ƢỜ
I
- 2024)
P PHĐ C- HIU
. hận diện các phong cách ngôn ngữ
Phong cách ngôn
ngữ
Đặc điểm nhận diện
1
Phong cách ngôn
ngữ khoa học
Dùng trong những n bản thuộc lĩnh vực nghiên cứu, học tập
và phổ biến khoa học
2
Phong cách ngôn
ngữ báo chí (thông
tấn)
Kiểu diễn đạt dùng trong các loại văn bản thuộc lĩnh vực truyền
thông của xã hội
3
Phong cách ngôn
ngữ chính luận
Dùng trong lĩnh vực chính trị - xã hội, người giao tiếp thường
bày tỏ chính kiến, bộc lộ công khai quan điểm tưởng, tình
cảm của mình với những vấn đề thời sự
4
Phong cách ngôn
ngữ nghệ thuật
-Dùng chủ yếu trong tác phẩm văn chương
5
Phong cách ngôn
ngữ hành chính
-Dùng trong các văn bản thuộc lĩnh vực giao tiếp điều hành
và quản lí xã hội.
6
Phong cách ngôn
ngữ sinh hoạt
- Sử dụng ngôn ngữ trong giao tiếp hàng ngày (thư từ, nhật kí...)
2. ác phƣơng thức biểu đạt
hƣơng
thức
Đặc điểm nhận diện
hể loại
ự sự
Trình bày các sự việc (sự kiện) quan
hệ nhân quả dẫn đến kết quả. (diễn biến
sự việc)
- Bản tin báo chí
- Bản tường thuật, tường trình
- Tác phẩm văn học nghệ thuật
(truyện, tiểu thuyết)
iêu tả
Tái hiện các tính chất, thuộc tính sự vật,
hiện tượng, giúp con người cảm nhận
hiểu được chúng.
- Văn tả cảnh, tả người, vật...
- Đoạn văn miêu tả trong tác phẩm
tự sự.
Biểu cảm
Bày tỏ trực tiếp hoặc gián tiếp tình cảm,
cảm xúc của con người trước những vấn
đề tự nhiên, xã hội, sự vật...
- Điện mừng, thăm hỏi, chia buồn
- Tác phẩm văn học: thơ trữ tình,
tùy bút.
huyết
minh
Trình y thuộc tính, cấu tạo, nguyên
nhân, kết quả ích hoặc hại của sự
vật hiện tượng, để người đọc tri thức
và có thái độ đúng đắn với chúng.
- Thuyết minh sản phẩm
- Giới thiệu di tích, thắng cảnh,
nhân vật
- Trình bày tri thức phương
pháp trong khoa học.
ghị luận
Trình y ý kiến đánhgiá, bàn luận, trình
bày tưởng, chủtrương quan điểm của
con người đối với tự nhiên, hội, qua
cácluận điểm, luận cứ lập luận thuyết
phục.
- Cáo, hịch, chiếu, biểu.
- Xã luận, bình luận, lời kêu gọi.
- Sách lí luận.
- Tranh luận về một vấn đề trính
trị, xã hội, văn hóa.
ành
chính
công vụ
- Trình bày theo mẫu chung chịu
trách nhiệm về pháp lí, các ý kiến,
nguyện vọng của cá nhân, tập thể đối với
cơ quan quản lí.
- Đơn từ
- Báo cáo
- Đề nghị
3. ác thao tác lập luận
Thao tác
lập luận
Đặc điểm nhận diện
Giải thích
Giải thích là vận dụng tri thức để hiểu vấn đề nghị luận một cách rõ ràng
giúp người khác hiểu đúng ý của mình.
Phân tích
Phân tích chia tách đối tượng, sự vật hiện tượng thành nhiều bộ phận,
yếu tố nhỏ để đi sâu xem xét lưỡng nội dung mối liên hệ n trong
của đối tượng.
Chứng
minh
Chứng minh đưa ra những cứ liệu dẫn chứng xác đáng để m sáng tỏ
một lí lẽ một ý kiến để thuyết phục người đọc người nghe tin tưởng vào vấn
đề.
Bác bỏ
Bác bỏ chỉ ra ý kiến sai trái của vấn đề trên sở đó đưa ra nhận định
đúng đắn và bảo vệ ý kiến lập trường đúng đắn của mình.
Bình luận
Bình luận bàn bạc đánh giá vấn đề, sự việc, hiện tượng… đúng hay sai,
hay / dở; tốt / xấu, lợi / hại…; để nhận thức đối tượng, cách ứng xử phù hợp
và có phương châm hành động đúng.
