
VI N KI M SÁT NHÂNỆ Ể
DÂN
T I CAOỐ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : 458/QĐ-VKSTCốHà N i, ngày 04 tháng 10 năm 2019ộ
QUY T ĐNHẾ Ị
BAN HÀNH QUY ĐNH V H NG D N HO T ĐNG C A KI M SÁT VIÊN THAM GIAỊ Ề ƯỚ Ẫ Ạ Ộ Ủ Ể
PHIÊN TÒA DÂN S S TH MỰ Ơ Ẩ
VI N TR NG VI N KI M SÁT NHÂN DÂN T I CAOỆ ƯỞ Ệ Ể Ố
- Căn c Lu t T ch c Vi n ki m sát nhân dân năm 2014;ứ ậ ổ ứ ệ ể
- Căn c B lu t t t ng dân s năm 2015;ứ ộ ậ ố ụ ự
- Xét đ ngh c a V tr ng V ki m sát vi c gi i quy t các v vi c dân s , hôn nhân và gia ề ị ủ ụ ưở ụ ể ệ ả ế ụ ệ ự
đình, V tr ng V Pháp ch và Qu n lý khoa h c.ụ ưở ụ ế ả ọ
QUY T ĐNH:Ế Ị
Đi u 1.ề Ban hành kèm theo Quy t đnh này Quy đnh v h ng d n ho t đng c a Ki m sát ế ị ị ề ướ ẫ ạ ộ ủ ể
viên tham gia phiên tòa dân s s th m.ự ơ ẩ
Đi u 2.ề Quy t đnh này có hi u l c k t ngày ký.ế ị ệ ự ể ừ
Đi u 3.ề Th tr ng các đn v có liên quan thu c Vi n ki m sát nhân dân t i cao, Vi n tr ng ủ ưở ơ ị ộ ệ ể ố ệ ưở
Vi n ki m sát nhân dân c p cao, Vi n tr ng Vi n ki m sát nhân dân c p t nh, Vi n tr ng ệ ể ấ ệ ưở ệ ể ấ ỉ ệ ưở
Vi n ki m sát nhân dân c p huy n ch u trách nhi m t ch c thi hành Quy t đnh này./.ệ ể ấ ệ ị ệ ổ ứ ế ị
N i nh n:ơ ậ
- Lãnh đo VKSNDTC;ạ
- Nh Đi u 3;ư ề
- L u: VT, V 9.ư ụ
VI N TR NGỆ ƯỞ
Lê Minh Trí
QUY ĐNHỊ
V H NG D N HO T ĐNG C A KI M SÁT VIÊN THAM GIA PHIÊN TÒA DÂN SỀ ƯỚ Ẫ Ạ Ộ Ủ Ể Ự
S TH MƠ Ẩ
(Ban hành kèm theo Quy t đnh s 458/QĐ-VKSTC ngày 04 tháng 10 năm 2019 c a Vi n tr ngế ị ố ủ ệ ưở
Vi n ki m sát nhân dân t i cao)ệ ể ố
Ch ng Iươ
QUY ĐNH CHUNGỊ
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nhề ạ ề ỉ
Quy đnh ịnày h ng d n ho t đng c a Ki m sát viên tham gia (tr c, trong và sau) phiên tòa ướ ẫ ạ ộ ủ ể ướ
dân s , hôn nhân gia đình, kinh doanh, th ng m i, lao đng s th m (g i chung là phiên tòa dân ự ươ ạ ộ ơ ẩ ọ
s s th m) t khi Ki m sát viên nh n đc quy t đnh đa v án ra xét x và h s v án c a ự ơ ẩ ừ ể ậ ượ ế ị ư ụ ử ồ ơ ụ ủ
Tòa án đn khi hoàn thành vi c ki m sát b n án, quy t đnh s th m.ế ệ ể ả ế ị ơ ẩ

