NGÂN HÀNG NHÀ N CƯỚ
VI T NAM
S : 18/2007/QĐ-NHNN
C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đ c l p – T do - H nh phúc
Hà N i, ngày 25 tháng 4 năm 2007
QUY T Đ NH
V vi c s a đ i, b sung m t s đi u c a Quy đ nh v phân lo i n , trích l p và s
d ng d phòng đ x lý r i ro tín d ng trong ho t đ ng ngân hàng c a t ch c tín
d ng ban hành theo Quy t đ nh s 493/2005/QĐ-NHNN ngày 22 tháng 4 năm 2005 c a ế
Th ng đ c Ngân hàng Nhà n c ướ
TH NG Đ C NGÂN HÀNG NHÀ N C ƯỚ
Căn c Lu t Ngân hàng Nhà n c Vi t Nam năm 1997, Lu t s a đ i, b sung m t s ướ
đi u c a Lu t Ngân hàng Nhà n c Vi t Nam năm 2003; ướ
Căn c Lu t các T ch c tín d ng năm 1997, Lu t s a đ i, b sung m t s đi u c a
Lu t các T ch c tín d ng năm 2004;
Căn c Ngh đ nh s 52/2003/NĐ-CP ngày 19 tháng 5 năm 2003 c a Chính ph quy
đ nh ch c năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a Ngân hàng Nhà n c Vi t Nam; ơ ướ
Sau khi th ng nh t v i B tr ng B Tài chính theo Công văn s 15887/BTC-TCNH ưở
ngày 15 tháng 12 năm 2006;
Theo đ ngh c a V tr ng V Các Ngân hàng và t ch c tín d ng phi ngân hàng, ưở
QUY T Đ NH:
Đi u 1. S a đ i, b sung m t s đi u c a Quy đ nh v vi c phân lo i n , trích l p
s d ng d phòng đ x lý r i ro tín d ng trong ho t đ ng ngân hàng c a t ch c tín d ng ban
hành theo Quy t đ nh s 493/2005/QĐ-NHNN ngày 22 tháng 4 năm 2005 c a Th ng đ c Ngânế
hàng Nhà n c nh sau: ướ ư
1. Kho n 4 Đi u 3 đ c s a đ i, b sung nh sau: ượ ư
“4. Đ i v i các kho n b o lãnh, ch p nh n thanh toán cam k t cho vay không hu ế
ngang đi u ki n th i đi m th c hi n c th (g i chung các kho n cam k t ngo i ế
b ng), t ch c tín d ng ph i phân lo i vào các nhóm quy đ nh t i Đi u 6 ho c Đi u 7 Quy
đ nh này nh sau: ư
a) Khi t ch c tín d ng ch a ph i th c hi n nghĩa v theo cam k t, t ch c tín d ng ư ế
phân lo i và trích l p d phòng đ i v i các kho n cam k t ngo i b ng nh sau: ế ư
- Phân lo i vào nhóm 1 trích l p d phòng chung theo quy đ nh t i Đi u 9 Quy đ nh
này n u t ch c tín d ng đánh giá khách hàngkh năng th c hi n đ y đ các nghĩa v theoế
cam k t;ế
- Phân lo i vào nhóm 2 tr lên tuỳ theo đánh giá c a t ch c tín d ng trích l p d
phòng c th , d phòng chung theo quy đ nh t i Đi u 8 và Đi u 9 Quy đ nh này n u t ch c tín ế
d ng đánh giá khách hàng không có kh năng th c hi n các nghĩa v theo cam k t. ế
b) Khi t ch c tín d ng ph i th c hi n nghĩa v theo cam k t, t ch c tín d ng phân ế
lo i các kho n tr thay đ i v i kho n b o lãnh, các kho n thanh toán đ i v i ch p nh n thanh
toán vào các nhóm n theo quy đ nh t i Đi u 6 ho c Đi u 7 Quy đ nh này v i s ngày quá h n
đ c tính ngay t ngày t ch c tín d ng th c hi n nghĩa v c a mình theo cam k t nh sau:ượ ế ư
- Phân lo i vào nhóm 3 n u quá h n d i 30 ngày; ế ướ
- Phân lo i vào nhóm 4 n u quá h n t 30 ngày đ n 90 ngày; ế ế
- Phân lo i vào nhóm 5 n u quá h n t 91 ngày tr lên. ế
T ch c tín d ng phân lo i theo nguyên t c: các kho n tr thay đ i v i kho n b o lãnh,
các kho n thanh toán đ i v i ch p nh n thanh toán vào nhóm n r i ro t ng đ ng ho c ươ ươ
cao h n nhóm n các kho n b o lãnh, ch p nh n thanh toán đã đ c phân lo i tr c đóơ ượ ướ
theo quy đ nh t i đi m a Kho n 4 Đi u này.
