VI N KI M SÁT NHÂN
DÂN
T I CAO
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
---------------
S : 458/QĐ-VKSTCHà N i, ngày 04 tháng 10 năm 2019
QUY T ĐNH
BAN HÀNH QUY ĐNH V H NG D N HO T ĐNG C A KI M SÁT VIÊN THAM GIA ƯỚ
PHIÊN TÒA DÂN S S TH M Ơ
VI N TR NG VI N KI M SÁT NHÂN DÂN T I CAO ƯỞ
- Căn c Lu t T ch c Vi n ki m sát nhân dân năm 2014;
- Căn c B lu t t t ng dân s năm 2015;
- Xét đ ngh c a V tr ng V ki m sát vi c gi i quy t các v vi c dân s , hôn nhân và gia ưở ế
đình, V tr ng V Pháp ch và Qu n lý khoa h c. ưở ế
QUY T ĐNH:
Đi u 1. Ban hành kèm theo Quy t đnh này Quy đnh v h ng d n ho t đng c a Ki m sát ế ướ
viên tham gia phiên tòa dân s s th m. ơ
Đi u 2. Quy t đnh này có hi u l c k t ngày ký.ế
Đi u 3. Th tr ng các đn v có liên quan thu c Vi n ki m sát nhân dân t i cao, Vi n tr ng ưở ơ ưở
Vi n ki m sát nhân dân c p cao, Vi n tr ng Vi n ki m sát nhân dân c p t nh, Vi n tr ng ưở ưở
Vi n ki m sát nhân dân c p huy n ch u trách nhi m t ch c thi hành Quy t đnh này./. ế
N i nh n:ơ
- Lãnh đo VKSNDTC;
- Nh Đi u 3;ư
- L u: VT, V 9.ư
VI N TR NG ƯỞ
Lê Minh Trí
QUY ĐNH
V H NG D N HO T ĐNG C A KI M SÁT VIÊN THAM GIA PHIÊN TÒA DÂN S ƯỚ
S TH MƠ
(Ban hành kèm theo Quy t đnh s 458/QĐ-VKSTC ngày 04 tháng 10 năm 2019 c a Vi n tr ngế ưở
Vi n ki m sát nhân dân t i cao)
Ch ng Iươ
QUY ĐNH CHUNG
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh
Quy đnh này h ng d n ho t đng c a Ki m sát viên tham gia (tr c, trong và sau) phiên tòa ướ ướ
dân s , hôn nhân gia đình, kinh doanh, th ng m i, lao đng s th m (g i chung là phiên tòa dân ươ ơ
s s th m) t khi Ki m sát viên nh n đc quy t đnh đa v án ra xét x và h s v án c a ơ ượ ế ư ơ
Tòa án đn khi hoàn thành vi c ki m sát b n án, quy t đnh s th m.ế ế ơ
Đi u 2. Đi t ng áp d ng ượ
1. Vi n ki m sát nhân dân c p t nh, Vi n ki m sát nhân dân c p huy n .
2. Ki m sát viên đc phân công tham gia phiên tòa dân s s th m (sau đây g i là Ki m sát ượ ơ
viên);
3.Ki m sát viên, Ki m tra viên, công ch c khác đc phân công nghiên c u h s , giúp vi c cho ượ ơ
Ki m sát viên tham gia phiên tòa (sau đây g i là ng i nghiên c u h s ). ườ ơ
Đi u 3. Nguyên t c ho t đng
1. Tuân th quy đnh c a pháp lu t t t ng dân s và pháp lu t khác có liên quan, các quy đnh,
h ng d n c a Vi n ki m sát nhân dân t i cao.ướ
2. Tuân th nguyên t c t p trung th ng nh t lãnh đo c a Vi n ki m sát nhân dân và nguyên t c
ho t đng c a Ki m sát viên khi ki m sát ho t đng t pháp. ư
3. B o đm th c hi n đy đ trách nhi m c a Vi n ki m sát nhân dân trong ki m sát vi c tuân
theo pháp lu t trong t t ng dân s nh m b o đm vi c gi i quy t các v án dân s k p th i, ế
đúng quy đnh c a pháp lu t.
4. B o đm nguyên t c bí m t nhà n c, bí m t c a ngành Ki m sát nhân dân trong ki m sát ướ
ho t đng t pháp. ư
Đi u 4. Phân công, thay đi Ki m sát viên, ng i nghiên c u h s ườ ơ
1. Phân công nghiên c u h s v án ơ
Vi n tr ng Vi n ki m sát phân công Ki m sát viên nghiên c u h s v án. Vi n tr ng Vi n ưở ơ ưở
ki m sát có th phân công Ki m sát viên, Ki m tra viên, công ch c khác nghiên c u h s giúp ơ
vi c cho Ki m sát viên tham gia phiên tòa.
