
Sáng ki n kinh nghi mế ệ
Rèn k năng nh n bi t bi n pháp tu t so sánh ỹ ậ ế ệ ừ
cho h c sinh l p 3ọ ớ
Ng i so n: Tr ng Th Y nườ ạ ươ ị ế

SÁNG KIẾN KINH NGHIỆM: RÈN KĨ NĂNG NHẬN BIẾT BIỆN PHÁP TU TỪ SO SÁNH CHO HỌC SINH LỚP 3
PHẦN MỞ ĐẦU
I. LÍ DO CHỌN ĐỀ TÀI:
Ti ng Vi t là m t môn h c tr ng ph thông có nhi m v hình thành năng l c ho t đ ngế ệ ộ ọ ở ườ ổ ệ ụ ự ạ ộ
ngôn ng cho h c sinh. V i t cách là m t phân môn th c hành c a môn Ti ng Vi t tr ng ti uữ ọ ớ ư ộ ự ủ ế ệ ở ườ ể
h c, Luy n t và câu có nhi m v hình thành và phát tri n cho h c sinh năng l c s d ng t và câuọ ệ ừ ệ ụ ể ọ ự ử ụ ừ
trong giao ti p và h c t p. Đây là nhi m v chính y u, cu i cùng c a d y t và câu ti u h c. D yế ọ ậ ệ ụ ế ố ủ ạ ừ ở ể ọ ạ
luy n t chính là d y th c hành t ng trên quan đi m giao ti p, d y t trên bình di n phát tri n l iệ ừ ạ ự ừ ữ ể ế ạ ừ ệ ể ờ
nói. Đó chính là công vi c làm giàu v n t cho h c sinh, giúp h c sinh m r ng, phát tri n v n t ,ệ ố ừ ọ ọ ở ộ ể ố ừ
n m nghĩa c a t , luy n t p s d ng t . T đó giúp h c sinh nói năng đúng chu n, phù h p v i m cắ ủ ừ ệ ậ ử ụ ừ ừ ọ ẩ ợ ớ ụ
đích và môi tr ng giao ti p đ ng th i góp ph n rèn luy n t duy và giáo d c th m mĩ cho h c sinh.ườ ế ồ ờ ầ ệ ư ụ ẩ ọ
Trong đó bi n pháp tu t so sánh góp m t ph n không nh làm lên đi u này. So sánh có kh năngệ ừ ộ ầ ỏ ề ả
kh c h c hình nh và gây n t ng m nh m làm nên m t hình th c miêu t sinh đ ng, m t khác soắ ọ ả ấ ượ ạ ẽ ộ ứ ả ộ ặ
sánh còn có tác d ng làm cho l i nói rõ ràng, c th sinh đ ng, di n đ t đ c m i s c thái bi u c m.ụ ờ ụ ể ộ ễ ạ ượ ọ ắ ể ả
So sánh tu t còn là ph ng th c b c l tâm t tình c m m t cách kín đáo và t nh . Nh v y đ i v iừ ươ ứ ộ ộ ư ả ộ ế ị ư ậ ố ớ
tác ph m văn h c nói chung so sánh mang ch c năng nh n th c và bi u c m.ẩ ọ ứ ậ ứ ể ả
Nh nh ng hình nh bóng b y, c l , dùng cái này đ đ i chi u cái kia nh m di n t nh ngờ ữ ả ả ướ ệ ể ố ế ằ ễ ả ữ
ng ý ngh thu t mà so sánh tu t đ c s d ng ph bi n trong th ca, đ c bi t là th vi t cho thi uụ ệ ậ ừ ượ ử ụ ổ ế ơ ặ ệ ơ ế ế
nhi. So sánh tu t giúp các em hi u và c m nh n đ c nh ng bài th , bài văn hay, t đó góp ph n mừ ể ả ậ ượ ữ ơ ừ ầ ở
mang tri th c làm phong phú v tâm h n, t o h ng thú khi vi t văn, rèn luy n ý th c, yêu quý Ti ngứ ề ồ ạ ứ ế ệ ứ ế
Vi t gi gìn s trong sáng c a Ti ng Vi t cho h c sinh.ệ ữ ự ủ ế ệ ọ
1. Cơ sở lí luận:
Ngôn ng nói chung, Ti ng vi t nói riêng có m i quan h m t thi t v i ph ng pháp d y h cữ ế ệ ố ệ ậ ế ớ ươ ạ ọ
Ti ng Vi t. Ngôn ng bao g m m t h th ng, bao g m các b ph n ng âm, t v ng và ng pháp.ế ệ ữ ồ ộ ệ ố ồ ộ ậ ữ ừ ự ữ
