1
TÀI LIU ÔN TP CHUYÊN MÔN NGÀNH X QUANG
TRONG TUYN DNG VIÊN CHỨC NĂM 2022
1. K thut chp X quang thế trán ót hay thế Towne.
- Bnh nhân nm nga trên bàn chp hình hai tay xuôi theo thân mình
- Hai vài cùng nm trên bình din ngang
- Đầu bnh nhân tiếp xúc sát mt phim
- Đưng hc mt l tai thng góc mt phim
- B trên ca phim nằm ngay đỉnh đầu
- B đầu đèn về phía chân một góc 30 độ ngm ngay một điểm nm trên u trán
gia 7cm.
2. K thut chụp X quang xương đùi thế thng.
- Bnh nhân nm nga trên bàn . Chân bên cn chp dui thng , bàn chân xoay
nh vàn trong ( nếu gãy không hoàn toàn)
- Đặt cassette dọc dưới đùi , chỉnh điểm giữa đùi vào giữa phim, khu trú chùm
tia hoc lá chn chì theo chiu dc.
- Tia trung tâm chiếu vuông góc t trên xuống qua điểm giữa xương đùi vào
trung tâm phim
- Thông s chp : 60-65Kv , 40mAs , khong cách 100 cm
- Trong trường hợp gãy xương đùi được điều tr bằng đóng đinh nội ty , cn
đánh giá kích thước tht ca ng ty , thì phải đặt sát phim vào đùi, bóng X
quang để cách xa 1,5 2 mét.
- Phi lấy được một đoạn gãy hoc mt khp gn nht nếu chp khu trú.
3. Trình bày k thut chp X quang thế nghiêng ngoài.
- Bnh nhân nm nghiêng hoàn toàn trên bàn X quang , v phía cn chp. Chân
bên không chụp co lên đưa ra trước hoặc đưa ra sau tối đa. Cổ chân kê gi
đệm mục đích để xương đùi sát phim. Chân bên chụp chp gp li dng ra
mặt ngoài đùi sát phim.
- Đặt cassette dọc dưới đùi , chỉnh điểm giữa xương đùi vào giữa phim, khu trú
chùm tia hoc che lá chn chì theo chiu dc
- Thông s chp 60Kv, 40mAs, khong cách 100cm, có th dùng dưới chng
m.
4. K thut chp khp gi thng nghiêng.
Tư thế thng :
- Bnh nhân ngi hoc nm nga trên bàn chụp hình , đầu gi cn chp dui
thẳng và đặt lên phim.
- Cng chân nm thẳng đứng tư thế trước sau và bên trên xương bánh c
nm ngay trung tâm phim.
- Tia trung tâm thng góc mt phim ti trung tâm.
2
- Nếu mun thy khe khp ta b đầu đèn về đầu 1 gốc 5 độ.
- Dán ch phi , trái góc phim tương hợp vi vi bên phi bên trái ca bnh
nhân để đánh dấu .
Tư thế nghiêng:
- Bnh nhân nm nghiêng v chân bên đau với đầu gối đau đặt lên phim và gp
lại 1 góc 45 độ , đưa chân lành về phía trưc với tư thế cho bnh nhân thoi
mái.
- B i xương bánh chè nằm ngay trung tâm phim và bình din 2 li cu nm
thng góc vi mt phim.
- Tia trung tâm ngay gia b trên ca li cầu xương đùi và thẳng góc phim.
- Dán ch phi trái góc phim tương hợp vi bên phi bên trái ca bnh nhân
để đánh dấu
5. Chiu thế chp khung chậu trước sau.
- Bnh nhân nm nga trên bàn chp hình vi bình din gia thân mình ngay
đưng gia ca bàn chp hình.
- Đặt khp liên mu nằm dưới trung tâm phim 5cm hay b trên ca phim nm
trên mào chu 5cm.
- Tia trung tâm ngắm ngay đường ni lin 2 gai chậu trước trên , tia trung tâm
thng góc phim.