So sánh
So sánh một thao c lập luận nhằm đối chiếu hai hay nhiều sự vật, đối
tượng hoặc các mặt của một sự vật để chỉ ra những nét giống nhau hay
khác nhau, từ đó thấy được giá trị của từng sự vật hoặc một sự vật mình
quan tâm.
4. ác biện pháp tu t
Biện pháp tu
từ
Hiệu quả nghệ thuật (Tác dụng nghệ thuật)
So sánh
Giúp sự vật, sự việc được miêu tả sinh động, cụ thể tác động đến trí tưởng
tượng, gợi hình dung và cảm xúc
Ẩn dụ
Cách diễn đạt mang tính hàm súc, đọng, giá trị biểu đạt cao, gợi những liên
tưởng ý nhị, sâu sắc.
hân hóa
Làm cho đối ợng hiện ra sinh động, gần gũi, tâm trạng hồn gần với
con người
oán dụ
Diễn tả sinh động nội dung thông báo và gợi những liên tưởng ý vị, sâu sắc
hép điệp
(từ/ngữ/cấu
trúc)
Nhấn mạnh, tô đậm ấn tượng – tăng giá trị biểu cảm, tạo âm hưởng nhịp
điệu cho câu văn, câu thơ.
ói giảm
Làm giảm nhẹ đi ý muốn nói (đau thương, mất mát) nhằm thể hiện sự
trân trọng
hậm xƣng
Tô đậm, phóng đại về đối tượng
âu hỏi tu
từ
Bộc lộ, xoáy sâu cảm xúc (có thể là những băn khoăn, ý khẳng định…)
Đảo ngữ
Nhấn mạnh, gây ấn tượng sâu đậm về phần được đảo lên
hép đối
Tạo sự cân đối, đăng đối hài hòa
m lặng
Tạo điểm nhấn, gợi sự lắng đọng cảm xúc
iệt kê
Diễn tả cụ thể, toàn diện nhiều mặt
5. ác phép liên kết liên kết các câu trong văn bản)
Trong đề đọc hiểu Ngữ văn câu hỏi : Văn bản trên sử dụng phép liên kết nào ? Nhiều
bạn học sinh chưa phân biệt được các phép liên kết trong văn bản. Các em thể tham
khảo bảng sau:
ác phép liên kết
Đặc điểm nhn din
Phép lp t ng
Lp li câu đứng sau nhng t ng đã có câu trước
Phép liên ởng (đồng nghĩa /
trái nghĩa)
S dng câu đứng sau nhng t ng đồng nghĩa/ trái
nghĩa hoặc cùng trường liên tưởng vi t ng đã câu
trưc
Phép thế
S dng câu đứng sau các từ ng có tác dụng thay thế c
t ng đã có ở câu trước
Phép ni
S dng câu sau các từ ng biu th quan h (ni kết)vi
câu trưc
6. hân biệt các thể thơ
+ Các thể thơ dân tộc: lục bát, song thất lục bát, hát nói
+ Các thể thơ Đường luật: ngũ ngôn, thất ngôn
+ Các thể thơ hiện đại: m tiếng, bảy tiếng, tám tiếng, hỗn hợp, tự do, thơ - văn
xuôi,…
Á Ế ĐOẠ
Yêu cu chung:
Với dung ng khong 200 ch ( khong 2/3 trang giy thi) qu điểm 2đ vấn đề
ngh luận đã được khai thác u k phần Đc- Hiểu, đon viết ngh luận hội nên
dành thời gian nhiu nhất 20-25 phút, tránh lan man dài dòng câu hỏi y, m nh
hưởng ti qu thời gian cho câu nghị luận văn học có qu điểm nhiu nhất trong đề.
Khi viết đoạn văn 200 ch, cần chú ý trình bày đúng quy tc một đoạn văn không
ngt xung dòng.
Trong phm vi một đoạn văn ngn, ch n chọn một dn chứng mang tính tiêu biểu,
điển hình phù hợp làm nổi bt vấn đề ngh lun. Tuyệt đối tránh kể chuyn lan man
dông dài.
Dàn ý gợi ý
1. Dng ngh lun v một tƣ tƣởng, đạo lí
* Bàn về mt vn đ mang tính khái quát
M
đon
Nêu ởng, đạo cần
bàn
Gii thiu thng vấn đề cần bàn luận bng một câu
tổng quát
hân
đon
Gii thích (Là gì?)
Giải thích ngắn gn nội dung ởng, cách hiểu
(1-2 câu)
Phân tích, chứng minh (Ti
sao? Như thế nào?)
Phân tích tác dụng, ý nghĩa của tưởng, chng
minh.
