MÔ T SÁNG KI N
Mã s:…………………………………………
1.Tên sáng ki n:ế “Các y u t , bi n pháp làm nên m t giáo viên chế
nhi m t t”.
2. Lĩnh v c áp d ng sáng ki n ế
Ch nhi m l p
3. Mô t b n ch t c a sáng ki n ế
3.1. Tình tr ng gi i pháp đã bi t ế
- Các gi i pháp chúng tôi đã áp d ng trong đ tài này g m: Xác đnh
đc các y u t , bi n pháp c a ng i giáo viên có vai trò ch nhi m l p,ượ ế ườ đ
ra nh ng bi n pháp nh m nâng cao ch t l ng giáo d c đo đc h c sinh và ượ
góp ph n hoàn thi n nhân cách h c sinh, ch t l ng l p ch nhi m tr ng ượ ườ
ph thông.
- Các y u t , bi n phápế chúng tôi đã áp d ng trong th i gian qua t i đn ơ
v công tác có nh ng u khuy t đi m sau: ư ế
+ u đi m: Ư Khi chúng tôi đã áp d ng: V phía giáo viên nh n th y t m
quan tr ng c a vai trò giáo viên ch nhi m l p, đ em l i hi u qu trong vi c
qu n lí n n p ế và thành tích c a l p. V phía h c sinh có ý th c h n trong ơ
vi c rèn luy n nhân cách, các em th c hi n đy đ nhi m v v i tinh th n
trách nhi m cao. V l p ch nhi m đt ch t l ng ch tiêu đ ra. ượ
+ H n ch : Giáo viên ch nhi m còn ph i gi ng d y b môn không đ ế
th i gian theo dõi sát tình hình h c sinh c a l p đ gi i quy t các v n đ c a ế
h c sinh c a l p. M t s h c sinh có hoàn c nh khó khăn v kinh t , cha m ế
không hòa thu n, gia đình không quan tâm, tâm lí không n đnh.
3.2. N i dung gi i pháp đ ngh công nh n là sáng ki n ế
- M c đích: Xác đnh đc vai trò c a giáo viên ch nhi m l p trong ượ
công tác giáo d c đo đc h c sinh, đ ra nh ng bi n pháp nh m nâng cao
ch t l ng giáo d c đo đc h c sinh và góp ph n hoàn thi n nhân cách h c ượ
sinh tr ng ph thông; ườ
- Nh ng đi m khác bi t, tính m i: Đ tài nghiên c u thu c lĩnh v c này
nêu đc vai trò c a giáo viên ch nhi m l p trong công tác giáo d c đo đcượ
h c sinh, nh n th y các bi n pháp h p lý nh m nâng cao ch t l ng giáo d c ượ
đo đc h c sinh hoàn thi n nhân cách h c sinh là đi u c n thi t v i nhi m ế
v ngành giáo d c hi n nay. Đ tài này có th xem là đi m m i trong vi c
nghiên c u công tác ch nhi m, giáo d c đo đc h c sinh.
