
VI N KI M SÁT NHÂNỆ Ể
DÂN
T I CAOỐ
--------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : 399/QĐ-VKSTCốHà N i, ngày 06 tháng 9 năm 2019ộ
QUY T ĐNHẾ Ị
BAN HÀNH QUY ĐNH V QUY TRÌNH, K NĂNG KI M SÁT B N ÁN, QUY T ĐNHỊ Ề Ỹ Ể Ả Ế Ị
GI I QUY T V ÁN DÂN S C A TÒA ÁNẢ Ế Ụ Ự Ủ
VI N TR NG VI N KI M SÁT NHÂN DÂN T I CAOỆ ƯỞ Ệ Ể Ố
Căn c B lu t t t ng dân s ngày 01 tháng 7 năm 2016;ứ ộ ậ ố ụ ự
Căn c Lu t t ch c Vi n ki m sát nhân dân ngày 24 tháng 11 năm 2014;ứ ậ ổ ứ ệ ể
Xét đ ngh c a V tr ng V ki m sát vi c gi i quy t các v vi c dân s , hôn nhân và gia ề ị ủ ụ ưở ụ ể ệ ả ế ụ ệ ự
đình, V tr ng V Pháp ch và Qu n lý khoa h c,ụ ưở ụ ế ả ọ
QUY T ĐNH:Ế Ị
Đi u 1. ềBan hành kèm theo Quy t đnh này Quy đnh v quy trình, k năng ki m sát b n án, ế ị ị ề ỹ ể ả
quy t đnh gi i quy t v án dân s c a Tòa án.ế ị ả ế ụ ự ủ
Đi u 2. ềQuy t đnh này có hi u l c k t ngày ký.ế ị ệ ự ể ừ
Đi u 3. ềTh tr ng các đn v có liên quan thu c Vi n ki m sát nhân dân t i cao, Vi n tr ng ủ ưở ơ ị ộ ệ ể ố ệ ưở
Vi n ki m sát nhân dân c p cao, Vi n tr ng Vi n ki m sát nhân dân c p t nh, Vi n tr ng ệ ể ấ ệ ưở ệ ể ấ ỉ ệ ưở
Vi n ki m sát nhân dân c p huy n ch u trách nhi m t ch c thi hành Quy t đnh này./.ệ ể ấ ệ ị ệ ổ ứ ế ị
N i nh n:ơ ậ
- Lãnh đo VKSNDTC;ạ
- Nh Đi u 3;ư ề
- L u: VT, V 9.ư ụ
VI N TR NGỆ ƯỞ
Lê Minh Trí
QUY ĐNHỊ
V QUY TRÌNH, K NĂNG KI M SÁT B N ÁN, QUY T ĐNH GI I QUY T V ÁN DÂNỀ Ỹ Ể Ả Ế Ị Ả Ế Ụ
S C A TÒA ÁNỰ Ủ
(Ban hành kèm theo Quy t đnh s 399/QĐ-VKSTC ngày 06 tháng 9 năm 2019 c a Vi n tr ngế ị ố ủ ệ ưở
Vi n ki m sát nhân dân t i cao)ệ ể ố
Ch ng Iươ
NH NG QUY ĐNH CHUNGỮ Ị
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nhề ạ ề ỉ
1. Quy đnh này quy đnh v quy trị ị ề ình, k năng ki m sát b n án, quy t đnh ỹ ể ả ế ị gi i quy t ả ế v án dân ụ
s c a Tòa án bao g m: B n án s th m, B n án phúc th m; Quy t đnh công nh n s th a ự ủ ồ ả ơ ẩ ả ẩ ế ị ậ ự ỏ
thu n c a các đng s ; Quy t đnh đình ch gi i quy t v án; Quy t đnh đình ch xét x phúc ậ ủ ươ ự ế ị ỉ ả ế ụ ế ị ỉ ử

th m; Quy t đnh h y b n án s th m và đình ch gi i quy t v án dân s ; Quy t đnh giám đcẩ ế ị ủ ả ơ ẩ ỉ ả ế ụ ự ế ị ố
th m và Quy t đnh tái th m (sau đây vi t t t là b n án, quy t đnh).ẩ ế ị ẩ ế ắ ả ế ị
