B TÀI CHÍNH
T NG C C H I QUAN
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
---------------
S : 3577/QĐ-TCHQ Hà N i, ngày 10 tháng 12 năm 2019
QUY T ĐNH
V VI C BAN HÀNH QUY TRÌNH TH T C H I QUAN ĐI V I XĂNG D U XU T
KH U, NH P KH U, T M NH P TÁI XU T, CHUY N T I, SANG M N
T NG C C TR NG T NG C C H I QUAN ƯỞ
Căn c Lu t H i quan s 54/2014/QH13 ngày 23/06/2014;
Căn c Ngh đnh s 59/2018/NĐ-CP ngày 20/4/2018 s a đi, b sung Ngh đnh s 08/2015/NĐ-
CP ngày 21/01/2015 c a Chính ph quy đnh chi ti t và bi n pháp thi hành Lu t H i quan v th ế
t c h i quan, ki m tra, giám sát, ki m soát h i quan;
Căn c Ngh đnh s 83/2014/NĐ-CP ngày 03/9/2014 c a Chính ph v kinh doanh xăng d u;
Căn c Ngh đnh s 08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 s a đi m t s Ngh đnh liên quan đn ế
đi u ki n đu t kinh doanh thu c ph m vi qu n lý nhà n c c a B Công Th ng; ư ướ ươ
Căn c Thông t s 38/2014/TT-BCT ngày 24/10/2014 c a B tr ng B Công Th ng quy đnh ư ưở ươ
chi ti t m t s đi u c a Ngh đnh s 83/2014/NĐ-CP ngày 03/9/2014 c a Chính ph v kinh ế
doanh xăng d u;
Căn c Thông t s 28/2017/TT-BCT ngày 08/12/2017 c a B tr ng B Công Th ng s a đi, ư ưở ươ
b sung, bãi b m t s Thông t trong lĩnh v c kinh doanh xăng d u, kinh doanh d ch v đánh ư
giá s phù h p và xu t nh p kh u thu c ph m vi qu n lý nhà n c c a B Công Th ng; ướ ươ
Căn c Thông t s 39/2018/TT-BTC ngày 20/4/2018 c a B tr ng B Tài chính s a đi, b ư ưở
sung Thông t s 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 quy đnh v th t c h iư quan; ki m tra, giám
sát h i quan; thu xu t kh u, thu nh p kh u và qu n lý thu đi v i hàng hóa xu t kh u, nh p ế ế ế
kh u;
Căn c Thông t s 69/2016/TT-BTC ngày 06/5/2016 c a B tr ng B Tài chính quy đnh th ư ưở
t c h i quan đi v i xăng d u, hóa ch t, khí xu t kh u, nh p kh u, t m nh p tái xu t, chuy n
kh u, quá c nh; nguyên li u nh p kh u đ s n xu t và phân ch ho c gia công xu t kh u xăng ế
d u, khí; d u thô xu t kh u, nh p kh u; hàng hóa xu t kh u, nh p kh u ph c v ho t đng d u
khí;
Căn c Thông t s 106/2016/TT-BTC ngày 29/6/2016 c a B tr ng B Tài chính h ng d n ư ưở ướ
th t c h i quan đi v i ho t đng xu t, nh p xăng d u, nguyên li u đ pha ch xăng d u và ế
ho t đng pha ch chuy n đi ch ng lo i xăng d u t kho ngo i quan xăng d u; ế
Căn c Thông t s 43/2015/TT-BCT ngày 08/12/2015 c a B tr ng B Công Th ng quy đnh ư ưở ươ
t l hao h t xăng d u trong ho t đng k inh doanh xăng d u;
Căn c Quy t đnh s 65/2015/QĐ-TTg n ế gày 17/12/2015 c a Th t ng Chính ph quy đnh ướ
ch c năng, nhi m v , quy n h n và c c ơ u t ch c c a T ng c c H i quan tr c thu c B Tài
chính;
Xét đ ngh c a C c tr ng C c Giám sát qu n lý v H i quan, ưở
QUY T ĐNH:
Đi u 1. Ban hành kèm theo Quy t đnh này Quy trình th t c h i quan đi v i xăng d u xu t ế
kh u, nh p kh u, t m nh p tái xu t, chuy n t i, sang m n; c th g m:
1. Quy trình th t c h i quan đi v i xăng d u xu t kh u, nh p kh u, t m nh p tái xu t.
2. Quy trình th t c h i quan đi v i xăng d u chuy n t i, sang m n.
3. Quy trình th t c h i quan đi v i xăng d u cung ng cho tàu bi n n c ngoài c p c ng Vi t ướ
Nam, tàu bi n Vi t Nam ch y tuy n qu c t xu t c nh. ế ế
4. Quy trình th t c h i quan đi v i xăng d u cung ng cho tàu bay c a các hãng hàng không
n c ngoài c p c ng Vi t Nam, tàu bay c a các hãng hàng không Vi t Nam bay trên các tuy n ư ế
bay qu c t xu t c nh. ế
5. Quy trình th t c h i quan đi v i xăng d u cung ng cho doanh nghi p theo quy đnh t i
đi m b kho n 4 Đi u 35 Ngh đnh s 83/2014/NĐ-CP ngày 03/9/2014 c a Chính ph v kinh
doanh xăng d u.
