
VI N KI M SÁT NHÂNỆ Ể
DÂN
T I CAOỐ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : 521/QĐ-VKSTCốHà N iộ, ngày 01 tháng 11 năm 2019
QUY T ĐNHẾ Ị
V VI C BAN HÀNH QUY CH PHÂN C P QU N LÝ CÔNG CH C, VIÊN CH C VÀỀ Ệ Ế Ấ Ả Ứ Ứ
NG I LAO ĐNG TRONG NGÀNH KI M SÁT NHÂN DÂNƯỜ Ộ Ể
VI N TR NG VI N KI M SÁT NHÂN DÂN T I CAOỆ ƯỞ Ệ Ể Ố
Căn c Lu t t ch c Vi n ki m sát nhân dân năm 2014;ứ ậ ổ ứ ệ ể
Căn c Lu t Cán b , công ch c năm 2008;ứ ậ ộ ứ
Căn c Lu t Viên ch c năm 2010;ứ ậ ứ
Xét đ ngh c a V tr ng V T ch c cán b và V tr ng V Pháp chề ị ủ ụ ưở ụ ổ ứ ộ ụ ưở ụ ếvà Qu n lý khoa h c,ả ọ
QUY T ĐNH:Ế Ị
Đi u 1. ềBan hành kèm theo Quy t đnh này Quy ch phân c p qu n lý công ch c, viên ch c và ế ị ế ấ ả ứ ứ
ng i lao đng trong ngành Ki m sát nhân dân.ườ ộ ể
Đi u 2. ềQuy t đnh này có hi u l c thi hành k t ngày ký và thay th Quy t đnh s 02/QĐ-ế ị ệ ự ể ừ ế ế ị ố
VKSTC-V15 ngày 22/12/2015 c a Vi n tr ng Vi n ki m sát nhân dân t i cao (ban hành kèm ủ ệ ưở ệ ể ố
theo Quy ch phân c p qu n lý công ch c, viên ch c và ng i lao đng trong ngành Ki m sát ế ấ ả ứ ứ ườ ộ ể
nhân dân).
Đi u 3. ềTh tr ng đn v thu c Vi n ki m sát nhân dân t i cao, Vi n tr ng Vi n ki m sát ủ ưở ơ ị ộ ệ ể ố ệ ưở ệ ể
nhân dân c p cao, Vi n tr ng Vi n ki m sát nhân dân t nh, thành ph tr c thu c trung ng ấ ệ ưở ệ ể ỉ ố ự ộ ươ
ch u trách nhi m thi hành Quy t đnh này./.ị ệ ế ị
N i nh n:ơ ậ
- Nh Đi u 3;ư ề
- y Ủban Th ng v ườ ụ Quốc h i;ộ
- yỦ ban T pháp cư ủa Qu c h i;ố ộ
- Lãnh đo VKSNDTC;ạ
- Đng y VKSNDTC;ả ủ
- Website VKSNDTC;
- L u: VT, Vư15.
