
ÔN TẬ – P QUẢN TRỊ MẠNG
Câu 1. Đặc điểm của mail offline là:
A. Server mail nội bộ phải hoạt động liên tục (24/24)
B. Thuê host mail của nhà cung cấp dịch vụ
C. Server mail nội bộ không cần chạy liên tục
D. Câu b và c là đúng
Câu 2. Bạn là người quản trị mạng cho một công ty, công ty bạn sử dụng 3 netID khác
nhau, bạn làm thế nào để 3 netID này có thể truy xuất dữ liệu qua lại với nhau?
A. Trong hệ thống mạng cấu hình 2 server Routing and Remote Access
B. Trong hệ thống mạng cấu hình 1 server Routing and Remote Access
C. Trong hệ thống mạng cấu hình 3 server Routing and Remote Access
D. Trong hệ thống mạng cấu hình 4 server Routing and Remote Access
Câu 3. Bạn là người quản trị mạng cho một công ty, công ty bạn sử dụng 2 NetID khác
nhau, bạn muốn dựng một server Routing and Remote Access trong hệ thống mạng, bạn
cần triển khai những gì để có thể đáp ứng nhu cầu trên?
A. Trong hệ thống mạng cần cài đặt một hệ điều hành server và gắn ít nhất 3 NIC
B. Trong hệ thống mạng cài đặt ít nhất 2 hệ điều hành server và gắn ít nhất 2 NIC
C. Trong hệ thống mạng cần cài đặt một hệ điều hành server và gắn 1 NIC
D. Trong hệ thống mạng cần cài đặt một hệ điều hành server và gắn ít nhất 2 NIC
Câu 4. Bạn là người quản trị mạng cho một công ty. Trong hệ thống mạng sử dụng 3 NetID
khác nhau, có 3 server Routing and Remote Access được kích hoạt, bạn cần cấu hình
dynamic routing trên 3 server này, tại màn hình Routing and Remote Access bạn chọn New
Routing Protocol, của tab General, sau đó bạn chọn RIP version 2 trong hộp thoại New
Routing Protocol, bạn hãy cho biết các bước tiếp theo?
A. Chọn start RIP
B. Chọn RIP sau đó add thêm một interface vào RIP
C. Gở bỏ tất cả các static routes từ routing table của dịch vụ Routing and Remote
Access
D. Chọn properties trên interface và enable RIP
Câu 5. Bạn là người quản trị mạng của một công ty, công ty bạn sử dụng hai NetID khác
nhau tên là subnetA và subnetB. Bạn kích hoạt dịch vụ Routing and Remote Access để 2
NetID này có thể truy xuất qua lại với nhau, tuy nhiên một user trong subnetB thông báo
0 0

ÔN TẬ – P QUẢN TRỊ MẠNG
với bạn rằng anh ta không thể truy cập qua được subnetA. Trong Routing and Remote
Access bạn làm thế nào để user bên subnetB có thể truy cập qua được subnetA?
A. Trên các máy tại subnetB chỉ defaul gateway về máy Routing and Remote Access
B. Tại Routing and Remote Access, chọn properties trên interface và enable RIP
C. Chọn properties trên tên server, chọn tab IP, check vào ô Enable IP routing
D. Chọn properties trên tên server, chọn tab IP, bỏ chọn ô Enable IP routing
Câu 6. Bạn là người quản trị mạng cho một công ty, bạn muốn xem thông tin về cấu hình
routing từ xa. Bạn dùng lệnh gì dưới đây?
A. Tại command prompt nhập lệnh Arp
B. Tại command prompt nhập lệnh Nbtstat
C. Tại command prompt nhập lệnh Netsh
D. Tại command prompt nhập lệnh Netstat
Câu 7. Bạn là người quản trị mạng cho một công ty, công ty bạn muốn triển khai thêm một
NetID mới và bạn muốn là, hai NetID này có thể truy xuất qua lại để copy dữ liệu với nhau,
bạn kích hoạt dịch vụ Routing and Remote Access, tuy nhiên khi bạn click phải chuột trên
tên Server và chọn Configure and Enable Routing and Remote Access thì bạn nhận được
hộp thoại sau:
Bạn làm thế nào để có thể kích hoạt được dịch vụ Routing and Remote Access?
A. Trong services của máy cài đặt dịch vụ Routing and Remote Access, disable dịch
vụ windows firewall/internet connection sharing (ICS)
B. Trong services của máy cài đặt dịch vụ Routing and Remote Access, enable dịch
vụ windows firewall/internet connection sharing (ICS)
C. Chọn Add/Remove Windows Components và cài đặt lại dịch vụ Routing and
Remote Access
0 0

