SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGHỆ AN

Đề tài: Thiết kế các bài giảng theo hướng dạy học phân hoá thông qua chương oxi – lưu huỳnh – hóa 10 THPT Lĩnh vực: Hóa học

Năm học: 2021 – 2022

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGHỆ AN TRƯỜNG THPT QUỲNH LƯU 3

`

Đề tài: Thiết kế các bài giảng theo hướng dạy học phân hoá trong chương oxi – lưu huỳnh – hóa 10 THPT

Tác giả: Vũ Thị Hà Tổ : Tự Nhiên Môn : Hóa Học Đơn vị : Trường THPT Quỳnh Lưu III. Số điện thoại: 0349183580 Gmail : Vuha201@gmail.com

Năm học: 2021 – 2022

MỤC LỤC

PHẦN I: ĐẶT VẤN ĐỀ ........................................................................................... 1

1 1 ề : ............................................................................................ 1

1 2 ụ ứ : ..................................................................................... 2

1 3 N ệ ụ ứ ..................................................................................... 2

1 4 P ứ ............................................................................... 2

1.5. Kế hoạch nghiên cứu. ...................................................................................... 3

1 6 Đ ủ ề ....................................................................................... 3

PHẦN II N I DUNG NGHI N CỨU. ................................................................... 4

2 1 CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN CỦA ĐỀ TÀI ...................................... 4

2.1.1. Một số q ểm dạy h c ở Việt Nam. ................................................... 4

2.1.2. Dạy h c tích cực. ...................................................................................... 4

2 1 3 Q ểm dạy h c phân hóa. ................................................................... 5

2 1 4 Đặ iểm của bộ môn hóa h ối với việc áp dụng dạy h c phân hóa. . 8

2.1.5. Vai trò của dạy h c phân hóa trong dạy và h c hóa h c phổ thông. ....... 9

2.1.6. Thực trạng dạy h c phân hóa trong dạy h c hiện nay. ........................... 12

2.2. XÂY DỰNG M T SỐ BÀI GIẢNG CHƯƠNG OXI – ƯU HUỲNH (HÓA HỌC 10 CƠ BẢN) THEO HƯỚNG PHÂN HÓA. .................................. 15

2 2 1 Đặ ể ộ ấ – 10 THPT .......................................................................................... 15

2.2.2. Cấ – nh (hóa 10 c bản). ................................ 16

2.2.3. Một số ặ ểm cầ k ạy h – nh. ......... 16

2 2 4 X ự b ả – ớ .... 17

2.2.5. Xây dựng một số giáo án chủ ề ớng dạy h c phân hóa. ........... 19

2.3. CÔNG CỤ ĐÁNH GIÁ. ............................................................................... 42

2.4. THỰC NGHIỆ SƯ PHẠM. ....................................................................... 43

2 4 1 Đố ợ ự ệ .......................................................................... 43

2.4.2. Nộ ự ệ s ạ ............................................................. 43

Tổ ứ ạ ự ệ s ạ PPDH ã ề ấ : ............................. 43

2 4 3 Tổ ứ ự ệ s ạ ............................................................... 43

2 4 4 Kế q ả ự ệ s ạ ................................................................ 43

PHẦN III: K T UẬN CHUNG ........................................................................... 45

3.1. NH NG C NG VIỆC Đ . ................................................................... 45

3.2. K T UẬN. ..................................................................................................... 45

3.3. ĐỀ XUẤT. ....................................................................................................... 45

T I IỆU THA KHẢO ....................................................................................... 47

DANH ỤC VI T TẮT ........................................................................................ 48

PHỤ LỤC ................................................................................................................ 49

PHẦN I: ĐẶT VẤN ĐỀ.

1.1. L o họn ề t .

Đấ ớ b ớ ạ ệ ệ ạ ớ ụ V ệ N ộ ớ ệ ề bả ở ớ ệ ộ ậ ớ q ố ế V ố q ế ắ ợ Đ ề ặ ầ ớ ệ ố ụ ớ ần phả “ c định ại c ti u thi t ại chươn tr nh n i dun hươn h i d c v đ tạ ” N ằ ạ ộ ự ủ ộ s ạ k ả ứ ớ ế ạ ợ ự ả q ế ấ ề ậ ự ễ ầ ộ ự ể ấ ớ ạ

T ổi mới giáo dục hiện nay, Bộ giáo dụ Đ ạo cần tiến hành theo ba ớng: ổi mới nội dung sách giáo khoa ở tất cả các cấp h ổi mớ dạy h ổi mới việc kiểm tra c sinh.

Đ ù ớ ổi mớ s k ổi mới kiể ổi mới PPDH nhằ ạ ợ ụ bả ộ ặ ả ự ể ự ệ ả q ế ấ ề ậ số ủ s ặ k ấ ầ ã ộ ụ ả ự ệ ố ụ ạ ố ớ ấ ả s k ế k ể ố ố ự ố ạ ợ ề ả ự ạy h ằ ự ậ ứ ự ả q ế ấ ề ự ạ ộ s ạ ố ợ sinh.

T ớ ến nay, hầu hết các giáo viên chỉ d ng ở mứ ộ trang b kiến thức bả ố ợng h c sinh có lực h c loạ b ại trà trong lớ thực sự quan tâm b ỡ ế ố ợng h c sinh khá giỏi và h c sinh yếu kém. Bởi lẽ h có ởng sợ kiến thức nặ k ủ th … ại ầ ứu bài soạn. Có nh ng giáo viên vẫn dạ ại chủ yếu, và về thực chất vẫn là "thầy truyề ạt, trò tiếp nhận, ghi nhớ" N ợc lại, một số giáo viên lại chỉ ế ố ợng h c sinh khá giỏi s ực sự q ến sự tiếp thu kiến thức củ ố ợng trung bình và yếu trong lớp làm cho các em này không hiể b ởng sợ h c.

Vậy, câu hỏi đặt ra là cần phải dạy học như th nào để trong m t giờ dạy đảm bảo: bồi dưỡng nâng cao ki n thức ch đối tượng học sinh khá giỏi, trang bị ki n thức cơ bản cho học sinh trung bình và bồi dưỡng lấp chỗ hổng cho học sinh y u kém?

Theo tôi, hoàn toàn có thể áp dụ ợc trong một tiết h c cho tất cả ố ợng h c sinh trong lớp bằng nh ng hệ thống câu hỏi, hệ thống bài tập thích hợp, bằng nh ng biện pháp phân hóa nội tại hợp lý, phù hợp với thực trạng h c sinh trong lớp. Cần lấ ộ phát triển chung của h c sinh trong lớp làm

1 “Thiết kế các bài giảng theo hướng dạy học phân hoá trong chương oxi – lưu huỳnh – hóa 10 THPT”

nền tảng, bổ sung một số nội dung và biệ ể giúp h c sinh khá giỏi ạ ợc nh ng yêu cầ sở ã ạ ợc yêu cầ bản. Sử dụng nh ng biệ ện h c sinh yế ké ộ chung. Áp dụng linh hoạ ng pháp dạy h c tiên tiế ạy h c phát hiện và giải quyết vấ ề, dạy h c trải nghiệm sáng tạ … ặc biệ ạy h c phân hóa ngay trong gi h c sẽ ố ợng h s ợc hết khả ủa mình, tiếp thu kiến thức một cách chủ ộng, sáng tạo tùy theo mứ ộ nhận thức của t ố ợng h c sinh.

T nh ng lí do nêu trên, tôi ch n và nghiên cứ ề : “Thiết kế các bài giảng

theo hướng dạy học phân hoá trong chương oxi – lưu huỳnh – hóa 10 THPT”.

1.2. Mụ h n h n ứu.

- N ứ ạ ứ ụ q ạ

- X ự một số O – L nh, hóa 10 THPT theo ớng dạy h c phân hóa ằ ể ự ộ ậ s ạ ấ ợ ộ k ế ứ k ế k ố k ả ủ ầ ệ q ả ạ Oxi – nh bộ ở THPT

1.3. Nh m vụ n h n ứu.

- N ứ sở ậ q ạ ạ ở THPT.

- N ứ ộ ấ THPT 10 O – nh, hóa h c 10 THPT.

- X ự một số ớ O – L 10 THPT ằ ệ q ả ấ ợ ạ

- Thực nghiệ s ạ ể nh hiệu quả và tính khả thi của sáng kiến, kết luậ ề xuất.

1.4. Ph n ph p n h n ứu.

- Phươn h n hi n cứu thuy t:

+ N ứ bả ủ Đả N N ớ Bộ GD – ĐT ề ổ ớ ạ

N ứ ệ ề ậ ạ bộ ệ ố ạ ự ệ ề ứ ạ

N ứ s k ệ q

N ứ ộ ấ ầ O 10 THPT ệ q

- Phươn h n hi n cứu TNSP:

2 “Thiết kế các bài giảng theo hướng dạy học phân hoá trong chương oxi – lưu huỳnh – hóa 10 THPT”

+ Đ ấ ợ ệ ố b ậ ã ự

Đ ệ q ả b ậ ớ ã b s ạ

1.5. Kế hoạch nghiên cứu.

STT Thời gian Nội dung công vi c Sản phẩm

1 T 08/2021 ến 01/2022 Tìm hiểu thực trạng và ch ề tài, viế ề ứu Bả ề ết củ ề tài

- Nghiên cứu lí luận dạy h c, PPDH tích cực của bộ môn.. - Hoàn thành phần mở ầu củ ề tài.

- Khảo sát thực trạng. 2 T 01/2022 ến 02/2022 - Tập hợp lý thuyết của ề tài.

- Xử lý số liệu khảo sát ợc.

- T ổi vớ ng nghiệp và ề xuất sáng kiến kinh nghiệm. - Tổng hợp ý kiến của ng nghiệp. 3 - Kiể ớc thực nghiệm T 02/2022 ến 03/2022 - Xử lý kết quả ớc khi thử nghiệ ề tài.

4 T 03/2022 ến 04/2022 - Áp dụng thử nghiệm: Dạy thử. - Tổng hợp và xử lý kết quả thử nghiệ ề tài.

- Viế s ợc sáng kiến. - Bản nháp sáng kiến.

5 - Xin ý kiến của ng nghiệp. T 03/2022 ến 04/2022 - Tập hợ củ ng nghiệp.

Hoàn thành SKKN 6 T 03/2022 ến 04/2022 Sáng kiến kinh nghiệm chính

1.6. Đ n p ủ ề t .

- X ự một số b ậ O – 10 ớ ạ - Đề ấ ớ sử ụ các q ạ ằ ứ ầ ổ ớ PPDH ấ ợ ạ ở THPT

- Tạo ngu n tài liệu phong phú cho giáo viên và h c sinh trong quá trình dạy và h c ở ng trung h c phổ thông.

3 “Thiết kế các bài giảng theo hướng dạy học phân hoá trong chương oxi – lưu huỳnh – hóa 10 THPT”

PHẦN II: N I DUNG NGHIÊN CỨU.

2.1. CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN CỦA ĐỀ TÀI.

2.1.1. Một số qu n ểm dạy học ở Vi t Nam.

- Dạy học lấy học sinh làm trung tâm:

Q ể “lấy h c sinh là ” i là sản phẩm trí tuệ của nhiều s ạm, tiêu biể s ạ i Mỹ J. Dewey,với mong muốn phá vỡ lối h c Trung Cổ còn ngự tr trong xã hội. Q ể ề cao hoạ ộ dạng của h c sinh bởi vì dạy h c không chỉ là truyền thụ kiến thức mà còn là sự phát triển một số k i h c. Đ ều hấp dẫn, hứng thú của ởng J.Dewey.

N s ạm Mỹ Bruner cho rằng hứ ợc nh hình thành việc h c

tậ ột hành vi khám phá.

N s ạm Roger Galles cho rằng: Gv ể HS k ộc lập nh ng

tình huố k k ậy ở trẻ tinh thần nghiên cứu.

Xét trong l ch sử dạy h ớc ta, nhân dân ta bên cạnh truyền thố “ s tr ạ ” b ắn liền với truyền thố “q ến h c sinh” Báo cáo chính tr ại hộ Đảng lần thứ IX t 4 2001 ã : duy khoa h s tạ ực tự nghiên cứu của HS, SV, ề ực tự h c, tự hoàn thiện h c vấn và tay nghề.

Đặ bản củ “lấ HS ” i h c v a là mụ v a là chủ thể của quá trình h c tậ ể i h c thực hiệ ợc nh ng tiề của bản thân nhằm phát triể ực sáng tạo, giải quyết nh ng vấ ề thực tế.

- Dạy học hoạt đ n hóa n ười học:

Bản chất của việ ổi mới PPDH the ớng hoạ ộ i h c là:

+ Tổ chứ i h ợc h c tập trong hoạ ộng tự giác, tích cực sáng tạo.

+ Rèn luyện phong cách h c tập sáng tạo là cốt lõi của việ ổi mới PPGD.

Cách tốt nhấ ể phát triể ực sáng tạo củ HS ặt h vào v trí chủ thể hoạ ộng nhận thức. Đ ng th i chúng ta giải quyết tốt hai nhiệm vụ ạo về mặt trí tuệ: thứ nhất, trang b cho HS nh k ật khoa h c hiệ ại, kỹ sử dụng chúng thành thạo, khả ự h c cao. Thứ hai, cần rèn luyện cho h c sinh t khi còn nhỏ ể m ợ ng riêng của mình, sáng tạo ra một ới phù hợp với hoàn cảnh riêng của mình.

2.1.2. Dạy học tích cực.

Q ểm dạy h c tích cực thể hiện ở sự ều gi a Gv ớ HS HS ớ HS t G ết kế hoạ ộ i cố vấn, giúp ỡ HS khi cần thiế N ợc lại HS trở thành chủ thể của hoạ ộng nhận thức, tích cực hoạ ộ ể tìm ra kiến thức mới. Việ HS ựa trên hứng thú h c

4 “Thiết kế các bài giảng theo hướng dạy học phân hoá trong chương oxi – lưu huỳnh – hóa 10 THPT”

tập, hiểu và vận dụng các kiến thứ ã c. Thực chất củ q ểm dạy h c này ự q ểm dạy h “lấ HS ” q ểm dạy h c “ ạ ộ i h ” “dạy h ”

2.1.3. Qu n ểm dạy học phân hóa.

2.1.3.1. Dạy học phân hóa.

Dạy h c phân hóa xuất hiện khá sớm.Trong l ch sử giáo dục ở th i k hình thành tổ chứ ng lớp,việc dạy việc h ợc tổ chứ thức một thầy một trò hoặc một thầy một nhóm nhỏ. H c trò trong nhóm có thể chênh lệch nhiều về lứa tuổ ộ. Chẳng hạn thầ nho ở ớc ta th i phong kiến dạy trong cùng một lớp t ứa trẻ bắ ầ c Tam Tự K ến môn sinh chuẩn b thi tú tài, cử nhân. Trong tổ chức dạy h ậy ông thầy phải coi tr ng nhu cầu, ộ ực tính cách của m i h c trò, phát huy vai trò chủ ộng củ i h c, kiểu dạy một thầy một trò hoặc mộ thầy một nhóm trò ến nay vẫ n tạ chính là một kiểu h c phân hóa .

