
VI N KIÊM SÁT NHÂNỆ
DÂN
TÔI CAO
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : ố619/QĐ-VKSTC Hà N i, ngày ộ19 tháng 12 năm 2019
QUY T ĐNHẾ Ị
BAN HÀNH QUY CH XÉT, Đ NGH CÔNG NH N SÁNG KI N TRONG NGÀNH KI MẾ Ề Ị Ậ Ế Ể
SÁT NHÂN DÂN
VI N TR NG VI N KIÊM SÁT NHÂN DÂN TÔI CAOỆ ƯỞ Ệ
Căn c Lu t thi đua, khen thứ ậ ương năm 2003 đã đc s a đi, bượ ử ổ ô sung năm 2005, 2013 và các
văn ban hương d n thi hành;ẫ
Căn c ưNgh đnh s 13/2012/NĐ-CP ngị ị ố ay 02/3/2012 c a Chính phủu ban hành Đi u l sáng ề ệ
ki n;ế
Căn c Thông t s 18/2013ứ ư ố /TT-BKHCN ngày 01/8/2013 c a B Khoa h c và Công ngh h ng ủ ộ ọ ệ ướ
d n thẫi hành m t sộô quy đnh c a Đi u l sáng kiị ủ ề ệ ên;
Xét đ ngh c a V tr ng V Pháp ch và Qu n lý khoa h c, V tr ng V Thi ề ị ủ ụ ưở ụ ế ả ọ ụ ưở ụ đua - Khen
thương,
QUY T ĐNH:Ế Ị
Đi u 1. ềBan hành kèm theo Quy t đnh này Quy ch xét, công nh n sáng ki n trong ngành Ki m ế ị ế ậ ế ể
sát nhân dân.
Đi u 2. ềQuy t đnh này co hi u l c thi hành kê t ngày ký.ế ị ệ ự ừ
Đi u 3. ềTh tr ng đn v thu c Vi n ki m sát nhân dân t i cao, Vi n tr ng Viên kiêm sat ủ ưở ơ ị ộ ệ ể ố ệ ươ
nhân dân câp cao, Viên tr ng Viên kiêm sat nhân dân câp tinh, thanh phô tr c thuôc trung ng ươ ư ươ
chiu trach nhiêm thi hanh quyêt đinh nay./.
N i nh n:ơ ậ
- Nh Điêu 3;ư
- Cac đ/c Lanh đao VKSNDTC;
- L u: VT, V16.ư
VI N TR NGỆ ƯỞ
Lê Minh Trí

QUY CHÊ
XÉT, Đ NGH CÔNG NH N SÁNG KI N TRONG NGÀNH KI M SÁT NHÂN DÂNỀ Ị Ậ Ế Ể
(Ban hành kèm theo Quy t đnh sế ị ố: 619/QĐ-VKSTC ngày 19 tháng 12 năm 2019 c a Vi n tr ngủ ệ ưở
Vi n ki m sát nhân dân tệ ể ôi cao)
Ch ng Iươ
QUY ĐNH CHUNGỊ
Đi u 1. Ph m vi đi u chinhề ạ ề
Quy ch này quy đnh v sáng ki n, n i dung sáng ki n, phân lo i sáng ki n; nguyên t c và đi uế ị ề ế ộ ế ạ ế ắ ề
ki n xét, đ ngh công nh n sáng ki n; H i đng xét, ệ ề ị ậ ế ộ ồ đ ngh công nh n sáng ki n các cề ị ậ ế âp (sau
đây vi t t t là H i đng); h s xét, đ nghế ắ ộ ồ ồ ơ ề i công nh n sáng ki n, trình t , th t c xét, công ậ ế ự ủ ụ
nh n sáng ki nậ ế .
