1
ề 1.Tên đ tài:
Ỉ Ạ Ộ Ổ Ủ Ạ Ệ KINH NGHI M CH Đ O HO T Đ NG C A T CHUYÊN MÔN
Ấ ƯỢ Ể Ạ Đ NÂNG CAO CH T L NG D Y H C Ọ Ở ƯỜ TR NG PTDTBT THCS
Ả Ệ Ỉ TRÀ DON, HUY N NAM TRÀ MY, T NH QU NG NAM.
ề ặ ấ 2. Đ t v n đ .
ấ ừ ụ ủ ụ ủ ố Xu t phát t ể m c tiêu chung c a giáo d c THCS là c ng c và phát tri n
ả ề ạ ữ ụ ế ể ể ệ ả ọ ứ ế ụ nh ng k t qu giáo d c Ti u h c, ti p t c phát tri n toàn di n c v đ o đ c,
ể ấ ơ ả ệ ẩ ằ ỹ ỹ trí tu , th ch t, th m m và các k năng c b n nh m hình thành nhân cách con
ườ ệ ữ ể ấ ế ng i Vi ộ ọ t Nam XHCN có trình đ h c v n, có nh ng hi u bi ầ t ban đ u v k ề ỹ
ậ ướ ể ế ụ ệ ệ ọ ọ thu t và h ọ ng nghi p đ ti p t c h c THPT, trung h c chuyên nghi p, h c
ắ ầ ừ ề ặ ộ ọ ớ ộ ố ngh ho c đi vào cu c s ng lao đ ng. B t đ u t năm h c 20012002, v i ch ủ
ươ ớ ộ ổ ươ ủ ạ ọ tr ng thay sách giáo khoa, đ i m i n i dung, ph ng pháp d y h c c a B ộ
ấ ượ ề ấ ấ ượ ạ ạ ộ ệ ả GD&ĐT thì v n đ ch t l ọ ng d y h c, ch t l ng hi u qu ho t đ ng công
ượ ứ ể ơ tác chuyên môn đ ấ c quan tâm h n và đánh giá đúng m c. Đ nâng cao ch t
ượ ố ế ợ ế ố ụ ề ả ế ố ề l ng giáo d c ph i ph i k t h p nhi u y u t , trong đó y u t v “ng ườ i
ượ ơ ố ỏ ả ầ ỏ ầ th y” đ c quan tâm h n, “mu n có trò gi i thì ph i có th y gi ạ i” và ho t
ộ ổ ữ ế ị ệ ủ đ ng c a các t chuyên môn cũng gi vai trò quy t đ nh trong vi c nâng cao
ấ ượ ọ ch t l ạ ng d y h c.
ơ ở ậ 3. C s lí lu n.
ề ệ ườ ứ ề ọ ơ ở ườ Căn c theo Đi u 16, Đi u l Tr ng trung h c c s , tr ọ ng trung h c
ổ ườ ề ấ ổ ph thông và tr ọ ng ph thông có nhi u c p h c ban hành kèm theo Thông t ư ố s
ộ ưở ủ ụ ộ 12/2011/TTBGDĐT ngày 28 tháng 3 năm 2011 c a B tr ng B Giáo d c và
Đào t o.ạ
ề ổ “ Đi u 16. T chuyên môn
2
ưở ệ ưở ứ ệ 1. Hi u tr ng, các Phó Hi u tr ng, giáo viên, viên ch c làm công tác th ư
ệ ế ị ụ ộ ư ấ ủ vi n, thi t b giáo d c, cán b làm công tác t ọ v n cho h c sinh c a tr ườ ng
ổ ọ trung h c đ ọ ượ ổ ứ c t ch c thành t ặ ọ chuyên môn theo môn h c, nhóm môn h c ho c
ạ ộ ở ừ ỗ ổ ấ ọ nhóm các ho t đ ng t ng c p h c THCS, THPT. M i t chuyên môn có t ổ
ưở ừ ổ ị ự ỉ ạ ủ ệ ả ưở tr ng, t ế 1 đ n 2 t phó ch u s qu n lý ch đ o c a Hi u tr ệ ng, do Hi u
ưở ơ ở ớ ệ ổ ệ ủ ổ ụ ệ tr ng b nhi m trên c s gi i thi u c a t chuyên môn và giao nhi m v vào
ọ ầ đ u năm h c.
ữ ụ ệ ổ 2. T chuyên môn có nh ng nhi m v sau:
ạ ộ ủ ổ ướ ự ự ệ ế ạ a) Xây d ng và th c hi n k ho ch ho t đ ng chung c a t , h ẫ ng d n
ủ ổ ự ả ạ ế ạ ọ ế xây d ng và qu n lý k ho ch cá nhân c a t ạ viên theo k ho ch d y h c, phân
ươ ạ ộ ụ ủ ườ ố ph i ch ng trình và các ho t đ ng giáo d c khác c a nhà tr ng;
ổ ứ ồ ưỡ ế b) T ch c b i d ệ ụ ng chuyên môn và nghi p v ; tham gia đánh giá, x p
ủ ổ ạ ủ ề ệ ẩ ị lo i các thành viên c a t theo quy đ nh c a Chu n ngh nghi p giáo viên trung
ệ ị ọ h c và các quy đ nh khác hi n hành;
ớ ệ ổ ưở ổ c) Gi i thi u t tr ng, t phó;
ề ưở ỷ ậ ố ớ ấ d) Đ xu t khen th ng, k lu t đ i v i giáo viên.
ộ ầ ể ọ ạ ầ ấ ổ ộ 3. T chuyên môn sinh ho t hai tu n m t l n và có th h p đ t xu t theo
ệ ầ ưở ầ ệ yêu c u công vi c hay khi Hi u tr ng yêu c u.”
