
S¸ng kiÕn kinh nghiÖm §ç ThÞ H¬ng – THCS Tø
D©n
A – Đ T V N Đ Ặ Ấ Ề
I : C s lí lu nơ ở ậ .
Cùng v i s phát tri n c a đ t n c ta , s nghi p giáo d c cũng khôngớ ự ể ủ ấ ướ ự ệ ụ
ng ng đ i m i . Vì th các nhà tr ng ph i luôn chú tr ng đ ch t l ngừ ổ ớ ế ườ ả ọ ế ấ ượ
c a h c sinh m t cách toàn di n .B i v y ph i có s đ u t đích đáng cho nủ ọ ộ ệ ở ậ ả ự ầ ư ề
giáo d c . V i vai trò là môn h c công c , b môn toán đã góp ph n t o đi uụ ớ ọ ụ ộ ầ ạ ề
ki n cho các em h c t t b n thân môn toán và các môn h c khác .ệ ọ ố ả ọ
M t v n đ đ c đ t ra là d y h c nh th nào đ h c sinh khôngộ ấ ề ượ ặ ạ ọ ư ế ể ọ
nh ng n m v ng n i dung ki n th c c b n m t cách có h th ng mà ph iữ ắ ữ ộ ế ứ ơ ả ộ ệ ố ả
rèn luy n kh năng t duy lô gic , rèn luy n k năng làm bài t p c a b mônệ ả ư ệ ỹ ậ ủ ộ
toán cũng nh các môn khoa h c khác , có thái đ , quan đi m rõ ràng trongư ọ ộ ể
các bài t p c a mình đ t o đ c s húng thú , say mê trong h c t p , ti pậ ủ ể ạ ượ ự ọ ậ ế
thu ki n th c và có th đ a các ki n th c đó ra áp d ng vào cu c s ng đ iế ứ ể ư ế ứ ụ ộ ố ờ
th ng là câu h i mà m i th y cô luôn ph i đ t ra đ có th truy n đ t ki nườ ỏ ỗ ầ ả ặ ể ể ề ạ ế
th c m t cách t t nh t cho h c sinh thân yêu c a mình .ứ ộ ố ấ ọ ủ
Đ đáp ng đ c yêu c u c a s nghi p giáo d c và nhu c u h c t pể ứ ượ ầ ủ ự ệ ụ ầ ọ ậ
c a các em trong , quá trình gi ng d y chúng ta ph i bi t ch t l c ra nh ngủ ả ạ ả ế ắ ọ ữ
n i dung ki n th c c b n m t cách rõ ràng ng n g n và đ y đ n i dung ,ộ ế ứ ơ ả ộ ắ ọ ầ ủ ộ
ph i đi t d đ n khó , t c th đ n tr u t ng và phát tri n rút ra nh ngả ừ ễ ế ừ ụ ể ế ừ ượ ể ữ
n i dung ki n th c chính trong bài h c đ ng th i có th g i m , đ t v n độ ế ứ ọ ồ ờ ể ợ ở ặ ấ ề
đ h c sinh phát tri n t duy và kĩ năng phân tích n i dung và làm các bài t pể ọ ể ư ộ ậ
toán h c m t cáh ch t ch , rõ ràng và có h th ng , đ ng th i giúp cho các emọ ộ ặ ẽ ệ ố ồ ờ
nh n ra các d ng bài toán đ h c m t cách nhanh nh t .ậ ạ ẫ ọ ộ ấ
Qua m t th i gian gi ng d y b môn toán t i tr ng THCS T Dân ,ộ ờ ả ạ ộ ạ ườ ứ
b n thân tôi đã c g ng chú tr ng rèn luy n t duy cho h c sinh trong quaả ố ắ ọ ệ ư ọ
trình h c toán và đ t đ c m t s k t qu , có th đây là b c đ u trao đ iọ ạ ượ ộ ố ế ả ể ướ ầ ổ
thành m t đ tài v kinh nghi m rèn t duy trong h c toán c a h c sinh . Tôiộ ề ề ệ ư ọ ủ ọ
m nh r n vi t thành sáng ki n kinh nghi m v i đ tài ; “ ạ ạ ế ế ệ ớ ề Rèn kĩ năng gi iả
b t ph ng trình b c nh t m t n qua các d ng bài t p “ấ ươ ậ ấ ộ ẩ ạ ậ c a mìnhủ
