
TỔNG HỢP
TỪ VỰNG TOEIC
800+
LC + RC + VOCA
www.anhle.edu.vn
Listening
Reading
Writing
Speaking

www.anhleonline.com

TỪ VỰNG TOEIC CHỦ ĐỀ
GIAO DỊCH
Từ vựng TOEIC cơ bản
LC checklist n bảng liệt kê các mục cần kiểm tra
client n khách hàng
communicate v giao tiếp, truyền đạt
exchange n sự trao đổi
film studio phr phim trường
journal n tạp chí, báo
journalist n nhà báo
magazine n tạp chí
newspaper n tờ báo
newsstand n quầy báo, sạp báo
parade publisher n cuộc diễu hành
reader n nhà xuất bản
reporter n người đọc, độc giả
sales trend n phóng viên, người báo cáo
RC comforting phr xu hướng bán hàng.
excellently adj có thể an ủi
export adv tuyệt vời, xuất sắc
former n hàng xuất khẩu
govern adj trước, cũ

government v quản lý, cai trị
import n hàng nhập khẩu
politician n chính trị gia
politics n chính trị, quan điểm chính trị
shortly adv chẳng mấy chốc, vắn tắt, ngắn gọn
start n buổi đầu, sự khởi đầu
supplier n nhà cung cấp
unlikely adj không chắc, không có thực
Từ vựng TOEIC mức 800
LC back away from phr lùi xa khỏi
be closed for the day phr đóng cửa (hết giờ làm việc)
be determined to do phr quyết tâm làm gì
business day phr ngày làm việc
commercial space phr không gian/mặt bằng kinh doanh
day after tomorrow phr ngày kia
front-page story phr câu chuyện trên trang nhất
give a good price phr đưa ra một mức giá tốt
headline n tiêu đề, dòng tít
in stock phr có hàng (còn trong kho)
lead (up/down) to phr dẫn đến
make a recording phr ghi âm
normal operating hours phr giờ làm việc bình thường
on sale phr bán giảm giá
on the market phr trên thị trường
out of print phr không xuất bản nữa

out of stock phr hết hàng
overcharge v bản quá đắt, nói thách
payment option phr phương thức thanh toán
place an order phr đặt hàng
put A out for sale phr đưa A ra bán
retail store phr cửa hàng bán lẻ
run out of phr hết, cạn kiệt
sales presentation phr bài thuyết trình bán hàng
salesperson n nhân viên bán hàng
sold out phr hết hàng
stay open late phr mở cửa muộn
stockroom n nhà kho
storage facility phr kho hàng, kho lưu trữ
storeroom n kho hàng
take inventory phr kiểm kê
Part
5, 6
accordingly adv vì vậy, cho nên
adaptable adj có thể thích nghi
along with phr cùng với, kèm theo
at the latest phr muộn nhất là
compliant adj mềm mỏng, phục tùng
correspond v tương xứng, đối nhau
cultivation n sự trồng trọt, sự nuôi dưỡng
do business with phr buôn bán/giao dịch với
had better do phr tốt hơn nên
honorable adj đáng kính trọng, vinh dự
perceptive adj (thuộc) nhận thức, nhận thức được