M i b ph n c a ngôn ng là m t h th ng nh , có c c u t ch c riêng, có quan h ch t ch v iỗ ộ ậ ủ ữ ộ ệ ố ỏ ơ ấ ổ ứ ệ ặ ẽ ớ
nhau trong h th ng ngôn ng .ệ ố ữ
Môn Ti ng Vi t là m t trong nh ng b môn c b n c a nhà tr ng ph thông nên ph i th cế ệ ộ ữ ộ ơ ả ủ ườ ổ ả ự
hi n theo nguyên t c giáo d c h c. B i v y nguyên t c d y h c Ti ng Vi t ph i c th hóa m cệ ắ ụ ọ ở ậ ắ ạ ọ ế ệ ả ụ ể ụ
tiêu và các nguyên t c d y h c nói chung vào b môn c a mình.ắ ạ ọ ộ ủ
Nh v y m c tiêu c a vi c d y và h c Ti ng Vi t n m trong m c tiêu chung c a giáo d cư ậ ụ ủ ệ ạ ọ ế ệ ằ ụ ủ ụ
n c ta trong giai đo n m i hi n nay: Nâng cao dân trí, đào t o nhân l c, b i d ng nhân tài, nh mướ ạ ớ ệ ạ ự ồ ưỡ ằ
hình thành đ i ngũ lao đ ng có tri th c, có tay ngh , có năng l c th c hành, t ch , năng đ ng sángộ ộ ứ ề ự ự ự ủ ộ
t o.ạ
2. Cơ sở thực tiển:
Chương trình dạy học chỉ quy định phạm vi dạy học của các môn. Còn nhiệm vụ của SGK là trình bày nội dung của bộ
môn một cách rõ ràng, cụ thể và chi tiết theo cấu trúc của nó. SGK có chức năng là lĩnh hội củng cố những tri thức tiếp thu
được trên lớp, phát triển nhân lực trí tuệ và có tác dụng giáo dục học sinh. SGK cũng giúp giáo viên xác định nội dung và lựa
chọn phương pháp, phương tiện dạy học, tổ chức tốt công tác dạy học của mình. Xuất phát từ đó mà tôi chọn đề tài sáng kiến
kinh nghiệm: "Rèn kỹ năng nhận biết biện pháp tu từ so sánh cho học sinh lớp 3"

II. MỤC ĐÍCH, PHẠM VI, ĐỐI TƯỢNG, PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU:
1. M c đích:ụ
- Góp ph n giúp h c sinh c ng c lý thuy t v cách dùng t so sánh, t đó h c sinh bi t phân bi t,ầ ọ ủ ố ế ề ừ ừ ọ ế ệ
bi t cách so sánh tu t .ế ừ
- Giúp h c sinh ti p c n k p th i v i sách giáo khoa đ ng th i giúp giáo viên có đ c các ph ngọ ế ậ ị ờ ớ ồ ờ ượ ươ
pháp rèn luy n h c sinh k năng s d ng bi n pháp tu t so sánh l p 3.ệ ọ ỹ ử ụ ệ ừ ở ớ
2. Ph m vi, đ i t ng và ph ng pháp nghiên c uạ ố ượ ươ ứ :
- H c sinh l p 3/B Tr ng TH Lê H ng Phong.ọ ớ ườ ồ
- Ph ng pháp đi u tra giáo d cươ ề ụ
- Ph ng pháp nghiên c u tài li uươ ứ ệ
- Ph ng pháp quan sát s ph mươ ư ạ
- Ph ng pháp t ng k t kinh nghi mươ ổ ế ệ

PHẦN HAI: NỘI DUNG
I. KHẢO SÁT TÌNH HÌNH:
1. Về sách giáo khoa:
Sách giáo khoa Ti ng Vi t l p 3 hi n nay nói chung và phân mônế ệ ớ ệ Luy n t và câuệ ừ nói riêng còn
t n t i m t s đi m ch a h p lý: m c dù SGK đã chú tr ng ph ng pháp th c hành nh ng nh ngồ ạ ộ ố ể ư ợ ặ ọ ươ ự ư ữ