Đi u 2. Đi t ng áp d ngề ố ượ ụ
1. Vi n kiệ ểm sát nhân dân c p ất nh, Vi n ki m sát nhân dân c p huy nỉ ệ ể ấ ệ .
2. Ki m sát viên ểđc phân công tham gia phiên tòa dân s s th m (sau đây g i là Ki m sát ượ ự ơ ẩ ọ ể
viên);
3.Ki m sát viên, Ki m tra viên, công ch c khác đc phân công nghiên c u h s , giúp vi c cho ể ể ứ ượ ứ ồ ơ ệ
Ki m sát viên tham gia phiên tòa (sau đây g i là ng i nghiên c u h s ). ể ọ ườ ứ ồ ơ
Đi u 3. Nguyên t c ề ắ ho t đngạ ộ
1. Tuân th quy đnh c a pháp lu t t t ng dân s ủ ị ủ ậ ố ụ ự và pháp lu t khác có liên quan, các quy đnh, ậ ị
h ng d n c a Vi n ki m sát nhân dân t i cao.ướ ẫ ủ ệ ể ố
2. Tuân th nguyên t c t p trung th ng nh t lãnh đo c a Vi n ki m sát nhân dân và nguyên t c ủ ắ ậ ố ấ ạ ủ ệ ể ắ
ho t đng c a Ki m sát viên khi ki m sát ho t đng t pháp.ạ ộ ủ ể ể ạ ộ ư
3. B o đm ả ả th c hi n đy đ trách nhi m c a Vi n ki m sát nhân dân trong ki m sát vi c tuân ự ệ ầ ủ ệ ủ ệ ể ể ệ
theo pháp lu t trong t t ng dân s nh m b o đm vi c gi i quy t các v án dân s k p th i, ậ ố ụ ự ằ ả ả ệ ả ế ụ ự ị ờ
đúng quy đnh c a pháp lu t.ị ủ ậ
4. B o đm nguyên t c bí m t nhà n c, bí m t c a ngành Ki m sát nhân dân trong ki m sát ả ả ắ ậ ướ ậ ủ ể ể
ho t đng t pháp.ạ ộ ư
Đi u 4. Phân công, thay đi Ki m sát viên, ng i nghiên c u h sề ổ ể ườ ứ ồ ơ
1. Phân công nghiên c u h s v ánứ ồ ơ ụ
Vi n tr ng Vi n ki m sát phân công Ki m sát viên nghiên c u h s v án. Vi n tr ng Vi n ệ ưở ệ ể ể ứ ồ ơ ụ ệ ưở ệ
ki m sát có th phân công Ki m sát viên, Ki m tra viên, công ch c khác nghiên c u h s giúp ể ể ể ể ứ ứ ồ ơ
vi c cho Ki m sát viên tham gia phiên tòa.ệ ể
2. Phân công Ki m sát viên tham gia phiên tòa; phân công Ki m sát viên, Ki m tra viên, công ể ể ể
ch c giúp vi c cho Ki m sát viên t i phiên tòa.ứ ệ ể ạ
a. Vi n tr ng Vi n ki m sát ph i phân công Ki m sát viên, Ki m sát viên d khuy t tham gia ệ ưở ệ ể ả ể ể ự ế
phiên tòa theo quy đnh t i Đi u 24 Thông t liên t ch s 02/2016/TTLT-VKSNDTC-TANDTC ị ạ ề ư ị ố
ngày 31 tháng 8 năm 2016 c a Vi n tr ng Vi n ki m sát nhân dân t i cao và Chánh án Tòa án ủ ệ ưở ệ ể ố
nhân dân t i cao v vi c quy đnh vi c ph i h p gi a Vi n ki m sát nhân dân và Tòa án nhân ố ề ệ ị ệ ố ợ ữ ệ ể
dân trong vi c thi hành m t s quy đnh c a B lu t t t ng dân s (vi t t t là TTLT s ệ ộ ố ị ủ ộ ậ ố ụ ự ế ắ ố
02/2016). Đi v i nh ng v án ph c t p, d lu n xã h i quan tâm, d ki n th i gian xét x kéo ố ớ ữ ụ ứ ạ ư ậ ộ ự ế ờ ử
dài thì Vi n tr ng Vi n ki m sát có th phân công nhi u Ki m sát viên tham gia phiên tòa, ệ ưở ệ ể ể ề ể
trong tr ng h p này ph i phân công m t Ki m sát viên có trách nhi m đi u hành các Ki m sát ườ ợ ả ộ ể ệ ề ể
viên khác khi th c hi n nhi m v t i phiên tòa. Ki m sát viên, Ki m sát viên d khuy t đc ự ệ ệ ụ ạ ể ể ự ế ượ
phân công ph i tham gia phiên tòa theo quy đnh t i Đi u 232 B lu t t t ng dân s (vi t t t là ả ị ạ ề ộ ậ ố ụ ự ế ắ
BLTTDS).
