Ặ Ấ Ề A. Đ T V N Đ
ệ ưở ườ ườ ả ỏ ả ng nhà tr ố ng mu n là ng i qu n lý gi ự i ph i luôn luôn th c
Hi u tr hi n ệ
ứ ế ể ể ườ ố b n ch c năng chung ạ , đó là: K Tri n – Đ o – Ki m, nghĩa là ng ệ i Hi u
ưở ế ả ạ ạ ổ ỉ ạ ứ ự ệ ể tr ị ng ph i ho ch đ nh k ho ch, t ch c th c hi n, ch đ o và ki m tra.
ạ ộ ừ ể ệ ả ở ừ ộ B i vì trong ho t đ ng qu n lý, ki m tra v a là bi n pháp , v a là m t trong
ế ị ữ ể ể ả ắ ả nh ng quy t đ nh qu n lý đúng đ n thì ph i ki m tra, không có ki m tra thì
ả không có qu n lý.
ạ ộ ủ ế ạ ọ ườ ủ D y h c là ho t đ ng ch y u trong nhà tr ạ ng, là trung tâm c a ho t
ạ ộ ụ ệ ả ậ ạ ọ ể ộ đ ng qu n lí giáo d c. Vì v y, vi c ki m tra đánh giá ho t đ ng d y h c có
ế ứ ớ ố ớ ụ ọ ị v trí vô cùng quan tr ng, có ý nghĩa h t s c l n lao đ i v i m c tiêu nâng cao
ấ ượ ụ ch t l ng giáo d c.
ệ ưở ự ừ ừ ả ả Ở ườ tr ọ ơ ở ng trung h c c s , Hi u tr ng v a qu n lý nhân s v a qu n lý
ạ ữ ả ọ ố
ấ ủ ự ệ ườ ưở ệ ả ệ công tác d y h c. Mu n có nh ng thông tin căn b n chính xác giúp Hi u ầ i thì vi c làm c n ng đánh giá đúng b n ch t c a s vi c và con ng tr
ế ấ ượ ả ủ ể ệ ưở thi t là ph i nâng cao ch t l ng ki m tra đánh giá c a Hi u tr ố ớ ng đ i v i
ọ ủ ờ ể ạ ộ ạ ờ ị ho t đ ng d y h c c a giáo viên. Nh ki m tra đánh giá k p th i, chính xác
ạ ộ ạ ọ ượ ả ế ữ ề ể ỉ mà ho t đ ng d y h c đ c đi u ch nh và có nh ng c i ti n đáng k , góp
ấ ượ ầ ụ ph n nâng cao ch t l ng giáo d c.
ọ ủ ạ ộ ệ ể ạ ưở Công tác ki m tra ho t đ ng d y h c c a Hi u tr ng ở ườ tr ng trung
ượ ướ ữ ướ ơ ở ọ h c c s Ái Th ệ ng huy n Bá Th c nh ng năm tr ả c đây b n thân tôi
ạ ộ ấ ậ ữ ệ ể ấ ẫ ậ ạ ọ nh n th y v n còn nh ng b t c p, các bi n pháp ki m tra ho t đ ng d y h c
ệ ưở ự ự ư ư ể ọ ồ ộ ủ c a hi u tr ng ch a th c s khoa h c, đ ng b , ch a ki m tra đánh giá
ọ ơ ở ạ ộ ứ ệ ề ả ạ ọ ủ đúng m c hi u qu ho t đ ng d y h c c a giáo viên trung h c c s ; đi u đó
ế ệ ả ủ ể ế ạ ầ ạ ả ph n nào làm h n ch hi u qu c a công tác ki m tra, h n ch kh năng phát
ự ủ ả ưở ỏ ế ấ ượ ng không nh đ n ch t l ạ ng d y
huy tính tích c c c a giáo viên và nh h h c.ọ
ể ạ ượ ủ ữ ụ ả ườ Đ đ t đ c m c tiêu c a ngành, nh ng nhà qu n lý các tr ng trung
ệ ả ầ ổ ổ ờ ị ọ ơ ở ầ h c c s c n ph i trao đ i, b sung, rút kinh nghi m k p th i, c n có trách
ạ ộ ệ ầ ạ ả ặ ệ nhi m cao và tinh th n sáng t o trong các ho t đ ng qu n lý, đ c bi ả t là qu n
1
ạ ộ ể ấ ạ ố lý ho t đ ng chuyên môn, mà m u ch t là công tác ki m tra đánh giá ho t
ạ ọ ơ ở ọ ủ ộ đ ng d y h c c a giáo viên ở ườ tr ng trung h c c s .
ừ ữ ạ ạ ế ủ ư T nh ng lý do trên tôi m nh d n vi t cách làm c a mình nh sau: "
ạ ọ ủ ệ ể ưở ườ ạ ộ Kinh nghi mệ ki m tra ho t đ ng d y h c c a Hi u tr ng tr ng trung
ọ ơ ở ượ h c c s Ái Th ệ ng huy n Bá Th ướ . c"
Ả Ấ Ế Ề B. GI I QUY T V N Đ
Ơ Ở
Ậ
I. C S LÝ LU N ấ
ể ồ ừ ự ả ậ Ki m tra th c ch t là thu th p các thông tin ph n h i t phía đ i t
ể ế ế ủ ộ ạ ộ ề ả ả ờ ị ỉ ố ượ ng ệ qu n lý đ bi t k t qu ho t đ ng c a b máy, k p th i đi u ch nh sai l ch,
ả ạ ượ ệ ộ ữ ụ ề ạ làm cho b máy đ t hi u qu , đ t đ c nh ng m c đích đ ra. Ý nghĩa quan
ế ị ự ủ ể ệ ệ ế ạ ọ tr ng c a công tác ki m tra là vi c th c hi n k ho ch và các quy t đ nh
ả ữ ủ ữ ệ ệ
ệ ố ế ị ướ ụ ự ế ắ ạ ả ấ qu n lý, phát hi n nh ng sai l ch và nh ng nguyên nhân c a nó, giúp c p ạ ượ c t các k ho ch và quy t đ nh qu n lý đ t đ i kh c ph c th c hi n t d
ả ư ệ ố hi u qu nh mong mu n.
Ủ Ấ
Ự
Ạ
Ề
II. TH C TR NG C A V N Đ
ề ị ị ế ộ 2.1. Vài nét v v trí đ a lý, kinh t xã h i xã Ái Th ượ : ng
ượ ủ ệ ướ Xã Ái th ng là xã vùng II c a Huy n Bá th ệ c, cách trung tâm huy n
ả ụ ườ ả ọ ị ỵ l kho ng 2Km, có tr c đ
ộ ổ ố ộ ủ ổ ố ệ ự ổ ng 217 và Sông Mã ch y d c theo đ a bàn. T ng ẩ nhiên c a Xã là 2699,77 ha; T ng s h là 1251 h , t ng s kh u di n tích t
ườ ườ ế ộ ố ộ là 4481 ng i, có ba dân t c chung s ng: Dân t c M ng chi m 78,1%, Dân
ứ ủ ế ế ậ ộ ườ ộ t c Thái chi m 11,4%, dân t c Kinh chi m 10,5% . Nh n th c c a ng i dân
ư ề ồ không đ ng đ u, có 2 thôn ch a có đi n l ệ ướ ỷ ệ ộ i, t ệ h nghèo hi n nay là 32%. l
ề ố ươ ươ Nhân dân trong xã có truy n th ng t ng thân, t ỡ ng ái giúp đ nhau cùng
ữ ể ướ ự ấ ủ ủ ạ ả phát tri n, trong nh ng năm qua d i s lãnh đ o c a các c p y Đ ng, s ự
ự ố ế ợ ữ ủ ề ể ề đi u hành c a chính quy n, s ph i k t h p gi a MTTQ và các đoàn th , tình
ủ ự ề ể ế ố hình KT VHXH, Qu c phòng an ninh c a Xã có nhi u tri n bi n tích c c, h ệ
ố ượ ủ ị th ng chính tr không ng ng ừ đ ố c c ng c .