Đi u 2. Quy t đnh này có hi u l c thi hành k t ngày ký.ế
Đi u 3. C c tr ng C c H i quan các t nh, thành ph , th tr ng các đn v thu c c quan ưở ưở ơ ơ
T ng c c H i quan ch u trách nhi m thi hành Quy t đnh này. Trong quá trình th c hi n, n u có ế ế
v ng m c phát sinh thì k p th i báo cáo đ xu t đ T ng c c xem xét, đi u ch nh cho phù h p.ướ
Trong quá trình th c hi n, n u các văn b n liên quan đ c p t i Quy trình ban hành kèm theo ế
Quy t đnh này đc s a đi, b sung ho c thay th thì th c hi n theo văn b n m i đc s a ế ượ ế ượ
đi, b sung ho c thay th ./. ế
N i nh n:ơ
- Nh Đi u 3;ư
- Lãnh đo TCHQ (đ ch đo);
- L u: VT, GSQL (3b).ư
KT. T NG C C TR NG ƯỞ
PHÓ T NG C C TR NG ƯỞ
Mai Xuân Thành
QUY TRÌNH
TH T C H I QUAN ĐI V I XĂNG D U XU T KH U, NH P KH U, T M NH P TÁI
XU T, CHUY N T I, SANG M N
(Ban hành kèm theo Quy t đnh ế s 3577/QĐ-TCHQ ngày 10 tháng 12 năm 2019 c a T ng c c
tr ng T ng c c H i quan)ưở
Ph n I
QUY ĐNH CHUNG
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh
Quy trình th t c này áp d ng đi v i xăng d u xu t kh u, nh p kh u, t m nh p tái xu t,
chuy n t i, sang m n th c hi n th t c h i quan theo quy đnh t i Th ông t s 69/2016/TT-BTCư
ngày 06/5/2016 và Thông t s 106/2016/TT-BTC ngày 29/6/2016 c a B tr ng B Tài chính.ư ưở
Đi u 2. Đi t ng áp d ng ượ
Đi t ng áp d ng quy trình là c quan h i quan, công ch c h i quan có liên quan đn vi c th c ượ ơ ế
hi n th t c h i quan đi v i xăng d u xu t kh u, nh p kh u, t m nh p tái xu t, chuy n t i,
sang m n th c hi n th t c h i quan theo quy đnh t i Thông t s 69/2016/TT-BTC và Thông ư
t s 106/2016/TT-BTC.ư
Đi u 3. Gi i thích t ng
Trong Quy trình này, các t ng d i đây đc hi u nh sau: ướ ượ ư
1. Ph ng ti n v n chuy n xăng d u là ph ng ti n v n t i nh p c nh t n c ngoài vào Vi t ươ ươ ướ
Nam và xu t c nh t Vi t Nam ra n c ngoài (sau đây g i t t là ph ng ti n v n chuy n). ướ ươ
2. Ph ng ti n v n t i chuy n t i là ph ng ti n v n t i dùng đ ti p nh n chuy n t i, sang ươ ươ ế
m n xăng d u t ph ng ti n v n t i nh p c nh đa vào kho, b n/b ch thông quan/gi i ươ ư
phóng hàng theo quy đnh (sau đây g i t t là ph ng ti n chuy n t i). ươ
Đi u 4. Trách nhi m tri n khai th c hi n
1. Trách nhi m c a Chi c c tr ng Chi c c H i quan n i đăng ký t khai: ưở ơ
a) Th c hi n các công vi c theo th m quy n quy đnh t i Lu t H i quan, Ngh đnh s
08/2015/NĐ-CP ngày 21/01/2015 đc s a đi, b sung t i Ngh đnh s 59/2018/NĐ-CP ngày ượ
20/4/2018 c a Chính ph quy đnh chi ti t và bi n pháp thi hành Lu t H i quan v th t c h i ế
quan, ki m tra, giám sát, ki m soát h i quan; Thông t s 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 đc ư ượ
s a đi, b sung t i Thông t s 39/2018/TT-BTC ngày 20/4/2018 c a B tr ng B Tài chính ư ưở
quy đnh v th t c h i quan; ki m tra, giám sát h i quan; thu xu t kh u, thu nh p kh u và ế ế
qu n lý thu đi v i hàng hóa xu t kh u, nh p kh u; Thông t s 69/2016/TT-BTC; Thông t ế ư ư
s 106/2016/TT-BTC.