N 1962 ất hiện nh ầu tiên về dạy h c phân hóa trong ng THPT. Đối với hóa h ã ều công trình của Gv hóa h c và các nhà nghiên cứu ở X ớ chủ yếu tậ ớng:

- Sử dụ b ể hình thành k ực hành hóa h c

(Averkveva).

- P HS giảng hóa h c (Duêva).

- Bài toán phân hóa cho HS (M.V.Derevennext).

Ở Việt Nam dạy h ợ ế ã ất hiện ới hình thứ ng chuyên lớp ch n, ến nay vẫ n tại mô hình này ở nhiều tỉnh, nhiề ng.

2.1.3.2. Khái niệm.

Theo GS Nguyễn Bá Kim: dạy h c phân hóa xuất phát t mối quan hệ biện chứng gi a sự thống nhất và sự phân hóa, tức là thể hiện sự kết hợp gi a hoạ ộng “ ạ ” ới giáo dụ “ ” “ ổ cậ ” ớ “ ” ạy h c ở ng phổ ợc tiế ởng chủ ạo sau:

- Lấ ộ phát triển chung của HS làm nền tảng. Nộ ớc hết phải phù hợp vớ ộ ều kiện chung của t ố ợng h c sinh.

- Sử dụng nh ng biện pháp phân hóa giúp HS yế ké ộ chung, khích lệ ợc các HS khá, giỏi có khả ện một số vấ ề cụ thể. Các cách dạy h c này dự “ ù ển gần nhấ ” ủa HS tức là chỉ cần gợi ý nhỏ là HS có thể giải ợ b ố k k s ới sức của HS. Đ ội dung và biện pháp phân hóa nhằm giúp HS khá giỏ ạ ợc

5 “Thiết kế các bài giảng theo hướng dạy học phân hoá trong chương oxi – lưu huỳnh – hóa 10 THPT”

nh ng yêu cầ sở ã ạ ợc nh ng yêu cầ bả ặt ra t mục tiêu của bài h c.

N ậy, dạy h c phân hóa v ảm bảo tính v a sức và khuyến khích HS phát huy tố ực vốn có của m k ợ q ớng ngại nhận thức. Nếu vấ ề q k HS sẽ không thấy hứng thú, lúc bấy gi h c tậ là mộ ớng ngại khó khắc phục, HS sẽ k ợ ặt vào tình huống có vấn ề nên không thấy sự hấp dẫn lôi cuốn khi tìm kiếm, phát hiện nhanh kiến thức. N ợc lại vấ ề q ễ sẽ gây cho HS sự k k duy tích cực của HS. Đ ột nguyên tắc khá quan tr ng mà Gv cần phải hết sứ q ạy h ớ ổi mới nhằ k ợi, kích thích, ỏ i nghiên cứ s ến mức cao nhất.

2.1.3.3. Các phương pháp phân hóa.

Qu n ểm xuất phát:

Trong xã hội hiện tại có nhiều nghành, nhiều nghề, m i nghành nghề ều có mộ ặ ểm l ộ ặ ầu về ộ phát triển và phẩm chất, k N ều có một số yêu cầ bản củ i lao ộng trong xã hội chủ N ầu xã hộ ối với m ộng v a có sự giống nhau và khác nhau.

Trong một lớp h c, một khối h ậy, có nhiều HS với nh ặ ểm giống nhau ví dụ : lứa tuổ ộ phát triể s ố ng ề …sự thống nhấ bản, nh ới có thể dạy h c cùng mộ trình. Tuy nhiên vẫn có nhiề ộ nhận thứ ều so với các bạn cùng lứa, ệc áp dụng dạy h c phân hóa có tác dụng rất lớn. Trong thực tiễn có thể ụng cho việc giảng dạy ở ng phổ thông là:

- Phân hóa trong cùng một lớp h c. - Phân hóa trong cùng một khối h c (lớp ch n) hoặ ng ( ng

ểm, ng chuyên).

* Phân hóa trong cùng m t lớp.

Trong một lớp g m nhiều cá thể khác nhau, khác nhau về ộ nhận thức, khác nhau về ặ ểm tâm sinh lý, m i HS là một chủ thể nhận thức khi có cùng ộ s ạm vào các HS khác nhau sẽ có các phản ứng khác nhau. Sự phản ứ k ể ộng tích cực hoặc tiêu cực ả ở ến quá trình dạy h D i Gv cần có sự “ b ệt hóa, cá thể ” ể quá trình dạy h ợc tính tích cực, hạn chế tố ặt tiêu cực của sự khác nhau ng th i tạ ều kiệ ể HS ợc tố ứ ộ cao nhất. Muốn vậ i Gv cần nắm và hiểu tâm lý của m i HS, của t ng lứa tuổi HS.

Tóm lại t yêu cầu xã hộ ối vớ ộng là giống hoặc khác nhau, t sự giống và khác nhau về ộ và việc phát triển nhân cách t HS ỏi quá

6 “Thiết kế các bài giảng theo hướng dạy học phân hoá trong chương oxi – lưu huỳnh – hóa 10 THPT”

trình dạy h c thống nhất cùng với nh ng biện pháp phân hóa nội tại, dạy h c phân hóa cần phải xây dựng kế hoạch lâu dài, cụ thể.

* Những biện pháp phân hóa.

- Đối xử cá biệt ngay trong nh ng pha dạy h ng loạt.

T q ểm chủ ạo thì khi giảng dạy trên lớp nh bản là nh ng pha dạy h ng loạt. T q , dựa vào sự sai khác về ộ nhận thức của t ng HS mà Gv ặt ra nh ng câu hỏ k ứng với các trình ộ nhận thức, khuyến khích HS yếu kém khi h muốn trả l i câu hỏi, tận dụng nh ng tri thức và khả b ệt của t ng HS, trong việc kiể HS ề khác nh ứng với ộ các em. Đ ng pha phân hóa nhỏ ỏi Gv cần có sự linh hoạt khi soạn giáo án.

- Tổ chức nh ng phân hóa trên lớp:

K ộ HS có sự sai khác lớn, có yêu cầu quá cao hoặc quá thấp, nếu cứ dạy h ng loạt thì hiệu quả thấ k G cần giao cho HS nhiệm vụ phân hóa ( ng thể hiện thành bài tậ ) Ý ra bài tậ ể HS khác nhau có thể tiến hành các hoạ ộng khác nhau phù hợp vớ ộ ực của t ng HS.

Để ội kiến thức, rèn luyện kỹ kỹ xảo trong h c tập thì HS cần giải quyết nhiều bài tập cùng loại cho một số HS khác, nh ng em có yêu cầ sẽ nhận thêm một số bài tậ k ể s k ến thức hiểu ở mứ ộ cao

T q ều khiển HS làm bài tập, Gv cần quan tâm nhiề ối với HS yếu, cần có nh ng gợi ý hợp lý tùy thuộ ộ của t HS ng th i cần có l ộng viên hợp lý với HS yếu kém nhằm phát huy hết khả ủa HS, vớ HS ng chủ quan thì Gv cần nhắc nhở cẩn thậ Gv cần phát huy tác dụng qua lại gi a i h c bằng hình thức h c tậ ạ … vậy sẽ tận dụ ợc mặt mạ HS ể ều chỉnh nhận thức cho HS.

Nh ng phân hóa này thích hợp nhất ở các chứ ủng cố và tạo tiề ề

xuất phát.

* Phân hóa n i dung bài giảng:

Khi phân hóa nội dung bài giảng trên lớp cầ ột số ặ ểm sau:

- Loại bài giảng: kiến thức mới hay ôn tậ …

- Đố ợng HS: yếu, trung bình hay khá giỏi.

* Phân hóa bài tập về nhà

Khi phân hóa bài tập về nhà cầ :

- Phân hóa về số ợng bài tập cùng loại phù hợp với t ng loạ ố ợ ể ạt

cùng một yêu cầu.

7 “Thiết kế các bài giảng theo hướng dạy học phân hoá trong chương oxi – lưu huỳnh – hóa 10 THPT”

- Phân hóa nội dung phù hợp vớ ộ của m i HS.

- Phân hóa yêu cầu về mặ ộc lập, bài tậ ố ợng HS yếu kém

chứa nhiều yếu tố dẫn dắ ể HS s b tập ở mứ

- Ra riêng bài tập tạo tiề ề xuất phát cho HS yế ké ể chuẩn b nh ng bài

sau và ra riêng bài tập nâng cao cho HS khá giỏi.

* Phân hóa theo khối học the trường học.

Trong thực tế mặc dầu các em cùng trang lứ ng em khả tiếp thu rấ ng em tiếp thu rất chậm. Nếu xếp các em trong cùng một lớp thì việc dạy h c sẽ gặp rất nhiề k k :

+ Thực trạng dạy h ng loạt: ể cho các em tiếp thu rất chậm hiể ợc bài thì các em tiếp thu rất nhanh sẽ lãng phí quá nhiều th i gian sinh ra nhàm chán h c tập. C ể ứng cho các em tiếp thu rất nhanh thì các em tiếp thu chậm không hiể ợc bài.

+ Thực hiện dạy h c phân hóa nội tại (trong cùng một lớp h ) ợ ểm của PPDH ng loạ ợc hạn chế k ỏ ã ợc nhu cầu HS. Chính vì vậy mà hiện nay thực tế ã n các em tiếp thu rất nhanh ra một lớp ( ng chuyên). Mô hình này mặc dù k ợc Bộ GD khuyến khích ng bất cậ ậy nên nó vẫn t n tạ ứ ợc yêu cầu của phụ huynh, HS.

2.1.4. Đặ ểm của bộ môn hóa họ ối với vi c áp dụng dạy học phân hóa.

 Tính phát triển.

T q ểm của chủ ật biện chứng về nhận thức: quá trình nhận thức củ i luôn phát triển về cả ợng và chấ T q sự biế ổi về ợng kiến thức sẽ dẫ ến sự biế ổi về chất. N ực nhận thức chuyển sang một mứ ộ s ạn m i một vấ ề nhận thức lại trở nên hoàn thiệ bản chấ

N ậy quá trình nhận thức luôn vậ ộng phát triể bản chất của

vấ ề qua nhiề ạn với các mứ ộ sâu sắc dần:

G ạn 1 G ạn 2 G ạn 3

(Bản chất bậc 1) (Bản chất bậc 2) (Bản chất bậc 3)

Quá trình phát triển của khoa h c nói riêng

q ật nói trên.

Ở cấp THCS, HS mới tiếp cận về các lý thuyế bản và các hiệ ợng hóa h c ở mứ ộ cảm tính bề s bản chấ Đến cấp THPT, ngay t ầu cấp, HS ã ếp thu một cụm các lý thuyết chủ ạo: cấu tạo nguyên tử, liên kết hóa h nh luật tuần hoàn các nguyên tố hóa h …S HS ếp tục nghiên cứu các nhóm nguyên tố hóa h c cụ thể sở của các h c thuyết nói

8 “Thiết kế các bài giảng theo hướng dạy học phân hoá trong chương oxi – lưu huỳnh – hóa 10 THPT”

N vậy logic nội dung dẫ ến logic nghiên cứu ở cấp THPT là diễn d ch: tức là t cái tr ợng, tổng quát ( nh luật, h c thuyế ) ến cái cụ thể (các nguyên tố, các chất). Còn mứ ộ ở cấp THCS là quy nạp: tức là t các hiện ợng trực quan cụ thể khái quát thành lý thuyết ở mứ ộ cảm tính.

N ậy nội dung hóa h c phát triể sự phát triển nhận thức nói

chung và khoa h c hóa h c nói riêng.

 Tính phân hóa.

Tính phát triể ền với nhau. Nhận thức càng phát

triển thì sự phân hóa càng rõ rệt, sự ớng:

- Phân hóa theo mứ ộ phức tạp dần của nhận thức: t h c phổ thông t lớ 8 ến lớp 12, nội dung kiến thức hóa h ầ ng th i quá trình dạy h ỏi sự phát triển ần.

Ví dụ về khái niệm axit ở cấp THPT: theo thuyết Arenius, axit là nh ng hợp chấ k ớc thì phân ly thành các ion H+ s ết Bronstead, axit là nh ng hợp chấ N ậy theo sự phức tạp dần củ ề thi HS càng hiểu sâu vấ ề.

- P ớng phân nhánh: khoa h c càng phát triển, nhu cầu nghiên cứ s ề một vấ ề b ộ i ta phải có sự phân nhánh, phân hóa nghiên cứu thành nhiều vấ ề nhỏ V ụ khoa h c hóa h c nói chung và bộ môn hóa h ng phổ thông trong quá trình phát triển thành h ại óa h óa phân tích, hóa lý. R i các chuyên nghành này lạ ợc phân hóa thành các chuyên nghành hẹ s

- Sự phân hóa nộ ợc sử dụng theo t ng lớp h c, cấp h c khác nhau phù hợp vớ ặ ểm lứa tuổi, tâm sinh lý và nhận thức của HS, ộ nhận thức hóa h c của HS THCS còn nặng về cái cụ thể ầm khái q THPT ộ nhận thức củ HS ợc phát triể

2.1.5. Vai trò của dạy học phân hóa trong dạy và học hóa học phổ thông.

2.1.5.1. Giáo án trong dạy - học hóa học.

Dạy h c phân hóa có thể thực hiện ở các bài lên lớp nghiên cứu tài liệu mới, ôn tập củng cố kiến thức, BTHH. S b ề việc áp dụng dạy h c phân hóa trong việc xây dựng giáo án và bài tập hóa h c trong giảng dạy hóa h c.

