Trang 1/4 - Mã đề thi 368
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THPT CHUYÊN TUYÊN QUANG
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN II NĂM 2011
MÔN HÓA HỌC
Thời gian làm bài:90 phút;
Mã đề thi 368
Họ và tên :.......................................................................... Lớp:...................................
Cho biết khối lượng nguyên tử theo đvC của một số nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23 ; Mg
= 24; Al = 27, K = 39; Ca = 40 ; Fe = 56; Cu = 64, S = 32, Ag = 108, Ba = 137
Câu 1: Trong một bình kín dung tích V lít không đổi chứa 1,3a mol O2 và 2,5a mol SO2 100oC, 2 atm (có
mặt xúc tác V2O5), nung nóng bình một thời gian sau đó làm nguội tới 100oC, áp suất trong bình lúc đó p ;
hiệu suất phản ứng tương ứng là h. Mối liên hệ giữa p và h được biểu thị bằng biểu thức nào dưới đây ?
A. p =
2,5h
2. 1 3,8



B. p =
1,25h
2. 1 3,8



C. p =
0,65h
2. 1 3,8



D. p =
1,3h
2. 1 3,8



Câu 2: Cho các phản ứng: (1) O3 + dung dịch KI ; (2) F2 + H2O ; (3) MnO2 + HCl (to) ;
(4) Cl2 + dung dịch H2S ; (5) Cl2 + NH3 dư ; (6) CuO + NH3 (to); (7) KMnO4 (to) ; (8) H2S + SO2 ;
(9) NH4Cl + NaNO2 (to) ; (10) NH3 + O2 (Pt, 800oC). Số phản ứng tạo ra đơn chất là
A. 7 B. 6 C. 9 D. 8
Câu 3: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm một kim loại hóa trị 1 oxit kim loại a trị 2 vào nước dư. Sau khi
phản ứng xong được 500 ml dd X chỉ chứa một chất tan duy nhất và 4,48 lít khí H2. Tính nồng độ mol của dung
dịch X
A. 0,2M B. 0,4 M C. 0,3M D. 0,25 M
Câu 4: X một tripeptit được tạo thành từ 1 aminoaxit no, mạch hở 1 nhóm -COOH 1 nhóm -NH2 .Đốt
cháy hoàn toàn 0,3 mol X cần 2,025 mol O2 thu đươc sản phẩm gồm CO2 ,H2O , N2. Vậy công thức của amino
axit tạo nên X là
A. H2NC2H4COOH B. H2NC3H6COOH C. H2N-COOH D. H2NCH2COOH
Câu 5: Cho phenol phản ứng lần lượt với các chất: Na, NaOH, NaHCO3, HCl, C2H5OH, Br2, HNO3. Số phản
ứng xảy ra là
A. 6 B. 4 C. 3 D. 5
Câu 6: Cho 150 ml dung dịch Ba(OH)2 1M vào 250 ml dung dịch Al2(SO4)3 x(M) thu được 42,75 gam kết tủa.
Thêm tiếp 200 ml dung dịch Ba(OH)2 1M vào hỗn hợp phản ứng thì lượng kết tủa thu được 94,2375 gam.
Giá trị của x là
A. 0,25 B. 0,15 C. 0,3 D. 0,45
Câu 7: Hòa tan hn toàn 80 gam hỗn hợp X gm CuSO4, FeSO4 và Fe2(SO4)3 trong đó S chiếm 22,5% về khối lưng
trong ớc được dung dịch X. Tm NaOH dư o X, lọc kết tủa đem nung trong không khí đến khi lượng không
đi thu được chất rắn Y, thi CO dư qua Y thu được hỗn hợp rắn Z. Biết c phản ng xảy ra hoàn toàn. Khối ng
của Z
A. 30 gam B. 40 gam C. 26 gam D. 36 gam
Câu 8: Cho phương trình phn ng: Mg + HNO3 Mg(NO3)2 + NO + N2O + H2O. Nếu t khi ca hn hp
NO và N2O đối vi H2 là 19,2. T l s phân t b kh b oxi hóa là
A. 6 : 11 B. 8 : 15 C. 11 : 28 D. 38 : 15
Câu 9: Hợp chất hữu X mạch hở phân tử khối 56 đvC. Biết khi đốt cháy X bằng oxi thu được sản
phẩm chỉ gồm CO2 và H2O, X làm mất màu dung dịch brom. Số công thức cấu tạo thỏa mãn X là
A. 4 B. 5 C. 2 D. 3
Câu 10: Cặp chất nào sau đây không thể pn biệt được bằng dung dịch brom
A. Stiren và toluen B. Gluco và Fructozơ
C. Phenol và anilin D. axit acrylic phenol
Câu 11: Thuỷ phân 62,5 gam dung dịch saccarozơ 17,1% trong môi trường axit (vừa đủ) được dung dịch X.
Cho dung dịch AgNO3/NH3 vào X đun nhẹ được m gam Ag, biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn giá trị của
m là?
A. 13,5. B. 7,5. C. 6,75. D. 10,8.
Trang 2/4 - Mã đề thi 368
Câu 12: Hỗn hợp X gồm 1 hiđrocacbon thkH2 tỉ khối so với H2 bằng 4,8. Cho X đi qua Ni nung
nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn Y tỉ khối so với CH4 bằng 1. Công thức phân tử của
hiđrocacbon trong hỗn hợp X là?
A. C3H4 B. C2H4 C. C3H6 D. C2H2
Câu 13: Hợp chất hữu cơ X công thức phân tC3H9O2N. Biết X tác dụng với NaOH HCl. Số công thức
cấu tạo thỏa mãn là
A. 4 B. 3 C. 1 D. 2
Câu 14: Cho 0,2 mol một anđehit đơn chức, mạch hở X phản ứng vừa đủ với 300 ml dung dịch chứa AgNO3
2M trong NH3. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 87,2 g kết tủa. Công thức phân tử của anđehit là
A. C4H5CHO B. C3H3CHO C. C4H3CHO D. C3H5CHO
Câu 15: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H6O2. Biết từ X có thể điều chế cao su buna theo sơ đồ:
X
Y
2
o
HO
xt,t