2. Đi v i các quy t đnh khác đc Tòa án ban hành trong quá trình th lý, gi i quy t v án dânố ớ ế ị ượ ụ ả ế ụ
s , vi c ki m sát đc th c hi n theo quy đnh c a pháp lu t và ch áp d ng Quy đnh này n u ự ệ ể ượ ự ệ ị ủ ậ ỉ ụ ị ế
phù h p.ợ
3. Quy đnh này không áp d ng đi v i các quy t đnh gi i quy t vi c dân s c a Tòa án.ị ụ ố ớ ế ị ả ế ệ ự ủ
Đi u 2. Đi t ng áp d ngề ố ượ ụ
Quy đnh này đc áp d ng đi v i các đi t ng sau đây:ị ượ ụ ố ớ ố ượ
1. Vi n kiệ ểm sát nhân dân t i cao, Vi n ki m sát nhân dân c p cao, Vi n ki m sát nhân dân c p ố ệ ể ấ ệ ể ấ
t nh, Vi n ki m sát nhân dân c p huy n (sau đây vi t t t là VKSND);ỉ ệ ể ấ ệ ế ắ
2. Ki m sát viênể, Ki m tra viên, công ch c khác c a VKSND ể ứ ủ các c p đc giao nhi m v ấ ượ ệ ụ ki m ể
sát b n án, quy t đnh gi i quy t v án dân s c a Tòa án (sau đây g i chung là công ch c)ả ế ị ả ế ụ ự ủ ọ ứ .
Đi u 3. Nguyên t c ề ắ ki m sát b n án, quy t đnh gi i quy t v án dân sể ả ế ị ả ế ụ ự
Vi c ệki m sát b n án, quy t đnh gi i quy t v án dân s ể ả ế ị ả ế ụ ự ph i ảb o ảđảm các nguyên tắc sau đây:
1. Tuân th pháp lu t t t ng dân s ủ ậ ố ụ ự và các quy đnh pháp lu t khác, các quy đnh, h ng d n ị ậ ị ướ ẫ
c a VKSND t i cao có liên quan.ủ ố
2. Tuân th nguyên t c t p trung th ng nh t lãnh đo c a VKSND và nguyên t c ho t đng c a ủ ắ ậ ố ấ ạ ủ ắ ạ ộ ủ
Ki m sát viên khi ki m sát ho t đng t pháp.ể ể ạ ộ ư
3. B o đm s vô t , khách quan, k p th i trong t t ng dân s ; bả ả ự ư ị ờ ố ụ ự o đm ả ả trách nhi m c a c ệ ủ ơ
quan ti n hành t t ng, ng i ti n hành t t ng thu c VKSND.ế ố ụ ườ ế ố ụ ộ
Đi u 4. Quy trình chung v ki m sát b n án, quy t đnh gi i quy t v án dân sề ề ể ả ế ị ả ế ụ ự
Khi nh n đc b n án, quy t đnh do Tòa án chuy n đn, công ch c th c hi n theo quy trình ậ ượ ả ế ị ể ế ứ ự ệ
sau:
1. Tr ng h p VKS tham gia phiên tòa:ườ ợ
a) Vào S th lý ki m sát b n án, quy t đnh;ổ ụ ể ả ế ị
b) L p Phi u ki m sát theo M u s 14/DS Danh m c bi u m u công tác ki m sát vi c gi i ậ ế ể ẫ ố ụ ể ẫ ể ệ ả
quy t v vi c dân s đc ban hành kèm theo Quy t đnh s 204/QĐ-VKSTC ngày 01/6/2017 ế ụ ệ ự ượ ế ị ố
v vi c ban hành m u văn b n t t ng, nghi p v t m th i trong lĩnh v c ki m sát ho t đng tề ệ ẫ ả ố ụ ệ ụ ạ ờ ự ể ạ ộ ư
pháp (sau đây vi t t t là M u s 14/DS).ế ắ ẫ ố