G án có một v trí hết sức quan tr ối với việ ội tri thức của HS. Thông qua giáo án hóa h c, Gv có thể truyền thụ nh ng kiến thứ k k xảo cho HS. Kết quả bài h c phụ thuộc vào sự chuẩn b giáo án. Bài h ợc chuẩn b tốt sẽ ảm bảo cho hoạ ộng của Gv – HS có mụ õ ạ ợc không khí thuận lợi cho h c tậ T ng phổ thông việc triển khai giáo án còn có nh ng hạn chế nhấ nh. Phần lớn Gv lựa ch n PPDH theo kinh nghiệm là

9 “Thiết kế các bài giảng theo hướng dạy học phân hoá trong chương oxi – lưu huỳnh – hóa 10 THPT”

chính mà thiế sở khoa h c. Khi lựa ch n PP, Gv ế ặ ểm cá nhân của HS, do vậy mà kết quả dạy h

Một giáo án lên lớ ợc toàn vẹn bởi các yếu tố: mụ ch, nội dung, PP. T PP u sự chi phối của mụ ội dung.Vấ ề ặt ra là chúng ta phải lựa ch n PP dạy h ế ợ PPDH ủ ạ PPDH h trợ.

Bên cạ BTHH ột hình thức củng cố, ôn tập, hệ thống hóa kiến thức mộ s ộng và hiệu quả. Khi giải BTHH, HS phải nhớ nh ng kiến thứ ã h s ột số khía cạnh khác n a. Tất cả ần khắc sâu, mở rộng và củng cố kiến thức cho HS.

2.1.5.2. Các yếu tố chi phối phương pháp dạy học trong giáo án hóa học.

Mụ ạy h c bao g m: trí dục (kiến thứ k ), phát triển (phát triển nhận thứ ) và giáo dục ( ộ). S é ng nội dung mụ ạy h c và sự chi phối PPDH ến bài giảng.

- Kiến thức:

Đ ng kiến thức mà HS cần phải nắm v ng sau một tiết h Đ chính là mụ ầ GV ả ợc.Tùy theo mụ ần truyền thụ cho HS mà kiến thứ bả ợc chia theo các mứ ộ truyền thụ s :

+ Nhớ (nhận bi t): Là dạng kiến thức chỉ ỏ i h c phải h c thuộc và phải nhớ Đ ểu sử của các nhà bác h c, sự i các nguyên tố hóa h c, tính chất vật lý của các chấ …V ặ ểm chỉ cần nhớ nên GV chỉ cần sử dụng thuyết trình thông báo, diễn giải hoặc kể chuyện hay là PP làm việ ộc lậ ối với SGK của HS.

+ Hiểu (thông hiểu): ây là kiến thức yêu cầu HS phải hiể õ ợc nội dung của vấ ề ứu. Tức là hiểu sâu m i mặt của vấ ề. Vì vậy kiến thức thuộc phần này là tính chất hóa h c, cấu tạo của các chất,..

PP sử dụng: PP ại tái hiện, PP giải thích minh h a hay PP thông báo

thuyết trình diễn giải.

+ Vận d ng (vận d ng thấp và vận d ng cao): n ựa vào kiến thức mà

thầ ã ền thụ, các em vận dụng một cách linh hoạt vào các bài tập.

+ Sáng tạo: chính sự phát triển củ XH ã ặt ra một vấ ề cấp bách cho GD ớ : ả ạo ra nh ầu óc sáng tạo và khả ốt. Bởi vậy nhiệm vụ của m i thầ ộc lập của HS.

- K :

10 “Thiết kế các bài giảng theo hướng dạy học phân hoá trong chương oxi – lưu huỳnh – hóa 10 THPT”

K k ả ực hiện một cách hợp lý nh ộng trí tuệ và ộng chân tay trong nh ng tình huố ã ợ ổi. K c bao g m:

+ K ến hành thao tác thí nghiệm.

+ K q s ải thích hiệ ợng.

+ K sử dụng hóa chất.

+ K ập thí nghiệm và thao tác thí nghiệm.

+ K ổ chức thí nghiệ …

Thông qua bài dạy, Gv sẽ rèn luyệ HS k k ảo sau: Biết phân tích, quan sát và giải thích các hiệ ợng thí nghiệm, biết vận dụng các kiến thức hóa h c vào bài tập cụ thể, sử dụng các thao tác thí nghiệm hóa h c.

- Phát triể : hóa h c là một môn khoa h c tự nhiên nên nó có khả trong việc phát triể HS Chẳng hạn, khi nghiên cứu các khái niệm, nh ng nh luật h c thuyết hóa h c sẽ có vai trò to lớn trong việc phát triể logic biện chứng, nh ực khái quát và tr ợng hóa cho HS.

- T ộ: hóa h c góp phầ ắc lực vào nền kinh tế quốc dân, hình thành thế giới quan duy vật tiến bộ ng th HS ớc, yêu lao ộng và hoàn thành nhân cách toàn diện cho HS. Bên cạ ục ý thức bảo vệ HS ầm quan tr ng của các chất có ứng dụng trong thực tiễn cuộc sống và công nghiệp.

2.1.5.3. Nội dung dạy học

Nội dung dạy h c bộ môn hóa h c bao g m nhiều kiểu kiến thức.

- Ki n thức lý thuy t về th giới:

Hóa h c là một môn khoa h bản nên có thể nói hóa h c là một trong nh sở của nội dung h c vấn phổ thông. Không nh ng thế hóa h c còn hình HS ực nhận thứ sở của thế giới quan khoa h c.

Hệ thống kiến thức về thế giới bao g m: kiến thức về các khái niệm, tiểu sử

các nhà hóa h c

- Ki n thức về tính chất vật lý của các chất, tùy thu c vào mức đ mà có thể sử d ng các PP sau:

+ Sử dụng thí nghiệm theo hình thức quan sát trực tiếp.

+ Cho HS tự làm việc vớ SGK s ắt.

- Kiến thức về trạng thái tự nhiên, tác dụng sinh lý của các chất.

- Kiến thức về tính chất hóa h c của các chất:

+ Đối với hợp chấ : PP chí ại gợi mở kết hợp thêm PP suy diễn.

11 “Thiết kế các bài giảng theo hướng dạy học phân hoá trong chương oxi – lưu huỳnh – hóa 10 THPT”

+ Đối với hợp chất h : PP sử dụng chủ yếu là PP suy diễn hay diễn d ch. Bên cạ Gv có thể sử dụng PP trực quan nhấ ể mô tả cấu tạo phân tử.

- Ki n thức về ĩ năn c c h ạt đ ng c thể.

Đ ột yếu tố quan tr ng của nội dung dạy h c hóa h c vì hóa h c là môn khoa h c tự nhiên, cho nên HS không chỉ nắm v ng về kiến thức lý thuyết mà cần phải thành thạ k k ảo. Thật vậy gi a các kiến thức, k k ảo có mối liên hệ chặt chẽ với nhau.

- Ki n thức về hoạt đ ng kinh nghiệm sáng tạo.

Đ k ến thứ HS ực tìm kiếm, giải quyết nh ng vấn ề mới làm cho thế giới ngày càng phát triển. Trang b kinh nghiệm hoạ ộng sáng tạo cho HS là một vấ ề hết sức quan tr ng trong dạy h c. Chú ý các bài sản xuất hóa h c hoặc các bài luyện tập, thí nghiệm thực hành, thảo luận cemina.

- Ki n thức về hệ thống những quy phạ đạ đức.

Đ ạng kiến thức rất quan tr ng của nội dung hóa h ụ HS cái yêu, cái ghét, cái nhụ ức hy sinh,.. là nh ng phẩm chất bản của nhân cách.

- Cấu trúc logic n i dung dạy học:

+ Mô tả liệt kê.

+ Phát triển tuần tự.

+ Mâu thuẫn kiến thứ .

2.1.5.4. Kết luận chung.

Xét về hiệu quả quá trình dạy h c thì dạy h c phân hóa là cần thiết vì:

- Thứ nhất: Phần lớn các HS các lớ ã ổ nh hứ ối với một số môn h c, hoặc một dạng hoạ ộ

- Thứ hai: Quá trình dạy h c sẽ ạt hiệu quả mong muốn nếu biết sử dụng các hứng thú của HS vào các mụ ạy h c và giáo dục.

- Thứ ba: Tạ ộng lực h c tập cho HS, tạ ều kiện cho sự phát triển tố chấ ự HS k ếu.

- T : Phân hóa dạy h c có khả ại tr tình trạng quá tả ối với HS.

- Thứ : Phân hóa dạy h ều kiện chuẩn b nghề cho HS.

2.1.6. Thực trạng dạy học phân hóa trong dạy học hi n nay.

2.1.6.1. Thực trạng dạy học phân hóa ở rường THPT Quỳnh Lưu III.

12 “Thiết kế các bài giảng theo hướng dạy học phân hoá trong chương oxi – lưu huỳnh – hóa 10 THPT”

Thường Xuyên

Thỉnh thoảng

Không bao giờ

Hình 1: Mức độ sử dụng các PPDH phân hóa của GV

* Kết quả 45 G ạy tạ ề sử dụng các PPDH phân hóa s :

- Về mứ ộ sử dụng: a số G sử dụ PPDH ng xuyên; một số G ã sử dụ PPDH ở mứ ộ rất thấp.

- Về tính hiệu quả của PPDH phân hóa trong việc phát triể ực toàn diện cho HS số Gv ệu quả mà PPDH phân hóa ạ : rèn luyệ k ếp, ứng xử; phát triể ự duy, sáng tạo, vận dụng kiến thức hóa h c vào cuộc sống; rèn luyệ ực hợ …

- Về hạn chế của PPDH phân hóa: a số Gv ều cho rằng, PPDH phân hóa khó thực hiện trong phạm vi lớp h c nếu lực h c của các em HS quá chênh lệch.

* Kết quả HS 2 lớp 10D5 (45 HS), 10A2 (38 HS) THPT công tác thì cho thấy: số HS ều hứng thú với nh ng PP h c tập phân hóa với mứ ộ câu hỏi phù hợp vớ ực. Hầu hế HS b ầ a thích nghi với dạy h c theo PP phân hóa do sự chênh lệch về mứ ộ bài tập. Tuy nhiên, sau khi tham gia thì hầu hế ều rất thích thú, vì qua việc thực hiện nhiệm vụ h c tập, các em h c hỏ u và phát triển nhiề k ần thiết, các nhiệm vụ h c tập v a sức, dễ hiểu, dễ thực hiện.

Hình 2.1.6.2: Mức độ yêu thích các PPDH phân hóa trong học tập của HS.

13 “Thiết kế các bài giảng theo hướng dạy học phân hoá trong chương oxi – lưu huỳnh – hóa 10 THPT”

N vậy, tuy PPDH phân hóa còn gặp một số k k q nh thực hiệ ng dạy h c phân hóa thực sự có nhiề ểm nổi trội, giúp Gv dạy h c theo ớng lấ i h c làm trung tâm, phát triể i h c một cách toàn diện.

2.1.6.2. Thuận lợi và khó khăn trong việc áp dụng đề tài.

 Thuận lợi.

Độ bộ Gv ng và tổ bộ ảm bảo về số ợng và chất ợ ứng yêu cầu của cấp h c. G ng luôn có trách nhiệm cao, say mê với nghề nghiệp và hế HS. Ngay t ầ c, ban giám hiệu và tổ bộ ã ển khai các kế hoạch, chỉ th , nhiệm vụ c; ổi mới PPDH nhằm phát triể ực HS, tạo hứng thú h c tập cho HS. Lãnh ạ ng luôn khuyến khích giáo viên tích cực sử dụng các PPDH mớ : STEM, trải nghiệm sáng tạo, chủ ề, tích hợp, NCBH... nhằ ng rèn luyện và phát triể ực cho HS.

Mặt khác, nhiề ng THPT hiện nay có nhiều thế mạnh về sở vật chất. HS khá thành thạo vi tính, máy chiếu, khai thác mạng (facebook, zalo, messeger, trang web, google)...Vì vậy, việc sử dụ ể báo cáo các sản phẩm nhóm và trao ổi thông tin HS rất dễ dàng.

 Kh khăn.

Gv ng sử dụng bài tập theo tài liệu có sẵn, ầ i gian và suy ể xây dựng hệ thống bài tậ ạng phù hợp vớ ố ợng cụ thể của h c sinh. Trong giảng dạy Gv ều sử dụng mộ ặt cho tất cả ố ợng, chú tr ng số ợng bài tậ ng việc phát triển ự ực giải quyết vấ ề cho t ố ợng HS. Vì vậy HS chỉ có thể trở i thợ giải toán và khi gặp nh ng bài toán khác kiểu HS rất lúng túng.

N ậy vai trò củ i Gv rất quan tr ng, không giảng dạy theo lối mòn theo sách có sẵn mà phải có bài giảng thực tế s ố ợng, phải nêu vấ ề ể HS tìm tòi và giải quyết vấ ề t sẽ có niềm vui, niềm say mê trong việc chiế ứ ạy h c có hiệu quả ạy h c phân hóa.

Dạy h c phân hóa xuất phát t nhu cầ ảm bảo thực hiện tốt mụ ạy h c, ng th i khuyến khích phát triển tố và tố ng khả ủa t ng cá nhân, xuất phát t nhu cầu thực tiễn trong một lớp h c luôn có sự chênh lệch về ộ nhận thức của m i thành viên. Vì vậy, nhiệm vụ củ i Gv là nghiên cứu một PPDH thích hợp ể ố ợ ều nắ ợc kiến thức nền tảng v ng chắc. Muốn thực hiệ ề i giáo viên cần bắt tay vào công việc xây dựng bài giảng một cách cụ thể, tránh lý thuyết chung chung. Gv cần nghiên cứu kỹ ặ ểm của m i lớp h c, khu vự ộ, nhận thức chung của HS trong lớ ể tiến hành giảng dạ C ậy mới thực sự tạo ra nh ng gi h ạt hiệu quả, góp phần nâng cao chấ ợng dạy và h c của bộ môn hóa ở ng THPT.

14 “Thiết kế các bài giảng theo hướng dạy học phân hoá trong chương oxi – lưu huỳnh – hóa 10 THPT”

2.2. XÂY DỰNG M T SỐ BÀI GIẢNG CHƯƠNG OXI – LƯU HUỲNH (HÓA HỌC 10 CƠ BẢN) THEO HƯỚNG PHÂN HÓA.

2.2.1. Đặ ểm nộ un ấu tr h n Ox – L u Hu nh h họ 10 tron h n tr nh THPT.

