
QUY T Đ NHẾ Ị
C A NGÂN HÀNG NHÀ N C Ủ ƯỚ S 03/2007/QĐ-NHNNỐ
NGÀY 19 THÁNG 01 NĂM 2007
V VI C S A Đ I, B SUNG M T S ĐI U C A QUY Đ NH VỀ Ệ Ử Ổ Ổ Ộ Ố Ề Ủ Ị Ề
CÁC T L B O Đ M AN TOÀN TRONG HO T Đ NG C A TỶ Ệ Ả Ả Ạ Ộ Ủ Ổ
CH C TÍN D NG BAN HÀNH KÈM THEO QUY T Đ NH S 457/2005/Ứ Ụ Ế Ị Ố
QĐ-NHNN NGÀY 19/4/2005 C A TH NG Đ C NGÂN HÀNG NHÀỦ Ố Ố
N CƯỚ
TH NG Đ C NGÂN HÀNG NHÀ N CỐ Ố ƯỚ
Căn c Lu t Ngân hàng Nhà n c Vi t Nam s 01/1997/QH10 ngày 12/12/1997ứ ậ ướ ệ ố
và Lu t s a đ i, b sung m t s đi u c a Lu t Ngân hàng Nhà n c Vi t Nam sậ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ậ ướ ệ ố
10/2003/QH11 ngày 17/6/2003;
Căn c Lu t các t ch c tín d ng s 02/1997/QH10 ngày 12/12/1997 và Lu tứ ậ ổ ứ ụ ố ậ
s a đ i, b sung m t s đi u c a Lu t các t ch c tín d ng s 20/2004/QH11 ngàyử ổ ổ ộ ố ề ủ ậ ổ ứ ụ ố
15/6/2004;
Căn c Ngh đ nh s 86/2002/NĐ-CP ngày 05/11/2002 c a Chính ph quy đ nhứ ị ị ố ủ ủ ị
ch c năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a b , c quan ngang b ;ứ ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ơ ộ
Căn c Ngh đ nh s 52/2003/NĐ-CP ngày 19/5/2003 c a Chính ph quy đ nhứ ị ị ố ủ ủ ị
ch c năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a Ngân hàng Nhà n c Vi tứ ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ướ ệ
Nam;
Theo đ ngh c a V tr ng V Các Ngân hàng và T ch c tín d ng phi ngânề ị ủ ụ ưở ụ ổ ứ ụ
hàng,
QUY T Đ NHẾ Ị
Đi u 1. ềS a đ i, b sung m t s đi u c a Quy đ nh v các t l b o đ m anử ổ ổ ộ ố ề ủ ị ề ỷ ệ ả ả
toàn trong ho t đ ng c a t ch c tín d ng ban hành kèm theo Quy t đ nh s 457/2005/ạ ộ ủ ổ ứ ụ ế ị ố
QĐ-NHNN ngày 19/4/2005 c a Th ng đ c Ngân hàng Nhà n c nh sau:ủ ố ố ướ ư
a. S a đ i Kho n 9 Đi u 2 nh sau:ử ổ ả ề ư
“ 9. H p đ ng giao d ch ngo i t bao g m các h p đ ng hoán đ i ngo i t , h pợ ồ ị ạ ệ ồ ợ ồ ổ ạ ệ ợ
đ ng kỳ h n ngo i t , h p đ ng t ng lai, h p đ ng quy n ch n ngo i t , các h pồ ạ ạ ệ ợ ồ ươ ợ ồ ề ọ ạ ệ ợ
đ ng giao d ch ngo i t khác theo quy đ nh c a Ngân hàng Nhà n c.”ồ ị ạ ệ ị ủ ướ
b. B sung vào Đi u 2 các Kho n 20 và Kho n 21 nh sau:ổ ề ả ả ư
“20. Góp v n, mua c ph n là vi c t ch c tín d ng dùng v n đố ổ ầ ệ ổ ứ ụ ố i u l và qu dề ệ ỹ ự
tr đ góp v n c u thành v n đi u l , mua c ph n c a các doanh nghi p, t ch c tínữ ể ố ấ ố ề ệ ổ ầ ủ ệ ổ ứ