*Mô t chi ti t b n ch t c a gi i pháp ế
1
Trong th c t có nh ng quan ni m sai l m trong nh n th c v ch c v ế
giáo viên ch nhi m l p ch a t ng x ng v i t m quan tr ng c a ch c v ư ươ
này, ch a đúng v i các văn b n lu t cũng nh các văn b n qu n lí giáo d cư ư
quy đnh và th m chí có c nh ng ph ng pháp giáo d c l i th i… đâu đó, ươ
còn t n t i chuy n h c sinh đánh th y cô giáo ch nhi m c a mình; giáo viên
ch nhi m l p nóng n y, thô b o đã m c ph i nh ng sai l m nghiêm tr ng
nh đu i hàng ch c h c sinh ra kh i gi h c, rút dép đánh h c trò trong l p,ư
cho cán b l p dùng roi dâu đánh b n h c hàng gi , b t h c trò li m gh , b t ế ế
h c sinh đi b ng đu g i 100 vòng quanh l p, b t vi t 100 b n t ki m ế
đi m... Ng c l i có nh ng giáo viên ch nhi m l p quá d dãi, buông l ng ượ
qu n lý, thi u trách nhi m v i l p, v i ch c năng đã đc giao, đ cho h c ế ượ
sinh t do h đn; ư
L a tu i h c sinh THCS bao g m nh ng em có đ tu i t 11 đn 15 ế
tu i. Đó là nh ng em đang theo h c t l p 6 đn l p 9 tr ng THCS. L a ế ư
tu i này còn g i là l a tu i thi u niên và nó có m t v trí đc bi t trong th i kì ế
phát tri n c a tr em. V trí đc bi t này đc ph n ánh b ng các tên g i: ượ
“th i kì quá đ”,“tu i khó b o”, “tu i b t tr hay “tu i kh ng ho ng”, s
phát tri n m nh m , thi u cân đi v các m t trí tu , đo đc, s xu t hi n ế
nh ng y u t m i c a s tr ng thành do k t qu c a s bi n đi c th , ế ưở ế ế ơ
c a s t ý th c, c a các ki u giao ti p v i ng i l n, v i b n bè, c a ho t ế ư
đng h c t p, ho t đng xã h i… Y u t đu tiên c a s phát tri n nhân ế
cách l a tu i h c sinh THCS là tính tích c c m nh m c a các em nh m
lĩnh h i nh ng giá tr , nh ng chu n m c nh t đnh, nh m xây d ng nh ng
quan h th a đáng v i ng i l n, v i b n ngang hàng và cu i cùng nh m vào ườ
b n thân, thi t k nhân cách c a mình m t cách đc l p… Nh ng tên g i đó ế ế
nói lên tính ph c t p và t m quan tr ng c a l a tu i này trong quá trình phát
tri n c a tr em. Đây là th i kì chuy n t th i th u sang tu i tr ng thành; ơ ườ
Giáo viên ch nhi m l p là ng i ch u trách nhi m th c hi n m i ườ
quy t đnh qu n lý c a hi u tr ng đi v i l p và các thành viên trong l p, làế ưở
ng i v ch k ho ch t ch c cho l p mình th c hi n các ch đ theo kườ ế ế
ho ch và theo dõi, đánh giá vi c th c hi n c a các h c sinh. Giáo viên ch
nhi m l p ph i bi t ph i h p v i các giáo viên b môn, ch huy qu n lý h c ế
sinh trong l p h c t p và m t s ho t đng khác trong nhà tr ng. Giáo viên ườ
ch nhi m l p là ng i ph i h p v i các t ch c, đoàn th trong và tr ng, ườ ườ
đ làm t t công tác d y- h c- giáo d c h c sinh trong l p ph trách;
Chính vì v y chúng tôi đã m nh d n nghiên c u đ tài: “Các y u t , ế
bi n pháp làm nên m t giáo viên ch nhi m t t”. Đ ti n hành chúng tôiế
nghiên c u các b c sau: ướ
3.2.1. Nh ng y u t c a giáo viên ch nhi m l p ế
3.2.1.1. T ch t đ làm nên m t giáo viên ch nhi m l p t t
2
T ch t quan tr ng c a giáo viên ch nhi m là t ch t c a m t con
ng i hành đng, ch nhi m l p ph i nghiêm túc và c n m t b óc k ho chườ ế
hoá. Là đi t ng l p h c, là con ng i ph i linh ho t do đó không th có ượ ư
m t ch ng trình cài đt s n. ph i lao vào làm. Th y đúng thì t ng k t và áp ươ ế
d ng ti p, th y sai ph i đi u ch nh k ho ch k p th i ho c hu b , th c hi n ế ế
theo quy trình nh : Xây d ng k ho ch - th c hi n k ho ch - ki m tra kư ế ế ế
ho ch - t ng k t và v ch k ho ch m i. R t c n ch nhi m l p các ph m ế ế
ch t nhi t tình, sâu sát, c n cù trí nh t t, quan sát tinh t , tâm lí gi i, có kh ế
năng xây d ng đi ngũ t p th h c sinh. GVCN ph i v a là th y v a là b n
c a h c trò.