2.2.1.1. Vị trí, ý nghĩa của chương Oxi – Lưu Huỳnh trong chương trình hóa học THPT.

C O – Hu ợc phân bố ở khoảng gi a cuố ớp 10, nó có nhiệm vụ nghiên cứu các tính chất vật lí, tính chất hóa h ều chế và ứng dụng củ ất, hợp chất của các nguyên tố nh trên c sở lí thuyế ạ ề cấu tạo nguyên tử, hệ thống tuần hoàn mà h c sinh v a h ớ

Vớ ặ ểm là nhóm phi kim có nhiều ứng dụ i sống của con i tiếp tục phát triể ệ các kiến thức ã c ở cấp 2, cung cấp cho h c sinh ợng kiến thức hóa h c phổ thông bản, hiệ ại ở mức ộ phù hợp. Chính vì vậy, giáo viên phải xây dựng hệ thống bài giảng và bài tập về lí thuyết, lí thuyết thực nghiệm phân hóa theo các mứ ộ ể h c sinh có thể tiếp thu kiến thức một cách tốt nhất.

2.2.1.2. Mục tiêu của chương Oxi – Lưu Huỳnh.

 Ki n thức.

- Học sinh bi t được:

+ Cấu hình electron chung lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm VIA.

+ Các số oxi hóa có thể có và số ặ ủa các nguyên tố Oxi – Hu nh.

+ Tính chất vật lí, hóa h c củ ất và hợp chất; trạng thái tự nhiên, ều chế.

+ Hình thành cho các h s ận thứ c thông qua các mối quan hệ: cấu tạo, tính chất, ứng dụ …

- Học sinh hiểu:

+ Tại sao Oxi có tính oxi hóa mạnh?

+ Tại sao L u Hu nh ngoài tính oxi hóa còn có tính khử mạnh?

+ Vì sao có sự giống nhau, khác nhau về tính chấ ất, hợp chất của Oxi, Hu nh.

- Học sinh vận d ng:

+ Giải các bài tậ q ến Oxi, Hu nh.

+ Giải thích các hiệ ợ i sống hàng ngày, thực hiện các biện pháp bảo vệ ng.

15 “Thiết kế các bài giảng theo hướng dạy học phân hoá trong chương oxi – lưu huỳnh – hóa 10 THPT”

 Kĩ năn .

- Quan sát, mô tả, giải thích các hiệ ợng thí nghiệm.

- Tích cực, chủ ộng nghiên cứu các tài liệ q ến bài h c.

- Sử dụng kiến thức hóa h ể giải thích các hiệ ợng trong thực tế i sống.

- Cân bằ ản ứng.

 Giáo d c tình cả th i đ .

- Tự giác nghiên cứu tính chất của các chất, ngày càng yêu thích bộ môn hóa h c.

- Nâng cao ý thức bảo vệ ng, gi gìn vệ sinh an toàn thực phẩm.

- Có hứng thú say mê trong h c tập và nghiên cứu khoa h c.

 Năn ực hướng tới.

- N ực giải quyết các vấ ề q ến thực tiễn.

- N ng lực hợp tác và làm việc nhóm.

- N ực sử dụng ngôn ng hóa h c.

- N ực quan sát và mô tả hiệ ợng thí nghiệm trực quan.

2.2.2. Cấu tr h n Ox – L u hu nh (h 10 bản).

Cấu trúc củ m có các bài:

- Bài 29: Oxi – Ozon.

- Bài 30: Hu nh.

- Bài 31: Bài thực hành số 4. Tính chất của Oxi, Hu nh.

- B 32: H s f – – nh trioxit.

- Bài 33: Axit sunfuric – Muối sunfat.

- Bài 34: Luyện tậ : O nh.

- Bài 35: Bài Thực hành số 5: tính chất các hợp chất củ nh.

Tài liệu SGK mới với trình tự phân bố bài h c t ả ến phức tạp, t chấ ến hợp chất giúp h c sinh dễ tiếp xúc, dễ nhớ, dễ h c và có thể tự hệ thống kiến thức theo trình tự C ất và hợp chất lầ ợt vận dụng các kiến thứ ạ ột lần n a v a chứng minh v a củng cố, khắc sâu các kiến thức ớng giúp h s ng khả ự h c.

2.2.3. Một số ặ ểm cần l u kh ạy họ h n Ox – L u hu nh.

Oxi – L nh là nhóm chấ ợc nghiên cứu sau khi các h c sinh ã c về lý thuyết chủ ạo, bản nghiên cứu về nguyên tố và tính chất hóa h c. Vì vậy, khi giảng dạy ần ý: các chấ ợc nghiên cứ q ểm của thuyết cấu tạo nguyên tử nh luật tuần hoàn các nguyên tố hóa h c. Các bài dạy có nhiệm vụ chủ yếu sau:

16 “Thiết kế các bài giảng theo hướng dạy học phân hoá trong chương oxi – lưu huỳnh – hóa 10 THPT”

- Các bài dạy về chất giúp hoàn thiện và phát triển các nội dung của lý thuyết chủ ạo, vận dụng các kiến thức lý thuyế ể nghiên cứu giải thích tính chất các nhóm nguyên tố, các chất cụ thể.

- Trong quá trình giải thích cần làm rõ mối quan hệ qua lại chặt chẽ, biện chứng gi a: thành phần, cấu tạo các chất với tính chất lý, hóa h c.

- Việc nghiên cứu các chấ ợc xuất phát t : cấu tạo nguyên tử nguyên tố (phân tích cấu hình electron), cấu tạo phân tử hợp chất (xem xét các dạng liên kết hóa h c trong phân tử…).

Các nộ sở hóa h c nền tả ể dự doán tính chất hóa h c của nguyên tố ất hoặc hợp chất củ N ậy trong bài giảng về chất, các kiến thức cấu tạo chấ ểm xuất phá ệ ể giải thích tính chất lý, hóa h iều chế, ứng dụng của chúng. Qua bài giảng về chất, hình thành cho h s ận thức hóa h sở lý thuyết.

2.2.4. X ựn b ản h n Ox – L u Hu nh th o h ớn ph n h .

2.2.4.1. Nguyên tắc xây dựng.

Dựa vào việc phân hóa chấ ợng h c sinh (theo khả ận thứ duy) ta có thể chuẩn b hệ thống giáo án và bài tập với các mứ ộ k Đối với một bài giảng, tùy thuộ ố ợng dạy h c, ta thiết kế thành các mứ ộ phân hóa phù hợp với khả ận thức của t ố ợng h c sinh.

 Đối với mức đ thấp.

Tức là khả ận thức và tự lập thấp. Vớ ố ợng này thì giáo viên nên

sử dụ :

- Thuyết trình – giải thích: nhằm diễn giải nội dung bài h c một cách dễ hiểu nhất, hoặc sử dụ ết trình thông báo.

- Đối với các tiết luyện tậ b ập dạng bả ối dễ, ớng dẫn h c sinh một cách cụ thể.

- Thuyết trình – trực quan: dùng thí nghiệ ản, dễ quan sát và nêu hiện ợng, chứng minh tính chất vật lí của các chất.

 Mức đ trung bình.

Tức là mứ ộ nhận thức và khả ự lậ b Đối vớ ố ợng h c

sinh này thì giáo viên có thể sử dụng các s :

- Thuyết trình – tái hiện, thuyết trình – thông báo và thuyết trình – giải ể dạy nội dung khó, phức tạp.

- Thí nghiệm trực quan (ở mứ ộ ản), sử dụng hình thức minh h a hoặc diễn d ch chỉ yêu cầu h c sinh tái hiện và trả l i các câu hỏi do giáo viên ặt ra.

17 “Thiết kế các bài giảng theo hướng dạy học phân hoá trong chương oxi – lưu huỳnh – hóa 10 THPT”

- P ại – giải thích ại – minh h a có kèm theo thí nghiệm. Nội dung giải thích sẽ tạo thành hệ thống câu hỏi – l i giả N ậy sẽ giúp h c sinh rất dễ nhớ, rất phù hợp vớ ố ợng h c sinh này.

Với hai nhóm ố ợng trên thì vấ ề bản là giáo viên phả nguyên nhân h c kém, t có biện pháp xử lí thích hợp nhất, luôn khuyến khích, ộ k ỡ ặc biệt là chú ý b ỡ c tập, y tích cự ộc lập, sáng tạo của h c sinh chứ không làm thay, làm hộ.

 Mức đ khá giỏi.

Tứ ực nhận thức và khả ự lậ D ặ ểm về ộ nhận thức khá cao nên với ố ợng h c sinh này, giáo viên nên sử dụng các s o có thể ợc tính tích cực nhận thức của h c sinh. Cụ thể, giáo viên nên sử dụ s :

- Rèn luyện cho h c sinh k tự h c, tự làm việ ộc lập với sách giáo khoa, tự nghiên cứu kiến thức mới.

- Đ ại – nêu vấ ề: ặt h c sinh vào các tình huống có vấ ề, ớng dẫn h c sinh cách tự ớng giải quyết, tự chiế k ến thức mới.

- Thí nghiệm theo hình thức quy nạp hoặc sử dụng thí nghiệm có tính chất nghiên cứu.

- Sử dụ ứ ể giúp h c sinh phát hiện một tính chất mới, một khái niệm mớ … ặc nghiên cứu một nội dung hay một vấ ề ới dạng bài tập nghiên cứu.

- Bên cạ ể sử dụ ết trình – nêu vấ ề.

N ậy khi sử dụ c sinh khá giỏi thì kiến thức phả ợc trình bày ở phổ rộng, phát triển và mâu thuẫn với nhau. Các vấ ề quan tr ng, các hiệ ợng then chốt có lúc diễn ra mộ ột ngột, bất ng .

2.2.4.2. Quy trình xây dựng các bài giảng hóa học theo kiểu dạy học phân hóa.

Dựa vào mối quan hệ gi a mụ – nội dung – PPDH và các yếu tố chi phối PPDH ể thực hiện phân hóa trong giáo án hóa h c phù hợp với các ố ợng HS q s :

 Nghiên cứu n i dung tài liệu sách giáo khoa:

Trong quá trình giảng dạy của Gv ể ợc một bài dạy lôi cuốn HS thì i giáo viên cần phải có một sự chuẩn b nhiều phía. Muốn vậy, i giáo viên không chỉ nghiên cứ k ội dung tài liệu sách giáo khoa mà còn phải tìm hiểu và nghiên cứu qua các tài liệu tham khảo khác có liên q ến bài h c. T , nắm v ng mục tiêu bài dạy, tiến hành lựa ch ạy h c phù hợp. Quan tr ng nhấ ối với sự thành công của một bài dạy trên lớp là sự kết hợ ạy h c sao cho phù hợp với t ố ợng HS.

18 “Thiết kế các bài giảng theo hướng dạy học phân hoá trong chương oxi – lưu huỳnh – hóa 10 THPT”

 X c định chính xác m c đích của bài học:

Tìm hiểu nh ng yêu cầu của phân phối Đ k ến thức, kỹ , ộ h c tậ ộ ực của t ố ợng HS. T nh hệ thống nh ng mụ ủa bài:

- Yêu cầu về nắm v ng tri thức, kỹ n kỹ xảo cần có.

- Yêu cầu về giáo dục tình cả ộ, cách nhìn nhậ sự thật.

- Yêu cầu về phát triể ự ậ thứ : s s k q , cụ thể hóa… k ả ộc lập, sáng tạo, ổi mới.

Dựa vào mụ ảng dạy, Gv sẽ xây dựng nội dung bài h c cụ thể:

- X nh mụ ởng chính của bài.

- X nh nh ng kiến thức tr ng tâm và bản.

- Sắp xếp nội dung dạy h c theo một trình tự logic và khoa h SGK.

- Bổ sung vào SGK nh ng số liệu hiệ ại, nh ng câu chuyện l ch sử hay nh ng tấ ắn liền với cuộc sống và sản xuất ở ặc nh ng thành tựu mới trong khoa h k ật, nh ổi mới củ i sống xã hội nhằm làm phong phú bài dạy, làm cho bài dạy phù hợp với tình hình thực tế và có thể bắt k p với th ại.

- Xây dựng mô hình cấu trúc nội dung bằng mộ s G nh rõ th i gian hợ ứng với nội dung, phân hóa nội dung dạy h c sao cho phù hợp vớ ố ợng h c sinh.

 X c định và phân loại đối tượng học sinh.

X nh và phân loạ ố ợng h c sinh theo các mứ ộ: yếu, trung bình và khá giỏi. Gv tiến hành phân loại theo lớp và gi a các lớp vớ ể có sự ều chỉnh giáo án phù hợp.

2.2.5. Xây dựng một số giáo án chủ ề th o h ớng dạy học phân hóa.

2.2.5.1. Giáo án 1: Oxi – Ozon với sự sống.

CHỦ ĐỀ: OXI – OZON VỚI SỰ SỐNG

(thời lượng: 2 tiết)

Nội dung chủ ề:

Nội dung 1: Vai trò quan tr ng của O2, O3 ối vớ i số i.

Nội dung 2: Cấu tạo, tính chất của O2, O3.

Nộ 3: Đ ều chế O2, O3.

Nội dung 4: Biện pháp bảo vệ ng.

I. Mục tiêu bài học

19 “Thiết kế các bài giảng theo hướng dạy học phân hoá trong chương oxi – lưu huỳnh – hóa 10 THPT”

1. Ki n thức.

 H c sinh biết:

- Nắ ợ ộ s ủ O : bả ầ ấ ử, tính c ấ ậ , ấ , ứ ụ ề ế Oxi trong ệ ô ệ .

- S s 2 ạ ù ủ O2, ả 2 ạ ù ủ O2 và O3.

- Vai trò của Oxi – Oz ối với sự sống trên trái ất.

 H c sinh hiểu:

- Nguyên nhân tính oxi hóa mạnh của O2 – O3, viế ản ứng. - P pháp ều chế O2 trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp.

 H c sinh vận dụng:

- Vận dụng tìm hiểu thế giới tự ớ ộ hóa h c, thực hiện thông qua các hoạ ộng thảo luậ q s ể tìm hiểu về tính chất vật lí và hóa h c của Oxi, Ozon.

2. Kĩ năn .

- Dự ất, biết cách kiểm tra tính chất hóa h c của O2 – O3.

- Quan sát, mô tả thí nghiệm, hình ảnh, t nhận xét về tính chất, ứng dụng và ều chế.

- Viế c thể hiện tính chất của O2, O3.

- Tính % thể tích các khí trong h n hợp, nhận biết các chất.

3. Giáo d c th i đ .

- Nhận biết rõ tầm quan tr ng của Oxi – Oz ối vớ i.

- Có ý thức bảo vệ ng, bảo vệ tầng ozon, tham gia tr ng cây …

- C ộ h c tập tích cực, yêu thích bộ môn hóa h c.

- K ậy niềm tin khoa h c và lòng say mê nghiên cứu khoa h c.

