Trên thc tế, nhiu t chc vn xem doanh s tăngn như là con đường cho kh năng sinh li
tăng tm. Trong ngn hn điu y có thế có, nhưng ngược li khuynh hướng căn bn là cnh
tranh tăng lên và vic gim li nhun bên nó th không phi là gii pp u dài chp nhn
được. Do đó, cn thn trng phân tích tình thế thc s, trước khi quyết định theo đui tăng
trưởng như điu cn thiết làm tăng hiu sut.
Trong phm vi danh mc các sn phm và dch v, đối vi tng li sn phm khác khau s
các khuynh hướng giá và chi phí khác nhau. Hơn na, kh năng marketing cho giá tr khách
ng tăng tm s khác nhau gia các loi sn phm và nó s không phi luôn luôn có kh
năng cu khi các tht bi chc chn. Trên thc tế, cn có mt cách tiếp cn kch quan hơn
trong đó các trin vng tăng trưởng được đánh gđầy đủ trong bi cnh kch ng và sc ép
cnh tranh. Điu này dường như dn đến tính hp lý ca mt s sn phm và dch v, và tp
trung hơn các ngun lc, k c tài chính và phi tài chính o các sn phm và dch v có tim
năng thc s đối vi s tăng trưởng có kh năng sinh li.
C
B
A
Trường hp xu nht
Tăng trưởng tm
Hiu sut mong mun
Độ lch
tăng
trưởng Hiu
sut kém
so vi
ci tiến
ca đối
th
Thi gian
Đóng góp
Hình 8-2. Độ lch đóng góp
Cn phi thy rng nếu tiếp tc cách tiếp cn marketing chiến lược hin ti và kết cc ci thin
hơn đối vi giá tr tăng tm cho t chc có th đủ cho hiu sut mong mun hay có cn đến
mt các tiếp cn kc sáng to hơn. Trong hình 8-2
٣
đường A da trên tăng trưởng t hot
động hin ti và đạt được mt mc độ ln nh s dng các tài sn hu hình ca t chc.
Đường B cn tht để đạt được các mc tiêu mong mun chng hn như v thu nhp trên vn
đầu tư. Nó yêu cu mt s thay đổi căn bn cách tiếp cn marketing tùy thuc vào mt vài
i sn ca t chc chưa đưc khai thác đầy đủ để đáp ng độ lch tăng trưởng. Trong mt
kch bn có th xy ra tương lai độ lchth ln hơn nhiu nếu t chc ch kh năng đạt
đường đóng góp C vì các đối th cnh tranh tăng sn lượng nhnh giá thp hơn, giá cao hơn
nh ci tiến và đạt được tt hơn so vi năng sut k vng. Ch có th đáp ng bngch tái
cu trúc tn gc r t chc để tiết kim chi phí tp trung ngun lc vào các sn phm và dch
v vi tim năng tăng trưởng và nh đó gi li các khách hàng hin ti.
Các hot động có th thc hin để dt tăng trưởng được mô t trong hình 8-3, và t chc phi
quyết định v nhng ưu tiên cho vic cnh tranh phân b vn.
٣
Doyle, P. (2000) Value-based Marketing: Marketing Strategies for Corporate Growth and Shareholder Value,
Chicester: John Wiley.
Tăng s ghi nh ca khácng
Tăng s chia s trong tng mua sm ca khách hàng
Gnh kch hàng mi
Phát trin các sn phm và dch v mi
Thâm nhp các th trường hay lĩnh vc kinh doanh mi
m con đường mi, h thp chi phí hay tăng giá tr cho th
trường
Tăng cường s tăng trưởng th trường quc tế
Tăng trưởng vào các lĩnh vc mi
Mau li hay thiết lp các liên minh và liên doanh
Hình 8-3. Các hành động để đạt được tăng trưởng
Mt t chc s cn phi quyết định la chn nào trong sy s cho thu nhp tt nht bng
vic phân tích yêu cu đầu tư v tài chính, ngun nhân lc và nhng ci thin hiu sut d
kiến (Giá tr tăng thêm cho c đông), k c các đánh giá ri ro v kh năng tnh công các
kết cc tht bi có th. Điu then cht cho thành công là tp trung vào các chiến lược tăng
trưởng trên các th trường đang hp dn và t chc có kh năng pt trin li thế cnh tranh
thông qua định v khác bit trongc th trường đó.
Do đó, cp mc tiêu cho kinh doanh được s dng ph biến là tăng khi lượng và tăng năng
sut. Cácnh động th thc hin để đạt được nhng ci thin như vy trình bày trong
bng 8-1
Bng 8-1 Ci thin khi lượng năng sut
Các mc tiêu
chiến lược
Các mc tiêu chiến
lược marketing Các nhim v marketing
Tăng giá o Định giá phân đon tt hơn
Ct gim chi phí o Chi phí biến đổi
o Chi phí c định
Ci thin
năng sut
Ci thin hn hpn o Nhn mnh vào sn phm có li hơn
M rng th trường o Chuyn đổi nhng người kng s dng
o Thâm nhp th trường mi
o Tăng mc s dng
Tăng khi
lượng
Thâm nhp th trường o Khách hàng ca các đối th thng cuc
TĂNG GIÁ TR QUA CÁC TÀI SN VÔ HÌNH
Chúng ta đã tho lun v các quan nim truyn thng để đạt được tăng trưởng trên th trường.