ư ậ ổ ứ ụ ệ ấ ọ Nh v y t chuyên môn có ch c năng, nhi m v , vai trò r t quan tr ng trong
ụ ủ ụ ự ệ ệ ệ ể ườ vi c tri n khai, th c hi n các nhi m v giáo d c c a nhà tr ẳ ể ng. Có th kh ng
ạ ộ ủ ổ ằ ố ề ế ự ủ ệ ầ ị đ nh r ng, ho t đ ng c a t chuyên môn t t, có n n p, th c hi n đ y đ các
ư ề ệ ườ ụ ệ ự ầ ọ ị nhi m v nh đi u l tr ế ẽ ng trung h c đã qui đ nh s góp ph n tích c c, quy t
ấ ượ ế ệ ụ ứ ệ ượ ữ ị đ nh đ n vi c nâng cao ch t l ng giáo d c toàn di n, đáp ng đ c nh ng yêu
ụ ớ ổ ớ ầ c u m i trong quá trình đ i m i giáo d c.
3
ơ ở ự ễ 4. C s th c ti n.
ổ ấ ơ ở ủ ẩ ả ầ Tuy nhiên t ề chuyên môn không ph i là c p c s có đ y đ th m quy n
ấ ượ ụ ệ ệ ậ ạ ộ ụ ể ự đ th c hi n các nhi m v giáo d c. Do v y ch t l ng ho t đ ng c a t ủ ổ
ạ ộ ủ ụ ề ế ạ ộ ườ chuyên môn ph thu c nhi u vào k ho ch, ho t đ ng c a nhà tr ng, vào s ự
ạ ủ ệ ả ướ ụ ệ ẫ lãnh đ o c a Ban giám hi u. Trong các văn b n h ọ ng d n nhi m v năm h c
ỉ ạ ủ ụ ạ ủ ở c a S Giáo d c và Đào t o, c a Phòng GD & ĐT năm nào cũng ch đ o cho các
ị ườ ọ ố ả ế ệ ơ đ n v , tr ng h c làm t ộ t công vi c c i ti n n i dung, nâng cao ch t l ấ ượ ng
ạ ổ ữ ệ sinh ho t t ụ ơ ả ộ , nhóm chuyên môn, coi đây là m t trong nh ng nhi m v c b n,
ế ự ể ấ ượ ự ụ ạ ọ ổ ớ thi t th c đ nâng cao ch t l ệ ng d y h c, th c hi n đ i m i giáo d c.
ướ ộ ố ổ ạ ộ ủ ư Trong các năm tr c ho t đ ng c a m t s t chuyên môn ch a đi vào
ấ ể ấ ượ ự ạ ổ ạ ọ th c ch t đ nâng cao ch t l ng d y h c, sinh ho t t ặ chuyên môn còn n ng
ế ự ụ ư ề ọ ề ả v gi i quy t s v , thi đua ... H p nhóm chuyên môn ch a đ u, còn hình
ứ ầ ượ ự th c ....Trong các năm g n đây, dù đ ấ ớ ủ c s quan tâm r t l n c a Phòng GD&ĐT
ạ ổ ệ ệ huy n Nam Trà My trong công các sinh ho t t ự chuyên môn, tuy nhiên vi c th c
ề ế ủ ệ ơ ị ượ ư ố hi n n n p chuyên môn c a các đ n v không đ ồ ấ c th ng nh t, ch a đ ng
ả ự ế ư ệ ề đ u, hi u qu th c t ch a cao...
ườ ườ Tr ng THCS BTCX Trà Don nay là tr ng PTDTBT THCS Trà Don
ủ ệ ị ộ đóng chân trên đ a bàn xã Trà Don, là m t xã vùng cao c a huy n Nam Trà My
ữ ề ệ ộ ế ặ ệ ệ m t trong nh ng huy n có đi u ki n kinh t đ c bi ả ủ ỉ t khó khăn c a t nh Qu ng
ườ ộ ườ ệ Nam.Tr ng PTDTBT THCS Trà Don là m t tr ng chuyên bi t, b t đ u t ắ ầ ừ
ọ ượ ệ ề ệ ườ năm h c 20102011, đ c UBND huy n phê duy t đ án tr ố ẩ ng chu n Qu c
ạ ườ ậ ợ ữ ệ ư ườ gia giai đo n 20102015.Tr ề ng có nh ng đi u ki n thu n l i nh : tr ng đã
ượ ầ ư ứ ơ ự ụ ề ấ ạ đ c các c quan ch c năng đ u t xây d ng, nâng c p nhi u h ng m c quan
ụ ư ọ ọ ọ tr ng nh phòng h c, nhà công v , nhà bán trú h c sinh, máy móc trang thi ế ị t b
ụ ạ ụ ẻ ọ ổ ộ ệ ph c v d y h c; b sung đ i ngũ giáo viên tr , nhi ộ ạ ọ t tình, trình đ Đ i h c
ỉ ệ ườ ữ ư ự ệ ẫ ế chi m t l cao.Tuy nhiên, tr ng v n có nh ng khó khăn nh : do th c hi n đ ề
4
ể ủ ộ ồ ố ượ ả ỉ án luân chuy n c a H i đ ng Nhân dân t nh Qu ng Nam nên s l ấ ng và ch t
ượ ị ườ ủ ơ ự ế ỉ ệ ộ l ng giáo viên c a đ n v th ng xuyên có s bi n đ ng, t l giáo viên lâu
ỉ ệ ấ ỉ ệ ệ ế ỉ ệ ế ợ ồ năm, có kinh nghi m chi m t l th p; t l giáo viên h p đ ng chi m t l cao...
ướ ự ế ủ ầ ườ ướ ỏ ứ Tr c yêu c u và tình hình th c t c a tr ng, tr c các đòi h i b c bách
ấ ượ ữ ả ơ ụ ứ ượ ữ ph i nâng cao h n n a ch t l ằ ng giáo d c nh m đáp ng đ ầ c nh ng yêu c u
ệ ố ự ổ ớ ộ ậ ủ ộ ộ trong quá trình đ i m i, và th c hi n t t cu c v n đ ng “Hai không” c a B GD
ự ử ệ ớ ụ & ĐT: “Nói không v i tiêu c c trong thi c và b nh thành tích trong giáo d c”.
