Version 1 (07/11/2004)
Rev. D (12/05/2007)
TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN KHAI THÁC VÀ BẢO TRÌ
THIẾT BỊ ĐIỀU KHIỂN XA VHF
RCE
Digital Signal Products, Inc.
21400 RIDGETOP CIRCLE, SUITE 240
DULLES, VIRGINIA-20166
2
Mục lục
1. Giới thiệu chung .......................................................................................................................... 3
2. Tính năng kỹ thuật của RCE ........................................................................................................ 3
2.1. Tính năng tổng quát .............................................................................................................. 3
2.2. Các tính năng hoạt động ........................................................................................................ 5
2.3. Định cấu hình cho RCE ........................................................................................................ 9
2.4. Yêu cầu về nguồn cung cấp.................................................................................................. 9
2.5. Sơ đồ chân giao tiếp ........................................................................................................... 10
2.6. Quy trình cài đặt ................................................................................................................. 15
2.7. Quy trình kiểm tra ............................................................................................................... 16
3. Card xử lý trung tâm .................................................................................................................. 18
3.1. Đặc điểm chung .................................................................................................................. 18
3.2. Cấu tạo vật lý ...................................................................................................................... 18
3.3. Ý nghĩa các đèn chỉ thị mặt máy ......................................................................................... 21
3.4. Cài đặt tham số bằng Dip-Switch và Jumper ...................................................................... 22
4. Tấm card nguồn ......................................................................................................................... 26
4.1. Đặc tính vật lý ..................................................................................................................... 26
4.2. Chỉ thị mặt trước ................................................................................................................. 26
4.3. Điều khiển mặt máy ............................................................................................................ 26
3
1. Giới thiệu chung
Tài liệu này mô tả quá trình khai thác, cài đặt và bảo dưỡng thiết bị Điều khiển âm tần
kỹ thuật số RCE. Đây là hệ thống thiết bị sử dụng các bộ vi xử lý kỹ thuật số để điều khiển
tín hiệu thoại âm tần từ một vị trí tại chỗ tới một vị trí ở xa, thiết bị có sử dụng các ứng
dụng Thoại – kèm – dữ liệu (Speech Plus Data). RCE sử dụng các kỹ thuật xử lý tín hiệu
số tiên tiến nhất, hoạt động ổn định với độ tin cậy cao. RCE số hóa hoàn toàn tín hiệu thoại
bằng quá trình Mã hóa tuyến tính (bao gồm cả các quá trình mã hóa PCM thông thường)
không dùng phương thức FSK/PSK do đó toàn bộ băng thông (300 tới 3000 Hz) được sử
dụng cho quá trình truyền thoại. Ngoài ra, do RCE sử dụng các bộ vi xử lý tích hợp với tốc
độ cao nên giảm công suất điện tiêu thụ cũng như tăng tính khả dụng và tin cậy cho hệ
thống. Hai khối RCE tương tự nhau được sử dụng cho đầu gần và đầu xa. Việc xác định
đầu gần, đầu xa, phía nào là phía điều khiển được cài đặt bằng các jump và switch trên card
xử lý.
Trên hình 1, khối RCE nằm trên rack 19 inch. Trên mỗi RCE có một card 200127-1 và
1 khối nguồn 200129-1. Khối nguồn này có thể được cấp đồng thời từ điện áp 110/220
VAC và +24VDC. Nguồn 1 chiều 24VDC được sử dụng dự phòng trong trường hợp nguồn
xoay chiều không hoạt động. RCE được kết nối thông qua các connectors DIN50 (có 25
đôi dây) ở phía sau của thiết bị. Nguồn AC được cấp qua một cầu chỉ bảo vệ nằm ở phía
sau. Khối backplane không có dây nổi hoặc jump.
Khi làm việc với các thành phần của tấm mạch, yêu cầu người làm việc phải đeo dây hoặc
giầy chống tĩnh điện để đảm bảo an toàn cho các mạch tích hợp.
Chỉ tiêu vật lý của thiết bị
Bề rộng: 19 inch
Độ cao: 1.75 inch
Dài: 18.625 inch
Làm mát: Làm mát bằng đối lưu không khí
2. Tính năng kỹ thuật của RCE
2.1. Tính năng tổng quát
Đóng vai trò như một Modem truyền thoại-dữ liệu, RCE dùng đường truyền là đường
dây điện thoại thông thường và đường truyền vệ tinh.
Cung cấp giao tiếp giữa hệ thống chuyển mạch thoại (VCCS) với các máy thu phát vô
tuyến đặt ở đầu xa.
Cung cấp hệ thống thông tin thoại và dữ liệu song công giữa đầu gần và đầu xa.
Hiển thị, giám sát trạng thái hệ thống ở đầu xa.
