
VI N KI M SÁT NHÂNỆ Ể
DÂN
T I CAOỐ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : 600/QĐ-VKSTCốHà N i, ngày ộ06 tháng 12 năm 2019
QUY T ĐNHẾ Ị
V VI C BAN HÀNH QUY CH T CH C VÀ HO T ĐNG C A H I ĐNG KHOA H CỀ Ệ Ế Ổ Ứ Ạ Ộ Ủ Ộ Ồ Ọ
VI N KI M SÁT NHÂN DÂN T I CAOỆ Ể Ố
VI N TR NG VI N KI M SÁT NHÂN DÂN T I CAOỆ ƯỞ Ệ Ể Ố
Căn c ứLu t T ch c Vi n ki m sậ ổ ứ ệ ể át nhân dân năm 2014;
Xét đ ngh c a V tr ng V phề ị ủ ụ ưở ụ áp chế và qu n lý khoa h c,ả ọ
QUY T ĐNH:Ế Ị
Đi u 1. ềBan hành kèm theo Quy t đnh này Quy ch t ch c và ho t đng c a H i đng khoa ế ị ế ổ ứ ạ ộ ủ ộ ồ
h c Vi n ki m sát nhân dân t i cao.ọ ệ ể ố
Đi u 2. ềQuy t đnh này có hi u l c thi hành k t ngày ký, thay th Quy t đnh s 71/QĐ-ế ị ệ ự ể ừ ế ế ị ố
VKSTC ngày 21 tháng 3 năm 2011 c a Vi n tr ng Vi n ki m sát nhân dân t i cao v vi c ban ủ ệ ưở ệ ể ố ề ệ
hành Quy ch t ch c và ho t đng c a H i đng khoa h c Vi n ki m sát nhân dân t i cao.ế ổ ứ ạ ộ ủ ộ ồ ọ ệ ể ố
Đi u 3. ềCác thành viên H i đng khoa h c Vi n ki m sát nhân dân t i cao, Th tr ng các đn ộ ồ ọ ệ ể ố ủ ưở ơ
v thu c Vi n ki m sát nhân dân t i cao, Vi n tr ng Vi n ki m sát quân s trung ng, Vi n ị ộ ệ ể ố ệ ưở ệ ể ự ươ ệ
tr ng Vi n ki m sát nhân dân c p cao, Vi n tr ng Vi n ki m sát nhân dân c p t nh ch u tráchưở ệ ể ấ ệ ưở ệ ể ấ ỉ ị
nhi m thi hành Quy t đnh này./.ệ ế ị
N i nh n:ơ ậ
- Nh Đi u 3 (đư ề ểth c hựiện);
- Các đng chồí Lãnh đạo VKSNDTC;
- L u: VT, Vư14
VI N TR NGỆ ƯỞ
Lê Minh Trí
QUY CHẾ
T CH C VÀ HO T ĐNG C A H I ĐNG KHOA H C VKSND T I CAOỔ Ứ Ạ Ộ Ủ Ộ Ồ Ọ Ố
(Ban hành kèm theo Quy t đnh s 600/QĐ-VKSTC ngày 06/12/2019 c a Vi n tr ng Vi n ki mế ị ố ủ ệ ưở ệ ể
sát nhân dân t i caoố)

Ch ng Iươ
QUY ĐNH CHUNGỊ
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh và đi t ng áp d ngề ạ ề ỉ ố ượ ụ
1. Quy ch này quy đnh ch c năng, nhi m v , quy n h n, t ch c và ho t đng c a H i đng ế ị ứ ệ ụ ề ạ ổ ứ ạ ộ ủ ộ ồ
Khoa h c Vi n ki m sát nhân dân (ọ ệ ể VKSND) t i cao (ốsau đây g i t t là H i đng khoa h cọ ắ ộ ồ ọ ).
