
NGÂN HÀNG NHÀ
N CƯỚ
VI T NAMỆ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : 35ố7/QĐ-NHNN Hà N i, ngày ộ01 tháng 3 năm 2019
QUY T ĐNHẾ Ị
V VI C CÔNG B TH T C HÀNH CHÍNH ĐC S A ĐI, B SUNG VÀ B BÃI BỀ Ệ Ố Ủ Ụ ƯỢ Ử Ổ Ổ Ị Ỏ
LĨNH V C THÀNH L P VÀ HO T ĐNG NGÂN HÀNG TH C HI N T I B PH N M TỰ Ậ Ạ Ộ Ự Ệ Ạ Ộ Ậ Ộ
C A THU C PH M VI CH C NĂNG QU N LÝ C A NGÂN HÀNG NHÀ N C VI TỬ Ộ Ạ Ứ Ả Ủ ƯỚ Ệ
NAM
TH NG ĐC NGÂN HÀNG NHÀ N CỐ Ố ƯỚ
Căn c Lu t các t ch c tín d ng s 47/2010/QH12 ngày 16 tháng 6 năm 2010; Lu t s a đi, bứ ậ ổ ứ ụ ố ậ ử ổ ổ
sung m t s đi u c a Lu t các t ch c tín d ng ngày 20 tháng 11 năm 2017;ộ ố ề ủ ậ ổ ứ ụ
Căn c Ngh đnh s 16/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 c a Chính ph quy đnh ch c ứ ị ị ố ủ ủ ị ứ
năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a Ngân hàng Nhệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ à n c Vi t Nam;ướ ệ
Căn c Ngh đứ ị ịnh số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 c a Chính ph v ki m soát thủ ủ ề ể ủ
t c hành chính;ụ
Căn c Ngh đnh s 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Ngh đnh s 92/2017/NĐ-CP ứ ị ị ố ị ị ố
ngày 07 tháng 8 năm 2017 c a Chính ph s a đi, b sung m t s đi u c a các Ngh đnh liên ủ ủ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ị ị
quan đn ki m soát th t c hành chính;ế ể ủ ụ
Ngh đnh s 16/2019/NĐ-CP ngày 01 tháng 02 năm 2019 c a Chính ph s a đi, b sung m t ị ị ố ủ ủ ử ổ ổ ộ
s đi u c a các Ngh đnh quy đnh v đi u ki n kinh doanh thu c ph m vi qu n lý nhà n c ố ề ủ ị ị ị ề ề ệ ộ ạ ả ướ
c a Ngân hàng Nhà n c Vi t Nam;ủ ướ ệ
Căn c Thông t s 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 c a Văn phòng Chính ph ứ ư ố ủ ủ
h ng d n v nghi p v ki m soát th t c hành chính;ướ ẫ ề ệ ụ ể ủ ụ
Căn c Thông t s 01/2019/TT-NHNN ngày 01 tháng 02 năm 2019 và Thông t s 15/2016/TT-ứ ư ố ư ố
NHNN ngày 30 năm 6 năm 2015 c a Th ng đc Ngân hàng Nhà n c s a đi, b sung m t s ủ ố ố ướ ử ổ ổ ộ ố
đi u c a Thông t s 30/2015/TT-NHNN ngày 25 tháng 12 năm 2015 c a Th ng đc Ngân hàng ề ủ ư ố ủ ố ố
Nhà n c Vi t Nam quy đnh vi c c p Gi y phép, t ch c và ho t đng c a tướ ệ ị ệ ấ ấ ổ ứ ạ ộ ủ ổch c tín d ng ứ ụ
phi ngân hàng;
Căn c Thông t s 17/2018/TT-NHNN ngày 14 tháng 8 năm 2018 c a Th ng đc Ngân hàng ứ ư ố ủ ố ố
Nhà n c Vi t Nam sướ ệ ửa đổi, b sung m t s đi u c a các Thông t quy đnh v vi c c p Gi y ổ ộ ố ề ủ ư ị ề ệ ấ ấ
