Ộ Ố Ắ Ạ Ệ Ệ Ừ M T S SÂU B NH H I TRÊN CÂY S N VÀ BI N PHÁP PHÒNG TR
ạ ắ Phenacoccus manihoti)
ể ớ ẻ ệ ặ ứ
ồ ướ
ị ố ằ ủ ứ ằ ở ể
ưở
ố ổ ổ ầ ủ ệ
ố ế
ạ
ể ế
ấ ộ ắ ắ ở ở ơ ể ắ ơ ồ ầ ph n bên mép thân và đuôi. Đôi tua sáp
ơ ể ệ ư ề
ả ả ộ
ố
ườ
0C, th i gian phát tri n t
ể ừ
ờ ờ ả ng kho ng 28 ả ng thành đ tr ng kho ng 33 ngày (vòng đ i).
ứ
ộ ồ ể ạ
ượ ư
ạ ắ ấ ng m a th p (< 30mm). ố ộ ồ ộ ố ố ộ ớ
ể ế ệ
ộ ồ ệ ệ ả
ả ể ẻ ứ ố ẫ ầ ơ
ở ộ ồ 1. R p sáp b t h ng h i s n ( ể 1.1. Đ c đi m hình thái ơ + Tr ng hình ovan thuôn, lúc m i đ màu trong h i vàng sau chuy n thành ứ ộ c dài : 0,30 0,75mm, r ng 0,15 0,30mm. Tr ng màu h ng vàng, kích th ằ đi m cu i phía n m trong các túi tr ng bao ph kín b ng lông m n và n m ủ ng thành cái. sau c a tr ổ ồ ệ + R p non màu h ng, có 3 tu i, râu đ u c a r p non tu i 1 có 6 đ t, các tu i ti p theo có 9 đ t. ủ ở ớ ồ ứ ưở ệ ng thành c th có d ng hình tr ng, màu h ng và bao ph b i l p + R p tr ề ơ ể ắ i; chân r t phát tri n, c th mang nhi u các tua sáp b t màu tr ng; m t h i l ơ sáp tr ng r t ng n đuôi dài h n các tua sáp khác. Chính đi u này làm cho c th r p nhìn bên ngoài nh có ướ ệ ưở ng thành dài kho ng 1,0 2,60mm r ng kho ng 0,5 gai. Kích th c r p tr ườ ầ ng có 9 đ t. 1,4mm. Râu đ u th ọ ể ặ 1.2. Đ c đi m sinh h c ệ ộ ệ Ở ề t đ môi tr đi u ki n nhi + ưở ẻ ứ ế ứ tr ng đ n tr ể ẻ ỗ ưở + M i tr ng thành cái có th đ 300 – 500 tr ng. ệ + R p sáp b t h ng h i s n phát sinh phát tri n m nh trong các tháng mùa khô và các tháng có l ệ + Trong quá trình sinh s ng R p sáp b t h ng s ng c ng sinh v i m t s loài ạ ki n; R p phát sinh phát tri n m nh trong các tháng mùa khô. ư ộ ố + Cũng nh m t s loài r p sáp gi ả ưở s n đ n tính, tr ẫ ứ tr ng v n n thành khác, R p sáp b t h ng có kh năng sinh ng thành cái không c n giao ph i v n có th đ tr ng và con.
ệ
ệ ủ
ể ệ
ộ ọ ế ị ụ ưở ở ặ ậ ộ
ế ễ ị ấ ủ ả
ủ ủ ệ
ạ ắ ủ ộ ố ộ ồ
ạ
ổ
ươ
ứ ng th c phán tán ộ ồ
ơ ể ộ ườ ươ ậ c, ki n, bám dính trên c th đ ng v t, ng ụ i, công c và ph
ế ể
ườ ớ
ệ ẫ ủ ể ướ ủ
ộ ồ ồ ệ ể ị ụ ị ữ ệ
ậ ố ố
ụ ộ ệ ạ ệ ễ ậ ạ
ể ử ụ ạ ượ
ượ ẩ ng 25%w/w, d ng thành ph m WP; Nitenpyram hàm l
ẩ ồ ế ộ ố ị ạ ng dung d ch n
ắ ừ ộ ồ ể ễ ệ ậ vùng nhi m R p sáp b t h ng sang các vùng
ộ ồ ử ụ ắ ở ễ ệ ố ị ạ ứ 1.3. Tri u ch ng và tác h i ệ ượ ắ ạ ộ ồ ng ng c a cây s n, gây hi n t R p sáp b t h ng gây h i đi m sinh tr ị ắ ạ m t sau lá, gây h i làm các lá s n b chùn ng n, cây lùn. Trên lá, R p bám ớ xoăn, bi n vàng. Khi b nhi m v i m t đ cao, toàn b lá cây b r ng, cây ớ ch t và làm năng su t c gi m t i 80%. ộ ồ 1.4. Ký ch c a r p sáp b t h ng ủ ệ Ngoài s n là ký ch chính, R p sáp b t h ng còn gây h i m t s cây ký ch : Cây nam sâm (Boerhavia diffusa), cây cói lác (Cyperus sp.), cây tr ng nguyên (Euphorbia pulcherrima), cây cao su ceare (Manihot glaziovii), cây bái ch i/bái nh n (ọ Sida acuta),… 1.5. Ph ồ ố ệ R p sáp b t h ng lây lan qua hom gi