
Bi n pháp ch đo vi c áp d ng ph ng pháp Bàn tay n n b t vào d y và ệ ỉ ạ ệ ụ ươ ặ ộ ạ
h c ọ
PH N M ĐUẦ Ở Ầ
1. LÝ DO CH N Đ TÀI:Ọ Ề
Ch t l ng d y h c ph thu c vào nhi u thành t trong m t hấ ượ ạ ọ ụ ộ ề ố ộ ệ
th ng bao g m: m c tiêu đào t o, n i dung đào t o, ph ng pháp d y h c,ố ồ ụ ạ ộ ạ ươ ạ ọ
môi tr ng giáo d c,... Trong đó ph ng pháp d y h c là thành t trungườ ụ ươ ạ ọ ố
tâm. Đ quá trình d y h c đt hi u qu thì ng i giáo viên ph i am hi uể ạ ọ ạ ệ ả ườ ả ể
sâu s c n i dung d y h c, làm ch ki n th c, bi t ch bi n nó theo ý đắ ộ ạ ọ ủ ế ứ ế ế ế ồ
s ph m, bi t thi t k các ho t đng h c đ h c sinh tham gia chi m lĩnhư ạ ế ế ế ạ ộ ọ ể ọ ế
ki n th c và h c sinh ph i t giác, tích c c, ch đng, sáng t o trong quáế ứ ọ ả ự ự ủ ộ ạ
trình h c t p.ọ ậ
Qua th c t th nghi m ph ng pháp d y h c "bàn tay n n b t" (BTNB),ự ế ử ệ ươ ạ ọ ặ ộ
đây là m t ph ng pháp d y h c tích c c, giúp hình thành th gi i quanộ ươ ạ ọ ự ế ớ
khoa h c và ni m say mê sáng t o cho h c sinh. ph ng pháp này, HSọ ề ạ ọ Ở ươ
đc tham gia các thí nghi m, r i t đa ra đánh giá, th o lu n so sánh k tượ ệ ồ ự ư ả ậ ế
qu v i các b n trong nhóm đ đi đn k t qu . H u h t HS đu c m th yả ớ ạ ể ế ế ả ầ ế ề ả ấ
h ng thú, ch đng trong su t quá trình th i gian c a ti t h c, n m v ngứ ủ ộ ố ờ ủ ế ọ ắ ữ
ki n th c, hi u bài sâu h n.ế ứ ể ơ
Đ v n d ng ph ng pháp này vào gi ng d y, y ki n c a giáo viên cácể ậ ụ ươ ả ạ ế ủ
tr ng THCS t i đây đu nh n đnh: đi ngũ giáo viên các tr ng THCSườ ạ ề ậ ị ộ ườ
hi n nay đu chu n v trình đ và v ng vàng v chuyên môn, s n sàng choệ ề ẩ ề ộ ữ ề ẵ
ng d ng ph ng pháp BTNB vào gi ng d y.ứ ụ ươ ả ạ
Tuy nhiên, giáo viên v n còn m t s băn khoăn, nh : n u áp d ng ph ngẫ ộ ố ư ế ụ ươ
pháp BTNB vào gi ng d y thì c s v t ch t, trang thi t b d y h c ch cóả ạ ơ ở ậ ấ ế ị ạ ọ ỉ
th đáp ng đc m t ph n trong t ng sĩ s các tr ng hi n có, l p h cể ứ ượ ộ ầ ổ ố ườ ệ ớ ọ
th c t đông h n l p h c th nghi m r t nhi u; m t b ph n giáo viên cònự ế ơ ớ ọ ử ệ ấ ề ộ ộ ậ
thi u kĩ năng v ph ng pháp m i.ế ề ươ ớ

Trong nh ng năm qua đã có không ít nh ng nghiên c u đ c p t iữ ữ ứ ề ậ ớ
đi m i ph ng pháp d y h c trong đó ph i k đn Đ án “ Tri n khaiổ ớ ươ ạ ọ ả ể ế ề ể
ph ng pháp Bàn tay n n b t tr ng ph thông giai đo n 2011-2015” đãươ ặ ộ ở ườ ổ ạ
