
B TÀI CHÍNHỘ
T NG C CỔ Ụ
H I QUANẢ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : ố1500/QĐ-
TCHQ
Hà N iộ, ngày 24 tháng 5 năm 2019
QUY T ĐNHẾ Ị
V VI C BAN HÀNH CH S THEO DÕI, ĐÁNH GIÁ K T QU C I CÁCH HÀNH CHÍNHỀ Ệ Ỉ Ố Ế Ả Ả
C A T NG C C H I QUANỦ Ổ Ụ Ả
T NG C C TR NG T NG C C H I QUANỔ Ụ ƯỞ Ổ Ụ Ả
Căn c Quy t đnh s 65/2015/QĐ-TTg ngày 17/12/2015 c a Th t ng Chính ph quy đnh ứ ế ị ố ủ ủ ướ ủ ị
ch c năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a T ng c c H i quan tr c thu c B Tài ứ ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ổ ụ ả ự ộ ộ
chính;
Căn c Quy t đnh s 280/QĐ-BTC ngày 06/3/2018 c a B tr ng B Tài chính ban hành Ch ứ ế ị ố ủ ộ ưở ộ ỉ
s theo dõi, đánh giá k t qu c i cách hành chính c a B Tài chính;ố ế ả ả ủ ộ
Căn c Ch th s 02/CT-BTC ngày 03/7/2018 B tr ng B Tài chính v vi c ti p t c đy ứ ỉ ị ố ộ ưở ộ ề ệ ế ụ ẩ
m nh và nâng cao ch t l ng, hi u qu công tác c i cách hành chính trong lĩnh v c tài chính;ạ ấ ượ ệ ả ả ự
Xét đ ngh c a Chánh Văn phòng T ng c c H i quan,ề ị ủ ổ ụ ả
QUY T ĐNH:Ế Ị
Đi u 1.ề Ban hành Ch s theo dõi, đánh giá k t qu c i cách hành chính c a T ng c c H i quan ỉ ố ế ả ả ủ ổ ụ ả
(sau đây vi t t t là Ch s c i cách hành chính) t i Ph l c I kèm theo Quy t đnh này.ế ắ ỉ ố ả ạ ụ ụ ế ị
Đi u 2. Ph m vi, đi t ng áp d ngề ạ ố ượ ụ
1. Ph m vi: Đánh giá k t qu c i cách hành chính hàng năm c a các đn v thu c và tr c thu c ạ ế ả ả ủ ơ ị ộ ự ộ
T ng c c H i quan.ổ ụ ả
2. Đi t ng áp d ng g m 03 kh i nh sau:ố ượ ụ ồ ố ư
a) Kh i C c H i quan g m 35 C c H i quan t nh, thành ph .ố ụ ả ồ ụ ả ỉ ố
b) Kh i C c tr c thu c T ng c c H i quan g m 08 đn v : C c Công ngh thông tin và Th ng ố ụ ự ộ ổ ụ ả ồ ơ ị ụ ệ ố
kê h i quan; C c Đi u tra ch ng buôn l u; C c Giám sát qu n lý v h i quan; C c Ki m đnh ả ụ ề ố ậ ụ ả ề ả ụ ể ị
h i quan; C c Ki m tra sau thông quan; C c Qu n lý r i ro; C c Tài v qu n tr ; C c Thu ả ụ ể ụ ả ủ ụ ụ ả ị ụ ế
xu t nh p kh u.ấ ậ ẩ
c) Kh i V thu c T ng c c H i quan g m 05 đn v : V Pháp ch ; V H p tác qu c t ; V ố ụ ộ ổ ụ ả ồ ơ ị ụ ế ụ ợ ố ế ụ
Thanh tra ki m tra; V T ch c cán b ; Ban C i cách hi n đi hóa h i quan.ể ụ ổ ứ ộ ả ệ ạ ả

Đi u 3. K t c u c a Ch s c i cách hành chính và thang đi m đánh giáề ế ấ ủ ỉ ố ả ể
1. Ch s c i cách hành chính c a T ng c c H i quan đc xác đnh trên 07 lĩnh v c, đánh giá ỉ ố ả ủ ổ ụ ả ượ ị ự
v i t ng kh i nh sau:ớ ừ ố ư
a) Kh i C c H i quan t nh, thành ph đc đánh giá trên 07 lĩnh v c, 36 tiêu chí, 71 tiêu chí ố ụ ả ỉ ố ượ ự
thành ph n, thang đi m 90 đi m.ầ ể ể
