B TÀI CHÍNH
TÔNG C C H I QUAN
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
---------------
S : 3613/QĐ-TCHQ Hà N i, ngày 13 tháng 12 năm 2019
QUYÊT ĐNH
BAN HÀNH QUY CH C P NH T S LI U K TOÁN THU VÀ THU KHÁC ĐI V I
HÀNG HÓA XU T KH U, NH P KH U
TÔNG C C TR NG TÔNG C C H I QUAN ƯỞ
Căn c Lu t H i quan s 54/2014/QH13 ngày 23 tháng 6 năm 2014;
Căn c Lu t k toán s 88/2015/QH13 ngày 20 tháng 11 năm 2015; ế
Căn c Quy t đnh s 65/2015/QĐ-TTg ngày 17 tháng 02 năm 2015 c a Th t ng Chính ph ế ướ
quy đnh ch c năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a T ng c c H i quan tr c thu c ơ
B Tài chính;
Căn c Thông t s 174/2015/TT-BTC ngày 10/11/2015 c a B Tài chính h ng d n k toán ư ướ ế
nghi p v thu và thu khác đi v i hàng hóa xu t kh u, nh p kh u. ế
Căn c Thông t s 112/2018/TT-BTC ngày 15/11/2018 c a B Tài chính s a đi, b sung m t ư
s đi u t i Thông t s 174/2015/TT-BTC ngày 10/11/2015 c a B Tài chính h ng d n k toán ư ướ ế
nghi p v thu và thu khác đi v i hàng hóa xu t kh u, nh p kh u; ế
Theo đ ngh c a C c tr ng C c Thu xu t nh p kh u, ưở ế
QUY T ĐNH:
Điêu 1. Ban hành kèm theo Quy t đnh này Quy ch c p nh t s li u k toán thu và thu khác ế ế ế ế
đi v i hàng hóa xu t kh u, nh p kh u.
Điêu 2. Quy t đnh này có hi u l c thi hành sau 15 ngày k t ngày ký.ế
Điêu 3. Th tr ng các đn v thu c và tr c thu c T ng c c H i quan ch u trách nhi m thi hành ưở ơ
quy t đnh này./.ế
N i nh n:ơ
- Nh Điưêu 3;
- Lãnh đo B (đ b/c) ;
- Vu Phap chê - BTC (đê t/doi)
- Lãnh đo TCHQ;
- Website H i quan;
- L u: VT, TXNK (30b).ư
KT. TÔNG CUC TR NG ƯƠ
PHO TÔNG CUC TR NG ƯƠ
Nguyên D ng Thai ươ
QUY CHÊ
C P NH T S LI U K TOÁN THU VÀ THU KHÁC ĐI V I HÀNG HÓA XU T KH U,
NH P KH U
(Ban hành kèm theo Quy t đnh s 3613/QĐ-TCHQ ngày 13/12/2019 c a T ng c c tr ng T ngế ưở
c c H i quan)
Ch ng Iươ
QUY ĐNH CHUNG
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh
Quy ch này quy đnh v vi c c p nh t s li u k toán thu và thu khác đi v i hàng hóa xu t ế ế ế
kh u, nh p kh u.
Đi u 2. Đi t ng áp d ng ượ
Quy ch này áp d ng đi v i các đn v thu c và tr c tế ơ hu c T ng c c H i quan, C c H i quan,
Chi c c H i quan và các đn v t ng đng, công ch c h i quan tham gia vào vi c c p nh t s ơ ươ ươ
li u k toán thu và thu khác đi v i hàng hóa xu t kh u, nh p kh u, bao g m: ế ế
1. T ng c c H i quan:
- C c Thu xu t nh p kh u; ế
- C c Công ngh thông tin và Th ng kê H i quan (C c CNTT&TK H i quan);
- C c Ki m tra sau thông quan;
- C c Đi u tra ch ng buôn l u;
- Các V , C c nghi p v , đn v ch c năng khác theo s phân công c a Lãnh đo T ng c c H i ơ
quan.