ÔN TẬ – P QUẢN TRỊ MẠNG
D. Tại màn hình Routing and Remote Access click phải chuột trên Routing and
Remote Access chọn Add Server…
Câu 8. Để thực hiện phân giải ngược cho các máy thuộc mạng 192.168.20.0 ta cần định
nghĩa zone có tên
A. 192.168.20.in-addr.arpa
B. 192.168.20.0.in-addr.arpa
C. 20.168.192.in-addr.arpa
D. 0.20.168.192.in-addr.arpa
Câu 9. Để thiết lập địa chỉ IP cho card mạng eth0 dùng lệnh ifconfig, ta phải thực hiện lệnh
nào?
A. ifconfig eth0 172.16.10.11/255.255.255.0
B. ifconfig eth0 172.16.10.11 mask 255.255.255.0
C. ifconfig eth0 172.16.10.11 netmask 255.255.255.0
D. ifconfig eth0 172.16.10.11 mask 255.255.255.0
Câu 10. Dịch vụ SMTP chạy ở port nào?
A. 25
B. 26
C. 30
D. 54
Câu 11. Bạn là người quản trị mạng cho một công ty có sử dụng 2 NetID khác nhau tên là
subnetA và subnetB, bạn cài đặt và cấu hình trên subnetA một DHCP server, trên subnetB
một DHCP server, để các máy client trong 2 NetID nhận địa chỉ IP từ 2 DHCP server này.
Tuy nhiên một user thuộc subnetA báo với bạn rằng máy tính của anh ta tên là US05
không thể truy cập vào tài nguyên của các máy thuộc subnetB. Bạn kiểm tra thì phát hiện
ra rằng tất cả các máy tại subnetA đều gặp tình trạng tương tự, bạn tới máy US05 và phát
hiện ra rằng máy này đang sử dụng địa chỉ IP là 169.254.10.28. Bạn làm thế nào để tất cả
các máy thuộc subnetA có thể truy cập được tài nguyên trên mạng và các vấn đề này sẽ
không còn lặp lại trong tương lai.
A. Cấu hình tất cả các user sử dụng alternative IP configuration trên tab Alternative
Configuration
B. Cài đặt DHCP Relay Agent trên SubnetA và SubnetB
C. Cấu hình tất cả các user sử dụng IP tĩnh
0 0

ÔN TẬ – P QUẢN TRỊ MẠNG
D. Cấu hình tất cả các user tại subnetA sử dụng IP tĩnh
Câu 12. Bạn là người quản trị web server trong công ty. Công ty bạn có một website để tất
cả các máy client trong mạng nội bộ có thể truy cập vào trang web này. Tại máy Web
Server bạn cấu hình thế nào để ngăn chặn tất cả các traffic của user trên internet khi truy
cập vào tài nguyên bên trong ngoại trừ traffic http.
A. Enable TCP/IP filtering trên máy Web Server và chỉ cho phép traffic đi qua TCP
port 143
B. Enable TCP/IP filtering trên máy Web Server và chỉ cho phép traffic đi qua TCP
port 25
C. Enable TCP/IP filtering trên máy Web Server và chỉ cho phép traffic đi qua TCP
port 110
D. Enable TCP/IP filtering trên máy Web Server và chỉ cho phép traffic đi qua TCP
port 80
Câu 13 . Làm thế nào để cấu hình một máy tính Windows Server 2016 làm DHCP Server?
A. Sử dụng công cụ Server Manager để cài đặt dịch vụ DHCP và cấu hình các phạm vi IP
B. Sử dụng PowerShell để cài đặt dịch vụ DHCP và cấu hình các phạm vi IP
C. Sử dụng lệnh netsh để cài đặt dịch vụ DHCP và cấu hình các phạm vi IP
D. Tất cả đều sai.
Câu 14. Với chức năng gì, bạn có thể ản lý các giao diện mạng và cấu hình chúng trong qu
Windows Server 2016?
A. Network Address Translation (NAT)
B. Remote Access
C. Routing and Remote Access (RRAS)
D. Network Policy Server (NPS)
Câu 15. Bạn có thể sử dụng chức năng nào trong Windows Server 2016 để cấu hình kết nối
mạng giữa các máy chủ?
A. Network Load Balancing (NLB).
B. DNS Server
C. DHCP Server
D. Group Policy
0 0

ÔN TẬ – P QUẢN TRỊ MẠNG
Câu 16. Trong Active Directory của Windows Server 2016, một tài khoản người dùng bị
khóa sau bao nhiêu lần đăng nhập không thành công?
A. 2 lần
B. 3 lần
C. 4 lần
D. 5 lần
Câu 17. Remote Desktop Services (RDS) trong Windows Server 2016 cung cấp cho người
dùng khả năng gì?
A. Quản lý các ứng dụng trên máy tính từ xa.
B. Truy cập máy tính từ xa qua giao thức RDP.
C. Cung cấp các dịch vụ điều khiển từ xa cho các máy tính.
D. Cả B và C đúng.
Câu 18. Những giao thức nào được sử dụng để kết nối và quản lý từ xa trong Windows
Server 2016?
A. SSH và Telnet.
B. RDP và VNC.
C. SCP và FTP.
D. HTTP và HTTPS.
Câu 19. Giao thức SMB (Server Message Block) được sử dụng trong Windows Server để
làm gì?
A. Chia sẻ tài nguyên mạng.
B. Quản lý các ứng dụng trên máy tính từ xa.
C. Truy cập máy tính từ xa qua giao thức RDP.
D. Xử lý khối dữ ệu trong không gian mạngli
Câu 20. Trong Windows Server 2016, Group Policy Objects (GPOs) là gì?
A. Các tập tin cấu hình được lưu trữ trên máy chủ.
B. Các tài khoản người dùng được quản lý bởi Active Directory.
C. Các chính sách được áp dụng cho các thiết bị và người dùng trên mạng.
D. Cả a và b.
Câu 21. PowerShell là gì trong Windows Server 2016?
0 0

