VI N KI M SÁT NHÂN
DÂN
T I CAO
--------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
---------------
S : 399/QĐ-VKSTCHà N i, ngày 06 tháng 9 năm 2019
QUY T ĐNH
BAN HÀNH QUY ĐNH V QUY TRÌNH, K NĂNG KI M SÁT B N ÁN, QUY T ĐNH
GI I QUY T V ÁN DÂN S C A TÒA ÁN
VI N TR NG VI N KI M SÁT NHÂN DÂN T I CAO ƯỞ
Căn c B lu t t t ng dân s ngày 01 tháng 7 năm 2016;
Căn c Lu t t ch c Vi n ki m sát nhân dân ngày 24 tháng 11 năm 2014;
Xét đ ngh c a V tr ng V ki m sát vi c gi i quy t các v vi c dân s , hôn nhân và gia ưở ế
đình, V tr ng V Pháp ch và Qu n lý khoa h c, ưở ế
QUY T ĐNH:
Đi u 1. Ban hành kèm theo Quy t đnh này Quy đnh v quy trình, k năng ki m sát b n án, ế
quy t đnh gi i quy t v án dân s c a Tòa án.ế ế
Đi u 2. Quy t đnh này có hi u l c k t ngày ký.ế
Đi u 3. Th tr ng các đn v có liên quan thu c Vi n ki m sát nhân dân t i cao, Vi n tr ng ưở ơ ưở
Vi n ki m sát nhân dân c p cao, Vi n tr ng Vi n ki m sát nhân dân c p t nh, Vi n tr ng ưở ưở
Vi n ki m sát nhân dân c p huy n ch u trách nhi m t ch c thi hành Quy t đnh này./. ế
N i nh n:ơ
- Lãnh đo VKSNDTC;
- Nh Đi u 3;ư
- L u: VT, V 9.ư
VI N TR NG ƯỞ
Lê Minh Trí
QUY ĐNH
V QUY TRÌNH, K NĂNG KI M SÁT B N ÁN, QUY T ĐNH GI I QUY T V ÁN DÂN
S C A TÒA ÁN
(Ban hành kèm theo Quy t đnh s 399/QĐ-VKSTC ngày 06 tháng 9 năm 2019 c a Vi n tr ngế ưở
Vi n ki m sát nhân dân t i cao)
Ch ng Iươ
NH NG QUY ĐNH CHUNG
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh
1. Quy đnh này quy đnh v quy tr ình, k năng ki m sát b n án, quy t đnh ế gi i quy t ế v án dân
s c a Tòa án bao g m: B n án s th m, B n án phúc th m; Quy t đnh công nh n s th a ơ ế
thu n c a các đng s ; Quy t đnh đình ch gi i quy t v án; Quy t đnh đình ch xét x phúc ươ ế ế ế
th m; Quy t đnh h y b n án s th m và đình ch gi i quy t v án dân s ; Quy t đnh giám đc ế ơ ế ế
th m và Quy t đnh tái th m (sau đây vi t t t là b n án, quy t đnh). ế ế ế
2. Đi v i các quy t đnh khác đc Tòa án ban hành trong quá trình th lý, gi i quy t v án dân ế ượ ế
s , vi c ki m sát đc th c hi n theo quy đnh c a pháp lu t và ch áp d ng Quy đnh này n u ượ ế
phù h p.
3. Quy đnh này không áp d ng đi v i các quy t đnh gi i quy t vi c dân s c a Tòa án. ế ế
Đi u 2. Đi t ng áp d ng ượ
Quy đnh này đc áp d ng đi v i các đi t ng sau đây: ượ ượ
1. Vi n ki m sát nhân dân t i cao, Vi n ki m sát nhân dân c p cao, Vi n ki m sát nhân dân c p
t nh, Vi n ki m sát nhân dân c p huy n (sau đây vi t t t là VKSND); ế
2. Ki m sát viên, Ki m tra viên, công ch c khác c a VKSND các c p đc giao nhi m v ượ ki m
sát b n án, quy t đnh gi i quy t v án dân s c a Tòa án (sau đây g i chung là công ch c) ế ế .
Đi u 3. Nguyên t c ki m sát b n án, quy t đnh gi i quy t v án dân s ế ế
Vi c ki m sát b n án, quy t đnh gi i quy t v án dân s ế ế ph i b o đm các nguyên tc sau đây:
1. Tuân th pháp lu t t t ng dân s và các quy đnh pháp lu t khác, các quy đnh, h ng d n ướ
c a VKSND t i cao có liên quan.