bài t p sáng t o v n còn ít, đ n đi u, ki n th c d y h c sinh còn mang tính tr u t ng nên h c sinhậ ạ ẫ ơ ệ ế ứ ạ ọ ừ ượ ọ
còn g p nhi u khó khăn trong quá trình lĩnh h i các ki n th c m i.ặ ề ộ ế ứ ớ
2. Về phía giáo viên:
Ng i giáo viên còn g p không ít khó khăn nh c s v t ch t, ph ng ti n d y h c và tài li uườ ặ ư ơ ở ậ ấ ươ ệ ạ ọ ệ
tham kh o còn ít. M t s b ph n nh giáo viên v n ch a chú tr ng quan tâm đ n vi c l ng ghépả ộ ố ộ ậ ỏ ẫ ư ọ ế ệ ồ
trong quá trình d y h c gi a các phân môn c a môn Ti ng Vi t v i nhau, đ kh i d y s h ng thúạ ọ ữ ủ ế ệ ớ ể ơ ậ ự ứ
h c t p và s tò mò c a phân môn này v i phân môn khác trong môn Ti ng Vi t.ọ ậ ự ủ ớ ế ệ
3. Về phía học sinh:
Do kh năng t duy c a h c sinh còn d ng l i m c đ t duy đ n gi n, tr c quan nên vi cả ư ủ ọ ừ ạ ở ứ ộ ư ơ ả ự ệ
c m th ngh thu t tu t so sánh còn h n ch . V n ki n th c văn h c c a h c sinh, nh t là h c sinhả ụ ệ ậ ừ ạ ế ố ế ứ ọ ủ ọ ấ ọ
vùng thôn quê c a chúng tôi còn r t h n ch do ngu n sách báo, tài li u văn h c còn ít i. Vì đa sủ ấ ạ ế ồ ệ ọ ỏ ố
các em đ u là con em gia đình thu n nông. M t s em nh n bi t v ngh thu t còn h n ch , h c sinhề ầ ộ ố ậ ế ề ệ ậ ạ ế ọ
ch m i bi t m t cách c th . Nên khi ti p thu v ngh thu t so sánh tu t r t khó khăn. Vì v y đòiỉ ớ ế ộ ụ ể ế ề ệ ậ ừ ấ ậ
h i ng i giáo viên c n h ng d n m t cách t m th c t .ỏ ườ ầ ướ ẫ ộ ỷ ỷ ự ế
* Qua kh o sát ch t l ng v k năng nh n bi t bi n pháp tu t so sánh c a h c sinh l p 3ả ấ ượ ề ỹ ậ ế ệ ừ ủ ọ ớ
trong h c kỳ I năm h c 2011-2012 tôi đã thu đ c k t qu nh sau:ọ ọ ượ ế ả ư
- T ng s h c sinh l p 3B là 33 em:ổ ố ọ ớ
S HS đ t yêuố ạ
c u v nh n bi tầ ề ậ ế
tu t so sánhừ
S HS ch a có kố ư ỹ
năng nh n bi t tu tậ ế ừ
so sánh nhanh
S HS còn nh m l nố ầ ẫ
khi nh n bi t tu t soậ ế ừ
sánh
10/33 18/33 5/33
II. NHỮNG NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP THỰC HIỆN:
1. Nội dung chương trình:
Đ ph c v cho m c đích nghiên c u đ tài, tôi th ng kê phân tích các h ng nghiên c u bi nể ụ ụ ụ ứ ề ố ướ ứ ệ
pháp so sánh trong phân môn: "Luy n t và câu" c a ch ng trình SGK l p 3 ph c v cho vi c gi ngệ ừ ủ ươ ớ ụ ụ ệ ả
d y.ạ
Ki n th c lý thuy t v so sánh tu t đ c đ a vào gi ng d y trong ch ng trình l p 3 phânế ứ ế ề ừ ượ ư ả ạ ươ ớ ở
môn: "Luy n t và câu". Toàn b ch ng trình Ti ng Vi t 3 - T p I đã d y v so sánh g m 8 bài v iệ ừ ộ ươ ế ệ ậ ạ ề ồ ớ
các mô hình sau:
a) Mô hình 1:
So sánh: S v t - S v t.ự ậ ự ậ
b) Mô hình 2:
So sánh: S v t - Con ng i.ự ậ ườ
c) Mô hình 3:
So sánh: Ho t đ ng - Ho t đ ng.ạ ộ ạ ộ
d) Mô hình 4:

So sánh: Âm thanh - Âm thanh.
