
1
S GIÁO D C VÀ ĐÀO T O VĨNH PHÚCỞ Ụ Ạ
TR NG THPT SÁNG S NƯỜ Ơ
=====***=====
BÁO CÁO K T QU Ế Ả
NGHIÊN C U, NG D NG SÁNG KI NỨ Ứ Ụ Ế
Tên sáng ki n: ếng d ng d y h c tích h p vào m t s n i dung mônỨ ụ ạ ọ ợ ộ ố ộ
Toán THPT.
Tác gi sáng ki n: ả ế Nguy n Văn Tu nễ ấ
Mã sáng ki n:ế

M c l cụ ụ
1. L i gi i thi uờ ớ ệ ..................................................................................................2
2. Tên sáng ki nế...................................................................................................3
3. Tác gi sáng ki n ả ế ............................................................................................3
4. Ch đu t t o ra sáng ki n ủ ầ ư ạ ế ........................................................................3
5. Lĩnh v c áp d ng sáng ki nự ụ ế ...........................................................................3
6. Ngày sáng ki n đc áp d ng l n đu ho c áp d ng th ế ượ ụ ầ ầ ặ ụ ử .......................3
7. Mô t b n ch t c a sáng ki nả ả ấ ủ ế .......................................................................3
A. N i dung sáng ki n ộ ế .....................................................................................3
Ch ng I. C s lý lu nươ ơ ở ậ ..............................................................................3
I. L ch s các v n đ nghiên c uị ử ấ ề ứ .........................................................3
II. M t s khái ni m, lu n đi m, lu n c liên qua đn đ tàiộ ố ệ ậ ể ậ ứ ế ề ...........9
III. Ti u k t ch ngể ế ươ ...........................................................................10
Ch ng II: Đ xu t bi n pháp ho t đng d y h c và ti n trình bài d y ươ ề ấ ệ ạ ộ ạ ọ ế ạ
theo ch đ tích h pủ ề ợ ...........................................................................10
I. Xác đnh m c tiêu h c t p ……………..……………......................10ị ụ ọ ậ
II. D ki n các ho t đng h c t p……………………….................…11ự ế ạ ộ ọ ậ
III. ng d ng t t công ngh thông tin trong gi ng d y……….………11Ứ ụ ố ệ ả ạ
Ch đ 1: C p s nhân(Đi s &Gi i tích 11)………...................12ủ ề ấ ố ạ ố ả
Ch đ 2: Hàm s mũ, hàm s lôgarit(Gi i tích 12)…………......29ủ ề ố ố ả
B. Kh năng áp d ng sáng ki n……………………………………….…….......40ả ụ ế
8. Nh ng thông tin c n đc b o m tữ ầ ượ ả ậ ……………………………......................40
9. Các đi u ki n c n thi t đ áp d ng sáng ki nề ệ ầ ế ể ụ ế ……………………...…………40
10. Đánh giá l i ích thu đc ho c d ki n có th thu đc do áp d ngợ ượ ặ ự ế ể ượ ụ
sáng ki n theo ý ki n c a tác gi và theo ý ki n c a t ch c, cá nhân đãế ế ủ ả ế ủ ổ ứ
tham gia áp d ng sáng ki n l n đu, k c áp d ng thụ ế ầ ầ ể ả ụ ử………………..