2. Tuân th nguyên t c t p trung th ng nh t lãnh đo c a VKSND và nguyên t c ho t đng c a
Ki m sát viên khi ki m sát ho t đng t pháp. ư
3. B o đm s vô t , khách quan, k p th i trong t t ng dân s ; b ư o đm trách nhi m c a c ơ
quan ti n hành t t ng, ng i ti n hành t t ng thu c VKSND.ế ườ ế
Đi u 4. Quy trình chung v ki m sát b n án, quy t đnh gi i quy t v án dân s ế ế
Khi nh n đc b n án, quy t đnh do Tòa án chuy n đn, công ch c th c hi n theo quy trình ượ ế ế
sau:
1. Tr ng h p VKS tham gia phiên tòa:ườ
a) Vào S th lý ki m sát b n án, quy t đnh; ế
b) L p Phi u ki m sát theo M u s 14/DS Danh m c bi u m u công tác ki m sát vi c gi i ế
quy t v vi c dân s đc ban hành kèm theo Quy t đnh s 204/QĐ-VKSTC ngày 01/6/2017 ế ượ ế
v vi c ban hành m u văn b n t t ng, nghi p v t m th i trong lĩnh v c ki m sát ho t đng t ư
pháp (sau đây vi t t t là M u s 14/DS).ế
c) B sung văn b n, tài li u c n thi t vào h s ki m sát theo quy đnh t i Đi u 12 Quy ch ế ơ ế
công tác ki m sát vi c gi i quy t các v vi c dân s ban hành kèm theo Quy t đnh s 364/QĐ- ế ế
VKSTC ngày 02/10/2017 c a Vi n tr ng Vi n ki m sát nhân dân t i cao (sau đây vi t t t là ưở ế
Quy ch s 364/2017).ế
d) Ki m sát hình th c, n i dung b n án, quy t đnh; yêu c u Tòa án xác minh, thu th p tài li u, ế
ch ng c theo M u s 06/DS ho c t mình thu th p tài li u, ch ng c đ b o đm cho vi c
kháng ngh (n u c n thi t), tr tr ng h p b n án, quy t đnh đã có hi u l c pháp lu t. ế ế ườ ế
đ) Sao g i b n án, quy t đnh kèm theo Phi u ki m sát b n án, quy t đnh đó cho Vi n ki m sát ế ế ế
có th m quy n.
Đi v i b n án, quy t đnh ch a có hi u l c pháp lu t, ế ư Vi n ki m sát c p s th m ph i sao ơ
g i ngay b n án, quy t đnh ế kèm theo Phi u ki m sát b n án, quy t đnhế ế đó, thông báo vi c
kháng cáo (n u có) cho Vi n ki m sát ế c p phúc th m đ th c hi n ch c năng, nhi m v theo
th m quy n .
Đi v i b n án, quy t đnh đã có hi u l c pháp lu t, Vi n ki m sát c p s th m ho c phúc ế ơ
th m sao g i b n án, quy t đnh ế kèm theo Phi u ki m sát b n án, quy t đnh ế ế đó cho Vi n ki m
sát c p cao có th m quy n theo lãnh th .
e) D th o văn b n ki n ngh theo M u s 10/DS ho c quy t đnh kháng ngh theo các m u s ế ế
15/DS, 18/DS, 31/DS, 33/DS trong tr ng h p phát hi n b n án, quy t đnh có vi ph m.ườ ế
2. Tr ng h p VKS không tham gia phiên tòa: Công ch c th c hi n các b c quy đnh t i kho nườ ướ
1 Đi u này, nh ng tr c khi th c hi n ho t đng theo đi m c kho n 1, công ch c có th yêu ư ướ
c u Tòa án chuy n h s v án theo quy đnh t i Đi u 5 Thông t liên t ch s 02/2016/TTLT- ơ ư
VKSNDTC-TANDTC ngày 31/8/2016 quy đnh vi c ph i h p gi a Vi n ki m sát nhân dân và
Tòa án nhân dân trong vi c thi hành m t s quy đnh c a B lu t t t ng dân s (sau đây vi t t t ế
là TTLT s 02/2016) đ ki m sát, xem xét vi c kháng ngh , n u th y c n thi t. ế ế
Đi u 5. K năng chung v ki m sát b n án, quy t đnh ế
1. Khi ki m sát b n án, quy t đnh, công ch c ki m sát v th i h n g i, th i h n ban hành (n u ế ế
có), căn c , th m quy n ban hành, n i dung, hình th c c a b n án, quy t đnh. ế
2. Tr ng h p Ki m sát viên tham gia phiên tòa, vi c ki m sát b n án, quy t đnh đc b t đu ườ ế ượ
th c hi n ngay t khi H i đng xét x tuyên án. Tr ng h p Ki m sát viên không tham gia phiên ườ
tòa ho c quy t đnh đc ban hành trong th i h n chu n b xét x thì vi c ki m sát b n án, ế ượ
quy t đnh đc b t đu th c hi n t khi Vi n ki m sát nh n đc b n án, quy t đnh.ế ượ ượ ế
3. Tr ng h p phát hi nườ b n án, quy t đnh có ế vi ph m thì tùy theo tính ch t, m c đ vi ph m,
công ch c báo cáo b ng văn b n v i Lãnh đo Vi n ki m sát đ xem xét kháng ngh ho c ki n ế
ngh theo th m quy n.