2. Phân công Ki m sát viên tham gia phiên tòa; phân công Ki m sát viên, Ki m tra viên, công
ch c giúp vi c cho Ki m sát viên t i phiên tòa.
a. Vi n tr ng Vi n ki m sát ph i phân công Ki m sát viên, Ki m sát viên d khuy t tham gia ưở ế
phiên tòa theo quy đnh t i Đi u 24 Thông t liên t ch s 02/2016/TTLT-VKSNDTC-TANDTC ư
ngày 31 tháng 8 năm 2016 c a Vi n tr ng Vi n ki m sát nhân dân t i cao và Chánh án Tòa án ưở
nhân dân t i cao v vi c quy đnh vi c ph i h p gi a Vi n ki m sát nhân dân và Tòa án nhân
dân trong vi c thi hành m t s quy đnh c a B lu t t t ng dân s (vi t t t là TTLT s ế
02/2016). Đi v i nh ng v án ph c t p, d lu n xã h i quan tâm, d ki n th i gian xét x kéo ư ế
dài thì Vi n tr ng Vi n ki m sát có th phân công nhi u Ki m sát viên tham gia phiên tòa, ưở
trong tr ng h p này ph i phân công m t Ki m sát viên có trách nhi m đi u hành các Ki m sát ườ
viên khác khi th c hi n nhi m v t i phiên tòa. Ki m sát viên, Ki m sát viên d khuy t đc ế ượ
phân công ph i tham gia phiên tòa theo quy đnh t i Đi u 232 B lu t t t ng dân s (vi t t t là ế
BLTTDS).
Tr ng h p Ki m sát viên không th tham gia phiên tòa mà không có Ki m sát viên d khuy t ườ ế
tham gia phiên tòa ngay t đu thì Ki m sát viên báo cáo Lãnh đo Vi n ki m sát thay đi Ki m
sát viên tham gia phiên tòa.
b. Vi n tr ng Vi n ki m sát có th phân công Ki m sát viên, Ki m tra viên, công ch c giúp ưở
Ki m sát viên t i phiên tòa
3. Vi c thay đi Ki m sát viên, Ki m tra viên đc th c hi n theo các đi u 60, 61 và 62 ượ
BLTTDS. Vi c thay đi công ch c đc th c hi n nh thay đi Ki m tra viên. ượ ư
4. Quy t đnh phân công, thay đi Ki m sát viên tham gia phiên tòa, Ki m tra viên giúp vi c cho ế
Ki m sát viên tham gia phiên tòa theo m u do Vi n ki m sát nhân dân t i cao ban hành.
Ch ng IIươ
HO T ĐNG C A KI M SÁT VIÊN TR C PHIÊN TÒA DÂN S S TH M ƯỚ Ơ
Đi u 5. Các ho t đng c a Ki m sát viên tr c phiên tòa ướ
Sau khi đc phân công, Ki m sát viên, ng i nghiên c u h s th c hi n các vi c sau:ượ ườ ơ
1. Ki m sát quy t đnh đa v án ra xét x . ế ư
2. Nghiên c u h s v án. ơ
Khi nghiên c u h s v án, Ki m sát viên, ng i nghiên c u h s ti n hành ki m sát các n i ơ ườ ơ ế
dung sau:
a. Ki m sát vi c th lý v án;
b. Nghiên c u yêu c u kh i ki n, yêu c u ph n t , yêu c u đc l p , ý ki n khác c a đng sế ươ ;
c. Ki m sát vi c ch p hành pháp lu t c a ng i ti n hành t t ng và ng i tham gia t t ng ườ ế ườ ;
vi c cung c p tài li u, ch ng c c a c quan, t ch c, cá nhân; ơ
d. Ki m sát vi c áp d ng, thay đi, h y b ho c không áp d ng, thay đi, h y b bi n pháp
kh n c p t m th i;
đ. Ki m sát vi c ti n hành phiên h p ki m tra vi c giao n p, ti p c n, công khai ch ng c và ế ế
hòa gi i;
e. Ki m sát vi c xác minh, thu th p tài li u, ch ng c c a Tòa án (vi c l y l i khai, đi ch t;
vi c tr ng c u giám đnh; vi c đnh giá tài s n, th m đnh giá tài s n; vi c xem xét, th m đnh ư
t i ch ; vi c y thác thu th p tài li u, ch ng c ).