Tr ng h p Ki m sát viên không th tham gia phiên tòa mà không có Ki m sát viên d khuy t ườ ợ ể ể ể ự ế
tham gia phiên tòa ngay t đu thì Ki m sát viên báo cáo Lãnh đo Vi n ki m sát thay đi Ki m ừ ầ ể ạ ệ ể ổ ể
sát viên tham gia phiên tòa.
b. Vi n tr ng Vi n ki m sát có th phân công Ki m sát viên, Ki m tra viên, công ch c giúp ệ ưở ệ ể ể ể ể ứ
Ki m sát viên t i phiên tòaể ạ
3. Vi c thay đi Ki m sát viên, Ki m tra viên đc th c hi n theo các đi u 60, 61 và 62 ệ ổ ể ể ượ ự ệ ề
BLTTDS. Vi c thay đi công ch c đc th c hi n nh thay đi Ki m tra viên.ệ ổ ứ ượ ự ệ ư ổ ể
4. Quy t đnh phân công, thay đi Ki m sát viên tham gia phiên tòa, Ki m tra viên giúp vi c cho ế ị ổ ể ể ệ
Ki m sát viên tham gia phiên tòa theo m u do Vi n ki m sát nhân dân t i cao ban hành.ể ẫ ệ ể ố

Ch ng IIươ
HO T ĐNG C A KI M SÁT VIÊN TR C PHIÊN TÒA DÂN S S TH MẠ Ộ Ủ Ể ƯỚ Ự Ơ Ẩ
Đi u 5. Các ho t đng c a Ki m sát viên tr c phiên tòaề ạ ộ ủ ể ướ
Sau khi đc phân công, Ki m sát viên, ng i nghiên c u h s th c hi n các vi c sau:ượ ể ườ ứ ồ ơ ự ệ ệ
1. Ki m sát quy t đnh đa v án ra xét x .ể ế ị ư ụ ử
2. Nghiên c u h s v án.ứ ồ ơ ụ
Khi nghiên c u h s v án, Ki m sát viên, ng i nghiên c u h s ti n hành ki m sát các n i ứ ồ ơ ụ ể ườ ứ ồ ơ ế ể ộ
dung sau:
a. Ki m sát vi c th lý v án;ể ệ ụ ụ
b. Nghiên c u yêu ức u kh i ki n, yêu c u ph n t , yêu c u đc l pầ ở ệ ầ ả ố ầ ộ ậ , ý ki n khác c a đng sế ủ ươ ự;
c. Ki m sát ểvi c ệch p hành ấpháp lu t c a ng i ti n hành t t ng và ng i tham gia t t ngậ ủ ườ ế ố ụ ườ ố ụ ;
vi c cung c p tài li u, ch ng c c a c quan, t ch c, cá nhân;ệ ấ ệ ứ ứ ủ ơ ổ ứ
d. Ki m sát vi c áp d ng, thay đi, h y b ho c không áp d ng, thay đi, h y b bi n pháp ể ệ ụ ổ ủ ỏ ặ ụ ổ ủ ỏ ệ
kh n c p t m th i;ẩ ấ ạ ờ
đ. Ki m sát vi c ti n hành phiên h p ki m tra vi c giao n p, ti p c n, công khai ch ng c và ể ệ ế ọ ể ệ ộ ế ậ ứ ứ
hòa gi i;ả
e. Ki m sát vi c xác minh, thu th p tài li u, ch ng c c a Tòa án (vi c l y l i khai, đi ch t; ể ệ ậ ệ ứ ứ ủ ệ ấ ờ ố ấ
vi c tr ng c u giám đnh; vi c đnh giá tài s n, th m đnh giá tài s n; vi c xem xét, th m đnh ệ ư ầ ị ệ ị ả ẩ ị ả ệ ẩ ị
t i ch ; vi c y thác thu th p tài li u, ch ng c ).ạ ỗ ệ ủ ậ ệ ứ ứ