2. Quy ch này áp d ng đi v i thành viên H i đng khoa h c, các c quan, t ch c, đn v , cá ế ụ ố ớ ộ ồ ọ ơ ổ ứ ơ ị
nhân có liên quan thu c VKSND t i cao, VKSQS trung ng, VKSND c p cao trong ho t đng ộ ố ươ ấ ạ ộ
khoa h c và công ngh .ọ ệ
Đi u 2. Nguyên t c ho t đng c a H i đng khoa h cề ắ ạ ộ ủ ộ ồ ọ
1. B o đm dân ch , minh b ch trong ho t đng.ả ả ủ ạ ạ ộ
2. Làm vi c theo ch đ t p th , bi u quy t theo đa s .ệ ế ộ ậ ể ể ế ố
3. Tuân th trình t , th t c, th c hi n gi i quy t công vi c theo quy đnh c a pháp lu t, ủ ự ủ ụ ự ệ ả ế ệ ị ủ ậ
ch ng trình, k ho ch, l ch làm vi c và quy đnh c a Quy ch này.ươ ế ạ ị ệ ị ủ ế
Ch ng IIươ
CH C NĂNG, NHI M V , QUY N H N C A H I ĐNG KHOA H C, THÀNH VIÊNỨ Ệ Ụ Ề Ạ Ủ Ộ Ồ Ọ
H I ĐNG KHOA H CỘ Ồ Ọ
Đi u 3.ề V trí, ch c năngị ứ
H i đng khoa h c do Vi n tr ng VKSND t i cao quy t đnh thành l p, có ch c năng t v n ộ ồ ọ ệ ưở ố ế ị ậ ứ ư ấ
cho Vi n tr ng VKSND t i cao nh ng v n đ v khoa h c ki m sát, vệ ưở ố ữ ấ ề ề ọ ể ề chính sách, chi n ế
l c, ch ng trình, k ho ch và các d án pháp lu t ph c v th c hi n ch c năng, nhi m v ượ ươ ế ạ ự ậ ụ ụ ự ệ ứ ệ ụ
c a ngành Ki m sát nhân dân (ủ ể KSND).
Đi u 4.ề Nhiêm vu, quyên han! ! !
H i đng khoa h c có nhi m v , quy n h n sau đây:ộ ồ ọ ệ ụ ề ạ
1. T v n v m t khoa h c, giúp Vi n tr ng VKSND t i cao trong vi c:ư ấ ề ặ ọ ệ ưở ố ệ
a. Nghiên c u, tri n khai th c hi n các ch tr ng, chính sách c a Đng và Nhà n c liên quan ứ ể ự ệ ủ ươ ủ ả ướ
đn t ch c b máy nhà n c, t pháp và pháp lu t trong ngành KSND;ế ổ ứ ộ ướ ư ậ
b. Nghiên c u xây d ng chi n l c phát tri n ngành KSND, hoàn thi n t ch c và nâng cao ch tứ ự ế ượ ể ệ ổ ứ ấ
l ng, hi u qu ho t đng công tác th c hi n ch c năng, nhi m v c a Ngành; xây d ng chi n ượ ệ ả ạ ộ ự ệ ứ ệ ụ ủ ự ế
l c phát tri n khoa h c, ngu n nhân l c khoa h c, đào t o và b i d ng cán b , công ch c, ượ ể ọ ồ ự ọ ạ ồ ưỡ ộ ứ
viên ch c c a Ngành; xây d ng và th c hi n các đnh h ng, ch ng trình, k ho ch tri n khai ứ ủ ự ự ệ ị ướ ươ ế ạ ể
công tác nghiên c u khoa h c dài h n và hàng năm, bao g m các ch ng trình h p tác khoa h c ứ ọ ạ ồ ươ ợ ọ
v i n c ngoài trong ngành KSND.ớ ướ

2. Tham gia ý ki n trong vi c đánh giá các công trình khoa h c, các giáo trình gi ng d y, đ án, ế ệ ọ ả ạ ề
d án c a Ngành, báo cáo s k t, t ng k t công tác khoa h c c a VKSND t i cao.ự ủ ơ ế ổ ế ọ ủ ố
3. Ki n ngh v i Vi n tr ng VKSND t i cao v nh ng v n đ liên quan đn ch ng trình xây ế ị ớ ệ ưở ố ề ữ ấ ề ế ươ