1

S¸ng kiÕn kinh nghiÖm §ç ThÞ H¬ng – THCS Tø
D©n
đ cùng trao đ i v i các đ ng nghi p nh m m c đích cùng trao đ i h c h iể ổ ớ ồ ệ ằ ụ ổ ọ ỏ
l n nhau trong b i d ng h c sinh gi i l p 8 m t cách t t h n .ẫ ồ ưỡ ọ ỏ ớ ộ ố ơ
II : C s th c ti n ơ ở ự ễ
* Tr ng THCS T Dân ch t l ng c th là : ườ ứ ấ ượ ụ ể
- 75% m c đ đ t yêu c u trong đó có 20% h c sinh khá gi i ứ ộ ạ ầ ọ ỏ
( k t qu kh o sát ch t l ng đ u năm ) ế ả ả ấ ượ ầ
* Đ i v i h c sinh l p 8 : ố ớ ọ ớ
- Phân chia thành các nhóm ti p thu ki n th c nh sau ế ế ứ ư
+ Nhóm nh ng em ti p thu nhanh , gi i quy t v n đ nhanh , linh ho tữ ế ả ế ấ ề ạ
: 25%
+ Nhóm h c sinh bi t v n d ng tr c ti p ; 50%ọ ế ậ ụ ự ế
+ Nhóm h c sinh ch a bi t v n d ng : 25% ọ ư ế ậ ụ
( Phân chia các nhóm ti p thu v b môn Toán )ế ề ộ
- V tài li u : SGK , SGV đ y đ , sách nâng cao , sách tham kh o c aề ệ ầ ủ ả ủ
h c sinh và giáo viên còn h n ch , ph n l n là do giáo viên và h c sinh tọ ạ ế ầ ớ ọ ự
mua sám .
- Qua qua trình tr c ti p gi ng d y các kh i l p t các ti t luy n t p ,ự ế ả ạ ố ớ ừ ế ệ ậ
ki m tra , các ti t b i d ng h c sinh gi i , h c sinh y u kém và các ti t dể ế ồ ưỡ ọ ỏ ọ ế ế ự
gi c a các đ ng nghi p tôi nh n th y : H c sinh th ng lúng túng , khôngờ ủ ồ ệ ậ ấ ọ ườ
tìm ra h ng gi i quy t ho c tìm ra h ng gi i quy t nh ng không bi t làmướ ả ế ặ ướ ả ế ư ế
th nào , làm t u đâu ,các bài làm c a các trong các gi ki m tra trên l p cũngế ừ ủ ờ ể ớ
nh các bài ki m tra m t ti t th ng không ch t ch , không h p loogic làmư ể ộ ế ườ ặ ẽ ợ
cho l i gi i c a các em tr nên r i r c , không h p lí đ c bi t là nh ng bàiờ ả ủ ở ờ ạ ợ ặ ệ ữ
toán khó , nh ng tình hu ng toán h c mang tính th c ti n .ữ ố ọ ự ễ
- Bên c nh đó m t s khá l n các em h c sinh ph hynh đi làm ăn xaạ ộ ố ớ ọ ụ
không có th i gian quan tâm đ n vi c h c t p c a các em , không đôn đóc cácờ ế ệ ọ ậ ủ
em h c đ c làm cho các em ngày càng m i ch i và không ch u h c làm choọ ượ ả ơ ị ọ
ki n th c c a các em b h ng d n đ n k t qu h c t p kém và làm cho cacế ứ ủ ị ổ ẫ ế ế ả ọ ậ
em càng tr nên l i h c .ỏ ườ ọ
B – GI I QUY T V N Đ Ả Ế Ấ Ề
2

S¸ng kiÕn kinh nghiÖm §ç ThÞ H¬ng – THCS Tø
D©n
I : Các gi i pháp th c hi n ả ự ệ
1. Hình thành thái đ yêu thích b môn Toán cho các em h c sinh .ộ ộ ọ
2 . Phân lo i bài t p và yêu c u đ i t ng h c sinh qua t ng d ng bàiạ ậ ầ ố ượ ọ ừ ạ
t p đ phù h p và hi u qu khi gi i bài t p có liên quan đ n b t ph ngậ ể ợ ệ ả ả ậ ế ấ ươ
trình b c nh t m t n .ậ ấ ộ ẩ
