QUY T Đ NH
C A T NG C C TR NG T NG C C H I QUAN S 621/QĐ-TCHQ ƯỞ
NGÀY 29 THÁNG 3 NĂM 2006 V VI C BAN HÀNH QUY TRÌNH
PHÚC T P H S H I QUAN VÀ QUY TRÌNH KI M TRA Ơ
SAU THÔNG QUAN Đ I V I HÀNG HOÁ XU T KH U NH P KH U
T NG C C TR NG T NG C C H I QUAN ƯỞ
Căn c Lu t H i quan s 29/2001/QH10 ngày 29/06/2001 Lu t s a đ i, b
sung m t s Đi u c a Lu t H i quan s 42/2005/QH11 ngày 14/06/2005;
Căn c Ngh đ nh 96/2002/NĐ-CP ngày 19/11/2002 c a Chính ph quy đ nh v
ch c năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a T ng c c H i quan; ơ
Căn c Ngh đ nh 154/2005/NĐ-CP ngày 15/12/2005 c a Chính ph quy đ nh v
th t c h i quan, ch đ ki m tra, giám sát h i quan; ế
Căn c Thông t s 112/2005/TT-BTC ngày 15/12/2005 c a B Tài chính ư
h ng d n v th t c h i quan, ki m tra, giám sát h i quan;ướ
Căn c Thông t s 114/2005/TT-BTC ngày 15/12/2005 c a B Tài chính ư
h ng d n v ki m tra sau thông quan đ i v i hàng hoá xu t kh u, nh p kh u;ướ
Xét đ ngh c a C c tr ng C c Ki m tra sau thông quan, ưở
QUY T Đ NH:
Đi u 1. Ban hành kèm theo Quy t đ nh này:ế
1. Quy trình phúc t p h s h i quan; ơ
2. Quy trình ki m tra sau thông quan đ i v i hàng hóa xu t kh u, nh p kh u.
Đi u 2. Quy trình phúc t p h s h i quan Quy trình ki m tra sau thông ơ
quan đ i v i hàng hóa xu t kh u, nh p kh u t i tr s c quan h i quan quy đ nh, ơ
bi n pháp nghi p v n i b nên ch l u hành n i b c quan H i quan (không ph bi n). ư ơ ế
Đi u 3. Quy t đ nh này hi u l c thi hành sau 15 ngày k t ngày thayế
th Quy t đ nh s 1564/TCHQ/QĐ/KTSTQ ngày 02/12/2003 c a T ng c c tr ngế ế ưở
T ng c c H i quan ban hành Quy trình nghi p v phúc t p h s h i quan và ki m tra ơ
sau thông quan đ i v i hàng hoá xu t kh u, nh p kh u.
Đi u 4. C c tr ng C c Ki m tra sau thông quan, Th tr ng các đ n v thu c ưở ưở ơ
tr c thu c T ng c c H i quan, C c tr ng C c H i quan các t nh, thành ph ch u ưở
trách nhi m thi hành Quy t đ nh này. ế
KT. T NG C C TR NG ƯỞ
PHÓ T NG C C TR NG ƯỞ
Vũ Ng c Anh
QUY TRÌNH PHÚC T P H S H I QUAN Ơ
(l u hành n i b )ư
(ban hành kèm theo Quy t đ nh s 621/QĐ-TCHQế
ngày 29 tháng 3 năm 2006 c a T ng c c tr ng T ng c c H i quan ưở )
I. QUY Đ NH CHUNG:
1. Quy đ nh v s p x p h s h i quan: ế ơ
Đ thu n ti n cho khâu phúc t p, l u tr , tra c u, khi đăng ký, h s h i quan ư ơ
ph i đ c s p x p và có t th ng kê tài li u theo tr t t sau: ượ ế
- Trên cùng: T khai h i quan, ph l c t khai h i quan, b ng chi ti t hàng ế
hoá (n u có);ế
- Th hai: Hoá đ n th ng m i (invoice); ơ ươ
- Th ba: T khai tr giá tính thu hàng hoá nh p kh u (n u có); ế ế
- Th t : Ch ng nh n xu t x hàng hoá (n u có); ư ế
- Th năm: H p đ ng mua bán hàng hoá ho c các gi y t giá tr pháp
t ng đ ng h p đ ng;ươ ươ
- Th sáu: Gi y phép xu t kh u, nh p kh u (n u có); ế
- Th b y: V n t i đ n (đ i v i hàng nh p kh u); ơ
- Th tám: Các gi y t khác (n u có). ế
2. M c đích phúc t p:
a) Ki m tra l i các công vi c đã làm trong qui trình thông quan xem có thi u sót, ế
sai sót gì không đ k p th i yêu c u kh c ph c;
b) Phát hi n nh ng sai sót, b t h p lý, vi ph m d th y;
c) Phát hi n s th t l c ho c ch m tr h s xu t kh u, nh p kh u; ơ
