủ ố ố
Ngân hàng Nhà n c ban hành Quy đ nh thông tin và d ch v trên SBVNET.ướ ị ị ụ
-Quy t đ nh s 220/1998/QĐ-NHNN16 ngày 06/7/1998 c a Th ng đ cế ị ố ủ ố ố
Ngân hàng Nhà n c ban hành Quy ch qu n lý s d ng SBVNET.ướ ế ả ử ụ
Đi u 3.ề Chánh văn phòng, C c tr ng C c Công ngh Tin h c Ngân hàng,ụ ưở ụ ệ ọ
Th tr ng các đ n v thu c Ngân hàng Nhà n c, Giám đ c Ngân hàng Nhàủ ưở ơ ị ộ ướ ố
n c chi nhánh t nh, thành ph tr c thu c Trung ng ch u trách nhi m thi hànhướ ỉ ố ự ộ ươ ị ệ
Quy t đ nh này./.ế ị
N i nh n:ơ ậ
- Nh đi u 3;ư ề
- Ban Lãnh đ o NHNN;ạ
- Công báo VPCP (02 b n);ả
- B T pháp (đ ki m tra);ộ ư ể ể
- L u VP, PC, THNH.ư
kt.TH NG Đ CỐ Ố
phã thèng ®èc
§· ký : Phïng Kh¾c KÕ

QUY CHẾ
QU N LÝ VÀ S D NG M NG MÁY TÍNH Ả Ử Ụ Ạ N I BỘ Ộ
C A ỦNGÂN HÀNG NHÀ N CƯỚ
(Ban hành kèm theo Quy t đ nh s 39/2006/QĐ-NHNNế ị ố
ngày 08 tháng 8 năm 2006 c a Th ng đ c Ngân hàng Nhà n củ ố ố ướ )
CH NG IƯƠ
QUY Đ NH CHUNGỊ
Đi u 1.ềPh m vi đi u ch nh, đ i t ng áp d ngạ ề ỉ ố ượ ụ
Quy ch ếqu n lý và s d ng m ng máy tính n i b c a Ngân hàng Nhàả ử ụ ạ ộ ộ ủ
n c (d i đây g i t t là m ng SBVNET)ướ ướ ọ ắ ạ quy đ nh vi c ị ệ qu n lýả và s d ng tàiử ụ
nguyên m ng SBVNET đ i v iạ ố ớ các đ n v thu c c c u t ch c c a Ngân hàngơ ị ộ ơ ấ ổ ứ ủ
Nhà n c (NHNN), các t ch c và cá nhân có nhu c u khai thác m ng này.ướ ổ ứ ầ ạ
Đi u 2.ềGi i thích t ngả ừ ữ
1. SBVNET là tên vi t t t c a hai t p h p t ti ng Anh: State Bank ofế ắ ủ ậ ợ ừ ế
Viet Nam (SBV) và Computer Network (NET).
2. Ng i s d ng là ườ ử ụ các tæ ch c, cá nhânứ có nhu c u va đ c phep sầ $ ượ % ử
d ng m ng SBVNET.ụ ạ
3. B c t ng l a là t p h p các thành ph n ho c m t h th ng cácứ ườ ử ậ ợ ầ ặ ộ ệ ố
trang thi t b , ph n m m đ c đ t gi a hai m ng, nh m ki m soát t t c cácế ị ầ ề ượ ặ ữ ạ ằ ể ấ ả
k t n i t bên trong ra bên ngoài m ng ho c ng c l i.ế ố ừ ạ ặ ượ ạ
4. H th ng an ninh m ng là t p h p các trang thi t b tin h c cùngệ ố ạ ậ ợ ế ị ọ
ho t đ ng đ ng b theo m t chính sách an ninh m ng nh t quán nh m qu n lý,ạ ộ ồ ộ ộ ạ ấ ằ ả
giám sát, ki m soát ch t ch m i ho t đ ng và thông tin trên m ng, phát hi n vàể ặ ẽ ọ ạ ộ ạ ệ