Tác gi SGK đã giúp h c sinh nh n di n d ng, lo i và phân bi t hi u qu so sánh qua các d ngả ọ ậ ệ ạ ạ ệ ệ ả ạ
bài t p.ậ
2. Những biện pháp cụ thể:
Vì trong SGK có ít bài t p sáng t o và còn đ n đi u, ki n th c còn mang tính tr u t ng nênậ ạ ơ ệ ế ứ ừ ượ
giáo viên c n ph i s u t m nhi u d ng bài sáng t o và ki n th c c th nói theo tình hu ng. Vì khiầ ả ư ầ ề ạ ạ ế ứ ụ ể ố
giáo viên đ a, c n đ a l nh bài t p rõ ràng đ h c sinh hi u đ c m c đích yêu c u c a bài t p.ư ầ ư ệ ậ ể ọ ể ượ ụ ầ ủ ậ
* Ví d 1:ụ Bài t p 1 (Trang 6): Tìm các t ng ch s v t trong kh th sau:ậ ừ ữ ỉ ự ậ ổ ơ
"Tay em đánh răng
Răng tr ng hoa nhàiắ
Tay em ch i tócả
Tóc ng i ánh mai"ờ
Ta có thể đặt lệnh bài như sau:
a) Tìm các t ng ch s v t trong các kh th sau:ừ ữ ỉ ự ậ ổ ơ
b) Tím các t ng ch v t mà con th ng g p hàng ngày (đ dùng h c sinh). Đ h c sinh sángừ ữ ỉ ậ ườ ặ ồ ọ ể ọ
t o k tên các s v t th ng g p.ạ ể ự ậ ườ ặ
* Ví d 2:ụ Bài t p 2: (Trang 117).ậ
L nh c a bài: Tìm các t ch đ c đi m trong nh ng câu th sau:ệ ủ ừ ỉ ặ ể ữ ơ
Ta có th thay l nh: Tìm các t ch đ c đi m c a s v t trong nh ng câu th sau.ể ệ ừ ỉ ặ ể ủ ự ậ ữ ơ
Khi d y các phân môn thu c b môn Ti ng Vi t ng i giáo viên c n l ng ghép gi a các phânạ ộ ộ ế ệ ườ ầ ồ ữ
môn trong môn Ti ng Vi t v i nhau. Nh khi d y bài T p đ c: "Hai bàn tay em" SGK Ti ng Vi t 3ế ệ ớ ư ạ ậ ọ ế ệ
t p I (Trang 7). Trong bài này có r t nhi u hình nh tu t so sánh giáo viên c n nh n m nh đ gâyậ ấ ề ả ừ ầ ấ ạ ể
h ng thú cho ti t ti p theo c a môn: "Luy n t và câu".ứ ế ế ủ ệ ừ
Đ h c sinh h c t t môn Ti ng Vi t đ c bi t là phân môn: "Luy n t và câu" d ng bài tu t soể ọ ọ ố ế ệ ặ ệ ệ ừ ạ ừ
sánh h c sinh c n n m và làm theo các yêu c u sau: Đ c k đ bài, xác đ nh đúng yêu c u c a bàiọ ầ ắ ầ ọ ỹ ề ị ầ ủ
sau đó m i làm bài.ớ
Mu n h c sinh c a mình có m t k năng nh n bi t bi n pháp tu t so sánh v ng vàng đòi h iố ọ ủ ộ ỹ ậ ế ệ ừ ữ ỏ
ng i giáo viên ph i có ngh thu t khi h ng d n bài m i nh :ườ ả ệ ậ ướ ẫ ớ ư
a) Mô hình 1:
- So sánh: S v t - S v t.ự ậ ự ậ
Mô hình này có các dạng sau:
A nh B.ư
A là B.
A ch ng b ng B.ẳ ằ
A x B; x tri t tiêu (T ch quan h so sánh tri t tiêu).ệ ừ ỉ ệ ệ
* Ví d :ụ Tìm s v t đ c so sánh v i nhau trong các câu th , câu văn d i đây:ự ậ ượ ớ ơ ướ
"Hai bàn tay em
Nh hoa đ u cành"ư ầ
(Huy Cận)
"M t bi n sáng trong nh t m th m kh ng l b ng ng c th ch"ặ ể ư ấ ả ổ ồ ằ ọ ạ
(Vũ Tú Nam)
"Cánh di u nh d u áề ư ấ
Ai v a tung lên tr i"ừ ờ