d ng d án văn b n quy ph m pháp lu t, ch ng trình nghiên c u các đ tài khoa h c c p qu c ự ự ả ạ ậ ươ ứ ề ọ ấ ố
gia, c p B , c p C s và các đ án do ngành KSND có trách nhi m th c hi n.ấ ộ ấ ơ ở ề ệ ự ệ
4. Th o lu n, t v n ch nh lý, hoàn thi n các d án lu t do VKSND t i cao ch trì so n th o; ả ậ ư ấ ỉ ệ ự ậ ố ủ ạ ả
các văn b n góp ý c a VKSND t i cao đi v i các d th o, d án văn b n quy ph m pháp lu t ả ủ ố ố ớ ự ả ự ả ạ ậ
mà VKSND tham gia ý ki n, xây d ng.ế ự
5. Góp ý c ch , bi n pháp khuy n khích ho t đng nghiên c u khoa h c c a các đn v , Vi n ơ ế ệ ế ạ ộ ứ ọ ủ ơ ị ệ
ki m sát trong ngành KSND, cho ý ki n v đ ngh khen th ng các công trình khoa h c, các ể ế ề ề ị ưở ọ
giáo trình, các đ án và các t p th , các cá nhân có thành tích xu t s c trong công tác nghiên c u ề ậ ể ấ ắ ứ
khoa h c.ọ
6. Th c hi n các ho t đng t v n khác theo yêu c u c a Vi n tr ng VKSND t i cao.ự ệ ạ ộ ư ấ ầ ủ ệ ưở ố
Ch ng IIIươ
C C U T CH C VÀ HO T ĐNG C A H I ĐNG KHOA H CƠ Ấ Ổ Ứ Ạ Ộ Ủ Ộ Ồ Ọ
Đi u 5. C c u H i đng khoa h cề ơ ấ ộ ồ ọ
1. H i đng khoa h c g m có: Ch t ch, Thành viên th ng tr c, Th ký và cac thanh viên khác. ộ ồ ọ ồ ủ ị ườ ự ư
2. Ch t ch H i đng là Phó Vi n tr ng VKSND t i cao ph trách công tác pháp ch và qu n lýủ ị ộ ồ ệ ưở ố ụ ế ả
khoa h c.ọ
3. Thành viên th ng tr c là V tr ng V Pháp ch và Qu n lý khoa h c.ườ ự ụ ưở ụ ế ả ọ
4. Thành viên Th ký H i đng là đi di n V Pháp ch và Qu n lý khoa h c.ư ộ ồ ạ ệ ụ ế ả ọ
5. Các Thành viên khác do Vi n tr ng VKSND t i cao quy t đnh trên c s đ ngh c a V ệ ưở ố ế ị ơ ở ề ị ủ ụ
tr ng V Pháp ch và Qu n lý khoa h c.ưở ụ ế ả ọ
Đi u 6.ề Tiêu chu n thành viên H i đng khoa h cẩ ộ ồ ọ
1. Công ch c, viên ch c ngành KSND có trình đ lý lu n, năng l c chuyên môn nghi p v , có ứ ứ ộ ậ ự ệ ụ
kinh nghi m th c ti n công tác ki m sát, nghiên c u khoa h c, có th đc xem xét, quy t đnh ệ ự ễ ể ứ ọ ể ượ ế ị
làm thành viên H i đng khoa h c khi đáp ng đ các tiêu chu n sau đây:ộ ồ ọ ứ ủ ẩ
a) Có l p tr ng chính tr v ng vàng; có t cách đo đc t t;ậ ườ ị ữ ư ạ ứ ố
b) Có h c v ti n sĩ t 03 năm tr lên, k t th i đi m đc c p b ng ti n s ;ọ ị ế ừ ở ể ừ ờ ể ượ ấ ằ ế ỹ
c) Đã t ng tham gia Ban Ch nhi m c a ít nh t 02 đ tài khoa h c c p b ho c 02 đ án đã ừ ủ ệ ủ ấ ề ọ ấ ộ ặ ề
đc nghi m thu, đánh giá đt t lo i Khá tr lên;ượ ệ ạ ừ ạ ở
d) Có th i gian công tác trong ngành KSND t 05 năm tr lên.ờ ừ ở

2. Tr ng h p đc bi t, thành viên không đáp ng đy đ các tiêu chu n theo quy đnh t i ườ ợ ặ ệ ứ ầ ủ ẩ ị ạ
