
NGÂN HÀNG NHÀ N CƯỚ
VI T NAMỆ
S : 18/2007/QĐ-NHNNố
C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p – T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
Hà N i, ngày 25 tháng 4 năm 2007ộ
QUY T Đ NH Ế Ị
V vi c s a đ i, b sung m t s đi u c a Quy đ nh v phân lo i n , trích l p và sề ệ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ị ề ạ ợ ậ ử
d ng d phòng đ x lý r i ro tín d ng trong ho t đ ng ngân hàng c a t ch c tínụ ự ể ử ủ ụ ạ ộ ủ ổ ứ
d ng ban hành theo Quy t đ nh s 493/2005/QĐ-NHNN ngày 22 tháng 4 năm 2005 c aụ ế ị ố ủ
Th ng đ c Ngân hàng Nhà n c ố ố ướ
TH NG Đ C NGÂN HÀNG NHÀ N CỐ Ố ƯỚ
Căn c Lu t Ngân hàng Nhà n c Vi t Nam năm 1997, Lu t s a đ i, b sung m t sứ ậ ướ ệ ậ ử ổ ổ ộ ố
đi u c a Lu t Ngân hàng Nhà n c Vi t Nam năm 2003;ề ủ ậ ướ ệ
Căn c Lu t các T ch c tín d ng năm 1997, Lu t s a đ i, b sung m t s đi u c aứ ậ ổ ứ ụ ậ ử ổ ổ ộ ố ề ủ
Lu t các T ch c tín d ng năm 2004;ậ ổ ứ ụ
Căn c Ngh đ nh s 52/2003/NĐ-CP ngày 19 tháng 5 năm 2003 c a Chính ph quyứ ị ị ố ủ ủ
đ nh ch c năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a Ngân hàng Nhà n c Vi t Nam;ị ứ ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ướ ệ
Sau khi th ng nh t v i B tr ng B Tài chính theo Công văn s 15887/BTC-TCNHố ấ ớ ộ ưở ộ ố
ngày 15 tháng 12 năm 2006;
Theo đ ngh c a V tr ng V Các Ngân hàng và t ch c tín d ng phi ngân hàng,ề ị ủ ụ ưở ụ ổ ứ ụ
QUY T Đ NH:Ế Ị
Đi u 1. ềS a đ i, b sung m t s đi u c a Quy đ nh v vi c phân lo i n , trích l p vàử ổ ổ ộ ố ề ủ ị ề ệ ạ ợ ậ
s d ng d phòng đ x lý r i ro tín d ng trong ho t đ ng ngân hàng c a t ch c tín d ng banử ụ ự ể ử ủ ụ ạ ộ ủ ổ ứ ụ
hành theo Quy t đ nh s 493/2005/QĐ-NHNN ngày 22 tháng 4 năm 2005 c a Th ng đ c Ngânế ị ố ủ ố ố
hàng Nhà n c nh sau: ướ ư
1. Kho n 4 Đi u 3 đ c s a đ i, b sung nh sau:ả ề ượ ử ổ ổ ư
“4. Đ i v i các kho n b o lãnh, ch p nh n thanh toán và cam k t cho vay không huố ớ ả ả ấ ậ ế ỷ
ngang vô đi u ki n và có th i đi m th c hi n c th (g i chung là các kho n cam k t ngo iề ệ ờ ể ự ệ ụ ể ọ ả ế ạ
b ng), t ch c tín d ng ph i phân lo i vào các nhóm quy đ nh t i Đi u 6 ho c Đi u 7 Quyả ổ ứ ụ ả ạ ị ạ ề ặ ề
đ nh này nh sau: ị ư
a) Khi t ch c tín d ng ch a ph i th c hi n nghĩa v theo cam k t, t ch c tín d ngổ ứ ụ ư ả ự ệ ụ ế ổ ứ ụ
phân lo i và trích l p d phòng đ i v i các kho n cam k t ngo i b ng nh sau:ạ ậ ự ố ớ ả ế ạ ả ư
- Phân lo i vào nhóm 1 và trích l p d phòng chung theo quy đ nh t i Đi u 9 Quy đ nhạ ậ ự ị ạ ề ị