ạ ọ ở ạ ộ ự ạ ườ 2.2. Th c tr ng ho t đ ng d y h c các tr ng THCS
ề ộ ự ạ ả ộ ườ Th c tr ng v đ i ngũ giáo viên và cán b qu n lý tr ng THCS Ái th ngượ
2
Ch t ấ ộ Trình đ chuyên môn TS Năm ẩ CB Th c ạ ngượ l ạ Đ t chu n ạ ọ Đ i h c Cao đ ngẳ THSP h cọ GV tr lênở
sĩ Ts % Ts % Ts % Ts % Ts %
2012 23 9 39,1 12 52,2 2 8,7 21 91,3 2013
ạ ọ ạ ộ ự ạ ườ ượ Th c tr ng ho t đ ng d y h c tr ng THCS Ái Th ng ọ năm h c 2010
2011
Kém
Y uế
ứ ộ ự ệ M c đ th c hi n
ộ ầ
TT N i dung yêu c u
T t ố
Khá
TB
(%
(%
(%)
(%)
(%)
)
)
ệ
ả
ắ
ắ
Giáo viên n m ch c và th c
ạ ự hi n gi ng d y
ụ ủ
ụ
ọ theo đúng m c tiêu giáo d c c a môn h c,
42.1
31.6
26.3
1
ộ ộ
ủ
ế
ệ
ầ
ấ ọ c p h c ự Th c hi n đ y đ , đúng ti n đ n i dung,
79.0
21.0
2
ươ
ch
ạ ọ ng trình d y h c
ấ ượ
ệ ộ
ự
ả
Ch t l
ạ ng th c hi n n i dung gi ng d y
42.1
31.6
26.3
3
ứ
ế
ạ
ả
ả
ọ Đ m b o ki n th c tr ng tâm bài d y, phân
42.1
31.6
26.3
4
ợ ươ
ắ
ạ
ở ộ tích sâu, m r ng h p lí ắ N m ch c các ph
ả ng pháp gi ng d y theo
ư
ủ
ự
ộ
ổ
ặ
ớ đ c tr ng c a b môn, tích c c đ i m i
42.1
31.6
26.3
5
ươ ườ
ươ
ph Th
ạ ọ ng pháp d y h c ử ụ ng xuyên s
d ng ph
ệ ng ti n, thi
ế t
79
21
6
ị ồ
ạ ọ b đ dùng d y h c
ử ụ
ạ
ứ ạ ọ S d ng linh ho t các hình th c d y h c
42.1
31.6
26.3
7
ọ
ợ
ộ
ậ
ạ
ứ ớ D y h c phù h p v i trình đ nh n th c
ọ
ố ợ ủ ọ c a h c sinh, giáo viên và h c sinh ph i h p
42.1
31.6
26.3
8
ị
ự
ổ
ớ
nh p nhàng ả ể Tích c c đ i m i ki m tra đánh giá, ph n
50
50
9
ấ ượ
ự ế ủ ọ
ánh đúng ch t l
ng th c t
c a h c sinh
3
ự ự
ọ
ủ ộ H c sinh ch đ ng, tích c c, t
ạ giác, sáng t o
10
10
20
50
20
ọ ậ
ứ
ọ
ế
ỹ
trong h c t p ơ ả ủ H c sinh có ki n th c, k năng c b n c a
ố ớ
ọ
ộ
ắ
11
môn h c, có thái đ đúng đ n đ i v i môn
20
30
40
10
ọ
ộ ố ự
ệ
h c và cu c s ng ế ề Giáo viên th c hi n nghiêm túc quy ch , n n
12
79
21
ế
ự ọ ậ
n p chuyên môn Giáo viên tích c c h c t p BDTX và đúc rút
13
52,6
26.3
21.1
ế
ệ
ạ ổ
ạ ọ sáng ki n kinh nghi m trong d y h c Sinh ho t t
ấ , nhóm chuyên môn có ch t
14
73.7
26.3
ằ
ệ ố ợ ớ
ộ
ả ạ ọ ượ l ng nh m nâng cao hi u qu d y h c Giáo viên b môn ph i h p v i giáo viên ch
ủ
ọ
ộ
ệ
15
ụ nhi m, đoàn đ i và ph huynh h c sinh trong
50
30
20
ệ
ướ
ọ ậ
ẫ
ả vi c qu n lý, h
ng d n HS h c t p
ử ụ ủ ự ể ệ ạ ưở ộ Th c tr ng s d ng các n i dung ki m tra c a Hi u tr ố ớ ng đ i v i
ạ ọ ở ạ ộ ọ ơ ở ọ ho t đ ng d y h c trung h c c s năm h c 20102011
T tố
Khá
Trung bình
ộ
ể
TT N i dung ki m tra
SL %
SL %
SL %
ự
ể
ệ
ế Ki m tra th c hi n quy ch
.1
8
42.1 6 31.6 5 26.3
ồ ơ
ể
chuyên môn Ki m tra giáo án và h s cá
2
10
52.6
31.6
15.8
6
3
ự
ể
ươ
ủ nhân khác c a giáo viên ệ ệ Ki m tra vi c th c hi n ch
ng
ổ ế ạ
ả
ạ
3
trình qua s k ho ch gi ng d y
12
63.2
6
31.6
1
5.2
ầ
ự ờ
ể
ổ theo tu n và s ghi đ u bài Ki m tra qua d gi
ầ và đánh giá
4
6
31.6
6
31.6
7
36.8
ế ạ ủ t d y c a giáo viên ể
ả
ti Ki m tra biên b n sinh ho t t
ạ ổ ,
5
8
42.1
6
31.6
5
26.3
ả ủ
ể
nhóm chuyên môn ế Ki m tra theo k t qu c a thanh
6
6
31.6
7
36.8
6
31.6
ể
tra chuyên môn Phòng Sở ủ ổ Ki m tra theo báo cáo c a t
7
8
42.1
6
31.6
5
26.3
ưở
ưở ể
ạ
ề ế ổ ứ
tr ng, nhóm tr Ki m tra n n p t
ng chuyên môn ch c ho t
8
8
42.1
8
42.1
3
15.8
ộ
ạ ọ đ ng d y h c
4
ể
Ki m tra qua công tác thi đua
9
10
52.6
6
3
15.8
ủ ọ
10
5
26.3
8
31.6 42.1
6
31.6
ể ể
ủ c a giáo viên ở Ki m tra v ghi c a h c sinh ả ọ ậ ủ ế Ki m tra k t qu h c t p c a
11
5
26.3
8
42.1
6
31.6
ọ h c sinh ể Ki m tra qua công tác thi đua
12
5
26.3
8
42.1
6
31.6
ấ ượ
ầ
ủ ọ c a h c sinh ể Ki m tra ch t l
ng đ u năm,
13
6
31.6
7
36.8
6
31.6
ố ỳ
ữ ỳ ể
ể
gi a k và cu i k Ki m tra công tác ki m tra,
14
8
42.1
6
31.6
5
26.3
ể
ấ
ch m bài ki m tra
ệ ử ụ ự ạ ệ ụ ể ệ Th c tr ng vi c s d ng các ủ bi n pháp nghi p v ki m tra đánh giá c a
ưở ạ ọ ủ ạ ộ ố ớ ệ hi u tr ng đ i v i ho t đ ng d y h c c a giáo viênTHCS
ự ự ắ ữ ư ệ ệ ả ộ ụ ể Cán b qu n lý ch a th c s n m v ng các bi n pháp nghi p v ki m
tra đánh giá.
ế ạ ườ ượ ổ ế ị ể K ho ch ki m tra toàn tr ng đ ạ c n đ nh trong năm. Các k ho ch
ả ủ ữ ể ế ể ầ ầ ổ trong tháng, trong tu n có th thay đ i do k t qu c a nh ng l n ki m tra
ướ ệ ể ặ ộ tr c ho c rút kinh nghi m khi ki m tra giáo viên khác có cùng trình đ .
ị ộ ỉ ượ ứ ể ệ ẩ ự ệ Vi c chu n b n i dung và hình th c ki m tra ch đ c th c hi n cho
ấ ượ ữ ế ể ạ ườ ể ộ nh ng k ho ch ki m tra ch t l ng toàn tr
ặ ộ ố ố ị ố ớ ả viên hay nhân d p “H i gi ng”, cu i kì ho c cu i năm.
ự ờ ễ ạ ọ ộ đ ng d y h c di n ra hàng ngày công tác d gi ng hay ki m tra toàn b giáo ạ ể Đ i v i ki m tra ho t ứ còn mang tính hình th c.
ườ ạ ủ ạ ộ ể ế ả ộ Ng i ki m tra quan tâm đ n ho t đ ng gi ng d y c a giáo viên (n i dung,
ươ ươ ứ ư ệ ờ ph ng pháp, ph ố ng ti n, hình th c, phân ph i th i gian...), ch a quan tâm
ọ ủ ộ ỹ ề ế ề ế ạ ọ nhi u đ n n n p d y và h c c a giáo viên và h c sinh (thái đ , k năng,
ậ ứ ạ ộ ủ ọ ổ nh n th c, ho t đ ng c a h c sinh). Trong quá trình trao đ i sau khi d gi
ỉ ễ ườ ề ế ậ ẳ ộ ổ ự ờ ữ ự ả ng ch di n ra m t chi u, thi u s th o lu n, trao đ i bình đ ng gi a th
ườ ự ườ ạ ng i d và ng i d y.
Ả
Ộ
Ạ
Ệ
III. CÁC GI
Ạ Ể I PHÁP VÀ BI N PHÁP KI M TRA HO T Đ NG D Y
Ọ Ủ
Ệ
ƯỞ
ƯỜ
Ọ Ơ Ở
ƯỢ
H C C A HI U TR
NG TR
NG TRUNG H C C S ÁI TH
NG
ả ứ ủ ộ ậ 3.1.Gi i pháp 1 ố ớ : Nâng cao nh n th c c a cán b , giáo viên đ i v i
ạ ộ ể ạ ọ công tác ki m tra đánh giá ho t đ ng d y h c
5
ứ ả ậ ộ ộ ệ 3.1.1. Bi n pháp 1 ủ : Nâng cao nh n th c c a đ i ngũ cán b qu n lý
ườ ổ nhà tr ng (BGH), t ổ ưở tr ng t chuyên môn và giáo viên
ứ ủ ố ớ ể ậ ộ
ạ ộ ưở ệ ạ ầ ọ Nâng cao nh n th c c a cán b , giáo viên đ i v i công tác ki m tra ầ ng c n ệ đánh giá ho t đ ng d y h c là bi n pháp đ u tiên mà các Hi u tr
ế ứ ụ ệ ọ quan tâm. Đây là bi n pháp h t s c quan tr ng và có m c đích: giúp giáo viên
ạ ộ ủ ể ạ ọ ể hi u vai trò và ý nghĩa c a công tác ki m tra đánh giá ho t đ ng d y h c, đó
ộ ủ ườ ự ủ ỗ ự ế là công tác vì s ti n b c a nhà tr ệ ng và s hoàn thi n c a m i cá nhân
ể ư ạ ậ trong t p th s ph m.
ứ ủ ộ ứ ậ ậ ọ ộ
ườ ể ổ ả Nâng cao nh n th c, tr ng tâm là nh n th c c a đ i ngũ cán b qu n ộ chuyên môn và giáo viên, đ không m t ng (BGH), t ổ ưở tr ng t lý nhà tr
ộ ồ ể ể ộ thành viên nào trong h i đ ng còn không hi u, hay hi u m t cách m h v
ế ẩ ạ ờ ạ ủ các tiêu chí, tiêu chu n và cách đánh giá, x p lo i gi d y c a giáo viên. T ơ ồ ề ừ
ườ ự ề ự ề đó giúp cho nhà tr ng t đánh giá, t ự ả gi ế ấ i quy t v n đ , t ụ ỉ đi u ch nh m c
ụ ể ể ỗ ề ả ợ ớ ệ tiêu đánh giá cho phù h p v i đi u ki n và hoàn c nh c th . Đ m i giáo
ấ ấ ở ư ạ ứ viên có ý th c ph n đ u tr thành nhà giáo, nhà s ph m, không v l ụ ợ i,
ả ưở ớ ự ụ ế ệ ổ không vì thành tích mà làm nh h ng đ n đ i m i s nghi p giáo d c.
ự ư ưở ứ ậ ấ ố ộ Lĩnh v c t t ng, nh n th c, th ng nh t hành đ ng không tách r i s
ủ ấ ế ủ ỷ ả ạ ấ ị ờ ự ả ề lãnh đ o c a c p u Đ ng, chính quy n các c p. Các ngh quy t c a Đ ng,
ị ế ủ ộ ồ ư ệ ệ ạ ấ ố
ứ ủ ấ ộ ớ ổ ụ ủ ỉ ạ ậ ớ ợ ngh quy t c a h i đ ng s ph m là s i dây th ng nh t, là m nh l nh hành ả ộ đ ng. Nh n th c c a c p ch đ o, thái đ v i đ i m i giáo d c c a nhà qu n
ề ả ế ứ lý là đi u ph i h t s c quan tâm.
ơ ở ự ứ ệ ậ ổ ớ ệ ớ Xây d ng nh n th c, quan ni m m i làm c s cho đ i m i toàn di n
ợ ủ ậ ể ư ụ ứ ạ ạ ạ ổ ườ giáo d c. T o ra s c m nh t ng h p c a t p th s ph m nhà tr ng và các
ự ụ ụ ệ ể ự ượ l c l ng ngoài giáo d c, cùng đóng góp cho s nghi p giáo d c phát tri n.