VI N TR NGỆ ƯỞ
Lê Minh Trí
QUY CHẾ

PHÂN C P QU N LÝ CÔNG CH C, VIÊN CH C VÀ NG I LAO ĐNG TRONGẤ Ả Ứ Ứ ƯỜ Ộ
NGÀNH KI M SÁT NHÂN DÂNỂ
(Ban hành kèm theo Quy t đnh sế ị ố 521/QĐ-VKSTC ngày 01 tháng 11 năm 2019 c a Vi n tr ngủ ệ ưở
Vi n ki m sát nhân dân tệ ể ối cao)
Ch ng ươ I
QUY ĐNH CHUNGỊ
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh, đi t ng áp d ngề ạ ề ỉ ố ượ ụ
1. Quy ch này quy đnh v phân c p qu n lý công ch c, viên ch c và ng i lao đng trong ế ị ề ấ ả ứ ứ ườ ộ
ngành Ki m sát nhân dân v nh ng n i dung sau:ể ề ữ ộ
a) Th m quy n và trách nhi m quy t đnh biên ch công ch c, viên ch c, s l ng ng i lao ẩ ề ệ ế ị ế ứ ứ ố ượ ườ
đng;ộ
b) Tuy n d ng, đánh giá, quy ho ch, đào t o, b i d ng, khen th ng, k lu t, ch đ, chính ể ụ ạ ạ ồ ưỡ ưở ỷ ậ ế ộ
sách đi v i công ch c, viên ch c và ng i lao đng;ố ớ ứ ứ ườ ộ
c) B nhi m, mi n nhi m, cách ch c, đi u đng, luân chuy n, bi t phái công ch c, viên ch c vàổ ệ ễ ệ ứ ề ộ ể ệ ứ ứ
ng i lao đng;ườ ộ
d) H ng d n, ki m tra, giám sát công tác t ch c cán b và gi i quy t khi u n i, t cáo đướ ẫ ể ổ ứ ộ ả ế ế ạ ố ối v iớ
công ch c, viên ch c và ng i lao đng;ứ ứ ườ ộ
đ) B o v chính tr n i b ;ả ệ ị ộ ộ
e) Xây d ng, qu n lý h s , d li u v công ch c, viên ch c và ng i lao đng.ự ả ồ ơ ữ ệ ề ứ ứ ườ ộ
2. Quy ch này đc áp d ng đi v i các đi t ng sau:ế ượ ụ ố ớ ố ượ
a) Th tr ng đủ ưở n ơv thu c Vi n ki m sát nhân dân t i cao, Vi n tr ng Vi n ki m sát nhân ị ộ ệ ể ố ệ ưở ệ ể
dân c p cao, Vi n tr ng Vi n ki m sát nhân dân c p t nh, Vi n tr ng Vi n ki m sát nhân dânấ ệ ưở ệ ể ấ ỉ ệ ưở ệ ể
c p huy n.ấ ệ
b) C quan, t ch c, đn v , cá nhân có liên quan trong quá trình phân c p qu n lý công ch c, ơ ổ ứ ơ ị ấ ả ứ
viên ch c và ng i lao đng.ứ ườ ộ
3. Quy ch này không áp d ng đi v i Vi n ki m sát quân s .ế ụ ố ớ ệ ể ự
Đi u 2. T ng s d ng trong Quy chề ừ ữ ử ụ ế
Trong Quy ch này, các t ng d i đây đc hi u nh sau:ế ừ ữ ướ ượ ể ư
1. Phân c p qu n lý:ấ ả là vi c chuy n giao m t ph n nhi m v , quy n h n c a Vi n tr ng Vi nệ ể ộ ầ ệ ụ ề ạ ủ ệ ưở ệ
ki m sát nhân dân t i cao cho Th tr ng đn v thu c Vi n ki m sát nhân dân t i cao, Vi n ể ố ủ ưở ơ ị ộ ệ ể ố ệ
tr ng Vi n ki m sát nhân dân c p d i, ng i đc chuy n giao nhi m v , quy n h n t ưở ệ ể ấ ướ ườ ượ ể ệ ụ ề ạ ự
quy t đnh, t ch u trách nhi m trong vi c th c hi n nhi m v , quy n h n đc phân c p, ch u ế ị ự ị ệ ệ ự ệ ệ ụ ề ạ ượ ấ ị
trách nhi m tr c Vi n tr ng Vi n ki m sát nhân dân t i cao v quy t đnh c a mình.ệ ướ ệ ưở ệ ể ố ề ế ị ủ

2. Vi n ki m sát nhân dân c p cao g m:ệ ể ấ ồ Vi n ki m sát nhân dân c p cao t i Hà N i, Vi n ki m ệ ể ấ ạ ộ ệ ể
sát nhân dân c p cao t i Đà Nấ ạ ẵng và Vi n ki m sát nhân dân c p cao t i Thành phệ ể ấ ạ ốH Chí ồ
Minh.