ườ ủ ả ườ ể ậ Là ng i làm công tác qu n lý chuyên môn c a tr ng, tôi đã cùng t p th cán
ủ ườ ả ế ừ ể ộ b , giáo viên c a tr ng không ng ng tìm tòi, c i ti n đ nâng cao ch t l ấ ượ ng
ạ ộ ủ ổ ệ ầ ho t đ ng c a các t ấ ớ chuyên môn góp ph n khá l n trong vi c nâng cao ch t
ượ ụ ư ệ ạ ạ ọ ộ l ố ng d y h c. T i ngành giáo d c Nam Trà My hi n nay ch a có m t th ng
ứ ế ệ ể ổ kê hay nghiên c u nào đ đánh giá, t ng k t kinh nghi m trong công ch đ o t ỉ ạ ổ
ấ ượ ệ ọ ở ị ự ơ chuyên môn trong vi c nâng cao ch t l ạ ng d y h c ộ các đ n v tr c thu c
ỉ ạ ế ệ ề ụ ạ Phòng Giáo d c và Đào t o.Vì v y ạ ậ Sáng ki n kinh nghi m v ch đ o ho t
ổ ấ ượ ằ ạ ộ đ ng các t chuyên môn nh m nâng cao ch t l ng d y – h c ọ ở ườ ng tr
ủ ụ ể ằ ọ PTDTBT THCS Trà Don” c a cá nhân tôi hy v ng r ng có th áp d ng và nhân
ở ị ườ ữ ơ ệ ươ ư ườ ồ ộ r ng nh ng đ n v tr ề ng có đi u ki n t ng đ ng nh tr ng PTDTBT
THCS Trà Don.
ứ ộ 5. N i dung nghiên c u.
ể ỉ ạ ố ầ ủ ứ ạ ộ ệ ạ ọ Đ ch đ o t t ho t đ ng d y h c phát huy đ y đ ch c năng, nhi m v ụ
ườ ủ ổ c a t chuyên môn trong tr ự ng PTDTBT THCS Trà Don, chúng tôi đã th c
ệ ệ hi n các bi n pháp sau:
ứ ấ ế ạ ự ể ệ 5.1. Bi n pháp th nh t: Tri n khai, xây d ng k ho ch chuyên môn.
ườ ổ ế ể ả ả ộ ờ ị a) Nhà tr ỉ ạ ng ph i tri n khai, ph bi n m t cách k p th i các văn b n ch đ o
ả ư ỉ ạ ủ ề ấ ả ạ ộ ữ ầ ủ chuyên môn c a các c p; ph i l u tr đ y đ các văn b n ch đ o v ho t đ ng
5
ọ ủ ủ ự ấ ả ấ ườ ạ d y h c c a các c p. D a vào các văn b n c a các c p, nhà tr ả ng ph i xây
ượ ụ ể ủ ế ơ ộ ự d ng đ ị c quy ch chuyên môn c a đ n v mình m t cách c th và có tính
ệ ệ ể ả ả ế kh thi cao. Phân công rõ trách nhi m trong vi c tri n khai các văn b n này đ n
ầ ủ ị ộ ộ ờ cán b , giáo viên m t cách đ y đ , k p th i.
ố ớ ế ệ ề ả ưở Đ i v i các văn b n v quy ch chuyên môn do Phó Hi u tr ụ ng ph trách
ể ấ ả ọ chuyên môn tri n khai cho t t c giáo viên trong phiên h p chuyên môn chung
ườ toàn tr ng.
ạ ừ ụ ể ề ả ố ớ ỉ ạ ạ ả ộ Đ i v i các lo i văn b n ch đ o v gi ng d y t ng b môn c th , do t ổ
ưở ự ệ tr ể ng chuyên môn tri n khai th c hi n.
ộ ồ ộ ố ư ạ ả ỗ Ngoài ra trong phòng H i đ ng s ph m ph i có m t s ch khá thu n l ậ ợ ể i đ
ử ụ ế ả ọ ườ ư niêm y t các văn b n chuyên môn quan tr ng hay s d ng th ng xuyên nh các
ạ ọ ế ế ả ạ ả văn b n đánh giá x p lo i h c sinh, đánh giá x p lo i giáo viên; các văn b n
ớ ể ọ ậ ự ệ ệ ộ chuyên môn m i đ cán b , giáo viên ti n theo dõi h c t p và th c hi n.
ệ ưở ụ ế ậ ạ ờ ị b) Phó Hi u tr ạ ng ph trách chuyên môn l p k ho ch k p th i cho các ho t
ườ ừ ầ ọ ỳ ộ đ ng chuyên môn chung toàn tr ừ ng trong t ng tu n, t ng tháng, h c k và c ả
ọ ờ ợ ổ năm h c, dành th i gian h p lý cho các t chuyên môn.
ệ ấ ụ ề ự ệ ệ ằ ọ Đây là công vi c r t quan tr ng nh m th c hi n các nhi m v v chuyên môn
ầ ở ộ ọ ị ộ mà S GD&ĐT, Phòng GD&ĐT và H i ngh cán b , nhà giáo đ u năm h c đ ề
ệ ườ ườ ả ả ậ ộ ra. Ngoài công vi c thông th ng mà ng i cán b qu n lý ph i làm là: l p k ế
ệ ượ ầ ạ ọ ỳ ừ ọ ừ ụ ả ho ch cho ph n vi c đ c ph trách trong c năm h c, t ng h c k , t ng tháng,
ệ ấ ầ ậ ộ ọ ượ ế ạ thì m t ph n vi c r t quan tr ng là l p đ ụ ể c k ho ch c th trong vi c s ệ ử
ủ ầ ờ ỗ ụ d ng th i gian c a m i tu n.
ườ ườ ầ ị Trong 2 năm tr ở ạ l i đây, tr ng chúng tôi th ng quy đ nh trong 2 l n sinh
ủ ổ ạ ộ ầ ổ ứ ả ạ ho t chuyên môn c a t ph i có m t l n t ch c sinh ho t chuyên môn vào th ứ
ư ậ ự ứ ứ ủ ầ ị ổ ngày th 7 tu n th 2 c a tháng. Do có s quy đ nh nh v y nên các t chuyên
6
ự ủ ộ ề ờ ể ổ ứ ế ạ ạ môn luôn có s ch đ ng v th i gian, k ho ch đ t ch c sinh ho t chuyên
ả ệ môn hi u qu .