này n u t ch c tín d ng đánh giá khách hàng có kh năng th c hi n đ y đ các nghĩa v theoế ổ ứ ụ ả ự ệ ầ ủ ụ
cam k t;ế
- Phân lo i vào nhóm 2 tr lên tuỳ theo đánh giá c a t ch c tín d ng và trích l p dạ ở ủ ổ ứ ụ ậ ự
phòng c th , d phòng chung theo quy đ nh t i Đi u 8 và Đi u 9 Quy đ nh này n u t ch c tínụ ể ự ị ạ ề ề ị ế ổ ứ
d ng đánh giá khách hàng không có kh năng th c hi n các nghĩa v theo cam k t. ụ ả ự ệ ụ ế
b) Khi t ch c tín d ng ph i th c hi n nghĩa v theo cam k t, t ch c tín d ng phânổ ứ ụ ả ự ệ ụ ế ổ ứ ụ
lo i các kho n tr thay đ i v i kho n b o lãnh, các kho n thanh toán đ i v i ch p nh n thanhạ ả ả ố ớ ả ả ả ố ớ ấ ậ
toán vào các nhóm n theo quy đ nh t i Đi u 6 ho c Đi u 7 Quy đ nh này v i s ngày quá h nợ ị ạ ề ặ ề ị ớ ố ạ
đ c tính ngay t ngày t ch c tín d ng th c hi n nghĩa v c a mình theo cam k t nh sau:ượ ừ ổ ứ ụ ự ệ ụ ủ ế ư
- Phân lo i vào nhóm 3 n u quá h n d i 30 ngày;ạ ế ạ ướ
- Phân lo i vào nhóm 4 n u quá h n t 30 ngày đ n 90 ngày;ạ ế ạ ừ ế
- Phân lo i vào nhóm 5 n u quá h n t 91 ngày tr lên.ạ ế ạ ừ ở

T ch c tín d ng phân lo i theo nguyên t c: các kho n tr thay đ i v i kho n b o lãnh,ổ ứ ụ ạ ắ ả ả ố ớ ả ả
các kho n thanh toán đ i v i ch p nh n thanh toán vào nhóm n có r i ro t ng đ ng ho cả ố ớ ấ ậ ợ ủ ươ ươ ặ
cao h n nhóm n mà các kho n b o lãnh, ch p nh n thanh toán đã đ c phân lo i tr c đóơ ợ ả ả ấ ậ ượ ạ ướ
theo quy đ nh t i đi m a Kho n 4 Đi u này.ị ạ ể ả ề
2. Đi u 4 đ c b sung Kho n 3 nh sau: ề ượ ổ ả ư
“3. Đ nh kỳ 6 tháng m t l n, t ch c tín d ng có văn b n báo cáo Ngân hàng Nhà n cị ộ ầ ổ ứ ụ ả ướ
(V Các Ngân hàng và t ch c tín d ng phi ngân hàng) v tình hình xây d ng H th ng x pụ ổ ứ ụ ề ự ệ ố ế
h ng tín d ng n i b theo quy đ nh t i Kho n 1 Đi u này, g m các n i dung: ạ ụ ộ ộ ị ạ ả ề ồ ộ
- H th ng x p h ng tín d ng (quy trình x p h ng và quy t đ nh k t qu x p h ng; hệ ố ế ạ ụ ế ạ ế ị ế ả ế ạ ệ
th ng ch m đi m tín d ng; h th ng c s d li u; quy trình ki m tra và ki m soát); ố ấ ể ụ ệ ố ơ ở ữ ệ ể ể
- Tình hình ti n đ th c hi n, th i gian d ki n hoàn thành, th i gian d ki n áp d ngế ộ ự ệ ờ ự ế ờ ự ế ụ
th nghi m, k t qu áp d ng th nghi m (n u có);ử ệ ế ả ụ ử ệ ế
- Các v n đ đang ph i x lý; ấ ề ả ử
- Các n i dung khác có liên quan.”ộ
3. Đi u 6 đ c s a đ i, b sung nh sau: ề ượ ử ổ ổ ư
“Đi u 6.ề
1. T ch c tín d ng th c hi n phân lo i n theo năm (05) nhóm nh sau:ổ ứ ụ ự ệ ạ ợ ư