phép, m ng l i ho t đng và ho t đng ngo i hạ ướ ạ ộ ạ ộ ạ ối c a t ch c tín d ng, chi nhánh ngân hàng ủ ổ ứ ụ
n c ngoài;ướ
Xét đ ngh c a Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng và Chánh Văn phòng Ngân hàng Nhà n cề ị ủ ướ
Vi t Nam,ệ

QUY T ĐNH:Ế Ị
Đi u 1.ề Công b kèm theo Quy t đnh này th t c hành chính đc s a đi, b sung và b bãi bố ế ị ủ ụ ượ ử ổ ổ ị ỏ
quy đnh t i Thông t s 01/2019/TT-NHNN ngày 01/02/2019 th c hi n t i b ph n m t cị ạ ư ố ự ệ ạ ộ ậ ộ ửa
thu c ph m vi ch c năng qu n lý c a Ngân hàng Nhà n c Vi t Nam.ộ ạ ứ ả ủ ướ ệ
Đi u 2.ề Quy t đnh này có hi u l c thi hành k t ngày 20/3/2019.ế ị ệ ự ể ừ
Quy t đnh này bãi b n i dung v công b các th t c hành chính có mã nhế ị ỏ ộ ề ố ủ ụ ư sau: B-NHA-
285012-TT, B-NHA-285014-TT, B-NHA-285015-TT đc công bượ ốt i Quy t đnh s ạ ế ị ố 110/QĐ-
NHNN ngày 28/01/2016; NHNNVN-285252, NHNNVN-285253 đc cượ ông b t i Quy t đnh s ố ạ ế ị ố
1814/QĐ-NHNN ngày 17/09/2018.
Đi u 3.ề Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra giám sát ngân hàng, Thủ tr ng các đn v có liên ưở ơ ị
quan ch u trách nhi m thi hành Quy t đnh nị ệ ế ị ày./.
N i nh n:ơ ậ
- Nh Đi u 3;ư ề
- C c KSTTHC - VPCP (đ ph i h p);ụ ể ố ợ
- Văn phòng NHNN;
- L u: VP, TTGSNH5.ư
KT. TH NG ĐCỐ Ố
PHÓ TH NG ĐCỐ Ố
Đào Minh Tú
TH T C HÀNH CHÍNH ĐC S A ĐI, B SUNG, B BÃI B LĨNH V C THÀNHỦ Ụ ƯỢ Ử Ổ Ổ Ị Ỏ Ự
L P VÀ HO T ĐNG NGÂN HÀNG THU C PH M VI CH C NĂNG QU N LÝ C AẬ Ạ Ộ Ộ Ạ Ứ Ả Ủ
NGÂN HÀNG NHÀ N C VI T NAMƯỚ Ệ
(Ban hành kèm theo Quyết đnh s ị ố 357/QĐ-NHNN ngày 01 tháng 3 năm 2019 c a Thủ ống đcố
Ngân hàng Nhà n c Vi t Nam)ướ ệ
PH N I.Ầ
DANH M C TH T C HÀNH CHÍNHỤ Ủ Ụ
1. Danh m c th t c hành chính đc s a đi, b sung thu c ph m vi ch c năng qu n lý ụ ủ ụ ượ ử ổ ổ ộ ạ ứ ả
c a Ngân hàng Nhà n c Vi t Namủ ướ ệ
STT S h số ồ ơ
TTHC Tên TTHC
Tên VBQPPL
quy đnh n iị ộ
dung s a đi,ử ổ
b sungổ
Lĩnh v cựĐn v th cơ ị ự
hi nệ
A. Th t c hành chính lĩnh v c thành l p và ho t đng ngân hàngủ ụ ự ậ ạ ộ
1 NHNNVN- Th t c c p ủ ụ ấ Thông t s ư ố Thành l p và ậNgân hàng Nhà

285252 Gi y phép thànhấ
l p và ho t ậ ạ
đng t ch c ộ ổ ứ
tín d ng phi ụ
ngân hàng c ổ
ph nầ
01/2019/TT-
NHNN
ho t đng ạ ộ
ngân hàng
n c Vi t Nam ướ ệ
(C quan Thanhơ
tra, giám sát
ngân hàng)
2 NHNNVN-
285253
Th t c c p ủ ụ ấ
Gi y phép thànhấ