Đi u 2. Đi t ng áp d ngề ố ượ ụ
Quy ch này áp d ng đi v i công ch c, viên ch c và ng i lao đng trong ngành Ki m sát nhânế ụ ố ớ ứ ứ ườ ộ ể
dân, không áp d ng đi v i h th ng Vi n kiụ ố ớ ệ ố ệ êm sát quân s .ự
Đi u 3. Gi i thích t ngề ả ừ ữ
1. Sang ki n là nh ng gi i pháp v k thu t, qu n lý, tác nghi p, gi i pháp ng d ng tế ữ ả ề ỹ ậ ả ệ ả ứ ụ i n b ế ộ
khoa h c k thu t (g i chung là gi i pháp) đáp ng đọ ỹ ậ ọ ả ứ ây đu các đi u ki n quy ề ệ đnh t i Đi u 7 c aị ạ ề ủ
Quy ch này ếđc ng i ượ ườ đng ứđu c quan, ầ ơ đn v công nh n. Trong ơ ị ậ đo:
a) Gi i pháp k thu t là vi c áp d ng k thu t ả ỹ ậ ệ ụ ỹ ậ đ gi i quy t m t nhi m v (m t v n ể ả ế ộ ệ ụ ộ ấ đ) đã ề
đc xác ượ đnh, bao g m: S n phị ồ ả ẩm, quy trình, cách th c ti n hành m t quy trình.ứ ế ộ
b) Giải pháp qu n lý là cách th c tả ứ ô ch c, ứđi u ềhành công vi c trong các lĩnh v c ho t ệ ự ạ đng nh :ộ ư
Ph ng pháp tươ ô ch c công vi c; ph ng pháp đi u hành, kiứ ệ ươ ề ểm tra, giám sát công vi c.ệ
c) Gi i pháp tác nghi p bao g m các ph ng pháp th c hi n các thao tác k thu t, nghả ệ ồ ươ ự ệ ỹ ậ i p v ệ ụ
trong công vi c thu c các lĩnh vệ ộ ực ho t đng nh : Phạ ộ ư ương pháp th c hựi n các th t c hành ệ ủ ụ
chính; ph ng pháp thu th p thông tin, thươ ậ âm đnh, nghiên c u tị ứ ông h p, đánh giá; ph ng pháp ợ ươ
tuyên truy n, ềđào t o, gi ng d y...ạ ả ạ
d) Giải pháp ng d ng ti n b khoa h c k thu t là ph ng pháp, cách th c ho c bi n pháp áp ứ ụ ế ộ ọ ỹ ậ ươ ứ ặ ệ
d ng m t gi i pháp k thu t đã bi t vào th c ti n mang l i hi u qu trong công tác.ụ ộ ả ỹ ậ ế ự ễ ạ ệ ả
2. Tác gi sáng ki n lả ế a ng i tr c ti p t o ra sáng ki n.ườ ự ế ạ ế
3. Đng tác gi sáng ki n là nh ng ng i cùng nhau t o ra sáng ki n.ồ ả ế ữ ườ ạ ế
4. Xét, đ ngh công nh n sáng ki n lề ị ậ ế a ho t ạđng c a H i ộ ủ ộ đồng sáng ki n nhế ằm thâm đnh, đánhị
giá sáng ki n và đếê ngh ng i có thị ườ âm quyên công nh n sáng ki n.ậ ế

5. Công nh n sáng ki n là vi c ng i có th m quy n căn c vào ậ ế ệ ườ ẩ ề ứ đ ngh c a H i ề ị ủ ộ đng sáng ồ
ki n quy t ế ế đinh công nh n ho c không công nh n sáng kậ ặ ậ i n.ế
Ch ng IIươ
N I DUNG SÁNG KIÊN, PHÂN LO I SÁNG KI NỘ Ạ Ế
Đi u 4. N i dung, hình th c cua sáng ki nề ộ ứ ế
1. N i dung sáng kộiên liên quan đn ho t đng c a ngành Ki m sát nhế ạ ộ ủ ể ân dân, bao g m:ồ
a) Nâng cao ch t l ng, hấ ượ i u qu công tác th c hành quy n công tệ ả ự ề ô va ki m sát ho t đng t ể ạ ộ ư
pháp;
b) Nâng cao ch t l ng, hi u qu công tác xây d ng Ngành;ấ ượ ệ ả ự
c) Công tác phôi h p nh m thúc đy quá trình thợ ằ ẩ ực hi n ch c năng, nhi m v c a m i c quan, ệ ứ ệ ụ ủ ỗ ơ
đn v trơ ị ên c s các quy đnh c a pháp lu t;ơ ở ị ủ ậ
d) Các ho t ạđng khác c a ngành Ki m sát nhộ ủ ể ân dân.