C
Trïngp

Cao su buna. Số công thức cấu tạo có thể có của A là?
A. 4 B. 3 C. 1 D. 2
Câu 16: Trung hoà 8,2 gam hỗn hợp gm axit fomic một axit đơn chức X cần 100 ml dung dịch NaOH
1,5M. Nếu cho 8,2 gam hỗn hợp trên tác dụng với một lượng dung dch AgNO3 trong NH3, đun nóng thì
thu được 21,6 gam Ag. Tên gọi của X là
A. axit metacrylic. B. axit acrylic. C. axit propanoic. D. axit etanoic.
Câu 17: Cho các chất sau: CH3COOCH2CH2Cl, ClH3N-CH2COOH, C6H5Cl (thơm), HCOOC6H5 (thơm),
C6H5COOCH3 (thơm), HO-C6H4-CH2OH (thơm), CH3CCl3. CH3COOC(Cl2)-CH3. bao nhiêu chất khi tác
dụng với NaOH đặc dư, ở nhiệt độ và áp suất cao cho sản phẩm có 2 muối?
A. 4 B. 6 C. 7 D. 5
Câu 18: Hợp chất X công thức phân tử C4H8O3. Cho 10,4 gam X tác dụng với dung dịch NaOH (vừa đủ)
thu được 9,8 gam muối. công thức cấu tạo đúng của X là
A. CH3COOCH2CH2OH B. HOCH2COOC2H5.
C. HCOOCH2CH2CHO D. CH3CH(OH)-COOCH3.
Câu 19: Dãy chuyển hóa nào sau đây không đúng ?
A. C2H2
o
ho¹ t tÝnh
600 C
C