a) Đi v i vi ph m ít nghiêm tr ng, công ch c đ xu t Lãnh đo Vi n ki m sát th c hi n quy n
ki n ngh Tòa án kh c ph c vi ph m đi v i v án c th ho c t ng h p vi ph m đ ban hành ế
ki n ngh chung.ế
b) Đi v i vi ph m nghiêm tr ng, công ch c đ xu t Lãnh đo Vi n ki m sát th c hi n quy n
kháng ngh .
Tr ng h p b n án, quy t đnh s th m ch a có hi u l c pháp lu t có vi ph m nghiêm tr ng ườ ế ơ ư
mà đã h t th i h n kháng ngh c a Vi n ki m sátế cùng c p v i Tòa án đã xét x s th m thì ơ
Vi n tr ng Vi n ki m sát cùng c p k p th i báo cáo Lãnh đo Vi n ki m sát ưở c p trên tr c
ti pế xem xét kháng ngh phúc th m theo th m quy n.
Tr ng h p b n án, quy t đnh s th m đã có hi u l c pháp lu t mà phát hi n vi ph m nghiêm ườ ế ơ
tr ng ho c tình ti t m i làm thay đi c b n n i dung b n án, quy t đnh ế ơ ế thì công ch c đ xu t
v i Lãnh đo Vi n ki m sát c p mình đ thông báo cho Vi n tr ng ưở Vi n ki m sát c p có th m
quy n xem xét kháng ngh giám đc th m ho c tái th m .
4. Tr ng h p phát hi n d u hi u t i ph m thu c th m quy n gi i quy t c a C quan đi u tra ườ ế ơ
VKSND t i cao thì Vi n ki m sát đã phát hi n thông báo ngay cho C quan đi u tra VKSND t i ơ
cao xem xét, gi i quy t theo quy đnh c a pháp lu t. ế
Ch ng IIươ
QUY TRÌNH, K NĂNG KI M SÁT B N ÁN C A TÒA ÁN
Đi u 6. Quy trình, k năng ki m sát b n án dân s s th m ơ
Khi ki m sát b n án s th m, công ch c th c hi n quy trình, k năng t i Đi u 4 và Đi u 5 Quy ơ
đnh này và l u ý ki m sát các n i dung c th sau đây: ư
1. Ki m sát th i h n g i b n án: Trong th i h n 10 ngày, k t ngày tuyên án, Tòa án ph i giao
ho c g i b n án cho Vi n ki m sát cùng c p theo quy đnh t i kho n 2 Đi u 269 B lu t t
t ng dân s (sau đây vi t t t là BLTTDS). Vì v y, công ch c căn c ngày tuyên án s th m, ế ơ
ngày g i theo d u b u đi n trên bì th và ngày Vi n ki m sát nh n đc b n án s th m đ xác ư ư ượ ơ
đnh Tòa án có vi ph m không.
2. Ki m sát v th m quy n: Đ ki m sát v án có thu c th m quy n gi i quy t c a Tòa án hay ế
c a c quan khác, c n căn c ơ n i dung đn kh i ki n, đn yêu c u ph n t , yêu c u đc l p ơ ơ
c a các đng s , trình bày c a nguyên đn, b đn, ng i có quy n l i, nghĩa v liên quan đ ươ ơ ơ ườ
xác đnh quan h pháp lu t tranh ch p có thu c th m quy n gi i quy t c a Tòa án quy đnh t i ế
các đi u 26, 28, 30 và 32 BLTTDS không.