2. Đi u 4 đ c b sung Kho n 3 nh sau: ượ ư
“3. Đ nh kỳ 6 tháng m t l n, t ch c tín d ng văn b n báo cáo Ngân hàng Nhà n c ướ
(V Các Ngân hàng t ch c tín d ng phi ngân hàng) v tình hình xây d ng H th ng x p ế
h ng tín d ng n i b theo quy đ nh t i Kho n 1 Đi u này, g m các n i dung:
- H th ng x p h ng tín d ng (quy trình x p h ng và quy t đ nh k t qu x p h ng; h ế ế ế ế ế
th ng ch m đi m tín d ng; h th ng c s d li u; quy trình ki m tra và ki m soát); ơ
- Tình hình ti n đ th c hi n, th i gian d ki n hoàn thành, th i gian d ki n áp d ngế ế ế
th nghi m, k t qu áp d ng th nghi m (n u có); ế ế
- Các v n đ đang ph i x lý;
- Các n i dung khác có liên quan.”
3. Đi u 6 đ c s a đ i, b sung nh sau: ượ ư
Đi u 6.
1. T ch c tín d ng th c hi n phân lo i n theo năm (05) nhóm nh sau: ư
a) Nhóm 1 (N đ tiêu chu n) bao g m:
- Các kho n n trong h n t ch c tín d ng đánh giá kh năng thu h i đ y đ c
g c và lãi đúng h n;
- Các kho n n quá h n d i 10 ngày và t ch c tín d ng đánh giá là có kh năng thu h i ướ
đ y đ g c và lãi b quá h n và thu h i đ y đ g c và lãi đúng th i h n còn l i;
- Các kho n n đ c phân lo i vào nhóm 1 theo quy đ nh t i Kho n 2 Đi u này. ượ
b) Nhóm 2 (N c n chú ý) bao g m:
- Các kho n n quá h n t 10 ngày đ n 90 ngày; ế
- Các kho n n đi u ch nh kỳ h n tr n l n đ u (đ i v i khách hàng là doanh nghi p, t
ch c thì t ch c tín d ng ph i h s đánh giá khách hàng v kh năng tr n đ y đ n ơ
g c và lãi đúng kỳ h n đ c đi u ch nh l n đ u); ượ
- Các kho n n đ c phân lo i vào nhóm 2 theo quy đ nh t i Kho n 3 Đi u này. ượ
c) Nhóm 3 (N d i tiêu chu n) bao g m: ướ
- Các kho n n quá h n t 91 ngày đ n 180 ngày; ế
- Các kho n n c c u l i th i h n tr n l n đ u, tr các kho n n đi u ch nh kỳ h n ơ
tr n l n đ u phân lo i vào nhóm 2 theo quy đ nh t i Đi m b Kho n này;
- Các kho n n đ c mi n ho c gi m lãi do khách hàng không đ kh năng tr lãi đ y ượ
đ theo h p đ ng tín d ng;
- Các kho n n đ c phân lo i vào nhóm 3 theo quy đ nh t i Kho n 3 Đi u này. ượ
d) Nhóm 4 (N nghi ng ) bao g m:
- Các kho n n quá h n t 181 ngày đ n 360 ngày; ế
- Các kho n n c c u l i th i h n tr n l n đ u quá h n d i 90 ngày theo th i h n ơ ướ
tr n đ c c c u l i l n đ u; ượ ơ
- Các kho n n c c u l i th i h n tr n l n th hai; ơ
- Các kho n n đ c phân lo i vào nhóm 4 theo quy đ nh t i Kho n 3 Đi u này. ượ
đ) Nhóm 5 (N có kh năng m t v n) bao g m:
- Các kho n n quá h n trên 360 ngày;
- Các kho n n c c u l i th i h n tr n l n đ u quá h n t 90 ngày tr lên theo th i ơ
h n tr n đ c c c u l i l n đ u; ượ ơ
- Các kho n n c c u l i th i h n tr n l n th hai quá h n theo th i h n tr n đ c ơ ượ
c c u l i l n th hai;ơ
- Các kho n n c c u l i th i h n tr n l n th ba tr lên, k c ch a b quá h n ho c ơ ư
đã quá h n;
- Các kho n n khoanh, n ch x lý;
- Các kho n n đ c phân lo i vào nhóm 5 theo quy đ nh t i Kho n 3 Đi u này. ượ
2. T ch c tín d ng th phân lo i l i các kho n n vào nhóm n r i ro th p h n ơ
trong các tr ng h p sau đây: ườ
a) Đ i v i các kho n n quá h n, t ch c tín d ng phân lo i l i vào nhóm n r i ro
th p h n (k c nhóm 1) khi đáp ng đ y đ các đi u ki n sau đây: ơ
- Khách hàng tr đ y đ ph n n g c và lãi b quá h n (k c lãi áp d ng đ i v i n g c