3. Yêu c u Tòa án xác minh, thu th p tài li u, ch ng c (n u c n thi t).ầ ậ ệ ứ ứ ế ầ ế
4. Báo cáo k t qu nghiên c u h s v án.ế ả ứ ồ ơ ụ
5. D ki n di n bi n t i phiên tòa, d ki n câu h i, d th o bài phát bi u.ự ế ễ ế ạ ự ế ỏ ự ả ể
6. Xây d ng h s ki m sát, chuy n tr h s cho Tòa án.ự ồ ơ ể ể ả ồ ơ
Đi u 6ề. Ki m sát Quy t đnh đa v án ra xét xể ế ị ư ụ ử
1. Ki m tra tính có căn c và h p pháp c a quy t đnhể ứ ợ ủ ế ị , bao g mồ:Hình th c c a quy t đnh ứ ủ ế ị theo
m u do Tòa án nhân dân t i cao ban hành; th m quy n ra quy t đnh, th i h n ra quy t đnh theoẫ ố ẩ ề ế ị ờ ạ ế ị
quy đnh t i kho n 3 Đi u 203 BLTTDS; vi c ị ạ ả ề ệ g i quy t đnhử ế ị , n i dung quy t đnh theo quy đnhộ ế ị ị
t i Đi u 220 BLTTDS; vạ ề án đc đa ra xét x ụ ượ ư ử theo th t c thông th ng hay rút g n;xem xét ủ ụ ườ ọ
quan h pháp lu t tranh ch p mà tòa án đã xác đnh đúng hay không. Tr ng h p v án đc xét ệ ậ ấ ị ườ ợ ụ ượ
x kín, c n xem xét có đm b o theo quy đnh t i kho n 2 Đi u 15 BLTTDS.ử ầ ả ả ị ạ ả ề
2. Đi v i nh ng v án sau khi th lý v án, Tòa án th lý yêu c u ph n t c a b đn ho c th ố ớ ữ ụ ụ ụ ụ ầ ả ố ủ ị ơ ặ ụ
lý yêu c u đc l p c a ng i có quy n l i, nghĩa v liên quan, thì th i h n chu n b xét x ầ ộ ậ ủ ườ ề ợ ụ ờ ạ ẩ ị ử
đc tính t ngày Tòa án th lý yêu c u c a đng s sau cùng.ượ ừ ụ ầ ủ ươ ự
Tr ng h p b đn ho c ng i có quy n l i, nghĩa v liên quan ph i n p ti n t m ng án phí ườ ợ ị ơ ặ ườ ề ợ ụ ả ộ ề ạ ứ
thì ngày th lý v án là ngày b đn ho c ng i có quy n l i, nghĩa v liên quan n p cho Tòa án ụ ụ ị ơ ặ ườ ề ợ ụ ộ
biên lai thu ti n t m ng án phí.ề ạ ứ
Tr ng h p b đn ho c ng i có quy n l i, nghĩa v liên quan đc mi n ho c không ph i ườ ợ ị ơ ặ ườ ề ợ ụ ượ ễ ặ ả
n p ti n t m ng án phí, án phí thì ngày th lý v án là ngày Tòa án nh n đc đn v yêu c u ộ ề ạ ứ ụ ụ ậ ượ ơ ề ầ
ph n t c a b đn ho c yêu c u đc l p c a ng i có quy n l i, nghĩa v liên quan cùng các ả ố ủ ị ơ ặ ầ ộ ậ ủ ườ ề ợ ụ
tài li u, ch ng c kèm theo.ệ ứ ứ

Tr ng h p phát hi n Tòa án vi ph m v th i h n chu n b xét x , ng i đc phân công ườ ợ ệ ạ ề ờ ạ ẩ ị ử ườ ượ
nghiên c u h s v án t ng h p báo cáo Lãnh đo Vi n ki m sát ki n ngh v i Tòa án.ứ ồ ơ ụ ổ ợ ạ ệ ể ế ị ớ