ng, phát tán theo gió, trôi theo ngu n ướ ệ n ng ti n ậ v n chuy n… ả ệ 1.6. Qu n lý R p sáp b t h ng ổ ệ ấ ớ ộ r p m i xu t ng xuyên theo dõi đ ng ru ng đ phát hi n s m các +Th ệ ự ậ ả ế ệ ng d n c a C c B o v th c v t: t đ theo h hi n, ti n hành tiêu h y tri ễ ễ Khoanh vùng nh ng di n tích b nhi m, thu gom cây b nhi m, áp d ng các ệ ự ả bi n pháp (đ t, phun thu c b o v th c v t (BVTV) cho toàn b di n tích ấ ố d ng các lo i thu c có các ho t ch t nhi m và lân c n). Có th s ẩ Thiamethoxam hàm l ng 350g/l, d ng thành ph m SC; Imidacloprid hàm ượ ạ ng 50% w/w, l ẩ ượ ạ ng 20% w/w, d ng thành ph m WP. d ng thành ph m; Dinotefuran hàm l ướ ớ ượ ử ụ S d ng theo n ng đ khuy n cáo v i l c thu c đã pha là 600 lít/ha. + Không v n chuy n cây s n t khác. + Không s d ng s n vùng b nhi m R p sáp b t h ng làm hom gi ng.
ố ố ằ ắ ướ c thu c BVTV
ồ ư ướ ị c khi tr ng (các lo i thu c nh đã nêu trên).
ộ ồ ồ ệ ế ệ ể ạ ố ộ ồ t ngu n R p sáp b t h ng trên đ ng ru ng đ h n ch phát
ắ ưở ố ể ng phát n s n thông thoáng. Bón phân cân đ i đ cây s n sinh tr
ị ọ ọ
ả ệ
ọ ọ ử ụ ư ọ ể ể ắ ố ẩ ấ ố ị
ứ ộ ồ
ệ ắ
ổ ồ ứ ổ ồ ị ệ ệ ắ
ưở ệ ị
ồ ọ ụ
ắ ọ ưở ủ ề ồ ầ ng kém, lóng ầ ắ ạ i, cây th p lùn, các m m ể ng kém, lá chuy n màu vàng,
ế ặ
ỗ ủ ệ ặ ắ ầ
ụ ể ầ
ử + X lý hom gi ng s n b ng cách ngâm trong dung d ch n ạ 30 phút tr + Thu gom, di ủ tán c a chúng. ườ ắ ạ + T o v ể ố t. tri n t ệ ả + B o v thiên đ ch (b rùa, b cánh gân, ong ký sinh…), nhân th ong ký ế sinh Apoanagyrus lopezi, s d ng ch ph m sinh h c đ ki m soát R p. ố ớ ả + Nghiên c u, ch n l c đ a vào s n xu t các gi ng s n ch ng ch u đ i v i ệ r p sáp b t h ng. 2. B nh ch i r ng trên cây s n ủ 2.1. Tri u ch ng c a cây s n b b nh ch i r ng ạ Giai đo n cây con: ố ễ Hom gi ng b nhi m b nh sau khi tr ng lên m m kém, sinh tr ấ ồ ỏ ắ thân ng n, lá ng n và nh . Ch i ng n r t ng n l ng trên thân m c nhi u ch i, cây sinh tr ụ r ng ho c ch t khô. ấ Khi b nh n ng bên trong thân g c a cây và hom s n thâm đen, ph n b c ế ả trong thân cây chuy n màu nâu vàng, sau đó cây héo d n, r ng lá và ch t c cây.
ạ ắ
ặ ưở
ọ ế ẹ m c dù cây sinh tr ầ
ườ ướ ị ưở ể ệ ạ
ứ ễ ệ
ữ ờ ỳ ọ ồ ố ồ ủ
ề
ệ
ệ ạ i,
ụ ư ỳ
ạ ờ Giai đo n cây s n chín ch thu ho ch: ế ư ễ ệ ng nh ng đ n ng bình th Nh ng cây nhi m b nh nh , ế ạ ị ạ i b ch t, các th i k thu ho ch ng n cây b ch t khô, ph n thân đo n d ủ ừ ạ ng c a t ng ch i m c thành d ng chùm, hình d ng dù, bi u hi n sinh tr ổ ồ ạ ủ ư ệ ch i gi ng nh tri u ch ng c a giai đo n cây con nhi m b nh ch i r ng, cây ườ ủ ỏ ơ ắ s n ít c và c nh h n cây bình th ng. ệ ệ 2.2. Nguyên nhân gây b nh và đi u ki n phát sinh Phytoplasma (Candidatus phytoplasma aurantifolia) gây ra. Theo tài B nh do ự ậ ế ớ phytoplasma còn gây h i trên các loài th c v t ứ li u nghiên c u trên th gi ẩ khác nh cây hoa c m qu (Malvaviscus arborrus), dâm b t (Hibicus rosasinensis), chanh leo (Passiflora)...
