Y BAN NHÂN DÂN THÀNH
PH HÀ NI
******
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
********
S: 05/2003/QĐ-UB Hà Ni, ngày 09 tháng 01 năm 2003
QUYT ĐỊNH
V VIC PHÊ DUYT QUI HOCH MNG LƯỚI TRƯỜNG HC TH ĐÔ HÀ NI ĐẾN NĂM
2010 VÀ ĐỊNH HƯỚNG ĐẾN NĂM 2020
Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH HÀ NI
Căn c Lut t chc Hi đồng nhân dâny ban nhân dân;
Căn c Pháp lnh Th đô Hà Ni;
Căn c Ngh định s 91/CP ngày 17/8/1994 ca Chính ph ban hành Điu l qun lý qui hoch
đô th;
Căn c Quyết định s 108/1998/QĐ-TTg ngày 20/6/1998 ca Th tướng Chính ph v vic phê
duyt Điu chnh qui hoch chung Th đô Hà Ni đến năm 2020;
Căn c Quyết định 3627/1997/QĐ-UB ngày 19/9/1997 ca UBND Thành ph v vic xây dng
Qui hoch Phát trin giáo dc và đào to và Qui hoch Mng lưới trường hc Th đô Hà ni đến
năm 2010 và định hướng đến năm 2020;
Xét Báo cáo thm định Qui hoch Mng lưới trường hc Thành ph Hà ni s 305/KTST-QH
ngày 01/7/2002 ca Kiến trúc sư trưởng Thành ph;
Xét t trình s 575/TTr-SGD-ĐT ngày 22/4/2002 và T trình s 1655/TTr-SGD-ĐT ngày
25/9/2002 ca S Giáo dc và Đào to xin phê duyt Qui hoch Mng lưới trường hc Th đô Hà
Ni đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1: Phê duyt Qui hoch Mng lưới trường hc Th đô Hà ni đến năm 2010 và định hướng
đến năm 2020 do Vin Qui hoch xây dng Hà Ni lp, vi nhng ni dung ch yếu sau :
I - MC TIÊU CA QUI HOCH :
- Góp phn phát trin s nghip giáo dc - đào to nhm nâng cao dân trí, đào to nhân lc, bi
dưỡng nhân tài để đáp ng yêu cu ca s nghip công nghip hóa, hin đại hóa đất nước.
- Đáp ng nhu cu phát trin Giáo dc - Đào to ca Th đô Hà Ni đến năm 2010 và định
hướng đến năm 2020. Xác định và b trí quĩ đất dành cho h thng trường hc thuc các ngành
hc, cp hc theo cơ cu và loi hình đào to.
- Làm cơ s pháp lý cho vic qun lý vic xây dng trường hc theo qui hoch.
- Làm cơ s cho kế hoch đầu tư ci to và xây dng h thng trường hc hàng năm trên địa
bàn thành ph Hà Ni.
- H thng các trường hc ca Th đô Hà Ni đa dng v loi hình, trong đó h thng các trường
quc lp gi vai trò ch đạo trong toàn b h thng giáo dc, đồng thi tranh th được s đóng
góp ca các thành phn kinh tế, các lc lượng xã hi cho s nghip phát trin giáo dc - đào to.
Phát trin các loi hình giáo dc dân lp, tư thc, bán công (có đề án riêng).
- Mng lưới trường hc ca các cp, các ngành Ni, phi đảm bo kh năng phc v hc
sinh hc và hot động 2 bui/ngày ti trường cho các cp ph thông (tiu hc và THCS), phát
trin các trường hc có t chc bán trú. Gim dn s hc sinh bình quân trên lp.
- Các trường hc đảm bo yêu cu v cơ s vt cht (trường lp và trang thiết b) theo tiêu
chun qui định ca Nhà nước; mt bng các trường hc được m rng, ci to xây dng mi
theo tiêu chun qui định, có môi trường sư phm và cnh quan đẹp.
- Phn đấu để các trường cht lượng cao, trường trng đim có cơ s vt cht tương đương vi
các trường trong khu vc.
II. MC TIÊU CA CÁC CP HC, NGÀNH HC T NAY ĐẾN NĂM 2010 :
2.1 - Mm non :
50% s cháu trong độ tui nhà tr và 80% s cháu trong độ tui mu giáo được đi hc, ít nht
mi phường, xã có 1 trường mm non đạt tiêu chun.
2.2. - Ph thông :
- Bc Tiu hc : Hc c ngày, cơ s riêng. Mi xã, phường có t 1 đến 2 trường.
- Cp THCS : Đến 2005, 40% hc sinh được hc c ngày.