Tr ng h p v án thu c th m quy n gi i quy t c a Tòa án thì xác đnh n i b đn c trú, làm ườ ế ơ ơ ư
vi c, n i có b t đng s n tranh ch p ho c s th a thu n c a các đng s (n u có) và căn c ơ ươ ế
quy đnh t i các đi u 35, 36, 37, 38, 39 và 40 BLTTDS đ xem xét v án đó có thu c th m quy n
c a Tòa án đã th lý, gi i quy t v án không. ế
3. Ki m sát hình th c b n án: B n án đc vi t ượ ế theo M u s 52 trong Danh m c 93 bi u m u
trong t t ng dân s ban hành kèm theo Ngh quy t s 01 ế /2017 ngày 13/01/2017 c a H i đng
th m phán Tòa án nhân dân t i cao ban hành m t s bi u m u trong t t ng dân s (sau đây vi t ế
t t là M u s 52 Ngh quy t s 01 ế /2017). B n án ph i có đy đ n i dung quy đnh t i kho n 2
Đi u 266 BLTTDS.
4. Ki m sát n i dung b n án
a) Đi v i Ph n m đu c a b n án:
V quan h tranh ch p: T rên c s n i dung ơ trình bày c a các đng s t i ph n n i dung v án ươ
c a b n án, căn c các đi u 26, 28, 30 và 32 BLTTDS, công ch c xác đnh quan h tranh ch p và
đánh giá vi c Tòa án xác đnh quan h tranh ch p có đúng không .
V th i h n chu n b xét x : Căn c ngày, tháng, năm Tòa án th lý v án đ xác đnh th i h n
Tòa án ra quy t đnh đa v án ra xét x s th m có đúng quy đnh t i kho n 1 Đi u 203 ế ư ơ
BLTTDS không. Tr ng h p v án đc gia h n th i h n chu n b xét x s th m, ph i chú ý ườ ượ ơ
có đi u ki n gia h n là v án có tính ch t ph c t p ho c do s ki n b t kh kháng, tr ng i
khách quan không. Th i h n tính b ng “tháng” thì xác đnh theo quy đnh c a B lu t dân s (sau
đây vi t t t là BLDS).ế
V th i h n m phiên tòa: Căn c ngày Tòa án ra Quy t đnh đa v án ra xét x s th m đ ế ư ơ
xác đnh th i h n m phiên tòa xét x s th m có đúng quy đnh t i kho n 4 Đi u 203 BLTTDS ơ
không. Tr ng h p hoãn phiên tòa s th m theo quy đnh t i Đi u 233 BLTTDS ho c t m ườ ơ
ng ng phiên tòa s th m theo quy đnh t i Đi u 259 BLTTDS ơ thì ph i ki m sát th i gian m l i
phiên tòa. Tr ng h p v án đc gia h n th i h n m phiên tòa xét x s th m, ph i xác đnh, ườ ượ ơ
đánh giá lý do c a vi c gia h n có ph i là lý do chính đáng không.
V thành ph n H i đng xét x s th m: Đi chi u thành ph n H i đng xét x , t cách pháp ơ ế ư
lý c a thành viên H i đng xét x có đúng ho c không đúng theo quy t đnh đa v án ra xét x . ế ư
Chú ý tr ng h p ph i t ch i, thay đi ng i ti n hành t t ng, đc bi t đi v i Th m phán, ườ ườ ế
H i th m nhân dân, Th ký Tòa án đã tham gia gi i quy t v án đc quy đnh t i kho n 3 Đi u ư ế ượ
53, kho n 2 Đi u 54 BLTTDS.
V t cách, s có m t c a đng s , ng i đi di n, ng i b o v quy n và l i ích h p pháp ư ươ ườ ườ
c a đng s , ng i làm ch ng, ng i giám đnh, ng i phiên d ch… có đúng, đ theo quy t ươ ườ ườ ườ ế
đnh đa v án ra xét x không. Tr ng h p v ng m t đng s , ng i đi di n, ng i b o v ư ườ ươ ườ ườ
quy n và l i ích h p pháp c a đng s , c n xác đnh lý do v ng m t đ ki m sát vi c Tòa án ươ
hoãn phiên tòa ho c v n ti n hành xét x có đúng quy đnh t i Đi u 227 và Đi u 228 BLTTDSế
không. Tr ng h p ng i làm ch ng, ng i giám đnh, ng i phiên d ch v ng m t t i phiên tòa ườ ườ ườ ườ
thì ki m sát vi c x lý c a Tòa án theo quy đnh t i các đi u 229, 230 và 231 BLTTDS.