2. C c H i quan t nh, liên t nh, thành ph :
- Phòng Nghi p v / Phòng Thu xu t nh p kh u; ế
- Phòng ch ng buôn l u và x lý vi ph m;
- Chi c c Ki m tra sau thông quan;
- Phòng Công ngh thông tin ho c b ph n ph trách CNTT;
- Đi Ki m soát H i quan;
- Các đi t ng s d ng khác theo s phân công c a C c tr ng. ượ ưở
3. Chi c c H i quan:
- Công ch c th c hi n theo quy trình th t c h i quan; k i m tra sau thông quan;
- Công ch c th c hi n công tác theo dõi n thu , k toán thu ; ế ế ế
- Cán b đc phân công ph trách công ngh thông tin (CNTT). ượ
- Các đi t ng s d ng khác theo s phân công c a Chi c c tr ng Chi c c H i quan. ượ ưở
Đi u 3. Gi i thích t ng
1. Ch ng t k toán: là nh ng gi y t và v t mang tin ph n ánh nghi p v kinh t , tài chính phát ế ế
sinh và đã hoàn thành, làm căn c ghi s k toán. ế
2. H th ng thông tin k toán thu xu t kh u, thu nh p kh u (sau đây g i t t là h th ng ế ế ế
KTTTT): là h th ng ch ng trình ng d ng công ngh thông tin đc qu n lý, s d ng th ng ươ ượ
nh t trong ngành H i quan ph c v công tác qu n lý, theo dõi tình hình thu thu và các kho n thu ế
khác đi v i hàng h óa xu t kh u, nh p kh u. H th ng KTTTT đc thi t k , xây d ng và v n ượ ế ế
hành d a trên nh ng quy đnh hi n hành c a ch đ k toán thu xu t kh u, thu nh p kh u. ế ế ế ế
Đi u 4. Nguyên t c c p nh t s li u vào h th ng thông tin k toán thu xu t kh u, thu ế ế ế
nh p kh u
1. Ch ng t k toán khi phát sinh ph i đc c p nh t k p th i vào h th ng KTTTT đ đc ế ượ ượ
theo dõi.
2. Tr ng h p, h th ng KTTTT không h tr vi c tính ti n ch m n p (n u có).ườ ế
3. Vi c c p nh t ch ng t k toán đm b o đúng theo t ng nghi p v nghi p v kinh t , tài ế ế
chính phát sinh, đúng ch c năng theo h ng d n c a h th ng KTTTT đm b o h ch toán k ướ ế
toán theo quy đnh t i Thông t s 174/2015/TT-BTC ngày 10/11/2015 c a B Tài chính (Thông ư
t s 174) h ng d n k toán nghi p v thu và thu khác đi v i hàng hóa xu t kh u, nh p ư ướ ế ế
kh u; Thông t s 112/2018/TT-BTC ngày 15/11/2018 c a B Tài chính (Thông t s 112) s a ư ư
đi, b sung m t s đi u t i Thông t s 174/2015/TT-BTC. ư
Đi u 5. Yêu c u chung c a k toán thu xu t kh u, nh p kh u ế ế
1. Các nghi p v thu và thu khác đi v i hàng hóa xu t kh u, nh p kh u phát sinh trong k ế
đc c p nh t k p th i vào s k toán và báo cáo k toán đm b o đúng quy đnh c a pháp lu t.ượ ế ế
2. Thông tin, s li u k toán thu xu t kh u, nh p kh u ph i h p pháp, h p l , đc c p nh t ế ế ượ
chính xác và đúng th i gian quy đnh.
3. Thông tin, s li u k toán ph i đc ph n ánh trung th c hi n tr ng, b n ch t, n i dung và ế ượ
giá tr c a nghi p v thu và thu khác đi v i hàng hóa xu t kh u, nh p kh u. ế
4. Thông tin, sô li u k toán thu xu t kh u, nh p kh u ph i đc ph n ánh liên t c; s li u k ế ế ượ ế
toán ph n ánh k này ph i k ti p theo s li u k toán c a k tr c. ế ế ế ướ
5. Thông tin, s li u k toán thu xu t kh u, nh p kh u ph i đc phân lo i, s p x p đúng ế ế ượ ế
trình t nghi p v phát sinh theo th i gian, có h th ng, th ng nh t v i các ch tiêu qu n lý thu . ế
Đi u 6. Thông tin đu vào c a h th ng thông tin k toán thu xu t kh u, thu nh p ế ế ế
kh u
1. Các lo i ch ng t k toán đc quy đnh t i ch đ k toán thu xu t kh u, thu nh p kh u ế ượ ế ế ế ế
hi n hành.
2. Ngu n thông tin đ h ch toán t h th ng nghi p v H i quan:
- H th ng thông quan t đng VNACCS/VCIS.
- C ng thanh toán đi n t H i quan.
- H th ng trao đi trung ng Thu - H i quan - Kho b c - Tài chính. ươ ế
- H th ng thông quan đi n t t p trung V5 (TQĐT-V5).
- H th ng qu n lý thông tin mi n thu , gi m thu , hoàn thu . ế ế ế
- H th ng qu n lý vi ph m h i quan.
3. Ngoài các thông tin đu vào quy đnh t i kho n 1, kho n 2 Đi u này, các thông tin đu vào
khác ph i đc thu th p, c p nh t k p th i, chính xác vào h th ng KTTTT m t cách th ng nh t ượ
và đc khai thác, s d ng, l u tr theo quy đnh. Các nghi p v kinh t phát sinh đc c p ượ ư ế ượ
nh t vào h th ng KTTTT, đm b o theo dõi, ghi s k toán. Đnh k ki m tra đi chi u s li u ế ế
phát sinh trong k tr c khi khóa s k t ướ ế oán.