3. Yêu c u Tòa án xác minh, thu th p tài li u, ch ng c (n u c n thi t). ế ế
4. Báo cáo k t qu nghiên c u h s v án.ế ơ
5. D ki n di n bi n t i phiên tòa, d ki n câu h i, d th o bài phát bi u. ế ế ế
6. Xây d ng h s ki m sát, chuy n tr h s cho Tòa án. ơ ơ
Đi u 6. Ki m sát Quy t đnh đa v án ra xét x ế ư
1. Ki m tra tính có căn c và h p pháp c a quy t đnh ế , bao g m:Hình th c c a quy t đnh ế theo
m u do Tòa án nhân dân t i cao ban hành; th m quy n ra quy t đnh, th i h n ra quy t đnh theo ế ế
quy đnh t i kho n 3 Đi u 203 BLTTDS; vi c g i quy t đnh ế , n i dung quy t đnh theo quy đnh ế
t i Đi u 220 BLTTDS; v án đc đa ra xét x ượ ư theo th t c thông th ng hay rút g n;xem xét ườ
quan h pháp lu t tranh ch p mà tòa án đã xác đnh đúng hay không. Tr ng h p v án đc xét ườ ượ
x kín, c n xem xét có đm b o theo quy đnh t i kho n 2 Đi u 15 BLTTDS.
2. Đi v i nh ng v án sau khi th lý v án, Tòa án th lý yêu c u ph n t c a b đn ho c th ơ
lý yêu c u đc l p c a ng i có quy n l i, nghĩa v liên quan, thì th i h n chu n b xét x ườ
đc tính t ngày Tòa án th lý yêu c u c a đng s sau cùng.ượ ươ
Tr ng h p b đn ho c ng i có quy n l i, nghĩa v liên quan ph i n p ti n t m ng án phí ườ ơ ườ
thì ngày th lý v án là ngày b đn ho c ng i có quy n l i, nghĩa v liên quan n p cho Tòa án ơ ườ
biên lai thu ti n t m ng án phí.
Tr ng h p b đn ho c ng i có quy n l i, nghĩa v liên quan đc mi n ho c không ph i ườ ơ ườ ượ
n p ti n t m ng án phí, án phí thì ngày th lý v án là ngày Tòa án nh n đc đn v yêu c u ượ ơ
ph n t c a b đn ho c yêu c u đc l p c a ng i có quy n l i, nghĩa v liên quan cùng các ơ ườ
tài li u, ch ng c kèm theo.
Tr ng h p phát hi n Tòa án vi ph m v th i h n chu n b xét x , ng i đc phân công ườ ườ ượ
nghiên c u h s v án t ng h p báo cáo Lãnh đo Vi n ki m sát ki n ngh v i Tòa án. ơ ế
3. Đi v i v án dân s đc đa ra xét x theo th t c rút g n, ng i nghiên c u h s c n ượ ư ườ ơ
ki m tra các đi u ki n đ Tòa án gi i quy t v án theo th t c rút g n đc quy đnh t i các ế ượ
kho n 1 và 2 Đi u 317 BLTTDS. Tr ng h p phát hi n Tòa án đa v án ra xét x theo th t c ườ ư
rút g n không đúng v i quy đnh trên thì báo cáo Lãnh đo Vi n ki m sát đ ki n ngh Tòa án ế
chuy n v án sang gi i quy t theo th t c thông th ng theo quy đnh t i các kho n 3 và 4 Đi u ế ườ
317 BLTTDS.
4. Tr ng h p phát hi n thành viên H i đng xét x ho c Th ký tòa án thu c tr ng h p ph i ườ ư ườ
t ch i ho c thay đi theo quy đnh t i các đi u 52, 53 và 54 BLTTDS thì ng i nghiên c u h ườ
s v án báo cáo Lãnh đo Vi n ki m sát yêu c u Chánh án Tòa án cùng c p thay đi thành viên ơ
H i đng xét x , Th ký Tòa án theo quy đnh t i kho n 1 Đi u 56 BLTTDS. Tr ng h p phát ư ườ
hi n ph i thay đi, b sung ng i phiên d ch, ng i giám đnh thì báo cáo Lãnh đo Vi n ki m ườ ườ
sát yêu c u thay đi theo quy đnh t i kho n 1 Đi u 84 BLTTDS. Tr ng h p Tòa án không th c ườ
hi n yêu c u c a Vi n ki m sát thì Ki m sát viên v n ph i tham gia phiên tòa và phát bi u v vi
ph m t t ng.