3. Đi v i ố ớ v án dân s đc đa ra xét x theo th t c rút g n, ng i nghiên c u h s c n ụ ự ượ ư ử ủ ụ ọ ườ ứ ồ ơ ầ
ki m tra các đi u ki n đ Tòa án gi i quy t v án theo th t c rút g n đc quy đnh t i các ể ề ệ ể ả ế ụ ủ ụ ọ ượ ị ạ
kho n 1 và 2 Đi u 317 BLTTDS. Tr ng h p phát hi n Tòa án đa v án ra xét x theo th t c ả ề ườ ợ ệ ư ụ ử ủ ụ
rút g n không đúng v i quy đnh trên thì báo cáo Lãnh đo Vi n ki m sát đ ki n ngh Tòa án ọ ớ ị ạ ệ ể ể ế ị
chuy n v án sang gi i quy t theo th t c thông th ng theo quy đnh t i các kho n 3 và 4 Đi uể ụ ả ế ủ ụ ườ ị ạ ả ề
317 BLTTDS.
4. Tr ng h p phát hi n thành viên H i đng xét x ho c Th ký tòa án thu c tr ng h p ph i ườ ợ ệ ộ ồ ử ặ ư ộ ườ ợ ả
t ch i ho c thay đi theo quy đnh t i các đi u 52, 53 và 54 BLTTDS thì ng i nghiên c u h ừ ố ặ ổ ị ạ ề ườ ứ ồ
s v án báo cáo Lãnh đo Vi n ki m sát yêu c u Chánh án Tòa án cùng c p thay đi thành viên ơ ụ ạ ệ ể ầ ấ ổ
H i đng xét x , Th ký Tòa án theo quy đnh t i kho n 1 Đi u 56 BLTTDS. Tr ng h p phát ộ ồ ử ư ị ạ ả ề ườ ợ
hi n ph i thay đi, b sung ng i phiên d ch, ng i giám đnh thì báo cáo Lãnh đo Vi n ki m ệ ả ổ ổ ườ ị ườ ị ạ ệ ể
sát yêu c u thay đi theo quy đnh t i kho n 1 Đi u 84 BLTTDS. Tr ng h p Tòa án không th cầ ổ ị ạ ả ề ườ ợ ự
hi n yêu c u c a Vi n ki m sát thì Ki m sát viên v n ph i tham gia phiên tòa và phát bi u v việ ầ ủ ệ ể ể ẫ ả ể ề
ph m t t ng.ạ ố ụ
Đi u 7. Nghiên c u h s v ánề ứ ồ ơ ụ
1. Ng i nghiên c u h s v án ph i nghiên c u toàn b tài li u có trong h s v án, n m ườ ứ ồ ơ ụ ả ứ ộ ệ ồ ơ ụ ắ
ch c n i dung các tài li u đó; ki m tra các tài li u trong h s v án, qua đó xác đnh tài li u nàoắ ộ ệ ể ệ ồ ơ ụ ị ệ
là ch ng c , tài li u nào không ph i là ch ng c ; c n ph i thu th p thêm tài li u, ch ng c ứ ứ ệ ả ứ ứ ầ ả ậ ệ ứ ứ
không; nh n d ng các vi ph m c a ng i ti n hành t t ng, ng i tham gia t t ng đ đa ra ậ ạ ạ ủ ườ ế ố ụ ườ ố ụ ể ư
các yêu c u, ki n ngh k p th i; các tài li u c n trích c u, nh ng tài li u, ch ng c ph i sao ầ ế ị ị ờ ệ ầ ứ ữ ệ ứ ứ ả
ch p đ xây d ng h s ki m sát.ụ ể ự ồ ơ ể
Ng i nghiên c u h s v án nghiên c u theo t ng v n đ c th , nh nghiên c u yêu c u c aườ ứ ồ ơ ụ ứ ừ ấ ề ụ ể ư ứ ầ ủ
nguyên đn, h th ng tài li u, ch ng c mà nguyên đn xu t trình; nghiên c u n i dung trình ơ ệ ố ệ ứ ứ ơ ấ ứ ộ