b) Kh i C c tr c thu c T ng c c H i quan đc đánh giá trên 07 lĩnh v c, 32 tiêu chí, 62 tiêu ố ụ ự ộ ổ ụ ả ượ ự
chí thành ph n, thang đi m 70 đi m.ầ ể ể
c) Kh i V thu c T ng c c H i quan đc đánh giá trên 07 lĩnh v c, 22 tiêu chí, 38 tiêu chí ố ụ ộ ổ ụ ả ượ ự
thành ph n, thang đi m 50 đi m.ầ ể ể
2. Các lĩnh v c, tiêu chí, tiêu chí thành ph n c a Ch s c i cách hành chính theo các nhóm đc ự ầ ủ ỉ ố ả ượ
quy đnh c th t i Ph l c I kèm theo Quy t đnh này.ị ụ ể ạ ụ ụ ế ị
3. T ng tiêu chí thành ph n đc h ng d n cách ch m đi m c th t i Ph l c II ban hành ừ ầ ượ ướ ẫ ấ ể ụ ể ạ ụ ụ
kèm theo Quy t đnh này.ế ị
4. H s quy đi gi a các kh i v thang đi m 100 nh sau: Đi v i C c H i quan t nh, thành ệ ố ổ ữ ố ề ể ư ố ớ ụ ả ỉ
ph là K1 = 10/9, đi v i C c tr c thu c T ng c c H i quan là K2 = 10/7, đi v i V thu c ố ố ớ ụ ự ộ ổ ụ ả ố ớ ụ ộ
T ng c c H i quan là K3 = 10/5. Trên c s h s quy đi s tính đi m c a t ng đn v trong ổ ụ ả ơ ở ệ ố ổ ẽ ể ủ ừ ơ ị
các kh i v thang đi m 100.ố ề ể
Đi u 4. Ph ng pháp đánh giá, ch m đi m và công b k t qu Ch s c i cách hành chínhề ươ ấ ể ố ế ả ỉ ố ả
1. T đánh giá c a đn v :ự ủ ơ ị
Căn c k t qu th c hi n công tác c i cách hành chính c a năm đánh giá ch m đi m, các đn v ứ ế ả ự ệ ả ủ ấ ể ơ ị
t đánh giá và ch m đi m theo các tiêu chí thành ph n đc quy đnh trong Ch s c i cách hành ự ấ ể ầ ượ ị ỉ ố ả
chính, kèm theo tài li u ki m ch ng và g i k t qu t ch m đi m, tài li u ki m ch ng v Văn ệ ể ứ ử ế ả ự ấ ể ệ ể ứ ề
phòng T ng c c đ g i các đn v th m đnh chuyên môn tr c khi t ng h p báo cáo H i đng ổ ụ ể ử ơ ị ẩ ị ướ ổ ợ ộ ồ
Th m đnh Ch s c i cách hành chính c a T ng c c H i quan.ẩ ị ỉ ố ả ủ ổ ụ ả
2. Th m đnh chuyên môn:ẩ ị
a) Văn phòng T ng c c ch trì ch m th m đnh đi m t ch m c a các đn v đi v i 02 lĩnh ổ ụ ủ ấ ẩ ị ể ự ấ ủ ơ ị ố ớ
v c: Công tác ch đo, đi u hành; C i cách th t c hành chính.ự ỉ ạ ề ả ủ ụ
b) V Pháp ch ch trì ch m th m đnh đi m t ch m c a các đn v đi v i 01 lĩnh v c: Xây ụ ế ủ ấ ẩ ị ể ự ấ ủ ơ ị ố ớ ự
d ng và th c hi n th ch thu c ph m vi, ch c năng qu n lý nhà n c c a đn v .ự ự ệ ể ế ộ ạ ứ ả ướ ủ ơ ị
c) V T ch c cán b ch trì ch m th m đnh đi m t ch m c a các đn v đi v i 02 lĩnh v c:ụ ổ ứ ộ ủ ấ ẩ ị ể ự ấ ủ ơ ị ố ớ ự
C i cách t ch c b máy hành chính c a đn v ; Xây d ng và nâng cao ch t l ng đi ngũ công ả ổ ứ ộ ủ ơ ị ự ấ ượ ộ
ch c, viên ch c.ứ ứ
d) C c Tài v qu n tr ch trì ch m th m đnh đi m t ch m c a các đn v đi v i 01 lĩnh v c:ụ ụ ả ị ủ ấ ẩ ị ể ự ấ ủ ơ ị ố ớ ự
C i cách tài chính công c a đn v .ả ủ ơ ị