Bàn luận, m rng vấn đề
Lt ngưc vấn đề
Phê phán những tư tưng, biu hiện trái ngược
Kết
đon
Rút ra bài học nhn thức
hành động
Nhn thức ý nghĩa, tính đúng đắn, tác dụng của tư
ng.
Hành đng.(1-2 câu)
VD: Viết mt đon văn “Tình người là sng t tế vi nhau”
M
đon
Nêu tưởng, đạo
cần bàn
Nhân loại đã sản sinh ra nhiu giá trị, chun mc vi mc
đích làm cho hi tr nên văn minh hơn, trong đó li
sng t tế
hân
đon
Gii thích (Là gì?)
T trong t tế nghĩa nh nht; tế trong t tế nghĩa
cn trng.
- T tế trong ng x nghĩa từ những điều nh nhất cũng
phi cn trọng, ý tứ.
Phân tích, chứng
minh (Tại sao? Như
thế nào?)
Không tuân thủ những nguyên tắc đó ta s tr nên dễ dãi,
không chú ý đến hành vi,c ch của mình; không hiểu thói
quen, tập quán,sở thích của người khác sẽ dẫn đến tht bi
trong giao tiếp.
Sng t tế tình người s tr n ấm áp, con người s tr
nên tin cậy ln nhau
Con người s tránh xa đưc s đố k, dối trá, oán ghét,
hoài nghi, ch còn lại là sự chân thành, tôn trọng, đối đãi lịch
thip với nhau…
Bàn luận, m rng
vấn đề
T tế không đồng nghĩa với h mình.
Phê phán những người cu thả, thô bạo trong cách hành
x,thiếu quan tâm đến người khác từ nhng việc làm nhỏ
nht.
Kết
đon
Rút ra bài học nhn
thc và hành đng
T tế một trong nhng chun mực giá trị muôn thuở
trong ng x
Cn trau dồi nhân cách để hoàn thiện.
2. Dng ngh lun v mt hiện tƣợng đi sng
* Bàn về vn đ mang tính khái quát
M
đon
Nêu hiện tượng đời sng cn
bàn
Gii thiu thng hiện tượng cần bàn luận bng mt
câu tổng quát
hân
đon
Gii thích (Là gì?)
Gii thích ngn gn hin tượng
Biu hin, thc trng
Din ra ntn? đâu? Tính phổ biến?
Phân tích nguyên nhân/ tác
hi hoặc tác dng (nếu hiện
ng tt)
Nguyên nhân: ch quan, khách quan; con
người;thiên nhiên…
Biện pháp khắc phc/bin
pháp nhân rộng hin tượng
Gii pháp khc phc/thc hin việc đó ntn?
Kết
đon
Rút ra bài học nhn thc
hành động
KIN THỨ Ơ BN
Á Q Á C VIT NAM
T Á Ạ Á Á 945 ĐẾN HT TH K XX
. ìm hiểu chung:
a) Văn học Vit Nam t Cách mng tháng Tám năm 1945 đến năm 1975:
- Nhng chặng đường phát triển:
+ 1945 1954: Văn học thời kì kháng chiến chng thc dân Pháp
+ 1955 1964: Văn hc trong những m xây dng ch nghĩa hội
min Bắc và đu tranh thng nhất đất nưc min Nam.
+ 1965 1975: Văn học thời kì chống Mĩ cứu nước
- Những thành tựu và hạn chế:
+ Thc hin xut sc nhim v lch s; th hiện hình ảnh con người Vit
Nam trong chiến đấu và lao động.
+ Tiếp nối và phát huy những truyn thống tư tưởng ln của dân tộc: truyn
thống yêu nước, truyn thống nhân đạo và chủ nghĩa anh hùng.
+ Những thành tựu ngh thut ln v th loi, v khuynh hướng thm mĩ,
v đội ngũ sáng tác, đc bit là s xut hin những tác phẩm ln mang tm thi đi.
+ Tuy vậy, văn học thời y vẫn những hn chế nhất định: giản đơn,
phiến diện, công thức…
- Những đặc điểm cơ bn:
+ Văn học phc v cách mạng, c vũ chiến đấu;
+ Nền văn học hưng v đại chúng;
+ Nền văn học ch yếu mang khuynh hướng s thi và cm hứng lãng mạn.
b) Văn học Vit Nam t năm 1975 đến hết thế k XX:
- Nhng chuyn biến ban đầu: Hai cuộc kháng chiến kết thúc, văn học của cái ta cộng
đồng bt đu chuyển hướng v với cái tôi muôn thuở.
- Thành tựu cơ bản nht ca văn hc thời kì này chính là ý thức v s đổi mới, sáng tạo
trong bi cnh mi của đời sng.
2. Luyn tp:
- Nhn din lch s văn học cách mạng Vit Nam.