3 . Rèn cho h c sinh kh năng suy lu n , t duy , v n d ng các ki nọ ả ậ ư ậ ụ ế
th c đã h c vào các bài t p liên quan .ứ ọ ậ
4 . Rèn kĩ năng gi i toán cho h c sinh .ả ọ
5 . Tham kh o các tài li u trong th vi n , trên báo chí cũng nh thôngả ệ ư ệ ư
qua m ng internet , ý ki n c a các đ ng nghi p , các chuyên gia ,đi u tra ,ạ ế ủ ồ ệ ề
th ng kê k t qu h c t p c a các em , hi u qu công tác gi ng d y , đúc rútố ế ả ọ ậ ủ ệ ả ả ạ
kinh nghi m k p th i …. V các v n hiên c u và m t s v n đ liên quan .ệ ị ờ ề ấ ứ ộ ố ấ ề
II: Các bi n pháp th c hi n ệ ự ệ
*: Hình thành thái đ h c t p b môn .ộ ọ ậ ộ
H c sinh c p THCS đang l a tu i hi u đ ng , b ng b t , gi iọ ở ấ ở ứ ổ ế ộ ồ ộ ả
quy t v n đ h u nh d a vào c m tính . n m đ c s phát tri n tâm lí này ,ế ấ ề ầ ư ự ả ắ ượ ự ể
giáo viên c n ph i t o cho h c sinh m t thái đ h c t p đúng đ n , nghiêmầ ả ạ ọ ộ ộ ọ ậ ắ
túc nh m t o cho h c sinh có tính k lu t , khoa h c … đ ng th i kích thíchằ ạ ọ ỉ ậ ọ ồ ờ
s h ng thú say mê h c t p c a các em trong quá trình h c môn toán . Choự ứ ọ ậ ủ ọ
h c sinh th y đ c t m quan tr ng c a môn toán trong th c t cu c s ng vàọ ấ ượ ầ ọ ủ ứ ế ộ ố
trong các môn h c khác ọ
Đ làm đ c đi u này là m t giáo viên c n có nhi u bi n pháp nh :ể ượ ề ộ ầ ề ệ ư
Cho h c sinh t ch c các nhóm h c t p đ rèn luy n tính t p th , t ch c tròọ ổ ứ ọ ậ ể ệ ậ ể ổ ứ
ch i , ti n hành đo đ c , gi i thi u các bài h c lí thú …Đ c bi t là ph i phânơ ế ạ ớ ệ ọ ặ ệ ả
rõ d ng bài t p đ h c sinh d hình dung và ti p thu nó .ạ ậ ể ọ ễ ế
* Phân lo i và yêu c u các đ i t ng h c sinh qua t ng bài t p c thạ ầ ố ượ ọ ừ ậ ụ ể
đ phù h p và hi u qu khi gi i bài t p .ể ợ ệ ả ả ậ
Đ c chia làm hai ph n ; ượ ầ
+ Gi i thi u ki n th c c b n ớ ệ ế ứ ơ ả
3

S¸ng kiÕn kinh nghiÖm §ç ThÞ H¬ng – THCS Tø
D©n
+ Các d ng bài t p áp d ng ạ ậ ụ
Giáo tùy t ng đ i t ng h c sinh mà cho bài t p có n i dung phù h p đừ ố ượ ọ ậ ộ ợ ể
có hi u qu khi gi ng d y .ệ ả ả ạ
* Rèn cho h c sinh kh năng suy lu n , t duy , v n d ng các ki nọ ả ậ ư ậ ụ ế
th c đã h c vào các bài t p liên quan .ứ ọ ậ
Sau khi đã cho h c sinh làm các bài t p d ng t ng quát thì giáo viênọ ậ ở ạ ổ
cho nh ng bài t p t ng t nh ng cách h i khác nhau đ cho h c sinh t duy .ữ ậ ư ự ư ỏ ể ọ ư
Ho c có th đ a nh ng bài t p không có d ng t ng quát nh ng có th sắ ể ư ữ ậ ạ ổ ư ể ử
d ng ki n th c c b n đã h c đ gi i quy t nó v i m c đích làm cho các emụ ế ứ ơ ả ọ ể ả ế ớ ụ
ph i bi t t duy , phân tích đ có h ng gi i quy t đúng t o cho các em c mả ế ư ể ướ ả ế ạ ả
