chương 3: Bo him
(1) (1) ngun gc
có t xưa nhưng chú ý nht là sau tk 18 xác sut thng kê ra đời làm phát trin nhiu loi bh.
(2) các loi qu bo him trong nn kinh tế
(a) (a) qu d tr không tp trung:
các dn hình thành để khc phc ri ro, d tr trong thu nhp ca h gia đình để phòng bt trc. quy mô
loi này nh, nhưng ri ro thường ln.
(b) (b) qu d tr tp trung:
do nhà nước xây đựng, trích t ngân sách để chng các vn đề kt-xh.
(c) (c) qu bo him các công ty kinh doanh bo him:
mt phn vn t có ca dn, phn còn li do người tham gia bo him đóng góp. ưu đim là đông người
tham gia, đền bù t th ln.
(3) (3) bo him thương mi
hn chế t hai qu (a), (b) làm cho hiu qu chung nn kinh tế không vượt qua được. nh vào cng đồng
tham gia gánh chu cho người thêt hi, nh tính tương h này mà hình thành nên bo him thương mi
(là cam kết bo đảm có điu kin ca t chc kt đối vi người tham gia bo him, được thc hin thông
quy phân tán ri ro và nguyên tt tương h.
(a) (a) các yêu t cơ bn ca bhtm:
+ ch th bh:
là t chc có tư cách pháp nhân kinh doanh tronh lĩnh vc bh, được khai thác các loi hình bh, thu phí và
có trách nhim bi thường.
+ người được bh:
là người bình thường có đều kin mua bh, người to nên đối tượng bh.
+ người ký kết hp đồng bh:
là người ký, thanh toàn phí bh, và có trách nhim đề phòng ngăn nga tn tht.
+ người th hưởng:
người nhn bi thường, trong phm vi ca hp đồng.
+ đối tượng bh:
là tài sn ca người s hu, tính mng thân th, sc kho con người, trách nhim dân s.
+ ri ro bh:
ngun gc (rr t nhiên, rr kt-xh), nguyên nhân (rr khách quan, rr ch quan), trng thái (rr tĩnh, rr động).
+ tn tht bh:
hu qu.
+ giá tr bh:
là khái nim dùng để phn ánh cho đối tượng bh, bng tài sn.
+ s tin bh:
s tin cam kết đền bù mc cao nht.
+ s tin bi thường:
s tin tr môt tình hung bh sy ra nm trong thi hiu ca hp đồng. tn tht toàn bt thì s tin bi
thường s bng s tin bh.
+ phm vi bh:
là nhng gii hn ri ro cho đối tượng được bh. gm (nguyên nhân, thi gian và không gian.
+ phí bh:
phí thun tuý và phí qun lý.
+ chế độ đảm bo bh:
quy định ràng buc ca các bên tham gia hp đồng.
(b) (b) phân loi bh thương mi:
+ theo đối tượng ( đối tượng là tài sn, đt là con người tính mng, đt là trách nhim dân s)
+ theo phương thc hot động (bh bt but, bh t nguyn)
+ theo loi hình lit kê ra?
(c) (c) nhng k thut phân tán ri ro trong các nghip v bh:
xác định trên hai yếu t tính cht ri ro, thi hn hp đồng.
+ k thut phân chia:
là cách qun lý nhm cân bng thu chi ca tng nghip v bh trong thi hn mt năm, để đầu tư ngn hn
và vn có k năng thanh toán cao,nhm bi thường thun li sy ra trong năm. có nhng bh thanh toán
có th kéo dài hơn nên có mt t trong trong đầu tư dài hn hơn.
+ k thut tn tích:
là cách qun lý cân bng thu chi ca nghip v bh trong dài hn. thc hin cam kết trong tương lai, phí
bh t l thun vi ri ro. dn xdng mc phí áp dng trong sut thi hn hp đồng.
(d) (d) vai trò ca bh thương mi:
+ bhtm to lp công c d phòng nhm bo đảm an toàn cho mi hot động kinh tế xh ( nhiu
người tham gia nên qu tin t ln, có hiu qu trong tn tht ln sy ra).
+ bhtm là ch th tham gia tích cc hu hiu hot động đầu tư vào nn kt.
(4) (4) bh xã hi
là nhu cu khách quan ca người lđộng, là quyn con người đuc quc tế ghi nhn, tt c mi thành viên
trong xh đều có quyn hưởng bhxh. bhxh là mt chế độ pháp định, thông qua đóng góp ca người lđộng,
s h tr ca nhà nước, xut phát t li ích chung ca xh. vn: (m đau, thai sn, tai nn lđ, bnh ngh
nghip, hưu trí, t tut và mai tán, y tế)
(a) (a) đối tượng tham gia bhxh:
gn như toàn b đối vi bhxh bt but. còn bh xh t nguyn do không n định v nhiu mt để tham gia
bhxh bt buc, nên được khuyến khích t nguyn tham gia.
(b) (b) đặc đim:
bt buc cp quc gia, mc tiêu an toàn xh, không nhm li nhun,
(c) (c) vai trò:
mt xh (an toàn xh, li ích và hnh phúc nhân dân, ci thin phúc li cho con người, đảm bo công bng
xh, to điu kin bình đẳng ph n và nam gii) v mt kinh tế (phân phi li thu nhp, khon đầu tư lâu
dài ca ngui tham gia).
(5) (5) quá trình hình thành và s dng qu bhxh
ngun thu (người lđộng, người s dng lđộng, nhà nước h tr, thu t khác như đầu tư thu lãi, vin tr...)
chi tr cp định k
(6) (6) qun lý bhxh
nhà nước qun lý, b lđ thương binh xh là cơ quan ca chính ph qlý.