
B TÀI CHÍNHỘ
T NG C C H I QUANỔ Ụ Ả
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : ố1737/QĐ-TCHQ Hà N iộ, ngày 19 tháng 6 năm 2019
QUY T ĐNHẾ Ị
V VI C BAN HÀNH QUY CH TRAO ĐI THÔNG TIN T KHAI H I QUAN ĐI N T ,Ề Ệ Ế Ổ Ờ Ả Ệ Ử
THU N P TI N THU , TI N CH M N P, TI N PH T, TI N PHÍ, L PHÍ, CÁC KHO NỘ Ề Ế Ề Ậ Ộ Ề Ạ Ề Ệ Ả
THU KHÁC, B O LÃNH THU ĐI V I HÀNG HÓA XU T KH U, NH P KH U VÀ THUẢ Ế Ố Ớ Ấ Ẩ Ậ Ẩ
N P TI N PHÍ, L PHÍ, CÁC KHO N THU KHÁC ĐI V I CÁC C QUAN QU N LÝ,Ộ Ề Ệ Ả Ố Ớ Ơ Ả
L P CH NG T TR C TI P HO C CHUY N THÔNG TIN PH I THU C A NG I N PẬ Ứ Ừ Ự Ế Ặ Ể Ả Ủ ƯỜ Ộ
THU QUA C NG THANH TOÁN ĐI N T C A T NG C C H I QUANẾ Ổ Ệ Ử Ủ Ổ Ụ Ả
T NG C C TR NG T NG C C H I QUANỔ Ụ ƯỞ Ổ Ụ Ả
Căn c Lu t giao d ch đi n t s 51/2005/QH11 ngày 29/11/20ứ ậ ị ệ ử ố 05;
Căn c Lu t Công ngh thông tin s 67/2006/QH11 ngày 29/06/2006;ứ ậ ệ ố
Căn c Lu t các t ch c tín d ng s 47/2010/QH12 đc Quứ ậ ổ ứ ụ ố ượ ốc h i nộ ước C ng hộòa xã h i ch ộ ủ
nghĩa Vi t Nam thông qua ngày 16 tháng 6 năm 2010;ệ
Căn c Lu t qu n lý thu s 78/2006/QH11 ngày 29/11/2006; Lu t s a đi, b sung m t s ứ ậ ả ế ố ậ ử ổ ổ ộ ố
đi u c a Qu n lý thu s 21/2012/QH13 ngày 20/11/2012 c a Qu c h i;ề ủ ả ế ố ủ ố ộ
Căn c Lu t H i quan s 54/2014/QH13 ngày 23/6/2014 c a Qu c h i;ứ ậ ả ố ủ ố ộ
Căn c Ngh đnh s 165/2018/NĐ-CP ngày 24/12/2018 c a Chính ph v giao d ch đi n t ứ ị ị ố ủ ủ ề ị ệ ử
trong lĩnh v c tài chính;ự
Căn c Ngh đnh s 83/2013/NĐ-CP ngày 22/07/2013 c a Chính ph quy đnh chi ti t thi hành ứ ị ị ố ủ ủ ị ế
m t s đi u c a Lu t qu n lý thu và Lu t s a đi, b sung m t s đi u c a Lu t qu n lý ộ ố ề ủ ậ ả ế ậ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ậ ả
thu ;ế
Căn c Ngh đnh 08/2015/NĐ-CP ngày 21/1/2015 quy đnh chi ti t và bi n pháp thi hành Lu t ứ ị ị ị ế ệ ậ
H i quan v th t c h i quan, ki m tra, giám sát, ki m soát h i quan;ả ề ủ ụ ả ể ể ả
Căn c Thông t s 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 c a B Tài chính; Thông t 39/2018/TT-ứ ư ố ủ ộ ư
BTC ngày 20/04/2018 c a B tr ng B Tài chính sủ ộ ưở ộ ửa đi Thông t 38/2015/TT-BTC quy đnh ổ ư ị
v th t c h i quan; ki m tra, giám sát h i quan; thu xu t kh u, thu nh p kh u và qu n lý ề ủ ụ ả ể ả ế ấ ẩ ế ậ ẩ ả