d) B sung thông tin vào c s d li u; ơ
đ) S p x p, l u tr h s h i quan m t cách khoa h c, d tra c u. ế ư ơ
3. Nguyên t c phúc t p:
Toàn b h s h i quan c a hàng hoá xu t kh u, nh p kh u đã đ c thông ơ ượ
quan đ u ph i đ c phúc t p. ượ
4. N i dung phúc t p:
a) Ki m tra, soát l i toàn b công vi c ph i làm trong quá trình thông quan
c a ng i khai h i quan, c a công ch c h i quan xem đã th c hi n đ y đ đúng ườ
quy đ nh ch a; ư
b) C p nh t thông tin vào h th ng c s d li u. ơ
5. Th i h n phúc t p:
Phúc t p h s h i quan th c hi n sau khi hàng xu t kh u, nh p kh u đ c ơ ượ
thông quan, c th nh sau: ư
a) Đ i v i Chi c c H i quan (Chi c c) làm th t c h i quan cho d i 100 t ướ
khai/ ngày, th i gian phúc t p trong vòng 03 ngày, k t ngày hàng hoá đ c thông ượ
quan;
b) Đ i v i Chi c c làm th t c h i quan cho t 100 t khai tr lên/ngày, th i
gian phúc t p là trong vòng 07 ngày k t ngày hàng hoá đ c thông quan; ượ
c) Đ i v i hàng ph i ch k t qu phân tích phân lo i, giám đ nh, ki m tra ế
ch t l ng (k t qu ) m i đ c thông quan thì th i gian phúc t p là trong vòng 03 ngày ượ ế ượ
k t ngày lô hàng đ c thông quan theo k t qu nh ng không quá 60 ngày k t ngày ượ ế ư
đăng ký h s h i quan; ơ
d) Đ i v i hàng thu c các tr ng h p gia công xu t kh u, hàng đ c mi n ườ ượ
thu , xét mi n thu , gi m thu , hoàn thu ho c không thu thu (g i t t là mi n thu )ế ế ế ế ế ế
thì v n th c hi n phúc t p h s t ng hàng nh qui đ nh trên, sau khi thanh kho n ơ ư
thì th c hi n phúc t p ti p ph n h s thanh kho n. Th i gian phúc t p trong vòng ế ơ
07 ngày k t ngày c quan H i quan có văn b n gi i quy t vi c mi n thu . ơ ế ế
6. Trách nhi m c a Chi c c H i quan:
a) Th c hi n phúc t p h s h i quan; ơ
b) C p nh t các thông tin thu c h s h i quan ch a đ c các khâu tr c đó ơ ư ượ ướ
c p nh t vào h th ng c s d li u; ơ
c) T ng h p báo cáo k t qu phúc t p v Phòng Ki m tra sau thông quan theo ế
qui đ nh b c 4, Qui trình này; ướ
d) B trí công ch c chuyên trách ho c kiêm nhi m th c hi n vi c phúc t p h
s , qu n lý h s theo quy đ nh.ơ ơ
7. Trách nhi m c a phòng Ki m tra sau thông quan:
a) H ng d n công tác phúc t p cho các Chi c c;ướ
b) Ti p nh n báo cáo, phân tích thông tin t k t qu phúc t p c a Chi c c H iế ế
quan ph c v công tác ki m tra sau thông quan;
c) Ki m tra đôn đ c công tác phúc t p h s c a các Chi c c. ơ
Qui trình phúc t p này mang tính h ng d n. Khi th c hi n, c n căn c vào đ c ướ
đi m c a t ng đ n v , s sáng t o c a đ n v công ch c phúc t p đ đ m b o vi c ơ ơ
phúc t p h s đ t hi u qu cao nh t, b ng cách làm đ n gi n nh t. ơ ơ
II. QUY TRÌNH PHÚC T P H S H I QUAN Ơ (Mô hình theo Ph l c 1
đính kèm)
B c 1: Nh n h s đ phúc t p:ướ ơ
1. Ti p nh n h s theo t ng lo i hình, th t , s l ng t khai;ế ơ ượ
2. Ki m tra h s v s lo i, s l ng, hình th c t ng lo i (m u, b n chính ơ ượ
hay b n sao,...) các gi y t c a h s h i quan nh n bàn giao h s trên s giao ơ ơ
nh n h s (m s theo dõi). ơ
B c 2: Phân lo i h s :ướ ơ
Căn c vào các thông tin đ c t i th i đi m phúc t p (nh t các thông tin ượ
nh y c m, các ch đ o c a c p trên), kh i l ng công vi c, đ xác đ nh: ượ