- Cp THPT : 3 - 5 vn dân có 1 trường THPT.
2.3 - Giáo dc thường xuyên :
Mi qun, huyn có 1 đến 2 Trung tâm Giáo dc thường xuyên, toàn Thành ph có t 1 đến 2
Trung tâm Giáo dc thường xuyên trng đim.
2.4 - Giáo dc chuyên nghip - dy ngh, cao đẳng :
Mi qun, huyn có 1 Trung tâm dy ngh, 1 Trung tâm giáo dc k thut tng hp và hướng
nghip. Khong 10 vn dân có 1 trường THCN. Xây dng mt s trường cao đẳng phù hp nhu
cu và điu kin.
2.5 - Trường dành cho tr em khuyết tt :
Toàn thành ph có thêm 1 - 2 trường vi đầy đủ thiết bđiu kin phc v ging dy cho tr
khuyết tt.
2.6 - Trường cht lượng cao ca các ngành hc :
- Mt đến hai trường Thành ph đầu tư.
- Ba đến năm trường qun, huyn đầu tư.
III - NI DUNG QUI HOCH
3.1 - Các ch tiêu áp dng cho mng lưới trường hc Hà Ni :
3.1.1 - Qui mô trường :
Tiu hc : ti thiu 10 lp
THCS : ti thiu 12 lp
THPT : ti thiu 12 lp
Ti đa 30 lp/trường cho c 3 cp.
3.1.2 - S hc sinh cho 1 lp :
Trung bình t 30 đến 35 hc sinh.
3.1.3 - Din tích xây dng trường ti thiu cho mt hc sinh :
- 6 m2/hc sinh cho khu vc ni thành và các khu đô th ci to.
- 10m2/hc sinh cho các qun ven đô và khu vc th trn, trung tâm các huyn đã xây dng có
quĩ đất hn hp...
- Các khu xây dng mi c gng đạt ch tiêu din tích theo tiêu chun xây dng hin hành.
3.1.4 - Qui mô đất xây dng trường nh nht :
- Đối vi thành ph và th trn : 6m2/hs
Tiu hc : (35 hs x 10 lp) x 6m2/hs = 2.100 m2
THCS, THPT : (35hs x 12 lp) x 6m2/hs = 2.520 m2
- Đối vi nông thôn : 10m2/hs
Tiu hc : (35 hs x 10 lp) x 10 m2/hs = 3.500 m2
THCS, THPT : (35 hs x 12 lp) x 10 m2/hs = 4.200 m2
- Khu đô th mi : T 10 m2 - 20 m2/hs (theo Qui chun xây dng Vit Nam)
- Đối vi ngành Mm non :
Trung bình : T 800 - 1.200 m2
Ln nht : 8.000 m2
3.1.5 - Mt độ xây dng :
- Ti đa đối vi trường ph thông : 35%
- Ti đa đối vi trường mm non : 40%
3.1.6 - Tng cao xây dng :
- Ni thành : có th cao hơn qui định 1 tng (Tiu hc : 2 - 3 tng; THCS : 3 - 4 tng; THPT : 4 - 5
tng).
- Ngoi thành và các Khu đô th mi : theo qui định hin hành.
3.1.7 - Ch tiêu din tích sàn :
- Mm non : t 2 - 6 m2/hc sinh
- Trường Tiu hc : t 2 - 3 m2/hc sinh
- Trường THCS : t 2 - 4 m2/hc sinh
- Trường THPT : t 3 - 5 m2/hc sinh
3.1.8 - Các loi hình trường khác (đến năm 2020)
- Giáo dc thường xuyên :
Mi qun, huyn có 1 - 2 Trung tâm. Thành ph có 2 - 3 Trung tâm Giáo dc thường xuyên trng
đim.
- Giáo dc chuyên nghip - dy ngh, cao đẳng :
Mi qun, huyn có 1 trung tâm dy ngh, 1 trung tâm Giáo dc k thut tng hp và hướng
nghip. Khong 10 vn dân có 1 trường THCN. Xây dng mt s trường cao đẳng phù hp nhu
cu.
- Trường dành cho tr khuyết tt : Mt đến hai trường.
- Trường cht lượng cao ca các ngành hc :
+ Mt đến hai trường Thành ph đầu tư.
+ Ba đến năm trường qun, huyn đầu tư.
3.2. Phân loi v qui hoch các trường hc :
3.2.1 - Nhóm các trường được gi li tiếp tc s dng :
- Phù hp vi Qui chun xây dng và tiêu chun ti thiu nêu trên.
- Phù hp vi Qui hoch.