thu đi v i hàng hóa xu t kh u, nh p kh u do B tr ng B Tài chính ban hành.ế ố ớ ấ ẩ ậ ẩ ộ ưở ộ
Căn c Thông t 184/2015/TT-BTC ngày 17/11/2015 c a B Tài chính quy đnh th t c v kê ứ ư ủ ộ ị ủ ụ ề
khai, b o lãnh ti n thu , thu n p ti n thu , ti n ch m n p, ti n ph t, ti n phí, l phí, các kho nả ề ế ộ ề ế ề ậ ộ ề ạ ề ệ ả
thu khác, đi v i hàng hóa xu t kh u, nh p kh u, quá c nh và ph ng ti n xu t c nh, nh p ố ớ ấ ẩ ậ ẩ ả ươ ệ ấ ả ậ
c nh, quá c nh;ả ả

Căn c Quy t đnh 2082/QĐ-TCHQ ngày 21/06/2017 c a T ng c c tr ng T ng c c H i quứ ế ị ủ ổ ụ ưở ổ ụ ả an
v vi c phê duy t đ án “N p thu đi n t qua ngân hàng ph i h p thu và thông quan 24/7”;ề ệ ệ ề ộ ế ệ ử ố ợ
Và các văn b n quy đnh chi ti t, h ng d n thi hành lu t;ả ị ế ướ ẫ ậ
Căn c Thứa ỏthu n h p tác t ch c ph i h p thu ngân sách nhà n c, b o lãnh thu đi v i ậ ợ ổ ứ ố ợ ướ ả ế ố ớ
hàng hóa xu t kh u, nh p kh u b ng ph ng th c đi n t gi a T ng c c H i quan v i các t ấ ẩ ậ ẩ ằ ươ ứ ệ ử ữ ổ ụ ả ớ ổ
ch c tứín d ng;ụ
Xét đ ngh c a C c tr ng C c CNTT và Th ng kê H i quan, C c tr ng C c Thu xu t nh pề ị ủ ụ ưở ụ ố ả ụ ưở ụ ế ấ ậ
kh u,ẩ
QUY T ĐNH:Ế Ị
Đi u 1.ề Ban hành kèm theo quy t đnh này Quy ch s a đi, b sung Quy ch ban hành kèm theoế ị ế ử ổ ổ ế
Quy t đnh 384/QĐ-TCHQ ngày 04/3/2016, Quy t đnh 2596/QĐ-TCHQ ngày 31/07/2017 v ế ị ế ị ề
vi c trao đi thông tin t khai h i quan đi n t , thu n p ti n thu , ti n ch m n p, ti n ph t, ệ ổ ờ ả ệ ử ộ ề ế ề ậ ộ ề ạ
ti n phí, l phí, các kho n thu khác, b o lãnh thu đi v i hàng hóa xu t kh u, nh p kh u và thuề ệ ả ả ế ố ớ ấ ẩ ậ ẩ
n p ti n phí, l phí, các kho n thu khác đi v i các c quan qu n lý, ộ ề ệ ả ố ớ ơ ả l p ch ng t tr c ti p ậ ứ ừ ự ế
ho c chuy n thông tin ph i thu c a ng i n p thu qua C ng thanh toán đi n t c a ặ ể ả ủ ườ ộ ế ổ ệ ử ủ
T ng c c H i quanổ ụ ả thu qua C ng thanh toán đi n t c a T ng c c H i quan.ổ ệ ử ủ ổ ụ ả
Đi u 2.ề Quy t đnh này có hi u l c thi hành k t ngày ký, thay th Quy t đnh 2596/QĐ-TCHQế ị ệ ự ể ừ ế ế ị
ngày 31/07/2017 v quy ch trao đi thông tin t khai h i quan đi n t , thu n p ti n thu , ti n ề ế ổ ờ ả ệ ử ộ ề ế ề
