TT. Visual Basic
Trang 76
Bước 4: S kin cmdThem_Click
Private Sub cmdThem_Click()
datHH.Recordset.AddNew
DoiTThai False
End Sub
Trong đó:
Private Sub DoiTThai(ByVal TThai As Boolean)
cmdThem.Enabled = TThai
cmdSua.Enabled = TThai
cmdXoa.Enabled = TThai
cmdHuy.Enabled = Not TThai
cmdLuu.Enabled = Not TThai
End Sub
Bước 4: S kin cmdSua_Click & s kin cmdXoa_Click:
Private Sub cmdSua_Click()
datHH.Recordset.Edit
DoiTThai False
End Sub
Private Sub cmdXoa_Click()
On Error GoTo Xuly
datHH.Recordset.Delete
Exit Sub
Xuly:
MsgBox Err.Description, vbCritical + vbSystemModal, "Loi"
End Sub
Bước 5: S kin cmdLuu_Click & cmdHuy_Click
Private Sub cmdHuy_Click()
'dathh.Database =
datHH.Recordset.CancelUpdate
DoiTThai True
End Sub
Private Sub cmdLuu_Click()
datHH.Recordset.Update
DoiTThai True
End Sub
Bước 6: S kin Form_Load:
Private Sub Form_Load()
DoiTThai True
End Sub
TT. Visual Basic
Trang 77
- Có nhn xét gì nếu khi chy chương trình, ta thêm mi mt mu tin có khóa là
Mahang trùng vi mt MaHang đã có. Để giái quyết ta làm thế nào?
II. BÀI TP T LÀM
S dng CSDL HangHoa.mdb, anh (ch) hãy:
1) Ci tiến Form nhp bài 4-4, sao cho trường MaLoai phi được ly t các MaLoai
ca bng TLoaiHang. Hơn na thay vì hin th MaLoai, ta hin th TenLoai cho d
theo dõi; nhưng khi thêm vào bng THangHoa, ta li thêm vào MaLoai ca TenLoai
đó.
2) Bng cách s dng DAO (tương t 4-3), anh (ch) hãy:
a. Thiết kế Form nhp liu cho bng THANGHOA.
b. Thiết kế Form nhp liu cho bng TNHANVIEN.
TT. Visual Basic
Trang 78
Chương 5 ĐỐI TƯỢNG D LIU T XA
Mc tiêu:
Chương này nhm gii thiu cho sinh viên cách thc s dng thư
vin đối tượng RDO để truy cp d liu, cách thc truy cp d liu trước đây
đối vi cơ s d liu máy t xa.
Hc xong chương này, sinh viên phi nm được các vn đề sau:
- Thiết lp tên ngun d liu (Data Source Name) trên Windows.
- S dng Remote Data Control để truy cp d liu.
- Đối tượng UserConnection cũng như thư vin đối tượng RDO.
Kiến thc có liên quan:
Giáo trình Visual Basic, Chương 10.
Tài liu tham kho:
- Visual Basic 6 Certification Exam Guide - Chapter 11, Page 309 -
Dan Mezick & Scot Hillier - McGraw-Hill - 1998.
- Microsoft Visual Basic 6.0 & Lp trình cơ s d liuChương 23,
trang 735 - Nguyn Th Ngc Mai (ch biên) - Nhà xut bn Giáo dc -
2000.
- T hc Lp trình cơ s d liu vi Visual Basic 6 trong 21 ngày
(T2) - Chương 17, trang 227 - Nguyn Đình Tê (ch biên), Nhà xut bn
Giáo dc - 2001.
TT. Visual Basic
I. HƯỚNG DN
Bài tp 5-1
ĐỐI TƯỢNG USER CONNECTION
THIT LP NGUN D LIU ODBC
Bước 1: Trong bài tp này, ta s thao tác vi CSDL Access BIBLIO.MDB thông qua
VB.
Trước tiên ta phi thiết lp ngun d liu nh tin ích ODBC Administrator ca
Windows. Chn ODBC Administrator trong Control Panel (icon tên là ODBC). Nhp
đúp vào icon này để khi động ODBC Administrator.
Bước 2: Mt hp thoi hin ra hin th tt c các ngun d liu ODBC hin thi trên
máy tính. Để to mt ngun d liu mi, ta chn mc System DSN. Nhp vào nút
Add. Hp thoi cho phép to ngun d liu mi vi tt c các điu khin (drivers)
ODBC có sn trên máy. đây, ta chn Microsoft Access ODBC driver trong danh
sách và chn Finish.
Bước 3: Hp thoi cài đặt ODBC xut hin. Trong hp thoi này, định nghĩa mt
ngun d liu mi. Nhưng trưc tiên ta phi xác định tên ca ngun d liu. Ta có th
đặt vi bt c mt tên nào, chng hn BIBLIO.
Sau đó, nhp nút Select để tìm đến CSDL BIBLIO.MDB trong máy tính, chn
tp tin này; nhp OK. Lúc này ngun d liu đã được định nghĩa xong.
TO GIAO DIN CHƯƠNG TRÌNH
Bước 4: To mt d án mi trong thư mc Basic\Bt5-1. To giao din chương trình
như hình dưới:
Trang 79
98 76
5
4
3
2
1
Hình V.1: Giao din
1: TextBox
Name: txtTitle
2: TextBox
Name: txtAuthor
3: TextBox
TT. Visual Basic
Trang 80
Name: txtName
4: TextBox
Name: txtYear
5: TextBox
Name: txtISBN
6: CommandButton
Name: cmdDau
Caption: Đầu
7: CommandButton
Name: cmdCuoi
Caption: Cui
8: CommandButton
Name: cmdSau
Caption: Sau
9: CommandButton
Name: cmdTruoc
Caption: Trước
ĐỐI TƯỢNG USER CONNECTION
Bước 5: đây, ta s dng đối tượng User Connection để truy xut RDO. Chn
Project\Components… trên menu; sau đó chn mc Designers. Trong mc này, đánh
du check vào Microsoft UserConnection. Sau đó ta thêm UserConnection vào d án
bng cách chn Project\More ActiveX Designers\Microsoft UserConnection trên
menu.
Bước 6: Đối tượng UserConnection cung cp cho ta giao din đồ ha để truy xut đến
ni kết kiu RDO và làm tin li hơn khi xác định ni kết ODBC, nht là truy xut đến
các câu truy vn hay các th tc lưu tr sn trong CSDL mà không cn đến mt đon
mã nào.
Bước 7: Trong ca s thuc tính ca UserConnection, liên kết vi ngun d liu
BIBLIO ODBC va định nghĩa trên. Khi ni kết được thiết lp, đóng ca s
Properties li.
Bước 8: Nhp chut phi vào icon UserConnection, mt menu hin ra, chn Insert
Query trên menu để thêm mt câu truy vn vào UserConnection. Hp thoi to truy
vn mi xut hin cho phép định nghĩa câu truy vn mi. Đặt tên cho câu truy vn này
là AllTiles.
Chn tùy chn Base on User-Defined SQL và thêm câu SQL sau vào ca s
son tho:
SELECT Titles.Title, Titles.ISBN, Authors.Author, Titles.[Year Published],
Publishers.[Company Name]
FROM Publishers, Titles, Authors, [title author]
WHERE ((((Authors.Au_ID = [title author].Au_ID)
AND ([title author].ISBN = Titles.ISBN))
AND (Titles.PubID = Publishers.PubID)))