……...40
11. Danh sách nh ng t ch c/cá nhân đã tham gia áp d ng th ho c ápữ ổ ứ ụ ử ặ
d ng sáng ki n l n đuụ ế ầ ầ …………………………………………………………….40
M T S T VI T T TỘ Ố Ừ Ế Ắ
1. THPT : trung h c ph thôngọ ổ
2. GV : giáo viên
3. HS : h c sinhọ
4. GVCN : giáo viên ch nhi mủ ệ
5. GVBM : giáo viên b mônộ
6. THPT : trung h c ph thôngọ ổ
7. DHTH: d y h c tích h pạ ọ ợ
8. CNTT: công ngh thông tinệ
9. BĐTD: bi u đ t duyể ồ ư
10. HĐHT: ho t đng h c t pạ ộ ọ ậ
2

BÁO CÁO K T QUẾ Ả
NGHIÊN C U, NG D NG SÁNG KI NỨ Ứ Ụ Ế
1. L i gi i thi u:ờ ớ ệ
Qua th c t d y h c nhi u năm tôi th y r ng vi c k t h p ki n th c gi aự ế ạ ọ ề ấ ằ ệ ế ợ ế ứ ữ
các môn h c “tích h p” vào đ gi i quy t m t v n đ nào đó trong m t môn h c làọ ợ ể ả ế ộ ấ ề ộ ọ
vi c làm h t s c c n thi t. Đi u đó không ch đòi h i ng i giáo viên gi ng d y bệ ế ứ ầ ế ề ỉ ỏ ườ ả ạ ộ
môn không ch n m b t nhu n nhuy n ki n th c b môn mình gi ng d y mà cònỉ ắ ắ ầ ễ ế ứ ộ ả ạ
c n ph i không ng ng trau d i ki n th c c a nh ng môn h c khác đ giúp các emầ ả ừ ồ ế ứ ủ ữ ọ ể
gi i quy t các tình hu ng, các v n đ đt ra trong môn h c m t cách nhanh nh t,ả ế ố ấ ề ặ ọ ộ ấ
hi u qu nh t. ệ ả ấ
Ch ng trình sách giáo khoa nói chung, môn toán nói riêng đã đc th c hi nươ ượ ự ệ
là ch ng trình so n theo quan đi m mang n ng lý thuy t. N i dung ch ng trìnhươ ạ ể ặ ế ộ ươ
m i B Giáo D c đang d đnh c i cách theo quan đi m h ng đn tính thi t th c,ớ ộ ụ ự ị ả ể ướ ế ế ự
t p trung vào nh ng ki n th c, kĩ năng c b n, coi tr ng th c hành v n d ng, tíchậ ữ ế ứ ơ ả ọ ự ậ ụ
h p đc nhi u m t, nhi u n i dung giáo d c. Quá trình d y h c ch y u là đnhợ ượ ề ặ ề ộ ụ ạ ọ ủ ế ị
h ng cho h c sinh t tìm hi u, t h c, t tìm tòi phát hi n và chi m lĩnh tri th cướ ọ ự ể ự ọ ự ệ ế ứ
m i. Vi c đi m i quan đi m nh v y là t t y u n u không mu n n n giáo d cớ ệ ổ ớ ể ư ậ ấ ế ế ố ề ụ
c a chúng ta t t h u so v i xu th chung c a giáo d c th gi i mà theo đnh h ngủ ụ ậ ớ ế ủ ụ ế ớ ị ướ
c a UNESCO g m 4 tr c t đó là: “ủ ồ ụ ộ H c đ bi t, h c đ làm, h c đ chungọ ể ế ọ ể ọ ể
s ng, h c đ t kh ng đnh mình”ố ọ ể ự ẳ ị
V i quan đi m nh v y, ch ng trình sách giáo khoa m i so v i các b sáchớ ể ư ậ ươ ớ ớ ộ
đã đc gi ng d y lâu nay t t nhiên là có nhi u đi m khác bi t. Do v y, ng i làmượ ả ạ ấ ề ể ệ ậ ườ
công tác gi ng d y không th không tìm cách t thay đi ph ng pháp d y h c choả ạ ể ự ổ ươ ạ ọ
phù h p v i yêu c u m i, m c tiêu d y h c m i.ợ ớ ầ ớ ụ ạ ọ ớ
M c dù đã đc qua m t s đt t p hu n, b i d ng th ng xuyên v điặ ượ ộ ố ợ ậ ấ ồ ưỡ ườ ề ổ
