G36
BỘ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO
CHƯƠNG TRÌNH ETEP
HỌC VIỆN QUẢN GIÁO DỤC
TÀI LIỆU BỒI DƯỠNG
CÁN BỘ QUẢN CƠ SỞ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG
TÊN ĐUN:
QUẢN TRỊ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC, GIÁO DỤC
TRONG TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
(Lưu hành nội bộ)
NỘI, 2020
HIỆU VIẾT TẮT
Từ viết tắt Nghĩa đầy đủ
GV Giáo viên
CBQL Cán bộ quản
BD Bồi dưỡng
HS Học sinh
CTGD Chương trình giáo dục
CTGDPT Chương trình giáo dục phổ thông
TH Tiểu học
THCS Trung học sở
THPT Trung học phổ thông
ĐHSP Đại học sư phạm
ĐHGD Đại học Giáo dục
HVQLGD Học viện Quản lý giáo dục
GDPT Giáo dục phổ thông
GDĐT Giáo dục Đào tạo
HĐGD Hoạt động giáo dục
HĐTN Hoạt động trải nghiệm
PPDH Phương pháp dạy học
KTĐG Kiểm tra đánh giá
NCBH Nghiên cứu bài học
CSVC sở vật chất
TBDH Thiết bị dạy học
BAN XÂY DỰNG TÀI LIỆU
QUẢN TRỊ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC, GIÁO DỤC
TRONG TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
STT
Họ tên
Đơn vị công tác
Nhiệm vụ
1
PGS. Trần Hữu Hoan
Học viện Quản giáo dục
Trưởng ban
2
TS. Nguyễn Thị Tuyết Hạnh
Học viện Quản giáo dục
Thành viên
3
PGS.TS. Phạm n Thuần
Trường Đại học Giáo dục
Đại học Quốc gia Nội
Thành viên
4
ThS. Xuân Nhâm
Trường THPT Phan Huy Chú
Thành viên
5
TS. Phạm Xuân Hùng
Học viện Quản giáo dục
Thành viên
6
TS. Trịnh Văn Cường
Học viện Quản giáo dục
Thành viên
7
TS. Nguyễn Thị Thanh
Học viện Quản giáo dục
Thành viên
8
TS. Thanh Hương
Học viện Quản giáo dục
Thành viên
9
ThS. Kim Mạnh Tuấn
Học viện Quản giáo dục
Thành viên
10
ThS. Thành Kiên
Học viện Quản giáo dục
Thành viên
12
ThS. Trương Vĩnh Bình
Học viện Quản giáo dục
Thư
14
CN. Bích Ngọc
Học viện Quản giáo dục
Thư
15
CN. Lương Thị Minh Phương
Học viện Quản giáo dục
Thư
CHÚ GIẢI THUẬT NGỮ
Chương trình giáo dục phổ thông: Chương trình giáo dục phổ thông văn
bản thể hiện mục tiêu giáo dục phổ thông, quy định các yêu cầu cần đạt về phẩm chất
năng lực của học sinh, nội dung giáo dục, phương pháp giáo dục phương pháp
đánh giá kết quả giáo dục, làm căn cứ quản chất lượng giáo dục phổ thông; đồng
thời cam kết của Nhà nước nhằm bảo đảm chất ợng của cả hệ thống từng sở
giáo dục phổ thông.
Phẩm chất: Phẩm chất những tính tốt thể hiện thái độ, hành vi ứng xử của
con người; cùng với năng lực tạo nên nhân cách con người;
Phẩm chất được đánh giá thông qua hành vi.
Năng lực: Năng lực là thuộc nh nhân đưc hình thành, phát triển nhờ t
chất sẵn quá trình học tập, rèn luyện, cho phép con người huy động tổng hợp
c kiến thức, ng c thuc tính nhân khác như hứng t, niềm tin, ý c,...
thực hiện thành công một loại hoạt động nhất định, đạt kết qu mong muốn trong
những điều kiện cụ th.
Năng lực được đánh giá bằng hiệu qu hoạt động.
Môn học: Môn học lĩnh vực nội dung dạy học được thực hiện trong nhà
trường cấu trúc lôgíc phù hợp với các ngành khoa học thực tiễn tương ứng,
phù hợp với những quy luật tâm sinh của dạy học.
Hoạt động giáo dục: Trong Chương trình giáo dục phổ thông 2018, hoạt động
giáo dục (theo nghĩa rộng) bao gồm hoạt động dạy học và hoạt động trải nghiệm.
Trải nghiệm: Trải nghiệm quá trình hoạt động để thu nhận những kinh
nghiệm, từ đó vận dụng một cách hiệu quả vào thực tiễn cuộc sống.
Hướng nghiệp: ớng nghiệp trong giáo dục hệ thống các biện pháp tiến
hành trong ngoài sở giáo dục để giúp học sinh kiến thức về nghề nghiệp, khả
năng lựa chọn ngh nghiệp trên sở kết hợp nguyện vọng, sở trường của nhân với
nhu cầu sử dụng lao động của xã hội.
Giáo dục STEM: STEM thuật ngữ viết tắt của các t Science (Khoa học),
Technology (Công nghệ), Engineering (Kĩ thuật) Mathematics (Toán học). Giáo
dục STEM một ch tiếp cận liên môn trong học tập, đó những khái niệm học
thuật chính xác được kết hợp với bài học thực tiễn khi học sinh vận dụng khoa học,
công nghệ, thuật toán học trong một bối cảnh cụ thể, tạo nên sự kết nối giữa nhà
trường, cộng đồng, việc làm hoạt động kinh doanh toàn cầu cho phép sự phát triển
những hiểu biết tối thiểu về STEM cùng với khả năng cạnh tranh trong nền
kinh tế mới” (nguồn:Tsupros, N., R. Kohler, & Hallinen, J. (2009). STEM Education).