2. Hình th c c a sáng kiứ ủ ên:
a) Gi i pháp;ả
b) Đ án, đ tài;ề ề
c) Chuyên đ.ề
Điêu 5. Phân lo i sáng ki nạ ế
1. Sáng ki n c p c sế ấ ơ ơ là sáng ki n đáp ng các đi u ki n quy ế ứ ề ệ đnh t i Đi u 7 c a Quy ch này,ị ạ ề ủ ế
có quy mô áp d ng trong ph m vi c quan, đn v và đc Ch t ch H i đng sáng ki n c p c ụ ạ ơ ơ ị ượ ủ ị ộ ồ ế ấ ơ
s ơ đ ngh Th trề ị ủ ương c quan, đn ơ ơ vi công nh n.ậ
2. Sáng ki n c p ngành Ki m sát nhân dân là sáng ki n đáp ng các ế ấ ể ế ứ đi u ềki n quy ệđnh t i Đi u ị ạ ề
7 c a Quy ch này, có quy mô áp d ng trong ph m vi toàn ngành Kủ ế ụ ạ i m sát nhân dân và đc H iể ượ ộ
đng xét, ồđ ngh công nh n sáng ki n ngành Kề ị ậ ế i m sát nhân dân ểđ ngh Vi n tr ng Vi n ề ị ệ ưở ệ
ki m sát nhân dểân tôi cao công nh n.ậ
Điêu 6. Nguyên t c xét, đ ngh công nh n sáng ki nắ ề ị ậ ế
1. Ch t ch , khách quan, dân chặ ẽ u, công b ng và đúng th c ch t.ằ ự ấ
2. B o ảđm t o đi u ki n thu n l i cho ng i có sáng ki n yêu c u đc công nh n sáng ki n ả ạ ề ệ ậ ợ ườ ế ầ ượ ậ ế
nh m thằuc đy các ho t ẩ ạ đng sáng ki n trong ngành Kiộ ế êm sát nhân dân.
Đi u 7. Đi u ki n xét, đ ngh công nh n sáng ki nề ề ệ ề ị ậ ế

Sáng ki n đc ng i đế ượ ườ ưng đu c quan, đn v công nh n n u đáp ầ ơ ơ ị ậ ế ưng đy đ các ầ ủ điêu ki n ệ
sau đây:
1. Có tính m ơi ho c gi i quy t đc khặ ả ế ượ o khăn, v ng m c ướ ắ trong lĩnh vực công tác c th c a cụ ể ủ ơ
quan, đn v .ơ ị
2. Không trùng v ơi sáng ki n c a ng i khác ế ủ ườ đã đc công nh n ho c đã ượ ậ ặ đc áp d ng.ượ ụ
3. Đã đc áp d ng trong th c ti n mang l i hi u qu thi t th c.ượ ụ ự ễ ạ ệ ả ế ự
Ch ng ươ III
H I ĐNG XÉT, Đ NGH CÔNG NH N SÁNG KIÊNỘ Ồ Ề Ị Ậ
Đi u 8. H i đng xét, đ ngh công nh n sáng ki nề ộ ồ ề ị ậ ế
1. H i ộđng xét, đ ngh công nh n sáng ki n ngành Ki m sát nhân dân do Vi n tr ng Vi n ồ ề ị ậ ế ể ệ ưở ệ
kiêm sát nhân dân t i cao quy t đnh thành l p theo đố ế ị ậ ê ngh c a V tr ng V Pháp ch và Quị ủ ụ ưở ụ ế an
lý khoa h c và V tr ng V Thọ ụ ưở ụ i đua - Khen thương. Thành ph n H i đng gầ ộ ồ ôm:
a) Ch t ch H i đng là Phó Vi n trủ ị ộ ồ ệ ương Vi n ki m sát nhân dệ ể ân t i cao ph trách công tác khoaố ụ
h c;ọ
b) Pho Ch t ch H i đng là V tr ng V Pháp ch và Qu n lý khoa h c;ủ ị ộ ồ ụ ưở ụ ế ả ọ
c) Uy viên Th ng tr c là V tr ng V Thi đua - Khen thườ ự ụ ưở ụ ương;
d) Các Uy viên: Chánh Văn phòng, V trụ ương V T ch c cán b và m t sụ ổ ứ ộ ộ ô Uy viên khác do
Vi n tr ng Vi n kiệ ưở ệ êm sát nhân dân tôi cao quy t đnh;ế ị
đ) Th ký H i đng là Tr ng phòng Tham m u - T ng h p thu c V Thi đua - Khen thư ộ ồ ưở ư ổ ợ ộ ụ ưởng.