a) Nhóm 1 (N đ tiêu chu n) bao g m: ợ ủ ẩ ồ
- Các kho n n trong h n và t ch c tín d ng đánh giá là có kh năng thu h i đ y đ cả ợ ạ ổ ứ ụ ả ồ ầ ủ ả
g c và lãi đúng h n;ố ạ
- Các kho n n quá h n d i 10 ngày và t ch c tín d ng đánh giá là có kh năng thu h iả ợ ạ ướ ổ ứ ụ ả ồ
đ y đ g c và lãi b quá h n và thu h i đ y đ g c và lãi đúng th i h n còn l i; ầ ủ ố ị ạ ồ ầ ủ ố ờ ạ ạ
- Các kho n n đ c phân lo i vào nhóm 1 theo quy đ nh t i Kho n 2 Đi u này.ả ợ ượ ạ ị ạ ả ề
b) Nhóm 2 (N c n chú ý) bao g m: ợ ầ ồ
- Các kho n n quá h n t 10 ngày đ n 90 ngày;ả ợ ạ ừ ế
- Các kho n n đi u ch nh kỳ h n tr n l n đ u (đ i v i khách hàng là doanh nghi p, tả ợ ề ỉ ạ ả ợ ầ ầ ố ớ ệ ổ
ch c thì t ch c tín d ng ph i có h s đánh giá khách hàng v kh năng tr n đ y đ nứ ổ ứ ụ ả ồ ơ ề ả ả ợ ầ ủ ợ
g c và lãi đúng kỳ h n đ c đi u ch nh l n đ u); ố ạ ượ ề ỉ ầ ầ
- Các kho n n đ c phân lo i vào nhóm 2 theo quy đ nh t i Kho n 3 Đi u này.ả ợ ượ ạ ị ạ ả ề
c) Nhóm 3 (N d i tiêu chu n) bao g m: ợ ướ ẩ ồ
- Các kho n n quá h n t 91 ngày đ n 180 ngày;ả ợ ạ ừ ế
- Các kho n n c c u l i th i h n tr n l n đ u, tr các kho n n đi u ch nh kỳ h nả ợ ơ ấ ạ ờ ạ ả ợ ầ ầ ừ ả ợ ề ỉ ạ
tr n l n đ u phân lo i vào nhóm 2 theo quy đ nh t i Đi m b Kho n này; ả ợ ầ ầ ạ ị ạ ể ả
- Các kho n n đ c mi n ho c gi m lãi do khách hàng không đ kh năng tr lãi đ yả ợ ượ ễ ặ ả ủ ả ả ầ
đ theo h p đ ng tín d ng;ủ ợ ồ ụ
- Các kho n n đ c phân lo i vào nhóm 3 theo quy đ nh t i Kho n 3 Đi u này.ả ợ ượ ạ ị ạ ả ề
d) Nhóm 4 (N nghi ng ) bao g m: ợ ờ ồ
- Các kho n n quá h n t 181 ngày đ n 360 ngày;ả ợ ạ ừ ế
- Các kho n n c c u l i th i h n tr n l n đ u quá h n d i 90 ngày theo th i h nả ợ ơ ấ ạ ờ ạ ả ợ ầ ầ ạ ướ ờ ạ
tr n đ c c c u l i l n đ u;ả ợ ượ ơ ấ ạ ầ ầ
- Các kho n n c c u l i th i h n tr n l n th hai; ả ợ ơ ấ ạ ờ ạ ả ợ ầ ứ
- Các kho n n đ c phân lo i vào nhóm 4 theo quy đ nh t i Kho n 3 Đi u này.ả ợ ượ ạ ị ạ ả ề
đ) Nhóm 5 (N có kh năng m t v n)ợ ả ấ ố bao g m:ồ
- Các kho n n quá h n trên 360 ngày;ả ợ ạ
- Các kho n n c c u l i th i h n tr n l n đ u quá h n t 90 ngày tr lên theo th iả ợ ơ ấ ạ ờ ạ ả ợ ầ ầ ạ ừ ở ờ
h n tr n đ c c c u l i l n đ u; ạ ả ợ ượ ơ ấ ạ ầ ầ
- Các kho n n c c u l i th i h n tr n l n th hai quá h n theo th i h n tr n đ cả ợ ơ ấ ạ ờ ạ ả ợ ầ ứ ạ ờ ạ ả ợ ượ
c c u l i l n th hai;ơ ấ ạ ầ ứ

- Các kho n n c c u l i th i h n tr n l n th ba tr lên, k c ch a b quá h n ho cả ợ ơ ấ ạ ờ ạ ả ợ ầ ứ ở ể ả ư ị ạ ặ
