Khách hàng: Bản thảo ban đầu của bài viết này nhằm chuẩn bị cho Hội thảo
“Kinh tế Việt Nam: Những vấn đề đặt ra trong trung dài hạn” trong khuôn
khổ Dự án Hỗ trợ nâng cao năng lực tham mưu, thẩm tra giám sát chính
sách kinh tế của Ủy ban Kinh tế Quốc Hội, gày 10-11/3/2010, Thành
phố Cần Thơ. Các bản thảo bản trích khác nhau của bài viết đã được xuất
bản trong tạp chí Nghiên cứu Kinh tế, trang 3-12 (số 396, tháng 5/2011, Viện
Kinh tế Việt Nam); Mục B.1 (trang 49-65) và B.3 (trang 75-94) cuốn Khi rồng
muốn thức dậy, biên tập bởi Phạm Đỗ Chí, 2011, NXB Lao động & Xã hội)
Nhóm tác gi thuc Trung tâm Nghiên cu Chính sách và Phát trin (DEPOCEN). Mi ý kiến
đóng góp xin gửi v đa ch hatrang@depocen.org hoc ngocanh@depocen.org.
Chúng tôi xin chân thành cảm ơn chị Nguyn Th Huyn - thc tp sinh, và ch Bùi Thu Hà -
tr lý nghiên cứu đã hỗ tr nhóm tác gi hoàn thành bài viết này
THÂM HT TÀI KHON VÃNG LAI:
Nguyên nhân và gii pháp
Nguyn Th Hà Trang, Nguyn Ngc Anh, và Nguyễn Đình Chúc
Tháng 3 4 năm 2011
Địa điểm: Hà Nội
T năm 2007, thâm hụt cán cân thương mại ca Vit Nam ngày càng nghiêm trng và
tr thành mt trong nhng mi lo ngại hàng đầu. Thâm hụt thương mại nghiêm trng trong
tài khon vãng lai th gây ảnh ng xu ti tính bn vng ca cán cân thanh toán, gây
áp lc lên t giá, n c ngoài, lm phát, t đó đe dọa s ổn định vĩ và tăng trưởng sau
khng hong. Vấn đề thâm hụt thương mại (và thâm ht tài khon vãng lai) Vit Nam
không phi vấn đề mới đã được chúng tôi đề cp trong mt nghiên cu trước (Nguyn
Thắng và đồng s; 2008). Tuy nhiên, trong bài viết này, trước tình hình biến động mi, nhóm
tác gi s xem xét li vấn đề thâm hụt thương mại trong bi cnh nn kinh tế toàn cu và kinh
tế Vit Nam sau khng hong tập trung vào ba đim chính: (i) so sánh mc thâm ht tài
khon vãng lai1 ca Vit Nam vi mt s quc gia, t đó đánh giá mức độ nghiêm trng ca
thâm hụt thương mại h lụy đối với cân đối mô; (ii) cu nhp siêu nguyên nhân
chính; (iii) gii pháp kh thi trong ngn hn và dài hn nhằm đưa thâm hụt cán cân vãng
lai v mức độ an toàn, đảm bo s ổn định cho nn kinh tế.
1 Hiểu theo nghĩa rng, phần y đề cập đến thâm ht vãng lai, bi cu thành ca cán n vãng lai bao gm
nhiu khon mục, nhưng thành phần chính của n cân thương mại. Thc tế Vit nam cho thy thâm ht
thương mại là cu phn chính ca thâm ht vãng lai.
Thâm ht tài khon vãng lai: Nguyên nhân và Gii pháp
1
Mc lc
I. M đầu .................................................................................................................................... 1
II. Tình hình nhp siêu và thâm ht tài khon vãng lai ca Vit Nam ...................................... 2
S bn vng tài khon vãng lai ca Vit Nam ...................................................................... 5
III. Nguyên nhân thâm ht tài khon vãng lai và gii pháp khc phc...................................... 8
1. Tiếp cn trên khía cạnh thương mại quc tế ...................................................................... 8
Cơ cấu xut nhp khu ca Vit Nam.................................................................................... 9
Công nghip h tr yếu kém ................................................................................................ 13
Chính sách thương mại chưa hợp lý .................................................................................... 14
Chính sách t giá .................................................................................................................. 19
2. Tiếp cn trên khía cạnh cân đối vĩ mô của nn kinh tế (mất cân đối tiết kiệm và đầu tư)
.............................................................................................................................................. 20
2.1. Đầu tư tăng cao ......................................................................................................... 21
2.2. Mc tiết kim thp .................................................................................................... 27
3. Các bin pháp gim thâm ht tài khon vãng lai ............................................................. 32
3.1. Các bin pháp ngn hn ............................................................................................ 32
3.2. Các bin pháp dài hn ............................................................................................... 33
V. Kết lun ............................................................................................................................... 34
Tài liu tham kho: .................................................................................................................. 34