Đi u 7. Nghiên c u h s v án ơ
1. Ng i nghiên c u h s v án ph i nghiên c u toàn b tài li u có trong h s v án, n m ườ ơ ơ
ch c n i dung các tài li u đó; ki m tra các tài li u trong h s v án, qua đó xác đnh tài li u nào ơ
là ch ng c , tài li u nào không ph i là ch ng c ; c n ph i thu th p thêm tài li u, ch ng c
không; nh n d ng các vi ph m c a ng i ti n hành t t ng, ng i tham gia t t ng đ đa ra ườ ế ườ ư
các yêu c u, ki n ngh k p th i; các tài li u c n trích c u, nh ng tài li u, ch ng c ph i sao ế
ch p đ xây d ng h s ki m sát. ơ
Ng i nghiên c u h s v án nghiên c u theo t ng v n đ c th , nh nghiên c u yêu c u c aườ ơ ư
nguyên đn, h th ng tài li u, ch ng c mà nguyên đn xu t trình; nghiên c u n i dung trình ơ ơ
bày ho c yêu c u ph n t c a b đn, h th ng tài li u, ch ng c mà b đn xu t trình; nghiên ơ ơ
c u yêu c u đc l p c a ng i có quy n l i, nghĩa v liên quan, h th ng tài li u, ch ng c mà ườ
ng i có quy n l i, nghĩa v liên quan xu t trình; nghiên c u l i khai ng i làm ch ng, h ườ ườ
th ng tài li u, ch ng c mà ng i làm ch ng xu t trình (n u có)… ườ ế
2. Th i h n nghiên c u h s v án ơ b o đm theo quy đnh t i kho n 2 Đi u 220 BLTTDS .
Căn c vào tình hình th c t c a đa ph ng, Vi n tr ng Vi n ki m sát nhân dân quy đnh th i ế ươ ưở
gian nghiên c u h s v án c a ng i đc phân công nghiên c u h s v án, th i gian Lãnh ơ ườ ượ ơ
đo đn v , Lãnh đo Vi n ki m sát duy t án cho phù h p ơ .
3. Tr ng h p ng i nghiên c u h s không ph i là Ki m sát viên tham gia phiên tòa, quá trình ườ ườ ơ
nghiên c u h s có v ng m c ho c đ xu t liên quan đn n i dung v án ph i báo cáo Ki m ơ ướ ế
sát viên đc phân công tham gia phiên tòa. Ki m sát viên tham gia phiên tòa cho ý ki n gi i ượ ế
quy t ho c báo cáo Lãnh đo đn v , Lãnh đo Vi n xem xét, quy t đnh. Ki m sát viên tham ế ơ ế
gia phiên tòa là ng i th m đnh k t qu nghiên c u h s c a ng i nghiên c u h s và tr c ườ ế ơ ườ ơ
ti p báo cáo Lãnh đo đn v , Lãnh đo Vi n ki m sát k t qu nghiên c u h s v án ho c y ế ơ ế ơ
quy n cho ng i nghiên c u h s báo cáo khi đc Lãnh đo đn v , Lãnh đo Vi n ki m sát ườ ơ ượ ơ
đng ý. Tr ng h p không có s th ng nh t gi a ng i nghiên c u h s và Ki m sát viên tham ườ ườ ơ
gia phiên tòa thì tr c khi báo cáo Lãnh đo Vi n ki m sát, Lãnh đo đn v t ch c th o lu n ướ ơ
và báo cáo k t qu th o lu n c a đn v đ Lãnh đo Vi n ki m sát xem xét, quy t đnh.ế ơ ế
4. Ki m sát viên d khuy t đc phân công tham gia phiên tòa theo dõi quá trình nghiên c u h ế ượ
s c a ng i nghiên c u h s ; đc nghiên c u Báo cáo k t qu nghiên c u h s v án sau ơ ườ ơ ượ ế ơ
khi đã có ý ki n c a Lãnh đo Vi n ki m sát ho c đc tham d duy t án khi Lãnh đo đn v , ế ượ ơ
Lãnh đo Vi n ki m sát yêu c u báo cáo tr c ti p. ế
Đi u 8. Ki m sát vi c th lý v án
Căn c các đi u 35, 36, 37, 38, 39, 40 và Đi u 184 BLTTDS, ki m sát v th m quy n gi i quy t ế
v án c a Tòa án, th i hi u kh i ki n, đi u ki n kh i ki n,vi c n p t m ng án phí, t cách ư