ệ ủ ế ườ ề ng:
ệ
ạ ắ ễ ệ ớ B nh ch i r ng h i s n lan truy n ch y u qua 2 con đ + Hom gi ng đã nhi m b nh ề +Môi gi ổ ồ ố i truy n b nh là loài r y ( ầ Hishimonus phycitis Distant)
ấ ệ ư ườ ị ạ n s n b h i ể ầ ng xu t hi n gây h i vào đ u mùa m a (tháng 56) và phát tri n
ạ
ắ ệ ườ ắ n s n
ờ ạ ị ệ ệ ạ ặ ể ặ
ạ ệ ệ ữ ơ ề ắ ạ ặ
ệ
ư ệ ạ ắ ể
ệ ử ụ ử ụ ố ư ị ệ ừ ố ố ậ ố
ị ệ ắ
vùng ch a b b nh và cây s n s ch b nh đ ắ ệ vùng b nh sang vùng khác. ư ủ ệ ể t đ thân và tàn d c a cây s n b b nh đ ừ ớ ệ ồ ể ớ 12 năm, sau đó m i
ị ệ ồ ệ t ngu n b nh, luân canh v i cây tr ng khác t ạ ắ i s n. ệ ễ ể ắ ạ
ố ớ ổ ệ ể ạ ị ị ệ ữ ủ ệ ắ ố
ắ ố ồ
ủ ể ổ ọ ậ ử ấ ạ
ườ ắ V ạ ệ B nh th m nh vào các tháng 1, 3 năm sau. ữ ố ạ ặ ở B nh gây h i n ng trên gi ng s n KM 94 và h i n ng nh ng v ố ố ầ ư chăm sóc. Dùng hom gi ng b b nh đ làm gi ng. không đ u t ắ ạ ạ Giai đo n cây s n chín ch thu ho ch b nh n ng h n giai đo n cây s n ể ẫ ắ non. B nh gây h i n ng trên nh ng r y s n không có đi u ki n thu ho ch đ qua 2 năm. ừ 2.5. Bi n pháp phòng tr : ị ố S d ng gi ngch ng ch u sâu b nh cao nh KM140, KM985, SM93726 ắ ừ ữ S d ngnh ng gi ng s n t ể làm gi ng. Không v n chuy n hom s n gi ng t ố ườ V n b b nh, thu gom đ t tri tiêu di ồ tr ng l ẹ Đ i v i di n tích s n non, giai đo n phát tri n thân lá b nhi m b nh nh , ế ầ c n nh tiêu h y cây b nh và r c vôi vào h c nh ng cây b b nh đ h n ch ự s lây lan. ạ ầ Bón phân thúc đ y đ và cân đ i N, P, K theo qui trình, tr ng s n xen l c ế ưỡ ặ ho c cây h đ u đ b sung dinh d ng cho đ t, h n ch xói mòn r a trôi đ t.ấ
ỗ ợ ớ ậ ắ ư
ộ ắ ồ ộ
ắ ể ệ ừ ị ặ ờ k p th i, đ c ng xuyên ki m tra sâu b nh trên cây s n đ phòng tr
ề ể ớ i truy n Phytoplasma.
ồ ạ ắ ấ ạ ọ
ọ ọ Holotrichia sinensis; Bọ
ộ ọ
ố ấ ể ủ ứ ỏ
ố ể
ặ ấ ỏ ữ ề
ề ưở ồ ng thành.