X3
2
Cl ,as

C6H6Cl6
B. Toluen
o
2
Br , as, t C

X4
o
NaOH,t

ancol benzylic
C. Benzen
2 2 4
HONO /H SO

X1
o
2
Br /Fe,t
m-bromnitrobenzen
D. C3H6
o
2
Cl ,450 C

X2
o
NaOH,t

propan-1,2-điol
Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn 29,6 gam hỗn hợp X gồm CH3COOH,CxHyCOOH,và (COOH)2 thu được 14,4
gam H2O và m gam CO2.Mặt khác, 29,6 gam hỗn hợp X phản ứng hoàn toàn với NaHCO3 dư thu được 11,2 lít
(đktc) khí CO2.Tính m
A. 33 gam B. 48,4 gam C. 44g D. 52,8 g
Câu 21: Khi phòng hóa hoàn toàn 1,26 g một chất béo cần 45 ml dung dịch KOH 0,1M. Chỉ số xà phòng
hóa của chất béo đó là
A. 300 B. 150 C. 200 D. 250
Câu 22: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, NaOH, Na2CO3 trong dung dịch axit H2SO4 40%
(vừa đủ) thu được 8,96 lít hỗn hợp khí tỉ khối đối với H2 bằng 16,75 dung dịch Y nồng đ51,449%.
Cô cạn Y thu được 170,4 gam muối. Giá trị của m là
A. 50,6 B. 50,4 C. 37,2 D. 23,8
Câu 23: Cho hỗn hợp 2 este no, đơn chức hơn kém nhau một nguyên tử cacbon phản ứng vừa đủ với 300 ml
dung dịch NaOH 0,1M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, làm bay hơi dung dịch sau phản ứng thu được duy
nhất 0,224 lít (đktc) ancol etylic 3,62 gam hỗn hợp muối mạch cacbon thẳng. Công thức phân tử của 2
este là?
A. C4H8O2 và C5H10O2 B. C4H6O2 và C5H10O2
C. C5H8O2 và C4H8O2 D. C3H6O2 C4H8O2
Câu 24:a tan hoàn toàn Fe3O4 trong H2SO4 loãng dư thu đươc dung dịch X. Cho dung dịch X lần lượt phản
ứng với các chất: Cu, Ag, dung dịch KMnO4, Na2CO3, AgNO3, KNO3. Số phản ứng xảy ra là
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 25: Nhận xét nào sau đây đúng ?
A. Cho cân bằng N2 + 3H2 2NH3, nếu sử dụng thêm súc tác hiệu suất phản ứng sẽ tăng.
Trang 3/4 - Mã đề thi 368
B. Mọi cân bằng hóa học đều chuyển dịch khi thay đổi 1 trong 3 yếu tố: nồng độ, nhiệt độ và áp suất
C. Cho cân bằng N2 + 3H2 2NH3 ở trạng thái cân bằng. Thêm H2 vào đó, ở trạng thái cân bằng mới, chỉ
có NH3 có nồng độ cao hơn so với trạng thái cân bằng cũ
D. Cho cân bằng 2NO2 (nâu) N2O4 (không màu). Nếu ngâm bình trên vào nước đá thấy màu nâu trong bình
nhạt dần chứng tỏ chiều nghịch của phản ứng có ∆H > 0.
Câu 26: Cho các dung dịch: Fe2(SO4)3 + AgNO3, FeCl2, CuCl2, HCl, CuCl2 + HCl, ZnCl2. Nhúng vào mỗi
dung dịch một thanh kim loại Fe, số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là
A. 4 B. 3 C. 1 D. 6
Câu 27: Điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp 2 muối CuSO4 NaCl bằng điện cực trơ, màng ngăng
đến khi nước bị điện phân cả 2 điện cực thì ngừng điện phân. Dung dịch sau điện phân hoàn tan vừa đủ 1,6
gam CuO và ở anot của bình điện phân có 448 ml khí bay ra (đktc). Giá trị của m là
A. 7,14 gam B. 4,95 gam C. 3,875 gam D. 5,97 gam
Câu 28: Hỗn hợp khí A gồm CO H2 tỉ khối đối với hiđro bằng 4,25, hỗn hợp khí B gồm O2 O3 tỉ
khối đối với H2 20. Để đốt cháy hoàn toàn 10V t khí A cần lượng thể tích hỗn hợp khí B là: (các khí đo
cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất)
A. 10V B. 8V C. 6V D. 4V
Câu 29: Axit fomic có thể phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây (các điều kiện phản ứng coi
như đủ)
A. CH3OH, K, C6H5NH3Cl, NH3 B. Cu(OH)2, Cu, NaCl, CH3NH2.