4. Năn ực hướng tới.

- N ực giải quyết vấ ề, ực tự h ực hợ ực sử dụng ngôn ng hóa h ực tự tổng hợp kiến thứ …

II. Ph n ph p ạy học.

- Thuyết trình thông báo, thuyết trình tái hiện, nêu tình huống có vấ ề.

- Trự q ại tái hiệ ại tìm tòi.

- Thảo luận nhóm, trình bày ý kiến cá nhân.

III. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.

20 “Thiết kế các bài giảng theo hướng dạy học phân hoá trong chương oxi – lưu huỳnh – hóa 10 THPT”

 Giáo viên:

- Giáo án, máy tính, máy chiếu, powpoint bài giảng.

- Hóa chất: bình chứa O ( ợ ều chế sẵn), Fe, C, C2H5OH.

- Dụng cụ: ống nghiệm, giá thí nghiệm, mu ng sắ è n, bát sứ.

- Hình ảnh mô tả ứng dụng của Oxi, video thí nghiệm trực quan.

- PHT q ến bài h c.

X ụ ộ ạ ộ bộ ỏ ớ ệ ụ ấ ứ ạ ầ ợ ầ ố ớ ứ b sả ẩ q ứ ộ ự ệ ệ ụ Đ ỏ ã X ự bộ ỏ ế kế ệ ụ ế C ệ ụ

GV: Chia lớ 4 ( ộ của h c sinh). Yêu cầu các nhóm chuẩn b nội dung củ ớ k ến lớp. M i nhóm tự phân công nhiệm vụ, tiến hành bầ ở k ( é ại quá trình hoạ ộng của nhóm). Các nhóm có thể tiến hành bằng hình thức ghi hình bằng video hoặc sử dụng powpoint, hình ảnh.

Nhóm 1 (gồm những học sinh mức đ y u): C ạn thông tin sau:

- Theo khám phá về giới hạn sinh t n củ i, m i có thể nh 3 tuần, nh n uống 3 ngày và nh n thở 3 phút. Vì vậy hô hấp là nhu cầu không thể thiế ể i duy trì sự sống. M i tế b ể ều cần cung cấ ủ Oxi. Nếu không có Oxi thì tố ộ chuyển hóa tế bào giảm xuống và nếu không ợc cung cấ ủ oxi thì một số tế bào bắt ầu chết sau khoảng 30 (s). Hiện nay i ta có thể sử dụng bình thở Oxi trong y h i sống, cung cấ i b khó thở hoặc làm việ ng ô nhiễ k ộ …

Kết hợp các thông tin ở trên với kiến thức hóa h ã c ở lớp 8 và sự hiểu

biết của bản thân, hãy trả l i các câu hỏi sau:

- Đ ấ ợ ề cập ở trên?

- Đ ấ ợc tạo nên t nguyên tố nào? Cho biết v trí của nguyên tố trong bảng tuần hoàn?

- Mô tả sự hình thành liên kết trong nguyên tố ?

- Nêu một số tính chất vật lí của nguyên tố bảng tuần hoàn?

- Trong thực tế ấ ở ế nào?

Nhóm 2 (gồm học sinh mức đ trung bình): Tìm hiểu các phản ứng và ứng

dụng của O ng sống quanh em.

Nhóm 3 (gồm học sinh mức đ khá): Tìm hiểu các biện pháp bảo vệ môi

ng.

21 “Thiết kế các bài giảng theo hướng dạy học phân hoá trong chương oxi – lưu huỳnh – hóa 10 THPT”

Nhóm 4 (gồm học sinh mức đ giỏi): Chế tạo bộ dụng cụ ệ ớc.

Ngoài nhiệm vụ chính, m ều phải nghiên cứu k ội dung của các

nhóm còn lại, chuẩn b các câu hỏi dành cho nhóm bạn.

Các nhóm hoàn thành nhiệm vụ của mình r i gửi hình ảnh, video, ảnh sản phẩm qua zalo, mail cho Gv ớc khi h c chủ ề 2 ngày. Gv tổng hợp kết quả của các tiêu chí sả ẩ :

- Sả ẩ ứ : ố (9 – 10 ể ); khá (7 – 8 ể ); b

(4 – 6 ể ); ế (0 – 3 ể ) b ở ụ ụ 1

 H c sinh:

- Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa h c.

- Tìm hiểu cấu tạo nguyên tử Oxi, phân tử O2, O3. Viết và cân bằng các phản ứng oxi – hóa khử theo PP bằng electron.

IV. Tiến trình dạy học.

1. Ổ nh lớp.

2. Bài mới:

Hoạt ộn 1: Khở ộn

Mụ t u: Huy đ n c c i n thức cũ v tạ nhu cầu ti t c t hiểu h t triển i n thức ới ch HS.

Nộ un ph n thứ tổ hứ hoạt ộn họ tập HS

Dự k ến sản phẩm nh kết quả hoạt ộn

- Nộ ạ ộ : G 1 ằ k ể b ớ k q ế b ắ ạ k ế ứ ã b ế ề xi.

- Sả ẩ : HS nhóm 1 hoàn thành ệ ụ và trình bày . - P ứ ổ ứ : ế HĐ .

- Đ HĐ HS:

* T : G 5 1 ( 6 ợ é ỏ ).

+ Trong quá trình HS HĐ nhóm, Gv ầ q s k HS

- H số 1: số ở ớ ù ủ ố Oxi là? (3 ) T ả : s .

- H số 2: t ủ ộ ố ộ VIA? (5 ). T ả : s .

- H số 3: O ế T ủ ố ổ ế ? (7 ). T ả : ả ầ . + Thông qua báo cáo nhóm 1 sự bổ s ủ 2, 3, 4 Gv b ế ợ HS ã ợ k ế ứ k ế ứ ầ

22 “Thiết kế các bài giảng theo hướng dạy học phân hoá trong chương oxi – lưu huỳnh – hóa 10 THPT”

- H số 4: ố ổ b ế ấ ấ ế k ả 46 1%? (3 ). T ả : . ả ề ỉ bổ s ở HĐ ế theo.

- H số 5: ử ố ấ electron là [Ne]3s2 3p4? (8 ). T ả : H .

- T k : Sự số .

- Gv ổ ứ HS ạ ộ bằ HS 1 b sả ẩ ( ã ề ); 2 3 4 V ạ ộ ạ ố ậ G k ố k ế ứ ỉ ệ k ấ ề HS ã ấ ề sẽ ợ ả q ế ạ ộ hình thành k ế ứ ạ ộ ệ ậ

- Dự k ế k k ủ HS ả ợ

H nh ảnh sản phẩm ủ nh m 1:

23 “Thiết kế các bài giảng theo hướng dạy học phân hoá trong chương oxi – lưu huỳnh – hóa 10 THPT”

Hoạt ộn 2: Hoạt ộn h nh th nh k ến thứ .

Vấn ề 1: Vai trò quan trọng của O2, O3 ối vớ ời sốn on n ời.

M c tiêu: Giáo d c cho HS tầm quan trọng của O2, O3 với sự sống của c n n ười v tr n tr i đất. Giáo d c ý thức bảo vệ ôi trường.

Nộ un ph n thứ tổ hứ hoạt ộn họ tập HS Dự k ến sản phẩm nh kết quả hoạt ộn

- Gv cho HS 2 b sả ẩ ã ẩ b

- Gv: y ầ ạ ả ậ ặ ỏ - Sả ẩ : HS nhóm 2 hoàn thành b kế q ả

- Gv q s ạ ộ ả ậ ủ ỡ ớ ắ ủ

- N 2 ả ậ ả ỏ ủ nhóm.

- Đ HĐ HS:

- Gv: g é ạ q ạ ộ ủ ể kế q ả ộ ế k ế ứ ủ HS ủ Gv: n ậ é ả ỏ ủ s , y ầ HS ệ ụ

+ Trong quá trình HS HĐ GV ầ q s k ấ ả nhóm. N 1 PHT số 1: O2 có vai trò gì ố ớ sự số ? ầ sử ụ b 1 ngày? Hãy t ể q ấ ủ ế b ?

+ Nhóm 2 PHT số 2: ngày s ậ ấ ề sử ụ O ậ ợ O2 trong khí q ể sự ổ k ? Vì sao? Hãy b ệ pháp bả ả ấ O2 cho k q ể ?

+ Nhóm 3, 4 PHT số 3: Hãy nêu ấ O ự ế sả ấ T ể ề q q ợ ủ ? C + Thông qua báo cáo 2 sự bổ s ủ 1 3, 4 Gv b ế ợ HS ã ợ k ế ứ k ế ứ ầ ả ề ỉ bổ

24 “Thiết kế các bài giảng theo hướng dạy học phân hoá trong chương oxi – lưu huỳnh – hóa 10 THPT”

trong nhà không? N b ả ù sụ k ậ cá? Vì sao? s ở HĐ ế theo.

- Gv: ầ 1 – 2 nhóm nhanh ấ b kế q ả Gv k ế ứ HS GV: tổ kế ộ ủ HĐ.

- Gv: n ậ é ự ệ ủ

H nh ảnh sản phẩm ủ nh m 2

Vấn ề 2: Cấu tạo t nh hất ủ O2, O3.

M c ti u:

- N u được cấu tạ , tính chất vật í trạn th i tự nhi n tính chất hóa học của O2, O3.

- Gi d c thức bả vệ ôi trườn trồn v chă sóc cây anh vận d n i n thức b i học v thực t v n ược ại.

Nộ un ph n thứ tổ hứ hoạt ộn họ tập HS Dự k ến sản phẩm nh kết quả hoạt ộn

- Gv cho nhóm 2 trình bày sả ẩ HĐ ủ .

- Gv: q s ạ ộ ỡ ớ ắ HS - Sả ẩ : HS 2 hoàn thành và trình bày sả ẩ HĐ

25 “Thiết kế các bài giảng theo hướng dạy học phân hoá trong chương oxi – lưu huỳnh – hóa 10 THPT”

- N 2 ả ậ ả ỏ ủ

- Gv: g é ạ q ạ ộ ủ ể kế q ả ụ ể T ế ậ é ả ớ ắ ủ HS - Đ HĐ HS:

+ Trong q HS HĐ nhóm, Gv ầ q s k ấ ả

- Gv: y ầ ổ hoàn thành PHT số 4: dự ả HĐ ủ 2 ể b ế ủ bả ã ấ ạ ấ ậ ấ ủ Oxi? ấ ụ ế ả ứ ?

- Gv: C 1 kế q ả ố ấ ể b Y ầ ậ é bổ sung. Gv ổ kế k ế ứ

- Gv: Y ầ ả ậ ả PHT số 5:

+ Thông qua báo cáo nhóm 2 sự bổ s ủ 1 3, 4 Gv b ế ợ HS ã ợ k ế ứ k ế ứ ầ ả ề ỉ bổ s ở HĐ ế + Vì sao ụ ụ bằ sắ ( ố …) ể k k sẽ ?

+ V s k s ể k k ể ấ ệ ? - HS hoàn thành các PHT ớ sự ớ ẫ ủ - Gv: C 1 ấ trình bày kế q ả

- Gv: Tổ kế ộ ủ HĐ.

- Gv: N ậ é kế q ả ạ ộ nhóm.

H nh ảnh sản phẩm ủ nh m 2

26 “Thiết kế các bài giảng theo hướng dạy học phân hoá trong chương oxi – lưu huỳnh – hóa 10 THPT”

Vấn ề 3: Đ ều hế Ox .

M c ti u:

- Bi t được hươn h điều ch O i tr n hòn thí n hiệ v tr n côn n hiệ .

- Rèn năn ực thực h nh tự học, năn ực sử d n n ôn n ữ hóa học năn ực vận d n i n thức v iải quy t vấn đề.

Nộ un ph n thứ tổ hứ hoạt ộn họ tập HS Dự k ến sản phẩm nh kết quả hoạt ộn

- Sả ẩ : HS nhóm 4 hoàn b sả ẩ HĐ

- Gv cho nhóm 4 b sả ẩ HĐ ủ C ạ ặ ỏ ả b ệ

- N 4 ả ậ ả hỏ bạ k

- Gv: Q s ạ ộ ỡ ớ ắ ủ - Đ HĐ HS:

- Gv: G é ạ q ạ ộ ủ ể kế q ả ụ ể

- Gv: ầ ả ậ PHT số 6: T q HS HĐ Gv ầ q s k ấ ả nhóm.

+ G ớ ệ q sả ấ Oxi trong ệ ? Ở ớ O ợ sả ấ ở ? Tạ s ạ ự sả ấ ?

- Gv: C 1 ấ b + Thông qua báo cáo nhóm 4 và sự bổ s ủ 1 2 3 Gv b ế ợ HS ã ợ k ế ứ k ế ứ ầ ả ề ỉ bổ s ở HĐ ế - Gv: Tổ kế ộ ủ HĐ

- HS PHT ớ sự ớ ẫ ủ Gv. - Gv: N ậ é kế q ả ạ ộ ủ

H nh ảnh sản phẩm nh m 4:

27 “Thiết kế các bài giảng theo hướng dạy học phân hoá trong chương oxi – lưu huỳnh – hóa 10 THPT”

Vấn ề 4: G o ụ bảo v mô tr ờn .

Mục tiêu: Gi d c HS c c biện h bả vệ ôi trườn sốn .

Nộ un ph n thứ tổ hứ hoạt ộn họ tập HS

Dự k ến sản phẩm nh kết quả hoạt ộn

- G 3 b sả ẩ HĐ ủ C ạ ổ ặ ỏ ả b ệ

- Sả ẩ : HS 3 hoàn thành và trình bày sả ẩ HĐ

- Gv: Q s ạ ộ ỡ ớ ắ ủ HS.

- N 3 ả ậ ả ỏ bạ k

- Đ HĐ HS: - Gv: G é ạ q ạ ộ ủ các ể kế q ả ụ ể T ế ậ é ả ớ ắ ủ HS

- G ầ PHT số 7:

T q HS HĐ GV ầ q s k ấ ả T b ủ ầ O3? O3 ợ ạ ế ự ?

N sự s ả ầ O3? Đ ề sẽ ả k ầng O3 b ủ ? N k ắ ụ sự s ả O3?

N ề ế O3? T ạ ề ế O3 ớ ấ ở ?

+ Thông qua báo cáo 4 sự bổ s ủ 1 2 4 GV b ế ợ HS ã ợ k ế ứ k ế ứ ầ ả ề ỉ bổ s ở HĐ ế

T ệ ủ ớ ấ ề bả ệ ầ O3 Hã ề ấ ả bả ệ bả ệ ầ O3?