ự ậ ộ ạ ế ớ
ưở c 15 – 20 mm, ban ngày chui xu ng đ t, ch p t
i bay ra ăn h i, sáng l ấ ấ ố
ẻ ứ ng thành: Khi m i vũ hóa có màu nâu nh t đ n đen óng ánh, kích ố ạ ậ ố ấ i ả ẻ ứ ng thành đ tr ng trong đ t, phân chu ng, th m ng vào ạ ồ ưở ườ ng thành, sau vũ hóa 12 ngày đ tr ng (th
ự ố ư
ầ ầ ứ
ằ ở ộ ạ ắ ặ ượ ớ ẻ ứ ủ đ sâu 5 10mm, m t ngoài c a ẻ ừ c đ t ng
ứ ả ặ
ẫ ứ ắ
ữ ổ
ủ ắ ừ ạ ộ ễ ở ộ
ng c n phá b r ố ể ề đ sâu t ắ ấ ắ ỏ
ướ ớ ẻ ấ ằ ặ i l p đ t mát m ho c
ự ậ ủ ở ượ Luân canh cây s n v i cây tr ng khác phù h p nh ngô, đ u đ , … không ụ ấ ồ nên tr ng s n đ c canh trên m t chân đ t quá 2 v . ườ Th ệ ớ ầ bi t v i r y môi gi 3. Sùng tr ngắ ậ ọ ể ặ 3.1. Đ c đi m hình thái, sinh v t h c ủ ọ Sùng tr ng là u trùng c a b hung, có 3 lo i b hung gây h i bao g m: B hung đen Allissonotum impressicolle, b hung nâu hung xanh Anomata sp . ưở ộ ọ ọ ầ B hung thu c h b r y Scarabaeidae, b cánh c ng Coleoptera. Con tr ng ắ ấ ư thành râu ng n nh ng chân và hàm c a nó r t kh e có th đào xu ng đ t tìm ọ ặ ụ đ c ho c g m ăn v cây. Loài b hung này s ng và phát tri n quanh năm ấ ấ ữ ơ ấ ẩ trong đ t, nh t là nh ng n i đ t m, có nhi u xác th c v t, nhi u ch t h u ứ ờ ủ ơ c . Vòng đ i c a nó g m có các pha: tr ng, sâu non, nh ng và tr + Tr ướ th chui xu ng đ t. Con tr ưở ụ th c bì m c nát. Tr cu i mùa khô đ u mùa m a) ắ ụ + Tr ng hình b u d c có màu tr ng n m tr ng có vân ngang, m i đ có màu tr ng nh t – xám. Tr ng đ ả sau 2 3 tu n tr ng n . ứ ầ ở qu ho c nhóm qu , ữ ắ ế + Sâu non có màu tr ng xám đ n tr ng s a, đ y s c dài 1925mm và có 3 ế ố ụ ố tu i. Sâu ít chân, hình ch C, đ t cu i b ng c a sâu non có nhi u gai và x p ườ ấ ị không t o hình nh t đ nh. Sâu non th 5 ấ ư 25cm. Râu ng n nh ng chân và hàm r t kh e đ đào xu ng đ t và c n phá r .ễ + Nh ng hình trái xoan có màu nâu vàng, n m d đ ộ c che ph b i các xác th c v t.
ọ B hung đen
ồ ồ ắ ạ ề ạ ắ ủ ạ ấ
ố ọ ướ
ễ ọ ườ ặ ấ i m t đ t, th ế ể
ượ ả ầ ỉ ế
ờ ỳ ầ ặ
ạ ệ
ọ ở ườ ệ ạ ặ ớ ề ượ ớ các v ắ t h i n ng ớ ế ạ ự ế ng gây thi i truy n b nh virus h i cây ụ c x i xáo, thu d n lá m c
ế ư ạ ừ
ế ể ườ ạ ặ ng phá h i t ấ
ị ấ ấ ạ ẹ
ệ ấ ậ ỹ ặ ạ ỏ ạ ể ạ n th t k : Cày sâu, b a k , nh t s ch c d i đ h n
ừ ỹ ồ c khi tr ng.
ạ ướ ố ầ ạ ườ ỳ ố ng s ng
ị ớ ng xuyên x i xáo, vun g c đ nh k 2 tháng 1 l n t o môi tr ấ i cho u trùng. ử ụ ể ẫ ệ ụ ọ
ẻ ứ ạ
ẫ
ể ồ ạ ắ n đ thu hút sùng tr ng t p trung gây h i
ả
ườ ậ ộ ẫ ậ ồ ẻ ứ ấ ụ ọ ế ể ẫ
ướ ể ệ ặ t.
ổ ự ườ ụ ồ ạ ủ ỳ có tác d ng xua đu i s gây h i c a
ủ
ỏ ớ ườ ệ t sùng tr ngkhi làm c , x i xáo v n trong quá trình chăm
ắ ưở ử ụ ể ng thành.