bày ho c yêu c u ph n t c a b đn, h th ng tài li u, ch ng c mà b đn xu t trình; nghiên ặ ầ ả ố ủ ị ơ ệ ố ệ ứ ứ ị ơ ấ
c u yêu c u đc l p c a ng i có quy n l i, nghĩa v liên quan, h th ng tài li u, ch ng c mà ứ ầ ộ ậ ủ ườ ề ợ ụ ệ ố ệ ứ ứ
ng i có quy n l i, nghĩa v liên quan xu t trình; nghiên c u l i khai ng i làm ch ng, h ườ ề ợ ụ ấ ứ ờ ườ ứ ệ
th ng tài li u, ch ng c mà ng i làm ch ng xu t trình (n u có)…ố ệ ứ ứ ườ ứ ấ ế
2. Th i h n nghiên c u h s v án ờ ạ ứ ồ ơ ụ b o đm ả ả theo quy đnh t i kho n 2 Đi u 220 BLTTDSị ạ ả ề .
Căn c vào tình hình th c t c a đa ph ng, Vi n tr ng Vi n ki m sát nhân dân quy đnh th i ứ ự ế ủ ị ươ ệ ưở ệ ể ị ờ
gian nghiên c u h s v án c a ng i đc phân công nghiên c u h s v án, th i gian Lãnh ứ ồ ơ ụ ủ ườ ượ ứ ồ ơ ụ ờ
đo đn v , Lãnh đo Vi n ki m sát duy t án cho phù h pạ ơ ị ạ ệ ể ệ ợ .
3. Tr ng h p ng i nghiên c u h s không ph i là Ki m sát viên tham gia phiên tòa, quá trình ườ ợ ườ ứ ồ ơ ả ể
nghiên c u h s có v ng m c ho c đ xu t liên quan đn n i dung v án ph i báo cáo Ki m ứ ồ ơ ướ ắ ặ ề ấ ế ộ ụ ả ể
sát viên đc phân công tham gia phiên tòa. Ki m sát viên tham gia phiên tòa cho ý ki n gi i ượ ể ế ả
quy t ho c báo cáo Lãnh đo đn v , Lãnh đo Vi n xem xét, quy t đnh. Ki m sát viên tham ế ặ ạ ơ ị ạ ệ ế ị ể
gia phiên tòa là ng i th m đnh k t qu nghiên c u h s c a ng i nghiên c u h s và tr c ườ ẩ ị ế ả ứ ồ ơ ủ ườ ứ ồ ơ ự
ti p báo cáo Lãnh đo đn v , Lãnh đo Vi n ki m sát k t qu nghiên c u h s v án ho c y ế ạ ơ ị ạ ệ ể ế ả ứ ồ ơ ụ ặ ủ
quy n cho ng i nghiên c u h s báo cáo khi đc Lãnh đo đn v , Lãnh đo Vi n ki m sát ề ườ ứ ồ ơ ượ ạ ơ ị ạ ệ ể
đng ý. Tr ng h p không có s th ng nh t gi a ng i nghiên c u h s và Ki m sát viên thamồ ườ ợ ự ố ấ ữ ườ ứ ồ ơ ể
gia phiên tòa thì tr c khi báo cáo Lãnh đo Vi n ki m sát, Lãnh đo đn v t ch c th o lu n ướ ạ ệ ể ạ ơ ị ổ ứ ả ậ
và báo cáo k t qu th o lu n c a đn v đ Lãnh đo Vi n ki m sát xem xét, quy t đnh.ế ả ả ậ ủ ơ ị ể ạ ệ ể ế ị
4. Ki m sát viên d khuy t đc phân công tham gia phiên tòa theo dõi quá trình nghiên c u h ể ự ế ượ ứ ồ
s c a ng i nghiên c u h s ; đc nghiên c u Báo cáo k t qu nghiên c u h s v án sau ơ ủ ườ ứ ồ ơ ượ ứ ế ả ứ ồ ơ ụ