3.2.1.2. Giáo viên ch nhi m là t m g ng sáng cho h c sinh noi ươ
theo
Trong l p h c, giáo viên ch nhi m là ng i đ các em noi theo. Cách ườ
hành đng, suy nghĩ, c x ư quan h ng x c a GV đi v i HS là y u t nh ế
h ng tr c ti p t i ph ng pháp h c t p rèn luy n c a HS c a giáo viên sưở ế ươ
nh h ng r t nhi u v quan ni m c a h c sinh và ph huynh v giáo viên. ưở
B n thân chúng tôi v a là giáo viên đng th i là giáo viên ch nhi m vì v y
khi đn tr ng ho c lên l p, ph i có nh ng tác phong làm g ng cho h cế ườ ươ
sinh;
Khi lên l p giáo viên c n có l i nói g n, rõ ràng, d t khoát. Khi nói nhìn
th ng vào h c sinh, nói th ng v i các em ch đng nói nh nói v i chính ư
mình hay nói kh i kh i gi a l p.ơ ơ Dùng t , câu d hi u, h p v i trình đ h c
sinh. Bi t lếng nghe h c sinh nói. M i khi các em phát bi u ý ki n hay nói ế
m t đi u gì, thì dù b n r n cũng ph i l ng nghe các em nói. Có nh v y khi ư
th y cô nói các em m i chú ý nghe tr l i. Tr l i nh ng câu h i c a các em
m t cách th u đáo (n u ch a có câu tr l i, h a s tìm câu tr l i chính xác). ế ư
Bên c nh đó, giáo viên ch nhi m bi t thông c m và chia s nh ng khó khăn ế
c a các em, h i các em v nh ng khó khăn trong đi s ng, nh ng khó khăn
tr ng... giúp các em gi i quy t v t qua nh ng khó khăn này. Trong l p h cườ ế ượ
hay ngoài l p h c th y cô còn ph i đóng vai ng i anh, ng i ch mà các em ườ ườ
có th tin t ng, nh c y đc. Qua đó, các em c m th y g n g i và tin ưở ượ
tr ng vào ng i th y h n; ưở ườ ơ
Khi xác đnh đc vai trò c a ch nhi m l p thì ti n hành th c hi n ượ ế
các bi n pháp sau:
3.2.1.3. L a ch n phân công cán b l p
C s l a ch n: Căn c s tín nhi m c a t p th l p qua vi c bình b uơ
dân ch đu m i năm h c. Bên c nh đó giáo viên ch nhi m xem xét kh
năng th c hi n c a cá nhân h c sinh vì đây là thành ph n giúp cho vai trò giáo
viên ch nhi m đc t t h n; ượ ơ
3
Giao nhi m v cán b l p: Khi giao nhi m v ph i nêu rõ nhi m v và
yêu c u hoàn thành nhi m v cho t ng cá nhân. Ví d : L p tr ng qu n lí ưở
chung theo dõi chung tình hình c a l p, l p phó tr t t theo dõi tình hình tr t
t … L p phó đi s ng theo dõi hoàn c nh đi s ng các b n khi có v n đ gì
thì báo cho giáo viên ch nhi m đ có bi n pháp giáo d c kh c ph c k p th i.
3.2.1.4. Giáo d c kĩ năng s ng cho h c sinh
Giáo viên ch nhi m c n nghiên c u nhi u tài li u, tình hu ng th c
ti n đ giáo d c cho các em n m và th c hành, h ng d n các kĩ năng s ng ướ
nh : Giao ti p (bi t chào h i l ch s l phép), ng x (bi t nói l i xin l i, l iư ế ế ế
c m n), thông c m (bi t b qua sai l m c a ng i khác), thông qua các ho t ơ ế ườ
đng ngo i khóa c a tr ng c a l p, trong nh ng tình hu ng x y ra. ườ
3.2.1.5. Giáo d c h c sinh cá bi t
H u nh tr ng nào, l p h c nào cũng có h c sinh cá bi t, mà nh ng ư ườ
h c sinh này đa s gây không ít khó khăn cho giáo viên ch nhi m, đôi khi h
r t m t m i vì nói hoài mà các em không nghe, càng ph t thì càng l h n ho c ơ
các em s co l i và phá phách ho c ch ng đi ng m. Đi u này không nh ng
khó khăn cho giáo viên mà còn có th nh h ng đn c l p n a. giáo viên ưở ế
ch nhi m th ng là ng i đng ra gi i quy t m i chuy n do h c sinh gây ườ ườ ế
ra;
Tr c h t giáo viên tìm hi u nguyên nhân và tìm gi i pháp. Chúng taướ ế
hãy th ng yêu h c sinh, c g ng đ giúp h c sinh v t qua nh ng bi n c ,ươ ượ ế
nh ng v n đ đã x y trong quá trình s ng và nó đã tr thành v t th ng tâm ế ươ
lý khó phai m trong tâm h n h c sinh. Giáo viên ch nhi m c n có thuy t ế
ph c b ng l i l có lý, có tình, b ng tình c m và phép t c tác đng lên nh n
th c và tình c m c a h c sinh nh : Trò chuy n, trao đi đ h c sinh t nh n ư
th c, t khép mình trong nh ng n i quy, tuân theo t p th và c ng hi n cho ế
t p th luôn g n mình vì l i ích t p th .