V năng l c pháp lu t dân s và năng l c hành vi dân s c a đng s và ng i tham gia t ươ ườ
t ng khác: Công ch c ki m sát b ng cách đi chi u v i các tài li u có trong h s (gi y khai ế ơ
sinh, ch ng minh th nhân dân, s h kh u, b nh án,…) đ xác đnh đ tu i, năng l c nh n th c ư
và đi u khi n hành vi c a đng s . Chú ý xem xét, đánh giá v th t c y quy n, n i dung y ươ
quy n, ph m vi y quy n trong v án có ng i đi di n theo y quy n tham gia t t ng. ườ
V th i hi u kh i ki n: Căn c quy đnh t i kho n 1 Đi u 184 BLTTDS đ ki m sát v th i
hi u kh i ki n. L u ý ch áp d ng th i hi u theo yêu c u c a m t ho c các bên đng s và ư ươ
yêu c u này ph i đc đa ra tr c khi Tòa án c p s th m ra b n án, quy t đnh gi i quy t v ượ ư ướ ơ ế ế
án dân s , đng th i ki m sát vi c Tòa án xác đnh th i đi m đ tính th i hi u kh i ki n.
Tr ng h p áp d ng th i hi u kh i ki n, công ch c căn c vào các đi u 132, 429, 588, 623 và ườ
671 BLDS và pháp lu t có liên quan đ xác đnh th i hi u kh i ki n theo t ng lo i tranh ch p
t ng ng. Đng th i, l u ý th i gian không tính vào th i hi u kh i ki n v án dân s theo quy ươ ư
đnh t i Đi u 156 BLDS.
V quy n kh i ki n, ph m vi kh i ki n, n i dung kh i ki n c a nguyên đn; yêu c u ph n t ơ
c a b đn; yêu c u đc l p c a ng i có quy n l i, nghĩa v liên quan: Căn c vào quy đnh t i ơ ườ
các đi u 186, 187, 188, 189, 200, 201 và 202 BLTTDS, trên c s n i dung ơ đn kh i ki nơ , đn ơ
ph n t ho c yêu c u đc l p đc th hi n t i ph n n i dung v án c a b n án đ ượ xác đnh
quy n kh i ki n, ph m vi kh i ki n, n i dung kh i ki n c a nguyên đn; yêu c u ph n t c a ơ
b đn; yêu c u đc l p c a ng i có quy n l i, nghĩa v ơ ườ liên quan có đúng hay không đúng quy
đnh. Tr ng h p ườ đn kh i ki nơ , yêu c u ph n t , yêu c u đc l p c h a rõ thì ưxem xét trong quá
trình gi i quy t v án, Tòa án đã làm rõ hay ch a. Ki m sát vi c Toà án gi i quy t v án đúng ế ư ế
ho c không đúng ph m vi yêu c u, đ ngh c a đng s . C ươ ó đa đy đ ng i có quy n l iư ườ ,
nghĩa v liên quan vào tham gia t t ng không.
b) Đi v i Ph n n i dung v án trong b n án: Công ch c l u ý n i dung yêu c u c a đng s ư ươ
đi v i Tòa án trong quá trình gi i quy t v án đc nêu trong đn kh i ki n c a nguyên đn, ế ượ ơ ơ
yêu c u ph n t c a b đn, yêu c u đc l p c a ng i có quy n l i, nghĩa v liên quan và vi c ơ ườ
thay đi, b sung yêu c u c a đng s trong quá trình gi i quy t v án th hi n trong b n t ươ ế
khai, biên b n l y l i khai, biên b n hòa gi i, l i trình bày c a đng s t i phiên tòa. C ươ ác
ch ng c mà đng s xu t trình đ b o v cho các yêu c u c a mình ươ có đáp ng đ các thu c
tính c a ch ng c không (tính khách quan, tính liên quan và tính h p pháp). B n án ph i th hi n
đy đ, ng n g n n i dung các tài li u, ch ng c đã có trong h s v án, nh ng tình ti t, s ơ ế
ki n không ph i ch ng minh, nh ng tình ti t mà các bên đã th ng nh t ho c không th ng nh t ế
và l p lu n c a Tòa án v vi c ch p nh n các tài li u có giá tr ch ng c hay không nh : biên ư
b n đnh giá, k t lu n giám đnh,… ế
c) Đi v i Ph n nh n đnh c a Tòa án trong b n án (v áp d ng pháp lu t t t ng và pháp lu t
n i dung):
Xác đnh nh n đnh c a b n án có phù h p ho c không phù h p v i nh ng tài li u, ch ng c có
trong h s ơ v án và đã đc ki m tra, làm rõ t i phiên tòa. Tòa án có nh n đnh, phân tích t ng ượ
v n đ mà đng s yêu c u gi i quy t (yêu c u nào có căn c , yêu c u nào không có căn c ; ươ ế
yêu c u nào phù h p, yêu c u nào không phù h p v i tài li u, ch ng c có trong h s v án và ơ
các tài li u, ch ng c đã đc xem xét t i phiên tòa, k t qu tranh t ng t i phiên tòa). Trên c ượ ế ơ