giác nh mình v a có đ c m t thành công và chính đi u đó làm cho các emư ừ ượ ộ ề
hi u sâu v n đ và bi t v n d ng v n đ m t cách thành th o .ể ấ ề ế ậ ụ ấ ề ộ ạ
* Rèn luy n kĩ năng gi i toán cho các em qua các d ng bài t p ệ ả ạ ậ
1- Gi i thi u ki n th c c b n ớ ệ ế ứ ơ ả
a) Khái ni m b t ph ng trình b c nh t m t n ệ ấ ươ ậ ấ ộ ẩ
- B t ph ng trình b c nh t m t n là ph ng trình có d ng : ax + b > 0ấ ươ ậ ấ ộ ẩ ươ ạ
( ho c ax + b < 0 : ax + b ặ
0
; ax + b
0
) trong đó x là n a , b là các s đãẩ ố
cho a
0
b) B t ph ng trình t ng đ ng ấ ươ ươ ươ
ĐN : hai b t ph ng trình đ c g i à t ng đ ng n u chúng có cùng m tấ ươ ượ ọ ươ ươ ế ộ
t p h p nghi m .ậ ợ ệ
Các phép bi n đ i t ng đ ng ế ổ ươ ươ
+ Đ nh lí 1ị : N u c ng cùng m t đa th c c a n vào hai v c a m t b tế ộ ộ ứ ủ ẩ ế ủ ộ ấ
ph ng trình thì đ c m t b t ph ng trình m i t ng đ ng .ươ ượ ộ ấ ươ ớ ươ ươ
-H qu 1ệ ả ; N u xóa hai h ng t gi ng nhau hai v c a m t b tế ạ ử ố ở ế ủ ộ ấ
ph ng trình thì đ c m t b t ph ng trình t ng đ ng .ươ ượ ộ ấ ươ ươ ươ
-H qu 2ệ ả : N u chuy n h ng t t v này sang v kia và đ i d u c aế ể ạ ử ừ ế ế ổ ấ ủ
nó thì đ c m t b t ph ng trình t ng đ ng .ượ ộ ấ ươ ươ ươ
4

S¸ng kiÕn kinh nghiÖm §ç ThÞ H¬ng – THCS Tø
D©n
+ Đ nh lí 2 : ị
- N u nhân hai v c a m t b t ph ng trình v i m t s d ng thì đ cế ế ủ ộ ấ ươ ớ ộ ố ươ ượ
m t b t ph ng trình tu ng đ ng .ộ ấ ươ ơ ươ
- N u nhân hai v c a m t b t ph ng trình v i m t s âm và đ i chi uế ế ủ ộ ấ ươ ớ ộ ố ổ ề
c a b t ph ng trình thì đ c m t b t ph ng đ ng ủ ấ ươ ượ ộ ấ ươ ươ
2- Các d ng bài t p ạ ậ
D ng 1 : Gi i b t ph ng trình b c nh t m t n ạ ả ấ ươ ậ ấ ộ ẩ
Bài 1 : Gi i các b t ph ng trình sau .ả ấ ươ
a) x – 4 < - 8 b ) x + 3 > - 6
c ) -2x > -3x +d ) -4x -2 > -5x +6
V i bài t p này h c sinh có th gi i r ràng b ng cách s d ng các ph pớ ậ ọ ể ả ễ ằ ử ụ ế
bi n đ i t ng đ ng .ế ổ ươ ươ
Gi iả
a ) x – 4 < - 8 ↔ x < -8 + 4 ↔ x < - 4
V y t p nghi m c a b t ph ng trình đã cho là S = ậ ậ ệ ủ ấ ươ {x / x < - 4 }
b ) x + 3 > - 6 ↔ x > - 6 – 3 ↔ x > -9
V y t p nghi m cu b t ph ng trình đã cho là S = ậ ậ ệ ả ấ ươ {x / x > - 9 }
c ) -2x > - 3x + 3 ↔ -2x + 3x > 3 ↔x > 3
V y t p nghi m c a b t ph ng trình đã cho là S = ậ ậ ệ ủ ấ ươ {x / x > 3 }
d) – 4x – 2 .> -5x + 6 ↔ - 4x + 5x > 6 + 2 ↔ x > 8
V y b t ph ng trình đã cho có nghi m là : S = ậ ấ ươ ệ {x / x > 8 }
Bài 2 : Gia các b t ph ng trình sau ;ỉ ấ ươ
a ) (x + 2 ) 2 < 2x ( x + 2) +4
b ) (x + 2 ) ( x + 4 ) > ( x – 2 ) (x + 8) + 26
5