- Mun thy rõ c xương đùi ta xoay bàn chân vào trong 1 góc 15 độ.
- Dán ch phi , trái góc phim tương hợp vi vi bên phi bên trái ca bnh nhân
để đánh dấu .
6. K thut chp x quang khuu tay thế trưc sau thng nghiêng.
Tư thế thng :
- Đặt khuu tay bnh nhân trên phim vi mt sau ca cánh tay tiếp xúc sát phim
và bàn tay lt nga.
- Mm trên li cu trong nằm dưới trung tâm phim 2cm.
- Tia trung tâm thng góc vi mt phim ti trung tâm.
- Dán ch phi , trái góc phim tương hợp vi vi bên phi bên trái ca bnh
nhân để đánh dấu .
thế nghiêng:
- Đặt khuu tay bnh nhân trên phim vi khuu tay gp lại 1 góc 90 độ mt
trong ca cánh tay và cng tay tiếp xúc sát phim, lòng bàn tay thng góc vi
mt phim.
- Mm trên li cầu xương cánh tay nằm chng lên nhau ngay trung tâm phim và
thng góc vi mt phim.
- Tia trung tâm đi qua khớp khuu và thng góc vi mt phim ti trung tâm.
7. K thut chp X quang thế Water.
3
- Bnh nhân ngi hoc nm ngay mt v giá để cassette bình din gia của đầu-
mình ngay đường gia cassette ( bàn ) đặt hai khuu tay bnh nhân lên hai bên
mặt , đỉnh cằm sát phim , đầu mũi cách phim 0,5 – 1,5cm
- Trung tâm phim ngay nhân trung , bình din gia thẳng đúng hốc mt l tai
hp vi phim một góc 37 độ
- Tia trung tâm đi từ ót ra trước nhân trung và thng góc mt phim.
8. K thut chp X quang thế Hirtz.
- Bnh nhân nm nga bình din giữa thân mình ngay đường gia bàn hai tay
xuôi theo thân mình, kéo đầu bnh nhân ngã v sau đỉnh đầu sát bàn đường
nhân trung song song mt bàn.
- Trung tâm phim ngay điểm cc ót u trán gia
- Tia trung tâm ngay trung điểm đường ni lin hai góc hàm tai trung tâm xuyên
qua h yên vuông góc đường nhân chủng trước ng tai ngoài 2cm.
9. K thut chp X quang h niu có cản quang đường tĩnh mch.
Phim th 1 : Chp phim bng không chun b ( KUB) ngay trước khi chp
phim UIV nhm:
- Xem qua hình dáng , v trí, kích thước , đường bờ, hướng trc ca thn
- Xem qua yêu t Kv, mAs có phù hp không
- Xem ruột có được sách phân và hơi không
- Xem có gì bất thường dưới đáy phổi , ống tiêu hóa, cơ thắt lưng….. hay không
Phim th 2: chụp phút đầu tiên tính t khi tiêm thuc hoc ngay khi va tiêm
xong thuc cn quang, kho sát thì thận đồ( Nephrogram). Kho sát nhu mô
thn.
Phim th 3: Chp 05 phút sau khi tiêm thuc cn quang, kho sát thì bài tiết
sm (pyelogram). Khảo sát đài- b thn.
Phim th 4 : Chp 15 phút sau khi tiêm thuc cn quang . Kho sát b thn-
niu qun.
Phim th 5: Chp 30 phút sau khi tiêm thuc cn quang. Kho sát bàng quang
Có th chp thêm các phim khác tùy thuc vào yêu cu ca chẩn đoán.
10.Chng ch định ca chp UIV.
- Chng ch định chp mất nước.
- Chng ch định tương đối : Suy thn, d ng với iode, đa u tủy, thai nghén.