- Gv: C 1 ấ b kế q ả

- HS hoàn thành các PHT ớ sự ớ ẫ ủ - Gv: Tổ kế ộ ủ HĐ

- Gv: N ậ é kế q ả ạ ộ ủ thành viên trong các nhóm.

28 “Thiết kế các bài giảng theo hướng dạy học phân hoá trong chương oxi – lưu huỳnh – hóa 10 THPT”

H nh ảnh sản phẩm nh m 3:

Hoạt ộn 3: Lu n tập

M c ti u: Củn cố hắc sâu c c i n thức đã học đặc biệt tính i hóa ạnh của O i Oz n v hươn h điều ch .

Nộ un ph n thứ tổ hứ hoạt ộn họ tập HS Dự k ến sản phẩm nh kết quả hoạt ộn

- Đ HĐ HS:

- Nộ HĐ: ỏ b ậ PHT số 8. G ệ ố k ế ứ b bằ s ấ ạ ủ b

+ Trong quá trình HS HĐ Gv ầ q s k ấ ả

- Ở HĐ G HS HĐ ủ ế b ạ ể HS HĐ ặ ặ ổ ỏ ể sẻ kế q ả ả q ế ỏ b ậ ế ậ

+ HS hoàn thành các PHT ớ sự ớ ẫ ủ giáo viên.

- HĐ ả ớ : Gv ộ số HS b ả HS k bổ s Gv HS ậ s s ầ ỉ sử ẩ k ế ứ

29 “Thiết kế các bài giảng theo hướng dạy học phân hoá trong chương oxi – lưu huỳnh – hóa 10 THPT”

- Hệ ố ỏ ả ả bả ụ ẩ k ế ứ k ầ ủ C ỏ b ậ ầ ớ ế ự HS ỏ b ậ ậ ụ k ế ứ ắ ớ ự ễ ỏ ỉ ầ HS ớ k ế ứ C ỏ ả ụ ể ề ứ ộ ậ b ế ế ể ậ ụ ậ ụ

Ph ếu họ tập số 8:

Mức độ nhận biết.

Câu 1: Trong bể i ta lắp thêm máy sục không k ể

A. Cung cấp thêm Cacbon cho cá. B. Cung cấp thêm oxi cho cá.

C. Cung cấp thêm Cacbon D. Chỉ ể ẹp.

Câu 2: Lớp Ozon ở tầ b ủa khí quyển là tấm lá chắn tia tử ngoại của mặt tr i, bảo vệ sự sống trên t ất. Hiệ ợng suy giảm tầng Oz ột vấn ề ng toàn cầu. Nguyên nhân của hiệ ợng này là do

A. các chất h ng. B. B .

C. chất thải CFC. D. chất thải SO2.

Câu 3: Không khí sạch là không khí có thành phầ : N Oxi lầ ợ ( v : %)

A. 78, 21. B. 79, 22. C. 76, 21. D. 80, 20.

Câu 4: T s ợ ù ể ều chế O2 trong phòng thí nghiệm?

A. Hóa lỏng không khí. B. Đ ệ ớc.

C. Đ ện phân dung d ch NaOH. D. Nhiệt phân KClO3 với xúc tác MnO2

Mứ ộ thông hiểu

Câu 5: K k s ng trong lành, ngoài việ sạch bụ ạo ra mộ ợng nhỏ k s ?

D. He. A. O3. B. CO2. C. NO2.

Câu 6: Nh bảo quản bằng O3, mận Bắc Hà – C H G ã ợc bảo quản tố ậ ã ậ Lí do ớ ớc O3 có thể bảo quản hoa quả i lâu ngày?

A. Do O3 là một khí rất ộc.

B. Do O3 ộc và rất dễ ớc.

30 “Thiết kế các bài giảng theo hướng dạy học phân hoá trong chương oxi – lưu huỳnh – hóa 10 THPT”

C. Do O3 có tính chất oxi hóa mạnh, khả s ù ễ ớc.

D. Do O3 có tính tẩy màu rất mạnh.

Câu 7: Để phân biệt O2 và O3 ng dùng thuốc thử là

A. N ớc. B. Dung d ch KI và h tinh bột.

C. Dung d ch CuSO4. D. Dung d ch H2SO4.

Câu 8: Ch n câu sai khi nói về ứng dụng của ozon A. Mộ ợng nhỏ O3 (10- 6% thể ) k k B. Không khí chứ ợng lớn O3 có lợi cho sức khoẻ.

C. Dùng O3 ể tẩy trắng các loại bột, dầ ều chất khác.

D. Dùng O3 ể tẩ ù ớ k ử mùi, ch s

D. 2,24 (l). C. 4,48 (l).

B. 94% và 6%. D. 70% và 30%.

C. 50%. B. 25%.

Mứ ộ vận dụng Câu 9: Đố ợ ợ 2 24 ( ) k CO2 ( k ) 2 7 ( ) H2O T ể k O2 ã ả ứ ( k ): A. 3,92 (l). B. 8,96 (l). Câu 10: H n hợp X g m oxi và ozon. Sau một th i gian, ozon b phân hủy hết, ta ợc một chất khí duy nhất có thể 2% T % ể tích m i khí trong h n hợp X? A. 96% và 4%. C. 80% và 20%. Câu 11: ộ ợ O2 và O3 ( k ) ỉ k ố s ớ H2 là 18.Tính ầ % ề ể ủ O ợ : A. 75%. D. 60%. Mứ ộ vận ụng cao Câu 12: N ( ) bộ C O ợ 24 8 ( ) ợ ấ ắ C CuO, Cu2O. Hòa tan hoàn toàn X trong H2SO4 ( / ) ấ 4 48 ( ) k SO2 ấ ( k ) T số H2SO4 ã ả ứ : A. 56 (g) và 0,55 (mol) B. 46 (g) và 0,35 (mol)

C. 66 (g) và 0,65 (mol) D. 30 (g) và 0,3 (mol)

Câu 13: Đố ( ) ợ 3 k ạ : C A Z ợ 26 3 ( ) ợ 3 Để 26 3 ( ) 3 ầ ủ 500 HC 2 Tìm m?

B. 20,3. D. 26,3. C. 16,3.

A. 18,3. Câu 14: Đ ợ G k ạ : F 0 15 C k k ộ ợ 63 2 ợ H k ạ ợ ủ Đ ế ợ ợ H bằ H2SO4 ậ ặ ợ 0 3 SO2 T số ủ A. 0,6 mol. C. 0,5 mol. D. 0,7 mol. B. 0,4 mol.

31 “Thiết kế các bài giảng theo hướng dạy học phân hoá trong chương oxi – lưu huỳnh – hóa 10 THPT”

Câu 15: H ợ A C2H6, C2H4, C2H2, CH4 Đố ế ( ) ợ A sả ẩ ấ ụ C (OH)2 ợ 100 ( ) kế ủ k ố ợ C (OH)2 s ả ứ ả 39 8 ( ) G A. 12,8. B. 13,8. C. 14,8. D. 12.

Hoạt ộng 4: Hoạt ộng vận dụng, tìm tòi, mở rộng.

* Mục tiêu:

- HS giải quy t c c câu hỏi b i tậ ắn với thực tiễn v ở r n i n thức ch HS.

- Gv chủ đ n huy n hích HS tha ia nhất c c HS say học tậ n hi n cứu hân hóa nhiệ v dựa v năn ực c thể của HS.

Nộ un ph n thứ tổ hứ hoạt ộn họ tập HS Dự k ến sản phẩm nh kết quả hoạt ộn

Bài báo cáo ủ HS ( ộ b ạ )

- Gv ế kế ạ ộ ệ HS ề Y ầ ộ b (b ạ ): T ể ệ ợ ự ế ề – ozon ệ ệ ớ ạ ộ bả ệ - Gv ầ HS ộ sả ẩ ầ b ổ ế

Ph n thứ tổ hứ HĐ:

- Gv ớ 4 bố s có cùng ự ộ ầ ụ ể các nhóm.

- C ứ ộ b ệ q ả ự ệ ệ ủ theo HS (cá nhân hay HĐ) Đ ộ kế q ả ệ ủ HS - Gv ớ ẫ ở ở ệ ụ viên.

- Gv ớ ẫ HS ệ k ả q ệ ậ ủ ớ …

2.2.5.2. Giáo án 2: Hiđrosunfua - Lưu huỳnh đioxit – Lưu Huỳnh Trioxit.

CHỦ ĐỀ: HIĐROSUNFUA – LƯU HUỲNH ĐIOXIT – LƯU HUỲNH TRIOXIT.

(thời ượng: 3 ti t)

Nội dung chủ ề:

Nội dung 1: Tính chất vật lí của H2S, SO2, SO3.

Nội dung 2: Tính chất hóa h c của H2S, SO2, SO3.

Nội dung 3: Ứng dụ ều chế.

Nội dung 4: Giải pháp bảo vệ ng.

32 “Thiết kế các bài giảng theo hướng dạy học phân hoá trong chương oxi – lưu huỳnh – hóa 10 THPT”

I. Mục tiêu bài học.

1. Ki n thức.

 H c sinh biết:

- Nắ ợ ộ s : Tính chất vật lí và tính chất hóa h c của H2S, SO2, SO3.

- Các biện pháp giảm thiểu ô nhiễ ng.

 H c sinh hiểu:

- T ấ ậ ạ ự ế ứ ụ ủ H2S.

- T ấ ậ ạ ự ấ ứ ụ ề ế SO2, SO3.

- C ứ ấ ạ ấ ậ ủ SO3.

 H c sinh vận dụng:

- Vận dụng tìm hiểu thế giới tự ớ ộ hóa h c, thực hiện thông qua các hoạ ộng thảo luận, quan sát.

2. Kĩ năn .

- Dự ất, biết cách kiểm tra tính chất hóa h c của H2S, SO2, SO3.

- Quan sát, mô tả thí nghiệm, hình ảnh, t ận xét về tính chất, ứng dụng và ều chế.

- Viế c thể hiện tính chất của H2S, SO2, SO3.

- Tính % thể tích các khí trong h n hợp, nhận biết các chất.

3. Giáo d c th i đ .

- Say mê, ứ ự ủ ậ ự yêu khoa

- N ậ ứ ợ q ủ SO2, SO3 ứ ậ ụ k ế ứ ã ề O2, O3 ự ễ ộ số

- C ộ h c tập tích cực, yêu thích bộ môn hóa h c.

- K ậy niềm tin khoa h c và lòng say mê nghiên cứu khoa h c.

4. Năn lực hướng tới.

- N ực giải quyết vấ ề ực tự h ực hợ ực sử dụng ngôn ng hóa h ực tự tổng hợp kiến thứ …

II. Ph n ph p ạy học.

- Thuyết trình thông báo, thuyết trình tái hiện, nêu tình huống có vấ ề.

- Trực q ại tái hiệ ại tìm tòi.

- Thảo luận nhóm, trình bày ý kiến cá nhân.

33 “Thiết kế các bài giảng theo hướng dạy học phân hoá trong chương oxi – lưu huỳnh – hóa 10 THPT”

- P ạ ợ (k ậ k ả b k ậ ả é …).

- P sử ụ ệ ự q ( ả ệ ..), SGK.

III. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.

 Giáo viên:

- Giáo án, máy tính, máy chiếu, powpoint bài giảng.

- PHT q ến bài h c.

- X ụ ộ ạ ộ bộ ỏ ớ ệ ụ ấ ứ ạ ầ ợ ầ ố ớ ứ b sả ẩ q ứ ộ ự ệ ệ ụ Đ ỏ ã

- Ngoài nhiệm vụ chính, m ều phải nghiên cứ k ội dung của các nhóm còn lại, chuẩn b các câu hỏi dành cho nhóm bạn.

- Các nhóm hoàn thành nhiệm vụ của mình r i gửi hình ảnh, video, ảnh sản phẩm qua zalo, mail cho Gv ớc khi h c chủ ề 2 ngày. GV tổng hợp kết quả của các sả ẩ nhóm:

- Sả ẩ ứ : ố (9 -10 ể ); khá (7 – 8 ể ); b (4- 6 ể ); ế (0 -3 ể ) b kè ụ ụ 1

 Học sinh:

- Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa h c.

- Tìm hiểu cấu tạo H2S, SO2, SO3.

- Viết và cân bằng các phản ứng oxi – hóa khử bằng electron.

IV. Tiến trình dạy học.

1. Ổ nh lớp.

2. Bài mới:

Hoạt ộn 1: Khở ộn

Mụ t u: Huy đ n c c i n thức cũ v tạ nhu cầu ti t c t hiểu h t triển i n thức ới ch HS.

Nộ un ph n thứ tổ hứ hoạt ộn họ tập HS Dự k ến sản phẩm nh kết quả hoạt ộn

- HS: N k ế ủ G q s ớ ẫ s ạ ộ ệ q ả - N 1 b sả ẩ HĐ: ố s ợ ấ ủ H ự nhiên.

- Gv ầ HS PHT số 1. + Tr q ạ ộ

34 “Thiết kế các bài giảng theo hướng dạy học phân hoá trong chương oxi – lưu huỳnh – hóa 10 THPT”

- PHT số 1:

nhóm, Gv q s ấ ả các nhóm, k ệ k k ớ ắ ả ợ ợ + V sa tr n tự nhi n có nhiều n uồn thải ra khí H2S nhưn ại hôn có sự tích t hí đó trong không khí?

+ Cần để ó hần hạn ch t nh trạn ô nhiễ ôi trườn d H2S?

+ Qua báo cáo các nhóm và sự bổ s ủ k GV b ế ợ HS ã ợ k ế ứ k ế ứ ầ ả ề ỉ bổ s .

- Gv ổ ứ HS ạ ộ bằ HS 1 ấ b ạ góp ý. Vì ạ ộ ạ ố ậ GV k ố k ế ứ ỉ ệ k ấ ề s ã ấ ề sẽ ợ ả q ế ạ ộ k ế ứ ạ ộ ệ ậ

Hình ảnh sản phẩm của nhóm 1:

35 “Thiết kế các bài giảng theo hướng dạy học phân hoá trong chương oxi – lưu huỳnh – hóa 10 THPT”

Hoạt ộng 2: Hoạt ộng hình thành kiến thức

Vấn ề 1: Tính chất vật lí củ H rosunfu .

M c tiêu: HS bi t được tính chất vật lí của H2S. Hiểu tính đ c và cách phòng tránh ng đ c khí H2S.