đc B tr ng B Giáo d c và Đào t o phê duy t. Đ th c hi n Đ ánượ ộ ưở ộ ụ ạ ệ ể ự ệ ề
này, B Giáo d c và Đào t o, S Giáo d c và Đào t o, Phòng Giáo d c vàộ ụ ạ ở ụ ạ ụ
Đào t o đã có nh ng h ng d n c th , đã t ch c t p hu n v ph ngạ ữ ướ ẫ ụ ể ổ ứ ậ ấ ề ươ
pháp Bàn tay n n b t. Tuy nhiên, vi c tri n khai áp d ng ph ng pháp Bànặ ộ ệ ể ụ ươ
tay n n b t vào gi ng d y m t s môn h c trong tr ng Ti u h c đn nayặ ộ ả ạ ộ ố ọ ườ ể ọ ế
v n còn r t nhi u h n ch . V y nguyên nhân nào d n t i hi n t ng này?ẫ ấ ề ạ ế ậ ẫ ớ ệ ượ
Theo tôi có r t nhi u nguyên nhân và m t trong nh ng nguyên nhân là vi cấ ề ộ ữ ệ
ch đo áp d ng ph ng pháp Bàn tay n n b t c a cán b qu n lý tr ngỉ ạ ụ ươ ặ ộ ủ ộ ả ườ
Ti u h c ch a đáp ng yêu c u. ể ọ ư ứ ầ
Vì th tôi l a ch n v n đ nghiên c u: “ Bi n pháp ch đo vi c ápế ự ọ ấ ề ứ ệ ỉ ạ ệ
d ng ph ng pháp Bàn tay n n b t vào d y và h c.”.ụ ươ ặ ộ ạ ọ
2.M C ĐÍCH NGHIÊN C U: Ụ Ứ
Đ xu t m t s bi n pháp ch đo vi c áp d ng ph ng pháp Bàn tayề ấ ộ ố ệ ỉ ạ ệ ụ ươ
n n b t vào d y h c nh m nâng cao ch t l ng d y h c, hi n th c hoáặ ộ ạ ọ ằ ấ ượ ạ ọ ệ ự
ch tr ng đi m i ph ng pháp d y h c c a ngành Giáo d c và Đào t oủ ươ ổ ớ ươ ạ ọ ủ ụ ạ
và góp ph n nâng cao hi u qu qu n lý cho cán b qu n lý tr ng Ti uầ ệ ả ả ộ ả ườ ể
h c.ọ
3. NHI M V NGHIÊN C U: Ệ Ụ Ứ
3.1 Nghiên c u c s lý lu n c a đ tài.ứ ơ ở ậ ủ ề
3.2 Đi u tra, kh o sát và đánh giá th c tr ng ch đo vi c áp d ngề ả ự ạ ỉ ạ ệ ụ
ph ng pháp Bàn tay n n b t vào d y h c.ươ ặ ộ ạ ọ
3.3 Đ xu t m t s bi n pháp ch đo vi c áp d ng ph ng pháp Bànề ấ ộ ố ệ ỉ ạ ệ ụ ươ
tay n n b t vào d y h c t i tr ng Ti u h c Linh Đàm. ặ ộ ạ ọ ạ ườ ể ọ
4. PH M VI NGHIÊN C U:Ạ Ứ
2

Đ tài t p trung nghiên c u nh ng bi n pháp ch đo c a cán b qu nề ậ ứ ữ ệ ỉ ạ ủ ộ ả
lí v vi c áp d ng ph ng pháp Bàn tay n n b t vào d y h c môn Tề ệ ụ ươ ặ ộ ạ ọ ự
nhiên- Xã h i và môn Khoa h c t i tr ng Ti u h c Linh Đàm, Hà N i.ộ ọ ạ ườ ể ọ ộ
5. PH NG PHÁP NGHIÊN C U:ƯƠ Ứ
5.1. Ph ng pháp nghiên c u lý lu n: ươ ứ ậ
Nghiên c u tài li u, thu th p phân tích thông tin đ tìm hi u v ph ngứ ệ ậ ể ể ề ươ
pháp Bàn tay n n b t, lí lu n v qu n lí ch đo d y h c... Nghiên c u m tặ ộ ậ ề ả ỉ ạ ạ ọ ứ ộ
