
S GD - ĐT T NH VĨNH PHÚCỞ Ỉ
TR NG PT DTNT C P 2-3 VĨNH PHÚCƯỜ Ấ
BÁO CÁO K T QUẾ Ả
NGHIÊN C U, NG D NG SÁNG KI NỨ Ứ Ụ Ế
Tên sáng ki nế: “D Y H C THEO ĐNH H NG TI P C N Ạ Ọ Ị ƯỚ Ế Ậ
NĂNG L C H C SINH BÀI Ự Ọ V CH NG A PHỢ Ồ Ủ
(TI T 1) C A NHÀ VĂN TÔ HOÀI”Ế Ủ
Tác gi sáng ki nả ế : Đ Th Minh Thúyỗ ị
Mã sáng ki n:ế 04.51.05
Vĩnh Phúc, năm 2020
1

BÁO CÁO K T QU Ế Ả
NGHIÊN C U, NG D NG SÁNG KI NỨ Ứ Ụ Ế
1. L i gi i thi uờ ớ ệ
V i cu c cách m ng 4.0, v n v t k t n i internet, thông tin bùng n ,ớ ộ ạ ạ ậ ế ố ổ
vì v y quá trình trao truy n tri th c, kinh nghi m gi a con ng i v i conậ ề ứ ệ ữ ườ ớ
ng i cũng c n có s thay đi cho phù h p. S ra đi và phát tri n c a cácườ ầ ự ổ ợ ự ờ ể ủ
thi t b thông minh giúp con ng i đc t n h ng nh ng ti n ích c a kế ị ườ ượ ậ ưở ữ ệ ủ ỉ
nguyên internet giúp cho vi c ti p nh n tri th c nhanh chóng h n, rút ng nệ ế ậ ứ ơ ắ
kho ng cách. Khi đó, vai trò c a ng i th y trong quá trình truy n trao triả ủ ườ ầ ề
th c, kinh nghi m c n có s thay đi.ứ ệ ầ ự ổ
Theo quan đi m giáo d c hi n đi: ho t đng giáo d c g m b n y u t :ể ụ ệ ạ ạ ộ ụ ồ ố ế ố
giáo d c gia đình, giáo d c nhà tr ng, giáo d c xã h i và t giáo d c c a cáụ ụ ườ ụ ộ ự ụ ủ
nhân. Đó cũng chính là lý do vì sao ho t đng d y h c trong nhà tr ng phạ ộ ạ ọ ườ ổ
thông chuy n t ph ng pháp truy n th ng: d y h c theo h ng ti p c nể ừ ươ ề ố ạ ọ ướ ế ậ
trang b ki n th c sang ph ng pháp d y h c m i: d y h c theo đnh h ngị ế ứ ươ ạ ọ ớ ạ ọ ị ướ
phát tri n năng l c ng i h c.ể ự ườ ọ
Nh chúng ta đã bi t, Ng văn là m t môn h c có đc thù riêng, v aư ế ữ ộ ọ ặ ừ
mang tính khoa h c, v a mang tính ngh thu t. D y văn b n văn h c làọ ừ ệ ậ ạ ả ọ
b ng tài năng s ph m c a mình, giáo viên đa h c sinh hòa mình trong tácằ ư ạ ủ ư ọ
ph m, rung đng v i nó, l ng nghe ti ng nói c a tác gi , th ng th c cáiẩ ộ ớ ắ ế ủ ả ưở ứ
hay, cái đp c a tác ph m. B ng trí t ng t ng, kinh nghi m và c tâmẹ ủ ẩ ằ ưở ượ ệ ả
h n mình, h c sinh khám phá ý nghĩa t ng câu, t ng ch , c m nh n s cồ ọ ừ ừ ữ ả ậ ứ
s ng c a t ng hình nh, hình t ng nhân v t, theo dõi di n bi n c tố ủ ừ ả ượ ậ ễ ế ố
truy n… làm cho văn b n khô khan bi n thành m t th gi i s ng đng đyệ ả ế ộ ế ớ ố ộ ầ