2. H i ộđng xét, đ ngh công nh n sáng kồ ề ị ậ i n c a ế ủ đn ơv thu c Vi n ki m sát nhân dân t i cao, ị ộ ệ ể ố
Vi n kiệêm sát nhân dân c p cao và Vi n kiấ ệ êm sát nhân dân t nh, thành phỉô tr c thu c Trung ngự ộ ươ
do Th tr ng c quan, đn v quy t đnh thành lủ ưở ơ ơ ị ế ị âp theo đ ngh c a Chánh Văn phòng, Tr ng ề ị ủ ưở
phòng Tham m u - Tưông h p ho c t ng đng. Thành ph n H i đng g m:ợ ặ ươ ươ ầ ộ ồ ồ
a) Chu t ch H i đng là m t Phó Th trị ộ ồ ộ ủ ương c quan, đơn ơv ;ị
b) Pho Ch t ch H i đng là m t Phó Thủ ị ộ ồ ộ u trương khac c a c quan, đn v ;ủ ơ ơ ị
c) Uy viên th ng tr c là Chánh Vườ ự ăn phòng ho c Trặ ương phòng Tham m u - T ng h p (ho c ư ổ ợ ặ
t ng đng);ươ ươ
d) M t s ộ ố Uy viên có trình đ chuyên môn nghi p v liên quan đn n i dung sáng ki n, ộ ệ ụ ế ộ ế đi di n ạ ệ
tô ch c công đoàn nứ ơi tác gi (ho c nhóm tác gi ) là công đoàn viên;ả ặ ả
d) S l ng thành viên và Th ký H i đng do c quan, đn v quy t đnh.ố ượ ư ộ ồ ơ ơ ị ế ị
Đi u 9. Ch c năng c a H i đngề ứ ủ ộ ồ

1. H i ộđng xét, đ ngh công nh n sáng ki n ngành Ki m sát nhân dân tham m u, t v n cho ồ ề ị ậ ế ể ư ư ấ
Vi n trệ ương Vi n kiệêm sát nhân dân t i cao trong vi c công nh n ph m vi nh h ng, hi u quố ệ ậ ạ ả ưở ệ ả
ng d ng c a sứ ụ ủ ang ki n làm căn c xét, t ng danh hi u thi ế ứ ặ ệ đua, các hình th c khen th ng c p ứ ưở ấ
Nhà n c, c p Ngành.ướ ấ
2. H i đng xét, đ ngh công nh n sáng ki n c a đn v thu c Vi n ki m sát nhân dân t i cao, ộ ồ ề ị ậ ế ủ ơ ị ộ ệ ể ố
Vi n kiệêm sát nhân dân câp cao và Vi n ki m sát nhân dân t nh, thành phệ ể ỉ ô tr c thu c Trung ngự ộ ươ
tham m u, t v n cho Th tr ng c quan, đn v công nh n sáng ki n đ làm cư ư ấ ủ ưở ơ ơ ị ậ ế ể ăn c đánh giá, ứ
phân lo i công ch c, viên ch c, ng i lao đng và xét, t ng danh hi u chi n s thi đua c s ạ ứ ứ ườ ộ ặ ệ ế ỹ ơ ở
ho c đặê ngh xét, t ng danh hi u thị ặ ệ i đua, hình th ưc khen th ng c p Nhà n c, c p Ngành.ưở ấ ướ ấ
Đi u 10. Nhi m v cua H i đngề ệ ụ ộ ồ
1. Xem xét, đánh giá, l a ch n và đ ngh Th tr ng c quan, đn v quy t đnh công nh n sángự ọ ề ị ủ ưở ơ ơ ị ế ị ậ
ki n theo quy đnh c a Quy ch nế ị ủ ế ay.