pháp lý và xác đnh t cách tham gia t t ng c a ng i kh i ki n, ng i b ki n, ng i có ư ườ ườ ườ
quy n l i, nghĩa v liên quan và nh ng n i dung khác. Khi ki m sát c n chú ý xem xét nh ng
v n đ sau:
1. Hình th c và n i dung đn kh i ki n ph i tuân th quy đnh t i Đi u 189 BLTTDS, hình th c ơ
đn kh i ki n theo m u do Tòa án nhân dân t i cao ban hành; ph m vi kh i ki n theo quy đnh ơ
t i Đi u 188 BLTTDS, làm rõ yêu c u kh i ki n, xác đnh tính h p pháp c a vi c kh i ki n,
trong đó c n xác đnh ng i kh i ki n có quy n hay không có quy n kh i ki n. ườ
2.Xác đnh nguyên đn, b đn là cá nhân hay c quan, t ch c. ơ ơ ơ
N u ng i kh i ki n là cá nhân ph i đáp ng các đi u ki n theo quy đnh t i Đi u 69 BLTTDS. ế ườ
Tr ng h p ng i ch a thành niên, ng i m t năng l c hành vi dân s thì th c hi n quy n, ườ ườ ư ườ
nghĩa v c a ng i kh i ki n thông qua ng i đi di n theo pháp lu t. ườ ườ
N u c quan, t ch c kh i ki n ph i thông qua ng i đi di n theo quy đnh c a pháp lu t. ế ơ ườ
Vi c y quy n kh i ki n ph i làm thành văn b n, trong đó nêu c th n i dung y quy n, ph m
vi y quy n, th i gian y quy n theo quy đnh c a pháp lu t.
3. Tr ng h p Tòa án th lý gi i quy t v án theo th t c rút g n thì th c hi n theo kho n 3 ườ ế
Đi u 6 Quy đnh này.
4. Xác đnh nh ng quan h pháp lu t có tranh ch p c a đng s , xem xét nh ng quan h pháp ươ
lu t đó có thu c th m quy n gi i quy t c a Tòa án theo quy đnh t i các đi u 26, 28, 30 và 32 ế
BLTTDS.
5. Xác đnh th i hi u kh i ki n ph i căn c vào Đi u 184 BLTTDS. Tr ng h p có yêu c u áp ườ
d ng th i hi u thì căn c vào quy đnh c a pháp lu t v th i hi u kh i ki n đi v i quan h
pháp lu t c th đó đ xác đnh v án còn th i hi u kh i ki n hay đã h t th i hi u kh i ki n. ế
Ch áp d ng quy đnh v th i hi u theo yêu c u áp d ng th i hi u c a m t ho c các bên v i
đi u ki n yêu c u này ph i đc đa ra tr c khi Tòa án c p s th m ra b n án, quy t đnh gi i ượ ư ướ ơ ế
quy t v án. ế
Khi ki m sát th i hi u kh i ki n c n chú ý các quy đnh t i Đi u 2 Ngh quy t s ế
103/2015/QH13 ngày 25/11/2015 c a Qu c h i v vi c thi hành B lu t t t ng dân s ; các
kho n 1, 3 và 4 Đi u 4 Ngh quy t s 02/2016/NQ-HĐTP ngày 30/6/2016 c a H i đng Th m ế
phán Tòa án nhân dân t i cao h ng d n v vi c thi hành B lu t t t ng dân s . ướ
5. Xác đnh th m quy n th lý, gi i quy t c a Tòa án đúng theo quy đnh t i các đi u 26, 28, 30 ế
và 32; các đi u t Đi u 35 đn Đi u 40 BLTTDS. ế
Tr ng h p phát hi n Tòa án th lý không đúng th m quy n,ng i nghiên c u h s v án báo ườ ườ ơ
cáo ngay Ki m sát viên tham gia phiên tòa đ báo cáo Lãnh đo Vi n ki m sát ban hành văn b n
chuy n tr h s v án cho Tòa án đ Tòa án chuy n v án cho Tòa án có th m quy n. ơ
6. Qua ki m sát vi c th lý, n u phát hi n vi ph m c a Tòa án, ng i nghiên c u h s t ng ế ườ ơ
h p, báo cáo Lãnh đo Vi n ki m sát ki n ngh Tòa án kh c ph c vi ph m theo quy đnh. ế
Đi u 9. Ki m sát vi c tuân theo pháp lu t c a ng i ti n hành t t ng và ng i tham gia ườ ế ườ
t t ng