ự ế ạ ặ ậ ộ ệ ổ D a vào k ho ch trên các b ph n và đ c bi t là các t ủ ộ chuyên môn ch đ ng
ạ ộ ệ ậ ủ ổ ế ế ạ ổ ứ ạ trong vi c l p k ho ch ho t đ ng c a t . Trong đó có k ho ch t ọ ch c h c
ề ề ồ ưỡ ề ả ạ ọ ỏ ậ t p các chuyên đ gi ng d y, chuyên đ v b i d ng h c sinh gi i, phujddaoj
ề ế ả ạ hocjsinh y u kém, phân công giáo viên thao gi ng minh ho chuyên đ ... Do có
ụ ể ự ệ ệ ạ ớ ượ ạ ế ẩ ị ế k ho ch s m, c th nên vi c th c hi n đ c chu n b chu đáo, đ t k t qu ả
khá t t.ố
ứ ệ ổ ứ ố ệ ọ ể 5.2. Bi n pháp th hai: T ch c t t vi c ki m tra đánh giá h c sinh.
ứ ọ ệ ấ ể ế ộ ọ Ki m tra và đánh giá ki n th c h c sinh là m t công vi c r t quan tr ng
ườ ụ ọ ữ ủ ệ ộ ủ c a ng i giáo viên, là m t trong nh ng nhi m v tr ng tâm c a công tác ch ỉ
ườ ổ ả ạ đ o chuyên môn trong nhà tr ng. Giáo viên và các t chuyên môn ph i làm t ố t
ệ ổ ứ ả ạ ượ ể ọ công tác này, vi c t ch c ki m tra, đánh giá h c sinh ph i đ t đ ụ c các m c
ầ đích và yêu c u sau:
ể ả ộ ớ ợ ươ ệ N i dung ki m tra ph i phù h p v i ch ng trình và sách giáo khoa hi n hành.
ề ể ả ố ượ ợ ọ ỏ Đ ki m tra không quá t ớ i, phù h p v i các đ i t ng h c sinh: gi i, khá,
ề ể ế ẩ ả ậ ả ả trung bình, y u. Đ ki m tra ph i đ m b o tính khách quan, c n m t.
ể ể ả ấ ố Ch m bài ph i chính xác, đúng theo đáp án, bi u đi m. Ch ng hi n t ệ ượ ng
ả ấ ắ ch m bài c m tính, qua loa hay quá kh t khe.
ể ọ ả ấ ờ ị ượ ự ế ủ ế Tr bài k p th i, đ h c sinh th y đ ứ c ki n th c th c t c a mình. Giáo viên,
ổ ườ ắ ượ ắ ấ ượ ị t chuyên môn và nhà tr ng n m b t đ ờ c k p th i ch t l ủ ọ ậ ng h c t p c a
ừ ệ ợ ờ ị ỉ ạ ọ h c sinh. T đó có các bi n pháp ch đ o k p th i, thích h p nâng cao ch t l ấ ượ ng
ọ ạ d y h c.
ổ ứ ả ả ư ế ể ả ớ ợ T ch c ki m tra ph i đ m b o qui ch chuyên môn, nh ng phù h p v i tâm
ủ ọ ẳ ặ ề lý c a h c sinh, tránh căng th ng, n ng n .
7
ế ộ ự ệ ệ ả ọ Vi c đánh giá h c sinh ph i th c hi n đúng quy ch , đ ng viên khen th ưở ng
ờ ị ọ h c sinh k p th i.
ộ ự ế ủ ọ ả ể ư ậ ế ả ớ Có nh v y k t qu ki m tra m i ph n ánh đúng trình đ th c t c a h c sinh
ụ ụ ầ theo đúng yêu c u, m c đích giáo d c.
ứ ệ ổ ứ ọ ậ ề ạ ọ 5.3. Bi n pháp th ba: ả T ch c h c t p chuyên đ d y h c, thao gi ng,
ự ộ ộ ả ỏ ấ ườ h i gi ng. Xây d ng đ i ngũ giáo viên gi i c p tr ng, giáo viên gi ỏ ấ i c p
c s .ơ ở
ệ ổ ứ ọ ậ ề ạ ả ả ọ ộ ộ Vi c t ạ ch c h c t p chuyên đ d y h c, thao gi ng, h i gi ng là m t ho t
ủ ổ ấ ọ ề ặ ệ ộ đ ng r t quan tr ng c a t chuyên môn, đi u này càng có ý nghĩa đ c bi t quan
ớ ộ ự ệ ệ ạ ọ ổ ươ tr ng trong giai đo n hi n nay: th c hi n đ i m i n i dung, ch ng trình và
ươ ự ạ ướ ấ ọ ph ọ ng pháp d y h c tích c c; theo h ng l y h c sinh làm trung tâm.
ề ườ ự ộ V phía nhà tr ng: phân công, theo dõi, đ ng viên giáo viên th c hi n t ệ ố t
ọ ậ ồ ưỡ ườ ả ọ công tác h c t p b i d ng th ng xuyên trong hè và trong c năm h c.
ườ ể ổ ế ạ ậ ờ ọ ể Nhà tr ng l p k ho ch và dành th i gian h p đ t chuyên môn tri n khai
ầ ổ ưở ề ả ọ ọ ậ h c t p chuyên đ sau đó có thao gi ng minh h a. Hàng tu n t tr ng chuyên
ự ờ ồ ế ệ ạ ờ môn lên k ho ch và phân công giáo viên d gi đ ng nghi p theo th i khoá
ể ằ ườ ệ ả ổ bi u chính khoá, nh m tăng c ạ ng trao đ i, rút kinh nghi m trong gi ng d y,
ệ ạ ạ ọ ọ ặ đ c bi t là các bài khó d y, các d ng bài quan tr ng. Trong năm h c: 20132014
ổ ượ ế ả ổ ượ ề ấ ườ đã t ứ ch c đ c 10 ti t thao gi ng, t ứ ch c đ c 2 chuyên đ c p tr ng, 1
ề ấ ụ chuyên đ c p c m chuyên môn:
ề ấ ườ ụ ậ ươ Chuyên đ c p tr ng: V n d ng ph ng pháp khai thác kênh hình vào trong
ử ạ ọ ọ ố ị ườ Sách giáo khoa vào trong d y h c h c môn L ch s kh i 6 tr ng PTDTBT
THCS Trà Don.