quá h n) n g c lãi c a các kỳ h n tr n ti p theo trong th i gian t i thi u sáu (06) ế
tháng đ i v i kho n n trung dài h n, ba (03) tháng đ i v i các kho n n ng n h n, k t
ngày b t đ u tr đ y đ n g c và lãi b quá h n;
- Có tài li u, h s ch ng minh các nguyên nhân làm kho n n b quá h n đã đ c x lý, ơ ượ
kh c ph c;
- T ch c tín d ng đ c s (thông tin, tài li u kèm theo) đánh giá khách hàng ơ
kh năng tr đ y đ n g c và lãi đúng th i h n còn l i.
b) Đ i v i các kho n n c c u l i th i h n tr n , t ch c tín d ng phân lo i l i vào ơ
nhóm n có r i ro th p h n (k c nhóm 1) khi đáp ng đ y đ các đi u ki n sau đây: ơ
- Khách hàng tr đ y đ n g c lãi theo th i h n tr n đ c c c u l i trong th i ượ ơ
gian t i thi u sáu (06) tháng đ i v i các kho n n trung dài h n, ba (03) tháng đ i v i các
kho n n ng n h n, k t ngày b t đ u tr đ y đ n g c lãi theo th i h n đ c c c u ượ ơ
l i;
- tài li u, h s ch ng minh các nguyên nhân làm kho n n ph i c c u l i th i h n ơ ơ
tr n đã đ c x lý, kh c ph c; ượ
- T ch c tín d ng có đ c s (thông tin, tài li u kèm theo) đ đánh giá là khách hàng ơ
kh năng tr đ y đ n g c và lãi đúng th i h n đã đ c c c u l i còn l i. ượ ơ
3. T ch c tín d ng ph i chuy n kho n n vào nhóm r i ro cao h n trong các tr ng ơ ườ
h p sau đây:
a) Toàn b d n c a m t khách hàng t i m t t ch c tín d ng ph i đ c phân lo i vào ư ượ
cùng m t nhóm n . Đ i v i khách hàng có t hai (02) kho n n tr lên t i t ch c tín d ng
b t c m t kho n n nào b phân lo i theo quy đ nh t i Kho n 1 Đi u này vào nhóm r i
ro cao h n các kho n n khác, t ch c tín d ng ph i phân lo i l i các kho n n còn l i c aơ
khách hàng vào nhóm có r i ro cao nh t đó.
b) Đ i v i kho n cho vay h p v n, t ch c tín d ng làm đ u m i ph i th c hi n phân
lo i n đ i v i kho n cho vay h p v n theo các quy đ nh t i Đi u này ph i thông báo k t ế
qu phân lo i n cho các t ch c tín d ng tham gia cho vay h p v n. Tr ng h p khách hàng ườ
vay h p v n có m t ho c m t s các kho n n khác t i t ch c tín d ng tham gia cho vay h p
v n đã phân lo i vào nhóm n không cùng nhóm n c a kho n n vay h p v n do t ch c tín
d ng làm đ u m i phân lo i, t ch c tín d ng tham cho vay h p v n phân lo i l i toàn b d ư
n (k c ph n d n cho vay h p v n) c a khách hàng vay h p v n vào nhóm n do t ch c ư
tín d ng đ u m i phân lo i ho c do t ch c tín d ng tham gia cho vay h p v n phân lo i tuỳ
theo nhóm n nào có r i ro cao h n. ơ
c) T ch c tín d ng ph i ch đ ng phân lo i các kho n n đ c phân lo i vào các ượ
nhóm theo quy đ nh t i Kho n 1 Đi u này vào nhóm n r i ro cao h n theo đánh giá c a t ơ
ch c tín d ng khi x y ra m t trong các tr ng h p sau đây: ườ
- Có nh ng di n bi n b t l i tác đ ng tiêu c c đ n môi tr ng, lĩnh v c kinh doanh c a ế ế ườ
khách hàng;
- Các kho n n c a khách hàng b các t ch c tín d ng khác phân lo i vào nhóm n
m c đ r i ro cao h n (n u có thông tin); ơ ế
- Các ch tiêu tài chính c a khách hàng (v kh năng sinh l i, kh năng thanh toán, t l
n trên v n dòng ti n) ho c kh năng tr n c a khách hàng b suy gi m liên t c ho c
bi n đ ng l n theo chi u h ng suy gi m; ế ướ
- Khách hàng không cung c p đ y đ , k p th i trung th c các thông tin tài chính theo
yêu c u c a t ch c tín d ng đ đánh giá kh năng tr n c a khách hàng.
