Ngêi thùc hiÖn: Lª thÞ H¬ng**************Gi¸o viªn Trêng TiÓu häc TrÇn Phó
A/ ĐT V N Đ
Đi v i môn toán trong tr ng ti u h c, vi c s d ng các công c d y ườ
h c toán g n nh không th thi u đc , đc bi t là các l p đu c p. T ư ế ượ
nh ng mô hình, hình nh, đ v t... c th s giúp cho h c sinh hi u đc ượ
b n ch t v n đ m t cách nhanh h n. Đó cũng là hình nh tr c quan sinh ơ
đng không th thi u giúp h c sinh t duy t t h n, chính xác h n. ế ư ơ ơ
Trong các công c đó, đôi bàn tay c a h c sinh cũng là m t th công c
tuy t v i mà h c sinh không nh ng s d ng mà còn s d ng m t cách
th ng xuyên. Tuy nhiên trong ch ng trình h c ít đ c p đn v n đ này,ườ ươ ế
nh ng trong th c t h c sinh l i s d ng đôi bàn tay đ tính toán nh m tư ế ư
công c ti n ích nh t.
Vi c s d ng các ngón tay cũng không ph i là quá đn gi n mà h c sinh ơ
cũng c n ph i h c cách s d ng nh th nào cho có khoa h c và hi u qu . ư ế
Vì trong th c t có nh ng h c sinh y u còn gi c m i đu ngón chân hí ế ế ơ ườ
ho y tính c ng tr do ch a bi t cách s d ng t t các ngón tay. ư ế
Trong quá trình d y các phép tính, sách giáo khoa s d ng tri t đ que
tính làm công c h c toán. Ph i công nh n đó là m t th công c đc đa ượ ư
vào hình thành các phép tính cho h c sinh mang tính khoa h c và tr c quan
cao. Tuy nhiên không ph i lúc nào h c sinh cũng s d ng que tính nh m t ư
thói quen. Có m t b t c p mà trong quá trình d y h c tôi đã nh n th y r t
rõ: que tính nh m t đ ch i vui m t trong gi h c toán b i đó là nh ngư ơ
que tính đy màu s c và h p d n khi n h c sinh quên đi r ng mình đang s ế
d ng nó đ tính toán. Thay vào đó h c sinh đã s d ng nó vào m c đích
khác.
Hi u đc đi u đó tôi đã cho h c sinh s d ng nh ng ngón tay đ giúp ượ
h c sinh h c b ng c ng, tr , nhân chia và xem đó là công c b tr cho que
tính, giúp h c sinh ch đng h n trong vi c tính toán, đc bi t trong giai ơ
đo n h c sinh ch a thu c b ng c ng tr , nhân chia. Không nh ng th , các ư ế
ngón tay còn có th giúp h c sinh tính nh m m t s phép nhân hay b ng
nhân r t hay. Vì v y, tôi m nh d n đa m t s bi n pháp ư S d ng các
ngón tay trong vi c d y h c toán Ti u h c ”. v i đi t ng h c sinh ượ
l p 2, l p 3 trong năm h c 2010- 2011.
1
Ngêi thùc hiÖn: Lª thÞ H¬ng**************Gi¸o viªn Trêng TiÓu häc TrÇn Phó
B/ GI I QUY T V N Đ
I. C S LÍ LU N VÀ TH C TI N: Ơ
1. C s lí lu n:ơ
Trong đ tài này ch áp d ng cho đi t ng HS l p 2,l p 3, m ch ki n ượ ế
th c s h c.N i dung s h c trong ch ng trình toán g m có: ươ
L p 2:
1/ Phép c ng và phép tr có nh trong ph m vi 100:
- Gi i thi u tên g i thành ph n và k t qu c a phé c ng, phép tr . ế
- B ng c ng và bàng tr (có nh trong ph m vi 20).
- Phép c ng và phép tr không nh ho c có nh m t l n trong ph m vi
100.
- Tính giá tr bi u th c s có đn hai d u phép tính c ng tr . ế
- Gi i các ph ng trình d ng: a + x = b, x - a = b, a - x = b (v i a, b là các ươ ơ
s đã cho).
2/ Các s đn1000, phép c ng và phép tr trong ph m vi 1000: ế
- Đc vi t, so sánh các s có ba ch s ... ế
- Phép c ng tr các s có ba ch s không nh và có nh .
- Tính giá tr c a bi u th c có đn hai d u phép tính c ng tr . ế
3/ Phép nhân và phép chia:
- Hình thành khái ni m phép nhân và phép chia.