ch m n p, ti n ph t, ti n phí, l phí, các kho n thu khác, b o lãnh thu đi v i hàng hóa xu t ậ ộ ề ạ ề ệ ả ả ế ố ớ ấ
kh u, nh p kh u và thu n p ti n phí, l phí, các kho n thu khác đi v i các c quan qu n lý thu ẩ ậ ẩ ộ ề ệ ả ố ớ ơ ả
qua C ng thanh toán đi n t c a T ng c c H i quan.ổ ệ ử ủ ổ ụ ả
Đi u 3.ề C c tr ng C c Công ngh thông tin và Th ng kê H i quan; C c tr ng C c Thu ụ ưở ụ ệ ố ả ụ ưở ụ ế
xu t nh p kh u; C c tr ng C c Ki m tra sau thông quan, C c tr ng C c H i quan các t nh, ấ ậ ẩ ụ ưở ụ ể ụ ưở ụ ả ỉ
thành ph ch u trách nhi m h ng d n và t ch c thi hành Quy t đnh này./.ố ị ệ ướ ẫ ổ ứ ế ị
N i nh n:ơ ậ
- Nh Đi u 3 (đ th c hi n);ư ề ể ự ệ
- B Tài chính (đ b/c); ộ ể
- Website H i quan;ả
- L u: VT, CNTT (3b), TXNK (3b)ư.
KT. T NG C C TR NGỔ Ụ ƯỞ
PHÓ T NG C C TR NGỔ Ụ ƯỞ
Nguy n D ng Tháiễ ươ
QUY CHẾ
TRAO ĐI THÔNG TIN T KHAI H I QUAN ĐI N T , THU N P TI N THU , TI NỔ Ờ Ả Ệ Ử Ộ Ề Ế Ề
CH M N P, TI N PH T, TI N PHÍ, L PHÍ, CÁC KHO N THU KHÁC, B O LÃNH THUẬ Ộ Ề Ạ Ề Ệ Ả Ả Ế
ĐI V I HÀNG HÓA XU T KH U, NH P KH U VÀ THU N P TI N PHÍ, L PHÍ, CÁCỐ Ớ Ấ Ẩ Ậ Ẩ Ộ Ề Ệ

KHO N THU KHÁC ĐI V I CÁC C QUAN QU N LÝ L P CH NG T TR C TI PẢ Ố Ớ Ơ Ả Ậ Ứ Ừ Ự Ế
HO C CHUY N THÔNG TIN PH I THU C A NG I N P THU QUA C NG THANHẶ Ể Ả Ủ ƯỜ Ộ Ế Ổ
TOÁN ĐI N T C A T NG C C H I QUANỆ Ử Ủ Ổ Ụ Ả
(Ban hành kèm theo Quy t đnh s ế ị ố 1737/QĐ-TCHQ ngày 19 tháng 6 năm 2019 c a T ng c củ ổ ụ
tr ng T ng c c H i quan)ưở ổ ụ ả
Đi u 1. S a đi, b sung m t s Đi u c a Quy t đnh 384/QĐ-TCHQ ngày 04/3/2016 nh ề ử ổ ổ ộ ố ề ủ ế ị ư
sau:
1. B sung vào ổkho n 2 Đi u 2 Ch ng Iả ề ươ nh sau:ư
“ - Thông đi p tra c u thông tin thông tin NNT đăng ký y quyệ ứ ủ ền TCHQ thông báo phát sinh n ợ
t i NHTM (Message Type 108).ớ
- Thông đi p cung c p thông tin t khai h i quan đi n t (Xu t kh u) (Message Type 205).ệ ấ ờ ả ệ ử ấ ẩ
- Thông đi p cung c p thông tin t khai h i quan đi n t (Nh p kh u) (Message Type 206).ệ ấ ờ ả ệ ử ậ ẩ
- Thông đi p NHTM g i TCHQ thông báo k t qu x lý yêu c u c a NNT (Message Type 213).ệ ử ế ả ử ầ ủ
- Thông đi p cung c p thông tin t khai h i quan đi n t tr giá th p (Xu t kh u) (Message Typeệ ấ ờ ả ệ ử ị ấ ấ ẩ
215).