3. Vi n ki m sát nhân dân c p t nh g m:ệ ể ấ ỉ ồ Vi n ki m sát nhân dân t nh, thành ph tr c thu c trungệ ể ỉ ố ự ộ
ng.ươ
4. Vi n ki m sát nhân dân c p huy n g m:ệ ể ấ ệ ồ Vi n ki m sát nhân dân qu n, huy n, th xã, thành ệ ể ậ ệ ị
ph thu c t nh và t ng đng.ố ộ ỉ ươ ươ
5. Các đn v thu c Vi n kiơ ị ộ ệ ểm sát nhân dân t i cao g m:ố ồ Văn phòng, V , C c, C quan đi u tra ụ ụ ơ ề
Vi n ki m sát nhân dân t i cao, Thanh tra Vi n ki m sát nhân dân t i cao, Tr ng Đi h c ệ ể ố ệ ể ố ườ ạ ọ
Ki m sát Hà N i, Tr ng Đào t o, B i d ng nghi p v ki m sát t i Thành phể ộ ườ ạ ồ ưỡ ệ ụ ể ạ ốH Chí Minh, ồ
T p chí Ki m sát, Báo B o v pháp lu t.ạ ể ả ệ ậ
6. Các đn v thu c Vi n ki m sát nhân dân c p cao g m:ơ ị ộ ệ ể ấ ồ Văn phòng và các Vi n nghi p v và ệ ệ ụ
t ng đng thu c Vi n ki m sát nhân dân c p cao.ươ ươ ộ ệ ể ấ
7. Vi n ki m sát nhân dân cệ ể ấp d i:ướ Vi n ki m sát nhân dân c p huy n, Vi n ki m sát nhân dânệ ể ấ ệ ệ ể
c p t nh và Vi n ki m sát nhân dân c p cao là c p d i c a Vi n ki m sát nhân dân t i cao; ấ ỉ ệ ể ấ ấ ướ ủ ệ ể ố
Vi n ki m sát nhân dân c p huy n là c p d i c a Vi n ki m sát nhân dân c p t nh và Vi n ệ ể ấ ệ ấ ướ ủ ệ ể ấ ỉ ệ
ki m sát nhân dân t i cao.ể ố
8. Ki m sát viên các ng ch g m:ể ạ ồ Ki m sát viên Vi n ki m sát nhân dân t i cao, Ki m sát viên ể ệ ể ố ể
cao c p, Ki m sát viên trung c p và Ki m sát viên s c p.ấ ể ấ ể ơ ấ
9. Đi u tra viên các ng ch g m:ề ạ ồ Đi u tra viên cao c p, Đi u ề ấ ề tra viên trung c p và Đi u tra viên ấ ề
s c p.ơ ấ
10. Ki m tra viên các ng ch g m:ể ạ ồ Ki m tra viên cao c p, Ki m tra viên chính và Ki m tra viên.ể ấ ể ể
11. T ng đng Chuyên viên cao c p g m:ươ ươ ấ ồ công ch c, viên ch c đc h ng l ng t ng ứ ứ ượ ưở ươ ươ
đng ng ch Chuyên viên cao c p (Kươ ạ ấ ếtoán viên cao c p, L u tr viên cao c p, Biên t p viên ấ ư ữ ấ ậ
cao c p, Gi ng viên cao c p), tr ng ch Ki m sát viên cao c p, Đi u tra viên cao c p, Ki m ấ ả ấ ừ ạ ể ấ ề ấ ể tra
viên cao c p.ấ
12. T ng đng Chuyên viên chính g m:ươ ươ ồ công ch c, viên ch c đc h ng l ng t ng ứ ứ ượ ưở ươ ươ
đng ng ch Chuyên viên chính (Kươ ạ ếtoán viên chính, L u tr viên chính, Biên t p viên chính, ư ữ ậ
Gi ng viên chính), tr ng ch Ki m sát viên trung c p, Đi u ả ừ ạ ể ấ ề tra viên trung c p, Ki m tra viên ấ ể
chính.