l p và ho t ậ ạ
đng t ch c ộ ổ ứ
tín d ng phi ụ
ngân hàng trách
nhi m h u h nệ ữ ạ
Thông t s ư ố
01/2019/TT-
NHNN
Thành l p và ậ
ho t đng ạ ộ
ngân hàng
Ngân hàng Nhà
n c Vi t Nam ướ ệ
(C quan Thanhơ
tra, giám sát
ngân hàng)
3 B-NHA-
285014-TT
Th t c c p b ủ ụ ấ ổ
sung n i dung ộ
ho t đng vào ạ ộ
Gi y phép c a ấ ủ
t ch c tín ổ ứ
d ng phi ngân ụ
hàng
Thông t s ư ố
01/2019/TT-
NHNN
Thành l p và ậ
ho t đng ạ ộ
ngân hàng
Ngân hàng Nhà
n c Vi t Nam ướ ệ
(C quan Thanhơ
tra, giám sát
ngân hàng)
4 B-NHA-
285015-TT
Th t c đng ủ ụ ồ
th i đ ngh b ờ ề ị ổ
sung n i dung ộ
ho t đng vào ạ ộ
Giấy phép và
c p đấ ổi Giấy
phép c a t ủ ổ
ch c tứín d ng ụ
phi ngân hàng
Thông t s ư ố
01/2019/TT-
NHNN
Thành l p và ậ
ho t đng ạ ộ
ngân hàng
Ngân hàng Nhà
n c Vi t Nam ướ ệ
(C quan Thanhơ
tra, giám sát
ngân hàng)
2. Danh m c th t c hành chính b bãi b thu c ph m vi ch c năng qu n lý c a Ngân ụ ủ ụ ị ỏ ộ ạ ứ ả ủ
hàng Nhà n cướ
STT S h số ồ ơ
TTHC Tên TTHC
Tên VBQPPL
quy đnh vi cị ệ
bãi b th t cỏ ủ ụ
hành chính
Lĩnh v cựĐn v th cơ ị ự
hi nệ
1 B-NHA-
285012-TT
Th t c đăng ký ủ ụ
n i dung s a đi, ộ ử ổ
b sung Đi u l ổ ề ệ
c a t ch c tín ủ ổ ứ
d ng phi ngân ụ
hàng.
Thông t s ư ố
01/2019/TT-
NHNN
Thành l p và ậ
ho t đng ạ ộ
ngân hàng
Ngân hàng Nhà
n c Vi t Nam ướ ệ
(C quan Thanh ơ
tra, giám sát
ngân hàng)
PH N II.Ầ

N I DUNG C TH C A T NG TH T C HÀNH CHÍNH THU C PH M VI CH CỘ Ụ Ể Ủ Ừ Ủ Ụ Ộ Ạ Ứ
NĂNG QU N LÝ C A NGÂN HÀNG NHÀ N C VI T NAMẢ Ủ ƯỚ Ệ
1. Th t c c p Gi y phép thành l p và ho t đng t ch c tín d ng phi ngân hàng c ph nủ ụ ấ ấ ậ ạ ộ ổ ứ ụ ổ ầ
- Trình t ựth c hi n:ự ệ
+ B c 1: Ban trù b thành l p t ch c tín d ng phi ngân hàng gướ ị ậ ổ ứ ụ ửi tr c ti p ho c bự ế ặ ằng đng ườ
b u đi n đn Ngân hàng Nhà n c h s đ ngh c p Gi y phép thành l p và ho t đng t ư ệ ế ướ ồ ơ ề ị ấ ấ ậ ạ ộ ổ
ch c tín d ng phi ngân hàng cứ ụ ổph n.ầ
+ B c 2: Trong th i h n 30 ngày k t ngày nh n đc h s đ ngh cướ ờ ạ ể ừ ậ ượ ồ ơ ề ị ấp Gi y phép, Ngân ấ
hàng Nhà n c có văn b n gướ ả ửi Ban trù b xác nh n đã nh n đị ậ ậ yầ đ ủh s h p l đồ ơ ợ ệ ểxem xét
ch p thu n nguyên tấ ậ ắc. Tr ng h p h s đ ngh c p Gi y phép không đy đườ ợ ồ ơ ề ị ấ ấ ầ ủ, Ngân hàng
Nhà n c có văn b n g i Ban trù b yêu c u b sung h s .ướ ả ử ị ầ ổ ồ ơ
+ B c 3: Trong th i h n 90 ngày k t ngày g i văn b n xác nh n đã nh n đy đướ ờ ạ ể ừ ử ả ậ ậ ầ ủh s h p ồ ơ ợ