d ng khác; góp v n vào qu đ u t , góp v n th c hi n các d án đ u t ; bao g m cụ ố ỹ ầ ư ố ự ệ ự ầ ư ồ ả
vi c u thác v n cho các pháp nhân, t ch c, doanh nghi p khác th c hi n đ u t theoệ ỷ ố ổ ứ ệ ự ệ ầ ư
các hình th c nêu trên.ứ
21. Các kho n đ u t d i hình th c góp v n, mua c ph n nh m n m quy nả ầ ư ướ ứ ố ổ ầ ằ ắ ề
ki m soát doanh nghi p bao g m:ể ệ ồ
a. Các kho n đ u t chi m 25% v n đi u l tr lên c a Công ty c ph n;ả ầ ư ế ố ề ệ ở ủ ổ ầ
1

b. Các kho n đ u t chi m 51% v n đi u l tr lên c a Công ty trách nhi mả ầ ư ế ố ề ệ ở ủ ệ
h u h n.”. ữ ạ
c. S a đ i Đi m 3 và Đi m 4 Kho n 3 Đi u 3 nh sau:ử ổ ể ể ả ề ư
“3.3. T ng s v n c a t ch c tín d ng đ u t vào t ch c tín d ng khác d iổ ố ố ủ ổ ứ ụ ầ ư ổ ứ ụ ướ
hình th c góp v n, mua c ph n và t ng các kho n đ u t d i hình th c góp v n, muaứ ố ổ ầ ổ ả ầ ư ướ ứ ố
c ph n nh m n m quy n ki m soát vào các doanh nghi p ho t đ ng trong lĩnh v c b oổ ầ ằ ắ ề ể ệ ạ ộ ự ả
hi m, ch ng khoán.ể ứ
3.4. Ph n v t m c 15% v n t có c a t ch c tín d ng đ i v i kho n góp v n,ầ ượ ứ ố ự ủ ổ ứ ụ ố ớ ả ố
mua c ph n c a t ch c tín d ng vào m t doanh nghi p, qu đ u t , d án đ u t .ổ ầ ủ ổ ứ ụ ộ ệ ỹ ầ ư ự ầ ư
Ph n v t m c 40% v n t có c a t ch c tín d ng đ i v i t ng các kho n gópầ ượ ứ ố ự ủ ổ ứ ụ ố ớ ổ ả
v n, mua c ph n c a t ch c tín d ng vào các doanh nghi p, qu đ u t , d án đ u t ,ố ổ ầ ủ ổ ứ ụ ệ ỹ ầ ư ự ầ ư
ngo i tr ph n v t m c 15% đã tr kh i v n t có nêu trên.”ạ ừ ầ ượ ứ ừ ỏ ố ự
d. S a đ i ử ổ Ti t b Đi m 1.1.4 Kho n 1 Đi u 5 nh sau:ế ể ả ề ư
“b. Các cam k t có th hu ngang vô đi u ki n khác”. ế ể ỷ ề ệ
e. B Đi m b Kho n 4 Đi u 6. ỏ ể ả ề
f. S a đ i Đi m c Kho n 4 Đi u 6 nh sau:ử ổ ể ả ề ư
“c. Các kho n ph i đòi đ i v i các ngân hàng đ c thành l p các n c khôngả ả ố ớ ượ ậ ở ướ
thu c kh i OECD, có th i h n còn l i t 1 năm tr lên, và các kho n ph i đòi có th iộ ố ờ ạ ạ ừ ở ả ả ờ
h n còn l i t 1 năm tr lên đ c các ngân hàng này b o lãnh”.ạ ạ ừ ở ượ ả
g. B sung Kho n 5 vào Đi u 6 nh sau:ổ ả ề ư
“5. Nhóm tài s n “Có” có h s r i ro 150% g m:ả ệ ố ủ ồ
b. Các kho n cho vay đ đ u t vào ch ng khoán;ả ể ầ ư ứ
c. Các kho n cho vay các công ty ch ng khoán v i m c đích kinh doanh, mua bánả ứ ớ ụ
ch ng khoán.ứ
d. Các kho n cho vay các doanh nghi p mà t ch c tín d ng n m quy n ki mả ệ ổ ứ ụ ắ ề ể
soát.