ệ
ử ụ ệ ạ ố c phép s d ng t i Vi
ệ ể ư ắ 3.2. Ph m vi ký ch Sùng tr ng gây h i r t nhi u lo i cây tr ng bao g m: S n, ca cao, mía, khoai ụ ỏ lang, măng c t, c voi,… ứ gây h iạ ệ 3.3. Tri u ch ng ắ ấ ờ ỳ ng c n phá Th i k sâu non, các u trùng b hung s ng d ị ạ ặ ậ ễ r cây làm cho r m c kém, lá vàng úa, cây ch m phát tri n, n u b h i n ng ổ ớ ị ắ ỗ ủ ễ ế ễ ấ ể ế cây có th ch t do b c n h t r , u trùng tu i l n ăn c ph n thân g c a r . ế ệ ườ ạ ng không phát hi n đ Th i k đ u gây h i th c ch đ n khi cây đã bi n ệ màu ho c ch t m i phát hi n.. Ngoài tác h i tr c ti p, sùng tr ng còn là môi gi ườ ồ tr ng. Th n ít đ ủ ể đ tiêu h y. ắ tháng 4 đ n tháng 11 năm sau nh ng phát Sùng tr ng th ọ ờ ể tri n và gây h i n ng nh t vào th i đi m tháng 6 đ n tháng 8 hàng năm. B ườ ằ ấ ng sinh sôi m nh trên đ t cát, đ t th t nh và các vùng đ t khô c n, hung th ế ướ thi u n c. ừ ệ 3.4. Bi n pháp phòng tr 3.4.1. Bi n pháp canh tác ườ ệ Làm đ t v sinh v ồ ế ự ồ ạ ủ i c a ngu n sâu h i tr ch s t n t ườ Th ấ ợ b t l ề ươ ể i đ bón vì đây là đi u ki n đ d n d b Không s d ng phân trâu bò t ế ồ hung đ n đ tr ng phá ho i cây tr ng. ẫ ụ B y d n d : + Tr ng xen khoai lang trong v ẽ trên khoai lang s làm gi m m t đ sùng t n công trên cây tr ng chính. ố ẫ ồ + Dùng phân chu ng đ làm b y d n d b hung đ n đ tr ng, thu b y đ t c đ tiêu di ho c ngâm n ọ ệ 3.4.2. Bi n pháp sinh h c Tr ng xung quanh v n loài hoa dã qu sùng tr ng.ắ ệ 3.4.3. Bi n pháp th công ắ ắ Thu b t tiêu di sóc. ẫ S d ng b y đèn đ thu b t tr ọ 3.4.4.Bi n pháp hoá h c ụ Hi n nay, trong danh m c thu c BVTV đ ừ ố năm 2013 ch a có thu c đăng ký phòng tr ượ t nam ạ ắ sùng tr ng h i s n. Có th tham
ả ố ố ạ thu c có ho t ấ ch t s
sau: ử
ệ ỏ ổ ổ ớ ộ Chlorpyrifos kh o m t ố Ethyl+Permethrin, Dimethoate, Fipronil, Rotenone+ Saponin. X lý thu c khi ả sùng tu i nh (tu i 12) m i có hi u qu .
ầ ạ ừ Ph n 2: Phòng tr sâu h i khoai lang
ồ ạ ị ế ạ Khoai lang là lo i cây tr ng có giá tr kinh t ệ cao, hi n nay t ộ i m t
ộ ệ ấ ấ ố s vùng chuyên canh khoai lang xu t hi n m t vài loài sâu t n công phá
ạ ế ậ ạ ừ ạ h i. Bài vi t giúp bà con nh n d ng và phòng tr sâu h i thông qua b ộ
ố ủ ư ề ạ ấ ạ ủ ế ậ thu c c a CPC. Sâu h i khoai lang có r t nhi u lo i nh ng ch y u t p
ủ ế vào các nhóm ch y u sau:
Ủ Ọ Ụ 1)SÙNG Đ C C (B HÀ):
ọ ưở ế ằ ầ ỏ • B tr ứ ng thành to b ng con ki n đ , dài 57mm, đ u dài, cánh c ng
ứ ẵ ầ ỏ ỏ màu nâu đ óng ánh. Chân dài và có màu nâu đ . Tr ng hình c u nh n bóng
ữ ắ ơ ộ • Sâu non hình h i dài và cong, màu tr ng s a không có chân. Nh ng
ố ụ ự ụ ầ ắ ắ hình thoi, màu tr ng, đ u dài c p vào ng c, cu i b ng có 2 đuôi ng n.
ọ ưở ạ ộ ẻ ứ ừ ớ • B tr ng thành ho t đ ng ban đêm và sáng s m, đ tr ng t ng qu ả
ổ ỏ ở ầ ớ ở ủ ỗ ẻ ứ ượ trong 1 l nh dây và ph n l n là c khoai. L đ tr ng đ ủ c ph kín
ứ ụ ẻ ằ b ng 1 màng màu xám.Con cái đ 100250 tr ng. Sâu non đ c phá trong dây
ủ ặ ộ ườ ủ ụ ộ ho c c và hóa nh ng trong đ ng đ c. M t vài ngày sau v hóa, tr ưở ng
ặ ủ ọ ưở ỏ ấ ể thành chui ra kh i dây ho c c . B tr ể ng thành không th đào đ t đ tìm c ủ
ẻ ứ ủ ấ ể ế ớ ủ ồ ẻ ứ ậ mà chúng phài chui theo k n t c a đ t đ ti p c n v i c r i đ tr ng trên
ọ ưở ố ượ ế ủ ụ đó.B tr ng thành s ng đ c đ n 15 100 ngày. Ký ch ph là dây bìm bìm.
ọ ưở ề ặ ủ ạ ể • B tr ng thành ăn bi u bì thân và lá. Chúng cũng ăn b m t c , t o ra
ỗ ủ ữ ỏ ỗ ầ ơ ỗ ẻ ứ ữ nh ng l th ng nh hình tròn, nh ng l n y sâu h n l đ tr ng và không b ị
ủ ị ố ủ ụ ả ằ ấ ấ ả ấ l p kìn b ng ch t th i. Sâu non đ c trong c , ch t th i làm c b th i và có
ộ ố ể ố ủ ả ạ ự ị ắ v đ ng do các đ c t do c s n sinh ra đ ch ng l ạ ủ i s gây h i c a sâu. Trên
ở ổ ị ạ ở dây ứ ị ạ ch b h i tr nên d d ng, phình to và n t
ủ ế ề ọ ớ • B hà phát sinh nhi u khi cây khoai đã l n và hình thành c cho đ n thu
ạ ấ ữ ị ạ ặ ụ ấ ấ ộ ơ ị ho ch,c t gi . Ru ng đ t cát pha b h i n ng h n đ t th t. V Khoai Đông do
ị ạ ơ ờ ạ ụ ư ề ồ tr i l nh và ngu n sâu ch a tích lũy nhi u nên ít b h i h n khoai v Hè
ồ ạ ụ ủ ư ồ • Sâu t n t i trong tàn d cây khoai và cây ký ch ph ngoài đ ng.
