Ban hành km theo Thng tư
s 29/2004/TT-BTNMT
ngày 01 thng 11 năm 2004
ca B Tài nguyn và Mi trường
v vic hướng dn lp, chnh lý, qun
h sơ địa chnh
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phc Mu s: 03/ĐK
S
THEO DếI BIN ĐỘNG ĐT ĐAI
TNH:............................................................................Mó:
HUYN: .......................................................................Mó:
XÃ:.................................................................................Mó:
Quyn s:
HƯỚNG DN VIT S THEO DếI BIN ĐỘNG ĐẤT ĐAI
Ni dung s theo di biến động đất đai được ghi theo quy định sau:
3
1. Ct S th t: ghi s th t theo trnh t thi gian vào s ca cc trường hp đăng ký biến động v s dng đất; s th t được
ghi lin tc t s 01 đến hết trong mi năm.
2. Ct Tn địa ch ca người đăng biến đng: Trường hp người s dng đất trc tiếp đăng biến động v s dng đất
th ghi h và tn, địa ch nơi đăng ký h khu thường tr ca người s dng đất; trường hp người đăng ký biến động v s dng đất
người đại din cho người s dng đất th ghi h tn, s chng minh nhõn dõn ca người đăng ký, ghi vào dũng tiếp theo "đi din
cho" và ghi tn, địa ch ca người s dng đất vào dũng dưới kế tiếp.
3. Ct Thi đim đăng ký biến động: Thi đim đăng biến động thi đim người đăng np đủ h sơ hp l đi vi
trường hp biến động mà người s dng đất được thc hin cc quyn ca mnh theo quy định ca php lut; là thi đim cơ quan đăng
ký ghi vào s đăng ký theo đỳng quy định v trnh t, th tc hành chnh đối vi trường hp biến động phi được php ca cơ quan nhà
nước cú thm quyn. Thi đim đăng ký biến động được ghi ngày thng năm theo dng "ngày … / … / … " và ghi gi pht đăng ký biến
động theo dng "… (ghi gi) g … (ghi pht)" vào dũng tiếp theo.
4. Ct Tha đất biến động: ti ct T bn đồ s ghi s th t ca t bn đồ địa chnh; ti ct Tha đất s ghi s th t ca tha
đất trước khi cú biến động v s dng đất hoc s th t ca tha đất mi được to thành.
5. Ct Ni dung biến đng: ghi thng tin biến động v s dng đất theo quy định sau:
a) Trường hp Nhà nước giao đất, cho thuê đất th tu theo chế độ giao đất, cho thu đất c th mà ghi "được nhà nước giao đất có
thu tin s dng đất" hoc "được Nhà nước giao đất khng thu tin s dng đất" hoc "được Nhà nước cho thu đất tr tin hàng năm"
hoc "được Nhà nước cho thu đất tr tin mt ln", sau đú ghi mc đất s dng đất trong quyết định giao đất, cho thu đất "để s dng
vào mc đớch … ".
b) Trường hp người s dng đất cho thuê, cho thuê li quyn s dng đất không thuc khu cng nghip; thế chp, bo lónh bng
quyn s dng đất; góp vn bng quyn s dng đất mà không hnh thành php nhõn mi th ghi như sau:
- Trường cho thuê, cho thuê li quyn s dng đất không thuc khu công nghip: "Cho ông (hoc bà, h gia đỡnh, t chc) (ghi
tn người thu hoc thu li đất) thu (hoc thu li) c tha đất (hoc din tch … m2 đất)".
- Trường hp thế chp bng quyn s dng đất: "Thế chp bng c tha đất (hoc din tch m2 đất) vi Ngõn hàng (hoc ng,
bà, h gia đỡnh, t chc kinh tế khc) … ( ghi tn người nhn thế chp)".
- Trường hp bo lónh bng quyn s dng đt: "Bo lónh bng c tha đất (hoc din tch m2 đất) cho ng (hoc bà, h gia
đỡnh, t chc) (ghi tn người được bo lónh) vi Ngõn hàng (hoc ng, bà, h gia đỡnh, t chc kinh tế khc) (ghi tn người
nhn bo lónh)".