4. T l trích l p d phòng c th đ i v i năm (5) nhóm n quy đ nh Kho n 1 Đi u này
nh sau: ư
a) Nhóm 1: 0%,
b) Nhóm 2: 5%,
c) Nhóm 3: 20%,
d) Nhóm 4: 50%
đ) Nhóm 5: 100%.
Riêng đ i v i các kho n n khoanh ch Chính ph x lý, t ch c tín d ng trích l p d
phòng c th theo kh năng tài chính c a t ch c tín d ng.”
4. Đi u 8 đ c s a đ i, b sung nh sau: ượ ư
Đi u 8.
1. S ti n d phòng c th đ i v i t ng kho n n đ c tính theo công th c sau: ượ
R = max {0, (A - C)} x r
Trong đó: R: s ti n d phòng c th ph i trích
A: S d n g c c a kho n n ư
C: giá tr kh u tr c a tài s n b o đ m
r: t l trích l p d phòng c th
2. Tài s n b o đ m đ a vào đ kh u tr khi tính s ti n d phòng c th quy đ nh t i ư
Kho n 1 Đi u này ph i đáp ng đ y đ các đi u ki n sau đây:
- T ch c tín d ng có quy n phát m i tài s n b o đ m theo h p đ ng b o đ m khi khách
hàng không th c hi n nghĩa v theo cam k t; ế
- Th i gian ti n hành phát m i tài s n b o đ m theo d ki n c a t ch c tín d ng ế ế
không quá m t (01) năm đ i v i tài s n b o đ m không ph i là b t đ ng s n và không quá hai
(02) năm đ i v i tài s n b o đ m b t đ ng s n, k t khi b t đ u ti n hành vi c phát m i ế
tài s n b o đ m. ảảả
Tr ng h p tài s n b o đ m không đáp ng đ y đ các đi u ki n nêu trên ho c khôngườ
phát m i đ c, giá tr kh u tr c a tài s n b o đ m đó ( ượ C) quy đ nh t i Kho n 1 Đi u này
ph i coi là b ng không (0).
3. Giá tr kh u tr c a tài s n b o đ m ( C) đ c xác đ nh trên c s tích s gi a t lượ ơ
kh u tr quy đ nh t i Kho n 4 Đi u này v i:
- Giá tr th tr ng c a vàng t i th i đi m trích l p d phòng c th ; ườ
- M nh giá c a trái phi u Chính ph , tín phi u Kho b c và các lo i gi y t có giá, tr trái ế ế
phi u c a các t ch c tín d ng, doanh nghi p;ế
- Giá tr trên th tr ng ch ng khoán c a ch ng khoán do doanh nghi p t ch c tín ườ
d ng khác phát hành đ c niêm y t trên S giao d ch ch ng khoán Trung tâm giao d ch ượ ế
ch ng khoán t i th i đi m trích l p d phòng c th ;
- Giá tr c a tài s n b o đ m ch ng khoán do doanh nghi p t ch c tín d ng khác
phát hành ch a đ c niêm y t trên S giao d ch ch ng khoán Trung tâm giao d ch ch ngư ượ ế
khoán, đ ng s n, b t đ ng s n các tài s n b o đ m khác ghi trong biên b n đ nh giá g n
nh t đ c t ch c tín d ng và khách hàng th ng nh t (n u có) ho c h p đ ng b o đ m; ượ ế
- G tr còn l i c a tài s n cho thuê tài chính tính theo h p đ ng cho thuê tài chính t i
th i đi m trích l p d phòng c th ;
- Giá tr c a tài s n b o đ m hình thành t v n vay t ng ng s ti n gi i ngân theo h p ươ
đ ng tín d ng t i th i đi m trích l p d phòng c th .