ề ố Không có gi ng đ kháng
Phòng tr :ừ
ơ ấ ữ ề ầ ồ ơ ị ộ +N i đ t th t tr ng khoai lang c n bón nhi u phân h u c và nên tr n
ể ạ ể ế thêm cát đ h n ch sâu phát tri n
ẻ ứ ấ ấ ồ ộ ẩ ả ả ấ ố +Đ m b o đ m cho đ t tr ng,vun g c cây và l p các k n t đ tt
ệ ạ ọ ồ ộ ỏ +V sinh đ ng ru ng,d n s ch c và tàn d ư khoai lang. Sau thu ho chạ
ướ ậ ộ ệ cho n c ng p ru ng 12 ngày di t sâu
ử ằ ấ ố +X lý hom gi ng b ng cách nhúng vào DD n m Beauveria
ư ủ ặ ố ừ bassiana(nh thu c ố MUSKARDIN c a Công ty CPC) ho c thu c tr
ủ ướ ồ ồ sâu(Cazinon 50ND c a công ty CPC) trong 30 phút tr c tr ng, theo n ng đ ộ
ị ướ ẫ phun x t h ng d n trên bao bì
ự ụ ấ ẫ ọ ố ừ +Dùng ch t d n d B Hà đ c và thu c vi sinh t ấ các n m
ệ ố Beauveria,Metarrhizium là bi n pháp t t
ổ ướ +Cày vùi cây trâm i (Lantana cameraVerbenaceae)tr ồ c khi tr ng khoai
ổ ọ ụ lang có tác d ng xua đu i b hà
ố ạ ả ư +R i thu c h t nh CAZINON 10H, PALM 5H, CAGENT 3G
Ố Ậ :Brachmia trianuellaGelechidae 2) SÂU G P LÁ (CU N LÁ)
Lepidoptera
ướ ệ ỏ • B m nh ,mình dài 10mm, màu nâu, có v t đen
trên cánh
ứ ỏ ạ • Tr ng nh hình ovan, màu vàng nh t
ụ ệ ắ ổ ự • Sâu non trên b ng và ng c có các v t đen tr ng n i
ậ ẫ ứ b t,đ y s c dài 15mm
ạ ộ ẻ ứ ơ ẻ ừ ướ ả • B m ho t đ ng ban đêm, đ tr ng đ n l t ng qu trên lá non.
ơ ấ ạ ổ ằ ấ • Sâu non nhã t g p mép lá l i thành t , n m trong đó ăn ch t xanh đ ể
ạ ớ ư ề ể ắ ỏ ố l i l p bi u bì lá tr ng m ng và gân lá còn xanh gi ng nh vi n đăng ten.
ầ ớ ị ố ỗ ộ ỉ ổ Ph n l n m i lá b cu n ch có 1 sâu non. Sâu hóa nh ng trong t
ờ ứ • Vòng đ i:2230 ngày, trong đó Tr ng : 35ngày; Sâu non : 1113 ngày;
ẻ ứ ướ ộ ố Nh ng :47 ngày; B m: s ng và đ tr ng: 45ngày
ố ư ư ẫ +Phun thu c l u d n nh CAZINON 50 ND, FENTOX 25EC, CAGENT
800WG, ANITOX 50SC, CAHERO 585EC
: Omphisa anastomasalisPyralidae Ụ 3) SÂU Đ C DÂY
ươ ố ỏ ỏ ướ • B m t ầ ng đ i nh , thân dài 15mm, đ u và thân màu đ , cánh nâu
ắ ạ ố ề nh t có nhi u đ m tr ng
ỏ ổ ỏ ể ề ấ ạ ớ • Sâu non nh tu i đ nh t sau chuy n màu kem v i nhi u ch m đen
ẫ ứ ỏ ộ ờ ụ trên mình. Sâu đ y s c dài 30mm. Nh ng màu nâu đ trong đu ng đ c
ạ ộ ẻ ứ ướ ả • B m ho t đ ng ban đêm, đ tr ng r i rác ở ặ ướ m t d ặ i lá ho c trên
ứ ẻ dây khoai lang. Cái đ 150300 tr ng
ụ ổ ầ ạ • SN đ c vào trong dây khoai lang ch g n gôc đi lên phía trên t o thành
ườ ầ ố ố 1 đ ng h m và đùn phân màu nâu đen xu ng chung quanh g c. Cây sinh
ưở ờ ỳ ế ể ầ ưở tr ị ạ ng kém và có th ch t. B h i vào đ u th i k sinh tr ẽ ứ ng s c ch ế
hình thành củ
ứ ờ ộ • Vòng đ i: 5565 ngày, Tr ng:46 Sâu non :3540nàyNh ng :10
ẻ ứ ướ ố 14ngàyB m s ng đ tr ng 35ngày
ứ ị ể • Trung tâm Nghiên C u và Phát Tri n rau Châu Á đã xác đ nh gen kháng
ụ sâu đ c dây khoai lang
•Phòng tr :ừ
ử ố ệ ứ ộ ướ +X lý hom gi ng di t tr ng và nh ng tr ồ c tr ng
ế ọ ụ ầ ạ ố +Vun lu ng cao góp ph n h n ch B Hà và Sâu đ c dây khoai
ớ ồ +Luân canh v i cây tr ng khác
ố ư ư ẫ +Phun thu c l u d n nh CAZINON 50 ND, FENTOX 25EC, CAGENT
800WG, ANITOX 50SC, CAHERO 585EC.