Trung tâm Nghiên cu và Phát trin chính sách (DEPOCEN)
Hình 1. Nhp siêu và thâm ht tài khon vãng lai, tính theo % ca GDP ................................. 2
Hình 2. Tài khon vãng lai ca các nước khu vực châu Á (%GDP) năm 2010 ........................ 3
Hình 3: Tài khon vãng lai các th trường mi nổi năm 2010 (% của GDP) ............................ 4
Hình 4: Thâm ht thương mi ca Vit Nam theo tháng (t USD) ........................................... 4
Hình 5: Tài khon vãng lai và tài khon vn ca Vit Nam trong những năm qua (triu USD)
.................................................................................................................................................... 6
Hình 6: D tr ngoi hi ca Vit Nam ti thời điểm cuối năm giai đoạn 2001 2010 ........... 7
Hình 7: Xut nhp khu ca Việt Nam giai đoạn 2000 2010 ................................................. 8
Hình 8: Mt s th trường xut khu chính ca Vit Nam ........................................................ 9
Hình 9: T trng các mt hàng xut khu ca Vit nam sơ b năm 2010 ............................... 10
Hình 10: Nhp khu ca Vit Nam t các nước và các khu vực giai đoạn 2000 - 2010 ......... 11
Hình 11: Cơ cu nhp khu hàng hóa ca Việt Nam năm 2010 .............................................. 12
Hình 12: Nhp siêu ca Vit Nam vi các nn kinh tế giai đoạn 2000 2010 (t USD) ....... 13
Hình 13: Mc thuế áp dng và mc thuế trn cam kết cuối cùng trong WTO đối vi các mt
hàng ca Vit Nam................................................................................................................... 18
Hình 14: Mất cân đối tiết kiệm và đầu tư ti Việt Nam giai đoạn 2001 - 2010 ....................... 21
Hình 15: Các dòng vốn đầu tư nước ngoài giai đoạn 2005 2010 (t USD) .......................... 24
Hình 16: Thâm ht ngân sách và thâm ht thương mi. .......................................................... 28
Thâm ht tài khon vãng lai: Nguyên nhân và Gii pháp
1
I. M đầu
Trong bi cnh sau khng hong kinh tế toàn cu 2008-2009, năm 2010 có th được
coi là một năm tương đi thành công đối vi kinh tế Vit Nam khi tốc độ tăng trưởng kinh tế
đạt mc 6,78 %, cao hơn mức 6,5% kế hoch chính ph đặt ra.1 Tuy nhiên, nếu ch nhìn vào
con s tăng trưởng thì khó th đánh giá bc tranh toàn cnh ca nn kinh tế; trong năm
2010 và có th d đoán cho năm 2011, kinh tế Vit Nam vn tim n rt nhiu bt ổn vĩ mô.
C th lm phát vào cuối năm 2010 lên tới 11,75%, th s còn mc cao trong năm
2011;2 tiền đồng Vit Nam liên tc mt giá, t ggiữa đồng Vit Nam USD trượt t
17.941 VND/USD vào tháng 1 năm 2010 lên 20.336 VND/USD vào tháng 2 năm 2011;3 n
công tăng lên đáng kể, t 43,8% giá tr GDP năm 2008 lên 51,3% năm 2010;4 đặc bit
nhp siêu ln kéo dài trong nhiều năm.
T năm 2007, thâm ht cán cân thương mại ca Vit Nam ngày càng nghiêm trng và
tr thành mt trong nhng mi lo ngi hàng đầu. Giá tr nhập siêu hàng năm liên tục tăng, t
trng nhp siêu so vi GDP tăng đến mức báo đng, ti 14% vào năm 2008, gim nh
xung còn 8,97% vào năm 2009 do tác động ca khng hong kinh tế toàn cu, song đến năm
2010 li tăng tr li lên mc hai con s 10,6% GDP.5 Thâm hụt thương mi nghiêm trng
trong tài khon vãng lai chc chn s ảnh hưởng xu ti tính bn vng ca cán cân thanh
toán, y áp lc lên t giá, n nước ngoài, lm phát, t đó đe dọa s ổn định tăng
trưởng sau khng hong. Ri ro ca mt cuc khng hong cán cân thanh toán vi h qu
khng hong tin t Vit Nam hin hữu đến mức độ nào? Đâu nguyên nhân của tình
trng thâm hụt thương mi (thâm ht tài khon vãng lai)6 lớn như hiện nay? Và quan trng
hơn, đâu là những gii pháp kh thi cho tình trng nói trên? Đây những câu hi mà tác gi
ca bài viết mun tr li.
Vấn đ thâm hụt thương mại (và thâm ht tài khon vãng lai) không phi vấn đề
mi đã được chúng tôi đề cp trong mt nghiên cứu trước (Nguyn Thng đng
s; 2008). Trong bài viết này, trước tình hình biến động mi, chúng tôi s xem xét li vấn đề
thâm hụt thương mại trong bi cnh nn kinh tế toàn cu kinh tế Vit Nam sau khng
hong tập trung vào ba điểm chính: (i) mức độ nghiêm trng ca thâm hụt thương mại h
1 Tng cc Thng kê
2 Theo như HSBC tháng 3 năm 2011, tỷ l lm phát ca Việt Nam năm 2011 thể 9.9%, theo ANZ thì con
s này là 10%
3 Theo s liu ca CECI , t giá đây là t giá trung bình tháng.
4 Theo d đoán trong Tham vấn khoản 4, tháng 10 năm 2010.
5 IMF (2010)
6 Hiểu theo nghĩa rộng, phần này đề cập đến thâm ht vãng lai, bi cu thành ca cán cân vãng lai bao gm
nhiu khon mục, nhưng thành phần chính ca nó là cán cân thương mại. Thc tế Vit nam cho thy thâm ht
thương mại là cu phn chính ca thâm ht vãng lai.