đã quá h n; ạ
- Các kho n n khoanh, n ch x lý;ả ợ ợ ờ ử
- Các kho n n đ c phân lo i vào nhóm 5 theo quy đ nh t i Kho n 3 Đi u này.ả ợ ượ ạ ị ạ ả ề
2. T ch c tín d ng có th phân lo i l i các kho n n vào nhóm n có r i ro th p h nổ ứ ụ ể ạ ạ ả ợ ợ ủ ấ ơ
trong các tr ng h p sau đây: ườ ợ
a) Đ i v i các kho n n quá h n, t ch c tín d ng phân lo i l i vào nhóm n có r i roố ớ ả ợ ạ ổ ứ ụ ạ ạ ợ ủ
th p h n (k c nhóm 1) khi đáp ng đ y đ các đi u ki n sau đây: ấ ơ ể ả ứ ầ ủ ề ệ
- Khách hàng tr đ y đ ph n n g c và lãi b quá h n (k c lãi áp d ng đ i v i n g cả ầ ủ ầ ợ ố ị ạ ể ả ụ ố ớ ợ ố
quá h n) và n g c và lãi c a các kỳ h n tr n ti p theo trong th i gian t i thi u sáu (06)ạ ợ ố ủ ạ ả ợ ế ờ ố ể
tháng đ i v i kho n n trung và dài h n, ba (03) tháng đ i v i các kho n n ng n h n, k tố ớ ả ợ ạ ố ớ ả ợ ắ ạ ể ừ
ngày b t đ u tr đ y đ n g c và lãi b quá h n;ắ ầ ả ầ ủ ợ ố ị ạ
- Có tài li u, h s ch ng minh các nguyên nhân làm kho n n b quá h n đã đ c x lý,ệ ồ ơ ứ ả ợ ị ạ ượ ử
kh c ph c; ắ ụ
- T ch c tín d ng có đ c s (thông tin, tài li u kèm theo) đánh giá là khách hàng cóổ ứ ụ ủ ơ ở ệ
kh năng tr đ y đ n g c và lãi đúng th i h n còn l i. ả ả ầ ủ ợ ố ờ ạ ạ
b) Đ i v i các kho n n c c u l i th i h n tr n , t ch c tín d ng phân lo i l i vàoố ớ ả ợ ơ ấ ạ ờ ạ ả ợ ổ ứ ụ ạ ạ
nhóm n có r i ro th p h n (k c nhóm 1) khi đáp ng đ y đ các đi u ki n sau đây:ợ ủ ấ ơ ể ả ứ ầ ủ ề ệ
- Khách hàng tr đ y đ n g c và lãi theo th i h n tr n đ c c c u l i trong th iả ầ ủ ợ ố ờ ạ ả ợ ượ ơ ấ ạ ờ
gian t i thi u sáu (06) tháng đ i v i các kho n n trung và dài h n, ba (03) tháng đ i v i cácố ể ố ớ ả ợ ạ ố ớ
kho n n ng n h n, k t ngày b t đ u tr đ y đ n g c và lãi theo th i h n đ c c c uả ợ ắ ạ ể ừ ắ ầ ả ầ ủ ợ ố ờ ạ ượ ơ ấ
l i;ạ
- Có tài li u, h s ch ng minh các nguyên nhân làm kho n n ph i c c u l i th i h nệ ồ ơ ứ ả ợ ả ơ ấ ạ ờ ạ
tr n đã đ c x lý, kh c ph c; ả ợ ượ ử ắ ụ
- T ch c tín d ng có đ c s (thông tin, tài li u kèm theo) đ đánh giá là khách hàng cóổ ứ ụ ủ ơ ở ệ ể
kh năng tr đ y đ n g c và lãi đúng th i h n đã đ c c c u l i còn l i. ả ả ầ ủ ợ ố ờ ạ ượ ơ ấ ạ ạ
3. T ch c tín d ng ph i chuy n kho n n vào nhóm có r i ro cao h n trong các tr ngổ ứ ụ ả ể ả ợ ủ ơ ườ
h p sau đây:ợ
a) Toàn b d n c a m t khách hàng t i m t t ch c tín d ng ph i đ c phân lo i vàoộ ư ợ ủ ộ ạ ộ ổ ứ ụ ả ượ ạ
cùng m t nhóm n . Đ i v i khách hàng có t hai (02) kho n n tr lên t i t ch c tín d ng màộ ợ ố ớ ừ ả ợ ở ạ ổ ứ ụ