Ố Ắ 4) SÂU CU N BÚP TR NG: Alucita niveodactylaPterophoridae
ươ ố ỏ ướ • B m t ng đ i nh ,thân dài 10 12mm, sãi cánh 1518 mm, cánh trên
ạ ắ ướ ư màu tr ng b c, chia làm 3 nhánh, cánh d ự i chia 2 nhánh t a nh lông chim,
ỏ ư ự ề chân dài và có nhi u gai nh nh c a gà
ề ẹ ắ ạ ỏ ặ ồ • Sâu non nh mình d t, có nhi u lông ng n, màu xanh lá m ho c h ng
ạ nh t, dài 15mm
ạ ỏ ộ • Nh ng màng, thon nh , xanh lá m , dính trên lá khoai lang
ạ ộ ẻ ứ ướ ẹ ậ ạ • B m ho t đ ng và đ tr ng ban đêm, bay ch m ch p nh nhàng.
ẻ ả ứ ứ ẻ ầ Tr ng hình c u, đ r i rác trên búp lá non. Con cái đ 100200 tr ng
ờ • Vòng đ i 2530 ngày. Sâu non 1520 ngày
ớ ở ố ả ơ ố ạ • Sâu non m i n s ng ở ọ khoai lang nh t đ t ậ cu n g p đôi lá l ằ i, n m
ủ ổ ạ ổ ắ trong đó c n th ng lá l ch và thãi phân bên trong, không h i lá già. Khi sâu
ị ạ ạ ộ ọ ớ l n thì lá b h i cũng già,sâu làm nh ng trong đó.H i cây h bìm bìm, khoai
lang, rau mu ngố
Phòng tr :ừ
ạ ậ ắ ặ ố ị Ng t lá b sâu h i, t p trung đem đ t ho c chôn
ậ ố ừ ằ ừ ố ườ Khi m t s sâu cao, phun tr b ng thu c tr sâu thông th ư ố ng nh đ i
ớ v i sâu sa
5)SÂU SA: Agrius convolvuliSphingidaeLepidoptera
ươ ố ớ ả ộ ướ B m t ng đ i l n, mình dài 4050mm, s i cánh r ng 7080mm, màu
ậ ở ữ ế ề ọ nâu có nhi u vân đen, cánh trên dài và nh n, có 1 v t nâu s m gi a. Khi xòe
ả ự ư ế ả cánh ra trông c thân hình nh chi c máy bay ph n l c .
ứ ẻ ầ ẽ ủ ộ Tr ng hìng c u, láng bóng, đ riêng l ậ trên các b ph n c a cây. Sâu
ư ừ ề ấ ậ ọ ở non to, m p, có nhi u ng n quanh mình và có 1 gai nh n nh cái s ng phía
ổ ừ ẫ ứ ắ sau. Màu s c thay đ i t xanh lá cây sang màu nâu.Sâu non đ y s c dài 910
ư ầ ỏ ộ ố cm. Nh ng to, màu nâu đ , trên đ u có 1 vòi u n cong nh 1 cái vòng khuyên,
ọ nên còn g i là con vòi voi
ướ ấ ỏ ọ ạ ộ B m bay r t kh e và nhanh, ho t đ ng ban đêm, thích bã chua ng t.