đ) C c Công ngh thông tin và th ng kê h i quan ch trì ch m th m đnh đi m t ch m c a các ụ ệ ố ả ủ ấ ẩ ị ể ự ấ ủ
đn v đi v i 01 lĩnh v c: Hi n đi hóa hành chính.ơ ị ố ớ ự ệ ạ
Các đn v có các tiêu chí thành ph n thu c ph m vi, ch c năng qu n lý c a đn v mình (ghi t i ơ ị ầ ộ ạ ứ ả ủ ơ ị ạ
Ph l c II) nh ng không đc giao ch trì ch m th m đnh lĩnh v c có tiêu chí thành ph n đó cóụ ụ ư ượ ủ ấ ẩ ị ự ầ
trách nhi m cung c p tài li u ki m ch ng cho đn v ch trì ch m th m đnh.ệ ấ ệ ể ứ ơ ị ủ ấ ẩ ị
Đn v ch trì ch m th m đnh ch u trách nhi m v k t qu ch m th m đnh tr c H i đng ơ ị ủ ấ ẩ ị ị ệ ề ế ả ấ ẩ ị ướ ộ ồ
Th m đnh Ch s c i cách hành chính c a T ng c c H i quan. Trong th i h n 05 ngày làm vi c ẩ ị ỉ ố ả ủ ổ ụ ả ờ ạ ệ
k t ngày nh n đ h s , các đn v ch trì ch m th m đnh chuyên môn g i k t qu th m ể ừ ậ ủ ồ ơ ơ ị ủ ấ ẩ ị ử ế ả ẩ
đnh v Văn phòng T ng c c đ t ng h p báo cáo H i đng Th m đnh Ch s c i cách hành ị ề ổ ụ ể ổ ợ ộ ồ ẩ ị ỉ ố ả
chính c a T ng c c H i quan.ủ ổ ụ ả
3. H i đng Th m đnh Ch s c i cách hành chính c a T ng c c H i quan do T ng c c tr ng ộ ồ ẩ ị ỉ ố ả ủ ổ ụ ả ổ ụ ưở
T ng c c H i quan thành l p v i thành ph n bao g m: 01 Phó T ng c c tr ng T ng c c H i ổ ụ ả ậ ớ ầ ồ ổ ụ ưở ổ ụ ả
quan là Ch t ch H i đng, Chánh Văn phòng T ng c c là Phó Ch t ch th ng tr c H i đng, ủ ị ộ ồ ổ ụ ủ ị ườ ự ộ ồ
đi di n lãnh đo các đn v th m đnh chuyên môn là y viên H i đng. Phòng T ng h p (B ạ ệ ạ ơ ị ẩ ị Ủ ộ ồ ổ ợ ộ
ph n c i cách hành chính) thu c Văn phòng T ng c c là T giúp vi c H i đng.ậ ả ộ ổ ụ ổ ệ ộ ồ
Hàng năm, H i đng Th m đnh Ch s c i cách hành chính c a T ng c c H i quan t ch c h pộ ồ ẩ ị ỉ ố ả ủ ổ ụ ả ổ ứ ọ
ho c g i phi u l y ý ki n các thành viên H i đng v k t qu th m đnh chuyên môn c a các ặ ử ế ấ ế ộ ồ ề ế ả ẩ ị ủ
đn v theo phân công t i Kho n 2 Đi u này đ thông qua k t qu ch m đi m Ch s c i cách ơ ị ạ ả ề ể ế ả ấ ể ỉ ố ả
hành chính c a t ng đn v ; xác đnh x p h ng Ch s c i cách hành chính c a đn v theo t ng ủ ừ ơ ị ị ế ạ ỉ ố ả ủ ơ ị ừ
kh i và x p h ng ch s c i cách hành chính c a t t c các đn v thu c đi t ng đánh giá ố ế ạ ỉ ố ả ủ ấ ả ơ ị ộ ố ượ
ch m đi m sau khi đã nhân h s quy đi gi a các kh i; trình T ng c c H i quan phê duy t và ấ ể ệ ố ổ ữ ố ổ ụ ả ệ
công b k t qu Ch s c i cách hành chính.ố ế ả ỉ ố ả
Thành viên H i đng th m đnh, T giúp vi c t ch c h p th m đnh đc áp d ng m c chi choộ ồ ẩ ị ổ ệ ổ ứ ọ ẩ ị ượ ụ ứ
t ch c h p v c i cách hành chính theo quy đnh.ổ ứ ọ ề ả ị
Đi u 5. T ch c th c hi nề ổ ứ ự ệ
1. Các đn v thu c đi t ng t đánh giá quy đnh t i Kho n 2 Đi u 2 Quy t đnh này có trách ơ ị ộ ố ượ ự ị ạ ả ề ế ị