có b t c m t kho n n nào b phân lo i theo quy đ nh t i Kho n 1 Đi u này vào nhóm có r iấ ứ ộ ả ợ ị ạ ị ạ ả ề ủ
ro cao h n các kho n n khác, t ch c tín d ng ph i phân lo i l i các kho n n còn l i c aơ ả ợ ổ ứ ụ ả ạ ạ ả ợ ạ ủ
khách hàng vào nhóm có r i ro cao nh t đó. ủ ấ
b) Đ i v i kho n cho vay h p v n, t ch c tín d ng làm đ u m i ph i th c hi n phânố ớ ả ợ ố ổ ứ ụ ầ ố ả ự ệ
lo i n đ i v i kho n cho vay h p v n theo các quy đ nh t i Đi u này và ph i thông báo k tạ ợ ố ớ ả ợ ố ị ạ ề ả ế
qu phân lo i n cho các t ch c tín d ng tham gia cho vay h p v n. Tr ng h p khách hàngả ạ ợ ổ ứ ụ ợ ố ườ ợ
vay h p v n có m t ho c m t s các kho n n khác t i t ch c tín d ng tham gia cho vay h pợ ố ộ ặ ộ ố ả ợ ạ ổ ứ ụ ợ
v n đã phân lo i vào nhóm n không cùng nhóm n c a kho n n vay h p v n do t ch c tínố ạ ợ ợ ủ ả ợ ợ ố ổ ứ
d ng làm đ u m i phân lo i, t ch c tín d ng tham cho vay h p v n phân lo i l i toàn b dụ ầ ố ạ ổ ứ ụ ợ ố ạ ạ ộ ư
n (k c ph n d n cho vay h p v n) c a khách hàng vay h p v n vào nhóm n do t ch cợ ể ả ầ ư ợ ợ ố ủ ợ ố ợ ổ ứ
tín d ng đ u m i phân lo i ho c do t ch c tín d ng tham gia cho vay h p v n phân lo i tuỳụ ầ ố ạ ặ ổ ứ ụ ợ ố ạ
theo nhóm n nào có r i ro cao h n. ợ ủ ơ
c) T ch c tín d ng ph i ch đ ng phân lo i các kho n n đ c phân lo i vào cácổ ứ ụ ả ủ ộ ạ ả ợ ượ ạ
nhóm theo quy đ nh t i Kho n 1 Đi u này vào nhóm n có r i ro cao h n theo đánh giá c a tị ạ ả ề ợ ủ ơ ủ ổ
ch c tín d ng khi x y ra m t trong các tr ng h p sau đây:ứ ụ ả ộ ườ ợ
- Có nh ng di n bi n b t l i tác đ ng tiêu c c đ n môi tr ng, lĩnh v c kinh doanh c aữ ễ ế ấ ợ ộ ự ế ườ ự ủ
khách hàng;
- Các kho n n c a khách hàng b các t ch c tín d ng khác phân lo i vào nhóm n cóả ợ ủ ị ổ ứ ụ ạ ợ
m c đ r i ro cao h n (n u có thông tin); ứ ộ ủ ơ ế

- Các ch tiêu tài chính c a khách hàng (v kh năng sinh l i, kh năng thanh toán, t lỉ ủ ề ả ờ ả ỷ ệ
n trên v n và dòng ti n) ho c kh năng tr n c a khách hàng b suy gi m liên t c ho c cóợ ố ề ặ ả ả ợ ủ ị ả ụ ặ
bi n đ ng l n theo chi u h ng suy gi m; ế ộ ớ ề ướ ả
- Khách hàng không cung c p đ y đ , k p th i và trung th c các thông tin tài chính theoấ ầ ủ ị ờ ự
yêu c u c a t ch c tín d ng đ đánh giá kh năng tr n c a khách hàng.ầ ủ ổ ứ ụ ể ả ả ợ ủ
4. T l trích l p d phòng c th đ i v i năm (5) nhóm n quy đ nh Kho n 1 Đi u nàyỷ ệ ậ ự ụ ể ố ớ ợ ị ả ề
nh sau: ư
a) Nhóm 1: 0%,
b) Nhóm 2: 5%,
c) Nhóm 3: 20%,
d) Nhóm 4: 50%
đ) Nhóm 5: 100%.