c) B sung văn b n, tài li u c n thi t vào h s ki m sát theo quy đnh t i Đi u 12 Quy ch ổ ả ệ ầ ế ồ ơ ể ị ạ ề ế
công tác ki m sát vi c gi i quy t các v vi c dân s ban hành kèm theo Quy t đnh s 364/QĐ-ể ệ ả ế ụ ệ ự ế ị ố
VKSTC ngày 02/10/2017 c a Vi n tr ng Vi n ki m sát nhân dân t i cao (sau đây vi t t t là ủ ệ ưở ệ ể ố ế ắ
Quy ch s 364/2017).ế ố
d) Ki m sát hình th c, n i dung b n án, quy t đnh; yêu c u Tòa án xác minh, thu th p tài li u, ể ứ ộ ả ế ị ầ ậ ệ
ch ng c theo M u s 06/DS ho c t mình thu th p tài li u, ch ng c đ b o đm cho vi c ứ ứ ẫ ố ặ ự ậ ệ ứ ứ ể ả ả ệ
kháng ngh (n u c n thi t), tr tr ng h p b n án, quy t đnh đã có hi u l c pháp lu t.ị ế ầ ế ừ ườ ợ ả ế ị ệ ự ậ
đ) Sao g i b n án, quy t đnh kèm theo Phi u ki m sát b n án, quy t đnh đó cho Vi n ki m sát ử ả ế ị ế ể ả ế ị ệ ể
có th m quy n.ẩ ề
Đi v i b n án, quy t đnh ch a có hi u l c pháp lu t, ố ớ ả ế ị ư ệ ự ậ Vi n ki m sát ệ ể ởc p s th m ph i sao ấ ơ ẩ ả
g i ngay b n ử ả án, quy t đnh ế ị kèm theo Phi u ki m sát b n án, quy t đnhế ể ả ế ị đó, thông báo vi c ệ

kháng cáo (n u có) cho Vi n ki m sát ế ệ ể ởc p phúc th m đ th c hi n ấ ẩ ể ự ệ ch c năng, nhi m v theo ứ ệ ụ
th m quy nẩ ề .
Đi v i b n án, quy t đnh đã có hi u l c pháp lu t, Vi n ki m sát c p s th m ho c phúc ố ớ ả ế ị ệ ự ậ ệ ể ở ấ ơ ẩ ặ
th m sao g i b n án, quy t đnhẩ ử ả ế ị kèm theo Phi u ki m sát b n án, quy t đnh ế ể ả ế ị đó cho Vi n ki m ệ ể
sát c p cao có th m quy n theo lãnh th .ấ ẩ ề ổ
e) D th o văn b n ki n ngh theo M u s 10/DS ho c quy t đnh kháng ngh theo các m u s ự ả ả ế ị ẫ ố ặ ế ị ị ẫ ố
15/DS, 18/DS, 31/DS, 33/DS trong tr ng h p phát hi n b n án, quy t đnh có vi ph m.ườ ợ ệ ả ế ị ạ
2. Tr ng h p VKS không tham gia phiên tòa: Công ch c th c hi n các b c quy đnh t i kho nườ ợ ứ ự ệ ướ ị ạ ả
1 Đi u này, nh ng tr c khi th c hi n ho t đng theo đi m c kho n 1, công ch c có th yêu ề ư ướ ự ệ ạ ộ ể ả ứ ể
c u Tòa án chuy n h s v án theo quy đnh t i Đi u 5 Thông t liên t ch s 02/2016/TTLT-ầ ể ồ ơ ụ ị ạ ề ư ị ố
VKSNDTC-TANDTC ngày 31/8/2016 quy đnh vi c ph i h p gi a Vi n ki m sát nhân dân và ị ệ ố ợ ữ ệ ể
Tòa án nhân dân trong vi c thi hành m t s quy đnh c a B lu t t t ng dân s (sau đây vi t t tệ ộ ố ị ủ ộ ậ ố ụ ự ế ắ