13. T ng đng Chuyên viên g m:ươ ươ ồ công ch c, viên ch c đc h ng l ng t ng đng ứ ứ ượ ưở ươ ươ ươ
ng ch Chuyên viên (Kạ ếtoán viên, L u tr viên, Biên t p viên, Gi ng viên), tr ng ch Ki m sát ư ữ ậ ả ừ ạ ể
viên s c p, Đi u ơ ấ ề tra viên s c p, Ki m ơ ấ ể tra viên.
14. Ch c danh t pháp g m:ứ ư ồ Vi n tr ng, Phó Vi n tr ng Vi n ki m sát nhân dân các c p; ệ ưở ệ ưở ệ ể ấ
Th tr ng, Phó Th tr ng C quan đi u tra Vi n ki m sát nhân dân t i cao; Ki m sát viên, ủ ưở ủ ưở ơ ề ệ ể ố ể
Đi u tra viên, Ki m tra viên các ng ch và Cán b đi u tra.ề ể ạ ộ ề

15. Ng i ườ lao đngộ là ng i làm vi c theo ch đ h p đng lao đng đc quy đnh t i Ngh ườ ệ ế ộ ợ ồ ộ ượ ị ạ ị
đnh s 68/2000/NĐ-CP ngày 17/11/2000 c a Chính ph và nh ng ng i làm vi c theo ch đ ị ố ủ ủ ữ ườ ệ ế ộ
h p đng lao đng có th i h n trong ngành Ki m sát nhân dân (sau đây vi t t t là Ngh đnh sợ ồ ộ ờ ạ ể ế ắ ị ị ố
68).
Đi u 3. Nguyên t c phân c p qu n lý công ch c, viên ch c và ng i lao đng trong ngành ề ắ ấ ả ứ ứ ườ ộ
Ki m sát nhân dânể
1. B o đm s lãnh đo c a Đng, s th ng nh t qu n lý c a Nhà n c, nguyên t c t p trung, ả ả ự ạ ủ ả ự ố ấ ả ủ ướ ắ ậ
th ng nh t trong ngành Ki m sát nhân dân.ố ấ ể
2. Th c hi n nguyên t c t p trung dân ch , ch đ trách nhi m cá nhân và phân công, phân c p ự ệ ắ ậ ủ ế ộ ệ ấ
rõ ràng; coi tr ng quy n ch đng và đ cao trách nhi m c a ng i đc phân c p qu n lý.ọ ề ủ ộ ề ệ ủ ườ ượ ấ ả
Ch ng ươ II
TRÁCH NHI M VÀ TH M QUY N QU N LÝ CÔNG CH C, VIÊN CH C VÀ NG IỆ Ẩ Ề Ả Ứ Ứ ƯỜ
LAO ĐNG C A VI N KI M SÁT NHÂN DÂNỘ Ủ Ệ Ể
M c 1. VI N TR NG VI N KI M SÁT NHÂN DÂN T I CAOụ Ệ ƯỞ Ệ Ể Ố
Đi u 4. Qu n lý biên chề ả ế
1. Ban hành văn b n h ng d n v qu n lý biên ch công ch c, viên ch c và ng i lao đng ả ướ ẫ ề ả ế ứ ứ ườ ộ
trong ngành Ki m sát nhân dân.ể
2. L p k ho ch biên ch công ch c, viên ch c và ng i lao đng hàng năm c a ngành Ki m sátậ ế ạ ế ứ ứ ườ ộ ủ ể
nhân dân.