Riêng đ i v i các kho n n khoanh ch Chính ph x lý, t ch c tín d ng trích l p dố ớ ả ợ ờ ủ ử ổ ứ ụ ậ ự
phòng c th theo kh năng tài chính c a t ch c tín d ng.”ụ ể ả ủ ổ ứ ụ
4. Đi u 8 đ c s a đ i, b sung nh sau: ề ượ ử ổ ổ ư
“Đi u 8ề.
1. S ti n d phòng c th đ i v i t ng kho n n đ c tính theo công th c sau:ố ề ự ụ ể ố ớ ừ ả ợ ượ ứ
R = max {0, (A - C)} x r
Trong đó: R: s ti n d phòng c th ph i tríchố ề ự ụ ể ả
A: S d n g c c a kho n n ố ư ợ ố ủ ả ợ
C: giá tr kh u tr c a tài s n b o đ m ị ấ ừ ủ ả ả ả
r: t l trích l p d phòng c th ỷ ệ ậ ự ụ ể
2. Tài s n b o đ m đ a vào đ kh u tr khi tính s ti n d phòng c th quy đ nh t iả ả ả ư ể ấ ừ ố ề ự ụ ể ị ạ
Kho n 1 Đi u này ph i đáp ng đ y đ các đi u ki n sau đây:ả ề ả ứ ầ ủ ề ệ
- T ch c tín d ng có quy n phát m i tài s n b o đ m theo h p đ ng b o đ m khi kháchổ ứ ụ ề ạ ả ả ả ợ ồ ả ả
hàng không th c hi n nghĩa v theo cam k t;ự ệ ụ ế
- Th i gian ti n hành phát m i tài s n b o đ m theo d ki n c a t ch c tín d ng làờ ế ạ ả ả ả ự ế ủ ổ ứ ụ
không quá m t (01) năm đ i v i tài s n b o đ m không ph i là b t đ ng s n và không quá haiộ ố ớ ả ả ả ả ấ ộ ả
(02) năm đ i v i tài s n b o đ m là b t đ ng s n, k t khi b t đ u ti n hành vi c phát m iố ớ ả ả ả ấ ộ ả ể ừ ắ ầ ế ệ ạ
tài s n b o đ m. ảảả
Tr ng h p tài s n b o đ m không đáp ng đ y đ các đi u ki n nêu trên ho c khôngườ ợ ả ả ả ứ ầ ủ ề ệ ặ
phát m i đ c, giá tr kh u tr c a tài s n b o đ m đó (ạ ượ ị ấ ừ ủ ả ả ả C) quy đ nh t i Kho n 1 Đi u nàyị ạ ả ề
ph i coi là b ng không (0).ả ằ
3. Giá tr kh u tr c a tài s n b o đ m (ị ấ ừ ủ ả ả ả C) đ c xác đ nh trên c s tích s gi a t lượ ị ơ ở ố ữ ỷ ệ
kh u tr quy đ nh t i Kho n 4 Đi u này v i:ấ ừ ị ạ ả ề ớ
- Giá tr th tr ng c a vàng t i th i đi m trích l p d phòng c th ;ị ị ườ ủ ạ ờ ể ậ ự ụ ể
- M nh giá c a trái phi u Chính ph , tín phi u Kho b c và các lo i gi y t có giá, tr tráiệ ủ ế ủ ế ạ ạ ấ ờ ừ
phi u c a các t ch c tín d ng, doanh nghi p;ế ủ ổ ứ ụ ệ
- Giá tr trên th tr ng ch ng khoán c a ch ng khoán do doanh nghi p và t ch c tínị ị ườ ứ ủ ứ ệ ổ ứ
d ng khác phát hành đ c niêm y t trên S giao d ch ch ng khoán và Trung tâm giao d chụ ượ ế ở ị ứ ị