Nhiu t chc xây dng chiến lược tăng trưởng ca h theo cách tiếp cn như vy và các tài
sn hu hình d nhn thy trong đơn v kinh doanh ca h. Thc vy, các doanh nghip ch
yếu đưc đánh giá qua các ngun lc và tài sn hu hình ca h. Tuy nhiên, k nguyên thông
tin cho thy các tài sn hu hình ch chiếm mt t l tăng tm nh trong tng g tr th
trường ca t chc. Ví d, Doyle quan t thy rng t l giá tr th trường vi giá tr s sách
ca 500 công ty trong tp chí Fortune bình quân là 8, hàm ý rng ch 12% trong tng tài sn
ca t chc. Các t chc nh hơn 500 công ty ca Fortune có th hc được các bài hc và tp
trung đặc bit và các tài sn vô hình ca h như mt ccáh thc tăng trưởng tăng giá tr cho
c đông.
Trong khi gii quyết câu hi điu gì ton tài snnh mà có th s dng cho phép t
chc tăng trưởng nhanh hơn, điu hu ích xem xét cácm ý cho t chc vthuyết da
trên ngun lc din t trong hình 8-1. Trên quan đim da vào ngun lc có năm loi tài sn
và các đặc tính được th hin chi tiết trong bng 8-2.
٤
phn sau chúng ta si đến cách s
dng các tài sn thương hiu. Phn này cng ta s xem xét vch thc s dng các tài sn
ng ngh để to giá tr vai t ca các quyết định chiến lược marketing liên quan đến qun
tr bo v quyn s hu t tu.
٤
P’eterlaf, M.A. (1993) ‘The cornerstones of competitive advantage: a resource-based view’, Strategic
Management Journal, 14.
Bng 8-2 Các loi tài sn và đặc tính ca nó trng các doanh nghip da trên ngun lc
Các loi tài sn Các đặc tính
Các tài sn danh
tiếng
Tên ca công ty, và các thương hiu mà truyn đạt danh tiếng
v các sn phm, dch v ca nó, và s đáp ng mt cách trung
thc vic bên hu quan
Các tài sn chiến
lược
Cp phép, độc quyn t nhiên hay các đặc quyn khác có
th hn chế cnh tranh.
Các tài sn công
ngh
S hu công ngh dưới dng bn quyn, bng sáng chế, và các
mt thương mi hay bí quyết đặc bit trong ng dng công ngh
Ngun nhân lc Các k năng và kh năng thích ng ca nhân viên
Văn hóa và t
chc
Các giá tr chun mc xã hi định dng s gán trung
thành ca nhân viên
Trước khi tho lun v nhng điu này, tt hơn cng tan xem xét sơ qua các tài sn còn
li. Các tài sn chng hn như các độc quyn, cp phép đại loi nhng điu giúp hn chế cnh
tranh để doanh nghip có th cc đại hóa kh năng sinh li ca hnh vy làm tăng đáng
k giá tr cho c đông. Nếu các doanh nghip vn hành tt nó cũng sm tăng g tr cho
khách hàng, nhưng trên thc tế nhiu nhà độc quyn dường như li coi trng hơn các th như
bo đảm công vic cho nhân viên, và đáp ng các tham vng chính tr ca chính ph chu
không phi là vic cung cp các dch v đưc qun tr tt hơn.c vn đề phát sinh khi c
lĩnh vc như công ích và truyn tng được m ra vi nhng điu kin cnh tranh mi. Kng
ch có vic các nhà độc quyn hin hu b thúc ép phi cnh tranh vi nhng người mi nhp
cuc cnh tranh hăng hái mà hn phi xoay x vi s suy gim thu nhp không th tránh
khi và suy gim v tinh thn liên quan đến mt vic làm kết cc tt yếu ca tư nhân hóa.
Không ch tm mc địa bàn hot động, mà mt s người có quyn điu chnh quá háng
say vi vic to ra cnh tranh bình đẳng đã tng b hn chế trong môi trường độc quyn cũ
đưa ra nhng khuyến kch không cân xng cho các doanh nghip mi.
S DNG CÁC TÀI SN NHÃN HIU
Thuc v các tài sn hình ca doanh nghip, thương hiu nh hưởng cơ bn nht đến các
quyết định marketing chiến lược. Tt nhiên, vi nhng lĩnh vc khác nhau tm quan trng ca
thương hiu cũng s khác nhau. Hơn na, tm quan trng tương đối ca thương hiu còn tùy
thuc vào t chc quan nim v thương hiu khác nhau. Nhà bán l Nht bn Muji thm chí
không quan tâm nhãn hiu, nhưng có l điuy li cng c mt cách đơn gin thương hiu
Muji. Trong nhiu năm Marks & Spencer tránh s dng bt k thương hiu nào trong các ca
ng ca nó ngoi tr nhãn St Michael ca nó, ít nhiu như mt thương hiu cht lượng. Dưới
sc ép ca th trường, và các thế lc tài chính các doanh nghip đã phi làm mt s hot động
thương hiu trong các cng ca mình. Tuy nhiên, mùa hè năm 2004 doanh s bán qun áo
vn gim, đe da mua li đã li n hin.
Các thương hiu như là các tài sn v đầu tưkhai thác
Vn đề cơ bn vi mt t chc n ra quyết định marketing chiến lược đầu tư h tr
và to dng thương hiu hay không. Trong vic ra quyết định t chc phi tr li các câu hi
sau:
Có nht thiết có thương hiu không