e. Các kho n góp v n, mua c ph n vào các doanh nghi p, qu đ u t , d ánả ố ổ ầ ệ ỹ ầ ư ự
đ u t , tr ph n đã đ c tr kh i v n t có (n u có) c a t ch c tín d ng theo quy đ nhầ ư ừ ầ ượ ừ ỏ ố ự ế ủ ổ ứ ụ ị
t i đi m 4 Kho n 3 Đi u 3 Quy đ nh này.”.ạ ể ả ề ị
a. B sung Đi m 4 và Đi m 5 vào Kho n 1 Đi u 8 nh sau:ổ ể ể ả ề ư
“1.4. T ch c tín d ng không đ c c p tín d ng không có b o đ m, c p tín d ngổ ứ ụ ượ ấ ụ ả ả ấ ụ
v i nh ng đi u ki n u đãi cho các doanh nghi p mà t ch c tín d ng n m quy n ki mớ ữ ề ệ ư ệ ổ ứ ụ ắ ề ể
soát, và ph i tuân th các h n ch sau đây:ả ủ ạ ế
- T ng m c cho vay và b o lãnh c a t ch c tín d ng đ i v i m t doanh nghi pổ ứ ả ủ ổ ứ ụ ố ớ ộ ệ
mà t ch c tín d ng n m quy n ki m soát không đ c v t quá 10% v n t có c a tổ ứ ụ ắ ề ể ượ ượ ố ự ủ ổ
ch c tín d ng.ứ ụ
- T ng m c cho vay và b o lãnh c a t ch c tín d ng đ i v i các doanh nghi pổ ứ ả ủ ổ ứ ụ ố ớ ệ
mà t ch c tín d ng n m quy n ki m soát không đ c v t quá 20% v n t có c a tổ ứ ụ ắ ề ể ượ ượ ố ự ủ ổ
ch c tín d ng.ứ ụ
2

1.5. T ch c tín d ng không đ c c p tín d ng cho các doanh nghi p ho t đ ngổ ứ ụ ượ ấ ụ ệ ạ ộ
trong lĩnh v c kinh doanh ch ng khoán mà t ch c tín d ng n m quy n ki m soát; khôngự ứ ổ ứ ụ ắ ề ể
đ c cho vay không có b o đ m đ i v i các kho n vay nh m đ u t , kinh doanh ch ngượ ả ả ố ớ ả ằ ầ ư ứ
khoán.”.
b. S a đ i Kho n 1 Đi u 9 nh sau:ử ổ ả ề ư
“1. Các kho n cho vay t các ngu n v n u thác đ u t c a Chính ph , c a cácả ừ ồ ố ỷ ầ ư ủ ủ ủ
t ch c, cá nhân. Các kho n cho thuê tài chính t các ngu n v n u thác c a Chính ph ,ổ ứ ả ừ ồ ố ỷ ủ ủ
c a các t ch c, cá nhân ho c khách hàng thuê là t ch c tín d ng khác.”.ủ ổ ứ ặ ổ ứ ụ
c. S a đ i Kho n 3 Đi u 9 nh sau: ử ổ ả ề ư
“3. Các kho n cho vay, b o lãnh đ i v i các t ch c tín d ng khác ho t đ ng t iả ả ố ớ ổ ứ ụ ạ ộ ạ
Vi t Nam có th i h n d i 1 năm.”.ệ ờ ạ ướ
d. S a đ i Kho n 5 Đi u 9 nh sau:ử ổ ả ề ư