ề ấ ườ Ứ ướ ẫ ọ Chuyên đ c p tr ụ ng: ng d ng CNTT h ự ng d n h c sinh khai thác tích c c
ể ọ ố ị kênh hình đ h c t t môn Đ a lí 6
8
ề ấ ụ ươ ớ Chuyên đ c p c m chuyên môn: ộ ố “M t s ph ọ ọ ng pháp giúp h c sinh l p 6 h c
ố ố t t các phép tính trong s nguyên”.
ự ệ ỏ ấ ườ ỏ ấ i c p tr ng, giáo viên gi i c p c s ơ ở ộ .+ Vi c xây d ng đ i ngũ giáo viên gi
ượ ở ố ỏ ầ ả ỏ cũng đ c quan tâm không kém, b i mu n có trò gi i thì ph i có th y gi i. Ngay
ừ ầ ọ ườ ế t đ u năm h c, nhà tr ng ti n hành cho giáo viên đăng kí công tác thi đua,
ạ ỏ ổ ứ ố ộ ấ ỏ ấ ườ đăng kí giáo viên d y gi i các c p.T ch c t t h i thi giáo viên gi i c p tr ng,
ạ ả ộ ử ữ c nh ng giáo viên đ t gi ấ ơ ở i tham gia h i thi c p c s .
ỉ ạ ấ ượ ệ ọ ổ 5.4. Bi n pháp th t ệ ứ ư Ch đ o vi c nâng cao ch t l : ng h p t chuyên
môn.
ườ ả ả ả ầ ỗ ị Nhà tr ọ ng quy đ nh m i tháng ph i sinh h at chuyên môn đ m b o 2 l n/ 1
tháng.
ọ ổ ộ ấ ồ ộ + N i dung h p t chuyên môn bao g m: N i dung mang tính ch t hành chính
ỷ ậ ề ế ỉ ượ ư ế ờ nh thi đua, k lu t, n n p ... ch đ ạ c chi m không quá 1/2 th i gian sinh ho t
ổ ờ ề ệ ầ ậ ả ổ t .Th i gian còn l ạ ổ i, t chuyên môn c n trao đ i, th o lu n v kinh nghi m ch ủ
ố ọ ệ ệ ậ ớ ộ nhi m l p, kinh nghi m trong công tác v n đ ng và duy trì sĩ s h c sinh,
ươ ự ự ệ ệ ạ ọ ươ ố ph ng pháp d y h c tích c c, xem xét vi c th c hi n ch ấ ng trình, th ng nh t
ế ạ ề ộ ủ ế ầ ươ ạ ồ ừ t ng ti t d y c a tu n ti p theo v n i dung, ph ọ ng pháp, đ dùng d y h c,
ủ ừ ứ ế ấ ố ọ ươ ể ẩ ầ ị th ng nh t ki n th c tr ng tâm c a t ng ch ng, ph n, chu n b cho ki m tra
ồ ưỡ ế ọ ỏ ụ ạ ế ắ ớ s p t i (n u có). Công tác b i d ng h c sinh gi ọ i, ph đ o h c sinh y u…
ề ườ ể ỗ ổ ệ ạ V phía nhà tr ề ng luôn t o đi u ki n đ m i t ề chuyên môn đ u có 1 phòng
ệ ươ ố ầ ư ủ ự ồ ơ ấ ọ làm vi c riêng, có t ủ ậ ng đ i đ y đ v t ch t nh t đ ng h s , bàn h p, máy
ế ố ỗ ổ ả ố ư ộ ợ ữ vi tính có k t n i Internet...M i t ph i b trí m t góc h p lí riêng l u gi các
ạ ồ ơ ổ ạ ộ ử ụ ổ ế ủ ổ ổ ạ lo i h s t hay s d ng: S k ho ch ho t đ ng c a t , s phân công thao
ự ờ ổ ạ ả ả ổ gi ng d gi , s sinh ho t chuyên môn, s báo gi ng…
9
ứ ệ ườ ứ ụ ệ 5.5. Bi n pháp th năm: Tăng c ng ng d ng công ngh thông tin trong
ạ ọ ả qu n lí và d y h c.
ả ừ ọ ườ ụ Trong công tác qu n lí, t năm h c 20122013, nhà tr ng đã áp d ng th ử
ủ ư ễ ề ệ ậ ổ ể nghi m s đi m đi n t ệ ử ừ ầ t ph n m m c a T p đoàn B u chính vi n thông Vi ệ t
ạ ị ụ ụ ỉ Nam (VNPT) t i đ a ch http://www.vnedu.vn (Ph l c 1).Đây là trang web đ ượ c
ề ệ ợ ườ ậ ầ ủ ậ tích h p khá nhi u ti n ích cho phép ng i dùng c p nh t đ y đ các thông tin
ạ ộ ể ế ọ ố ư và ho t đ ng liên quan đ n h c sinh nh thông tin cá nhân, đi m s , thông báo
ườ ọ ậ ủ ừ ủ ớ ể ạ ạ ườ ủ c a tr ng, c a l p, h nh ki m h c t p c a t ng em. T i đây, ng ị ả i qu n tr ,
ủ ể ệ ệ ộ các giáo viên ch nhi m, giáo viên b môn có th làm các công vi c liên quan
ư ể ể ố ớ ố ế đ n mình nh vào đi m, đi m danh, th ng kê, xét lên l p, xét t ệ t nghi p tu ỳ
ượ ư ề ữ ộ theo n i dung đ c phân quy n.Trang web còn cho phép l u tr ủ ả hình nh c a
ườ ẻ ữ ể ệ ậ ớ l p, cho phép ng i xem có th bình lu n góp ý, chia s nh ng tài li u, thông tin
ữ ạ ọ ườ ể gi a các thành viên. Trong công tác d y h c, nhà tr ư ầ ng luôn tìm hi u, s u t m
ố ợ ậ ủ ấ ấ ổ ứ ậ và tham gia t ề t các đ t t p hu n v CNTT c a các c p, t ch c t p hu n l ấ ạ i
ổ ế ư ể ề ầ ộ ơ ị cho toàn th cán b giáo viên trong đ n v các ph n m m ph bi n nh : Power
ế ệ ử ế Point, thi ả t k bài gi ng đi n t ELearning, E Mind Maps, Violet, Lecture
Maker, Photo Story...)