- Thông đi p cung c p thông tin t khai h i quan đi n t tr giá th p (Nh p kh u) (Message ệ ấ ờ ả ệ ử ị ấ ậ ẩ
Type 216).
- Thông đi p TCHQ tr l i k t qu Tra c u thông tin thông tin NNT đăng ký y quy n TCHQ ệ ả ờ ế ả ứ ủ ề
thông báo phát sinh n t i NHTM (Message Type 217).ợ ớ
- Thông đi p TCHQ g i NHTM v vi c NNT đ ngh trệ ử ề ệ ề ị ích tiền n p thộu ế(Message Type 304).
- Thông đi p TCHQ g i NHTM v vi c NNT đ ngh trích ti n n p phí b ngành (Message Typeệ ử ề ệ ề ị ề ộ ộ
305).
- Thông đi p TCHQ g i NHTM v vi c NNT đăng ký thông tin n p thu (Message Type 311).ệ ử ề ệ ộ ế
- Thông đi p NHTM thông báo cho TCHQ v vi c NNT đã ký y quy n (Message Type 312).ệ ề ệ ủ ề
- Thông đi p TCHQ thông báo cho NHTM v vi c đã nh n đc thông tin đăng ký y quy n ệ ề ệ ậ ượ ủ ề
c a DN t i NHTM (Message Type 313).ủ ạ
- Thông đi p TCHQ g i NHTM v vi c NNT y quy n thông báo n p thu , NHTM thông báo ệ ử ề ệ ủ ề ộ ế
cho TCHQ v vi c NNT đã ký y quy n t đng thanh toán (Message Type 314).ề ệ ủ ề ự ộ
- Thông đi p đi chi u danh sách các yêu c u đc g i t ệ ố ế ầ ượ ử ừ C ng thanh ổtoán đi n t h i quan đi ệ ử ả ố
v i giao d ch thanh toán thu (Message Type 807).ớ ị ế
- Thông đi p đi chi u danh sách các yêu c u đc g i t ệ ố ế ầ ượ ử ừ C ng thanh ổtoán đi n t h i quan đi ệ ử ả ố
v i giao d ch thanh toán l phí b ngành (Message Type 808).ớ ị ệ ộ

- Thông đi p tr l i k t qu đi chi u danh sách các yêu c u đc g i t C ng thanh toán đi n ệ ả ờ ế ả ố ế ầ ượ ử ừ ổ ệ
t h i quan đi v i giao d ch thanh toán thu (Message Type 857).ử ả ố ớ ị ế
- Thông đi p tr l i k t qu đi chi u danh sách các yêu c u đc g i t C ng thanh toán đi n ệ ả ờ ế ả ố ế ầ ượ ử ừ ổ ệ
t h i quan đi v i giao d ch thanh toán phí, l phí b ngành (Message Type 858).ử ả ố ớ ị ệ ộ
- Danh m c lo i thông đi p đi chi u:ụ ạ ệ ố ế
+ Lo i 07: Đi chi u các yêu c u đc g i t C ng thanh toán đi n t h i quan cho giao d ch ạ ố ế ầ ượ ử ừ ổ ệ ử ả ị
thanh toán thu ;ế
+ Lo i 08: Đi chi u các yêu c u đc g i t ạ ố ế ầ ượ ử ừ C ng thanh ổtoán đi n t h i quan cho giao d ch ệ ử ả ị
thanh toán phí l phí b ngành.ệ ộ
2. S a đử ổi, b sung ổĐi u 3 Ch ng IIề ươ nh sau:ư
2.1. S a đi ử ổ kho n 1 Đi u 3ả ề nh sau:ư