nhi m t ng h p s li u, xây d ng báo cáo k t qu t đánh giá Ch s c i cách hành chính c a ệ ổ ợ ố ệ ự ế ả ự ỉ ố ả ủ
đn v theo k ho ch ch m đi m ch s c i cách hành chính hàng năm c a T ng c c H i quan ơ ị ế ạ ấ ể ỉ ố ả ủ ổ ụ ả
g i Văn phòng T ng c c đ t ng h p báo cáo H i đng Th m đnh.ử ổ ụ ể ổ ợ ộ ồ ẩ ị
2. Các đn v ch trì ch m th m đnh chuyên môn quy đnh t i Kho n 2 Đi u 4 Quy t đnh này ơ ị ủ ấ ẩ ị ị ạ ả ề ế ị
có trách nhi m ch m th m đnh chuyên môn và báo cáo k t qu th m đnh v H i đng Th m ệ ấ ẩ ị ế ả ẩ ị ề ộ ồ ẩ
đnh (qua Văn phòng T ng c c).ị ổ ụ
3. V T ch c cán b căn c k t qu x p h ng Ch s c i cách hành chính hàng năm c a các ụ ổ ứ ộ ứ ế ả ế ạ ỉ ố ả ủ
đn v , đánh giá chung vào k t qu thi đua c a các đn v đ báo cáo H i đng Thi đua khen ơ ị ế ả ủ ơ ị ế ộ ồ
th ng T ng c c H i quan; không xét t ng danh hi u thi đua, hình th c khen th ng đi v i cácưở ổ ụ ả ặ ệ ứ ưở ố ớ
t p th , cá nhân th c hi n ch a t t nhi m v c i cách hành chính.ậ ể ự ệ ư ố ệ ụ ả
4. Văn phòng T ng c c có trách nhi m:ổ ụ ệ
a) H ng d n, đôn đc các đn v tri n khai đánh giá ch m đi m theo các lĩnh v c thu c ch s ướ ẫ ố ơ ị ể ấ ể ự ộ ỉ ố
c i cách hành chính trong Ph l c I ban hành kèm theo Quy t đnh này;ả ụ ụ ế ị

b) H ng d n, đôn đc các đn v th m đnh chuyên môn theo quy đnh t i Kho n 2 Đi u 4 ướ ẫ ố ơ ị ẩ ị ị ạ ả ề
Quy t đnh này; t ng h p k t qu ch m th m đnh đ báo cáo H i đng Th m đnh Ch s c i ế ị ổ ợ ế ả ấ ẩ ị ể ộ ồ ẩ ị ỉ ố ả
cách hành chính c a T ng c c H i quan;ủ ổ ụ ả
c) Trình T ng c c tr ng T ng c c H i quan quy t đnh thành l p H i đng Th m đnh Ch s ổ ụ ưở ổ ụ ả ế ị ậ ộ ồ ẩ ị ỉ ố
c i cách hành chính c a T ng c c H i quan và T giúp vi c H i đng Th m đnh;ả ủ ổ ụ ả ổ ệ ộ ồ ẩ ị
d) Ch trì, ph i h p v i các đn v liên quan công b k t qu Ch s c i cách hành chính hàng ủ ố ợ ớ ơ ị ố ế ả ỉ ố ả
năm c a các đn v sau khi đc T ng c c H i quan phê duy t;ủ ơ ị ượ ổ ụ ả ệ
đ) Ch trì t ng h p ý ki n c a các đn v và th c hi n đánh giá quá trình tri n khai áp d ng Ch ủ ổ ợ ế ủ ơ ị ự ệ ể ụ ỉ
s c i cách hành chính hàng năm đ báo cáo T ng c c H i quan đ đi u ch nh, b sung hoàn ố ả ể ổ ụ ả ể ề ỉ ổ
thi n (n u có).ệ ế
5. Th i gian th c hi n:ờ ự ệ
a) T năm 2019 tr đi, tri n khai áp d ng Ch s c i cách hành chính hàng năm trong ngành H i ừ ở ể ụ ỉ ố ả ả
quan.
b) H i đng Th m đnh Ch s c i cách hành chính hoàn thành xác đnh đi m, k t qu x p h ng ộ ồ ẩ ị ỉ ố ả ị ể ế ả ế ạ
Ch s c i cách hành chính c a các đn v trình T ng c c H i quan phê duy t tr c ngày 30/6 ỉ ố ả ủ ơ ị ổ ụ ả ệ ướ
hàng năm.