khi đã có ý ki n c a Lãnh đo Vi n ki m sát ho c đc tham d duy t án khi Lãnh đo đn v , ế ủ ạ ệ ể ặ ượ ự ệ ạ ơ ị
Lãnh đo Vi n ki m sát yêu c u báo cáo tr c ti p.ạ ệ ể ầ ự ế
Đi u 8. Ki m sát vi c th lý v ánề ể ệ ụ ụ
Căn c các đi u 35, 36, 37, 38, 39, 40 và Đi u 184 BLTTDS, ki m sát v th m quy n gi i quy tứ ề ề ể ề ẩ ề ả ế
v án c a Tòa án, th i hi u kh i ki n, đi u ki n kh i ki n,vi c n p t m ng án phí, t cách ụ ủ ờ ệ ở ệ ề ệ ở ệ ệ ộ ạ ứ ư
pháp lý và xác đnh t cách tham gia t t ng c a ng i kh i ki n, ng i b ki n, ng i có ị ư ố ụ ủ ườ ở ệ ườ ị ệ ườ
quy n l i, nghĩa v liên quan và nh ng n i dung khác. Khi ki m sát c n chú ý xem xét nh ng ề ợ ụ ữ ộ ể ầ ữ
v n đ sau:ấ ề
1. Hình th c và n i dung đn kh i ki n ph i tuân th quy đnh t i Đi u 189 BLTTDS, hình th c ứ ộ ơ ở ệ ả ủ ị ạ ề ứ
đn kh i ki n theo m u do Tòa án nhân dân t i cao ban hành; ph m vi kh i ki n theo quy đnh ơ ở ệ ẫ ố ạ ở ệ ị
t i Đi u 188 BLTTDS, làm rõ yêu c u kh i ki n, xác đnh tính h p pháp c a vi c kh i ki n, ạ ề ầ ở ệ ị ợ ủ ệ ở ệ
trong đó c n xác đnh ng i kh i ki n có quy n hay không có quy n kh i ki n.ầ ị ườ ở ệ ề ề ở ệ
2.Xác đnh nguyên đn, b đn là cá nhân hay c quan, t ch c.ị ơ ị ơ ơ ổ ứ
N u ng i kh i ki n là cá nhân ph i đáp ng các đi u ki n theo quy đnh t i Đi u 69 BLTTDS. ế ườ ở ệ ả ứ ề ệ ị ạ ề
Tr ng h p ng i ch a thành niên, ng i m t năng l c hành vi dân s thì th c hi n quy n, ườ ợ ườ ư ườ ấ ự ự ự ệ ề
nghĩa v c a ng i kh i ki n thông qua ng i đi di n theo pháp lu t.ụ ủ ườ ở ệ ườ ạ ệ ậ
N u c quan, t ch c kh i ki n ph i thông qua ng i đi di n theo quy đnh c a pháp lu t. ế ơ ổ ứ ở ệ ả ườ ạ ệ ị ủ ậ
Vi c y quy n kh i ki n ph i làm thành văn b n, trong đó nêu c th n i dung y quy n, ph mệ ủ ề ở ệ ả ả ụ ể ộ ủ ề ạ
vi y quy n, th i gian y quy n theo quy đnh c a pháp lu t.ủ ề ờ ủ ề ị ủ ậ
3. Tr ng h p Tòa án th lý gi i quy t v án theo th t c rút g n thì th c hi n theo kho n 3 ườ ợ ụ ả ế ụ ủ ụ ọ ự ệ ả
Đi u 6 Quy đnh này.ề ị
4. Xác đnh nh ng quan h pháp lu t có tranh ch p c a đng s , xem xét nh ng quan h pháp ị ữ ệ ậ ấ ủ ươ ự ữ ệ
lu t đó có thu c th m quy n gi i quy t c a Tòa án theo quy đnh t i các đi u 26, 28, 30 và 32 ậ ộ ẩ ề ả ế ủ ị ạ ề
BLTTDS.