s văn b n v đnh h ng đi m i giáo d c c a Đng, m t s H ng d nố ả ề ị ướ ổ ớ ụ ủ ả ộ ố ướ ẫ
v đi m i ph ng pháp d y h c Ti u h c c a B Giáo d c và Đàoề ổ ớ ươ ạ ọ ở ể ọ ủ ộ ụ
t o.ạ
5.2. Ph ng pháp đi u tra, kh o sát:ươ ề ả
Thông qua phi u h i, ph ng v n cá nhân và d gi . Vi c đi u tra kh oế ỏ ỏ ấ ự ờ ệ ề ả
sát đc th c hi n trên hai nhóm đi t ng:ượ ự ệ ố ượ
- Giáo viên tr c ti p gi ng d y tr ng Ti u h c Linh Đàm và m t sự ế ả ạ ở ườ ể ọ ộ ố
tr ng Ti u h c c a qu n nh m phân tích, đánh giá th c tr ng c a vi c ápườ ể ọ ủ ậ ằ ự ạ ủ ệ
d ng ph ng pháp Bàn tay n n b t vào gi ng d y môn T nhiên- Xã h iụ ươ ặ ộ ả ạ ự ộ
và môn Khoa h c.ọ
- Cán b qu n lý c a m t s tr ng Ti u h c trong qu nnh m đánh giáộ ả ủ ộ ố ườ ể ọ ậ ằ
th c tr ng vi c ch đo tri n khai áp d ng ph ng pháp Bàn tay n n b tự ạ ệ ỉ ạ ể ụ ươ ặ ộ
vào gi ng d y môn T nhiên- Xã h i và môn Khoa h c.ả ạ ự ộ ọ
5.3. Ph ng pháp th c nghi m: ươ ự ệ
Th c hi n m t s bi n pháp ch đo vi c áp d ng ph ng pháp Bànự ệ ộ ố ệ ỉ ạ ệ ụ ươ
tay n n b t vào gi ng d y môn T nhiên- Xã h i và môn Khoa h c t iặ ộ ả ạ ự ộ ọ ạ
tr ng Ti u h c Linh Đàm đ ki m ch ng tính kh thi c a các bi n phápườ ể ọ ể ể ứ ả ủ ệ
đã đ xu t.ề ấ
3

PH N N I DUNGẦ Ộ
CH NG 1. C S LÝ LU N LIÊN QUAN ĐN CH ĐOƯƠ Ơ Ở Ậ Ế Ỉ Ạ
ÁP D NG PH NG PHÁP BÀN TAY N N B T TRONG D Y H CỤ ƯƠ Ặ Ộ Ạ Ọ
MÔN T NHIÊN – XÃ H I VÀ MÔN KHOA H CỰ Ộ Ọ
TR NG TI U H C Ở ƯỜ Ể Ọ
1.1. C s lí lu n:ơ ở ậ
Ngh quy t H i ngh Trung ng 8 khóa XI v đi m i căn b n, toànị ế ộ ị ươ ề ổ ớ ả
di n Giáo d c và Đào t o đã ch rõ:ệ ụ ạ ỉ “Ti p t c đi m i m nh m ph ngế ụ ổ ớ ạ ẽ ươ
pháp d y và h c theo h ng hi n đi; phát huy tính tích c c, ch đng,ạ ọ ướ ệ ạ ự ủ ộ
sáng t o và v n d ng ki n th c, k năng c a ng i h c; kh c ph c l iạ ậ ụ ế ứ ỹ ủ ườ ọ ắ ụ ố
truy n th áp đt m t chi u, ghi nh máy móc. T p trung d y cách h c,ề ụ ặ ộ ề ớ ậ ạ ọ
cách nghĩ, khuy n khích t h c, t o c s đ ng i h c t c p nh t và điế ự ọ ạ ơ ở ể ườ ọ ự ậ ậ ổ
m i tri th c, k năng, phát tri n năng l c...”ớ ứ ỹ ể ự
Phát bi u t iể ạ h i th o, Th tr ng B GD-ĐT Nguy n Vinh Hi nộ ả ứ ưở ộ ễ ể
kh ng đnh: hi n nay, giáo viên các tr ng h c trên đa bàn có th m nh vàẳ ị ệ ườ ọ ị ế ạ
thu n l i là tu i đi tr , năng đng, sáng t o trong gi ng d y, có nhi u kĩậ ợ ổ ờ ẻ ộ ạ ả ạ ề