s c cu n hút. Theo ph ng pháp d y h c truy n th ng, giao viên chu yêu ứ ố ươ ạ ọ ề ố +
thuyêt giang, hoc sinh chăm chu lăng nghe, ghi chep nh v y gi h c s t + , ư ậ ờ ọ ẽ ẻ
nh t, nhàm chán, h c sinh ít h ng thú. Còn d y h c theo ph ng pháp m i –ạ ọ ứ ạ ọ ươ ớ
d y h c theo h ng ti p c n năng l c h c sinh đòi h i ng i giao viên phai ạ ọ ướ ế ậ ự ọ ỏ ươ +
la ng i biêt thiêt kê, tô ch c cac hoat đông đê hoc sinh co thê t chiêm linh ươ + ư , , + , + ư,
đc kiên th c. Qua đó hình thành cho h c sinh nh ng năng l c c n thi t: ươ, ư ọ ữ ự ầ ế
năng l c h c t p chung, c b n; năng l c t duy; năng l c thu th p (tìmự ọ ậ ơ ả ự ư ự ậ
ki m, t ch c, x lý thông tin); năng l c phát hi n và gi i quy t v n đ;ế ổ ứ ử ự ệ ả ế ấ ề
năng l c giao ti p; năng l c h p tác; năng l c t qu n lý và phát tri n b nự ế ự ợ ự ự ả ể ả
thân.
V y làm th nào đ h c sinh phát huy đc h t kh năng c a b nậ ế ể ọ ượ ế ả ủ ả
thân trong m i gi h c Ng văn nói chung và khi h c tác ph m “V ch ng Aỗ ờ ọ ữ ọ ẩ ợ ồ
Ph ” nói riêng? Đó chính là lý do thôi thúc tôi l a ch n đ tài: ủ ự ọ ề “D y h cạ ọ
theo đnh h ng ti p c n năng l c h c sinh bài “V ch ng A Ph ”(Ti t 1)ị ướ ế ậ ự ọ ợ ồ ủ ế
c a nhà văn Tô Hoàiủ”.
2. Tên sánh ki nế
“D y h c theo đnh h ng ti p c n năng l c h c sinh bài “V ch ngạ ọ ị ướ ế ậ ự ọ ợ ồ
A Ph ” (Ti t 1) c a nhà văn Tô Hoàiủ ế ủ ”.
3. Tác gi sáng ki nả ế
- H và tên: Đ Th Minh Thúyọ ỗ ị
2

- Giáo viên Tr ng PT Dân t c n i trú c p 2-3 Vĩnh Phúcườ ộ ộ ấ
Ngõ 9- Đng Lý Th ng Ki t – Đng Tâm – Vĩnh Yên – Vĩnh Phúc.ườ ườ ệ ồ
- Đi n tho i: 0915371780ệ ạ
- Email: minhthuy.dtnt@gmail.com
4. Ch đu t t o ra sáng ki nủ ầ ư ạ ế
- Đ Th Minh Thúyỗ ị
5. Lĩnh v c áp d ng sáng ki nự ụ ế
- B môn: Ng vănộ ữ
- H c sinh l p 12ọ ớ
6. Ngày sáng ki n đc áp d ng l n đu ho c áp d ng thế ượ ụ ầ ầ ặ ụ ử
- Tháng 1 năm 2019
7. Mô t b n ch t c a sáng ki n:ả ả ấ ủ ế
N I DUNG SÁNG KI NỘ Ế
I. C s lí lu nơ ở ậ
1. D y h c theo đnh h ng phát tri n năng l cạ ọ ị ướ ể ự
a. Khái ni m năng l cệ ự
- Theo T đi n Ti ng Vi t (2012), “Năng l c là kh năng huy đng t ngừ ể ế ệ ự ả ộ ổ
h p các ki n th c, kĩ năng và các thu c tính tâm lí cá nhân khác nh h ngợ ế ứ ộ ư ứ