là TTLT s 02/2016) đ ki m sát, xem xét vi c kháng ngh , n u th y c n thi t.ố ể ể ệ ị ế ấ ầ ế
Đi u 5. K năng chung v ki m sát b n án, quy t đnhề ỹ ề ể ả ế ị
1. Khi ki m sát b n án, quy t đnh, công ch c ki m sát v th i h n g i, th i h n ban hành (n u ể ả ế ị ứ ể ề ờ ạ ử ờ ạ ế
có), căn c , th m quy n ban hành, n i dung, hình th c c a b n án, quy t đnh.ứ ẩ ề ộ ứ ủ ả ế ị
2. Tr ng h p Ki m sát viên tham gia phiên tòa, vi c ki m sát b n án, quy t đnh đc b t đu ườ ợ ể ệ ể ả ế ị ượ ắ ầ
th c hi n ngay t khi H i đng xét x tuyên án. Tr ng h p Ki m sát viên không tham gia phiênự ệ ừ ộ ồ ử ườ ợ ể
tòa ho c quy t đnh đc ban hành trong th i h n chu n b xét x thì vi c ki m sát b n án, ặ ế ị ượ ờ ạ ẩ ị ử ệ ể ả
quy t đnh đc b t đu th c hi n t khi Vi n ki m sát nh n đc b n án, quy t đnh.ế ị ượ ắ ầ ự ệ ừ ệ ể ậ ượ ả ế ị
3. Tr ng h p phát hi nườ ợ ệ b n án, quy t đnh có ả ế ị vi ph m ạthì tùy theo tính ch t, m c đ vi ph m, ấ ứ ộ ạ
công ch c báo cáo b ngứ ằ văn b nả v i Lãnh đo Vi n ki m sát đ xem xétớ ạ ệ ể ể kháng nghị ho c ki n ặ ế
nghị theo th m quy n.ẩ ề
a) Đi v i vi ph m ít nghiêm tr ng, công ch c đ xu t Lãnh đo Vi n ki m sát th c hi n quy nố ớ ạ ọ ứ ề ấ ạ ệ ể ự ệ ề
ki n ngh Tòa án kh c ph c vi ph m đi v i v án c th ho c t ng h p vi ph m đ ban hành ế ị ắ ụ ạ ố ớ ụ ụ ể ặ ổ ợ ạ ể
ki n ngh chung.ế ị
b) Đi v i vi ph m nghiêm tr ng, công ch c đ xu t Lãnh đo Vi n ki m sát th c hi n quy n ố ớ ạ ọ ứ ề ấ ạ ệ ể ự ệ ề
kháng ngh .ị
Tr ng h p b n án, quy t đnh s th m ch a có hi u l c pháp lu t có vi ph m nghiêm tr ng ườ ợ ả ế ị ơ ẩ ư ệ ự ậ ạ ọ
mà đã h t th i h n kháng ngh c a Vi n ki m sátế ờ ạ ị ủ ệ ể cùng c pấ v i Tòa án đã xét x s th m thì ớ ử ơ ẩ
Vi n tr ng Vi n ki m sát cùng c p k p th i báo cáo Lãnh đo Vi n ki m sátệ ưở ệ ể ấ ị ờ ạ ệ ể c p trên tr c ấ ự
ti pế xem xét kháng ngh phúc th mị ẩ theo th m quy n.ẩ ề
Tr ng h p b n án, quy t đnh s th m đã có hi u l c pháp lu t mà phát hi n vi ph m nghiêm ườ ợ ả ế ị ơ ẩ ệ ự ậ ệ ạ
tr ng ho c tình ti t m i làm thay đi c b n n i dung b n án, quy t đnhọ ặ ế ớ ổ ơ ả ộ ả ế ị thì công ch c ứđ xu t ề ấ
v iớ Lãnh đo Vi nạ ệ ki m sát c p mình để ấ ể thông báo cho Vi n tr ngệ ưở Vi n ki m sát c p có th mệ ể ấ ẩ
quy n xem xétề kháng ngh giám đc th mị ố ẩ ho c tái th mặ ẩ .