“1. Quy trình tra c u thông tin, đăng ký thông tin, s a thông tin, h y thông tin y quy n ứ ử ủ ủ ề
trích n tài kho n trên h th ng ợ ả ệ ố C ng thanhổ toán đi n t h i quan”ệ ử ả
1.1. Quy trình đăng ký thông tin, s a thông tin đăng ký, h y thông tin đăng ký y quy n trích ử ủ ủ ề
n tài kho nợ ả
a) Quy trình đăng ký thông tin y quy n trích n tài kho n t i ủ ề ợ ả ạ C ng thanh ổtoán đi n t h i quanệ ử ả
a1) Ng i n p thu (sau đây vi t t t là: NNT) đăng nh p ườ ộ ế ế ắ ậ C ng thanh ổtoán đi n t h i quan ệ ử ả
(b ng tài kho n khai báo th t c h i quan đi n t ) đi n các thông tin liên quan đn NNT t ằ ả ủ ụ ả ệ ử ề ế ừ
ch ng trình đăng ký thông tin đ g i đn NHTM gi tài kho n c a NNT đc làm th t c t ươ ể ử ế ữ ả ủ ượ ủ ụ ự
đng trích n tài kho n c a NNT trong tr ng h p NHTM nh n đc thông báo trích n do ộ ợ ả ủ ườ ợ ậ ượ ợ
NNT g i qua C ng thông tin đi n t h i quan. Trên c s thông tin đăng ký có ký s lên n i ử ổ ệ ử ả ơ ở ố ộ
dung khai báo c a NNT, ủC ng thanh ổtoán đi n t h i quan th c hi n ký s lên các n i dung ệ ử ả ự ệ ố ộ
thông tin đã đăng ký c a NNT và g i thông tin sang NHTM ph i h p thu n i gi tài kho n c a ủ ử ố ợ ơ ữ ả ủ
NNT (theo m u thông đi p 311 t i Ph l c c a Quy ch này)ẫ ệ ạ ụ ụ ủ ế . S h s do TCHQ c p, Loaiố ồ ơ ấ _HS
= 1.
a2) Khi nh n đc thông tin thông báo c a TCHQ v các thông tin đăng ký c a NNT, NHTM g iậ ượ ủ ề ủ ử
thông báo ph n h i đã nh n đc đ ngh c a NNT thông qua ả ồ ậ ượ ề ị ủ C ng thông ổtin đi n t h i quan ệ ử ả
(theo m u thông đi p 200 ho c 299 t i Ph l c c a quy ch ban hành kèm theo Quy t đnh ẫ ệ ặ ạ ụ ụ ủ ế ế ị
384/QĐ-TCHQ). Request_ID c a thông đi p ph n h i là Transaction_ID c a thông đi p 311 ủ ệ ả ồ ủ ệ
TCHQ g i sang.ử
a3) Sau khi nh n đc thông tin thông báo c a TCHQ, NHTM ph i h p thu x lý đ ngh c a ậ ượ ủ ố ợ ử ề ị ủ
NNT, g i k t qu x lý cho NNT thông qua ử ế ả ử C ng thông ổtin đi n t h i quan. K t qu x lý ệ ử ả ế ả ử
g m: Ch p nh n đ ngh ; không ch p nh n đ ngh làm rõ; h ng d n th c hi n ký y quy n ồ ấ ậ ề ị ấ ậ ề ị ướ ẫ ự ệ ủ ề
trích n tài kho n...(theo m u thông đi p 213 t i Ph l c c a Quy ch này). Request_ID c a ợ ả ẫ ệ ạ ụ ụ ủ ế ủ
thông đi p 213 là Transactionệ_ID c a thông đi p 311 TCHQ g i sang. N u ch p nh n thông tin ủ ệ ử ế ấ ậ