thú, ni m tin, ý chí... đ th c hi n thành công m t lo i công vi c trong m tề ể ự ệ ộ ạ ệ ộ
b i c nh nh t đnh” ố ả ấ ị
- Theo Ch ng trình giáo d c ph thông t ng th , “năng l c là thu c tínhươ ụ ổ ổ ể ự ộ
cá nhân đc hình thành, phát tri n nh t ch t s n có và quá trình h c t p,ượ ể ờ ố ấ ẵ ọ ậ
rèn luy n, cho phép con ng i huy đng t ng h p các ki n th c, kĩ năng vàệ ườ ộ ổ ợ ế ứ
các thu c tính cá nhân khác nh h ng thú, ni m tin, ý chí,... th c hi n thànhộ ư ứ ề ự ệ
công m t lo i ho t đng nh t đnh, đt k t qu mong mu n trong nh ngộ ạ ạ ộ ấ ị ạ ế ả ố ữ
đi u ki n c th ”ề ệ ụ ể
- Theo Tài li u t p hu n: ệ ậ ấ D y h c và ki m tra đánh giá theo đnh h ngạ ọ ể ị ướ
phát tri n năng l c c a h c sinhể ự ủ ọ – B Giáo d c và Đào t o, 2014, “năng l cộ ụ ạ ự
là s k t n i m t cách linh ho t và có t ch c ki n th c, kĩ năng v i thái đ,ự ế ố ộ ạ ổ ứ ế ứ ớ ộ
tình c m, giá tr , đng c cá nhân…nh m đáp ng hi u qu m t yêu c uả ị ộ ơ ằ ứ ệ ả ộ ầ
ph c h p c a ho t d ng trong b i c nh nh t đnh. Năng l c th hi n s v nứ ợ ủ ạ ộ ố ả ấ ị ự ể ệ ự ậ
d ng t ng h p nhi u y u t (ph m ch t c a ng i lao đng, ki n th c vàụ ổ ợ ề ế ố ẩ ấ ủ ườ ộ ế ứ
kĩ năng) đc th hi n thông qua các ho t đng c a cá nhân nh m th c hi nượ ể ệ ạ ộ ủ ằ ự ệ
m t lo t công vi c nào đó”.ộ ạ ệ
T nh ng nghĩa trên, ta có th hi u năng l c đc hi u là quá trình tíchừ ữ ể ể ự ượ ể
lũy ki n th c và v n d ng nh ng ki n th c đ gi i quy t m t v n đ hayế ứ ậ ụ ữ ế ứ ể ả ế ộ ấ ề
tình hu ng mà cu c s ng đt ra.ố ộ ố ặ
b. D y h c theo đnh h ng phát tri n năng l cạ ọ ị ướ ể ự
D y h c theo đnh h ng phát tri n năng l c là nh m đm b o ch tạ ọ ị ướ ể ự ằ ả ả ấ
l ng đu ra c a vi c d y h c, th c hi n m c tiêu phát tri n toàn di n cácượ ầ ủ ệ ạ ọ ự ệ ụ ể ệ
ph m ch t, nhân cách, chú tr ng năng l c v n d ng tri th c trong nh ng tìnhẩ ấ ọ ự ậ ụ ứ ữ
hu ng th c ti n nh m chu n b cho con ng i năng l c gi i quy t các tìnhố ự ễ ằ ẩ ị ườ ự ả ế
hu ng c a cu c s ng và ngh nghi p.ố ủ ộ ố ề ệ
3

2. N i dung và ph ng pháp d y h c theo đnh h ng phát tri n năngộ ươ ạ ọ ị ướ ể
l cự
- N i dung d y h c theo đnh h ng phát tri n năng l c không ch gi iộ ạ ọ ị ướ ể ự ỉ ớ
h n trong tri th c và kĩ năng chuyên môn mà g m nh ng nhóm n i dungạ ứ ồ ữ ộ