ứ ủ ộ ộ ệ 3.1.2. Bi n pháp 2 ậ : Quy trình Nâng cao nh n th c, c a đ i ngũ cán b
ả ườ ổ qu n lý nhà tr ng (BGH), t ổ ưở tr ng t chuyên môn và giáo viên
ế ướ ẽ ượ s đ c ti n hành theo các b c sau:
ồ ưỡ ạ ộ ề ổ ứ ậ ả ớ B i d ọ ng nâng cao nh n th c v đ i m i qu n lý ho t đ ng h c
ườ trong nhà tr ng.
ữ ể ậ ậ ế ề ụ ủ ể C p nh t nh ng hi u bi t v vai trò, m c tiêu c a công tác ki m tra
đánh giá.
ạ ộ ế ể ạ ạ ọ Lên k ho ch ki m tra đánh giá ho t đ ng d y h c.
6
ự ờ ụ ế ậ ẩ D gi , nh n xét, đánh giá chu n xác, có tính thuy t ph c cao.
ồ ưỡ ệ ể ể ề ạ B i d ng, t o đi u ki n cho giáo viên phát tri n sau ki m tra đánh giá.
ứ ủ ố ớ ể ậ
ả ằ ạ ộ ự ế ạ ọ Nâng cao nh n th c c a giáo viên đ i v i công tác ki m tra đánh giá ỏ ự ỗ ho t đ ng d y h c là quá trình lâu dài mà ph i b ng th c t , đòi h i s n
ộ ướ ế ệ ưở ự ừ l c t ả hai phía: cán b qu n lý và giáo viên. Tr c h t Hi u tr ả ng ph i xác
ủ ụ ể ể ị đ nh cho giáo viên hi u m c tiêu c a công tác ki m tra đánh giá. Đó là: Xây
ự ố ắ ề ế ề ế ạ ự d ng n n p chuyên môn; Nâng cao tay ngh ; Khuy n khích s c g ng; T o
ồ ưỡ ể ạ ơ ở ể ử ụ c s đ s d ng; B i d ng giáo viên; Phân lo i giáo viên; Bình xét đ khen
ưở th ng.
ủ ể ể ể ầ ọ Đ giáo viên hi u rõ t m quan tr ng c a công tác ki m tra đánh giá
ộ ạ ế ủ ế ạ ả ọ ộ ổ ộ
ạ ộ ườ ữ ế ấ ạ ị ho t đ ng d y h c, cán b qu n lý ph bi n n i quy, quy ch c a nhà ạ ng, trong đó nh n m nh nh ng quy đ nh liên quan đ n ho t đ ng d y tr
ể ệ ể ấ ị
ấ ượ ị ồ ạ ạ ọ ọ h c, th hi n rõ tính nghiêm minh, tính nh t quán khi ki m tra. Các quy đ nh ế ạ t d y ẩ ụ ể ề ệ c th v vi c so n bài, chu n b đ dùng d y h c, ch t l ủ ng c a ti
ầ ủ ẫ đ ượ ướ c h ng d n đ y đ .
ưở ế ươ ệ Hi u tr ng làm rõ cho giáo viên bi ữ t nh ng ph ứ ng pháp, hình th c
ượ ử ụ ữ ể ẩ ượ đ c s d ng trong quá trình ki m tra đánh giá, nh ng tiêu chu n đ c áp
ạ ộ ả ọ ế ể ạ ọ ụ d ng đ đánh giá ho t đ ng d y h c và đánh giá k t qu h c sinh. Giáo viên
ấ ể ạ ượ ể ấ ố ư ợ ị ạ có th bàn b c đ đ t đ c quy đ nh phù h p nh t, t
ườ ư ế ữ ể ể ể i u nh t. Khi đã hi u ư rõ ng ể i ki m tra: Ki m tra nh ng gì? Ki m tra nh th nào? Đánh giá nh
ế ượ ẽ ể ả th nào?, giáo viên s có tâm lý tho i mái khi đ
ề ế ứ ự ệ ạ ơ ừ c ki m tra. T đó giáo viên ầ ý th c h n trong vi c xây d ng cho mình n n p chuyên môn: so n bài đ y
ướ ị ồ ạ ẩ ạ ọ ầ ủ ủ ỹ ưỡ đ , k l ng tr c ngày d y, chu n b đ dùng d y h c đ y đ , có tâm th
ả ư ạ ả ạ ớ ọ ớ ố ế ố ợ t, có kh năng ph i h p ố ể t t đ lên l p, d y h c sinh v i kh năng s ph m t
ươ ế ạ ư ậ ẽ ự ạ linh ho t các ph ng pháp trong ti t d y. Có nh v y giáo viên s t tin và
ệ ố ự ệ ọ ượ ể th c hi n t ụ ạ t nhi m v d y h c dù đ c ki m tra hay không.
ự ượ ộ ữ ế ị ệ Đ i ngũ giáo viên là l c l ng gi
ấ ượ ạ ọ ộ ự ư ủ ạ ả b o ch t l ng d y h c. Trình đ và năng l c s ph m c a giáo viên là v ả vai trò quy t đ nh trong vi c đ m ị
ế ủ ườ ệ ể ưở ả th c a nhà tr ng. Qua ki m tra đánh giá Hi u tr ộ ng ph i làm sao cho đ i
ủ ườ ứ ừ ươ ngũ giáo viên c a nhà tr ng có ý th c không ng ng h c t p, ọ ậ v n lên nâng
ể ự ồ ưỡ ụ ệ ệ ộ cao trình đ chuyên môn. Đ th c hi n nhi m v này, ngoài b i d ng chuyên
7
ạ ộ ụ ể ằ ạ ọ môn công tác ki m tra đánh giá ho t đ ng d y h c cũng nh m m c đích nâng
ề ồ ưỡ cao tay ngh , b i d ự ố ắ . ế ng giáo viên, khuy n khích s c g ng
ả ạ ộ ể ế ạ 3.2.Gi i pháp 2 ạ : K ho ch hóa công tác ki m tra ho t đ ng d y
ọ ủ ườ ệ ưở h c c a ng i hi u tr ng
ọ ủ ạ ộ ể ệ ế ạ ạ K ho ch hóa công tác ki m tra ho t đ ng d y h c c a Hi u tr
ưở ng ọ ườ ế ắ ướ ộ tr ng THCS là quá trình s p x p có tính toán tr c m t cách khoa h c các
ụ ự ế ạ ộ ể ệ ộ m c tiêu, n i dung, trình t ạ ti n hành các công vi c ki m tra ho t đ ng d y
ủ ệ ưở ớ ự ộ ờ ọ h c c a Hi u tr ấ ị ng trong m t th i gian nh t đ nh v i s phân công con
ườ ậ ự ể ể ạ ộ ượ ế ạ ợ ọ ng i, v t l c h p lý đ ki m tra ho t đ ng d y h c đ c ti n hành ch
ạ ộ ệ ể ế ạ ấ ả ạ ạ ủ ọ ộ đ ng, đ t hi u qu cao nh t. K ho ch hóa trong ki m tra ho t đ ng d y h c
ộ ạ ộ ơ ả ứ ả ố
ề ụ ưở ệ ể ệ ọ ổ ấ ủ là m t trong b n ch c năng c b n c a ho t đ ng qu n lý, nó có vai trò r t ộ ng có cái nhìn t ng th , toàn di n v m c tiêu, n i quan tr ng, giúp Hi u tr
ướ ạ ộ ủ ệ ậ ạ ọ ộ dung và khuynh h ả ng v n đ ng c a vi c qu n lý ho t đ ng d y h c. K
ọ ủ ạ ộ ệ ể ạ ạ ưở ho ch hóa hóa công tác ki m tra ho t đ ng d y h c c a Hi u tr ng tr ế ườ ng
ự ể ệ ố ư ệ ế ọ THCS cho phép ta l a ch n các bi n pháp ki m tra t i u, ti
ế ạ ọ ấ ượ ệ ồ t ki m ngu n ệ ạ ng d y h c. K ho ch hóa giúp cho Hi u ả ự l c và hi u qu nâng cao ch t l
ế ưở ủ ộ ệ ọ ộ tr
ế ị ị ộ ế ệ ế ệ ả ạ ng ti n hành công vi c m t cách khoa h c, ch đ ng, tránh tình tr ng ạ i quy t công vi c. K ho ch lúng túng, b đ ng, quy t đ nh tùy ti n khi gi
ọ ủ ạ ộ ệ ể ạ ưở ễ ệ ạ hóa ki m tra ho t đ ng d y h c c a Hi u tr ề ng còn t o đi u ki n d dàng
ấ ướ ụ ự ệ ệ ệ ậ ưở ả cho nhà qu n lý c p d i th c hi n nhi m v . Vì v y Hi u tr ả ng ph i làm
ọ ủ ạ ộ ự ể ế ạ ạ ố t t công tác xây d ng k ho ch ki m tra ho t đ ng d y h c c a giáo viên.
ưở ữ ắ ượ ủ ạ ế ạ ệ Hi u tr ng n m v ng đ c các giai đo n c a quá trình k ho ch hóa
ạ ộ ủ ể ạ ườ công tác ki m tra ho t đ ng d y h c ọ c a giáo viên trong nhà tr
ị ế ế ạ ẩ ạ ạ ạ giai đo n chu n b k ho ch hoá, giai đo n k ho ch hoá, giai đo n t ồ ng bao g m ạ ổ ứ ch c,
ể ạ ỉ ạ giai đo n ch đ o ki m tra.
ị ế ể ạ ẩ ạ : Giai đo n chu n b k ho ch hoá công tác ki m tra ệ 3.2.1. Bi n pháp 1
ạ ọ ủ ạ ộ đánh giá ho t đ ng d y h c c a giáo viên:
ưở ả ấ ượ ầ ệ ọ ệ Hi u tr ng ph i th y rõ đ ủ c t m quan tr ng c a vi c phân tích s ư
ạ ở ạ ơ ở ể ệ ấ ưở ph m các thông tin tr ng thái xu t phát. Nó là c s đ hi u tr ng nêu ra
ướ ạ ộ ơ ả ể ể ạ h ọ ng phát tri n c b n trong công tác ki m tra đánh giá ho t đ ng d y h c
ủ c a giáo viên.
8
ủ ứ ế ả ọ ướ Căn c vào k t qu và thành tích c a các năm h c tr ệ c, Hi u tr ưở ng
ươ ọ ủ ạ ộ ể ạ ậ l p ch ng trình công tác ki m tra đánh giá ho t đ ng d y h c c a giáo viên
ộ ụ ể m t cách c th .