C. NaOH, CuO, MgO, C2H5Cl D. AgNO3/NH3, NaOH, CuO
Câu 30: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Thuỷ tinh lỏng là dung dịch đậm đặc của Na2SiO3 và K2SiO3.
B. Cacbon monoxit và silic đioxit là oxit axit.
C. Nitrophotka là hỗn hợp của NH4H2PO4 và KNO3.
D. Photpho trắng có cấu trúc mạng tinh thể nguyên tử, photpho đỏ có cấu trúc polime
Câu 31: Cho các dữ kiện thực nghiệm: (1) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Ca(HCO3)2 ;
(2) dung dịch NaAlO2 vào dung dịch HCl ; (3) cho Ba vào dd H2SO4 loãng ; (4) Cho H2S vào dd CuSO4
; (5) Cho H2S vào dd FeSO4 ; (6) Cho NaHCO3 vào dd BaCl2 ; (7) Sục dư NH3 vào Zn(OH)2 ;
(8) Cho Ba vào dd Ba(HCO3)2 ; (9) Cho H2S vào FeCl3 ; (10) Cho SO2 vào dd H2S.
Số trường hợp xuất hiện kết tủa là ?
A. 6 B. 9 C. 7 D. 8
Câu 32: Có các nhận t sau: 1- Chất béo thuộc loại chất este. ; 2- nilon-6,6, tơ nilon-6, nilon-7 chỉ điu chế
bng phản ứng trùng ngưng. ; 3- Vinyl axetat kng điều chế được trực tiếp từ axit ợu ơng ứng. ; 4- Nitro
benzen phản ứng với HNO3 đặc (c tác H2SO4 đặc) tạo thành m-đinitrobenzen. ; 5- toluen phn ng với nước brom
dư tạo thành 2,4,6-tribrom clorua toluen.; Nhng câu đúng :
A. 1, 2, 3, 4. B. 1, 3, 4. C. 1, 2, 3, 4, 5. D. 1, 2, 4.
Câu 33: Cho 0,4 mol hỗn hợp X gồm 2 ancol no, đơn chức, bậc 1, đồng đẳng kế tiếp đun nóng với H2SO4
đặc ở 140oC thu được 7,704 gam hỗn hợp 3 ete. Tham gia phản ứng ete hoá có 50% lượng ancol có khối lượng
phân tử nhỏ và 40% lượng ancol có khối lượng phân tử lớn. Tên gọi của 2 ancol trong X là
A. propan-1-ol và butan-1-ol. B. etanol và propan-1-ol.
C. pentan-1-ol và butan-1-ol. D. metanol và etanol.
Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin đơn chức X bằng lượng không khí vừa đủ thu được 1,76 gam
CO2; 1,26 gam H2O V lít N2 (đktc). Giả thiết không khí chỉ gồm N2 O2 trong đó oxi chiếm 20% về thể
tích không khí. Công thức phân tử của X và giá trị của V lần lượt là:
A. X là C2H5NH2; V = 6,944 lít. B. X là C3H7NH2; V = 6,944 lít.
C. X là C3H7NH2; V = 6,72 lít. D. X là C2H5NH2; V = 6,72 lít.
Câu 35: Cho các chất sau: H2O, C2H5OH, CH3COOH, HCOOH, C6H5OH. Chiều tăng dần độ linh động của
nguyên tử H trong các nhóm chức của 4 chất là
A. H2O, C2H5OH, C6H5OH, HCOOH, CH3COOH. B. H2O,C2H5OH, C6H5OH, CH3COOH, HCOOH.
C. C2H5OH, H2O, C6H5OH, CH3COOH, HCOOH. D. C2H5OH, H2O, C6H5OH, HCOOH, CH3COOH.
Câu 36: Trong tự nhiên đồng vị 37Cl chiếm 24,23% số nguyên tử clo. Nguyên tử khối trung bình của clo bằng
35,5. Thành phần phần trăm về khối lượng của 37Cl có trong HClO4 là (với 1H, 16O):
A. 9,82%. B. 8,65%. C. 8,56%. D. 8,92%.
Trang 4/4 - Mã đề thi 368
Câu 37: Dung dịch X chứa hỗn hợp NaOH 0,20M Ba(OH)2 0,10M; dung dịch Y chứa hỗn hợp H2SO4
0,05M và HNO3 0,04M. Trộn V lít dung dịch X với V’ lít dd Y thu được dd Z có pH = 13. Tỉ lệ V/V’ là:
A. 0,08. B. 1,25. C. 0,8. D. 12,5.
Câu 38: Cao su buna được tổng hợp theo đồ: Ancol etylic buta-1,3-đien cao su buna. Hiệu suất cả
quá trình điều chế là 80%, muốn thu được 540 kg cao su buna thì khối lượng ancol etylic cần dùng là
A. 920 kg. B. 736 kg. C. 684,8 kg. D. 1150 kg.
Câu 39: 22,3 gam hỗn hợp X gồm bột Fe2O3 Al. Nung X không không khí tới phản ứng hoàn toàn