- Mi xây dng hoc ci to li.
3.2.2 - Các trường phi di chuyn :
- Nm trong phm vi m đường, nút giao thông, nm trong di tích đình, chùa...
- Qui mô dưới mc ti thiu nêu trên, không có kh năng để m rng.
- V trí không phù hp vi qui hoch.
3.2.3 - Các trường ci to, nâng cp tiếp tc s dng :
Các trường hp còn li.
3.3 - Yêu cu đối vi các trường xây dng mi.
- Thiết kế công trình phi đảm bo hình thc kiến trúc đẹp, đồng nht, mang tính dân tc, phù
hp vi khí hu nhit đới và tâm sinh lý hc sinh tng cp hc, hài hòa vi cnh quan xung
quanh, đóng góp b mt kiến trúc ca khu vc và khai thác lô đất có hiu qu. Cây xanh, sân
vườn, đường ni b, nơi để xe và các khu chc năng khác phi được b trí phù hp vi Qui
chun xây dng Vit Nam đã ban hành hoc phi đảm bo theo tiêu chun ti thiu nêu trên.
- Phi đảm bo ch gii xây dng công trình ti thiu là 6m đối vi đường giao thông chính, 3 -
5m đối vi các đường giao thông khác. Tránh m cng trường trc tiếp ra các trc giao thông
ln đối vi các trường mm non, mu giáo, tiu hc và Trung hc cơ s.
- Phi đáp ng các yêu cu sau :
a/ Trường Mm non :
+ Hc sinh hc c ngày, có bán trú
+ Địa đim xây dng riêng
+ B trí theo cm dân cư
+ S lp ti thiu 3 - 5 lp
+ S hc sinh cho 1 lp : 40 hc sinh
+ Din tích đất đảm bo 6 m2 đến 20 m2/hc sinh.
b/ Trường tiu hc :
+ Hc sinh hc c ngày
+ Địa đim xây dng riêng
+ B trí theo phường hc liên phường (cho khu vc ni thành)
+ S lp ti thiu cho 1 trường : 10 lp
+ S hc sinh cho 1 lp : 35 hc sinh
+ Din tích đất : đảm bo t 6m2 đến 20 m2/hc sinh.
c/ Trường THCS và THPT :
+ Hc sinh hc c ngày
+ Địa đim xây dng riêng (theo phường, xã hoc liên phường, xã)
+ S lp ti thiu cho mt trường : 12 lp
S hc sinh cho mt lp : 30 - 35 hc sinh
+ Din tích đất : Đảm bo t 6 m2 đến 10 m2/hc sinh đối vi ni thành và th trn hin có t 10
m2 đến 20 m2/hc sinh đối vi ngoi thành và khu đô th mi.
3.4 - Gii pháp to quĩ đất trường hc cho các qun.
a/ Xây dng trường mi :
- Đất trng :
Cân đối vi các nhu cu khác ca đô th và khu vc, trong đó ưu tiên các v trí phù hp có đủ qui
để xây dng trường hc. Các khu đô th mi nht thiết phi b trí đủ trường hc theo tiêu
chun qui định.
- Đất thu hi theo ch th 245/CP, Ch th s 15/2001/CT-UB ngày 24/4/2001 ca UBND TP;
+ Nhng cơ s sn xut có nh hưởng đến môi trường.
+ V trí trong khu vc ni thành không phù hp vi qui hoch, không có điu kin phát trin sn
xut.
+ Đất không s dng để hoang hóa, s dng sai mc đích, s dng ít hiu qu, không còn kh
năng sn xut.
- B trí ngoi thành, theo các trc hướng tâm áp dng cho các qun không còn đất để xây
dng trường, kh năng b trí liên phường, liên qun không gii quyết được. V trí b sung
ngoi ô cn đảm bo c ly ngn nht, có đất trng, đủ qui mô xây dng theo Qui chun xây
dng Vit Nam, thun tin giao thông.
b/ Ci to :
- M rng din tích nếu xung quanh trường có điu kin.
- Di chuyn dân cư hin trong khuôn viên nhà trường.
- Nâng s tng cao hơn 1 tng so vi qui định, b trng tng 1 làm sân chơi, để xe và các nhu
cu khác ca nhà trường.
- Tách trường hin còn chung địa đim hoc nhp trường.
- Di chuyn nhng cơ s sn xut gây ô nhim ra khi khu vc ni thành, dành đất cho m rng
hoc xây mi trường hc.
3.5 - Tng hp quĩ đất dành cho xây dng mng lưới trường hc trên địa bàn Thành ph
Hà Ni đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020.