ệ ế ự ể ạ : Th c hi n k ho ch hoá công tác ki m tra đánh giá ệ 3.2.2. Bi n pháp 2
ạ ộ ạ ọ ủ ho t đ ng d y h c c a giáo viên
ưở ạ ộ ấ ượ ể ề ể ệ Hi u tr ng đi u khi n ho t đ ng ki m tra, đánh giá ch t l ạ ng d y
ệ ộ ườ ụ ọ ọ h c m t cách toàn di n, th ng xuyên, liên t c, có tr ng tâm và đ t đ ạ ượ c
ụ ể ư ệ ả hi u qu cao. C th nh sau:
ế ạ ả ế ạ ượ ộ ể K ho ch ki m tra c năm: Trong k ho ch này đ c ghi toàn b các
ệ ự ờ ừ ướ ế ầ đ u vi c theo trình t th i gian t tháng 9 năm tr c đ n tháng 8 năm sau.
ế ự ụ ể ừ ể ế ỉ ạ ể ạ
ừ D a vào k ho ch năm đ ti n hành ch đ o ki m tra c th t ng tháng, t ng tu n.ầ
ể ế ạ ự ể ỗ ộ K ho ch ki m tra hàng tháng : N i dung ki m tra m i tháng d a vào
ệ ủ ư ế ạ ầ ầ ả ế ơ ể các đ u vi c c a k ho ch ki m tra c năm nh ng c n chi ti t h n. Không
ệ ế ả ầ ờ ỉ ỉ ố ch ghi đ u vi c mà ph i ch rõ đích danh, th i gian ti n hành. Sao cho các đ i
ượ ượ ủ ộ ừ ứ ể ể ự ể t ng đ c ki m tra có ý th c ch đ ng ki m tra phòng ng a và t ki m tra
ầ ệ ủ ọ ph n vi c c a h .
ể ế ạ ầ ộ ượ K ho ch ki m tra trong tu n: ể ầ N i dung ki m tra trong tu n đ c ghi
chi ti t:ế
ườ ậ ượ Ng ộ i và b ph n đ ể c ki m tra.
ể ộ ế N i dung ki m tra chi ti t.
ự ượ Ng ườ ượ i đ c tham gia l c l ể ng ki m tra.
ể ờ ờ Th i gian ki m tra, th i gian hoàn thành.
ầ ượ ể ị L ch ki m tra hàng tu n đ ọ ả c ghi công khai trên b ng trong phòng h p
ả ể ượ ố ượ ư ồ ơ ầ ủ ế ộ ồ h i đ ng. Các k t qu ki m tra đ c công b và đ c l u h s đ y đ .
ổ ứ ỉ ạ : T ch c và ch đ o ệ 3.2.3. Bi n pháp 3
ự ự ệ ế ế ể ạ Ti n hành tri n khai th c hi n k ho ch đã xây d ng.
ườ ể ế ề ỉ Th ạ ể ổ ng xuyên ki m tra, theo dõi đ b sung và đi u ch nh k ho ch
ự ễ ủ ớ ườ cho sát v i th c ti n c a nhà tr ng.
ạ ọ ủ ừ ả ạ ộ ẫ ể ế ể Có bi u m u đ theo dõi k t qu ho t đ ng d y h c c a t ng giáo viên .
ủ ể ể ộ ạ ộ Ki m tra đ các n i dung và quy trình ki m tra đánh giá ho t đ ng
ọ ủ ạ d y h c c a giáo viên.
9
ự ượ ụ ể ẩ ộ Xây d ng đ ủ c các tiêu chu n đánh giá c th cho các n i dung c a
ạ ộ ạ ọ ho t đ ng d y h c.
ử ụ ứ ề ể ươ S d ng nhi u hình th c ki m tra khác nhau và các ph ng pháp
ố ượ ề ẻ ể ạ ạ ộ ki m tra m t cách linh ho t, m m d o, sáng t o, đúng lúc, đúng đ i t ng.
ấ ượ ủ ự ệ Th c hi n dân ch , khách quan trong đánh giá ch t l ọ ạ ng d y h c
ủ c a giáo viên.
ầ ủ ự ể ả ả ắ ệ Đ m b o các nguyên t c và yêu c u c a ki m tra đánh giá, th c hi n
ạ ế theo k ho ch.
ươ ủ ệ ưở ệ 3.2.4. Bi n pháp 4 : Ph ứ ế ng th c ti n hành c a Hi u tr ng
ưở ự ể ế ạ ệ Hi u tr ạ ộ ng xây d ng k ho ch công tác ki m tra đánh giá ho t đ ng
ọ ủ ổ ả ộ ự ứ ế ệ ạ d y h c c a giáo viên và t ạ ch c th c hi n k ho ch đó trong c m t năm
ế ầ ạ ả ọ ỳ ượ ấ ả ọ h c. K ho ch tu n, tháng, h c k và c năm đ
ộ ồ ừ ứ ự ươ cách rõ ràng cho t ng thành viên trong h i đ ng, theo ph ộ c phân c p qu n lý m t ị ch u ng th c t
ệ ệ ượ ể ộ ớ trách nhi m v i công vi c đ
ủ ế ạ ố ượ ư c giao. N i dung ki m tra đánh giá và tiêu ấ c đ a ra bàn b c dân ch , công khai đóng góp ý ki n và th ng nh t ẩ chu n đ
ự ừ ừ ệ ợ ượ ơ ế ế th c hi n, t ng tháng và t ng đ t thi đua đ c ti n hành s k t, rút kinh
ể ị ữ ư ệ ạ ẫ ờ ệ nghi m s ph m đ k p th i phát hi n nh ng khó khăn và mâu thu n trong
ự ệ ụ quá trình th c thi nhi m v .
ự ệ ế ạ ưở ế ầ Khi đã xây d ng xong k ho ch Hi u tr ạ ng c n công khai k ho ch
ữ ể ưở ủ ể ể ề trên đ nh ng ng ườ ượ i đ ệ c Hi u tr
ượ ế ạ ộ ệ ế ạ ạ viên đ c bi ng y quy n ki m tra và toàn th giáo ọ ủ ể t vi c công khai "K ho ch ki m tra ho t đ ng d y h c c a
ủ ế ế ể ằ ạ ọ ộ giáo viên" nh m tri n khai các n i dung c a k ho ch đ n m i thành viên
ườ ượ ắ trong nhà tr ng đ c n m rõ :
ạ ộ ự ụ ụ ệ ể ạ ọ + M c đích và m c tiêu ki m tra GV th c hi n ho t đ ng d y h c.
ố ượ ượ ể + Các đ i t ng đ c ki m tra .
ể ấ + Phân c p ki m tra .
ượ ưở ủ ề + Danh sách các thành viên (đ ệ c Hi u tr ng y quy n) .
ạ ộ ự ứ ệ ể ạ ọ + Các hình th c ki m tra GV th c hi n ho t đ ng d y h c.
ạ ộ ự ệ ể ạ ộ ọ + Các n i dung ki m tra GV th c hi n ho t đ ng d y h c.
ụ ể ể ả ầ ạ ộ ố ớ ừ + Các yêu c u ki m tra đ i v i t ng n i dung c th (so n, gi ng,
ữ ấ ch m, ch a ) .
ấ ờ ụ ụ ể ệ ồ ơ + Các h s , gi y t ph c v cho vi c ki m tra giáo viên .
10
ố ươ ủ ể ạ ộ + Công b ch ộ ng trình ki m tra ho t đ ng c a GV thu c các t ổ
ơ ế ể ể ờ ộ ờ chuyên môn, các th i đi m, th i gian ki m tra, n p báo cáo, s k t .
ả ấ ừ ể ể ế ề ế ạ + Gi i quy t các đ xu t t ki m tra viên khi tri n khai k ho ch .
ư ệ ớ ố ưở ứ ả ộ V i mong mu n nh trên Hi u tr ng ph i căn c vào đ i ngũ giáo
ạ ố ượ ừ ế ể ể ạ ệ viên đ lên k ho ch ki m tra đánh giá cho t ng lo i đ i t ng. Hi u tr ưở ng
ộ ố ộ ư ư l u ý m t s n i dung nh :
ướ ẫ ổ ủ ự ế ạ ườ * H ng d n các t chuyên môn d a vào k ho ch c a nhà tr ng đ ể
ế ổ ơ ở ự ệ ạ ạ ậ l p k ho ch cho t ự mình trên c s bám sát th c tr ng và năng l c hi n có
ườ ủ ộ ủ c a nhà tr ng và c a đ i ngũ giáo viên.
ế ậ ể ể ả ứ ậ ế ố ơ ả * Bi ạ t t p trung s c m nh t p th đ gi i quy t t t khâu c b n và
ệ ụ ư ạ ế ề khâu y u v chuyên môn, nghi p v s ph m cho giáo viên.
ế ự ệ ố ệ ọ ố ư ể ự ế ệ * Bi t l a ch n h th ng các bi n pháp t ạ i u đ th c hi n k ho ch
đã đ ra.ề
ự ự ế ắ ả ạ ọ ự ụ ể ủ * S p x p, l a ch n giáo viên gi ng d y d a trên năng l c c th c a
ằ ố ụ ủ ụ ườ ừ t ng giáo viên, nh m hoàn thành t t m c tiêu giáo d c c a nhà tr ng.
ố ộ ươ ế ạ ạ ủ ả * Qu n lý t t n i dung, ch ả ng trình và k ho ch gi ng d y c a giáo viên .
ườ ả ạ ọ ổ ớ ề ế ộ * Th ng xuyên trao đ i v i giáo viên v k t qu d y h c các b môn .
ế ị ữ ệ ắ ạ ả ả ế * Có nh ng quy t đ nh đúng đ n, đ t hi u qu khi gi i quy t các tình
ả ố hu ng qu n lý.
ụ ể ề ự ệ ệ ẽ ặ ỉ ố * Giám sát ch t ch quá trình th c hi n nhi m v đ đi u ch nh, u n
ữ ế ờ ị ạ ắ n n k p th i nh ng vi ph m quy ch chuyên môn.
ườ ụ ế ế ả ộ ọ * Th ữ ng xuyên c i ti n, áp d ng nh ng ti n b khoa h c vào quá
ọ ủ ạ ộ ế ể ạ trình ki m tra đánh giá ho t đ ng d y h c c a giáo viên, khuy n khích giáo
ứ ủ ậ ổ ớ ọ viên tìm tòi và đ i m i PPDH. Nâng cao nh n th c c a giáo viên và h c sinh
ệ ụ ộ ớ ổ ươ ạ ả ề v quán tri t m c đích, n i dung và đ i m i ph ng pháp gi ng d y.