Đi u 7. X lý, đi u ch nh các kho n ph i thu, đã thu trong k k toán ế
Các tr ng h p s a ch a sai sót khi c p nh t vào h th ng KTTTT ph i l p ch ng t đi u ườ
ch nh sai sót; c p nh t ch ng t đi u ch nh sai sót trên h th ng KTTTT vào k phát hi n sai sót.
Ch ng IIươ
QUY ĐNH C THÊ T I CHI C C H I QUAN
Đi u 8. Trách nhi m c a Chi c c H i quan
1. Chi c c tr ng Chi c c H i quan ch u trách nhi m: ưở
- T ch c, phân công, ki m tra, đôn đc các b ph n nghi p v và k thu t c a đn v mình ơ
th c hi n nh ng quy đnh t i quy ch này; ế
- Ch u trách nhi m tr c C c tr ng v tính đy đ, chính xác, k p th i c a s li u k toán t i ướ ưở ế
Chi c c;
- Phân công công ch c th c hi n nhi m v qu n lý k thu t đ theo dõi, qu n lý và x lý khi h
th ng KTTTT g p s c .
2. Chi c c tr ng Chi c c H i quan ph i có trách nhi m phân công Lãnh đo Chi c c H i quan ưở
có kh năng khai thác và s d ng h th ng KTTTT ph trách công tác k toán thu đ ph c v ế ế
công tác ch đo đi u hành.
3. Công ch c h i quan t i các khâu nghi p v có trách nhi m:
- C p nh t d li u đy đ, chính xác, k p th i theo các ch c năng c a h th ng KTTTT;
- Hàng ngày ph i ki m tra tính chính xác c a d li u đã c p nh t vào h th ng KTTTT và hi u
ch nh trong tr ng h p có sai sót. ườ
Đi u 9. Trách nhi m c a công ch c h i quan th c hi n nhi m v theo quy trình th t c
H i quan, ki m tra sau thông quan
1. Th c hi n theo quy trình nghi p v H i quan, đm b o s li u đc c p nh t đy đ, chính ượ
xác, k p th i vào h th ng KTTTT theo quy đnh.
2. Tr ng h p t khai gi y phát sinh s ph i thu, công ch c ph i theo dõi c p nh t s ph i thu ườ
vào h th ng KTTTT theo h ng d n t i S tay nghi p v k toán thu và thu khác đi v i ướ ế ế
hàng hóa xu t kh u, nh p kh u c a T ng c c H i quan.
3. Tr ng h p c quan h i quan ban hành quy t đnh n đnh thu , cườ ơ ế ế ông ch c h i quan c p nh t
t ng quy t đnh n đnh cho t ng t khai vào h th ng KTTTT. ế
4. Tr ng h p c quan h i quan ban hành quy t đnh x ph t vi ph m hành chính, quy t đnh ườ ơ ế ế
mi n, quy t đnh gi m, quy t đnh hoàn, quy t đnh không thu, ch ng t thoái thu, ch ng t thu ế ế ế
bán hàng t ch thu...., công ch c c p nh t chi ti t t khai h i quan, t ng nghi p v phát sinh vào ế
h th ng KTTTT.
5. Tr ng h p h th ng KTTTT không t đng tính ti n ch m n p (n u có), công ch c ph i ườ ế
ch đng c p nh t thông báo ch m n p trên h th ng KTTTT và thông báo cho ng i n p thu ườ ế
bi t đ th c hi nế
Đi u 10. Trách nhi m c a công ch c h i quan th c hi n nhi m v k toán thu ế ế
1. Th c hi n c p nh t ch ng t k toán theo quy đnh t i Thông t 174, Thông t 112 và S tay ế ư ư
nghi p v k toán thu và thu khác đi v i hàng hóa xu t kh u, nh p kh u. ế ế
2. Hàng ngày, công ch c h i quan ki m tra, đi chi u các ch ng t n p ti n, ch ng t thoái thu ế
và các ch ng t phát sinh khác v i Kho b c Nhà n c, th c hi n c p nh t, đi u ch nh vào h ướ
th ng KTTTT các tr ng h p chênh l ch. ườ
3. Đnh k ki m tra, đi chi u s li u trên h th ng KTTTT v i s d các tài kho n t ng ng ế ư ươ
trên b ng cân đi k toán. Ki m tra s sách k toán tr c khi l p báo cáo k toán, l p và in ế ế ướ ế
b ng cân đi tài kho n k toán và các lo i báo cáo k toán khác theo quy đnh. ế ế