x lý các truy c p b t h p pháp.ử ậ ấ ợ
Đi u 3.ềPh m vi v t lý và tài nguyên m ng SBVNETạ ậ ạ
1. M ng SBVNET bao g m:ạ ồ
a) H th ng m ng c c b (LAN) t i các đ n v thu c NHNN; H th ngệ ố ạ ụ ộ ạ ơ ị ộ ệ ố
m ng di n r ng (WAN) k t n i các m ng c c b trên, sau đây g i t t là m ngạ ệ ộ ế ố ạ ụ ộ ọ ắ ạ
nghi p v NHNN.ệ ụ
b) H th ng m ng LAN, m ng WAN c a NHNN dùng riêng đ k t n iệ ố ạ ạ ủ ể ế ố
Internet thông qua c ng duy nh t t i C c Công ngh Tin h c Ngân hàng, sau đâyổ ấ ạ ụ ệ ọ
g i t t là m ng NHNN k t n i Internet.ọ ắ ạ ế ố
2. M ng nghi p v NHNN phai đ c tach biêt vât ly v i mang NHNN k tạ ệ ụ * ượ % + + % ớ + ế
n i Internet.ố
3. Tài nguyên m ng SBVNET bao g m:ạ ồ
a) H th ng đ a ch s d ng đ giao ti p trên m ng tin h c;ệ ố ị ỉ ử ụ ể ế ạ ọ
2

b) Các trang thi t b tin h c c a Ngân hàng Nế ị ọ ủ hà n c ướ k t n i m ngế ố ạ
SBVNET;
c) Các c s d li u;ơ ở ữ ệ
d) H th ng thông tin đi n t c a Ngân hàng Nhà n c đ c l u hành trênệ ố ệ ử ủ ướ ượ ư
m ng SBVNET;ạ
đ) H th ng file d li u;ệ ố ữ ệ
e) Các ph n m m nghi p v Ngân hàng, ph n m m ph c v công tácầ ề ệ ụ ầ ề ụ ụ
qu n lý đi u hành c a Ngân hàng Nhà n c ho t đ ng trên m ng SBVNET;ả ề ủ ướ ạ ộ ạ
f) Các Phân mêm hê thông, phân mêm trung gian, ph n m m qu n tr và$ $ + % $ $ ầ ề ả ị
qu n lý c s d liêu, mang tin hoc, viên thông, ph n m m an ninh bao mât;ả ơ ở ữ + + + , ầ ề * +
g) H th ng th đi n t ;ệ ố ư ệ ử
h) Website NHNN;
i) Các thông tin đ c x lý, truy n t i, l u tr trên m ng SBVNET;ượ ử ề ả ư ữ ạ
k) Các ph n m m tin h c khác ho t đ ng trên m ng do NHNN cung c p.ầ ề ọ ạ ộ ạ ấ
Đi u 4.ềNgôn ng trao đ i trên m ng SBVNETữ ổ ạ
Ngôn ng đ c dùng đữ ượ Ó trao đæi thông tin trên m ng SBVNET b ng ti ngạ ằ ế
Vi t và ti ng Anh. M ng ệ ế ạ SBVNET s d ng b ng mã chu n và các ki u chử ụ ả ẩ ể ữ
ti ng Vi t theo quy đ nh c a pháp lu t hi n hành v s d ng th ng nh t b mãế ệ ị ủ ậ ệ ề ử ụ ố ấ ộ
ký t Vi t trong trao đ i thông tin đi n t gi a các t ch c c a Đ ng và Nhàự ệ ổ ệ ử ữ ổ ứ ủ ả
n c.ướ
Đi u 5.ềKhai thác, s d ng d ch v trên m ng SBVNET.ử ụ ị ụ ạ
Vi c khai thác s d ng đ i v i m i d ch v trên m ng SBVNET ph i tuânệ ử ụ ố ớ ỗ ị ụ ạ ả