4. Tr ng h p phát hi n d u hi u t i ph m thu c th m quy n gi i quy t c a C quan đi u tra ườ ợ ệ ấ ệ ộ ạ ộ ẩ ề ả ế ủ ơ ề
VKSND t i cao thì Vi n ki m sát đã phát hi n thông báo ngay cho C quan đi u tra VKSND t i ố ệ ể ệ ơ ề ố
cao xem xét, gi i quy t theo quy đnh c a pháp lu t.ả ế ị ủ ậ
Ch ng IIươ
QUY TRÌNH, K NĂNG KI M SÁT B N ÁN C A TÒA ÁNỸ Ể Ả Ủ
Đi u 6. Quy trình, k năng ki m sát b n án dân s s th mề ỹ ể ả ự ơ ẩ

Khi ki m sát b n án s th m, công ch c th c hi n quy trình, k năng t i Đi u 4 và Đi u 5 Quy ể ả ơ ẩ ứ ự ệ ỹ ạ ề ề
đnh này và l u ý ki m sát các n i dung c th sau đây:ị ư ể ộ ụ ể
1. Ki m sát th i h n g i b n án: Trong th i h n 10 ngày, k t ngày tuyên án, Tòa án ph i giao ể ờ ạ ử ả ờ ạ ể ừ ả
ho c g i b n án cho Vi n ki m sát cùng c p theo quy đnh t i kho n 2 Đi u 269 B lu t t ặ ử ả ệ ể ấ ị ạ ả ề ộ ậ ố
t ng dân s (sau đây vi t t t là BLTTDS). Vì v y, công ch c căn c ngày tuyên án s th m, ụ ự ế ắ ậ ứ ứ ơ ẩ
ngày g i theo d u b u đi n trên bì th và ngày Vi n ki m sát nh n đc b n án s th m đ xácử ấ ư ệ ư ệ ể ậ ượ ả ơ ẩ ể
đnh Tòa án có vi ph m không.ị ạ
2. Ki m sát v th m quy n: Đ ki m sát v án có thu c th m quy n gi i quy t c a Tòa án hay ể ề ẩ ề ể ể ụ ộ ẩ ề ả ế ủ
c a c quan khác, c n căn c ủ ơ ầ ứ n i dung đn kh i ki n, đn yêu c u ph n t , yêu c u đc l p ộ ơ ở ệ ơ ầ ả ố ầ ộ ậ
c a các đng s , trình bày c a nguyên đn, b đn, ng i có quy n l i, nghĩa v liên quan đ ủ ươ ự ủ ơ ị ơ ườ ề ợ ụ ể
xác đnh quan h ị ệ pháp lu t ậtranh ch p ấcó thu c th m quy n gi i quy t c a Tòa án quy đnh t i ộ ẩ ề ả ế ủ ị ạ
các đi u 26, 28, 30 và 32 BLTTDS không.ề
Tr ng h p v án thu c th m quy n gi i quy t c a Tòa án thì xác đnh n i b đn c trú, làm ườ ợ ụ ộ ẩ ề ả ế ủ ị ơ ị ơ ư
vi c, n i có b t đng s n tranh ch p ho c s th a thu n c a các đng s (n u có) và căn c ệ ơ ấ ộ ả ấ ặ ự ỏ ậ ủ ươ ự ế ứ
quy đnh t i các đi u 35, 36, 37, 38, 39 và 40 BLTTDS đ xem xét v án đó có thu c th m quy nị ạ ề ể ụ ộ ẩ ề
c a Tòa án đã th lý, gi i quy t v án không.ủ ụ ả ế ụ
3. Ki m sát hình th c b n án: B n án đc vi t ể ứ ả ả ượ ế theo M u s 52 ẫ ố trong Danh m c 93 bi u m u ụ ể ẫ
trong t t ng dân s ban hành kèm theo ố ụ ự Ngh quy t s 01ị ế ố /2017 ngày 13/01/2017 c a H i đng ủ ộ ồ
th m phán Tòa án nhân dân t i cao ban hành m t s bi u m u trong t t ng dân s (sau đây vi t ẩ ố ộ ố ể ẫ ố ụ ự ế
t t là M u s 52 ắ ẫ ố Ngh quy t s 01ị ế ố /2017). B n án ph i có đy đ n i dung quy đnh t i kho n 2 ả ả ầ ủ ộ ị ạ ả
Đi u 266 BLTTDS.ề
4. Ki m sát n i dung b n ánể ộ ả
a) Đi v i Ph n m đu c a b n án:ố ớ ầ ở ầ ủ ả
V quan h tranh ch p: Tề ệ ấ rên c s n i dung ơ ở ộ trình bày c a các đng s t i ph n n i dung v ánủ ươ ự ạ ầ ộ ụ
c a b n án, căn c ủ ả ứ các đi u 26, 28, 30 và 32 BLTTDS, ềcông ch c xác đnh ứ ị quan h tranh ch p ệ ấ và
đánh giá vi c Tòa án xác đnh quan h tranh ch p có đúng khôngệ ị ệ ấ .