m i ph ng pháp d y h c theo quan đi m tích h p, nh ng do ch ng trình quá m iớ ươ ạ ọ ể ợ ư ươ ớ
m nên ch a h n t t c giáo viên đu đã nh n th c v v n đ m t cách th u đáo.ẻ ư ẳ ấ ả ề ậ ứ ề ấ ề ộ ấ
B n thân ng i vi t đ tài này cũng không ít l n lúng túng trong thi t k bài d yả ườ ế ề ầ ế ế ạ
3

cũng nh v n d ng m t cách hi u qu các ph ng pháp d y h c theo quan đi mư ậ ụ ộ ệ ả ươ ạ ọ ể
tích h p.ợ
Trong đ thi THPT Qu c Gia các năm g n đây có xu t hi n các câu h i g nề ố ầ ấ ệ ỏ ắ
li n v i th c t theo quan đi m tích h p.ề ớ ự ế ể ợ
T nh ng c s trên, khi ch n đ tài này ng i vi t cũng không ngoài m cừ ữ ơ ở ọ ề ườ ế ụ
đích là mu n đúc rút nh ng v n đ lí lu n c b n nh m giúp cho vi c nh n th c rõố ữ ấ ề ậ ơ ả ằ ệ ậ ứ
h n và cũng m nh d n thi t k th nghi m m t vài ti t d y c th đã đc gi ngơ ạ ạ ế ế ử ệ ộ ế ạ ụ ể ượ ả
d y trong ch ng trình. ạ ươ
2.Tên sáng ki n: ếng d ng d y h c tích h p vào m t s n i dung môn Toán THPT.Ứ ụ ạ ọ ợ ộ ố ộ
3. Tác gi sáng ki n: ả ế
- H và tên: Nguy n Văn Tu n.ọ ễ ấ
- Đa ch tác gi sáng ki n: T Toán – Tin tr ng THPT Sáng S n – Sông Lô- Vĩnhị ỉ ả ế ổ ườ ơ
Phúc
- S đi n tho i: 0984679009ố ệ ạ
4. Ch đu t t o ra sáng ki n: ủ ầ ư ạ ế Là tác gi sáng ki nả ế
5. Lĩnh v c áp d ng sáng ki n: ự ụ ế Ph ng pháp gi ng d y môn Toán c p THPT, dànhươ ả ạ ấ
cho giáo viên gi ng d y môn Toán l p 11,12 t nh Vĩnh Phúc.ả ạ ớ ỉ
6. Ngày sáng ki n đc áp d ng l n đu ho c áp d ng th : ế ượ ụ ầ ầ ặ ụ ử 23/ 11/ 2018.
7. Mô t b n ch t c a sáng ki n: ả ả ấ ủ ế
A. N i dung sáng ki n: ộ ế
CH NG I: C S LÝ LU NƯƠ Ơ Ở Ậ
I. L ch s c a v n đ nghiên c u ị ử ủ ấ ề ứ
D y h c theo h ng tích h p là m t tri t lý (trào l u suy nghĩ) đc Ken Wilber đạ ọ ướ ợ ộ ế ư ượ ề
xu t. Lý thuy t tích h p tìm ki m s t ng h p t t nh t hi n th c “x a- pre-ấ ế ợ ế ự ổ ợ ố ấ ệ ự ư
modern, nay-modern, và mai sau- postmodern”. Nó đc hình dung nh là m t lýượ ư ộ
thuy t v m i s v t và cung c p m t đng h ng k t h p nhi u mô th c r i r cế ề ọ ự ậ ấ ộ ườ ướ ế ợ ề ứ ờ ạ
hi n t i thành m t m ng ho t đng ph c h p, t ng tác n i t i c a nhi u cáchệ ạ ộ ạ ạ ộ ứ ợ ươ ộ ạ ủ ề
ti p c n. Lý thuy t tích h p đã đc nhi u nhà th c hành lý thuy t áp d ng trongế ậ ế ợ ượ ề ự ế ụ
h n 35 lĩnh v c chuyên môn và h c thu t khác nhau (Esbjörn-Hargens, 2010).ơ ự ọ ậ
Đi u quan tr ng h n, tích h p là m t ti n trình t duy và nh n th c mang tính ch tề ọ ơ ợ ộ ế ư ậ ứ ấ
phát tri n t nhiên c a con ng i trong m i lĩnh v c ho t đng khi h mu n h ngể ự ủ ườ ọ ự ạ ộ ọ ố ướ