3. Đ ềngh c p có th m quy n phê duy t Đ án xác đnh v trí vi c làm và c c u các ng ch ị ấ ẩ ề ệ ề ị ị ệ ơ ấ ạ
công ch c, viên ch c c a ngành Ki m sát nhân dân; phê duy t Đứ ứ ủ ể ệ ềán xác đnh v trí vi c làm và ị ị ệ
c c u các ng ch công ch c, viên ch c h ng năm c a các đn v thu c Vi n ki m sát nhân dân ơ ấ ạ ứ ứ ằ ủ ơ ị ộ ệ ể
t i cao và các Vi n ki m sát nhân dân c p d i.ố ệ ể ấ ướ
4. Quy t đnh phân b và đi u ch nh biên ch , s l ng Ki m sát viên cho các đn v thu c Vi nế ị ổ ề ỉ ế ố ượ ể ơ ị ộ ệ
ki m sát nhân dân t i cao, Vi n ki m sát nhân dân c p cao, Vi n ki m sát nhân dân c p t nh; ể ố ệ ể ấ ệ ể ấ ỉ
phân b ổbiên ch cho Vi n ki m sát nhân dân c p t nh, c p huy n c a Vi n ki m sát nhân dân ế ệ ể ấ ỉ ấ ệ ủ ệ ể
c p t nh; phân b s l ng ng i lao đng cho Vi n kiấ ỉ ổ ố ượ ườ ộ ệ ểm sát nhân dân các c p theo ch tiêu đã ấ ỉ
đc y ban Th ng v Qu c h i và các c quan có th m quy n giao.ượ Ủ ườ ụ ố ộ ơ ẩ ề
5. Thanh tra, ki m tra vi c qu n lý biên ch công ch c, viên ch c và ng i lao đng trong ngành ể ệ ả ế ứ ứ ườ ộ
Ki m sát nhân dân.ể
6. Báo cáo c quan có th m quy n v biên ch , s l ng, c c u công ch c, viên ch c và ng iơ ẩ ề ề ế ố ượ ơ ấ ứ ứ ườ
lao đng theo quy đnh c a pháp lu t.ộ ị ủ ậ
Đi u 5. Thành l p các h i đngề ậ ộ ồ
1. Quy t đnh thàế ị nh l p H i đng tuy n d ng công ch c, viên ch c c a Vi n ki m sát nhân dân ậ ộ ồ ể ụ ứ ứ ủ ệ ể
t i cao.ố

2. Quy t đnh thành l p H i đng thi tuy n Ki m sát viên s c p, Ki m sát viên trung c p, ế ị ậ ộ ồ ể ể ơ ấ ể ấ
Ki m sát viên cao c p; H i đng thi tuy n Đi u tra viên các ng ch; H i đng thi tuy n Ki m traể ấ ộ ồ ể ề ạ ộ ồ ể ể
viên chính, Ki m tra viên cao c p.ể ấ
3. Quy t đnh thành l p các h i đng khác theo quy đnh.ế ị ậ ộ ồ ị
Đi u 6. Tuy n d ng, ti p nh nề ể ụ ế ậ
1. Quy t đnh vi c tuy n d ng, ti p nh n công ch c, viên ch c và ng i lao đng vào làm vi c ế ị ệ ể ụ ế ậ ứ ứ ườ ộ ệ
t i các đn v thu c Vi n ki m sát nhân dân t i cao; tr c ti p ký quy t đnh ti p nh n công ạ ơ ị ộ ệ ể ố ự ế ế ị ế ậ
ch c, viên ch c t ng ch Chuyên viên chính và t ng đng tr lên trong ngành Ki m sát nhân ứ ứ ừ ạ ươ ươ ở ể
dân.