V th i h n chu n b xét x : Căn c ngày, tháng, năm Tòa án th lý v án đ xác đnh th i h n ề ờ ạ ẩ ị ử ứ ụ ụ ể ị ờ ạ
Tòa án ra quy t đnh đa v án ra xét x s th m có đúng quy đnh t i kho n 1 Đi u 203 ế ị ư ụ ử ơ ẩ ị ạ ả ề
BLTTDS không. Tr ng h p v án đc gia h n th i h n chu n b xét x s th m, ph i chú ý ườ ợ ụ ượ ạ ờ ạ ẩ ị ử ơ ẩ ả
có đi u ki n gia h n là v án có tính ch t ph c t p ho c do s ki n b t kh kháng, tr ng i ề ệ ạ ụ ấ ứ ạ ặ ự ệ ấ ả ở ạ
khách quan không. Th i h n tính b ng “tháng” thì xác đnh theo quy đnh c a B lu t dân s (sauờ ạ ằ ị ị ủ ộ ậ ự
đây vi t t t là BLDS).ế ắ
V th i h n m phiên tòa: Căn c ngày Tòa án ra Quy t đnh đa v án ra xét x s th m đ ề ờ ạ ở ứ ế ị ư ụ ử ơ ẩ ể
xác đnh th i h n m phiên tòa xét x s th m có đúng quy đnh t i kho n 4 Đi u 203 BLTTDSị ờ ạ ở ử ơ ẩ ị ạ ả ề
không. Tr ng h p hoãn phiên tòa s th m theo quy đnh t i Đi u 233 BLTTDS ho c t m ườ ợ ơ ẩ ị ạ ề ặ ạ
ng ng phiên tòa s th m theo quy đnh t i Đi u 259 BLTTDSừ ơ ẩ ị ạ ề thì ph i ảki m sát th i gian m l i ể ờ ở ạ
phiên tòa. Tr ng h p v án đc gia h n th i h n m phiên tòa xét x s th m, ph i xác đnh, ườ ợ ụ ượ ạ ờ ạ ở ử ơ ẩ ả ị
đánh giá lý do c a vi c gia h n có ph i là lý do chính đáng không.ủ ệ ạ ả
V thành ph n H i đng xét x s th m: Đi chi u thành ph n H i đng xét x , t cách pháp ề ầ ộ ồ ử ơ ẩ ố ế ầ ộ ồ ử ư
lý c a thành viên H i đng xét x có đúng ho c không đúng theo quy t đnh đa v án ra xét x .ủ ộ ồ ử ặ ế ị ư ụ ử
Chú ý tr ng h p ph i t ch i, thay đi ng i ti n hành t t ng, đc bi t đi v i Th m phán, ườ ợ ả ừ ố ổ ườ ế ố ụ ặ ệ ố ớ ẩ
H i th m nhân dân, Th ký Tòa án đã tham gia gi i quy t v án đc quy đnh t i kho n 3 Đi uộ ẩ ư ả ế ụ ượ ị ạ ả ề
53, kho n 2 Đi u 54 BLTTDS.ả ề
V t cách, s có m t c a đng s , ng i đi di n, ng i b o v quy n và l i ích h p pháp ề ư ự ặ ủ ươ ự ườ ạ ệ ườ ả ệ ề ợ ợ
c a đng s , ng i làm ch ng, ng i giám đnh, ng i phiên d ch… có đúng, đ theo quy t ủ ươ ự ườ ứ ườ ị ườ ị ủ ế

đnh đa v án ra xét x không. Tr ng h p v ng m t đng s , ng i đi di n, ng i b o vị ư ụ ử ườ ợ ắ ặ ươ ự ườ ạ ệ ườ ả ệ
quy n và l i ích h p pháp c a đng s , c n xác đnh lý do v ng m t đ ki m sát vi c Tòa án ề ợ ợ ủ ươ ự ầ ị ắ ặ ể ể ệ
hoãn phiên tòa ho c ặv n ẫti n hành xét x có đúng quy đnh t i Đi u 227 và Đi u 228 BLTTDSế ử ị ạ ề ề
không. Tr ng h p ng i làm ch ng, ng i giám đnh, ng i phiên d ch v ng m t t i phiên tòa ườ ợ ườ ứ ườ ị ườ ị ắ ặ ạ
thì ki m sát vi c x lý c a Tòa án theo quy đnh t i các đi u 229, 230 và 231 BLTTDS.ể ệ ử ủ ị ạ ề