- Trường hp góp vn bng quyn s dng đất (không hnh thành php nhõn mi): "Gúp vn bng c tha đất (hoc din tch
m2 đất) vi Cng ty (hoc ng, bà, h gia đỡnh, t chc kinh tế khc) … (ghi tn người nhn gúp vn)".
c) Trường hp xoá đăng ký cho thu, cho thu li quyn s dng đất không thuc khu công nghip; xoá đăng ký thế chp, bo lónh
bng quyn s dng đất; xoá đăng góp vn bng quyn s dng đất khng hnh thành php nhõn mi th ghi "Đó xo đăng
cho thu (hoc cho thu li, thế chp, bo lónh, gúp vn)".
d) Trường hp chuyn quyn s dng đất đối vi c tha đất th ghi như sau:
- Trường hp chuyn đổi quyn s dng đất: "Chuyn đổi cho ng (hoc bà, h gia đỡnh) … (ghi tn người nhn chuyn đổi)".
- Trường hp chuyn nhượng quyn s dng đất: "Chuyn nhượng cho ng (hoc bà, h gia đỡnh, t chc kinh tế) (ghi tn
người nhn chuyn nhượng)".
- Trường hp để tha kế quyn s dng đất: "Để tha kế cho ng (hoc bà, h gia đỡnh, t chc) … (ghi tn người nhn tha kế)".
- Trường hp tng cho quyn s dng đất: "Tng cho cho ng (hoc bà, h gia đỡnh, t chc) (ghi tn người được tng cho)".
- Trường hp gúp vn bng quyn s dng đất mà hnh thành php nhõn mi: "Gúp vn hnh thành Cng ty (hoc t chc kinh tế
khc) … (ghi tn t chc được hnh thành do gúp vn)".
- Trường hp chuyn quyn theo bn n, quyết định ca toà n; quyết định ca cơ quan thi hành n: "Chuyn quyn cho ng (hoc
bà, h gia đỡnh, t chc) (ghi tn người đưc nhn quyn s dng đất) theo bn n (hoc quyết định ca Toà n hoc quyết định ca
cơ quan thi hành án)".
- Trường hp chuyn quyn theo tha thun x n trong hp đồng thế chp, bo lónh: "Chuyn quyn cho ng (hoc bà, h gia
đỡnh, t chc) (ghi tn người được nhn quyn s dng đất) theo tho thun xn trong hp đồng thế chp, bo lónh".
- Trường hp chuyn quyn t quyn s dng chung theo tho thun ph hp vi php lut hoc theo quy định ca php lut đối
vi trường hp tch h gia đỡnh, tho thun ca h gia đỡnh, tho thun ca nhúm ngưi s dng chung tha đất: "Chuyn quyn cho
ng (hoc bà, h gia đỡnh, t chc) (ghi tn người được nhn quyn s dng đất) theo tho thun khi tch h gia đỡnh (hoc chia
tch tha đất s dng chung)".
- Trường hp chuyn quyn do chia tách, sáp nhp t chc theo quyết định ca cơ quan, t chc thm quyn hoc văn bn khác
phù hp vi pháp lut đối vi t chc kinh tế: "Chuyn quyn cho ... (ghi tn t chc nhn quyn s dng đất) do chia tch, sp nhp t
chc".
- Trường hp chuyn quyn theo kết qu hũa gii thành đối vi tranh chp đất đai được y ban nhân dân cp thm quyn ng
nhn: "Chuyn quyn cho ng (hoc bà, h gia đỡnh, t chc) ... (ghi tên người được nhn quyn s dng đt) theo kết qu hũa gii
tranh chp đất đai".
- Trường hp chuyn quyn theo quyết định hành chính gii quyết khiếu ni, t cáo v đất đai ca y ban nhân dân cp thm
quyn: "Chuyn quyn cho ng (hoc bà, h gia đỡnh, t chc) ... (ghi tên người được nhn quyn s dng đất) theo quyết định hành
chính gii quyết khiếu ni, t cáo v đất đai".
- Trường hp chuyn quyn theo văn bn công nhn kết qu đấu giá quyn s dng đất ph hp vi php lut: "Chuyn quyn cho
ng (hoc bà, h gia đỡnh, t chc) (ghi tn người được nhn quyn s dng đất) theo văn bn công nhn kết qu đấu giá quyn s
dng đất".
đ) Trường hp chuyn quyn s dng đất đối vi mt phn tha đất th ghi như sau:
- Trường hp chuyn đổi quyn s dng đất: "Chuyn đổi din tch m2 đất cho ng (hoc bà, h gia đỡnh) (ghi tn người
nhn chuyn đổi); tha đất cũn li s: … ; tha đất đó chuyn quyn s: (ghi s th t cc tha đất tương ng)".