ch ng khoán t i th i đi m trích l p d phòng c th ;ứ ạ ờ ể ậ ự ụ ể
- Giá tr c a tài s n b o đ m là ch ng khoán do doanh nghi p và t ch c tín d ng khácị ủ ả ả ả ứ ệ ổ ứ ụ
phát hành ch a đ c niêm y t trên S giao d ch ch ng khoán và Trung tâm giao d ch ch ngư ượ ế ở ị ứ ị ứ
khoán, đ ng s n, b t đ ng s n và các tài s n b o đ m khác ghi trong biên b n đ nh giá g nộ ả ấ ộ ả ả ả ả ả ị ầ
nh t đ c t ch c tín d ng và khách hàng th ng nh t (n u có) ho c h p đ ng b o đ m; ấ ượ ổ ứ ụ ố ấ ế ặ ợ ồ ả ả
- Giá tr còn l i c a tài s n cho thuê tài chính tính theo h p đ ng cho thuê tài chính t iị ạ ủ ả ợ ồ ạ
th i đi m trích l p d phòng c th ; ờ ể ậ ự ụ ể
- Giá tr c a tài s n b o đ m hình thành t v n vay t ng ng s ti n gi i ngân theo h pị ủ ả ả ả ừ ố ươ ứ ố ề ả ợ
đ ng tín d ng t i th i đi m trích l p d phòng c th .ồ ụ ạ ờ ể ậ ự ụ ể

4. T l kh u tr đ xác đ nh giá tr kh u tr c a tài s n b o đ m (ỷ ệ ấ ừ ể ị ị ấ ừ ủ ả ả ả C) do t ch c tínổ ứ
d ng t xác đ nh trên c s giá tr có th thu h i t vi c phát m i tài s n b o đ m sau khi trụ ự ị ơ ở ị ể ồ ừ ệ ạ ả ả ả ừ
đi các chi phí phát m i tài s n b o đ m d ki n t i th i đi m trích l p d phòng c th ,ạ ả ả ả ự ế ạ ờ ể ậ ự ụ ể
nh ng không đ c v t quá t l kh u tr t i đa quy đ nh sau đây: ư ượ ượ ỷ ệ ấ ừ ố ị
Lo i tài s n b o đ mạ ả ả ả T l kh u tr t i đa (%)ỷ ệ ấ ừ ố
S d trên tài kho n ti n g i, s ti t ki m, gi y t có giáố ư ả ề ử ổ ế ệ ấ ờ
b ng Đ ng Vi t Nam do t ch c tín d ng phát hànhằ ồ ệ ổ ứ ụ 100%
Tín phi u Kho b c, vàng, s d trên tài kho n ti n g i, sế ạ ố ư ả ề ử ổ
ti t ki m, gi y t có giá b ng ngo i t do t ch c tín d ngế ệ ấ ờ ằ ạ ệ ổ ứ ụ
phát hành
95%
Trái phi u Chính ph :ế ủ
- Có th i h n còn l i t 1 năm tr xu ngờ ạ ạ ừ ở ố
- Có th i h n còn l i t 1 năm đ n 5 nămờ ạ ạ ừ ế
- Có th i h n còn l i trên 5 nămờ ạ ạ
95%
85%
80%
Ch ng khoán, công c chuy n nh ng, gi y t có giá do cácứ ụ ể ượ ấ ờ
t ch c tín d ng khác phát hành đ c niêm y t trên S giaoổ ứ ụ ượ ế ở
d ch ch ng khoán và Trung tâm giao d ch ch ng khoán ị ứ ị ứ 70%
Ch ng khoán, công c chuy n nh ng và gi y t có giá doứ ụ ể ượ ấ ờ
doanh nghi p phát hành đ c niêm y t trên S giao d chệ ượ ế ở ị