1. Th i gian phúc t p đ i v i t ng h s ; ơ
2. M c đ phúc t p sâu đ i v i t ng h s . ơ
B c 3: Phúc t p h s :ướ ơ
1. Ki m tra s đ y đ , đ ng b (s lo i, s l ng, hình th c) các ch ng t c a ượ
h s h i quan; ơ
2. Ki m tra l i toàn b công vi c ph i làm đ c th hi n trên h s h i quan ư ơ
trong quá trình thông quan c a ng i khai h i quan, c a công ch c h i quan xem đã ườ
th c hi n đ y đ và đúng quy đ nh ch a; ư
3. Ki m tra s h p l c a các ch ng t (v hình th c n i dung ch ng t ,
ch ký, d u, trình t th i gian, ch ng t không b t y xoá, s a đ i n i dung, thay th ế
ho c có d u hi u gi m o), k t qu tính thu , x lý (n u có); ế ế ế
4. Đ i v i h s đ r i ro cao và tr ng h p có thông tin gian l n, sai ph m ơ ườ
thì ti n hành ki m tra k thêm v tên hàng, l ng hàng, s , thu su t, tr giá, đ nhế ượ ế
m c s d ng nguyên li u c a hàng i v i lo i hình NSXXK, hàng gia công),
gi y ch ng nh n xu t x hàng hoá (tr ng h p h ng thu nh p kh u u đãi đ c ườ ưở ế ư
bi t). Đ i v i nh ng m t hàng ph i phân tích phân lo i ho c giám đ nh c n ki m tra
k t qu giám đ nh, phân tích phân lo i, k t qu ki m tra th m đ nh c a c quan, tế ế ơ
ch c c p gi y ch ng nh n đúng ch c năng, th m quy n, ph m vi, đi u ki n, tiêu
chu n và quy trình giám đ nh không...
Khi phúc t p r t l u ý vi c đ i chi u h s hàng đang phúc t p v i h s ư ế ơ ơ
hàng khác t ng t đã phúc t p đ phát hi n các b t h p lý, sai ph m.ươ
B c 4 : K t thúc phúc t p h s :ướ ế ơ
1. K t qu phúc t p h s đ c ghi o "Phi u ghi k t qu pc t p h s h iế ơ ượ ế ế ơ
quan (m u s 01/PT đính kèm qui trình này) và pn lo i, báo cáo lãnh đ o Chi c c:
a) Nh ng h s không có sai sót, vi ph m gì và h s đ m b o theo quy đ nh thì ơ ơ
chuy n l u tr ; ư
b) Đ i v i h s còn thi u ch ng t thì yêu c u b ph n làm th t c h i quan ơ ế
b sung;
c) Đ i v i h s phát hi n sai sót yêu c u b ph n làm th t c h i quan ơ
kh c ph c, ch n ch nh k p th i;
d) Đ i v i h s c đ nh kh năng vi ph m (đi m 3, ph n I, m u s 01/PT) thì ơ
t ng h p và o cáo riêng, hàng ngày v phòng Ki m tra sau thông quan (ghi rõ nghi v n
? c s đ nghi v n? Ví d : Có m t lô hàng t ng t c a m t doanh nghi p khác nh ngơ ươ ư
khai giá cao h n, s có thu su t cao h n...). N u trong ngày không phát hi n cơ ế ơ ế
tr ng h p này thì không ph i làm o cáo này;ườ
2. C p nh t các thông tin v k t qu phúc t p h s vào h th ng c s d ế ơ ơ
li u ph c v công tác ki m tra sau thông quan;
3. T ng h p báo cáo đ nh kỳ v Phòng Ki m tra sau thông quan 15 ngày 1 l n
(tình hình, s li u trong kỳ báo cáo đ n ngày 15 ngày 30/31 c a tháng). N i dung ế
báo cáo t ng h p t t c các thông tin v d u hi u vi ph m, gian l n (sai v giá,
s thu su t hàng hoá, xu t x , đ nh m c, l ng hàng, ...) trong kỳ báo cáo, kèm ế ượ
ph l c v s li u phúc t p h s trong kỳ (t ng s h s ph i phúc t p theo t ng ơ ơ
lo i hình; t ng s h s đã phúc t p theo t ng lo i hình; t ng s h s ch a phúc t p ơ ơ ư
theo t ng lo i hình; t ng s h s xác đ nh kh năng vi ph m theo t ng lo i hình). ơ
C c Ki m tra sau thông quan h ng d n c th n i dung, hình th c báo cáo hàng ngày ướ
và báo cáo đ nh kỳ này.