“5. Các kho n cho vay, b o lãnhả ả có b o đ m đ y đ b ng ti n g i, k c ti nả ả ầ ủ ằ ề ử ể ả ề
g i ti t ki m, ti n ký qu t i t ch c tín d ng.”.ử ế ệ ề ỹ ạ ổ ứ ụ
e. S a đ i Kho n 6 Đi u 9 nh sau:ử ổ ả ề ư
“6. Các kho n cho vay, b o lãnh có b o đ m đ y đ b ng ả ả ả ả ầ ủ ằ gi y t có giá do chínhấ ờ
t ch c tín d ng phát hành.”ổ ứ ụ
f. S a đ i Kho n 2 Đi u 12 nh sau:ử ổ ả ề ư
“2. T l t i thi u b ng 1 gi a t ng tài s n “Có” có th thanh toán ngay trongỷ ệ ố ể ằ ữ ổ ả ể
kho ng th i gian 7 ngày ti p theo và t ng tài s n N ph i thanh toán trong kho ng th iả ờ ế ổ ả ợ ả ả ờ
gian 7 ngày ti p theo.”ế
g. S a đ i Đi u 16 nh sau: ử ổ ề ư
“1. T ch c tín d ng ổ ứ ụ chỉ đ c dùng v n đi u l và qu d tr đ góp v n, muaượ ố ề ệ ỹ ự ữ ể ố
c ph n vào doanh nghi p, qu đ u t , d án đ u t , t ch c tín d ng khác theo quyổ ầ ệ ỹ ầ ư ự ầ ư ổ ứ ụ
đ nh t i Quy đ nh này và các quy đ nh khác có liên quan c a pháp lu t.ị ạ ị ị ủ ậ
2. Quy t đ nh góp v n, mua c ph n c a t ch c tín d ng ph i đ c th m đ nh,ế ị ố ổ ầ ủ ổ ứ ụ ả ượ ẩ ị
đánh giá k c a Ban đi u hành và ph i đ c H i đ ng qu n tr thông qua.”.ỹ ủ ề ả ượ ộ ồ ả ị
h. S a đ i Đi u 17 nh sau:ử ổ ề ư
“1. M c góp v n, mua c ph n c a t ch c tín d ng trong m t doanh nghi p, quứ ố ổ ầ ủ ổ ứ ụ ộ ệ ỹ
đ u t , d án đ u t , t ch c tín d ng khác không đ c v t quá 11% v n đi u l c aầ ư ự ầ ư ổ ứ ụ ượ ượ ố ề ệ ủ
doanh nghi p, qu đ u t , d án đ u t , t ch c tín d ng đó.ệ ỹ ầ ư ự ầ ư ổ ứ ụ
2. T ng m c góp v n, mua c ph n c a t ch c tín d ng trong t t c các doanhổ ứ ố ổ ầ ủ ổ ứ ụ ấ ả
nghi p, qu đ u t , d án đ u t , t ch c tín d ng khác không đ c v t quá 40% v nệ ỹ ầ ư ự ầ ư ổ ứ ụ ượ ượ ố
đi u l và qu d tr c a t ch c tín d ng.ề ệ ỹ ự ữ ủ ổ ứ ụ
3. T ch c tín d ng góp v n, mua c ph n v t quá t l quy đ nh t i Kho n 1ổ ứ ụ ố ổ ầ ượ ỷ ệ ị ạ ả
và Kho n 2 Đi u này ph i đ c Ngân hàng Nhà n c ch p thu n tr c b ng văn b nả ề ả ượ ướ ấ ậ ướ ằ ả
v i đi u ki n kho n góp v n, mua c ph n đó là h p lý và t ch c tín d ng đã ch pớ ề ệ ả ố ổ ầ ợ ổ ứ ụ ấ