b) T ch c tri n khai, giám sát, ki m tra vi c th c hi n c a công ch c các ph n, m c và b c ướ
trong Quy trình đm b o đúng quy đnh theo nguyên t c sau:
b.1) M t ph n, m c và b c có th ướ do nhiu công ch c th c hi n ho c m t công ch c có th
th c hi n nhi u ph n, m c và b c trong Quy trình th t c. ướ
b.2) Vi c phân công và t ch c tri n khai ph i đm b o có s liên k t và bàn giao công vi c, h ế
s c th gi a các ph n, m c và b c đ có s n i ti p trong x lý.ơ ướ ế
2. Các quy t đnh, ch đo c a Chi c c tr ng Chi c c H i quan n i đăng ký t khai, Chi c c ế ưở ơ
tr ng Chi c c H i quan n i qu n lý kho xăng d u, Chi c c tr ng Chi c c H i quan qu n lý ưở ơ ưở
doanh nghi p mua xăng d u theo quy đnh t i đi m b kho n 4 Đi u 35 Ngh đnh s
83/2014/NĐ-CP ngày 03/9/2014 c a Chính ph v kinh doanh xăng d u và các ghi nh n c a
công ch c đc phân công x lý t khai ph i đc ghi nh n vào H th ng x lý d li u đi n t ượ ượ
h i quan.
3. Tr ng h p H th ng g p s c , Chi c c tr ng Chi c c H i quan n i đăng ký t khai quy t ườ ưở ơ ế
đnh vi c chuy n sang th c hi n khai h i quan trên t khai h i quan gi y theo quy đnh t i Đi u
25 Ngh đnh s 08/2015/NĐ-CP, kho n 12 Đi u 1 Ngh đnh s 59/2018/NĐ-CP.
Tr ng h p vi c khai h i quan đc th c hi n trên t khai h i quan gi y, th t c h i quan th cườ ượ
hi n theo quy đnh t i Quy trình ban hành kèm theo Quy t đnh s 1966/QĐ-TCHQ ngày ế
10/7/2015 c a T ng c c tr ng T ng c c H i quan ban hành Quy trình th t c h i quan đi v i ưở
hàng hóa xu t kh u, nh p kh u.
Ph n II
QUY TRÌNH TH T C H I QUAN ĐI V I XĂNG D U XU T KH U, NH P KH U,
T M NH P TÁI XU T
Đi u 5. Ti p nh n, ki m tra, đăng ký, phân lu ng t khai ế
Vi c ti p nh n, ki m tra, đăng ký, phân lu ng t khai th c hi n theo quy đnh t i Đi u 6 Quy ế
trình ban hành kèm theo Quy t đnh s 1966/QĐ-TCHQ. C quan h i quan căn c k t qu phân ế ơ ế
lu ng t khai đ th c hi n theo quy đnh t i Đi u 9, Đi u 10 Quy trình này.
Đi u 6. Giám sát b m xăng d u nh p kh u, t m nh p t ph ng ti n v n chuy n vào ơ ươ
kho xăng d u
1. Căn c T khai h i quan đc đăng ký theo quy đnh; Gi y đăng ký giám đnh s l ng có xác ượ ượ
nh n c a th ng nhân giám đnh ho c t ch c đánh giá s phù h p đc ch đnh; Biên b n l y ươ ượ
m u ho c ch ng t l y m u có xác nh n c a doanh nghi p v i c quan ki m tra nhà n c v ơ ướ
ch t l ng (tr ng h p thu c Danh m c hàng hóa nh p kh u ph i ki m tra nhà n c v ch t ượ ườ ướ
l ng); K ho ch nh p hàng c a doanh nghi p; Thông báo b m chung hàng và chia t l hao ượ ế ơ
h t (tr ng h p nhi u ch hàng đi chung ph ng ti n); Biên b n niêm phong ph ng ti n v n ườ ươ ươ
chuy n (n u có) t i c ng x p hàng tr c; Biên b n đo hàng t i ph ng ti n v n chuy n c ng ế ế ướ ươ
d hàng (tr ng h p ph ng ti n v n chu ườ ươ y n đã d m t ph n hàng t i c ng nào đó tr c khi ướ
c p c ng hi n t i); S đ h m hàng; Thông tin v hàng hóa d ki n b m vào kho xăng d u ơ ế ơ
nh n t H th ng VASSCM; Thông tin khác liên quan đn hàng hóa d ki n b m vào kho xăng ế ế ơ
d u (n u có) và ch d n r i ro c a H th ng VNACCS, Chi c c tr ng Chi c c H i quan n i ế ưở ơ
làm th t c nh p kh u, t m nh p quy t đnh bi n pháp, hình th c giám sát b m hàng hóa t ế ơ
ph ng ti n v n chuy n vào kho xăng d u cho đn khi hàng hóa đc thông quan/gi i phóng ươ ế ượ
hàng theo quy đnh.