ế ố ợ ự ượ ộ ứ * Bi t ph i h p và huy đ ng các l c l ự ng XH cùng chung s c th c
ụ ụ ệ hi n m c tiêu giáo d c.
ủ ệ ổ ừ * Nâng cao trách nhi m c a BGH, t chuyên môn và t ng giáo viên đ ể
ấ ượ ể ệ ệ giám sát vi c thi hành các bi n pháp ki m tra đánh giá ch t l ọ ạ ng d y h c
ị ồ ẩ ạ ọ ủ c a giáo viên. Tr ng tâm là giám sát các khâu, so n bài, chu n b đ dùng lên
ữ ế ấ ả ờ ị ạ ớ l p, ch m ch a bài đúng th i gian, đúng quy đ nh, thao gi ng theo k ho ch
11
ự ờ ộ ả ấ ố ấ ượ ề ệ và d gi đ t xu t, qu n lý t t vi c ra đ thi, đánh giá ch t l ọ ậ ng h c t p
ộ ố ớ ừ ủ ọ c a h c sinh đ i v i t ng b môn.
ưở ữ ế ể ộ ờ ị * Khen th
ộ ứ ữ ắ ồ ờ ớ ườ ng và đ ng viên k p th i nh ng cá nhân tiên ti n, đi n hình ủ ả ng b o th , ng, đ ng th i có thái đ c ng r n v i nh ng t ư ưở t ủ c a nhà tr
ệ ớ ổ ậ trì tr , ch m đ i m i.
ố ọ ư ế ế ầ ố ỳ ủ ọ ầ * Cu i h c k I và cu i năm h c c n ti n hành tr ng c u ý ki n c a
ả ự ể ư ể ệ ế ạ ớ ổ ệ ậ t p th s ph m xem k t qu th c hi n vi c đ i m i công tác ki m tra đánh
ấ ượ ọ ủ ư ậ ạ ả ả giá ch t l ng d y h c c a giáo viên nh v y đã đ m b o chính xác, khách
ế ể ư ữ ặ ạ ả ế quan ch a?, nh ng m t nào còn h n ch đ tìm ra cách gi i quy t và hoàn
ữ ế ệ ầ ọ thi n d n trong nh ng năm h c ti p theo?
ả ạ ộ ự ể 3.3. Gi i pháp 3 ạ ọ ủ : Xây d ng quy trình ki m tra ho t đ ng d y h c c a
ưở ệ hi u tr ng.
ưở ự ầ ả ắ ộ ọ ệ Hi u tr
ấ ượ ạ ủ ể ượ ữ ng c n xây d ng m t quy trình qu n lý khoa h c, n m v ng ạ ạ ộ ng ho t đ ng d y c các giai đo n c a quy trình ki m tra đánh giá ch t l đ
ườ ọ ủ h c c a giáo viên trong nhà tr ng.
ưở ứ ả ị ệ 3.3.1. Bi n pháp1 ệ : Hi u tr ệ ng căn c vào văn b n quy đ nh hi n
ộ ưở ụ ữ ộ ạ ị hành do B tr ng B Giáo d c và Đào t o ban hành và nh ng quy đ nh
ự ệ ệ ệ ể ụ ả khác có liên quan đ xem xét, đánh giá vi c th c hi n nhi m v gi ng
ụ ủ ạ d y, giáo d c và các công tác khác c a nhà giáo.
ị ạ ứ ố ố ề ẩ ấ * V ph m ch t chính tr , đ o đ c, l i s ng:
ậ ậ ủ ấ ị ứ ư ưở t Nh n th c t
ủ ơ ế ủ ệ ấ ơ ị ướ ng, chính tr ; ch p hành chính sách, pháp lu t c a Nhà ị ả c; vi c ch p hành quy ch c a ngành, quy đ nh c a c quan, đ n v , đ m n
ấ ượ ờ ộ ả ố ượ b o s l ng, ch t l ng ngày, gi công lao đ ng.
ứ ạ ố ố ứ ể ấ ố Đ o đ c, nhân cách, l ệ i s ng, ý th c đ u tranh ch ng các bi u hi n
ự ự ệ ầ ồ ọ
ệ ồ ụ ự ệ ộ ệ tiêu c c; s tín nhi m trong đ ng nghi p, h c sinh và nhân dân; tinh th n đoàn ụ ế k t; tính trung th c trong công tác; quan h đ ng nghi p; thái đ ph c v
ọ nhân dân và h c sinh.
ế ả ượ *K t qu công tác đ c giao
ạ ủ ự ệ ệ ụ ả Th c hi n nhi m v gi ng d y c a giáo viên:
ồ ơ ủ ự ế ể ệ + Th c hi n quy ch chuyên môn: ki m tra h s c a nhà giáo và các h ồ
ơ s khác có liên quan.
12
ể ờ ự ờ ố ớ ế ự ế ế + Ki m tra gi lên l p: d gi t i đa 3 ti t, n u d 2 ti ế t không x p
ự ế ứ ờ ạ ạ cùng lo i thì d ti t th 3; phân tích, đánh giá gi d y.
ế ả ả ặ ế ể ể ạ ả
ọ ủ + K t qu gi ng d y: đi m ki m tra ho c k t qu đánh giá môn h c c a ể ừ ầ ủ ế ể ể ả ờ đ u năm đ n th i đi m thanh tra; ki m tra kh o sát c a ki m tra ọ h c sinh t
ả ủ ế ả ạ ớ ớ ớ
ườ ể ế ể ạ ặ ờ viên; so sánh k t qu c a các l p do giáo viên gi ng d y v i các l p khác ủ ố ượ ng i th i đi m ki m tra (có tính đ n đ c thù c a đ i t trong nhà tr ng t
ọ ạ d y h c).
ụ ự ệ ệ ượ ự Th c hi n các nhi m v khác đ ệ c giao: th c hi n công tác ch ủ
ệ ệ nhi m, công tác kiêm nhi m khác.
ứ ẩ ị Nghiên c u các chu n đánh giá và xác đ nh các tiêu chí đánh giá.
ồ ơ ể ứ ướ ế ầ ể ầ Nghiên c u các h s ki m tra tr ấ . c đó (chú ý đ n l n ki m tra g n nh t)
ứ ố ượ ệ ệ 3.3.2. Bi n pháp 2 : Nghiên c u đ i t ụ ng, nhi m v phân công đ cóể
ữ ươ ứ ợ ể nh ng ph ng pháp, hình th c ki m tra phù h p.
ị Công tác chu n bẩ
ề ố ượ ậ ể ộ + Thu th p thông tin v đ i t ạ ồ ng ki m tra bao g m: trình đ đào t o,
ố ớ ồ ộ ự ụ ệ ệ ệ ầ tinh th n thái đ th c hi n nhi m v , uy tín đ i v i đ ng nghi p.
ượ ụ ệ ả ạ ộ ứ + Nghiên c u n i dung đ
ủ ự ệ ệ ệ ượ c phân công gi ng d y và các nhi m v khác ủ ố c giao: th c hi n công tác ch nhi m, công tác kiêm nhi m khác c a đ i đ
ượ t ể ng ki m tra.
ạ ồ ơ ể ế ể ẫ ạ ộ + Các lo i h s , bi u m u liên quan đ n công tác ki m tra ho t đ ng
ọ ủ ạ d y h c c a giáo viên.
ể ế Ti n hành ki m tra:
ồ ơ ứ ế ể + Xem xét, ki m tra h s cá nhân, phi u đánh giá viên ch c, h s ồ ơ
chuyên môn.
ự ờ ạ ủ ố ượ ệ ể ả ọ + D gi d y c a đ i t ắ ng ki m tra; kh o sát tr c nghi m h c sinh sau
ế ự ớ ố ượ ệ ổ ti t d ; trao đ i rút kinh nghi m v i đ i t ể ng ki m tra.
ế ả ượ K t qu công tác đ c giao:
ề ệ ự ế ệ ậ + Nh n xét v vi c th c hi n quy ch chuyên môn.
ế ờ ạ ướ ế ạ ả ẫ ạ + X p lo i gi ng d n đánh giá x p lo i gi d y theo văn b n h
ụ ế ạ ậ ẩ ộ ớ ố ờ ạ d y ư ủ c a B Giáo d c và Đào t o; đ i chi u v i khung chu n, nêu b t các u
ể ượ ể ấ đi m, nh c đi m và các v n đ t n t ề ồ ạ i.
ạ ủ ố ượ ả ả ế + K t qu gi ng d y c a đ i t ể ng ki m tra.
13
ụ ự ệ ệ ượ ự + Th c hi n các nhi m v khác đ ệ c giao: th c hi n công tác ch ủ
ệ ệ nhi m, công tác kiêm nhi m khác.
ồ ơ ể ệ + Hoàn thi n h s ki m tra
ệ ế ớ ưở ườ ả ể + Báo cáo k t qu ki m tra v i Hi u tr ng nhà tr ng.
ả ể ố ượ ế + Thông báo k t qu ki m tra cho đ i t ể ng ki m tra
ạ ộ ể ả ả ộ ọ ỳ ộ ạ Khi ki m tra đánh giá ho t đ ng d y h c cán b qu n lý ph i tu thu c
ố ượ ữ ươ ứ ể vào đ i t ể ng giáo viên đ có nh ng ph ợ ng pháp, hình th c ki m tra phù h p,
ấ ậ ả ả ậ ọ ộ quan tr ng nh t là nh n xét đánh giá. Cán b qu n lý ph i nh n xét chính xác,
ỉ ự ủ ả ố ớ ừ ể ạ
ổ ậ ầ ữ ư ể ế ể ầ ộ ữ ỉ t m giúp giáo viên hi u rõ năng l c c a b n thân đ i v i t ng môn d y, nh ng ắ ể u đi m n i b t c n phát huy và có th nhân r ng, nh ng y u đi m c n kh c
ụ ụ ả ắ ậ ộ ph c và cách kh c ph c. Trong quá trình nh n xét, đánh giá cán b qu n lý
ả ể ố ượ ế ượ ư ể ế ph i đ ý đ n đ i t ng giáo viên đ c ki m tra. N u là giáo viên ch a có
ệ ạ ầ ậ ọ ộ ừ ả kinh nghi m d y h c thì cán b qu n lý c n đi sâu phân tích, nh n xét t
ứ ế ệ ế ạ ọ ế ạ ướ bài ộ ng cho giáo viên hoàn thi n ki n th c, n i so n đ n m i khâu ti t d y, h
ươ ỗ ộ ế ệ ạ dung, ph ng pháp d y m i b môn... N u là giáo viên có kinh nghi m cán
ầ ắ ả ọ ự ề ế ạ ậ ộ b qu n lý c n l ng nghe h trình bày, t nh n xét v ti t d y và quan tâm
ạ ộ ứ ả ạ ả ạ ổ ọ ớ ề ế đ n kh năng sáng t o, kh năng đ i m i hình th c ho t đ ng d y h c. Đi u
ườ ể ả ế ạ ọ quan tr ng là ng i ki m tra ph i đánh giá các ti ằ t d y công b ng, công khai,
ấ ự ỗ ự ố ắ ủ ỗ phát huy cao nh t s n l c, c g ng c a m i giáo viê n.