kho n 1 Đi u này do Vi n tr ng VKSND t i cao quy t đnh.ả ề ệ ưở ố ế ị
Đi u 7. Nhi m k và s l ng thành viên H i đng khoa h cề ệ ỳ ố ượ ộ ồ ọ
1. Nhi m k c a các thành viên H i đng khoa h c là 05 năm.ệ ỳ ủ ộ ồ ọ
2. S l ng thành viên H i đng khoa h c không quá 19 ng i, do Vi n tr ng VKSND t i cao ố ượ ộ ồ ọ ườ ệ ưở ố
quy t đnh trên c s đ ngh c a V tr ng V Pháp ch và Qu n lý khoa h c.ế ị ơ ở ề ị ủ ụ ưở ụ ế ả ọ
3. Trong tr ng h p c n thi t Vi n tr ng VKSND t i cao có th quy t đnh thay đi, b sung ườ ợ ầ ế ệ ưở ố ể ế ị ổ ổ
s l ng và nhi m k c a các thành viên H i đng khoa h c theo đ ngh c a Ch t ch H i ố ượ ệ ỳ ủ ộ ồ ọ ề ị ủ ủ ị ộ
đng khoa h c.ồ ọ
Đi u 8. Nhi m v , quy n h n c a Ch t ch H i đng khoa h cề ệ ụ ề ạ ủ ủ ị ộ ồ ọ
1. Ch đo, đi u hành các ho t đng c a H i đng khoa h c theo quy đnh c a pháp lu t và Quy ỉ ạ ề ạ ộ ủ ộ ồ ọ ị ủ ậ
ch này.ế
2. Phân công, y quy n cho Thành viên th ng tr c th c hi n công vi c theo th m quy n; Ch ủ ề ườ ự ự ệ ệ ẩ ề ỉ
đo Th ký H i đng khoa h c chu n b n i dung, ch ng trình các phiên h p c a H i đng; ạ ư ộ ồ ọ ẩ ị ộ ươ ọ ủ ộ ồ
ch đo các thành viên khác trong H i đng th c hi n công vi c theo th m quy n.ỉ ạ ộ ồ ự ệ ệ ẩ ề
3. Tri u t p, ch trì các phiên h p c a H i đng khoa h c; k t lu n và ký văn b n k t lu n v ệ ậ ủ ọ ủ ộ ồ ọ ế ậ ả ế ậ ề
nh ng v n đ th o lu n t i các phiên h p c a H i đng khoa h c.ữ ấ ề ả ậ ạ ọ ủ ộ ồ ọ
5. Duy t, ký các báo cáo, ki n ngh c a H i đng khoa h c;ệ ế ị ủ ộ ồ ọ
6. Ch u trách nhi m và báo cáo k t qu ho t đng c a H i đng khoa h c tr c Vi n tr ng ị ệ ế ả ạ ộ ủ ộ ồ ọ ướ ệ ưở
VKSND t i cao.ố
Đi u 9. Nhi m v , quy n h n c a Thành viên th ng tr c H i đng khoa h cề ệ ụ ề ạ ủ ườ ự ộ ồ ọ
1. Th c hi n nhi m v , quy n h n theo quy đnh t i Đi u 11 Quy ch này.ự ệ ệ ụ ề ạ ị ạ ề ế
2. Giúp Ch t ch H i đng đi u hành các công vi c c a H i đng khoa h c trong th i gian gi a ủ ị ộ ồ ề ệ ủ ộ ồ ọ ờ ữ
hai phiên h p; ph i h p v i các đn v thu c VKSND t i cao th c hi n các công vi c liên quan ọ ố ợ ớ ơ ị ộ ố ự ệ ệ
đn b o đm ho t đng c a H i đng khoa h c.ế ả ả ạ ộ ủ ộ ồ ọ
3. Ch đo Th ký H i đng chu n b n i dung, ch ng trình các phiên h p c a H i đng khoa ỉ ạ ư ộ ồ ẩ ị ộ ươ ọ ủ ộ ồ
h c.ọ
4. Ch trì các phiên h p c a H i đng khoa h c; ký các văn b n k t lu n c a H i đng khoa ủ ọ ủ ộ ồ ọ ả ế ậ ủ ộ ồ
h c và các công vi c khác theo y quy n khi Ch t ch H i đng v ng m t.ọ ệ ủ ề ủ ị ộ ồ ắ ặ
5. Th c hi n các công vi c khác do Ch t ch H i đng phân công và ch u trách nhi m tr c Chự ệ ệ ủ ị ộ ồ ị ệ ướ ủ