đn hi u qu c a chúng. Quan đi m tích h p cho phép con ng i nh n ra nh ngế ệ ả ủ ể ợ ườ ậ ữ
4

đi u then ch t và các m i liên h h u c gi a các thành t trong h th ng và trongề ố ố ệ ữ ơ ữ ố ệ ố
ti n trình ho t đng thu c m t lĩnh v c nào đó. Vi c khai thác h p lý và có ý nghĩaế ạ ộ ộ ộ ự ệ ợ
các m i liên h này d n nhà ho t đng lý lu n cũng nh th c ti n đn nh ng phátố ệ ẫ ạ ộ ậ ư ự ễ ế ữ
ki n m i, tránh nh ng trùng l p gây lãng phí th i gian, tài chính và nhân l c. Đcế ớ ữ ắ ờ ự ặ
bi t, quan đi m này d n ng i ta đn vi c phát tri n nhi u lo i hình h at đng,ệ ể ẫ ườ ế ệ ể ề ạ ọ ộ
t o môi tr ng áp d ng nh ng đi u mình lĩnh h i vào th c ti n, nh v y tác đngạ ườ ụ ữ ề ộ ự ễ ờ ậ ộ
và thay đi th c ti n. Do v y, tích h p là v n đ c a nh n th c và t duy c a conổ ự ễ ậ ợ ấ ề ủ ậ ứ ư ủ
ng i, là tri t lý/nguyên lý chi ph i, đnh h ng và quy t đnh th c ti n ho t đngườ ế ố ị ướ ế ị ự ễ ạ ộ
c a con ng i.ủ ườ
Lý thuy t tích h p đc ng d ng vào giáo d c tr thành m t quan đi m (m t tràoế ợ ượ ứ ụ ụ ở ộ ể ộ
l u t t ng) lý lu n d y h c ph bi n trên th gi i hi n nay. Xu h ng tích h pư ư ưở ậ ạ ọ ổ ế ế ớ ệ ướ ợ
còn đc g i là xu h ng liên h i đang đc th c hi n trên nhi u bình di n, c pượ ọ ướ ộ ượ ự ệ ề ệ ấ
đ trong quá trình phát tri n các ch ng trình giáo d c. Ch ng trình đc xâyộ ể ươ ụ ươ ượ
d ng theo quan đi m tích h p, tr c h t d a trên quan đi m giáo d c nh m phátự ể ợ ướ ế ự ể ụ ằ
tri n năng l c ng i h c (Rogier, 1996).ể ự ườ ọ
H i th o qu c t đón chào th k 21 có tên ộ ả ố ế ế ỷ “K t n i h th ng tri th c trong m tế ố ệ ố ứ ộ
th gi i h c t p”ế ớ ọ ậ v i s tham gia c a g n 400 nhà giáo d c thu c 18 qu c gia đcớ ự ủ ầ ụ ộ ố ượ
t ch c t ngày 6 - 8/12/2000 t i Manila (Philippines). M t trong nh ng n i dungổ ứ ừ ạ ộ ữ ộ
chính đc bàn lu n sôi n i t i h i th o này là nh ng con đng và cách th c k tượ ậ ổ ạ ộ ả ữ ườ ứ ế
n i h th ng tri th c h ng vào ng i h c trong th i đi thông tin. Mu n đáp ngố ệ ố ứ ướ ườ ọ ờ ạ ố ứ
đc nhu c u k t n i h th ng tri th c trong m t th gi i h c t p, đòi h i t duyượ ầ ế ố ệ ố ứ ộ ế ớ ọ ậ ỏ ư
liên h i đc thi t k ngay trong n i dung, ph ng ti n nghiên c u và ph ngộ ượ ế ế ộ ươ ệ ứ ươ
pháp gi ng d y. Nh th , khi đng tr c nhu c u gi i quy t mâu thu n ki n th cả ạ ư ế ứ ướ ầ ả ế ẫ ế ứ
c a tình hu ng h c t p, ng i h c không ch gi i quy t theo h ng tr c tuy n hayủ ố ọ ậ ườ ọ ỉ ả ế ướ ự ế
n i suy mà có th còn gi i quy t b ng cách ng d ng m t cách linh ho t kh năngộ ể ả ế ằ ứ ụ ộ ạ ả
liên h i ki n th c.ộ ế ứ
Tích h p và h c t p ợ ọ ậ
5