11. K thut chp x- quang Khp vai thng:
1. TƯ THẾ BNH NHÂN
- Bnh nhân nm nga hoặc đứng, vai đau sát phim. Nhấc vai bên đối din
khi mt bàn 150 200 để vai đau thật sát phim, điều chnh bnh nhân sao cho
trung tâm khớp vai ngay đường gia ca phim.
4
2.TRUNG TÂM PHIM
- Ngay bên dưới mm cung vai 2,5 cm.
3.TIÊU ĐIỂM ĐẦU ĐÈN
- Ngm đầu đèn vông góc ngay trung tâm phim.
4.YU T K THUT
PHIM
MÀNH
kVP
mAs
Khong cách
đầu đèn (m)
ĐỘ DÀY CƠ THỂ
(cm)
20 x 30
Không
53
5
1
10 - 15
5.TIÊU CHUẨN PHIM ĐÚNG
- Thy rõ phần trên xương bả vai, đầu ngoài xương đòn và đầu gần xương
cánh tay và mô mm xung quanh khp vai
+ Cánh tay xoay ngoài: thấy được chỏm xương cánh tay ở thế nghiêng hoàn
toàn và c lớn xương cánh tay nằm mặt ngoài xương cánh tay
+ Cánh tay thế trung tính: thy c ln chồng lên xương cánh tay, chỏm
xương cánh tay nghiêng không hoàn toàn.
+ Cánh tay xoay trong: thy c thế nghiêng, chỏm xương cánh tay
chng lên cho.
- Phim có độ nét độ tương phản.
- Phim chp phi có tên tui bệnh nhân, đánh dấu P, T, ngày tháng năm chụp,
nơi chụp
12. K thut chp x- quang cnh tay thng:
1.TƯ THẾ BNH NHÂN
- Bnh nhân nm ngữa, đứng hay ngi, tay dui thng ,mặt sau xương cánh
tay sát phim, bàn tay ngữa. Điều chnh bnh nhân sao cho mặt phăng qua mm
trên hai li cầu xương cánh tay song song với phim.
2. TRUNG TÂM PHIM
- Ngay phn giữa xương cánh tay.
3.TIÊU ĐIỂM ĐẦU ĐÈN
- Ngm đầu đèn vông góc ngay trung tâm phim.
4.YU T K THUT
5
PHIM
MÀNH
kVP
mAs
Khong cách
đầu đèn (m)
ĐỘ DÀY CƠ THỂ
(cm)
24 x 30
Không
45
4
1
8
5.TIÊU CHUẨN PHIM ĐÚNG
- Thấy được toàn b xương cánh tay, lấy được c hai khớp trên và dưới hay ít
nht lấy được mt khp gần nơi tổn thương.
- Phim có độ nét độ tương phản.
- Phim chp phi có tên tui bệnh nhân, đánh dấu P, T, ngày tháng năm chụp,
nơi chụp.
13. K thut chp x- quang cnh tay nghiêng:
1.TƯ THẾ BNH NHÂN
- Bnh nhân nm ngữa, đứng hay ngi, khuu tay gp li, bàn tay úp lên
bng, mt trong cánh tay sát phim, trc cánh tay song song vi trc dc ca
phim. Điều chnh bnh nhân sao cho mặt phăng qua mm trên hai li cầu xương
cánh tay vuông góc vi phim.
2. TRUNG TÂM PHIM
- Ngay phn giữa xương cánh tay.
3.TIÊU ĐIỂM ĐẦU ĐÈN
- Ngm đầu đèn vông góc ngay trung tâm phim.
4.YU T K THUT
PHIM
MÀNH
Khong cách
đầu đèn (m)
ĐỘ DÀY CƠ THỂ
(cm)
24 x 30
Không
1
8
5.TIÊU CHUẨN PHIM ĐÚNG
- Thấy được toàn b xương cánh tay, lấy được c hai khớp trên và dưới hay ít
nht lấy được mt khp gần nơi tổn thương.
- Thấy được c bé xương cánh tay.
- Phim có độ nét độ tương phản.