nh m phát tri n các lĩnh v c năng l c.ằ ể ự ự
- Ph ng pháp d y h c theo đnh h ng phát tri n năng l c không chươ ạ ọ ị ướ ể ự ỉ
chú tr ng s tích c c hóa c a h c sinh v ho t đng trí tu mà còn chú ý rènọ ự ự ủ ọ ề ạ ộ ệ
luy n năng l c gi i quy t v n đ g n v i nh ng tình hu ng c a cu c s ngệ ự ả ế ấ ề ắ ớ ữ ố ủ ộ ố
và ngh nghi p, đng th i g n ho t đng trí tu v i ho t đng th c hành,ề ệ ồ ờ ắ ạ ộ ệ ớ ạ ộ ự
th c ti n. Tăng c ng vi c h c t p trong nhóm, đi m i quan h giáo viên –ự ễ ườ ệ ọ ậ ổ ớ ệ
h c sinh theo h ng c ng tác có ý nghĩa quan trogj nh m phát tri n năng l cọ ướ ộ ằ ể ự
xã h i. Bên c nh vi c h c t p nh ng tri th c và kĩ năng riêng l c a cácộ ạ ệ ọ ậ ữ ứ ẻ ủ
môn h c ọc nầ b sung câc ch đ h c t p ph c h p nh m phát tri n năngổ ủ ề ọ ậ ứ ợ ằ ể
l c gi i quy t các v n đ ph c h p.ự ả ế ấ ề ứ ợ
- T t ng c t lõi c a ch ng trình m i là h ng đn quá trình giáo d cư ưở ố ủ ươ ớ ướ ế ụ
hình thành năng l c chung, năng l c chuyên bi t đ con ng i có th phátự ự ệ ể ườ ể
tri n, thích nghi v i hoàn c nh s ng, h c t p, làm vi c luôn bi n đng trongể ớ ả ố ọ ậ ệ ế ộ
c cu c đi. Đi u này s làm thay đi can b n ho t đng giáo d c phả ộ ờ ề ẽ ổ ả ạ ộ ụ ổ
thông t n i dung, ph ng pháp đn cách th c đánh giá.ừ ộ ươ ế ứ
3. Vai trò c a giáo viên trong ho t d ng d y h c theo đnh h ng phátủ ạ ộ ạ ọ ị ướ
tri n năng l cể ự
- Trong ho t đng d y h c theo đnh h ng phát tri n năng l c, ng iạ ộ ạ ọ ị ướ ể ự ườ
giáo viên là y u t quy t đnh hàng đu. V i s nh n th c đúng đn, v iế ố ế ị ầ ớ ự ậ ứ ắ ớ
tinh th n trách nhi m và s quy t tâm cao, k năng s d ng thi t b d y h cầ ệ ự ế ỹ ử ụ ế ị ạ ọ
và t ch c h ng d n h c sinh h c t p t t là nh ng ph m ch t c n thi tổ ứ ướ ẫ ọ ọ ậ ố ữ ẩ ấ ầ ế
c a ng i giáo viên trong nhà tr ng.ủ ườ ườ
- Tri th c c a giáo viên là đc đi m quan tr ng trong công tác giáo d c.ứ ủ ặ ể ọ ụ
Giáo viên b t c c p h c nào cũng c n h i đ các đi u ki n v ki n th c,ở ấ ứ ấ ọ ầ ộ ủ ề ệ ề ế ứ
kh năng gi ng d y h u hi u, lòng nhi t tình, trách nhi m, thân m t, g nả ả ạ ữ ệ ệ ệ ậ ầ
gũi v i h c sinh. Bên c nh đó ng i giáo viên còn ph i có k năng t ch cớ ọ ạ ườ ả ỹ ổ ứ
h ng d n h c sinh trong l p h c, bi t s d ng đ dùng d y h c, có năngướ ẫ ọ ớ ọ ế ử ụ ồ ạ ọ