thu được hỗn hợp Y. Hoà tan Y trong HCl dư được 5,6 lít khí (đktc). Khối lượng Al có trong hh X là.
A. 8,1 B. 9,3 C. 6,3 D. 6,75
Câu 40: Trong các dung dịch sau: (1) saccarozơ, (2) 3-monoclopropan1,2-điol (3-MCPD), (3) etilenglycol ,
(4) đipeptit, (5) axit fomic, (6) tetrapeptit, (7) propan-1,3-điol. Số dung dich có thể hòa tan Cu(OH)2
A. 6 B. 4 C. 5 D. 3
Câu 41: 6 gói bột riêng biệt màu tương tự nhau: CuO, FeO, Fe3O4, MnO2, Ag2O hỗn hợp Fe + FeO.
Thuốc thử để phân biệt được 6 gói bột trên là:
A. dd HCl B. dd H2O2 C. dd HNO3 đặc D. dd H2SO4 loãng
Câu 42: Phát biểu nào sau đây không đúng
A. Các amino axit là những chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước và có nhiệt độ nóng chảy cao
B. Tính bazơ của amoniac mạnh hơn anilin nhưng lại yếu hơn etylamin
C. Các peptit và protein có phản ứng màu biure, hòa tan Cu(OH)2 cho hợp chất có màu xanh lam đặc trưng
D. Anilin tác dụng vừa đủ với dd HCl, lấy sản phẩm thu được cho tác dụng với NaOH lại thu được anilin
Câu 43: Cho x mol Mg vào dung dịch chứa y mol Cu(NO3)2 z mol AgNO3, sau khi kết thúc các phản ứng
thu được dung dịch gồm 2 muối. Mối quan hệ giữa x, y, z là
A. 0,5z ≤ x < 0,5z + y B. z ≤ a < y + z C. 0,5z ≤ x ≤ 0,5z + y D. x < 0,5z + y
Câu 44: Cho a gam SO3 vào 100 ml dung dịch Ba(OH)2 2M, phản ứng xong thu được dung dịch X. Biết X tác
dụng vừa đủ với 10,2 g Al2O3. Giá trị lớn nhất của a là ?
A. 40 gam B. 24 gam C. 8 gam D. 16 gam
Câu 45: Cho các phương trình phản ứng sau: (1) NO2 + NaOH → ; (2) Al2O3 + HNO3 đặc, nóng → ;
(3) Fe(NO3)2 + H2SO4 (loãng) → ; (4) Fe2O3 + HI → ; (5) FeCl3 + H2S → ; (6) CH2 = CH2 + Br2
Số phản ứng oxi hóa – khử là:
A. 3 B. 5 C. 6 D. 4
Câu 46: X, Y, Z là các dung dịch muối (trung hòa hoặc axit) ứng với 3 gốc axit khác nhau, thỏa mãn điều kiện:
X tác dụng với Y khí thoát ra; Y tác dụng với Z kết tủa; X tác dụng với Z vừa khí vừa tạo kết tủa. X,
Y, Z lần lượt là
A. NaHSO4, Na2CO3, Ba(HSO3)2 B. CaCO3, NaHSO4, Ba(HSO3)2
C. Na2CO3; NaHSO3; Ba(HSO3)2 D. NaHSO4, CaCO3, Ba(HSO3)2
Câu 47: Phát biểu nào sau đây đúng ?
A. Điện tích hạt nhân bằng số proton và bằng số electron có trong nguyên tử
B. Nguyên tử nguyên tố M có cấu hình e lớp ngoài cùng là 4s1 vậy M thuộc chu kì 4, nhóm IA
C. X có cấu hình e nguyên tử là ns2np5 (n>2) công thức hiđroxit ứng với oxit cao nhất là của X là HXO4
D. Hạt nhân của tất cả các nguyên tử đều có proton và nơtron
Câu 48: Hn tan hn tn hỗn hợp gm 16,8 gam Fe 9,6 gam Cu trong dung dịch HNO3 lng, sau khi phản ng
xảy ra hoàn tn thu được dung dịch chứa 91,5 gam muối và V t khí NO (sản phẩm kh duy nhất, đktc). G trị của
V là
A. 7,84 lít B. 23,52 lít C. 8,96 lít D. 6,72 lít
Câu 49: Sục V lít CO2 (đktc) vào dung dịch hỗn hợp chứa x mol NaOH và y mol Ba(OH)2. Để kết tủa thu được
là cực đại thì giá trị của V là
A. V = 22,4.y B. V = 22,4.(x+y)
C. 22,4.y ≤ V ≤ (y +
x
2
).22,4 D. 22,4.y ≤ V ≤ (x + y).22,4
Câu 50: Nhiệt phân hoàn toàn 0,1 mol muối M(NO3)2 thì thu được chất rắn X và 5,04 lít hỗn hợp khí gồm NO2
và O2. Tính thể tích H2SO4 1,0M tối thiểu cần dùng để hòa tan vừa hết chất rắn X.
A. 100 ml B. 300 ml C. 200 ml D. 150 ml
----------- HẾT ----------