ổ ọ ư ữ ể ế ạ Trong các bu i h p chuyên môn nh ng u đi m trong các ti ầ t d y c n
ượ ổ ế ữ ế ạ ế ị ư ệ đ c ph bi n, nh ng h n ch cũng nên t nh đ a ra rút kinh nghi m chung
ộ ườ ơ ộ ể ạ cho đ i ngũ giáo viên trong nhà tr ng. Và đ t o c h i cho các giáo viên,
ả ộ ọ ế ạ ự ữ ệ ặ ạ các cán b qu n lý giao cho h nh ng ti
ượ ự ế ộ ủ ế ờ ồ ừ ể c s ti n b c a giáo viên đ ng th i khuy n khích s ẫ t d y th c nghi m ho c d y m u, ự qua đó v a ki m tra đ
ủ ọ ữ ấ ấ ệ ố ắ c g ng c a h , giúp giáo viên v ng tin trong quá trình ph n đ u, hoàn thi n
ư ạ ả ệ ụ ộ kh năng s ph m, trình đ chuyên môn nghi p v .
ả ổ ứ ự ượ ể 3.4. Gi i pháp 4 : T ch c l c l ạ ọ ủ ạ ộ ng ki m tra ho t đ ng d y h c c a
ưở ệ hi u tr ng
ự ượ ọ ủ ạ ộ ể ạ L c l ng tham gia ki m tra đánh giá ho t đ ng d y h c c a giáo viên
ế ị ấ ượ ế ể ề ấ quy t đ nh đ n ch t l ng ki m tra đánh giá; v n đ ai đánh giá? đánh giá
ư ế ả ượ ụ ằ ứ ậ ộ nh th nào? nh m m c đích gì? ph i đ ầ ủ ề c nh n th c m t cách đ y đ v ý
14
ữ ủ ế ầ ọ ườ nghĩa và t m quan tr ng c a nó. N u nh ng ng
ụ ư ạ ươ ệ ệ tín, có chuyên môn, nghi p v s ph m cao, có l i tham gia đánh giá có uy ớ ng tâm và trách nhi m v i
ả ể ệ ẽ ẽ ệ ẩ ượ ự công vi c thì hi u qu ki m tra đánh giá s cao, s thúc đ y đ c s phát
ể ườ ượ ạ ự ượ ể ủ tri n c a nhà tr ng. Ng i l c l c l ng tham gia ki m tra đánh giá quá
ả ể ự ế ề ệ ẩ ấ ỏ m ng, y u v ph m ch t và năng l c chuyên môn thì hi u qu ki m tra đánh
ẽ ấ ụ ấ giá s th p và m t tác d ng.
ể ự ộ ệ ị ệ 3.4.1. Bi n pháp 1 : Xác đ nh n i dung đ th c hi n
ạ ộ ự ầ ạ ọ ể Xây d ng thành ph n tham gia ki m tra đánh giá ho t đ ng d y h c
ủ c a giáo viên THCS.
ử ể ể Khai thác và x lý thông tin trong quá trình ki m tra đánh giá, đ đem
ạ ế ơ l ả i k t qu cao h n.
ư ượ ỗ ấ ủ ụ ữ ầ ộ Đ a ra đ c nh ng m c đích, yêu c u c a m i c p đ đánh giá.
ủ ệ ể ỗ Trách nhi m c a m i thành viên tham gia ki m tra đánh giá.
ứ ổ ứ ế ệ 3.4.2.Bi n pháp 2 : Cách th c t ch c ti n hành
ườ ố ượ ề ọ ả ể ấ Trong tr ng h c có nhi u đ i t
ứ ạ ườ ưở ủ ề ề ạ ạ d ng và ph c t p, th ệ ng Hi u tr ng ph i ki m tra, do tính ch t đa ộ ng không đ thông th o v nhi u b
ề ưở ườ ể ế ệ ờ ể ự môn, nhi u th i gian đ tr c ti p ki m tra trong tr ng. Hi u tr
ể ự ượ ứ ệ ể ể ộ ả ng ph i ự c đ i ngũ ki m tra viên đ th c hi n ch c năng ki m tra. L c ự xây d ng đ
ể ượ ặ ồ ộ ỳ l
ự ượ ưở ủ ệ ể ệ ấ ng ki m tra g m HT, PHT, các TTCM. Tu theo n i dung ho c tính ch t ể ự ủ c a vi c ki m tra và s phân công c a Hi u tr ng này có th ng mà l c l
ố ợ ộ ậ ự ể ể ể ế ế ớ ki m tra tr c ti p, gián ti p, đ c l p hay ph i h p v i nhau đ cùng ki m tra
ộ ộ ự ượ ể ườ ả ạ ầ m t n i dung. L c l ng ki m tra trong nhà tr ng ph i đ t các yêu c u :
ưở ế ị ệ ể ậ ưở ệ Hi u tr ng quy t đ nh thành l p ban ki m tra do Hi u tr ng làm
ưở tr ng ban.
ể ả ườ ạ Thành viên ban ki m tra ph i là ng ệ i thông th o chuyên môn nghi p
ỏ ề ề ố ề ứ ệ ạ ố ụ v : Gi i v ngh , t t v đ c, sáng su t và linh ho t trong công vi c.
ể ượ ụ ể ầ Các thành viên trong ban ki m tra đ
ượ ề ạ ị ề ợ đ ệ c giao, xác đ nh rõ trách nhi m, quy n h n và quy n l ệ c phân công c th ph n vi c ẫ ng d n ượ ướ c h i, đ
ủ ề ụ ụ ể ệ ầ ả ả ộ ầ đ y đ v m c đích, yêu c u, n i dung và nghi p v ki m tra; đ m b o tính
ạ ủ ọ ủ ộ ự ệ ch đ ng, sáng t o c a h trong quá trình th c hi n.
15
ạ ộ ể ệ ạ ọ ủ Trách nhi m trong công tác ki m tra đánh giá ho t đ ng d y h c c a
ườ ườ ượ ư giáo viên trong nhà tr ng thông th ng đ c phân công nh sau :
ưở ệ * Hi u tr ng
ể ề ế ạ ậ + L p k ho ch chung v công tác ki m tra .
ế ạ ậ ế ề ể ỳ ớ ấ ố ộ ị + L p k ho ch chi ti t v ki m tra đ t xu t và đ nh k v i 1/3 s GV
ườ trong tr ng .
ế ể ạ ồ ở ừ ệ ế ạ + Duy t k ho ch chi ti t ki m tra đ ng lo t giáo viên ộ . t ng n i dung
ố ợ ớ ự ượ ự ế ặ ể ể + Tr c ti p ho c ph i h p v i l c l ế . ng ki m tra viên ti n hành ki m tra
ổ ứ ệ ớ ượ + T ch c rút kinh nghi m v i giáo viên đ ể c ki m tra.
ủ ộ ạ ộ ể ể ể ố + Tri n khai, đôn đ c, ki m tra ho t đ ng c a đ i ngũ ki m tra viên.
ậ ợ ồ ơ ủ ặ ổ ể ế ơ ế ể ế . + T p h p h s c a các ki m tra viên đ ti n hành s k t ho c t ng k t
ồ ơ ư ậ ữ + L p h s l u tr .
ệ ưở * Phó Hi u tr ng chuyên môn:
ế ợ ệ ưở ề ể ế ậ ạ + K t h p cùng Hi u tr ng l p k ho ch chung v công tác ki m tra.
ế ậ ạ ế ạ ộ ể ạ + L p k ho ch chi ti ọ t công tác ki m tra đánh giá ho t đ ng d y h c
ệ ể ạ ưở ệ ồ đ ng lo t giáo viên đ trình Hi u tr ng duy t.
ế ậ ấ ờ ụ ụ ể ẫ + Thi ể t l p các bi u m u gi y t . ph c v cho công tác ki m tra đánh giá
ủ ự ệ ế ể ưở + Ti n hành ki m tra giáo viên theo s phân công c a Hi u tr ng.
ủ ự ể ệ ổ ớ + Tham d các bu i rút kinh nghi m c a các ki m tra viên v i các giáo
ượ viên đ ể c ki m tra.
ể * Các TTCM , các ki m tra viên:
ố ợ ự ể ể ế ế ớ ặ + Ti n hành ki m tra tr c ti p ho c ph i h p v i các ki m tra viên
ế ể khác ti n hành ki m tra giáo viên.
ổ ứ ệ ớ ượ + T ch c rút kinh nghi m v i giáo viên đ ể c ki m tra.
ồ ơ ủ ệ ế ị + Hoàn thi n h s c a các cá nhân và vi t các báo cáo theo quy đ nh
ệ ưở ộ n p cho Hi u tr ng.
ả ườ ự ệ ể ệ 3.5. Gi i pháp 5 : Tăng c ng ki m tra vi c th c hi n quy ch ế
ủ ệ ưở chuyên môn c a hi u tr ng.
ưở ể ị ệ 5.1.Bi n pháp1 ệ : Hi u tr ộ ng xác đ nh n i dung ki m tra
ự ể ế ệ ế ạ ả Lên k ho ch ki m tra qu n lý giáo viên th c hi n quy ch chuyên
ộ ồ ấ ố ộ ị ườ ầ môn, th ng nh t trong h i ngh , thông qua h i đ ng nhà tr ng vào đ u năm
16
ể ấ ự ố ộ ồ ủ ụ ể ấ ế ọ h c đ l y s th ng nh t, bi u quy t cao c a h i đ ng giáo d c và chính
ế ộ ồ ứ ư ị ườ ể ự ệ th c đ a vào ngh quy t h i đ ng nhà tr ng đ th c hi n.
ươ ự ệ ể ả Các ph ng pháp ki m tra, qu n lý giáo viên th c hi n quy ch ế
chuyên môn.
ể ườ ạ ộ ủ ể ớ + Ki m tra th ề ng xuyên: Là ki m tra đi li n v i ho t đ ng c a nhà
ườ ể ệ ượ ế ọ ố ờ ộ tr ng, vi c ki m tra đ c ti n hành trong su t th i gian m t năm h c.