l c t thu th p thông tin phong phú c a th i đi mình đ ph c v yêu c uự ự ậ ủ ờ ạ ề ụ ụ ầ
d y h c.ạ ọ
- Giáo viên ph i n m v ng yêu c u n i dung giáo d c, n m v ng ki nả ắ ữ ầ ộ ụ ắ ữ ế
th c và kĩ năng c n truy n đt đn h c sinh đ thi t k d n d t h c sinh điứ ầ ề ạ ế ọ ể ế ế ẫ ắ ọ
t d đn khó, t ít đn nhi u. Tài ngh c a giáo viên trong công tác gi ngừ ễ ế ừ ế ề ệ ủ ả
d y cũng c n thi t không kém b t c m t lĩnh v c sáng t o nào khác. Côngạ ầ ế ấ ứ ộ ự ạ
tác này s tr thành m t hình th c sáng t o nh t. N u ng i giáo viên khéoẽ ở ộ ứ ạ ấ ế ườ
léo phát huytinhs tích c c, ch đng h c sinh thì con ng i đang ch u tácự ủ ộ ở ọ ườ ị
d ng c a giáo d c s tr thành ch th c a giáo d c. Qúa trình h c quanộ ủ ụ ẽ ở ủ ể ủ ụ ọ
tr ng h n môn h c, quá trình h c t o thói quen trí tu , kĩ năng phân tích v nọ ơ ọ ọ ạ ệ ấ
đ, kh năng ti p thu, di n đt, t ch c, x lý thông tin. Thói quen h c t pề ả ế ễ ạ ổ ứ ử ọ ậ
là quan tr ng trong giáo d c vì trên th c t ki n th c r t đa d ng và thay điọ ụ ự ế ế ứ ấ ạ ổ
4

theo th i gian vì v y gi ng d y là khai thác và t n d ng n i l c c a h c sinhờ ậ ả ạ ậ ụ ộ ự ủ ọ
đ b n thân ng i h c có ý th c h c t p su t đi.ể ả ườ ọ ứ ọ ậ ố ờ
- V i ph ng pháp d y h c m i – d y h c theo h ng phát tri n năng l cớ ươ ạ ọ ớ ạ ọ ướ ể ự
h c sinh- ng i giáo viên không còn là ng i truy n th ki n th c mà làọ ườ ườ ề ụ ế ứ
ng i h tr h c sinh h ng d n tìm, ch n và x lý thông tin. V trí c a nhàườ ỗ ợ ọ ướ ẫ ọ ử ị ủ
giáo không ph i đc xác đnh b ng s đc quy n v thông tin và tri th c cóả ượ ị ằ ự ộ ề ề ứ
tính đng c p, mà b ng trí tu và s t ng tr i c a mình trong quá trình d nẳ ấ ằ ệ ự ừ ả ủ ẫ
d t h c sinh t h c, giúp nguwoif h c s n sang ti p thu khái ni m m i, tíchắ ọ ự ọ ọ ẵ ế ệ ớ
c c th hi n t ng tác, tr i nghi m,… tăng c ng h ng thú, t tin, kíchự ể ệ ươ ả ệ ườ ứ ự
thích t duy sáng t o c a ng i h c.ư ạ ủ ườ ọ
- Ng i giáo viên ph i có hi u bi t c b n v n i dung ch ng trình c aườ ả ể ế ơ ả ề ộ ươ ủ
l p h c, c p h c. M nh d n đi m i cách thi t k và t ch c l p h c, chúớ ọ ấ ọ ạ ạ ổ ớ ế ế ổ ứ ớ ọ
tr ng ho t đng th c hành. Chuy n quá trình thuy t gi ng áp đt thành quáọ ạ ộ ự ể ế ả ặ