2. Công nh n k t qu thi tuy n, xét tuy n c a các H i đng tuy n d ng công ch c, viên ch c ậ ế ả ể ể ủ ộ ồ ể ụ ứ ứ
c a Vi n ki m sát nhân dân t i cao và Vi n ki m sát nhân dủ ệ ể ố ệ ể ân c p d i.ấ ướ
Đi u 7. Đào t o, b i d ng và c ng i đi công tác n c ngoàiề ạ ồ ưỡ ử ườ ướ
1. Phê duy t, ban hành ch ng trình, k ho ch đào t o, b i d ng công ch c, viên ch c trong ệ ươ ế ạ ạ ồ ưỡ ứ ứ
ngành Ki m sát nhân dân.ể
2. Phân b kinh phí đào t o, b i d ng cho các đn v tr c thu c Vi n ki m sát nhân dân t i caoổ ạ ồ ưỡ ơ ị ự ộ ệ ể ố
và Vi n ki m sát nhân dân c p d i.ệ ể ấ ướ
3. Phê duy t vi c c công ch c, viên ch c trong ngành Ki m sát nhân dân đi h c t p, công tác ệ ệ ử ứ ứ ể ọ ậ ở
n c ngoài.ướ
4. Quy t đnh c Phó Vi n tr ng Vi n ki m sát nhân dân t i cao, Ki m sát viên Vi n ki m sát ế ị ử ệ ưở ệ ể ố ể ệ ể
nhân dân t i cao; công ch c, viên ch c và ng i lao đng công tác t i các đn v thu c Vi n ố ứ ứ ườ ộ ạ ơ ị ộ ệ
ki m sát nhân dân t i cao; Vi n trể ố ệ ưởng, Phó Vi n tr ng Vi n ki m sát nhân dân c p cao; Vi n ệ ưở ệ ể ấ ệ
tr ng, Phó Vi n tr ng Vi n ki m sát nhân dân c p t nh; Ki m sát viên cao c p và t ng ưở ệ ưở ệ ể ấ ỉ ể ấ ươ
đng Vi n ki m sát nhân dân c p d i đi công tác, h c t p trong n c và n c ngoài.ươ ở ệ ể ấ ướ ọ ậ ở ướ ướ
5. Quy t đnh vi c hoàn tr chi phí đào t o, b i d ng theo quy đnh.ế ị ệ ả ạ ồ ưỡ ị
Đi u 8. Đánh giá, phân lo i, quy ho ch, đi u đng, luân chuy n, bi t pháiề ạ ạ ề ộ ể ệ
Đánh giá, phân lo i, quy ho ch công ch c, viên ch c và ng i lao đng theo quy đnh; quy t ạ ạ ứ ứ ườ ộ ị ế
đnh đi u đng, luân chuy n, bi t phái đi v i: Th tr ng, Phó Th tr ng đn v thu c Vi n ị ề ộ ể ệ ố ớ ủ ưở ủ ưở ơ ị ộ ệ
ki m sát nhân dân t i cao, Ki m sát viên Vi n ki m sát nhân dân t i cao; Vi n tr ng, Phó Vi nể ố ể ệ ể ố ệ ưở ệ
tr ng Vi n ki m sát nhân dân c p cao; Vi n tr ng, Phó Vi n tr ng Vi n kiưở ệ ể ấ ệ ưở ệ ưở ệ ểm sát nhân dân
c p t nh; Ki m sát viên cao c p, Đi u tra viên cao c p, Ki m tra viên cao c p, Chuyên viên cao ấ ỉ ể ấ ề ấ ể ấ
c p và t ng đng công tác t i các đn v thu c Vi n ki m sát nhân dân t i cao.ấ ươ ươ ạ ơ ị ộ ệ ể ố
Đi u 9. B nhi m, giao quy n ho c ph trách, mi n nhi m, cách ch cề ổ ệ ề ặ ụ ễ ệ ứ
1. Quy t đnh b nhi m, giao quy n ho c ph trách, mi n nhi m, cách ch c ch c v lãnh đo, ế ị ổ ệ ề ặ ụ ễ ệ ứ ứ ụ ạ
quản lý c p Phòng và c p V c a các đn v thu c Vi n ki m sát nhân dân t i cao; Vi n ấ ấ ụ ủ ơ ị ộ ệ ể ố ệ
tr ng, Phó Vi n tr ng Vi n ki m sát nhân dân c p d i, tr lãnh đo c p phòng là viên ch c ưở ệ ưở ệ ể ấ ướ ừ ạ ấ ứ