ể ể ể ấ ộ ờ ộ + Ki m tra đ t xu t: Là ki m tra giáo viên vào m t th i đi m b t k ấ ỳ
ọ ủ ự ạ ằ ạ ạ ộ nh m đánh giá th c tr ng ho t đ ng d y h c c a giáo viên đó.
ể ệ ể ướ ự ệ ệ ừ + Ki m tra phòng ng a: Là vi c ki m tra h ng vào vi c th c hi n k
ể ề ệ ạ ằ ạ ặ ạ ọ ỉ ho ch d y h c nh m ngăn ch n đi u ch nh các l ch l c có th có, l ế ườ ng
ướ ấ tr ờ ố c các tình hu ng b t ng .
ể ề ệ ế ể ể ả ạ ỉ ạ + Ki m tra k t qu công vi c: Là lo i ki m tra đ đi u ch nh ho t
ữ ạ ướ ế ọ ộ đ ng d y và h c trong nh ng b c ti p theo.
ưở ỉ ạ ự ệ ệ 5.2. Bi n pháp 2 ệ : Hi u tr ng ch đ o cách th c hi n
ơ ả ủ ứ ệ
ườ ệ ẩ ọ ớ ị ờ Căn c vào các tiêu chí c b n c a vi c đánh giá giáo viên, trong th i ầ ng yêu c u gian chu n b cho năm h c m i (tháng 8), Ban giám hi u nhà tr
ổ ọ ủ ự ặ các t chuyên môn bám sát đ c thù môn h c c a mình mà xây d ng tiêu chí c ụ
ể ề ệ ở ạ ọ ộ th v vi c đánh giá giáo viên ạ ộ góc đ ho t đ ng d y h c.
ệ ề ả ả ậ ổ ọ T chuyên môn h p, th o lu n và hoàn thi n thành văn b n đ ngh ị
ổ ử ệ ườ ủ ừ c a t ng t chuyên môn g i ban giám hi u nhà tr ng.
ệ ườ ủ ậ ợ ổ Ban giám hi u nhà tr ng t p h p tiêu chí c a các t
ể ệ ề ả ỉ ượ ạ ố ả đi u ch nh, cân đ i đ m b o th hi n đ c tiêu chí chung song l chuyên môn có ặ i mang đ c
ủ ừ ổ ộ thù riêng c a t ng t b môn.
ư ứ ạ ổ ọ ườ ả ậ ạ ộ ồ T ch c h p H i đ ng s ph m nhà tr ng, bàn b c, th o lu n v ề
ấ ằ ự ế ệ ố ả ụ ể các tiêu chí, quy trình th c hi n và đi đ n th ng nh t b ng văn b n c th .
ể ấ ố ượ ừ ấ ố ử ả Cu i tháng 8 g i b n ch m đi m đã đ c th ng nh t cho t ng giáo
ườ ể ấ ả ề ắ ượ ủ ươ viên trong tr ng đ t t c giáo viên đ u n m đ c ch tr ể ể ng và bi u đi m
ơ ở ự ế ầ ạ ả ỗ ụ ể c th . Trên c s đó yêu c u m i giáo viên ph i xây d ng k ho ch công tác
ụ ượ ệ ụ ể ủ c th c a mình theo nhi m v đ c phân công.
ẽ ượ ư ế ả ọ ộ Ti p theo m i văn b n và quy trình s đ c đ a ra bàn trong h i ngh ị
ượ ự ố ứ ể ế ầ ấ ọ ộ ủ cán b viên ch c đ u năm h c. Đ c s th ng nh t và bi u quy t cao c a
17
ể ộ ườ ứ ư ệ toàn th cán b , giáo viên trong nhà tr ng, ban giám hi u chính th c đ a vào
ế ủ ị ườ ngh quy t c a tr ng.
ị ầ ệ ộ ọ ưở ứ ẽ ệ H i ngh đ u năm h c Hi u tr ng s chính th c phân công nhi m v ụ
ụ ể ư ể ế ậ ộ cho các b ph n ti n hành ki m tra c th nh sau:
ổ ưở ự ệ ệ ể T tr ồ ơ ng chuyên môn ki m tra: h s và vi c th c hi n quy ch
ự ờ ủ ế ạ ự ị chuyên môn c a giáo viên; d gi , đánh giá ti ệ t d y, th c hi n quy đ nh ra đ ế ề
ồ ưỡ ữ ể ệ ấ ọ ỏ và vi c ch m, ch a bài ki m tra; công tác b i d ng h c sinh gi ụ ạ i, ph đ o
ấ ượ ọ ế ọ h c sinh y u; ch t l ạ ng d y h c.
ộ ự ổ ế ế ệ ể ạ ả
ự ờ ộ ự ệ ệ ể ầ ổ ờ ươ ệ ạ Ban giám hi u ki m tra: S k ho ch gi ng d y, ti n đ th c hi n ấ đ t xu t, ng trình, s ghi đ u bài, vi c th c hi n th i khóa bi u, d gi ch
ướ ự ệ ề ệ ế ế ự ờ d gi báo tr c; vi c th c hi n các chuyên đ , vi ệ t sáng ki n kinh nghi m;
ồ ưỡ công tác b i d ng và t ự ồ ưỡ b i d ng giáo viên.
ể ậ ả ạ ộ ồ ọ ệ ử ụ B ph n qu n lý đ dùng d y h c theo dõi và ki m tra vi c s d ng
ế ị ọ ủ ệ ạ ồ trang thi t b thí nghi m, đ dùng d y h c c a giáo viên.
ấ ấ ờ ệ Ban ch p hành công đoàn theo dõi và ch m ngày, gi ự công và vi c th c
ệ ọ hi n các phong trào thi đua trong năm h c.
ỷ ươ ế ể ề ộ ọ ủ ạ Đoàn, đ i theo dõi và ki m tra n n n p k c ng d y và h c c a giáo
ọ ườ viên và h c sinh trong toàn tr ng.
ủ ộ ử ế ề ể ậ ậ ộ
ỗ ợ ế ố ọ ệ ố ọ ố ỳ ả ể Các b ph n ki m tra g i k t qu ki m tra c a b ph n mình v Ban ể giám hi u vào cu i m i đ t k t thúc thi đua, cu i h c k , cu i năm h c đ
ế ả ợ ườ ố ụ ể ứ ổ t ng h p k t qu . Ban thi đua nhà tr ng công b c th các m c khen
ưở ứ ứ ưở th ng, các m c phê bình. Các m c khen th ng này giao cho ban thi đua
ưở ự ứ ệ ầ ồ ưở khen th ng xây d ng mà đ ng đ u là đ ng chí Hi u tr ng.
ự ượ ơ ả ủ ệ ả Ban thi đua ph i xây d ng đ c các tiêu chí c b n c a vi c đánh giá
ơ ở ờ ọ ổ ộ giáo viên trong th i gian m t năm h c, trên c s các t chuyên môn tham gia
ạ ượ ộ ộ ị ế đóng góp ý ki n bàn b c và đ c thông qua h i ngh cán b , giáo viên, nhân
ầ ượ ự ể ọ viên đ u năm h c. Các tiêu chí đ
ạ ộ ạ ọ ế ị ườ ho t đ ng d y h c. Ban thi đua nhà tr c xây d ng đ đánh giá giáo viên trong ụ ể ề ứ ng ra quy t đ nh c th v m c
ưở ứ th ng và m c phê bình.
ưở * Khen th ng:
18
ứ ữ ể ạ ồ ộ ị Nh ng đ ng chí cán b , giáo viên đ t đi m theo m c quy đ nh ghi vào
ủ ườ ưở ứ ế ị ổ s thi đua c a nhà tr ng, th ng theo m c quy đ nh trong quy ch khen
ưở ủ ườ th ng c a nhà tr ng.
ủ ượ ị ơ ế Tôn vinh thành tích c a các thành viên đ c khen trong d p s k t thi
ơ ế ọ ọ ủ ế ổ ỳ ườ ể đua, s k t h c k I, t ng k t năm h c c a nhà tr ng có toàn th giáo viên,
ườ ọ h c sinh trong toàn tr ự ng d .
* Phê bình:
ố ớ ạ ế ữ ế ổ Đ i v i nh ng giáo viên x p lo i y u, kém nêu tên trong các bu i
ộ ồ ườ ọ h p h i đ ng nhà tr ng.
ọ ỳ ụ ệ ầ ắ ắ ở ỉ L n 1: nh c nh , phê bình, ch rõ bi n pháp kh c ph c trong h c k I
ẽ ế ụ ự ể ế ầ ầ ố L n 2: không có s chuy n bi n s ti p t c phê bình; yêu c u đ i
ế ớ ế ả ế ế ị chi u v i quy đ nh chung và vi
ế ụ ể ố ể ở ứ ướ ụ ắ ẽ không kh c ph c, ti p t c đ s đi m m c d ế t b n cam k t; trong cam k t ghi rõ: n u ượ c i trung bình s không đ
ả ọ bình xét thi đua c năm h c.
ế ụ ể ố ể ở ứ ướ ạ ầ ẫ L n 3: V n vi ph m ti p t c đ s đi m m c d i trung bình s ẽ
ồ ơ ứ ủ ệ ị
ậ ghi vào h s viên ch c c a giáo viên và ch u hoàn toàn trách nhi m theo Lu t công ch c.ứ
ưở ữ ế ộ ồ ệ Hi u tr
ườ ủ ế ị ệ ố ng có thái đ kiên quy t phê bình nh ng đ ng chí giáo viên ặ ng ho c t các quy ch chuyên môn, quy đ nh c a nhà tr ự không th c hi n t
ị ử ữ ặ ố c ý làm sai ho c không ch u s a ch a.
ưở ộ ộ ữ ắ ồ ệ Hi u tr ụ ng có thái đ đ ng viên nh ng đ ng chí giáo viên kh c ph c,
ị ấ ữ ể ế ề ưở ữ ử s a ch a khuy t đi m; đ ngh c p trên khen th ự ồ ng nh ng đ ng chí th c
ệ ố ấ ượ ế ạ ả hi n t t quy ch chuyên môn và ch t l ọ ạ ế ng d y h c đ t k t qu cao.
ườ ự ế ệ ể ả Th
ạ ộ ự ế ạ ng xuyên ki m tra, qu n lý giáo viên th c hi n quy ch chuyên ọ ạ môn, xây d ng tiêu chí đánh giá x p lo i giáo viên trong ho t đ ng d y h c,
ệ ưở ự ự ạ ộ giúp hi u tr
ư ấ ượ ủ ộ ơ ở ượ ủ ị ấ ng có s đánh giá, phân lo i chính xác trình đ năng l c và ch t ờ ng c a đ i ngũ. Trên c s đó k p th i ng c a giáo viên cũng nh ch t l l
ề ỉ ổ ứ ấ ậ ụ ữ ự ế ắ ờ ồ đi u ch nh, t ạ ch c kh c ph c nh ng b t c p; đ ng th i xây d ng k ho ch
ặ ụ ể ọ ể ạ ộ ề ạ ồ ưỡ b i d ng giáo viên v các m t c th trong ho t đ ng d y h c đ nâng cao
ấ ượ ọ ch t l ạ ng d y h c.