ứ ệ ỉ ạ ổ ổ ứ ơ ế ọ 5.6. Bi n pháp th sáu: Ch đ o t chuyên môn t ỳ ch c s k t h c k ,
ờ ọ ộ ế ị ổ t ng k t năm m t cách khoa h c, k p th i.
ạ ộ ỉ ạ ạ ọ ườ ộ Trong quá trình ch đ o ho t đ ng d y và h c, ng ả ả i cán b qu n lý ph i
ệ ủ ậ ủ ế ệ ể ể luôn chú ý đ n vi c phát huy dân ch , phát huy trí tu c a t p th . Vì có th nói:
ườ ạ ọ ườ ọ ng i d y h c là giáo viên – ng i đánh giá h c sinh cũng là giáo viên. Do đó
ạ ộ ỉ ạ ụ ạ ả ả ọ ộ trong quá trình ch đ o ho t đ ng d y và h c, cán b qu n lý giáo d c ph i luôn
ủ ế ắ ộ ồ ờ ế ự chú ý l ng nghe ý ki n đóng góp xây d ng c a cán b , giáo viên. Đ ng th i x p
10
ể ỗ ầ ờ ọ ộ ợ ự th i gian m t cách khoa h c h p lý đ m i th y cô giáo t đánh giá công tác đã
ượ ọ ỳ ừ ừ ệ ề ế ự làm đ c trong t ng h c k , t đó đ ra các bi n pháp thi ằ t th c nh m nâng cao
ấ ượ ỳ ế ỗ ổ ạ ọ ọ ch t l ng d y h c trong h c k ti p theo. Sau đó m i t chuyên môn h p s ọ ơ
ấ ượ ề ạ ỳ ạ ọ ế ế ọ k t h c k và đ ra k ho ch nâng cao ch t l ng d y h c. Trên c s k ơ ở ế
ủ ổ ủ ạ ự ế ạ ho ch c a giáo viên, c a t ệ chuyên môn, ban giám hi u xây d ng k ho ch và
ấ ượ ệ ằ ỳ ế ạ ọ ọ các bi n pháp chính nh m nâng cao ch t l ng d y h c cho h c k ti p theo.
ố ớ ọ ệ ỳ ườ ừ ầ Đ i v i h c k I công vi c này th ế ng hoàn thành trong tu n 19 (khi v a k t
ừ ặ ớ ọ ỉ thúc h c kì I). V i cách làm này chúng tôi không áp đ t ch tiêu cho t ng giáo
ư ố ự ạ ọ ẫ viên nh ng v n phát huy t ấ t phong trào thi đua d y và h c đi vào th c ch t,
ứ ạ không ch y theo hình th c.
ứ ệ ườ ồ ưỡ ọ ỏ 5.7. Bi n pháp th 7: Tăng c ng b i d ng h c sinh gi ọ ụ ạ i, ph đ o h c
ế sinh y u kém.
ộ ấ ị ườ ủ ụ ơ Th c t ự ế ấ ượ ch t l ề ng giáo d c là m t v n đ búc xúc c a các đ n v tr ng trên
ấ ượ ệ ụ ạ ơ ị ổ ể ị đ a bàn huy n. Đ nâng cao ch t l ng giáo d c t i đ n v , t chuyên môn có
ộ ọ ế ứ m t vai trò h t s c quan tr ng .
ơ ự ồ ưỡ ự ế ế ạ ọ ỏ + Là n i tr c ti p xây d ng k ho ch b i d ng h c sinh gi ọ ụ ạ i, ph đ o h c
ừ ế sinh y u kém cho t ng giáo viên.
ệ ủ ừ ơ ự ế ả ự ể ế ố + Là n i t c ti p đôn đ c, ki m tra k t qu th c hi n c a t ng giáo viên và báo
ệ ế ề ể ạ ớ ờ ỉ ị cáo v i Ban giám hi u đ có k ho ch đi u ch nh k p th i.
ộ ố ư * M t s l u ý:
ụ ứ ệ ậ ả ắ ộ ị ả ủ ổ Ph i nh n th c m t cách đúng đ n, v trí, vai trò, tác d ng, hi u qu c a t
ạ ộ ủ ơ ị ấ chuyên môn trong ho t đ ng chung c a đ n v và trong công tác nâng cao ch t
ượ ọ l ạ ng d y h c.
11
ả ượ ầ ư ứ Công tác chuyên môn ph i đ c quan tâm, đ u t ợ ố đúng m c, không s t n
ố ủ ụ ộ ườ ệ ể ả công, t n c a và ph i áp d ng m t cách th ng xuyên và tri t đ .Khi nào và ở
ầ ư ự ứ ở ẽ ả đâu có s quan tâm và đ u t đúng m c thì ệ đó s có hi u qu cao.
ủ ổ ả ư ỗ ơ ủ ọ Công tác chuyên môn c a t ph i đ a vào công tác tr ng tâm c a m i đ n v ị
ừ ầ ữ ế ạ ọ ộ ngay t đ u năm h c và là m t trong nh ng tiêu chí đánh giá, x p lo i thi đua
ừ ủ ổ c a t chuyên môn và t ng giáo viên.
ả ổ ứ ơ ế ổ ế ằ ệ ể Ph i t ch c đánh giá, s k t, t ng k t h ng năm đ rút kinh nghi m và hoàn
ữ ệ ế thi n cho nh ng năm ti p theo.
ứ ế ả 6. K t qu nghiên c u.
ư ừ ừ ự ệ ở ệ T khi th c hi n các bi n pháp nh v a trình bày ạ ộ trên, ho t đ ng c a t ủ ổ
ề ự ụ ể ả ạ ự ể ế ế ọ chuyên môn và k t qu d y h c có nhi u s chuy n bi n tích c c, c th nh ư
sau:
ạ ộ ủ ổ ấ ượ Ho t đ ng c a t chuyên môn ngày càng có ch t l ng, không còn mang tính
ả ế ự ụ ệ ầ ậ ơ ấ ch t gi ủ ế i quy t s v , công vi c hành chính đ n thu n, mà t p trung ch y u
ọ ể ủ ừ ấ ượ ư ặ ạ ọ vào đ c tr ng c a t ng môn h c đ nâng cao ch t l ng d y h c.