4. T l kh u tr đ xác đ nh giá tr kh u tr c a tài s n b o đ m ( C) do t ch c tín
d ng t xác đ nh trên c s giá tr th thu h i t vi c phát m i tài s n b o đ m sau khi tr ơ
đi các chi phí phát m i tài s n b o đ m d ki n t i th i đi m trích l p d phòng c th , ế
nh ng không đ c v t quá t l kh u tr t i đa quy đ nh sau đây: ư ượ ượ
Lo i tài s n b o đ m T l kh u tr t i đa (%)
S d trên tài kho n ti n g i, s ti t ki m, gi y t giá ư ế
b ng Đ ng Vi t Nam do t ch c tín d ng phát hành 100%
Tín phi u Kho b c, vàng, s d trên tài kho n ti n g i, sế ư
ti t ki m, gi y t giá b ng ngo i t do t ch c tín d ngế
phát hành
95%
Trái phi u Chính ph :ế
- Có th i h n còn l i t 1 năm tr xu ng
- Có th i h n còn l i t 1 năm đ n 5 năm ế
- Có th i h n còn l i trên 5 năm
95%
85%
80%
Ch ng khoán, công c chuy n nh ng, gi y t giá do các ượ
t ch c tín d ng khác phát hành đ c niêm y t trên S giao ượ ế
d ch ch ng khoán và Trung tâm giao d ch ch ng khoán 70%
Ch ng khoán, công c chuy n nh ng gi y t giá do ượ
doanh nghi p phát hành đ c niêm y t trên S giao d ch ượ ế
ch ng khoán và Trung tâm giao d ch ch ng khoán 65%
Ch ng khoán, công c chuy n nh ng gi y t giá do ượ
các t ch c tín d ng khác phát hành ch a đ c niêm y t trên ư ượ ế
S giao d ch ch ng khoán Trung tâm giao d ch ch ng
khoán
50%
B t đ ng s n 50%
Các lo i tài s n b o đ m khác 30%
5. Kho n 4 Đi u 11 đ c s a đ i nh sau: ượ ư
“4. Sau năm (05) năm k t ngày s d ng d phòng đ x r i ro tín d ng, t ch c tín
d ng đ c xu t toán các kho n n đã đ c x r i ro tín d ng ra kh i ngo i b ng. Riêng ượ ượ
đ i v i các ngân hàng th ng m i Nhà n c, vi c xu t toán ch đ c phép th c hi n khi ươ ướ ượ
đ y đ h s , tài li u ch ng minh đã s d ng m i bi n pháp thu h i n nh ng không thu đ c ơ ư ượ
n và ph i đ c B Tài chính và Ngân hàng Nhà n c ch p thu n b ng văn b n.” ượ ướ
6. Đi u 15 đ c s a đ i, b sung nh sau: ượ ư
Đi u 15.
H s đ làm căn c cho vi c x lý r i ro tín d ng: ơ
1. H s v cho vay thu n ; h s v chi t kh u, tái chi t kh u công c chuy n ơ ơ ế ế
nh ng gi y t giá khác; h s v b o lãnh, cam k t cho vay; h s v cho thuê tàiượ ơ ế ơ
chính; h s v tài s n b o đ m và các gi y t khác có liên quan. ơ
2. Đ i v i nh ng tr ng h p quy đ nh t i Kho n 1 Đi u 10 Quy đ nh này, ngoài h s ườ ơ
nêu t i Kho n 1 Đi u này còn ph i có:
a) Đ i v i khách hàng là t ch c, doanh nghi p:
- B n sao Quy t đ nh tuyên b phá s n c a toà án ho c quy t đ nh gi i th c a c quan ế ế ơ
Nhà n c có th m quy n theo quy đ nh c a pháp lu t;ướ
- B n sao báo cáo thi hành Quy t đ nh tuyên b phá s n báo cáo k t thúc vi c thi ế ế
hành Quy t đ nh tuyên b phá s n c a Phòng thi hành án, văn b n gi i quy t các kho n n c aế ế
t ch c, doanh nghi p b gi i th .
b) Đ i v i khách hàng là cá nhân:
- B n sao gi y ch ng t , gi y xác nh n m t tích do c quan có th m quy n c p. ơ