yêu c u y quy n trích n : Loai_TD_TraLoi = 311; Ma_KQ_XL = 1; NoiDung_XL là n i dung ầ ủ ề ợ ộ
h ng d n NNT. N u không ch p nh n thông tin yêu c u y quy n trích n : Loai_TD_TraLoi =ướ ẫ ế ấ ậ ầ ủ ề ợ
311; Ma_KQ_XL = 2; NoiDung_XL là lý do t ch i. TCHQ nh n và ph n h i k t qu ti p nh n ừ ố ậ ả ồ ế ả ế ậ

thông đi p t NHTM ph i h p thu (theo m u thông đi p 200 ho c 299 t i Ph l c c a quy ch ệ ừ ố ợ ẫ ệ ặ ạ ụ ụ ủ ế
ban hành kèm theo Quy t đnh 384/QĐ-TCHQ), đế ị ồng th i hi n th k t qu , thông báo k t qu ờ ể ị ế ả ế ả
x lý cho NNT (Qua ửC ng thông ổtin đi n t h i quan, th đi n t ..) bi t đ th c hi n theo ệ ử ả ư ệ ử ế ể ự ệ
h ng d n c a NHTM. Requestướ ẫ ủ _ID c a thông đi p ph n h i là Transaction_ID c a thông đi p ủ ệ ả ồ ủ ệ
213 NHTM g i sang.ử
a4) Khi NNT đn đa đi m đc h ng d n c a NHTM đ làm th t c ký y quy n ế ị ể ượ ướ ẫ ủ ể ủ ụ ủ ề trích n tàiợ
kho n ph c v vi c thu thu , phí, l phí qua ngân hàng ph i h p thu và thông quan 24/7. NHTM ả ụ ụ ệ ế ệ ố ợ
ph i h p thu g i thông báo đn TCHQ các thông tin liên quan đn NNT, vi c ký y quy n trích ố ợ ử ế ế ệ ủ ề
n và tài kho n y quy n trích n t i NHTM qua C ng thanh toán đi n t h i quan (theo m u ợ ả ủ ề ợ ạ ổ ệ ử ả ẫ
thông đi p 312 t i Ph l c c a quy ch này). TCHQ c p nh t các thông tin NNT đăng ký y ệ ạ ụ ụ ủ ế ậ ậ ủ
quy n NHTM trích n tài kho n vào h th ngề ợ ả ệ ố . S h s do TCHQ đã c p, Loai_HS = 1, ố ồ ơ ấ
Ngay_HL là ngày đăng ký y quy n trích n ; Request_ID c a thông đi p 312 là Transaction_ID ủ ề ợ ủ ệ
c a thông đi p TCHQ g i sang t i thông đi p 311 lúc đăng ký, tr ng h p NNT khi khai t i h ủ ệ ử ạ ệ ườ ợ ạ ệ
th ng c a TCHQ sai thông tin tài kho n, NHTM có th s a thông tin tài kho n v n gi s h s ố ủ ả ể ử ả ẫ ữ ố ồ ơ
ho c có th coi nh th t c khai m i t i NHTM. TCHQ nh n và ph n h i k t qu ti p nh n ặ ể ư ủ ụ ớ ạ ậ ả ồ ế ả ế ậ
thông đi p t NHTM ph i h p thu (thệ ừ ố ợ eo m u thông đi p 313 t i Ph l c c a quy ch này). ẫ ệ ạ ụ ụ ủ ế
So_HS là s h s trong thông đi p 312 c a NHTM, Request_ID c a thông đi p 313 là ố ồ ơ ệ ủ ủ ệ
Transaction_ID c a thông đi p 312 NHTM g i sang.ủ ệ ử
b) Quy trình s a thông tin đăng ký y quy n trích n tài kho n t i ử ủ ề ợ ả ạ C ng thanh ổtoán đi n t h i ệ ử ả
quan