V năng l c pháp lu t dân s và năng l c hành vi dân s c a đng s và ng i tham gia t ề ự ậ ự ự ự ủ ươ ự ườ ố
t ng khác: Công ch c ki m sát b ng cách đi chi u v i các tài li u có trong h s (gi y khai ụ ứ ể ằ ố ế ớ ệ ồ ơ ấ
sinh, ch ng minh th nhân dân, s h kh u, b nh án,…) đ xác đnh đ tu i, năng l c nh n th cứ ư ổ ộ ẩ ệ ể ị ộ ổ ự ậ ứ
và đi u khi n hành vi c a đng s . Chú ý xem xét, đánh giá v th t c y quy n, n i dung y ề ể ủ ươ ự ề ủ ụ ủ ề ộ ủ
quy n, ph m vi y quy n trong v án có ng i đi di n theo y quy n tham gia t t ng.ề ạ ủ ề ụ ườ ạ ệ ủ ề ố ụ
V th i hi u kh i ki n: Căn c quy đnh t i kho n 1 Đi u 184 BLTTDS đ ki m sát v th i ề ờ ệ ở ệ ứ ị ạ ả ề ể ể ề ờ
hi u kh i ki n. L u ý ch áp d ng th i hi u theo yêu c u c a m t ho c các bên đng s và ệ ở ệ ư ỉ ụ ờ ệ ầ ủ ộ ặ ươ ự
yêu c u này ph i đc đa ra tr c khi Tòa án c p s th m ra b n án, quy t đnh gi i quy t v ầ ả ượ ư ướ ấ ơ ẩ ả ế ị ả ế ụ
án dân s , đng th i ki m sát vi c Tòa án xác đnh th i đi m đ tính th i hi u kh i ki n. ự ồ ờ ể ệ ị ờ ể ể ờ ệ ở ệ
Tr ng h p áp d ng th i hi u kh i ki n, công ch c căn c vào các đi u 132, 429, 588, 623 và ườ ợ ụ ờ ệ ở ệ ứ ứ ề
671 BLDS và pháp lu t có liên quan đ xác đnh th i hi u kh i ki n theo t ng lo i tranh ch p ậ ể ị ờ ệ ở ệ ừ ạ ấ
t ng ng. Đng th i, l u ý th i gian không tính vào th i hi u kh i ki n v án dân s theo quy ươ ứ ồ ờ ư ờ ờ ệ ở ệ ụ ự
đnh t i Đi u 156 BLDS.ị ạ ề
V quy n kh i ki n, ph m vi kh i ki n, n i dung kh i ki n c a nguyên đn; yêu c u ph n t ề ề ở ệ ạ ở ệ ộ ở ệ ủ ơ ầ ả ố
c a b đn; yêu c u đc l p c a ng i có quy n l i, nghĩa v liên quan: Căn c vào quy đnh t iủ ị ơ ầ ộ ậ ủ ườ ề ợ ụ ứ ị ạ
các đi u 186, 187, 188, 189, 200, 201 và 202 BLTTDS, trên c s n i dung ề ơ ở ộ đn kh i ki nơ ở ệ , đn ơ
ph n t ho c yêu c u đc l p đc th hi n t i ph n n i dung v án c a b n án đ ả ố ặ ầ ộ ậ ượ ể ệ ạ ầ ộ ụ ủ ả ể xác đnh ị
quy n kh i ki n, ph m vi kh i ki n, n i dung kh i ki n c a nguyên đn; yêu c u ph n t c a ề ở ệ ạ ở ệ ộ ở ệ ủ ơ ầ ả ố ủ
b đn; yêu c u đc l p c a ng i có quy n l i, nghĩa vị ơ ầ ộ ậ ủ ườ ề ợ ụ liên quan có đúng hay không đúng quy
đnh. Tr ng h p ị ườ ợ đn kh i ki nơ ở ệ , yêu c u ph n t , yêu c u đc l p cầ ả ố ầ ộ ậ h a rõ thì ưxem xét trong quá
trình gi i quy t v án, Tòa án đã làm rõ hay ch a. Ki m sát vi c Toà án gi i quy t v án đúng ả ế ụ ư ể ệ ả ế ụ
ho c không đúng ph m vi yêu c u, đ ngh c a đng s . Cặ ạ ầ ề ị ủ ươ ự ó đa đy đ ng i có quy n l iư ầ ủ ườ ề ợ ,
nghĩa v liên quan vào tham gia t t ngụ ố ụ không.