- Các thành ph n có trong phép nhân và phép chia.
- Các b ng nhân, chia 2, 3, 4, 5.
- M t s tính ch t phép nhân và phép chia.
L p 3:
1, S và h đm ế
2, Các phép tính:
- C ng tr có nh trong ph m vi 1000, 10.000, 100.000.
- B ng nhân, chia v i 6, 7, 8, 9.
- Nhân, chia v i s có m t ch s trong ph m vi 10.000, 100.000.
- Chia h t và chia còn d .ế ư
- Th t làm tính trong m t bi u th c có ho c không có d u ngo c.
2
Ngêi thùc hiÖn: Lª thÞ H¬ng**************Gi¸o viªn Trêng TiÓu häc TrÇn Phó
N i dung v s h c trong ch ng trình toán 2 và 3 bao g m nhi u kĩ ươ
năng nh ng trong đó v n đ h c thu c các b ng c ng, tr ( l p 2), nhânư
chia (l p 2, 3) là quan tr ng nh t
2. C s th c ti n:ơ
T vi c xác đnh h c thu c các b ng c ng tr , nhân, chia trong ch ng ươ
trình l p 2,3 là r t quan tr ng, các giáo viên đã có nhi u hình th c t ch c
cho h c h c thu c các b ng tính.S d ng que tinh trong vi c xây d ng các
b ng tính r t hi u qu và đc sách giáo khoa áp d ng nhi u.Tuy nhiên ượ
trong quá trình rèn luy n tính toán không ph i lúc nào dùng que tính cũng có
hi u qu cao mà công c r t ti n ích và có hi u qu cao đó là s d ng các
ngón tay thay cho que tính đ tính toán.
S d ng các ngón tay trong vi c d y cho h c sinh tính toán không còn là
m t vi c làm m i m , c th là đi v i h c sinh l p 1.Nh ng trong ph m ư
vi c a bài vi t, tôi s d ng kĩ năng này giúp h c sinh l p 2 h c thu c b ng ế
tính c ng tr . Đc bi t s d ng đi v i đi t ng HS có trí nh kém, lâu ượ
thu c lòng các b ng c ng tr có nh trong quá trình h c t p.
Năm h c 2010- 2011, tôi đc nhà tr ng phân công ch nhi m l p ượ ườ
2A2. L p có 35 h c sinh.Trong đó có 20 h c sinh nam và 15 h c sinh n .
Kh o sát ch t l ng đu năm đt k t qu môn toán nh sau: ượ ế ư
Gi i:
Khá:
Trung bình:
3. Kh o sát ch t l ng ban đu v i đi t ng HS có trí nh kém ượ ượ
sau khi đã h c các b ng tính (5p)
Bài kh o sát:
Tính: 15 + 8 = 14 - 5 = 12 + 9 =
17 + 6 = 15 - 9 = 13 + 4 =
18 + 6 = 16 - 8 = 15 - 9 =
14 - 9 =
K t qu nh sau:ế ư
TT Tên h c sinhĐi m
(không s d ng
ngón tay)
Đi m
( s d ng ngón
tay)
1 Nguy n Hoàng Phát5 9
2 Hoàng Quang Minh 6 10
3Âu Uyen Nhy 6 10
4 Lê Th Xuân7 9
3
Ngêi thùc hiÖn: Lª thÞ H¬ng**************Gi¸o viªn Trêng TiÓu häc TrÇn Phó
5 Nguy n Th Trà My 8 10
6 Nguy n Đc Chung 7 10
7 Lê Minh Giang 7 9
8Đ Hoài Nam5 8
9 Lê Đình Tùng 6 10
10 Vũ Th H ng ươ
Giang
8 10
Năm h c 2010- 2011, tôi đc nhà tr ng phân công ch nhi m ượ ườ
l p 2A2.