Đi u 6.ề Quy t đnh này có hi u l c k t ngày ký.ế ị ệ ự ể ừ
Đi u 7.ề Chánh Văn phòng T ng c c H i quan, Th tr ng các đn v thu c và tr c thu c T ng ổ ụ ả ủ ưở ơ ị ộ ự ộ ổ
c c H i quan ch u trách nhi m thi hành Quy t đnh này./.ụ ả ị ệ ế ị
N i nh n:ơ ậ
- Nh Đi u 7 (đ th c hi n);ư ề ể ự ệ
- Văn phòng B Tài chính (đ báo cáo);ộ ể
- Lãnh đo T ng c c H i quan (đ ch đo);ạ ổ ụ ả ể ỉ ạ
- L u: VT, VP.ư
KT. T NG C C TR NGỔ Ụ ƯỞ
PHÓ T NG C C TR NGỔ Ụ ƯỞ
Nguy n D ng Tháiễ ươ
PH L C IỤ Ụ
CH S THEO DÕI, ĐÁNH GIÁ K T QU C I CÁCH HÀNH CHÍNH C A T NG C C H IỈ Ố Ế Ả Ả Ủ Ổ Ụ Ả
QUAN
(Ban hành kèm theo Quy t đnh s 1500/QĐ-TCHQ ngày 24/5/2019 c a T ng c c tr ng T ngế ị ố ủ ổ ụ ưở ổ
c c H i quan)ụ ả
STT Lĩnh V c/Tiêu chí/Tiêu chí thành ph nự ầ Đi mể
t i đaố
Đn v đánh giáơ ị Đnơ
vị

đánh
giáĐơ
n vị
đánh
giáGh
i chú
C cụ
H iả
quan
t nh,ỉ
thành
phố
C cụ
tr cự
thu cộ
T ngổ
c cụ
H iả
quan
Vụ
thu cộ
T ngổ
c cụ
H iả
quan
1 CÔNG TÁC CH ĐO, ĐI U HÀNHỈ Ạ Ề 17 17 17 17
1.1 K ho ch công tác CCHC hàng nămế ạ 3 3 3 3
1.1.1 Ban hành K ho ch CCHCế ạ 1 x x x
1.1.2
K ho ch xác đnh đy đ, c th các ế ạ ị ầ ủ ụ ể
nhi m v , s n ph m, đn v ch trì, đn ệ ụ ả ẩ ơ ị ủ ơ
v ph i h p, ti n đ th c hi nị ố ợ ế ộ ự ệ 1 x x x
1.1.3 M c đ th c hi n K ho ch CCHC hàng ứ ộ ự ệ ế ạ
năm1 x x x
1.2 Báo cáo đnh k công tác CCHCị ỳ 1 1 1 1
1.2.1 N i dung báo cáoộ0,5 x x x
1.2.2 Th i h n báo cáoờ ạ 0,5 x x x
1.3 Ki m tra công tác CCHCể3 3 3 3
1.3.1 Ban hành K ho ch ki m traế ạ ể 1 x x x
1.3.2 M c đ th c hi n K ho ch ki m traứ ộ ự ệ ế ạ ể 1 x x x
1.3.3 X lý ho c ki n ngh x lý các v n đ ử ặ ế ị ử ấ ề
b t c p đc phát hi n qua ki m traấ ậ ượ ệ ể 1 x x x
1.4 Tuyên truy n công tác CCHCề1 1 1 1
1.4.1 M c đ th c hi n tuyên truy n công tác ứ ộ ự ệ ề
CCHC 1 x x x
1.5 S năng đng trong ch đo, đi u hànhự ộ ỉ ạ ề
công tác CCHC 2 2 2 2
1.5.1 G n k t qu th c hi n công tác CCHC ắ ế ả ự ệ
v i công tác thi đua, khen th ngớ ưở 1 x x x
1.5.2 Sáng ki n trong tri n khai công tác CCHCế ể 1 x x x
1.6 Ch đo, đi u hành công tác CCHCỉ ạ ề 1 1 1 1