4
- Trường hp chuyn nhưng quyn s dng đất: "Chuyn nhượng din tch … m2 đất cho ng (hoc bà, h gia đỡnh, t chc kinh
tế) (ghi tn ngưi nhn chuyn nhượng); tha đất cũn li s: ; tha đất đó chuyn quyn s: (ghi s th t cc tha đất tương
ng)".
- Trường hp để tha kế quyn s dng đất: "Để tha kế din tch … m2 đất cho ng (hoc bà, h gia đỡnh, t chc) … (tn ngưi
nhn tha kế)); tha đất cũn li s: … ; tha đt đó chuyn quyn s: … (ghi s th t cc tha đất tương ng)".
- Trường hp tng cho quyn s dng đất: "Tng cho din tch m2 đất cho ng (hoc bà, h gia đỡnh, t chc) (ghi tn
người được tng cho); tha đất cũn li s: … ; tha đất đó chuyn quyn s:(ghi s th t cc tha đất tương ng)".
- Trường hp gúp vn bng quyn s dng đt hnh thành php nhõn mi: "Gúp vn bng din tch m2 đất hnh thành
Cng ty (hoc t chc kinh tế khc) (ghi tn t chc được hnh thành do gúp vn); tha đất cũn li s: … ; tha đt đó chuyn quyn
s: … (ghi s th t cc tha đất tương ng)".
- Trường hp chuyn quyn theo bn n, quyết định ca toà n; quyết định ca cơ quan thi hành n: "Chuyn quyn din tch
m2 đất cho ng (hoc bà, h gia đỡnh, t chc) (ghi tn người được nhn quyn s dng đất) theo bn n (hoc quyết định ca Toà
n hoc quyết định ca cơ quan thi hành n); tha đất cũn li s: … ; tha đất đó chuyn quyn s: … (ghi s th t cc tha đất tương
ng)".
- Trường hp chuyn quyn theo văn bn tha thun x n trong hp đồng thế chp, bo lónh: "Chuyn quyn din tch m2
đất cho ng (hoc bà, h gia đỡnh, t chc) (ghi tn người được nhn quyn s dng đt) theo tho thun x n trong hp đng
thế chp, bo lónh; tha đất cũn li s: … ; tha đất đó chuyn quyn s:(ghi s th t cc tha đất tương ng)".
- Trường hp chuyn quyn t quyn s dng chung theo tho thun ph hp vi php lut hoc theo quy định ca php lut đối
vi trường hp tch h gia đỡnh, tho thun ca h gia đỡnh, tho thun ca nhúm người s dng chung tha đất: "Chuyn quyn din
tch m2 đất cho ng (hoc bà, h gia đỡnh, t chc) (ghi tn người được nhn quyn s dng đất) theo tho thun khi tch h gia
đỡnh (hoc phõn chia tha đất s dng chung)".
- Trường hp chuyn quyn do chia tách, sáp nhp t chc theo quyết định ca cơ quan, t chc thm quyn hoc văn bn khác
phù hp vi pháp lut đối vi t chc kinh tế: "Chuyn quyn din tch m2 cho (ghi tên t chc nhn quyn s dng đất) do chia
tch, sp nhp t chc; tha đất cũn li s: ; tha đất đó chuyn quyn s:(ghi s th t cc tha đất tương ng)".
- Trường hp chuyn quyn theo kết qu hũa gii thành đối vi tranh chp đất đai được y ban nhân dân cp thm quyn ng
nhn: "Chuyn quyn din tch m2 đất cho ng (hoc bà, h gia đỡnh, t chc) ... (ghi tên người được nhn quyn s dng đất) theo
kết qu hũa gii tranh chp đất đai; tha đất cũn li s:; tha đất đó chuyn quyn s:(ghi s th t cc tha đất tương ng)".
- Trường hp chuyn quyn theo quyết định hành chính gii quyết khiếu ni, t cáo v đất đai ca y ban nhân dân cp thm
quyn: "Chuyn quyn din tch m2 đất cho ng (hoc bà, h gia đỡnh, t chc) ... (ghi tên người được nhn quyn s dng đất) theo
quyết định hành chính gii quyết khiếu ni, t cáo v đất đai; tha đất cũn li s: … ; tha đất đó chuyn quyn s: … (ghi s th t cc
tha đất tương ng)".