T tình hình th c t qua nhi u năm gi ng d y cũng nh tình hình ế ư
th c t c a l p tôi đã m nh d n đa ra các gi i pháp sau d giúp các em ế ư
h c toán t t h n. ơ
`II. CÁC GI I PHÁP GIÚP H C SINH XÂY D NG B NG C NG,
TR , NHÂN, CHIA
1.Gi i pháp 1: Dùng ngón tay xây d ng b ng c ng cho h c sinh
Mu n cho h c sinh xây d ng đc b ng c ng l p 2, ta h ng d n ượ ướ
các em l n l t thêm 1 vào s h ng th nh t: ượ
Gi s ngón tay b ng s h ng th 2 và đm 10,11,12,13,14.... đng th iơ ế
l n l t c p các ngón tay t ng ng v i s h ng th hai. ượ ươ
VD: B ng “9 c ng v i m t s
* “ 9 c ng 5”
- HS gi 5 ngón tay và đm : “10,11,12,13,14”.M i l n đm thì c p m tơ ế ế
ngón tay xu ng cho d n h t s ngón tay đã gi .K t qu đây b ng 14. ế ế ơ ế
* “9 c ng 6”:
- HS gi 6 ngón tay và đm: “10,11,12,13,14,15” M i l n đm thì c pơ ế ế
m t ngón tay xu ng cho d n h t s ngón tay đã gi .K t qu đây b ng 15. ế ế ơ ế
* “9 c ng 7”
- HS gi 7 ngón tay và đm: “10,11,12,13,14,15,16” M i l n đm thìơ ế ế
c p m t ngón tay xu ng cho d n h t s ngón tay đã gi .K t qu đây ế ế ơ ế
b ng 16.
*“9 c ng 8”
- HS gi 8 ngón tay và đm: “10,11,12,13,14,15,16,17” M i l n đm thìơ ế ế
c p m t ngón tay xu ng cho d n h t s ngón tay đã gi . K t qu đây ế ế ơ ế
b ng 17.
*“9 c ng 9”
- HS gi 9 ngón tay và đm: “10,11,12,13,14,15,16,17,18” M i l n đmơ ế ế
thì c p m t ngón tay xu ng cho d n h t s ngón tay đã gi . K t qu đây ế ế ơ ế
b ng 18.
4
Ngêi thùc hiÖn: Lª thÞ H¬ng**************Gi¸o viªn Trêng TiÓu häc TrÇn Phó
Cách ti n hành t ng t v i các b ng c ng khác nh : 8+..., 7+...,6+ ...ế ươ ư
2.Gi i pháp 2: Dùng ngón tay xây d ng b ng tr cho h c sinh
Mu n cho h c sinh xây d ng đc các b ng tr l p 2, ta h ng d n ượ ướ
HS nh sau:ư
Gi s ngón tay b ng s tr có trong phép tr đó, sau đó b t đi s bơ
tr 1 đn v , r i l i 1 đn v n a,... cho d n khi s ngón tay c p h t. ơ ơ ế ế
VD:
+ “11 tr đi m t s
Ta h ng d n HS nh sau:ướ ư
* 11- 5 :
- HS gi 5 ngón tay và b t đu đmơ ế b t : 10, 9, 8,7,6. V y k t qu c a ế
11 - 5 = 6
*11 - 6 :
- HS gi 6 ngón tay và b t đu đmơ ế b t : 10, 9, 8,7,6,5 .V y k t qu c a ế
11 - 6 = 5
*11 - 7 :
- HS gi 7 ngón tay và b t đu đmơ ế b t : 10, 9, 8, 7, 6, 5 ,4. V y k t qu ế
c a 11 - 7 = 4
*11 - 8 :
- HS gi 8 ngón tay và b t đu đmơ ế b t : 10, 9, 8, 7, 6, 5 ,4, 3 .V y k t ế
qu c a 11 - 7 = 3
*11 - 9:
- HS gi 9 ngón tay và b t đu đmơ ế b t : 10, 9, 8, 7, 6, 5 ,4, 3, 2 .V y
k t qu c a 11 - 7 = 2ế
+12 tr đi m t s :
*12 -5 :
- HS gi 5 ngón tay và b t đu đmơ ế b t : 11,10, 9, 8, 7 V y k t qu c a ế
12 - 5 = 7
* 12 - 6:
- HS gi 6 ngón tay và b t đu đmơ ế b t : 11,10, 9, 8, 7, 6 V y k t qu ế
c a 12 -6 = 6.
* 12 - 7:
- HS gi 7 ngón tay và b t đu đmơ ế b t : 11,10, 9, 8, 7, 6,5 V y k t qu ế
c a 12 - 7= 5.
*12 - 8:
- HS gi 8 ngón tay và b t đu đmơ ế b t : 11,10, 9, 8, 7, 6, 5, 4 V y k t ế
qu c a 12 - 8 = 4.
*12 - 9:
- HS gi 9 ngón tay và b t đu đmơ ế b t : 11,10, 9, 8, 7, 6, 5, 4, 3 V y
k t qu c a 12 - 9 = 3 .ế
5