5. Xác đnh th i hi u kh i ki n ph i căn c vào Đi u 184 BLTTDS. Tr ng h p có yêu c u áp ị ờ ệ ở ệ ả ứ ề ườ ợ ầ
d ng th i hi u thì căn c vào quy đnh c a pháp lu t v th i hi u kh i ki n đi v i quan h ụ ờ ệ ứ ị ủ ậ ề ờ ệ ở ệ ố ớ ệ
pháp lu t c th đó đ xác đnh v án còn th i hi u kh i ki n hay đã h t th i hi u kh i ki n.ậ ụ ể ể ị ụ ờ ệ ở ệ ế ờ ệ ở ệ
Ch áp d ng quy đnh v th i hi u theo yêu c u áp d ng th i hi u c a m t ho c các bên v i ỉ ụ ị ề ờ ệ ầ ụ ờ ệ ủ ộ ặ ớ
đi u ki n yêu c u này ph i đc đa ra tr c khi Tòa án c p s th m ra b n án, quy t đnh gi iề ệ ầ ả ượ ư ướ ấ ơ ẩ ả ế ị ả
quy t v án. ế ụ
Khi ki m sát th i hi u kh i ki n c n chú ý các quy đnh t i Đi u 2 Ngh quy t s ể ờ ệ ở ệ ầ ị ạ ề ị ế ố
103/2015/QH13 ngày 25/11/2015 c a Qu c h i v vi c thi hành B lu t t t ng dân s ; các ủ ố ộ ề ệ ộ ậ ố ụ ự
kho n 1, 3 và 4 Đi u 4 Ngh quy t s 02/2016/NQ-HĐTP ngày 30/6/2016 c a H i đng Th m ả ề ị ế ố ủ ộ ồ ẩ
phán Tòa án nhân dân t i cao h ng d n v vi c thi hành B lu t t t ng dân s .ố ướ ẫ ề ệ ộ ậ ố ụ ự
5. Xác đnh th m quy n th lý, gi i quy t c a Tòa án đúng theo quy đnh t i các đi u 26, 28, 30 ị ẩ ề ụ ả ế ủ ị ạ ề
và 32; các đi u t Đi u 35 đn Đi u 40 BLTTDS.ề ừ ề ế ề
Tr ng h p phát hi n Tòa án th lý không đúng th m quy n,ng i nghiên c u h s v án báo ườ ợ ệ ụ ẩ ề ườ ứ ồ ơ ụ
cáo ngay Ki m sát viên tham gia phiên tòa đ báo cáo Lãnh đo Vi n ki m sát ban hành văn b n ể ể ạ ệ ể ả
chuy n tr h s v án cho Tòa án đ Tòa án chuy n v án cho Tòa án có th m quy n.ể ả ồ ơ ụ ể ể ụ ẩ ề
6. Qua ki m sát vi c th lý, n u phát hi n vi ph m c a Tòa án, ng i nghiên c u h s t ng ể ệ ụ ế ệ ạ ủ ườ ứ ồ ơ ổ
h p, báo cáo Lãnh đo Vi n ki m sát ki n ngh Tòa án kh c ph c vi ph m theo quy đnh.ợ ạ ệ ể ế ị ắ ụ ạ ị
Đi u 9. Ki m sát vi c tuân theo pháp lu t c a ng i ti n hành t t ng và ng i tham gia ề ể ệ ậ ủ ườ ế ố ụ ườ
t t ngố ụ