Chỉ cần dùng 1 đôi dây thay vì có thể tới 8 đôi cho mỗi tần số VHF
Chỉ cần sử dụng hai đôi dây để truyền thoại và dữ liệu song công đầy đủ cho mỗi tần số
Hai trung kế có thể tự động chuyển đổi đảm bảo hệ thống hoạt động tin cậy và sẵn
sàng.
4
Hình 1: RCE với khối nguồn và khối xử lý
Tiết kiệm được kênh vệ tinh và giảm giá thành khai thác hệ thống.
Phần bộ trễ có thể lập trình được từ 0 tới 500 ms cho cả đường thoại và đường trung kế
Chíp nhớ có tốc độ 160 MIPS (160 multi instruction per seconds – 160 dòng lệnh trên
một giây) chỉ trong 01 xung nhịp (single clock cycle)
Bộ vi xử lý này xử dụng cấu trúc song song cấp cao có dùng cấu trúc Havard tăng
cường để tăng khả năng hoạt động cho thiết bị.
Thiết kế số cao cấp cho phép thực hiện mã hoá thoại 8kbps theo chuẩn ITU 729
Chất lượng thoại tốt trong khoảng băng thông thoại từ 300 tới 3000 Hz
Mã hoá QPM (Quad Phase Modulation) cho phép truyền thoại với tốc độ cao không hạn
chế trên đường telephone.
Thiết bị sử dụng lưu đồ số hoá cho phép nhúng tín hiệu điều khiển vào thoại với dòng
số liệu 19.8 Kbps, điều này tạo nên tính tin cậy cao với độ phân cách thoại/số liệu tối
thiểu 60dB.
Tất cả các lưu đồ mã hoá không yêu cầu có bộ lọc thông giải phân cách âm tần và tín
hiều điều tần FSK như các modem thông thường.
Thuật toán đặc biệt của DSP Inc. cho phép truyền tín hiệu PTT với thời gian 60-70 ms
mà không phải dành ra bất kỳ băng thông thoại nào.
5
Thời gian PTT quá lâu sẽ làm cho âm tần bị cắt méo và thiết bị hoạt động không an
toàn.
Thiết bị chỉ chiếm chiều cao 1U trên giá 19 inch chuẩn
Tất cả các tín hiệu giao tiếp vào ra được sử dụng giắc 25 đôi chuẩn, thông dụng trong
các hệ thống viễn thông
Các cáp vào ra kết nối dễ dàng với công cụ găm cáp chuẩn.
Công suất hoạt động thấp nên việc làm mát diễn ra theo nguyên tắc đối lưu. Các thiết bị
có thể lắp chồng lên nhau mà không bị quá nhiệt, đồng thời tiết kiệm không gian.
Cung cấp 6 vào điều khiển (PTT M, PTT S, RX M/S, TX M/S, Rcvr Mute and Remote
Over-ride) cho mối tần số VHF với tín hiệu confirm tương ứng tạo nên sự hoạt động tin
cậy hơn.
Cung cấp 6 tín hiệu ra điều khiển cùng với tín hiệu confirm tương ứng (Contact
Closures) for each radio frequency (Squelch Break Main, Squelch Break Stdby, PTT
Confirmation Main, PTT Confirmation Stdby, TX M/S Confirmation and RX M/S
Confirmation)
Cung cấp 6 tín hiệu báo hiệu (chập nhả) khác cho người dùng sử dụng.
Có phương án trộn tín hiệu để bảo mật
Có bộ tạo tín hiệu test 1KHz và tính năng loopback lắp trong để xử lý lỗi.
Sử dụng các Dip-Switch để thay đổi thông số một cách dễ dàng
Tính toàn vẹn dữ liệu cao: kiểm tra lỗi chẵn lẽ, kiểm tra tổng và kiểm tra dữ liệu xác
thực
2.2. Các tính năng hoạt động
2.2.1. Âm tần từ VCCS tới Control RCE
Tín hiệu
Từ
Đến
Tính năng/diễn dải
Âm tần phát
VCCS
Control
RCE
Mức âm tần: Từ -30 to +7dBm, có thể điều
chỉnh bằng DIP-Switch
AGC: bởi DSP, +/- 8 dB
Phối hợp trở kháng: 1:1 ghép biến áp cho
nhiễu nhỏ nhất
Trở kháng: 600 Ohms +/- 5%
Băng tần: 300-3000 Hz +/-2 dB w.r.t 1
KHz
Đường đi tín hiệu: đến máy phát Main hoặc
Stanby
Bảo vệ: Transient Line Protection
Tính năng test: Audio Loop-back
Cơ chế số hoá: 64KBits/sec @ 8 KHz, 16-
bit tuyến tính