hành các t l khác v an toàn trong ho t đ ng ngân hàng, có t l n x u (NPL) t 3%ỷ ệ ề ạ ộ ỷ ệ ợ ấ ừ
tr xu ng”.ở ố
i. S a đ i Đi u 18 nh sau:ử ổ ề ư
“Đi u 18.ề
3

1. T ch c tín d ng đã góp v n, mua c ph n vào doanh nghi p, qu đ u t , dổ ứ ụ ố ổ ầ ệ ỹ ầ ư ự
án đ u t , t ch c tín d ng khác v t các m c quy đ nh t i Đi u 17 Quy đ nh này thìầ ư ổ ứ ụ ượ ứ ị ạ ề ị
không đ c ti p t c góp v n, mua c ph n trong th i gian có các t l v t m c quyượ ế ụ ố ổ ầ ờ ỷ ệ ượ ứ
đ nh nói trên; đ ng th i trong th i gian t i đa hai (2) năm k t ngày Quy t đ nh s a đ iị ồ ờ ờ ố ể ừ ế ị ử ổ
này có hi u l c thi hành ph i có bi n pháp t đi u ch nh đ th c hi n đúng quy đ nh, trệ ự ả ệ ự ề ỉ ể ự ệ ị ừ
tr ng h p đ c Ngân hàng Nhà n c ch p thu n.ườ ợ ượ ướ ấ ậ
2. T ch c tín d ng đã c p tín d ng cho các doanh nghi p mà t ch c tín d ngổ ứ ụ ấ ụ ệ ổ ứ ụ
n m quy n ki m soát ho t đ ng trong lĩnh v c kinh doanh ch ng khoán trong th i h nắ ề ể ạ ộ ự ứ ờ ạ
t i đa m t (01) năm k t ngày Quy t đ nh s a đ i này có hi u l c thi hành ph i có bi nố ộ ể ừ ế ị ử ổ ệ ự ả ệ
pháp t đi u ch nh đ th c hi n đúng quy đ nh.”.ự ề ỉ ể ự ệ ị
j. Thay th Ph l c A và Ph l c B c a Quy đ nh v các tế ụ ụ ụ ụ ủ ị ề ỷ
l b o đ m an toàn trong ho t đ ng c a t ch c tín d ng ban hành kèm theo Quy t đ nhệ ả ả ạ ộ ủ ổ ứ ụ ế ị
s 457/2005/QĐ-NHNN b ng Ph l c A và Ph l c B đính kèm Quy t đ nh này.ố ằ ụ ụ ụ ụ ế ị
Đi u ề2. Quy t đ nh này có hi u l c thi hành sau m i lăm (15) ngày k t ngàyế ị ệ ự ườ ể ừ
đăng Công báo.
Đi u ề3. Chánh Văn phòng, V tr ng V Các Ngân hàng và t ch c tín d ng phiụ ưở ụ ổ ứ ụ
ngân hàng, Th tr ng các đ n v thu c Ngân hàng Nhà n c, Giám đ c chi nhánh Ngânủ ưở ơ ị ộ ướ ố
hàng Nhà n c các t nh, thành ph tr c thu c Trung ng, Ch t ch H i đ ng Qu n trướ ỉ ố ự ộ ươ ủ ị ộ ồ ả ị
và T ng Giám đ c (Giám đ c) các t ch c tín d ng ch u trách nhi m thi hành Quy t đ nhổ ố ố ổ ứ ụ ị ệ ế ị
này./.