Nộ un ph n thứ tổ hứ hoạt ộn họ tập HS Dự k ến sản phẩm nh kết quả hoạt ộn

- HS: N k ế ủ

- Gv HS HĐ : n ứ SGK k ế ứ ã ể ả ặ ể ề ấ ậ ủ H2S : t ạ ? sắ ? ù ặ ? Tỷ k ố s ớ KK? T ớ ? - G q s ớ ẫ s ạ ộ ệ q ả

- H ạ ộ ả ớ : Gv ầ ộ HS trong ớ bấ k ả kế q ả, các hs k bổ s .

- Gv bổ s õ ộ ủ H2S: gây ễ ộ ấ ế ế ề ạ k sẽ ệ ầ k ệ ỏ ả k ả ả ạ ké ớ k ả ế ế ế ợ k ớ + Qua quan sát: Trong quá ạ ộ G q s ấ ả k ệ k k ớ ắ ủ HS ả ợ ợ

- Gv ẫ ụ: 11/1950 ở ộ ở P z ã ả ộ ợ k H2S ớ ỉ 30 ấ k ã ù ớ s ù ủ ố ã ế 22 k ế 320 b ễ ộ D k ế ớ H2S ả ự ầ ộ ậ ủ b ệ ộ + Qua báo cáo các nhóm và sự bổ s ủ nhóm khác, Gv b ế ợ HS ã ợ k ế ứ k ế ứ ầ ả ề ỉ bổ s ở ạ ộ ế theo.

Vấn ề 2: Tính chất hóa học của H2S.

M c tiêu:

- Bi t được tính chất h học của H2S v tính hử tính chất chủ y u.

- Giải được b i tậ H2S t c d n với dd iề .

Nộ un ph n thứ tổ hứ hoạt ộn họ tập HS

Dự k ến sản phẩm nh kết quả hoạt ộn

- HS: ả ỏ

- Gv cho HS q s ấ ạ ủ ử H2S và ầ ả ỏ 1 2 PHT số 2

- PHT số 2:

- Gv quan sát, ớ ẫ s ạ ộ ệ q ả + Mô tả sự h nh th nh i n t của H2S.

36 “Thiết kế các bài giảng theo hướng dạy học phân hoá trong chương oxi – lưu huỳnh – hóa 10 THPT”

+ Dựa v CTCT v số i hóa của S tr n H2S, hãy dự đ n tính chất hóa học của H2S?

+ X c định tỉ ệ iữa NaOH với H2S tr n hản ứn sau:

NaOH + H2S → NaHS + H2O

NaOH + H2S → Na2S + H2O

+ Qua quan sát: Trong q ạ ộ nhóm, Gv q s ấ ả k ệ k k ớ ắ ủ HS ả ợ ợ

+ Gv chi u thí n hiệ ch bi t hiện tượn v vi t hươn tr nh hản ứn inh họa.

TN1: Cho H2S t c d n với dd CuSO4.

TN2: Đốt ch y hí H2S trong oxi không khí.

+ HS ạ ộ ã b bả ụ

- Gv b kế q ả ( ộ ộ ) k bổ s + Qua báo cáo các sự bổ su ủ khác, Gv b ế ợ HS ã ợ k ế ứ k ế ứ ầ ả ề ỉ bổ s ở ạ ộ ế . + Gv bổ s ố ạ k ế ứ

+ G ặ ỏ : khi cho dd H2S ụ ớ N OH k ả ạ ố ? Y ầ HS ỏ số 3 ế số 2

+ Gv ế ệ ầ HS q s ỏ 4 PHT số 2

G ặ ỏ : ạ s H2S ể k k ầ ở ẩ ụ ?

Vấn ề 3: Trạn th tự nh n v ều hế H2S

Mụ t u:

- Bi t trạn th i tự nhi n của H2S v c ch điều ch

- Bi t được PTHH điều ch H2S.

Nộ un ph n thứ tổ hứ hoạt ộn họ tập HS Dự k ến sản phẩm nh kết quả hoạt ộn

- HS: N k ế ủ

- GV HS ạ ộ ả ỏ PHT số 3

- PHT số 3: - G q s ớ ẫ s ạ ộ ệ q ả

+ T hiểu c c n uồn chứa H2S tr n tự nhiên?

+ Qua quan sát: trong quá trình ạ ộ G q s ấ ả k ệ + Vì sa ại hôn có sự tích t H2S trong

37 “Thiết kế các bài giảng theo hướng dạy học phân hoá trong chương oxi – lưu huỳnh – hóa 10 THPT”

không khí?

k k ớ ắ ủ HS ả ợ ợ

trườn d

+ N u c c biện h ó hần hạn ch t nh trạn ô nhiễ ôi khí Hidrosunfua?

- Gv HS ứ SGK ề ế k H2S trong phòng ệ

Q b sự góp bổ s ủ khác, Gv b ế ợ HS ã ợ k ế ứ k ế ứ ầ ả ề ỉ bổ s ở ạ ộ ế - Gv b kế q ả ủ ạ bổ s ậ é

Vấn ề 4: T nh hất vật l ủ SO2

Mụ t u: Tính chất vật í trạn th i tự nhi n của SO2

Nộ un ph n thứ tổ hứ hoạt ộn họ tập HS Dự k ến sản phẩm nh kết quả hoạt ộn

- HS: N k ế ủ

- G q s ớ ẫ s ạ ộ ệ q ả - G ế ề ố ạ k SO2: https://www.youtube.com/watch?v=QsEQq qiT0CA.

+ Qua quan sát: trong quá trình hoạ ộ G q s ấ ả k ệ k k ớ ắ ủ HS ả ợ ợ - Gv ầ HS n ứ s k k ế ứ ã ể ả ặ ể ề ấ ậ ủ H2S : T ạ ? sắ ? ù ặ ? Tỷ k ố s ớ KK? Tính ớ ?

- H ạ ộ ả ớ : Gv ầ ộ HS trong ớ bấ k ả kế q ả, các hs khác bổ s .

- Hs trình bày mô hình SO2 ã ẩ b

Q b sự bổ s ủ khác, Gv b ế ợ HS ã ợ k ế ứ k ế ứ ầ ả ề ỉ bổ s ở ạ ộ ế

Vấn ề 5: Đ ều hế v t nh hất ho họ ủ SO2

Mụ t u:

- Hiểu được tính chất h học của SO2 (vừa có tính i h vừa có tính hử).

- Vi t hươn tr nh hóa học inh h ạ tính chất của SO2.

Nộ un ph n thứ tổ hứ hoạt ộn họ tập HS Dự k ến sản phẩm nh kết quả hoạt ộn

- HS: N k ế ủ

- GV phân 4 nhóm hoàn thành PHT 5, 6, 7, 8 ( ộ HS) - G q s ớ ẫ

38 “Thiết kế các bài giảng theo hướng dạy học phân hoá trong chương oxi – lưu huỳnh – hóa 10 THPT”

sinh h ạ ộ ệ q ả

- C 1 b HS ạ ậ é bổ s

- GV bổ s ỉ ộ .

+ Qua quan sát: Trong quá trình ạ ộ G q s ấ ả k ệ k k ớ ắ ủ HS ả ợ ợ

Q b sự bổ s ủ k GV b ế ợ HS ã ứ ợ k ế k ế ứ ầ ả ề ỉ bổ s ở ạ ộ ế

- PHT số 5: h PTHH ề ế SO2 X ả ứ ề ế ệ ? Để SO2 k b ta ể ù b ệ ? 1. Na2SO3 + H2SO4 → 2. S+ O2 → 3. FeS2 + O2 → PHT số 6: hoàn thành các PTHH. Cách xác ố ạ k SO2 ụ ớ dd NaOH? Kế ậ ề ấ ủ SO2? 1. SO2 + H2O→ 2. SO2 + NaOH→ 3. SO2 + 2 NaOH → - PHT số 7: hoàn thành các PTHH? X số ố? Kế ậ SO2 có ấ ? 1. SO2 + H2S→ 2. SO2 + Mg → - PHT số 8: h PTHH N ệ ợ ả ứ ? X số ố? Kế ậ ề ấ ủ SO2? 1. SO2 + Br2 + H2O → 2. SO2 + KMnO4 + H2O →

Vấn ề 6: L u hu nh tr ox t

Mụ t u: Bi t được tính chất vật cấu tạ hân tử tính chất h học của Lưu huỳnh tri it.

Nộ un ph n thứ tổ hứ hoạt ộn họ tập HS Dự k ến sản phẩm nh kết quả hoạt ộn

- HS: N k ế ủ

- T ả ậ ể SGK ể ấ ậ ủ SO3 và PHT số 9. - G q s ớ ẫ s ạ ộ ệ q ả

- PHT số 9: Dựa v cấu tạ v số i hóa của SO3 ch bi t SO3 có tính chất hóa học ? Vi t 3 PTHH inh họa tính chất hóa học của SO3? + Qua quan sát: Trong quá trình ạ ộ G q s ấ ả k ệ k k ớ ắ ủ

39 “Thiết kế các bài giảng theo hướng dạy học phân hoá trong chương oxi – lưu huỳnh – hóa 10 THPT”

HS ả ợ ợ

+ N u ứn d n v vi t hươn tr nh hản ứn điều ch SO3?

Q b sự góp bổ s ủ khác, Gv b ế ợ HS ã ợ k ế ứ k ế ứ ầ ả ề ỉ bổ s ở ạ ộ ế

Vấn ề 7: G o ụ bảo v mô tr ờn .

Mục tiêu: Gi d c HS c c biện h bả vệ ôi trườn sốn .

Nộ un ph n thứ tổ hứ hoạt ộn họ tập HS Dự k ến sản phẩm nh kết quả hoạt ộn

- Gv cho nhóm 3 b sả ẩ HĐ ủ C ạ ổ ặ ỏ ả b ệ - Sả ẩ : HS 3 b sả ẩ HĐ

- Gv: q s ạ ộ ỡ ớ ắ ủ

- Nhóm 3 ả ậ ả câu hỏ bạ k

- Đ HĐ HS:

- Gv: G é ạ q ạ ộ ủ ể kế q ả ụ ể T ế ậ é ả ớ ắ ủ HS.

- G ầ PHT số 7: T q HS HĐ GV ầ q s k ấ ả

+ Nêu các ả ở ủ ớ số ? Nêu b ệ k ắ ụ ệ ứ k ?

+ Nêu t ệ ủ ớ ấ ề bả ệ Hã ề ấ ả bả ệ ? + Thông qua báo cáo nhóm 4 sự bổ s ủ nhóm 1, 2, 4 Gv b ế ợ HS ã ợ k ế ứ k ế ứ ầ ả ề ỉ bổ s ở HĐ ế

- Gv: C 1 ấ b kế q ả

- Gv: Tổ kế ộ ủ HĐ - HS hoàn thành các PHT trên ớ sự ớ ẫ ủ giáo viên.

- Gv: N ậ é kế q ả ạ ộ ủ

40 “Thiết kế các bài giảng theo hướng dạy học phân hoá trong chương oxi – lưu huỳnh – hóa 10 THPT”

Sản phẩm HĐ ủ nh m 4:

Hoạt ộn 3: Lu n tập.

M c ti u:

- Củn cố hắc sâu i n thức đã học tr n b i về cấu tạ hân tử tính chất vật í tính chất hóa học điều ch v ứn d n của H2S, SO2, SO3 tr n thực tiễn.

- Ti t c h t triển năn ực: tính t n s n tạ iải quy t c c vấn đề thực tiễn thôn qua i n thức ôn học vận d n i n thức hóa học v cu c sốn .

Nộ un ph n thứ tổ hứ hoạt ộn họ tập HS Dự k ến sản phẩm nh kết quả hoạt ộn

- Gv ớ 4 ớ ể ớ ả ỏ (k ả 5 ỏ ) Gv ã ẩ b ( HS ẩ b ớ ) G ể 4

1. Nêu cách b ệ H2S và SO2? + Gv q s ạ ộ ạ ộ ủ HS G HS ớ ả q ế k k q ạ ộ

2. ộ ẫ k ả ợ q C SO4 ấ ấ ệ kế ủ H ệ ợ k ả ứ ấ ?

3. Dẫ k H2S vào dd SO2 c ệ ợ ? + Gv ộ số b b ủ HS ế ậ ể ậ é

4. Số ả ứ k ử k ẫ k SO2 vào các dd: CaCl2, Brom, H2S, KOH. + Gv ớ ẫ HS ổ ợ ề ỉ k ế ứ

41 “Thiết kế các bài giảng theo hướng dạy học phân hoá trong chương oxi – lưu huỳnh – hóa 10 THPT”

- Gv quan sát và HS ỡ k k ủ HS

ể ệ ộ b G ể nhóm ạ ộ ố

- Gv 4 HS bấ k ( 1 HS) bả b kế q ả Cả ớ bổ s Gv sử ụ b ậ ù ợ ớ ố ợ HS ự ế ở ộ ầ HS ậ ụ k ế ứ ể ể ả q ế ấ ề

Hoạt ộng 4: Vận dụng, tìm tòi và mở rộng

Mục tiêu:

- Giú HS vận d n c c ĩ năn vận d n i n thức đã học để iải quy t c c t nh huốn tr n thực t .

- Gi d c ch HS thức bả vệ ôi trườn .

Nộ un ph n thứ tổ hứ hoạt ộn họ tập HS

Dự k ến sản phẩm nh kết quả hoạt ộn

- Gv ế kế ạ ộ ệ HS ề Y ầ ộ b (b ạ )

- Gv ầ HS ộ sả ẩ ầ b ổ ế

- Gv k ế k HS ể ệ ợ ự ế ề H2S, SO2, SO3 ệ T ự ệ ậ ể b ậ ao.

- Nộ HĐ: ầ HS ể ả q ế ỏ ố s :

1. T ầ ủ k ử ?

2. K b ả ù ứ ề bạ ?

- C ứ ộ b ệ q ả ự ệ ệ ủ HS (cá nhân hay theo HĐ) Đ ộ kế q ả ệ ủ HS

3. N ớ k ớ ấ ù ủ k ? T ụ ủ s ố ớ ?

4. Ứ ụ ủ SO2 ẩ ắ ấ ?

5. ầ bả ệ k k ủ chính chúng ta?

- E ã ể b ế ủ ề ấ ề ?

- Gv ệ ớ ẫ HS ể q ệ ạ … ể ải quyế ệ ợ ( ỏ số 1 2)

2.3. CÔNG CỤ ĐÁNH GIÁ.

- B ớ 1: HS sản phẩm của mình theo nhóm (sử dụng phiế nhóm ở phụ lục 2).

42 “Thiết kế các bài giảng theo hướng dạy học phân hoá trong chương oxi – lưu huỳnh – hóa 10 THPT”

- B ớ 2: HS q ệc của mình và của các thành viên trong q ẳng (sử dụng phiế số 3).