ch ng khoán và Trung tâm giao d ch ch ng khoánứ ị ứ 65%
Ch ng khoán, công c chuy n nh ng và gi y t có giá doứ ụ ể ượ ấ ờ
các t ch c tín d ng khác phát hành ch a đ c niêm y t trênổ ứ ụ ư ượ ế
S giao d ch ch ng khoán và Trung tâm giao d ch ch ngở ị ứ ị ứ
khoán
50%
B t đ ng s n ấ ộ ả 50%
Các lo i tài s n b o đ m khác ạ ả ả ả 30%
“
5. Kho n 4 Đi u 11 đ c s a đ i nh sau: ả ề ượ ử ổ ư
“4. Sau năm (05) năm k t ngày s d ng d phòng đ x lý r i ro tín d ng, t ch c tínể ừ ử ụ ự ể ử ủ ụ ổ ứ
d ng đ c xu t toán các kho n n đã đ c x lý r i ro tín d ng ra kh i ngo i b ng. Riêngụ ượ ấ ả ợ ượ ử ủ ụ ỏ ạ ả
đ i v i các ngân hàng th ng m i Nhà n c, vi c xu t toán ch đ c phép th c hi n khi cóố ớ ươ ạ ướ ệ ấ ỉ ượ ự ệ
đ y đ h s , tài li u ch ng minh đã s d ng m i bi n pháp thu h i n nh ng không thu đ cầ ủ ồ ơ ệ ứ ử ụ ọ ệ ồ ợ ư ượ
n và ph i đ c B Tài chính và Ngân hàng Nhà n c ch p thu n b ng văn b n.”ợ ả ượ ộ ướ ấ ậ ằ ả
6. Đi u 15 đ c s a đ i, b sung nh sau: ề ượ ử ổ ổ ư
“Đi u 15.ề
H s đ làm căn c cho vi c x lý r i ro tín d ng:ồ ơ ể ứ ệ ử ủ ụ
1. H s v cho vay và thu n ; h s v chi t kh u, tái chi t kh u công c chuy nồ ơ ề ợ ồ ơ ề ế ấ ế ấ ụ ể
nh ng và gi y t có giá khác; h s v b o lãnh, cam k t cho vay; h s v cho thuê tàiượ ấ ờ ồ ơ ề ả ế ồ ơ ề
chính; h s v tài s n b o đ m và các gi y t khác có liên quan.ồ ơ ề ả ả ả ấ ờ
2. Đ i v i nh ng tr ng h p quy đ nh t i Kho n 1 Đi u 10 Quy đ nh này, ngoài h số ớ ữ ườ ợ ị ạ ả ề ị ồ ơ
nêu t i Kho n 1 Đi u này còn ph i có:ạ ả ề ả
a) Đ i v i khách hàng là t ch c, doanh nghi p:ố ớ ổ ứ ệ
- B n sao Quy t đ nh tuyên b phá s n c a toà án ho c quy t đ nh gi i th c a c quanả ế ị ố ả ủ ặ ế ị ả ể ủ ơ
Nhà n c có th m quy n theo quy đ nh c a pháp lu t;ướ ẩ ề ị ủ ậ
- B n sao báo cáo thi hành Quy t đ nh tuyên b phá s n và báo cáo k t thúc vi c thiả ế ị ố ả ế ệ
hành Quy t đ nh tuyên b phá s n c a Phòng thi hành án, văn b n gi i quy t các kho n n c aế ị ố ả ủ ả ả ế ả ợ ủ
t ch c, doanh nghi p b gi i th . ổ ứ ệ ị ả ể
b) Đ i v i khách hàng là cá nhân:ố ớ
- B n sao gi y ch ng t , gi y xác nh n m t tích do c quan có th m quy n c p.ả ấ ứ ử ấ ậ ấ ơ ẩ ề ấ