B c 5: L u tr h s :ướ ư ơ
1. S p x p, b o qu n, l u tr h s theo t ng lo i hình xu t kh u, nh p kh u ế ư ơ
c a tháng/ quý/ năm, m t cách khoa h c và th ng nh t theo tr t t t khai s (1, 2, 3 ÷
n), ngày đăng ký t khai, lo i hình kinh doanh, đ a đi m;
H s thanh kho n lo i hình nh p s n xu t xu t kh u, gia công xu t kh u l u ơ ư
theo t ng doanh nghi p và theo t ng lo i a, b, c, d b c 4 k trên. ướ
2. H s l u tr ph i đ m b o thu n ti n cho vi c tra c u, ph c v cho công ơ ư
tác ki m tra sau thông quan.
QUY TRÌNH KI M TRA SAU THÔNG QUAN
(ban hành kèm theo Quy t đ nh s 621/QĐ-TCHQế
ngày 29 tháng 3 năm 2006 c a T ng c c tr ng T ng c c H i quan ưở )
I. KI M TRA T I TR S C QUAN H I QUAN Ơ (l u hành n i b ) ư (Mô
hình theo ph l c 1đính kèm)
B c 1: Thu th p thông tin đ a vào c s d li u:ướ ư ơ
Các thông tin sau đây ph i đ c thu th p đ a vào h th ng c s d li u đ ượ ư ơ
ph c v ki m tra sau thông quan:
1. K t qu phúc t p h s h i quan do b ph n phúc t p h s h i quan c aế ơ ơ
Chi c c h i quan (Chi c c) th c hi n;
2. K t qu các cu c ki m tra sau thông quan;ế
3. Danh b qu n lý doanh nghi p ho t đ ng xu t kh u, nh p kh u;
4. D u hi u vi ph m, h s v vi c do C c H i quan n i đ n v đăng ký h s ơ ơ ơ ơ
h i quan chuy n đ n C c H i quan n i đ n v đóng tr s . ế ơ ơ
5. Các thông tin khác mà đ n v ki m tra sau thông quan có đ c.ơ ượ
B c 2: Phân lo i thông tin t c s d li u:ướ ơ
1. Thông tin đ c phân thành 02 lo i:ượ
a) Lo i có d u hi u vi ph m pháp lu t v h i quan (vi ph m).
b) Lo i ch a phát hi n d u hi u vi ph m. ư
2. Căn c đ phân lo i:
a) M t hàng tr ng đi m, tr giá tính thu l n, thu su t cao, kh năng gian l n ế ế
v đ nh m c tiêu hao nguyên v t li u, xu t x , kh năng l i d ng đ c mi n ki m tra ượ
th c t hàng hoá đ xu t thi u, xu t kh ng, nh p hàng không đúng khai báo h i quan; ế ế
b) Doanh nghi p tr ng đi m;
c) Thông tin nh y c m (th i đi m thay đ i thu su t, chính sách qu n xu t ế
nh p kh u, đ a đi m làm th t c h i quan,...).
B c này do công ch c đ c phân công theo t ng lĩnh v c, đ a bàn th c hi n.ướ ượ