ệ ủ ổ ộ ạ ổ ề ờ N i dung công vi c c a t chuyên môn nhi u, song nh có các lo i s sách ,
ừ ể ẫ ổ ệ ậ ả ơ ẵ bi u m u đã có s n, phát cho t ng t ệ do đó khá thu n ti n, đ n gi n trong vi c
ữ ế ạ ộ ọ ư l u tr ọ các n i dung chuyên môn quan tr ng liên quan đ n d y h c, giúp cho
ườ ắ ị ấ ượ ễ ắ ờ ạ ọ ừ ạ lãnh đ o nhà tr ng d theo dõi, n m b t k p th i ch t l ng d y h c, t đó
ế ạ ợ ỉ ạ có k ho ch ch đ o cho phù h p.
ự ượ ề ế ạ ộ ườ Xây d ng đ c n n p ho t đ ng chuyên môn chung toàn tr ẫ ạ ng song v n t o
ượ ạ ộ ủ ừ ủ ộ ạ ổ đ c tính ch đ ng phát huy sáng t o trong ho t đ ng c a t ng t chuyên môn
ủ ộ ớ ặ ư ợ phù h p v i đ c tr ng c a b môn.
ấ ượ ọ ủ ạ ườ ượ ủ Ch t l ng d y h c c a tr ng ngày càng đ ố ữ c nâng cao và c ng c v ng
ỉ ệ ọ ắ ỏ ế ẳ ầ ọ ớ ọ ch c. T l h c sinh gi i, h c sinh tiên ti n, h c sinh lên l p th ng tăng d n theo
ỉ ệ ọ ố ệ ế ả ầ ằ h ng năm.T l h c sinh y u, kém gi m d n (có s li u kèm theo).
12
ủ ọ ọ ậ ứ ầ ượ ỉ ệ ọ Tinh th n, ý th c h c t p c a h c sinh đ c nâng cao, t l ỏ ọ h c sinh b h c
ừ ằ ả ử n a ch ng gi m theo h ng năm.
ố ệ ủ ộ ườ Xin nêu m t vài s li u c a tr ầ ng PTDTBT THCS Trà Don trong 4 năm g n
đây.
ề + V phía giáo viên:
Giáo viên Giáo viên gi ỏ ấ i c p Giáo viên có Ghi chú
Năm h cọ gi ỏ ấ ơ i c p c tr ngườ chuyên môn
02 03 07 07 y uế 0 0 0 0 sở 01 02 02 04 2010 2011 2011 2012 20122013 20132014
ế ế Chi n sĩ thi Chi n sĩ thi đua ộ Lao đ ng tiên Ghi chú Năm h cọ
ấ ỉ đua c p t nh 0 0 0 2 ấ ơ ở c p c s 02 02 04 06
ti nế 08 08 10 8 ấ 2010 2011 2011 2012 20122013 20132014 ế ế ả ả ọ ườ ờ ế ng, ch k t qu ả * Ghi chú: K t qu năm h c 2013 2014 là k t qu xét c p tr
ậ ủ ấ xét và công nh n c a c p trên.
13
ọ ọ ọ ọ ọ TS S gi ố ỏ i H c sinh H c sinh H c sinh H c sinh H c sinh
h cọ c pấ gi iỏ tiên ti nế lên l pớ thi l iạ ư l u ban Năm h cọ sinh huy nệ c pấ th ngẳ
ngườ
tr 9 9 8 12 42 41 42 44 172 136 116 133 8 6 8 6 2 3 0 0 2010 2011 180 20112012 139 20122013 129 139 2013214 1 2 2 3
ế ậ 7. K t lu n:
ườ ữ ủ ộ Tr ng PTDTBT THCS Trà Don cũng là m t trong nh ng xã vùng cao c a
ậ ợ ữ ệ ớ ư ở huy n Nam Trà My v i nh ng thu n l ặ i và khó khăn đ c thù nh đã nêu ầ ph n
ữ ừ ế ặ ọ ệ ầ đ u.Tuy nhiên trong nh ng năm qua, t năm h c 20102011 đ n nay, đ c bi t là
ỉ ạ ữ ụ ề ệ ọ năm h c 20132014, chúng tôi áp d ng nh ng kinh nghi m v ch đ o công tác
ổ ấ ượ ọ ượ ạ ừ t ể chuyên môn đ nâng cao ch t l ng d y h c đ c đúc rút t ự quá trình th c
ế ủ ơ ượ ả ố ẹ ư ữ t ị c a đ n v và đã thu đ c nh ng kêt qu t ọ t đ p nh đã nêu.Tôi hy v ng
ớ ự ỉ ạ ủ ầ ằ r ng, v i s ch đ o sát sao và yêu c u ngày càng cao c a Phòng GD&ĐT Nam
ấ ượ ề ụ ệ ớ Trà My v công tác chuyên môn và ch t l ữ ng giáo d c toàn di n, v i nh ng
ệ ế ượ ả ộ kinh nghi m mà tôi đã trình bày, n u đ ủ c đông đ o các cán b và giáo viên c a
ị ườ ệ ươ ệ ề ọ ị ồ ơ các đ n v tr ng h c trên đ a bàn huy n có đi u ki n t ng đ ng nh tr ư ườ ng
ụ ề ạ ộ ệ ụ ể ủ PTDTBT THCS Trà Don áp d ng m t cách linh ho t vào đi u ki n c th c a
ạ ộ ỉ ạ ệ ệ ơ ị ổ ừ t ng đ n v thì hi u qu c a ả ủ Kinh nghi m ch đ o ho t đ ng các t chuyên
ấ ượ ể ẽ ượ ạ ề c nâng lên và ngày càng b n ọ s đ môn đ nâng cao ch t l ng d y h c
ấ ượ ệ ầ ủ ườ ữ v ng góp ph n vào vi c nâng cao ch t l ụ ng giáo d c c a tr ng PTDTBT
THCS Trà Don nói riêng và Ngành GD Nam Trà My nói chung.