năng d y h c tích c c và ng d ng công ngh thông tin, cũng nh s d ngạ ọ ự ứ ụ ệ ư ử ụ
t t trang thi t b d y h c vào các ti t h c. T t c nh ng th m nh, kĩ năngố ế ị ạ ọ ế ọ ấ ả ữ ế ạ
đó đu r t c n thi t cho áp d ng ph ng pháp BTNB vào gi ng d y.ề ấ ầ ế ụ ươ ả ạ
4

Th tr ng cho bi t, trên th c t , ph ng pháp BTNB th c ra khôngứ ưở ế ự ế ươ ự
hoàn toàn là m i đi v i các giáo viên. V c b n, đây là ph ng pháp t ngớ ố ớ ề ơ ả ươ ổ
h p c a các ph ng pháp d y h c tr c đây mà giáo viên đã t ng ti p xúcợ ủ ươ ạ ọ ướ ừ ế
nh : ph ng pháp gi ng d y gi i quy t v n đ, ph ng pháp d y h c tíchư ươ ả ạ ả ế ấ ề ươ ạ ọ
c c...Trong ph ng pháp BTNB, yêu c u đt ra đi v i giáo viên là t oự ươ ầ ặ ố ớ ạ
tình hu ng đ h c sinh phát hi n ra v n đ trong bài h c, t đó đ các emố ể ọ ệ ấ ề ọ ừ ể
t đa ra các tình hu ng gi i quy t v n đ đ đi đn k t qu .ự ư ố ả ế ấ ề ể ế ế ả
Th tr ngứ ưở Nguy n Vinh Hi nễ ể nh n đnh, ph ng pháp BTNB làậ ị ươ
ph ng pháp giúp t o l p cho h c sinh thói quen làm vi c nh các nhà khoaươ ạ ậ ọ ệ ư
h c và ni m say mê sáng t o phát hi n, gi i quy t v n đ. M c tiêu nàyọ ề ạ ệ ả ế ấ ề ụ
r t quan tr ng b i trong cu c s ng các em g p ph i r t nhi u v n đ c nấ ọ ở ộ ố ặ ả ấ ề ấ ề ầ
ph i gi i quy t. Do v y giáo viên ph i là ng i h ng d n cho h c sinh kĩả ả ế ậ ả ườ ướ ẫ ọ
năng t mình phát hi n và gi i quy t v n đ ngay t khi đang ng i trênự ệ ả ế ấ ề ừ ồ
gh nhà tr ng. V các khó khăn mà các giáo viên nêu, Th tr ng choế ườ ề ứ ưở
r ng, đây là nh ng khó khăn tr c m t, hoàn toàn có th kh c ph c trongằ ữ ướ ắ ể ắ ụ
quá trình ng d ng ph ng pháp BTNB vào gi ng d y.ứ ụ ươ ả ạ
1.2. M t s v n đ v ph ng pháp Bàn tay n n b t:ộ ố ấ ề ề ươ ặ ộ
1.2.1.Khái ni mệ “Bàn tay n n b t”:ặ ộ
- Theo Gioerges Charpak thì: “Bàn tay n n b t” v t quá s tách đôi ặ ộ ượ ự
truy n th ng gi a ph ng pháp và ch ng trình. Trong đó, tr em hành ề ố ữ ươ ươ ẻ
đng, thí nghi m, nghiên c u, tìm ki m và có nh ng câu h i đi kèm, h ngộ ệ ứ ế ữ ỏ ướ
t i xây d ng nh ng ki n th c c b n đ hi u bi t th gi i t nhiên và k ớ ự ữ ế ứ ơ ả ể ể ế ế ớ ự ỹ
thu t.ậ
Nh v y: ư ậ Ph ng pháp “Bàn tay n n b t” là m t ph ng pháp d yươ ặ ộ ộ ươ ạ
h c mà trong đó, h c sinh ti n hành các thao tác trí tu có s h tr c aọ ọ ế ệ ự ỗ ợ ủ
5