TH NG Đ CỐ Ố
Lê Đ c Thuýứ
4

PH L C A: CÁCH XÁC Đ NH T L AN TOÀN V N T I THI UỤ Ụ Ị Ỷ Ệ Ố Ố Ể
A- V n t có đ tính các t l b o đ m an toàn c a Ngân hàng th ng m i A t iố ự ể ỷ ệ ả ả ủ ươ ạ ạ
th i đi m 1/1/2007:ờ ể
T i th i đi m 1/1/2007, tình hình v n và tài s n c a NHTM A nh sau:ạ ờ ể ố ả ủ ư
1- V n c p 1:ố ấ
Đ n v tính: T đ ngơ ị ỷ ồ
Kho n m cả ụ S ti nố ề
a- V n đi u l (v n đã đ c c p, v n đã góp)ố ề ệ ố ượ ấ ố 200
b- Qu d tr b sung v n đi u lỹ ự ữ ổ ố ề ệ 30
c- Qu d phòng tài chínhỹ ự 30
d- Qu đ u t phát tri n nghi p vỹ ầ ư ể ệ ụ 20
đ- L i nhu n không chiaợ ậ 20
T ng c ngổ ộ 300
- NHTM A mua l i m t kho n tài s n tài chính c a doanh nghi p B v i s ti n là 100 tạ ộ ả ả ủ ệ ớ ố ề ỷ
đ ng. Giá tr s sách c a kho n tài s n này t i doanh nghi p B t i th i đi m mua l i là 50 tồ ị ổ ủ ả ả ạ ệ ạ ờ ể ạ ỷ
đ ng. Nh v y, l i th th ng m i c a doanh nghi p B là 50 t đ ng (100 t đ ng – 50 t đ ng).ồ ư ậ ợ ế ươ ạ ủ ệ ỷ ồ ỷ ồ ỷ ồ
V n c p 1 c a NHTM A ố ấ ủ : 300 t đ ng – 50 t đ ng = 250 t đ ngỷ ồ ỷ ồ ỷ ồ
2- V n c p 2:ố ấ
Đ n v tính: T đ ngơ ị ỷ ồ
Kho n m cả ụ S ti n ố ề T lỷ ệ
tính
S ti n đ c tínhố ề ượ
vào v n c p 2ố ấ
a- Giá tr tăng thêm c a TSCĐ đ c đ nh giá l iị ủ ượ ị ạ
theo quy đ nh c a pháp lu tị ủ ậ 50 50% 25
b- Giá tr tăng thêm c a các lo i ch ng khoán đ uị ủ ạ ứ ầ
t (k c c phi u đ u t , v n góp) đ c đ như ể ả ổ ế ầ ư ố ượ ị
giá l i theo quy đ nh c a pháp lu tạ ị ủ ậ
25 40% 10
c- Trái phi u chuy n đ i ho c c phi u u đãi doế ể ổ ặ ổ ế ư
TCTD phát hành có th i h n còn l i 6 năm ờ ạ ạ 15 100% 15
d- Trái phi u chuy n đ i có th i h n còn l i 36ế ể ổ ờ ạ ạ
tháng tr c khi chuy n đ i thành c phi u phướ ể ổ ổ ế ổ
thông
10 40% 4
đ- Các công c n khác có th i h n còn l i 6 nămụ ợ ờ ạ ạ 15 100% 15
e- D phòng chungự10 100% 10
T ng c ngổ ộ 79
Ghi chú:
- T ng s ti n c a kho n m c c, d và đ nói trên là 34 t đ ng (15 t đ ng + 4 t đ ngổ ố ề ủ ả ụ ỷ ồ ỷ ồ ỷ ồ
+ 15 t đ ng), b ng 13,6% v n c p 1 (34 t đ ng/250 t đ ng, nh h n 50% v n c p 1) đápỷ ồ ằ ố ấ ỷ ồ ỷ ồ ỏ ơ ố ấ
ng quy đ nh t i đi m a kho n 2.2 Đi u 3. ứ ị ạ ể ả ề
- Trái phi u chuy n đ i có th i h n còn l i 3 năm. S ti n c a trái phi u chuy n đ iế ể ổ ờ ạ ạ ố ề ủ ế ể ổ
đ c tính vào v n c p 2 là 40% theo quy đ nh t i đi m 2.2.b Đi u 3 là 4 t . ượ ố ấ ị ạ ể ề ỷ
- Các công c n khác có th i h n còn l i 6 năm đ c tính 100%. ụ ợ ờ ạ ạ ượ
- S ti n d phòng chung đ c trích l p theo quy đ nh t i Quy t đ nh s 493/2005/QĐ-ố ề ự ượ ậ ị ạ ế ị ố
NHNN ngày 22/4/2005 c a Th ng đ c NHNN là 10 t đ ng. T ng TSC r i ro t i các m c Bủ ố ố ỷ ồ ổ ủ ạ ụ
và C d i đây là 2.351,6 t đ ng. 1,25% t ng TSC t ng TSC r i ro là 29,39 t đ ng (2.351,6 tướ ỷ ồ ổ ổ ủ ỷ ồ ỷ
5