l , Ngân hàng Nhà n c có văn b n ch p thu n nguyên t c thành l p t ch c tín d ng phi ngân ệ ướ ả ấ ậ ắ ậ ổ ứ ụ
hàng. Tr ng h p không ch p thu n, Ngân hàng Nhà n c tr l i bườ ợ ấ ậ ướ ả ờ ằng văn b n, trong đó nêu rõ ả
lý do không chấp thu n.ậ
+ B c 4: Trong th i h n 60 ngày k t ngày nh n đc văn b n chướ ờ ạ ể ừ ậ ượ ả ấp thu n nguậyên t c thành ắ
l p t ch c tín d ng phi ngân hàng, Ban trù b g i tr c ti p ho c b ng đng b u đi n đn ậ ổ ứ ụ ị ử ự ế ặ ằ ườ ư ệ ế
Ngân hàng Nhà n c các văn b n b sung h s đ ngh c p Giướ ả ổ ồ ơ ề ị ấ y ấphép. Quá th i h n nêu trên, ờ ạ
Ngân hàng Nhà n c không nh n đc ho c nh n đc không đướ ậ ượ ặ ậ ượ yầ đ ủcác văn b n b sung h ả ổ ồ
s đ ngh c p Gi y phép thì vơ ề ị ấ ấ ăn b n ch p thu n nguyên t c không còn giá tr .ả ấ ậ ắ ị
+ B c 5: Trong th i h n 05 ngày làm vi c k t ngày nh n đc đy đướ ờ ạ ệ ể ừ ậ ượ ầ ủcác văn b n b sung, ả ổ
Ngân hàng Nhà n c xác nh n b ng văn b n v vi c đã nh n đướ ậ ả ả ề ệ ậ ầy đ văn b n.ủ ả
+ B c 6: Trong th i h n 30 ngày k t ngày nh n đy đ các văn b n b sung, Ngân hàng Nhà ướ ờ ạ ể ừ ậ ầ ủ ả ổ
n c ti n hành c p Gi y phép theo quy đnh. Tr ng h p không c p Gi y phép, Ngân hàng Nhướ ế ấ ấ ị ườ ợ ấ ấ à
n c tr l i bướ ả ờ ằng văn b n, ảtrong đó nêu rõ lý do không c p Gi y phép.ấ ấ
- Cách th c th c hi n:ứ ự ệ
+ Tr s c quan hành chính (tr c ti p t i B ph n M t c a)ụ ở ơ ự ế ạ ộ ậ ộ ử
+ Qua đng b u đi n (d ch v b u chính công ích)ườ ư ệ ị ụ ư
- Thành ph n h s :ầ ồ ơ
1. Đn đ ngh c p Gi y phép theo mơ ề ị ấ ấ ẫu quy đnh t i Ph l c s 01 Thông t s 30/2015/TT-ị ạ ụ ụ ố ư ố
NHNN (đã đc s a đượ ử ổi b sung t i Thông t s 01/2019/TT-NHNN).ổ ạ ư ố
2. D th o Đi u l c a t ch c tín d ng phi ngân hàng đã đc H i ngh thành l p thông qua.ự ả ề ệ ủ ổ ứ ụ ượ ộ ị ậ
3. Đ án thành l p t ch c tín d ng phi ngân hàng đã đc H i ngh thành l p thông qua, bao ề ậ ổ ứ ụ ượ ộ ị ậ
g m t i thi u các n i dung sau đây:ồ ố ể ộ

a) S cự ần thi t thành l p;ế ậ
b) Tên t ch c tín d ng phi nổ ứ ụ gân hàng đ ngh thành l p, lo i hình, tên t nh/thành ph n i d ề ị ậ ạ ỉ ố ơ ự
ki n đt tr s chính, th i gian ho t đng, vế ặ ụ ở ờ ạ ộ ốn đi u l khi thành l p, n i dung ho t đng và khề ệ ậ ộ ạ ộ ả
năng đáp ng các đi u ki n ho t đng ngân hàng quy đnh đi v i lo i hình t ch c tín d ng phiứ ề ệ ạ ộ ị ố ớ ạ ổ ứ ụ