2. Giúp Th tr ng c quan, đn v th c hi n các hình th c khen th ng, các bi n pháp phù h pủ ưở ơ ơ ị ự ệ ứ ưở ệ ợ
đê đy m nh ho t đng sáng ki n.ẩ ạ ạ ộ ế
3. Thông tin, ph bi n v nổ ế ề ội dung, l i ích c a sợ ủ ang ki n trên h th ng m ng n i b c a c ế ệ ố ạ ộ ộ ủ ơ
quan, đn v .ơ ị
Đi u 11. Nhi m v c a Uy viên Th ng tr c H i đngề ệ ụ ủ ườ ự ộ ồ
1. Thông báo v vi c ti p nh n h s đ ngh công nh n sáng ki n (theo m u 03); t ng h p, ề ệ ế ậ ồ ơ ề ị ậ ế ẫ ổ ợ
phân lo i, gạ ưi h s đ ngh công nh n sáng ki n t i các thành viên H i đng xét, đồ ơ ề ị ậ ế ớ ộ ồ ê ngh công ị
nh n sáng kiậên đê nghiên c ưu tr c khi tướ ô ch c h p H i đng; t ng h p k t qu h p H i đng ứ ọ ộ ồ ổ ợ ế ả ọ ộ ồ
báo cáo Ch t ch H i đng trình Th trủ ị ộ ồ ủ ương c quan, đn v quyơ ơ ị êt đnh công nh n sáng ki n; ị ậ ế
thông báo công khai danh sách sáng ki n đã đc công nh n trong c quan, đn v (đế ượ ậ ơ ơ ị ôi v ơi sáng
ki n c p c s ) và trên h th ng m ng n i b ngành Kiế ấ ơ ở ệ ố ạ ộ ộ êm sát nhân dân (đi v i sáng kiố ớ ên c p ấ
Ngành).
2. Báo cáo Ch t ch Hủ ị ội đng đ ngh Th tr ng cồ ề ị ủ ưở ơquan, đn v quy t đnh công nh n sáng ơ ị ế ị ậ
ki n theo th t c gi n đn quy đnh t i Đi u 18 Quy ch này.ế ủ ụ ả ơ ị ạ ề ế
3. C p nh t d li u, b o qu n, l u tr h s đ ngh công nh n sáng kậ ậ ữ ệ ả ả ư ữ ồ ơ ề ị ậ i n và cếac tài li u kèm ệ
theo (n u có).ế
4. Tham m u trong vi c tư ệ ông k t và khen thế ương ho t đng sáng ki n h ng năm và các ho t ạ ộ ế ằ ạ
đng khác đ tôn vinh tộ ể ô ch c, cá nhân đi n hình và bi u d ng các sáng ki n cứ ể ể ươ ế o thê áp d ng ụ
r ng rãi, mang l i hi u qu thi t th c.ộ ạ ệ ả ế ự
Đi u 12. Nguyên t c làm vi c c a H i đngề ắ ệ ủ ộ ồ
1. H i đng làm vi c theo ch đ t p th , th c hi n nguyên t c t p trung dân ch ; các thành ộ ồ ệ ế ộ ậ ể ự ệ ắ ậ ủ
viên H i ộđng đc l p trong quá trình chồ ộ ậ âm điêm và ch u trách nhi m cá nhân tr c H i ị ệ ướ ộ đng vồ ề
ý ki n, kiếên ngh và địê xu t c a mình.ấ ủ
2. Ch t ch H i đng ch u ủ ị ộ ồ ị trách nhi m tr c pháp lu t và Th trệ ướ ậ ủ ương c quan, đn v v vi c ơ ơ ị ề ệ
xét, đ ngh công nh n sáng ki n.ề ị ậ ế