ị ề 8. Đ ngh .
14
ạ ộ ỉ ạ ấ ượ ệ ể ụ Vi c ch đ o ho t đ ng chuyên môn đ nâng cao ch t l ộ ng giáo d c m t
ứ ệ ầ ế ủ ỗ ơ ể ị cách toàn di n là quy đ nh, là yêu c u b c thi ị t c a m i đ n v , tuy nhiên đ áp
ừ ệ ạ ả ộ ơ ộ ị ố ớ ụ d ng m t cách linh ho t và hi u qu vào t ng đ n v là m t bài toán khó đ i v i
ạ ị ườ ư ể ộ ị ơ đ n v , lãnh đ o tr ờ ủ ơ ng và toàn th giáo viên c a đ n v , nh ng qua m t th i
ủ ươ ể ề ự ệ ấ gian không dài, ch tr ả ng này đã cho th y hi u qu tích c c, đ đ tài nghiên
ơ ở ụ ể ộ ị ườ ọ ứ c u này có th áp d ng r ng rãi h n ơ các đ n v tr ệ ị ng h c trên đ a bàn huy n,
ế ề ị ộ ố tôi xin đ ngh m t s ý ki n sau:
ố ớ ườ Đ i v i tr ng:
ườ ổ ứ ậ ệ ấ ổ Th ng xuyên t ạ ộ ch c t p hu n, trao đ i kinh nghi m trong ho t đ ng
ế ạ ơ ị ổ ứ ữ ề ơ chuyên môn cho giáo viên trong đ n v . Có k ho ch t ch c nhi u h n n a các
ạ ộ ư ề ả ạ ỏ ho t đ ng nh thao gi ng, chuyên đ , thi giáo viên d y gi i, giáo viên ch ủ
ỏ ệ nghi m gi i…
ườ ỗ ợ ờ ơ ề ơ Tăng c ng h tr ạ ị kinh phí nhi u h n và k p th i h n cho các ho t
ạ ộ ổ ộ đ ng chuyên môn, ho t đ ng t chuyên môn.
ố ớ ụ ệ ạ Đ i v i Phòng Giáo d c & Đào t o huy n:
ườ ủ ơ ể ố Th ị ể ị ng xuyên ki m tra, đôn đ c công tác chuyên môn c a đ n v đ k p
ị ắ ữ ề ế ế ể ạ ả ờ ơ ỉ th i đi u ch nh nh ng h n ch , khuy t đi m mà đ n v m c ph i.
ữ ứ ể ề ấ ổ ơ ạ ộ T ch c nhi u h n n a các ho t đ ng chuyên môn c p Phòng đ các
ọ ỏ ệ ẫ ổ ị ơ đ n v trao đ i, h c h i kinh nghi m l n nhau.
15
ụ ụ 9. Ph l c:
ủ ề ầ ả ạ ị ụ ụ . Ph n m m qu n lí c a VNPT t i đ a ch : ỉ http://vn.edu.vn. Ph l c 1
16
ệ ả 10. Tài li u tham kh o:
ự ể ươ ươ ng pháp và ph ệ ng ti n 1. Bernd Meier, Phát tri n năng l c thông qua ph
ạ ọ d y h c m i ộ ớ ,Hà N i, 2005.
ả ậ ẻ ệ ấ ộ ợ Tài li u h i th o t p hu n chia s và h p tác 2. , VVOB, 2009.
ả ậ ổ ưở ệ ộ Tài li u h i th o t p T tr ng chuyên môn 3. , VVOB, 2010.
ư ố Thông t s 12/2011/TTBGDĐT 4. ngày 28 tháng 3 năm 2011 c a Bủ ộ
ưở ạ ộ tr ụ ng B Giáo d c và Đào t o.
17
ụ ụ 11. M c l c:
ề ụ Tên đ m c Trang
Đề m cụ
ề ậ
ế ể ứ ự Th ứ tự 1 2 3 4 5 6 1 2 3 4 5 5.1 1 1 1 2 4 4
ệ ể ứ ổ ứ ố 7 5.2 T ch c t ọ t vi c ki m tra đánh giá h c 5
ề ạ 8 5.3 6
T ch c h c t p chuyên đ d y h c, ả ứ ộ ọ ỏ i
ấ ượ ỉ ạ ọ 9 5.4 ự ộ ỏ ấ ơ ở i c p c s . ệ ứ ư Ch đ o vi c nâng cao ch t l ng, giáo viên gi : ng h p 7
ứ ụ 10 5.5 ng ng d ng công ngh Tăng c ệ 8
ứ 11 5.6 ổ ứ ơ ế ch c s k t 8
ườ ọ chuyên môn t ị
ọ ồ ưỡ ế ứ ườ ọ 12 5.7 Tên đ tàiề ặ ấ Đ t v n đ ơ ở C s lí lu n ơ ở ự ễ C s th c ti n ứ ộ N i dung nghiên c u ạ ấ ệ Bi n pháp th nh t: Tri n khai, xây d ng k ho ch chuyên môn. ệ Bi n pháp th hai: sinh. ổ ứ ọ ậ ệ Bi n pháp th ba: ả thao gi ng, h i gi ng. Xây d ng đ i ngũ giáo viên gi ườ ấ c p tr ệ Bi n pháp th t ổ chuyên môn. t ứ ệ Bi n pháp th năm: ả ạ thông tin trong qu n lí và d y h c. ệ ỉ ạ ổ Ch đ o t Bi n pháp th sáu: ọ ỳ ổ ộ h c k , t ng k t năm m t cách khoa h c, k p th i. ệ Bi n pháp th 7: Tăng c ờ ng h c sinh gi ng b i d ỏ i, 9
18
13 14 15 16 17 18 6 7 8 9 10 11 ụ ạ ế ọ ph đ o h c sinh y u kém. ế ứ ả K t qu nghiên c u ậ ế K t lu n ị ề Đ ngh Ph l cụ ụ ả ệ Tài li u tham kh o ụ ụ M c l c 10 12 12 14 15 16