3.2.5 Giáo d c đo đc h c sinh thông qua ti t sinh ho t ch ế
nhi m
Theo qui đnh, ti t ch nhi m ch dành kho ng 15 phút đ giáo viên ế
t ng k t tình hình h c t p, v sinh, chuyên c n... c a l p, 30 phút còn l i t ế
ch c sinh ho t b t đu b ng nh ng tóm t t k t qu h c t p và rèn luy n c a ế
c l p trong tu n thông qua s đu bài, s c đ tr ng, các giáo viên b ườ
môn tôi nh n xét đánh giá h c sinh. Tôi luôn luôn nh c nh và đng viên tinh
th n các em, t o đng l c giúp c l p c g ng h n, k cho các em nghe m t ơ
vài m u chuy n d y các em cách h c làm ng i, cách s ng, cách ng x v i ườ
m i ng i… ườ
3.3. Kh năng áp d ng c a gi i pháp
4
Sau khi chon đ tài chúng tôi tiên hanh ng dung vao công tác ch / ư /
nhi m trong đn v kêt qua cho thây ơ 0 giáo viên ch nhi m l p đóng vai trò r t
l n trong vi c hình thành và phát tri n nhân cách h c sinh và h c sinh có s
chuy n bi n đt h nh ki m t t cu i năm thông qua l y ý ki n xác nh n c a ế ế
các giáo viên d y b môn. Ch t l ng c a l p ch nhi m đt ch tiêu đ ra. ượ
Có th áp d ng đ tài này cho giáo viên đang công tác ch nhi m l p trong
đn v , tr ng khác trong và ngoài huy n. ơ ườ
3.4. Hi u qu , l i ích thu đc do áp d ng các gi i pháp trên ượ
Sau khi chon đ tài chúng tôi tiên hanh ng dung vao công tác ch / ư /
nhi m trong đn v kêt qua cho thây v phía h c sinh có ý th c h n các em ơ 0 ơ
m c sai l m có s chuy n bi n t t tâm lí nhân cách t đó các em nh n th c ế
đc môi tr ng h c t p và đt đc h nh ki m t t cu i năm thông qua l yượ ườ ượ
ý ki n xác nh n c a các giáo viên d y b môn. V phía giáo viên ch nhi mế
đt v t ch tiêu ch t l ng cu i năm c th là: ượ ượ
- S li u ch t l ng c a l p 8/1 năm h c 2017-2018: ượ
+ Thi đua gi a các l p đt th h ng cao (t h ng 1-3)
+ Các phong trào c a tr ng tham gia đy đ: 100% ườ
+ Ch t l ng hai m t giáo d c: ượ
Lo iGi i (t t) KháTB Y uếKém B
h
c
H c l c 15/41-
36,59% 18/41-
43,90% 8/41-
19,51% 00 00 00
H nh
Ki m41/41-100%
Nghiên c u thu c lĩnh v c này nêu đc vai trò c a giáo viên chượ
nhi m l p trong công tác giáo d c đo đc h c sinh, nh n th y các bi n pháp
h p lý nh m nâng cao ch t l ng giáo d c đo đc h c sinh hoàn thi n nhân ượ
cách h c sinh là đi u c n thi t v i nhi m v ngành giáo d c hi n nay, làm ế
n n t ng cho công tác ch nhi m l p, có th v n d ng đn v trong huy n ơ
và ngoài huy n.
3.5. Tài li u kèm theo
Thu t ng vi t t t: THCS (trung h c c s ) ế ơ
B n Tre, ngày 27 tháng 12 năm 2018ế
5