b1) NNT đăng nh p ậC ng thanh ổtoán đi n t h i quan (b ng tài kho n khai báo th t c h i quan ệ ử ả ằ ả ủ ụ ả
đi n t ) ch n h s c n s a, đi n các thông tin liên quan và g i tệ ử ọ ồ ơ ầ ử ề ử iớ NHTM qua C ng thanh ổtoán
đi n t h i quan. Trên c s thông tin NNT yêu c u s a, có ký s lên n i dung khai báo c a ệ ử ả ơ ở ầ ử ố ộ ủ
NNT, C ng thanh ổtoán đi n t h i quan th c hi n ký s lên các n i dung thông tin đã đăng ký ệ ử ả ự ệ ố ộ
c a NNT và g i thông tin sang NHTM ph i h p thu nủ ử ố ợ ơi gi tài kho n c a NNT (theo m u thông ữ ả ủ ẫ
đi p 311 t i Ph l c c a quy ch này). So_HS là s h s đã đc c p, Loaiệ ạ ụ ụ ủ ế ố ồ ơ ượ ấ _HS = 2.
b2) Khi nh n đc thông tin thông báo c a TCHQ v các thông tin đăng ký c a NNT, NHTM g iậ ượ ủ ề ủ ử
thông báo ph n h i đã nh n đc đ ngh c a NNT thông qua ả ồ ậ ượ ề ị ủ C ng thông ổtin đi n t h i quan ệ ử ả
(theo m u thông đi p 200 ho c 299 t i Ph l c c a quy ch ban hành kèm theo Quy t đnh ẫ ệ ặ ạ ụ ụ ủ ế ế ị
384/QĐ-TCHQ). Request_ID c a thông đi p ủ ệ tr l i là Transaction_ID c a thông đi p 311 TCHQ ả ờ ủ ệ
g i sang. TCHQ thông báo k t qu x lý cho NNT (Qua ử ế ả ử C ng thông ổtin đi n t h i quan, th ệ ử ả ư
đi n t ..).ệ ử
c) Quy trình h y thông tin đăng ủký y quy n trích n tài kho n t i ủ ề ợ ả ạ C ng thanh ổtoán đi n t h i ệ ử ả
quan
c1) NNT đăng nh p C ng thanh toán đi n t h i quan (b ng tài kho n khai báo th t c h i quan ậ ổ ệ ử ả ằ ả ủ ụ ả
đi n t ) ch n h s c n h y và g i t i NHTM qua C ng thanh toán đi n t h i quan. Trên c ệ ử ọ ồ ơ ầ ủ ử ớ ổ ệ ử ả ơ
s thông tin NNT yêu c u h y, có ký s lên n i dung khai báo c a NNT, ở ầ ủ ố ộ ủ C ng thanh ổtoán đi n tệ ử
h i quan th c hi n ký s lên các n i dung thông tin đã đăng ký c a NNT và g i thông tin sang ả ự ệ ố ộ ủ ử
NHTM ph i h p thu n i gi tài kho n c a NNT (theo m u thông đi p 311 t i Ph l c c a quy ố ợ ơ ữ ả ủ ẫ ệ ạ ụ ụ ủ
ch này). So_HS là s h s đã đc c p, Loai_HS = 3.ế ố ồ ơ ượ ấ
c2) Khi nh n đc thông tin thông báo c a T ng c c H i quan v các thông tin đăng ký c a ậ ượ ủ ổ ụ ả ề ủ
NNT, NHTM g i thông báo ph n h i đã nh n đc đ ngh c a NNT thông qua ử ả ồ ậ ượ ề ị ủ C ng thông ổtin
đi n t h i quan (theo m u thông đi p 200 ho c 299 t i Ph l c c a quy ch ban hành kèm theoệ ử ả ẫ ệ ặ ạ ụ ụ ủ ế