t ch H i đng.ị ộ ồ
Đi u 10. Nhi m v , quy n h n c a Th ký H i đng khoa h cề ệ ụ ề ạ ủ ư ộ ồ ọ

1. Th c hi n nhi m v , quy n h n theo quy đnh t i Đi u 11 Quy ch này.ự ệ ệ ụ ề ạ ị ạ ề ế
2. Ghi biên b n phiên h p; ký biên b n phiên h p cùng v i ng i ch trì phiên h p H i đng ả ọ ả ọ ớ ườ ủ ọ ộ ồ
khoa h c.ọ
3. T ng h p các ý ki n trong biên b n phiên h p, ý ki n c a các thành viên H i đng khoa h c ổ ợ ế ả ọ ế ủ ộ ồ ọ
trong tr ng h p xin ý ki n b ng văn b n đ xây d ng k t lu n c a H i đng khoa h c trình ườ ợ ế ằ ả ể ự ế ậ ủ ộ ồ ọ
Ch t ch H i đng khoa h c xem xét, quy t đnh.ủ ị ộ ồ ọ ế ị
4. Đôn đc các thành viên H i đng khoa h c th c hi n quy t đnh c a Ch t ch H i đng khoa ố ộ ồ ọ ự ệ ế ị ủ ủ ị ộ ồ
h c.ọ
5. Th c hi n các công vi c khác do Ch t ch H i đng phân công và ch u trách nhi m tr c Chự ệ ệ ủ ị ộ ồ ị ệ ướ ủ
t ch H i đng.ị ộ ồ
Đi u 11. Nhi m v , quy n h n c a thành viên H i đng khoa h cề ệ ụ ề ạ ủ ộ ồ ọ
1. Tham gia th o lu n và bi u quy t các v n đ trong ch ng trình ngh s c a H i đng khoa ả ậ ể ế ấ ề ươ ị ự ủ ộ ồ
h c.ọ
2. Th hi n quan đi m khoa h c m t cách đc l p, không ch u s ràng bu c v qu n lý hành ể ệ ể ọ ộ ộ ậ ị ự ộ ề ả
chính.
3. Đ xu t sáng ki n khoa h c, các nhi m v khoa h c theo quy đnh v qu n lý khoa h c c a ề ấ ế ọ ệ ụ ọ ị ề ả ọ ủ
VKSND t i cao.ố
4. Tham gia đy đ các phiên h p c a H i đng khoa h c.ầ ủ ọ ủ ộ ồ ọ
5. Th c hi n t t các nhi m v t v n khoa h c đc H i đng khoa h c giao v i trách nhi m ự ệ ố ệ ụ ư ấ ọ ượ ộ ồ ọ ớ ệ
và thái đ m n cán, khách quan, xây d ng.ộ ẫ ự
6. Đc nh n thù lao nghiên c u, t v n theo quy đnh c a pháp lu t và c a VKSND t i cao.ượ ậ ứ ư ấ ị ủ ậ ủ ố
Đi u 12. Xem xét mi n nhi m thành viên H i đng khoa h cề ễ ệ ộ ồ ọ
1. Thành viên H i đng khoa h c b xem xét đ mi n nhi m n u thu c m t trong các tr ng ộ ồ ọ ị ể ễ ệ ế ộ ộ ườ
h p sau đây:ợ
a) V ng m t trên m t n a t ng s cu c h p trong m t năm c a H i đng khoa h c mà không cóắ ặ ộ ử ổ ố ộ ọ ộ ủ ộ ồ ọ
lý do chính đáng;
b) N u đang trong nhi m k c a mình mà không còn đáp ng đc m t trong các tiêu chu n ế ệ ỳ ủ ứ ượ ộ ẩ
đc quy đnh t i kho n 1 Đi u 6ượ ị ạ ả ề Quy ch này;ế
c) Vi ph m quy đnh c a Quy ch này, không làm tròn trách nhi m thành viên H i đng khoa ạ ị ủ ế ệ ộ ồ
h c.ọ
3. Vi c mi n nhi m thành viên H i đng khoa h c ph i đc trên 1/2 t ng s thành viên c a ệ ễ ệ ộ ồ ọ ả ượ ổ ố ủ
H i đng nh t trí và đc Vi n tr ng VKSND t i cao quy t đnh.ộ ồ ấ ượ ệ ưở ố ế ị