ẫ ứ ộ ấ Sâu non đ y s c hóa nh ng trong đ t
ờ ờ ộ ừ Th i gian sâu non 2530 ngày, th i gian nh ng t 525 ngày tùy theo
nhi t đệ ộ
ế ả ế ế ể ể ộ ủ Sâu non có th ăn khuy t c phi n lá. M t con sâu có th ăn h t lá c a 1
ả ộ ậ ộ ụ ể ể cây. Khi m t đ sâu cao di chuy n thành đàn, có th ăn tr i lá c ru ng khoai
trong 1 đêm
Phòng tr :ừ
ặ ẹ ằ ắ B t sâu non b ng tay ho c k p tre
ỹ ấ ể ệ Làm k đ t đ di ộ t nh ng
ậ ố ư ố M t s cao,phun các thu c nh CAHERO 585EC, FENTOX 25EC,
CAZINON 50EC, ACE 5EC, CAGENT 800WG
Ấ 6)BA BA 4 CH M NÂU:Aspidomorpha furcataHispidaeColeoptera
ưở ộ Sâu tr ng thành hình ôvan, xung quanh có mép r ng,màu ánh kim, trên
ấ ư l ng có 4 ch m màu nâu
ề ẹ ấ Sâu non hình ô van, d t, có nhi u gai và ch m đen.
ộ ơ Nh ng có ít gai h n
ưở ẻ ứ ở ặ ướ Sâu tr ng thành đ tr ng m t d ừ i lá thành t ng
ổ ắ ặ ượ ở ớ ọ ộ ỏ g n ch t vào lá, phí ngoài đ c bao b c b i l p màng m ng. M t con cái
ổ ứ ỗ ổ ừ ứ ả ẻ đ 1520 tr ng, m i có t ờ 510 tr ng. Vòng đ i kho ng 2530 ngày.
ưở ở ả ặ ỗ ủ Tr ng thành và sâu non bám c 2 m t lá, ăn lá thành l th ng tròn to.
ạ ặ ơ ạ ọ ị ặ ỏ ơ ỉ khi h i n ng lá ch còn tr l i c ng, v dây khoai cũng b g m x xác
ươ ổ ế ư ố ệ ạ Sâu ba ba phát sinh t ng đ i ph bi n nh ng ít gây thi t h i đáng k ể
ấ cho năng su t khoai
Phòng tr :ừ
ừ ỏ ạ ọ ở ộ Tr c d i h Bìm bìm xung quanh ru ng
ườ ậ ộ ể ợ ọ ố ườ Tr ng h p m t đ cao có th phun thu c hóa h c thông th ng
ứ ư ề ề ị ắ Sâu có nhi u thiên đ ch nh các loài Ong ký sinh tr ng,nhi u loài b t
ư ọ ự ế ồ ồ ồ m i nh B ng a, d , chu n chu n
ầ ề 7)R y m m (Aphid): Aphis gossypii (Homoptera: Aphididae)
ạ ầ ề ớ ề ệ Các lo i r y m m là môi gi i truy n các b nh virus cho khoai lang
ừ ằ ừ ố ườ Phòng tr b ng các thu c tr sây thông th ng
Ọ Ấ Ắ 8)B PH N TR NG: Bemisia tabaci (Homoptera: Aleyrodidae)
ư ề ạ ồ ố Phá h i nhi u cây tr ng nh cà chua, thu c lá, khoai mì, bông vãi…và
ề ạ ớ ề nhi u lo i rau màu khác. Cũng là côn trùng môi gi ệ i truy n b nh virus cho
khoai lang
Phun thu cố CANON 100 SL, CAHERO 585EC, ANITOX 50 SC, ACE
5EC
ộ ọ Ệ 9)NH N :H EriophyidaeB :Acarina
ệ ồ ố G m 2 loài Aceria sp.gây b nh lông và Eriophyes gastrotrichus gây kh i
ố u trên lá, cu ng lá và thân
ứ ệ ề ệ ọ Tri u ch ng do nh nAcarius sp.:lá ng n có nhi u lông
ụ ứ ệ ệ ệ ấ ố Tri u ch ng do nh n Eriophyes gastrotrichus:xu t hi n m n lá,cu ng lá
và dây khoai
ố ừ ệ Phòng tr :ừ Phun thu c chuyên tr nh n
Ọ Ấ Ắ ọ 10)B XÍT GAI CH M TR NG:Cletus punctigerH CoreidaeB ộ
Hemiptera
ọ ưở ố B xít non và tr ng thành chích hút cu ng lá và dây
ưở ứ ộ khoai làm cây sinh tr ạ ng kém. M c đ phát sinh và tác h i
ổ ế ư ớ tuy ph bi n nh ng không l n
ố Phun thu c Fentox 25EC,Anitox 50SC
Ạ 11) CÁC LO I SÂU KHÁC:
Ạ + SÂU KHOANG(SÂU ĂN T P,SÂU KEO):Spodoptera lituraNoctuidae
+SÂU XANH DA LÁNG :Spodoptera exiguaNoctuidae
ạ ấ ự ề ạ ạ ồ Các lo i sâu trên là loài đa th c,phá h i r t nhi u lo i cây tr ng,có tính
ố kháng thu c cao
ạ ổ ố ọ ố ố Nên thay đ i luân phiên các lo i thu c có g c hóa h c khác nhau . Thu c
ư ệ ả ấ ọ ố ố sinh h c có hi u qu nh các thu c g c n m ký sinh Beauveria bassiana
ủ ẩ ố ố (MUSKARDIN c a cty CPC ), thu c g c vi khu n Bacillus thuringiensis(Bt)
ệ và virus đa di n (NPV)