ngân hàng đ ngh thành l p;ề ị ậ
c) Năng l c tài chính c a các c đông sáng l p, c đông góp v n thành l p;ự ủ ổ ậ ổ ố ậ
d) S đ t ch c và m ng l i ho t đng d ki n trong 03 năm đơ ồ ổ ứ ạ ướ ạ ộ ự ế ầu tiên;
đ) Danh sách nhân s d ki n, trong đó mô t chi ti t trình đ chuyên môn, kinh nghi m công tácự ự ế ả ế ộ ệ
trong lĩnh v c tài chính, ngân hàng và qu n tr r i ro đáp ng đc các yêu c u c a t ng v trí, ự ả ị ủ ứ ượ ầ ủ ừ ị
ch c danh:ứ
(i) Ch t ch, thành viên, thủ ị ành viên đc l p H i đng qu n tr ; Trộ ậ ộ ồ ả ị ưởng ban các y ban thu c H iỦ ộ ộ
đng qu n tr ;ồ ả ị
(ii) Trưởng ban, thành viên, thành viên chuyên trách Ban ki m soát;ể
(iii) T ng giám đc (Giám đc), các Phó T ng giám đc (Phó giám đc), K toán tr ng và ổ ố ố ổ ố ố ế ưở
ng i đng đu các đn v tr c thu c trong c c u t ch c;ườ ứ ầ ơ ị ự ộ ơ ấ ổ ứ
e) Chính sách qu n lý r i ro: Nh n di n, đo l ng, phòng ng a, qu n lý và ki m soát r i ro tín ả ủ ậ ệ ườ ừ ả ể ủ
d ng, r i ro ho t đng, r i ro th tr ng, r i ro thanh kho n và các r i ro khác trong quá trình ụ ủ ạ ộ ủ ị ườ ủ ả ủ
ho t đng;ạ ộ
g) Công ngh thông tin:ệ
(i) K ho ch đu t h th ng công ngh thông tin, trong đó thuy t minh v h th ng công ngh ế ạ ầ ư ệ ố ệ ế ề ệ ố ệ
thông tin d ki n đu t đm b o đáp ng các yêu c u v qu n tr đi u hành, qu n lý r i ro c aự ế ầ ư ả ả ứ ầ ề ả ị ề ả ủ ủ
t ch c tín d ng phi ngân hàng và các quy đnh c a Ngân hàng Nhà n c;ổ ứ ụ ị ủ ướ
(ii) Th i gian th c hi n đu t công ngh ; lo i hình công ngh d kiờ ự ệ ầ ư ệ ạ ệ ự ến áp d ng; d ki n cán bụ ự ế ộ
và kh năng c a cán b trong vi c áp d ng công ngh thông tin; kh năng tích h p và k t nả ủ ộ ệ ụ ệ ả ợ ế ối
v i h th ng qu n lý c a Ngân hàng Nhà n c đ cung c p thông tin theo ớ ệ ố ả ủ ướ ể ấ yêu c u qu n lý c a ầ ả ủ
Ngân hàng Nhà n c; đm b o h th ng công ngh thông tin h tr h th ng thông tin qu n lý ướ ả ả ệ ố ệ ỗ ợ ệ ố ả
hi u qu ;ệ ả
(iii) H s v h th ng công ngh thông tin ph c v cho ho t đng;ồ ơ ề ệ ố ệ ụ ụ ạ ộ
(iv) Các gi i pháp b o đm an toàn, bả ả ả ảo m t phù h p v i n i dung ho t đng d ki n tri n ậ ợ ớ ộ ạ ộ ự ế ể
khai;
(v) Nh n di n, đo l ng và ph ng án qu n lý r i ro đi v i công ngh d ki n áp d ng;ậ ệ ườ ươ ả ủ ố ớ ệ ự ế ụ
(vi) D ki n phân công ự ế trách nhi m báo cáo và ki m soát ho t đng h th ng công ngh thông ệ ể ạ ộ ệ ố ệ
tin;
h) Kh năng phát tri n bả ể ền v ng trên th tr ng:ữ ị ườ