19
Ể Ệ IV. KI M NGHI M:
ừ ự ự ự ề ạ ạ ạ ộ ọ ạ T th c tr ng đ i ngũ, th c tr ng v công tác d y và h c, th c tr ng
ọ ủ ạ ộ ệ ể ạ ộ ưở các n i dung ki m tra các ho t đ ng d y h c c a Hi u tr ọ ng năm h c 2010
ề ả ả ổ ứ ự ộ 2011, b n thân tôi đã đ ra các gi i pháp và t ệ ch c th c hi n các n i dung
ạ ộ ế ể ạ ả ọ ọ ki m tra ho t đ ng d y h c trong năm h c 20112012, k t qu thu đ ượ ụ c c
ể ư th nh sau:
T tố
Khá
Trung bình
T
ộ
ể
N i dung ki m tra
T
SL %
SL %
SL %
ự
ế
ể
ệ Ki m tra th c hi n quy ch chuyên
1
12
63.2 5 26.3 2 10.5
ồ ơ
môn ể Ki m tra giáo án và h s cá nhân
2
15
79.0
4
21.0
ủ
ể
ệ
ệ
ươ
khác c a giáo viên ự Ki m tra vi c th c hi n ch
ng trình
ổ ế ạ
ầ
ạ
3
ả qua s k ho ch gi ng d y theo tu n
15
79.0
4
21.0
ổ
ầ
ự ờ
ể
ế
và s ghi đ u bài Ki m tra qua d gi
và đánh giá ti
t
4
10
52.6
7
36.8
2
10.5
ạ ủ ể
ạ ổ
d y c a giáo viên ả Ki m tra biên b n sinh ho t t
, nhóm
5
12
63.2
5
26.3
2
10.5
ả ủ
ể
ế
chuyên môn Ki m tra theo k t qu c a thanh tra
6
12
63.2
5
26.3
2
10.5
ủ ổ ưở
ể
chuyên môn Phòng – Sở Ki m tra theo báo cáo c a t tr
ng,
7
12
63.2
7
36.8
ưở
ng chuyên môn ề ế ổ ứ
ạ ộ
nhóm tr ể Ki m tra n n p t
ch c ho t đ ng
8
15
79.0
4
21.0
ủ
ạ ọ d y h c ể Ki m tra qua công tác thi đua c a giáo
9
15
79.0
4
ủ ọ
12
63.2
6
21.0 31.6
1
5.2
viên ể ể
ở 10 Ki m tra v ghi c a h c sinh ế
ả ọ ậ ủ ọ
Ki m tra k t qu h c t p c a h c
11
10
52.6
5
26.4
4
21.0
ủ ọ
sinh ể Ki m tra qua công tác thi đua c a h c
12
15
79.0
3
15.8
1
5.2
ấ ượ
ữ
ầ
sinh ể Ki m tra ch t l
ng đ u năm, gi a
13
12
63.2
5
26.3
2
10.5
ố ỳ
ỳ ể
ể
ấ
k và cu i k Ki m tra công tác ki m tra, ch m bài
14
10
52.6
6
31.6
3
15.8
ể
ki m tra
20
ả ạ ượ ủ ệ ọ ủ ể ạ ế * So sánh k t qu đ t đ
ưở ườ ượ ự ạ ớ ọ tr ng tr ng THCS Ái Th ệ ạ ộ c c a vi c ki m tra ho t đ ng d y h c c a Hi u ủ ng năm h c 2011 2012 v i th c tr ng c a
ọ ủ ạ ộ ệ ệ ể ạ ưở ọ vi c ki m tra ho t đ ng d y h c c a hi u tr ng năm h c 2010 2011 :
ả ề ấ ượ ể ế ấ ộ Qua 14 n i dung ki m tra cho th y k t qu v ch t l ạ ộ ng ho t đ ng
ụ ự ệ ệ ế ể ọ ể ạ d y h c tăng lên đáng k . Ví d : ki m tra vi c th c hi n quy ch chuyên
ề ế ổ ứ ạ ộ ể ạ ọ môn tăng thêm 21.1% ; ki m tra n n p t ch c ho t đ ng d y h c tăng thêm
ượ ố ắ ư ế ả 36.9%...Có đ ả c k t qu nh trên là do b n thân tôi đã c g ng đ u t
ủ ồ ứ ệ ệ ọ ỏ ầ ư ờ th i ệ gian nghiên c u, h c h i kinh nghi m c a đ ng nghi p có kinh nghi m trong
ị ặ ủ ả ơ ơ ệ công tác qu n lý, phát huy tính dân ch trong c quan đ n v đ c bi t trong
ạ ườ ỉ ạ ự ệ ể ể ộ ồ ban lãnh đ o nhà tr ng, ch đ o tri n khai đ ng b , th c hi n ki m tra các
ạ ộ ạ ộ ọ ườ ộ n i dung trong ho t đ ng d y h c m t cách nghiêm túc và th ng xuyên.
Ậ Ế Ế Ị C. K T LU N VÀ KI N NGH
ậ ế 1. K t lu n
ạ ộ ả ả ạ ấ
ườ ưở ự ệ ệ ầ ồ ộ ọ Trong công tác qu n lý chuyên môn nh t là qu n lý ho t đ ng d y h c ệ ng c n th c hi n đ ng b các bi n ng, Hi u tr ủ c a giáo viên trong nhà tr
ữ ả ả ể ệ ủ pháp qu n lý trong đó có nh ng gi i pháp ki m tra đánh giá c a Hi u tr
ạ ộ ạ ồ ờ ườ ắ ọ ủ ố ớ đ i v i ho t đ ng d y h c c a giáo viên, đ ng th i th ưở ng ắ ng xuyên n m b t
ạ ộ ọ ừ ề ạ ử ề ẩ ị ỉ các thông tin v ho t đ ng d y h c t ờ đó đi u ch nh, thúc đ y, x lý k p th i
ể ệ ả ằ nh m nâng cao hi u qu công tác ki m tra đánh giá.
ạ ộ ả ủ ể ể ệ ạ Đ nâng cao hi u qu c a công tác ki m tra đánh giá ho t đ ng d y
ủ ệ ưở ố ớ ạ ộ ủ ạ ọ ọ h c c a Hi u tr ng đ i v i ho t đ ng d y h c c a giáo viên trong nhà
ườ ệ ự ề ả ấ ả ể tr ng, nâng cao hi u l c qu n lý, chúng tôi đ xu t các gi i pháp ki m tra
ọ ụ ể ư ạ ộ ạ đánh giá ho t đ ng d y h c c th nh sau:
ứ ủ ố ớ ậ ộ ộ M t là: Nâng cao nh n th c c a cán b , giáo viên đ i v i công tác
ạ ộ ọ ở ể ạ ườ ki m tra đánh giá ho t đ ng d y h c nhà tr ng.
ọ ủ ạ ộ ế ạ ạ ệ ể Hai là: K ho ch hóa công tác ki m tra ho t đ ng d y h c c a Hi u
ưở tr ng.
ạ ộ ủ ự ể ạ ọ ệ Ba là: Xây d ng quy trình ki m tra ho t đ ng d y h c c a Hi u
ưở tr ng .
21
ứ ự ượ ố ạ ộ ủ ể ạ ọ ổ B n là: T ch c l c l ệ ng ki m tra ho t đ ng d y h c c a Hi u
ưở ở ườ tr ng nhà tr ng.
ườ ự ệ ệ ế ể Năm là: Tăng c ủ ng ki m tra vi c th c hi n quy ch chuyên môn c a
ưở ệ Hi u tr ng.
ế ị 2. Ki n ngh :
ưở ự ả ộ ệ Hi u tr ầ ng và cán b qu n lý c n xây d ng và duy trì t ố ề ế t n n p
ườ ự ế ể ộ chuyên môn trong nhà tr ự ng, xây d ng n i quy, quy ch , coi đây là đi m t a
ạ ộ ự ệ ệ ệ ạ ọ ể cho vi c th c hi n các bi n pháp ki m tra đánh giá ho t đ ng d y h c.
ướ Bá Th c, ngày 20 tháng 3 năm 2013.
XÁC NH NẬ
Ủ
Ệ
C A HI U TR
ƯỞ . NG
ế ủ ủ
Tôi xin cam đoan đây là SKKN c a mình ườ ộ t, không sao chép n i dung c a ng i vi khác. ƯỜ
Ế
I VI T
NG
ị ư ễ Nguy n Th L u
Ụ
Ụ
M C L C
Ấ
Ề
ộ N i dung Ặ Ầ PH N I. Đ T V N Đ
Ấ
Ả
Ầ
Ế
Ề
PH N II. GI I QUY T V N Đ
Ơ Ở
Ủ
Ấ
Ề
Ậ I. C S LÝ LU N C A V N Đ Ề
Ự
Ủ
Ạ
Ấ
II. TH C TR NG C A V N Đ
Ổ
Ứ
Ả
Ệ
Ệ
III. CÁC GI I PHÁP VÀ BI N PHÁP T CH C THC HI N
ả ứ ủ ộ ậ 3.1.Gi i pháp 1: ố Nâng cao nh n th c c a cán b , giáo viên đ i Trang 1 2 2 2 5 5
ể
ế ạ ạ ộ ả ạ ọ ớ v i công tác ki m tra đánh giá ho t đ ng d y h c ể 3.2.Gi ạ ộ ạ i pháp 2: K ho ch hóa công tác ki m tra ho t đ ng d y 7
ườ ệ i hi u tr ng
ả ưở ự ạ ộ ể ọ ủ h c c a ng 3.3. Gi ạ i pháp 3: Xây d ng quy trình ki m tra ho t đ ng d y 11
ưở ệ
ạ ộ ể ọ ủ h c c a hi u tr ả 3.4. Gi ng. ổ ứ ự ượ i pháp 4: T ch c l c l ạ ng ki m tra ho t đ ng d y 13
ệ ng
ườ ự ể ệ ệ ọ ủ h c c a hi u tr ả 3.5. Gi ưở i pháp 5: Tăng c ng ki m tra vi c th c hi n quy ch ế 15
22
ệ ưở ng. ủ Ệ
Ể
chuyên môn c a hi u tr IV. KI M NGHI M Ậ
Ầ
Ế
Ấ
Ề
PH N III: K T LU N VÀ Đ XU T
18 19
23