T ởng nhóm tổng kết quá trình làm việc, khái quát nh ể hạn chế của nhóm cùng mứ ộ ộ và hiệu quả làm việc của t ng thành viên trên tinh thần thẳng thắn, khách quan và xây dựng.

- B ớc 3: t ở k ổng hợp các phiế bản kế hoạch và nhật ký làm việc nhóm gửi về cho Gv (phiế ở phần phụ lục).

2.4. THỰC NGHIỆM SƯ PHẠM.

2.4.1. Đố t ợn thự n h m.

- T ế ự ệ : T THPT Q 3 N ệ A

- Đố ợ ự ệ : HS ớ 10A2, 10D5 THPT Q 3 N ệ An.

2.4.2. Nộ un thự n h m s phạm.

Tổ ứ ạ ự ệ s ạ PPDH ã ề ấ :

- C ủ ề: O – Oz ớ sự số – ạ ớ

- C ủ ề: Hợ ấ ủ H – ph ạ ớ

T ế k ế ứ k ủ HS q b k ể

2.4.3. Tổ hứ thự n h m s phạm.

- ớ ố ứ (10D5): Gv ế ạ kế ạ b ạ ủ

- ớ TN (10A2): Gv ế kế ạ b ạ ề ấ ề

2.4.4. Kết quả thự n h m s phạm.

2.4.4.1. Kết quả đánh giá trước khi thực hiện các biện pháp.

T ấ kế q ả k I 2021 – 2022 ứ ể k ả s ự ủ ớ ĐC ớ TN Kế q ả ậ ủ ớ ợ b q bả s :

Bảng 2.4.4.1: Học lực của học sinh lớp thực nghiệm và lớp đối chứng

Mứ ộ nhận thứ Số Nhóm Lớp G ỏ Khá Trung bình Yếu kém HS SL % SL % SL % SL %

38 TN 10A2 11 28,95 20 52,63 4 10,53 3 7,34

43 ĐC 10D5 0 0 5 11,63 28 65,12 10 23,26

Nhận xét: Ở ớ TN ĐC ộ HS bố ạ ỏ ế ạ ế T ế ự ệ ố ứ 2 ặ ớ : ớ ự (10A2) ớ

43 “Thiết kế các bài giảng theo hướng dạy học phân hoá trong chương oxi – lưu huỳnh – hóa 10 THPT”

k ự (10D5) N k ế TN ộ ậ ứ ủ 2 ặ ớ ự

2.4.4.2. Kết quả đánh giá qua bài kiểm tra.

Bảng 2.4.4.2. Kết quả đánh giá qua bài kiểm tra

Mứ ộ nhận thứ Số Nhóm Lớp G ỏ Khá Trung bình Yếu kém HS SL % SL % SL % SL %

10 TN 10A2 20 52,63 26,32 8 21,05 0 0 38

25 ĐC 10D5 2 4,65 65,12 16 37,21 0 0 43

Qua k t quả TNSP, tôi rút ra nhận xét:

T ấ ể b ủ HS ớ TN ớ ĐC Đ ề ấ ứ ỏ

ằ HS ớ TN ự HĐ ố s ớ ớ ĐC

44 “Thiết kế các bài giảng theo hướng dạy học phân hoá trong chương oxi – lưu huỳnh – hóa 10 THPT”

PHẦN III: K T LUẬN CHUNG.

3.1. NH NG C NG VIỆC Đ LÀM.

T q ứ ề ã ả q ế ấ ề:

- N hi n cứu cơ sở uận của đề t i:

K ệ q ạ ắ ạ ạ

ế ề b ậ

- T hiểu thực trạn sử d n c c hươn h dạy học nói chun t nh trạn iản dạy b i tậ hóa học nói ri n .

3.2. K T LUẬN.

- Thuận ợi:

V b ậ ù ợ ớ ố ợ s sẽ ợ s ủ ộ

ậ ệ ậ ợ ệ ụng rộng rãi.

- Khó hăn:

+ Gv ả ể õ ề bả ấ ủ ạ ớ ự

b giảng b ậ ỏ

T ớ k ự ệ ạ Gv ả ộ s Đ ều ỏ Gv ả ắ bắ õ ậ ặ ể ủ ớ ạ ợ ấ k k ầ sự k k ủ Gv sự ợ ủ ộ ủ HS.

3.3. ĐỀ XUẤT.

Q q ứ ề ấ : ể ạ ề k ệ ậ ợ ệ ổ ớ PPDH ệ ệ q ả ả ạ b ậ ớ ạ ộ số ề ấ sau:

 Về n i dun cấu trúc chươn :

V ệ ạ ả b ậ s ệ sử ụ ệ sẵ ả ự ự ộ ệ ố ỏ b ậ ớ ầ : ả bả ệ ố ầ ủ ề ạ ạ P ộ ứ ộ k ù ợ ớ ố ợ HS k b ậ q k k

S ợ k ể ể ể ở s k ù ợ ậ ớ ứ ậ k ả ủ em.

 Biện h cải ti n PPDH hóa học nói chun v dạy học hân hóa nói ri n :

45 “Thiết kế các bài giảng theo hướng dạy học phân hoá trong chương oxi – lưu huỳnh – hóa 10 THPT”

ở ộ ệ ứ ạ ớ ạ ộ ộ ậ s ạ ủ s .

T è ệ kỹ ả b ậ ế b ậ ế ự ệ b ậ ổ ợ ở THPT ố ả q ế ợ ấ ề ầ ả q ế ấ ề s :

- Đ ỏ b ậ k ứ ệ ớ ủ ố b ệ ậ ậ

- T sở ậ ấ ế b ệ THPT.

N b ầ ã b ặ ù ạ ạ ự ự ự ủ s ệ ụ ệ ả ạ b ậ ề ạ ế Ở ể ề ạ k C nên phầ ớ ợ ụ C ậ ề HS ạ ớ Để k ắ ụ ạ ế :

- Thứ nhất: Cầ sự ủ ộ ủ q ụ ấ ả ự ỉ ấ ụ ủ Bộ G ụ – Đ ạ ề ệ ổ ớ ộ ế

- Thứ hai: N sự ổ k ệ ề ệ ạ ạ ằ ạ ộ ủ ộ ự s ạ ủa Gv q ạ

- Thứ ba: Cầ ấ ế b ệ ụ ụ ệ ả ạ

Nế ợ ậ ệ ụ ạ ệ ạ bộ THPT sẽ ầ ệ ổ ớ PPDH ấ ợ ạ ạ ứ

T m lạ :

T ệ ứ ề k ẳ ớ ủ ề

ắ ù ợ ớ ớ ổ ớ ạ ệ

H ằ s ề tài sẽ ế ụ ợ ứ ể ả ề ộ ẫ ề s V ề tài sẽ ợc ứng dụng rộng rãi trong dạy h a hóa h c ở cấp THPT.

46 “Thiết kế các bài giảng theo hướng dạy học phân hoá trong chương oxi – lưu huỳnh – hóa 10 THPT”

TÀI LIỆU THAM KHẢO

1. T ế kế b ả 10 – PGS TS C Cự G – NXB H Nộ 2. P ạ – PGS TS N ễ T Sử TS V N

– NXB Đạ KH-KT H ộ

3. S k 10 bả – NXB G ụ 4. B ậ ở ổ – PGS TS C Cự G (

s s ạ )

5. ậ : Á ụ ạ – ấ ề ể ệ q ả ạ

N - N ễ T T ủ

6. B ậ ế ự ệ ậ 1 – PGS TS C Cự

G – NXB GD H Nộ – 2003.

47 “Thiết kế các bài giảng theo hướng dạy học phân hoá trong chương oxi – lưu huỳnh – hóa 10 THPT”

DANH MỤC VI T TẮT

G : THCS: sở

THPT: ổ HĐ: ạ ộ

HS: s TN: ự ệ

PPDH: ạ TNSP: ự ệ s ạ

PPGD: ụ PHT: ế ậ

PP: SGK: sách giáo khoa

BTHH: b ậ GD: ụ

SKKN: s k ế k ệ

48 “Thiết kế các bài giảng theo hướng dạy học phân hoá trong chương oxi – lưu huỳnh – hóa 10 THPT”

PHỤ LỤC

PHỤ LỤC 1

Phiếu số 1: Phiếu nh sản phẩm củ HĐ nh m

N ợ : ......... N : ..........

N ờ nh

Nộ un nh Thang ểm

Nhóm thực hi n Nhóm nh giá Gv nh giá

1. Ý t ởng 10

– Độ s ạo, sắp xếp hợp lý. 10

– Hay, sáng tạ sắp xế ợp lý. 8

– Thiế ởng sáng tạo, sắp xếp r i rạc. 5

2. Nội dung 40

40 – Chính xác, ầ ủ, có tính giáo dục và thuyết phục, tính liên hệ thực tiễn cao.

25 – C ầ ủ, có tính giáo dụ ết phục, ít liên hệ thực tiễn.

15

– Thiế ầ ủ, có tính giáo dục, thiếu thuyết phục, thiếu liên hệ thực tiễn.

3. Hình thức báo cáo 15

15

– Đ ạng, phong phú, bố cục hợp lý, màu sắc, phông ch phù hợp không sai l i chính tả, sản phẩ b ẹp.

10

– Đ ạng, phong phú, bố cục phù hợp, màu sắc, phông ch a phù hợp, có sai l i chính tả, sản phẩ b b ng.

49 “Thiết kế các bài giảng theo hướng dạy học phân hoá trong chương oxi – lưu huỳnh – hóa 10 THPT”

8

– Đ ạng, phong phú, bố cụ a hợp lý, màu sắc, phông ch không phù hợp, sai l i chính tả, sản phẩm b l i.

4. Cách thức trình bày báo cáo 15

15 – Nhiều thành viên nhóm cùng trình bày, có tính thuyết phục, hấp dẫn.

10 – Đại diện nhóm trình bày, có tính thuyết phục, hấp dẫn.

7

– Đại diện nhóm trình bày, ít có tính thuyết phục, hấp dẫn.

5. Thời gian báo cáo 10

– Đ i gian, phù hợp gi a các phần 10 trong bài trình bày.

7 – Đ ù ợp gi a các phần trong bài trình bày.

5 – Th a hoặc thiếu th ù ợp gi a các phần trong bài trình bày.

10 6. Nhận xét, góp ý và trả lời phản bi n các nhóm, quản lí nhóm.

10

– Nhóm nhận xét, góp ý hay, không trùng lặp các nhóm; trả l i câu hỏi thuyết phục, quản lí nhóm tốt.

7

– Nhóm nhận xét, góp ý hay, ít trùng lặp các nhóm; trả l i câu hỏ ối thuyết phục, quả a tốt.

5

– Nhóm nhậ é k ng trùng lặp các nhóm; trả l i câu hỏ thuyết phục, quả ốt.

Tổn ểm 100

Đ ểm trung bình

Phiếu số 2: phiếu nh ồn ẳng.

GV phát cho m i HS 1 phiế a các HS ởng tổng hợp lại kết quả:

PHỤ LỤC 2

ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC NHẬN THỨC (15 phút)

Mức độ nhận biết.

Câu 1: Trong bể i ta lắp thêm máy sụ k k ể

A. Cung cấp thêm Cacbon cho cá. B. Chỉ ể ẹp.

C. Cung cấp thêm Cacbon D. Cung cấp thêm oxi cho cá.

Câu 2: Không khí sạch là không khí có thành phầ : N Oxi lầ ợ ( v : %)

A. 78, 21. B. 79, 22. C. 76, 21. D. 80, 20.

Câu 3: T s ợ ù ể ều chế O2 trong phòng thí nghiệm?

A. Hóa lỏng không khí. B. Nhiệt phân KClO3 với xúc tác MnO2.

C. Đ ện phân dung d ch NaOH D. Đ ệ ớc.

Câu 4: Lớp O3 ở tầ b ủa khí quyển là tấm lá chắn tia tử ngoại của Mặt tr i, bảo vệ sự số T ất. Hiệ ợng suy giảm tầng O3 ột vấ ề ng toàn cầu. Nguyên nhân của hiệ ợng này là do

A. các chất h ng. B. b

D. chất thải CFC. C. chất thải SO2.

Mứ ộ thông hiểu

Câu 5: K k s ng trong lành, ngoài việ sạch bụ ạo ra mộ ợng nhỏ k s ?

D. He. A. CO2. B. O3. C. NO2.

Câu 6: Nh bảo quản bằng O3, mận Bắc Hà – C H G ã ợc bảo quản tố ậ b ã ậ N ớ ớc O3 có thể bảo quản hoa quả ?

A. Do O3 là một khí rấ ộc.

B. Do O3 ộc và rất dễ ớc.

C. Do O3 có tính chất oxi hóa mạnh, khả s ù ễ ớc.

D. Do O3 có tính tẩy màu rất mạnh.

Câu 7: Để phân biệt O2 và O3 ng dùng thuốc thử là

A. N ớc. B. Dung d ch KI và h tinh bột.

C. Dung d ch CuSO4. D. Dung d ch H2SO4.

Câu 8: Ch n câu sai khi nói về ứng dụng của Ozon A. Mộ ợng nhỏ O3 (10- 6% thể ) k k B. Không khí chứ ợng lớn O3 có lợi cho sức khoẻ.

C. Dùng O3 ể tẩy trắng các loại bột, dầ nhiều chất khác.

D. Dùng O3 ể tẩ ù ớ k ử mùi, ch s

B. 94% và 6%. D. 70% và 30%.

Mứ ộ vận dụng Câu 9: H n hợp X g m O2 và O3. Sau một th i gian, O3 b phân hủy hế ợc một chất khí duy nhất có thể 2% T % ể tích m i khí trong h n hợp X? A. 96% và 4%. C. 80% và 20%. Mứ ộ vận ụn o Câu 10: Đố ( ) ợ 3 k ạ : C A Z ợ 26 3 ( ) ợ 3 Để 26 3 ( ) 3 ầ ủ 500 HC 2 Tìm m?

B. 20,3. C. 16,3. D. 26,3. A. 18,3.

PHỤ LỤC 3:

K T QUẢ BÀI KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ HS

M T SỐ HÌNH ẢNH THỰC NGHIỆM SƯ PHẠM

M T SỐ VIDEO HOẠT Đ NG NHÓM.

V ể ố H Video làm mô hình O2, SO2, SO3 ế ệ

T ế kế ộ số sả ẩ ế ệ C ế ạ bộ ụ ụ ệ ớ ế ệ