2. Tr ng h p kho xăng d u đã l p thi t b đo m c b n/b t đng k t n i tr c tuy n s l ngườ ế ế ế ượ
hàng hóa xu t, nh p, t n kho v i c quan h i quan, công ch c h i quan giám sát b m hàng hóa ơ ơ
t ph ng ti n v n chuy n vào kho xăng d ươ u thông qua vi c theo dõi tr c tu y n s đo bế n/b .
K t thúc b m hàng hóa, công ch c h i quan so sánh, đi chi u thông tin b n/b ch đnh nh p ế ơ ế
hàng (tên, ký hi u b n/b ); ph ng ti n v n chuy n (tên ph ng ti n, s hi u ph ng ti n, s ươ ươ ươ
IMO); th i gian b m hàng (th i gian b t đu và k t thúc b m); thông tin hàng hóa (tên hàng hóa, ơ ế ơ
ch ng lo i, s l ng) gi a thi t b đo m c b n/b t đng v i k t qu giám đnh t i ượ ế ế
b n/b /ph ng ti n v n chuy n (tr c và sau khi b m), B n khai hàng hóa nh p kh u, V n ươ ướ ơ
đn.ơ
Tr ng h p có s chênh l ch v s l ng thì th c hi n theo quy đnh t i kho n 4 Đi u 4 Thôngườ ượ
t s 69/2016/TT-BTC.ư
3. Tr ng h p kho xăng d u ch a l p thi t b đo m c b n/b t đng k t n i tr c tuy n s ườ ư ế ế ế
l ng hàng hóa xu t, nh p, t n kho v i c quan h i quan, công ch c h i quan th c hi n giám ượ ơ
sát tr c ti p b m hàng hóa t ph ng ti n v n chuy n vào kho xăng d u nh sau: ế ơ ươ ư
a) Tr c th i đi m b m hàng hóa t ph ng ti n v n chuy n vào kho:ướ ơ ươ
a.1) Ki m tra, giám sát tr c ti p t i kho, b n/b ch đnh nh p hàng: ế
a.1.1) Ki m tra ghi nh n thông tin kho, b n/b ch đnh nh p hàng (tên, ký hi u) phù h p K ế
ho ch nh p hàng c a doanh nghi p vào Biên b n xác nh n giám sát xăng d u nh p kh u, t m
nh p theo m u s 01/BBGS/XDNKTN ban hành kèm theo Quy trình này.
a.1.2) Th c hi n niêm phong h i quan b n/b và cô l p tuy n ng nh p; ghi nh n k t qu niêm ế ế
phong vào Biên b n xác nh n giám sát xăng d u nh p kh u, t m nh p theo m u s
01/BBGS/XDNKTN ban hành kèm theo Quy trình này.
a.1.3) Ghi nh n k t qu giám đnh s l ng hàng hóa t ế ượ n ch a t i b n/b tr c nh p vào Biên ướ
b n xác nh n giám sát xăng d u nh p kh u, t m nh p theo m u s 01/BBGS/XDNKTN ban
hành kèm theo Quy trình này.
a.2) Ki m tra, giám sát tr c ti p t i ph ng ti n v n chuy n: ế ươ
a.2.1) Ki m tra ghi nh n thông tin ph ng ti n v n chuy n (tên ph ng ti n, s hi u ph ng ươ ươ ươ
ti n, s IMO) phù h p K ho ch nh p hàng c a doanh nghi p vào Biên b n xác nh n giám sát ế
xăng d u nh p kh u, t m nh p theo m u s 01/BBGS/XDNKTN ban hành kèm theo Quy trình
này.
a.2.2) Ghi nh n m n n c c a ph ng ti n v n chuy n (đi v i ph ng ti n v n t i đng ướ ươ ươ ườ
th y) theo k t qu giám đnh vào Biên b n xác nh n giám sát xăng d u nh p kh u, t m nh p ế
theo m u s 01/BBGS/XDNKTN ban hành kèm theo Quy trình này.
a.2.3) Ki m tra ghi nh n tình tr ng niêm phong các h m hàng và các v trí khác theo Biên b n
niêm phong (n u có) t i c ng xế ếp hàng tr c vào Biên b n xác nh n giám sát xăng d u nh p ướ
kh u, t m nh p theo m u s 01/BBGS/XDNKTN ban hành kèm theo Quy trình này. Tr ng h p ườ
niêm phong không còn nguyên v n ho c có d u hi u vi ph m v s thay đi s l ng, ch ng ượ
lo i thì báo cáo Lãnh đo Đi, Lãnh đo Chi c c xem xét, x lý.