b) Đi v i Ph n n i dung v án trong b n án: Công ch c l u ý n i dung yêu c u c a đng s ố ớ ầ ộ ụ ả ứ ư ộ ầ ủ ươ ự
đi v i Tòa án trong quá trình gi i quy t v án đc nêu trong đn kh i ki n c a nguyên đn, ố ớ ả ế ụ ượ ơ ở ệ ủ ơ
yêu c u ph n t c a b đn, yêu c u đc l p c a ng i có quy n l i, nghĩa v liên quan và vi cầ ả ố ủ ị ơ ầ ộ ậ ủ ườ ề ợ ụ ệ
thay đi, b sung yêu c u c a đng s trong quá trình gi i quy t v án th hi n trong b n t ổ ổ ầ ủ ươ ự ả ế ụ ể ệ ả ự
khai, biên b n l y l i khai, biên b n hòa gi i, l i trình bày c a đng s t i phiên tòa. Cả ấ ờ ả ả ờ ủ ươ ự ạ ác
ch ng c ứ ứ mà đng s xu t trình đ b o v cho các yêu c u c a mình ươ ự ấ ể ả ệ ầ ủ có đáp ng đ các thu c ứ ủ ộ
tính c a ch ng c không (tính khách quan, tính liên quan và tính h p pháp). B n án ph i th hi nủ ứ ứ ợ ả ả ể ệ
đy đ, ng n g n n i dung các tài li u, ch ng c đã có trong h s v án, nh ng tình ti t, s ầ ủ ắ ọ ộ ệ ứ ứ ồ ơ ụ ữ ế ự
ki n không ph i ch ng minh, nh ng tình ti t mà các bên đã th ng nh t ho c không th ng nh t ệ ả ứ ữ ế ố ấ ặ ố ấ
và l p lu n c a Tòa án v vi c ch p nh n các tài li u có giá tr ch ng c hay không nh : biên ậ ậ ủ ề ệ ấ ậ ệ ị ứ ứ ư
b n đnh giá, k t lu n giám đnh,…ả ị ế ậ ị
c) Đi v i Ph n nh n đnh c a Tòa án trong b n án (v áp d ng pháp lu t t t ng và pháp lu t ố ớ ầ ậ ị ủ ả ề ụ ậ ố ụ ậ
n i dung):ộ
Xác đnh nịh n đnh c a ậ ị ủ b nả án có phù h p ho c không phù h p v i nh ng tài li u, ch ng c có ợ ặ ợ ớ ữ ệ ứ ứ
trong h s ồ ơ v án ụvà đã đc ki m tra, làm rõ t i phiên tòa. Tòa án có nh n đnh, phân tích t ng ượ ể ạ ậ ị ừ
v n đ mà đng s yêu c u gi i quy t (yêu c u nào có căn c , yêu c u nào không có căn c ; ấ ề ươ ự ầ ả ế ầ ứ ầ ứ
yêu c u nào phù h p, yêu c u nào không phù h p v i tài li u, ch ng c có trong h s v án và ầ ợ ầ ợ ớ ệ ứ ứ ồ ơ ụ
các tài li u, ch ng c đã đc xem xét t i phiên tòa, k t qu tranh t ng t i phiên tòa). Trên c ệ ứ ứ ượ ạ ế ả ụ ạ ơ