th Quy ch này và các quy đ nh c a pháp lu t hi n hành.ủ ế ị ủ ậ ệ
CH NG IIƯƠ
QU N LÝ VÀ S D NG M NG SBVNETẢ Ử Ụ Ạ
M c 1. Thông tin và d ch v trên m ng SBVNETụ ị ụ ạ
Đi u 6.ềCác lo i thông tin trên m ng SBVNETạ ạ
1. Thông tin đ c cung c p t các h th ng nghi p v ngân hàng ngượ ấ ừ ệ ố ệ ụ ứ
d ng công ngh thông tin.ụ ệ
2. Thông tin trên Website NHNN.
3. Thông tin trao đ i đi n t gi a NHNN và Chính ph , các b , ngành, cácổ ệ ử ữ ủ ộ
t ch c khác.ổ ứ
4. Thông tin trao đ i đi n t gi a NHNN và các ngân hàng, t ch c tínổ ệ ử ữ ổ ứ
d ng.ụ
Đi u 7.ềCác d ch v trên m ng SBVNETị ụ ạ
1. Các d ch v đ c cung c p t các h th ng ị ụ ượ ấ ừ ệ ố ph n m m nghi p v Ngânầ ề ệ ụ
hàng ho t đ ng trên m ng SBVNET.ạ ộ ạ
3

2. Các d ch v đ c cung c p t các h th ng pị ụ ượ ấ ừ ệ ố h n m m ph c v côngầ ề ụ ụ
tác qu n lý đi u hành c a Ngân hàng Nhà n c ho t đ ng trên m ng SBVNET.ả ề ủ ướ ạ ộ ạ
3. Cac d ch v đ c cung c p t phân mêm hê thông, phân mêm trung gian,% ị ụ ượ ấ ừ $ $ + % $ $
ph n m m qu n tr và qu n lý c s d liêu, mang tin hoc, viên thông, ph nầ ề ả ị ả ơ ở ữ + + + , ầ
m m an ninh bao mât.ề * +
4. Các d ch v đ c cung c p t các h th ng ph n m m khác do Th ngị ụ ượ ấ ừ ệ ố ầ ề ố
đ c NHNN cho phép.ố
Đi u 8.ềTrao đ i thông tin trên m ng SBVNETổ ạ
2. Viêc trao đôi thông tin trên mang Nghiêp vu NHNN phai tuân thu cac quy+ * + + + * * %
đinh cua Thông đôc NHNN đôi v i t ng nghiêp vu ng dung trên mang.+ * % % % ớ ừ + + ứ + +
3. Đôi v i mang NHNN kêt nôi Internet% ớ + % %
2.1. Viêc trao đôi thông tin phai tuân thu cac quy đinh cua Chinh phu va Thông+ * * * % + * % * $ %
đôc NHNN vê viêc quan ly, cung câp va s dung Internet.% $ + * % % $ ử +
2.2. Vi c công khai trên m ng đ i v i thông tin thu c bí m t c a t ch c và cáệ ạ ố ớ ộ ậ ủ ổ ứ
nhân ch đ c th c hi n trong tr ng h p t ch c và cá nhân liên quan đ ng ý.ỉ ượ ự ệ ườ ợ ổ ứ ồ
2.3. Các thông tin và d ch v b c m đ a lên Website NHNNị ụ ị ấ ư
a) Thông tin ch a đ c c p có th m quy n cho phép.ư ượ ấ ẩ ề
b) Thông tin c a các t ch c chính quy n, đoàn th , các c quan ch c năngủ ổ ứ ề ể ơ ứ
đ c yêu c u gi bí m t.ượ ầ ữ ậ
c) Thông tin cá nhân nh : tài s n cá nhân, đ i t , các s n ph m nghiên c uư ả ờ ư ả ẩ ứ
khoa h c công ngh , các tác ph m văn h c, ngh thu t mà ng i s h u cònọ ệ ẩ ọ ệ ậ ườ ở ữ
mu n gi kín.ố ữ
d) Thông tin và các d ch v b t h p pháp, đ c h i:ị ụ ấ ợ ộ ạ
- Làm nh h ng đ n an ninh qu c gia;ả ưở ế ố
- Xuyên t c, tuyên truy n ch ng đ i các ch tr ng chính sách c a Đ ngạ ề ố ố ủ ươ ủ ả
và Nhà n c, phá ho i kh i đ i đoàn k t dân t c;ướ ạ ố ạ ế ộ
- Có n i dung kích đ ng b o l c, tuyên truy n chi n tranh xâm l c, gâyộ ộ ạ ự ề ế ượ
h n thù gi a các dân t c và nhân dân các n c, truy n bá t t ng ph n đ ng;ậ ữ ộ ướ ề ư ưở ả ộ
- Trái v i thu n phong m t c nh : các thông tin khiêu dâm, đ i tr y, tớ ầ ỹ ụ ư ồ ụ ệ
n n xã h i, nghi n hút, c b c, mê tín d đoan, s d ng các t thô t c, n i dungạ ộ ệ ờ ạ ị ử ụ ừ ụ ộ