trình t h c, t tìm tòi, khám phá c a ng i h c v i m c đích:ự ọ ự ủ ườ ọ ớ ụ
+ Giúp h c sinh n m đc m c tiêu, nhi m v h c t p.ọ ắ ượ ụ ệ ụ ọ ậ
+ T mình gi i quy t nhi m v h c t p.ự ả ế ệ ụ ọ ậ
+ Khi g p khó khăn m i trao đi v i b n (hình thành các nhóm h c t pặ ớ ổ ớ ạ ọ ậ
theo nhu c u).ầ
+ Các b n trong nhóm trao đi bài, ki m tra cho nhau, nói cho nhau k tạ ổ ể ế
qu , cách làm c a mình.ả ủ
+ Báo cáo k t qu h c t p tr c l p cho các b n và cô giáo.ế ả ọ ậ ướ ớ ạ
+ Th c hi n nhi m v h c t p m i.ự ệ ệ ụ ọ ậ ớ
- Trong khi h c sinh h c, giáo viên c n quan sát thái đ, c ch , nét m tọ ọ ầ ộ ử ỉ ặ
c a h c sinh, s n sang giúp đ h c sinh khi c n thi t. C n s p x p ch ng iủ ọ ẵ ỡ ọ ầ ế ầ ắ ế ỗ ồ
c a h c sinh cho phù h p, d quan sát và d t ng tác.ủ ọ ợ ễ ễ ươ
4. Đánh giá năng l c c a h c sinh trong ho t d ng d y h c theo đnhự ủ ọ ạ ộ ạ ọ ị
h ng phát tri n năng l cướ ể ự
- Vi c đánh giá năng l c c a h c sinh không l y vi c tái hi n ki n th cệ ự ủ ọ ấ ệ ệ ế ứ
làm trung tâm mà c n chú tr ng kh năng v n d ng sáng t o tri th c trongầ ọ ả ậ ụ ạ ứ
nh ng tình hu ng ng d ng khác nhau.ữ ố ứ ụ
- Cách đánh giá h c sinh chuy n tr ng tâm t đánh giá k t thúc, đánh giáọ ể ọ ừ ế
t ng k t sang đánh giá quá trình, đánh giá ti n trình; chuy n đánh giá b ngổ ế ế ể ằ
đi m s sang đánh giá b ng nh n xét.ể ố ằ ậ
- Vi c đánh giá quá trình phát tri n, đánh giá s ti n b m i là đánh giáệ ể ự ế ộ ớ
thi t th c và hi u qu nh t cho m i h c sinh.ế ự ệ ả ấ ỗ ọ
II. Th c tr ng v n đự ạ ấ ề
Trong b i c nh đi m i hi n nay, vi c d y h c môn Ng văn theoố ả ổ ớ ệ ệ ạ ọ ữ
h ng phát tri n năng l c h c sinh, vi c t ch c m t cách hi u qu nh ngướ ể ự ọ ệ ổ ứ ộ ệ ả ữ
ho t đng h c t p đ “kích ho t” tinh th n h c t p là vi c làm đc bi tạ ộ ọ ậ ể ạ ầ ọ ậ ệ ặ ệ
quan tr ng. D y h c theo h ng phát tri n năng l c h c sinh, đc xem làọ ạ ọ ướ ể ự ọ ượ
m t trong nh ng bi n pháp nâng cao ch t l ng gi ng d y b môn Ng văn.ộ ữ ệ ấ ượ ả ạ ộ ữ
T th i xa x a, Kh ng T đã kh ng đnh: “Tôi nghe - tôi quên ; tôi nhìn - tôiừ ờ ư ổ ử ẳ ị
nh ; tôi làm - tôi hi u”. Quan đi m này nh n m nh vi c “h c b ng cáchớ ể ể ấ ạ ệ ọ ằ
làm” c a h c sinh b i “trăm hay không b ng tay quen”. ủ ọ ở ằ
5

