2015
MỤC LỤC
5
6
9
16
22
29
35
56
7
14
20
27
33
54
112
113
CÁC KẾT QUẢ KINH DOANH NỔI BẬT
THÔNG ĐIỆP CỦA CHỦ TỊCH HĐQT VÀ TỔNG GIÁM ĐỐC
TỔNG QUAN VỀ VPBANK
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH NĂM 2015
KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH NỔI BẬT
CÁC THÀNH TỰU VỀ XÂY DỰNG NỀN TẢNG
QUẢN TRỊ DOANH NGHIỆP
BÁO CÁO TÀI CHÍNH KIỂM TOÁN 2015
KẾ HOẠCH KINH DOANH 2016
BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN 2015
4
TầM nhìn đến năM
GIÁ TRỊ CỐT LÕI
VPBank trở thành 1 trong
Ngân hàng TMCP
hàng đầu Việt Nam
Ngân hàng TMCP bán lẻ
hàng đầu Việt Nam
2017
BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN 2015
4
5
3
VPBank trở thành 1
CÁC KếT QUẢ KInh DOAnh nỔI BẬT
MỘT SỐ ChỈ TIÊU hOẠT đỘnG KInh DOAnh
(tỷ đồng)
2011 2012 2013 2014 2015
Tổng tài sản 82.818 102.673 121.264 163.241 193.876
Vốn chủ sở hữu 5.996 6.709 7.727 8.980 13.389
Huy động khách hàng + Phát hành giấy tờ có giá 32.009 59.680 88.345 119.163 152.131
Dư nợ cấp tín dụng 39.376 44.965 66.263 95.675 131.463
Trong đó: Cho vay khách hàng 29.184 36.903 52.474 78.379 116.804
Thu nhập hoạt động thuần 2.515 3.133 5.085 6.271 12.066
Lợi nhuận trước thuế 1.064 949 1.355 1.609 3.096
MỘT SỐ ChỈ TIÊU An TOÀn VÀ hIỆU QUẢ 2011 2012 2013 2014 2015
ROA 1,12% 0,77% 0,91% 0,88% 1,34%
ROE 14% 11% 14% 15% 21%
Hệ số an toàn CAR 11,90% 12,5% 12,5% 11,3% 12,2%
Số lượng nhân viên 3.548 4.326 6.795 9.501 12.927
Số lượng điểm giao dịch 204 207 209 208
Số lượng Khách hàng hoạt động (nghìn KH) 353 635 1.305 2.088
LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ
HUY ĐỘNG KHÁCH HÀNG + GTCG
TỔNG TÀI SẢN
CHO VAY KHÁCH HÀNG
(tỷ đồng)
(tỷ đồng)
(tỷ đồng)
(tỷ đồng)
5