- Trường hp chuyn quyn theo văn bn công nhn kết qu đấu giá quyn s dng đất: "Chuyn quyn din tch m2 đất cho
ng (hoc bà, h gia đỡnh, t chc) (ghi tn người được nhn quyn s dng đất) theo biên bn công nhn kết qu đấu giá quyn s
dng đất; tha đất cũn li s: … ; tha đất đó chuyn quyn s:(ghi s th t cc tha đất tương ng)".
e) Trường hp doanh nghip đầu tư h tng trong khu công nghip cho thu, cho thu li quyn s dng đất th ghi "Cho ng
(hoc bà, h gia đỡnh, t chc kinh tế) (ghi tn người thu hoc thu li đất) thu (hoc thu li ) tha đất s din tch … m2
(ghi s th t và din tch tha đất) trong khu cng nghip".
g) Trường hp tch tha đất thành nhiu tha đất (tch tha) th ghi "tha đất tch ra thành tha (ghi s lượng tha đất tch
ra), trong đú tha 1 s th t: vi din tch m2; tha 2 s th t: vi din tch m2; tha 3 s tha t: vi din
tch … m2; … (ghi s th t và din tch cc tha đất hp thành tha đất mi)".
h) Trường hp hp nhiu tha đt thành mt tha đất (hp tha) th ghi theo tha đất mi hp thành vi ni dung "tha đất hp
thành t tha (ghi s lượng tha đất hp thành tha đất mi) gm cc tha s th t …, ..., ... (ghi s th t cc tha đất hp
thành tha đất mi)".
i) Trường hp Nhà nước thu hi đất c tha đt th ghi "Nhà nước thu hi đất"; trường hp Nhà nước thu hi đất mt phn tha
đất th ghi "Nhà nước thu hi din tch … m2 đất (ghi din tch đất b thu hi); tha đất cũn li s … cú din tch … m2 (ghi s hiu và
din tch tha đất cũn li sau khi thu hi)".
k) Trường hp Nhà nước trưng dng đất th ghi "Nhà nước trưng dng đất (hoc trưng dng ... m2 đất"; trường hp Nhà nước tr
li đất sau khi hết trưng dng th ghi "Nhà nưc tr li đất (hoc ... m2 đất) sau khi hết trưng dng".
l) Trường hp tha đất st l t nhin th ghi "St l t nhin c tha đất (hoc din tch … m2 đất)".
m) Trường hp người s dng đất đổi tn th ghi "Ngưi s dng đt đưc đi tn là (ghi tn mi ca người s dng đt)".
n) Trường hp cp li, cp đổi giy chng nhn quyn s dng đất th ghi "Cp li Giy CN QSDĐ do b mt s pht hành
… (hoc Cp đổi Giy CN QSDĐ do b rch nt (hoc b nho) cú s pht hành là … ".
o) Trường hp thay đổi mc đích s dng đất, thi hn s dng đất, chuyn t hnh thc được Nhà nước cho thu đất sang giao
đất thu tin th ghi "Mc đớch s dng sau khi thay đổi (hoc Thi hn s dng sau khi thay đổi hoc Chuyn sang hnh
thc giao đất cú thu tin)".
5
Mu trang s theo di biến động đất đai (cc trang t 05 - 200) Trang s: ...05.....
S
th
t
Tn và đa ch
ca người đăng ký biến
động
Thi đim
đăng ký
biến động
Tha đất biến động Ni dung biến động
T bn
đồ s Tha đất
s
1 2 3 5 6 7
01
02
03
04
350
NĂM 2005
10.4.2005
10g 00
11.4.2005
8g 30
12.4.2005
14g25
12.4.2005
15g10
……….
27.12.2005
16g 00
04
15
06
4
……
12
15
53
79
275
……….
26
Được Nhà nước giao cú thu tin 60 m2 đất t đất do Nhà nước thu
hi
Khai bo mt GCN cú s pht hành AA005125
Đó cp li GCN mi cú s pht hành AB301570
Chuyn nhượng cho Công ty TNHH Phương Đông 120 m2 đất để
làm đất xõy dng cơ s sn xut kinh doanh phi nng nghip
Thế chp bng c tha đt vi Ngõn ng Thương mi Q.Ba Đỡnh
…………………………………….
Cho Cng ty TNHH Đông Thành thu din tch 300m2
H ng L Mnh Hi
s 312-Bà Triu
Q.Hai Bà Trưng
ng L Hi Nam
s 240-Bà Triu
Q.Hai Bà Trưng
H ng Trn Văn Ân
s 348-Bà Triu
Q.Hai Bà Trưng
Bà Triu Th Hnh
s 315-Bà Triu
Q.Hai Bà Trưng
…………………
Ban Qun Khu CN
Thi Thành
NĂM 2006