không lành m nh, thi u văn hoá, các thông tin nh h ng đ n quy n t do tínạ ế ả ưở ế ề ự
ng ng c a nhân dân;ưỡ ủ
- Làm nh h ng đ n đ i t công dân: các thông tin qu y r i cá nhân, xúcả ưở ế ờ ư ấ ố
ph m danh d , vu kh ng, xúc ph m đ n nhân ph m công dân;ạ ự ố ạ ế ẩ
- Làm nh h ng đ n an ninh kinh t : thông tin l a đ o, thông tin bí m tả ưở ế ế ừ ả ậ
kinh t ;ế
- Vi ph m quy n s h u trí tu : s d ng và truy n bá trái phép các s nạ ề ở ữ ệ ử ụ ề ả
ph m co b n quy n, ph n m m tin h c, âm nh c, tác ph m văn h c, tác phâmẩ % ả ề ầ ề ọ ạ ẩ ọ *
ngh thu t;ệ ậ
4

- Làm nh h ng đ n an toàn thông tin: cac ng d ng có tính ch t phá ho iả ưở ế % ứ ụ ấ ạ
nh virus máy tính, lây c p thông tin, phá ho i c s d li u, lam tê li t m ngư % ắ ạ ơ ở ữ ệ $ ệ ạ
máy tính;
- Có nh h ng x u đ n văn hoá xã h i: xuyên t c l ch s , ph nh n cácả ưở ấ ế ộ ạ ị ử ủ ậ
thành qu cách m ng, xúc ph m các vĩ nhân và các anh hùng dân t c, phao tinả ạ ạ ộ
đ n nh m nh h ng đ n uy tín c a Qu c gia;ồ ả ả ưở ế ủ ố
đ) Thông tin thu c bí m t Nhà n c;ộ ậ ướ
e) Thông tin và các d ch v không đ c phép theo quy đ nh hi n hành c aị ụ ượ ị ệ ủ
pháp lu t.ậ
M c 2. An ninh, b o m t m ng SBVNETụ ả ậ ạ
Đi u 9.ềB o đ m an ninh, an toàn và b o m t m ng SBVNETả ả ả ậ ạ
4. M ng SBVNET ph i đ c trang b h th ng k thu t hi n đ i đ qu nạ ả ượ ị ệ ố ỹ ậ ệ ạ ể ả
lý, giám sát, ki m soát m ng, nh m phát hi n ngăn ch n các truy c p trái phépể ạ ằ ệ ặ ậ
c a ng i s d ng, tin t c t n công m ng SBVNET. H th ng an ninh m ngủ ườ ử ụ ặ ấ ạ ệ ố ạ
c a SBVNET đ c phép ki m soát các truy c p t bên ngoài vào m ng vàủ ượ ể ậ ừ ạ
ng c l i.ượ ạ
5. Gi a m ng SBVNET và m ng khác ph i đ c ngăn cách b i các b cữ ạ ạ ả ượ ở ứ
t ng l a.ườ ử
6. Ng i s d ng ườ ử ụ m ng SBVNET ạph i th ng xuyên ki m tra và di tả ườ ể ệ
virus trên máy tính mình đang s d ng, tr c khi g i và sau khi nh n file dử ụ ướ ử ậ ữ
li uệ.
7. Các d li u đi n t đ c trao đ i trên m ng SBVNET ph i đ c mãữ ệ ệ ử ượ ổ ạ ả ượ
hoá, đ t mã khoá b o v theo quy đ nh hi n hành.ặ ả ệ ị ệ
Đi u 10.ềKi m soát và giám sát truy c p m ng SBVNETể ậ ạ
8. Ng i s d ng m ng ườ ử ụ ạ SBVNET ph i đăng ký và đ c cung c p thôngả ượ ấ
tin v tên, m t kh u truy c p m ng theo quy đ nh và tuân th các quy đ nh c aề ậ ẩ ậ ạ ị ủ ị ủ
NHNN v k t n i an toàn m ng.ề ế ố ạ
9. Đôi v i Mang nghi p v NHNN, ng i s d ng ch đ c khai thác các% ớ + ệ ụ ườ ử ụ ỉ ượ
tài nguyên m ng này trong ph m vi đ c phép và ch u s giám sát c a h th ngạ ạ ượ ị ự ủ ệ ố
an ninh m ng.ạ
10.Đôi v i m ng NHNN k t n i Internet, ng i s d ng % ớ ạ ế ố ườ ử ụ ch đ c phépỉ ượ
khai thác các tài nguyên m ng này, ạk t n i Internet qua 1 c ng duy nh t t i C cế ố ổ ấ ạ ụ
Công nghê tin hoc Ngân hang và ch u s giám sát, ki m soát b i h th ng an+ + $ ị ự ể ở ệ ố
ninh m ng.ạ
M c 3. Trách nhi m và quy n h n c a đ n v , cá nhân tham gia m ngụ ệ ề ạ ủ ơ ị ạ
SBVNET
Đi u 11.ềTrách nhi m ệvà quy n h n c a C c Công ngh tin h c Ngânề ạ ủ ụ ệ ọ
hàng.
5

