Đồ án tt nghip Thiết kế phn đin nhà máy nhit đin
Nguyn Th Tuyết H7B – HTĐ 63
CHƯƠNG 5
CHN KHÍ C ĐIN VÀ DÂY DN
Nhng thiết b chính trong nhà máy đin và trm đin như máy phát, máy
biến áp, máy bù cùng các khí c đin như máy ct đin, dao cách ly, kháng đin
được ni vi nhau bng thanh dn , thanh góp và cáp đin.
Để ni t đầu cc máy phát đến gian máy ta dùng thanh dn cng. Thanh
dn cng khi dòng đin nh thường dùng thanh hình ch nht còn khi có dòng
đin ln thì dùng thanh dn ghép t 2 hay 3 thanh hình ch nht đơn, còn khi có
dòng > 3000A thì dùng thanh dn hình máng ( Để gim hiu ng mt ngoài và
hiu ng gn, đồng thi tăng kh năng làm mát chúng).
Tt c các dây dn ty biến áp lên thanh góp 220 KV và 110 KV ta
dùng dây dn mm. Nó là dây xon đồng hay nhôm lõi thép. Khi dùng 1 si dây
không đủ ti dòng cn thiết phi dùng chùm các dây dn mm.
I.CHN THANH DN CNG
a. Chn thiết b theo dòng cho phép lâu dài
• Dòng cho phép lâu dài ca thanh dn Icp phi ln hơn dòng cưỡng bc qua
I
cb Icp
I
cp : Là giá tr dòng cho phép lâu dài đã được hiu chnh theo nhit độ
• Thanh dn cng đây dùng để ni t cc máy phát đến máy biến áp. Trong
chương 5 ta đã tính được dòng cưỡng bc
I
cb = 1,05. KA335,4
5,10.3
75 =
• Tra tài liu “ Thiết kế nhà máy đin ” ta chn thanh dn hình máng bng
đồng có các thông s:
h = 125 cm
b = 55 cm
c =6,5 cm
r = 10 cm
Tiết din 1 cc là: 1370 mm2
h1
h
x x
y0
y0
r
c
y
y
b
Đồ án tt nghip Thiết kế phn đin nhà máy nhit đin
Nguyn Th Tuyết H7B – HTĐ 64
men tr kháng:
W
xx = 50 cm3
W
yy = 9,5 cm3
W
yoyo = 100 cm3
Dòng đin cho phép là: 5500 A
• Hiu chnh dòng đin cho phép theo nhit độ môi trường MT
θ
= 250C, nhit
độ môi trường xung quanh nơi đặt thanh dn là xq
θ
= 350C, nhit độ cho phép
vn hành lâu dài ca thanh dn cp
θ
= 700C
Khc =
MTcp
xqcp
θθ
θθ
= 88,0
2570
3570 =
Vy dòng cho phép hiu chnh theo nhit độ
I
hc cp = khc.Icp = 0,88.5500 = 4840 A > Icb = 4,335 KA tho mãn điu kin
b.Kim tra n định nhit khi ngn mch
Thanh dn đã chn có Icp = 5500 A > 1000 A nên không cn kim tra điu
kin n định nhit.
c.Kim tra n định động
Điu kin kim tra n định động:
2
/1400 cmKg
cptt =
σσ
cp
σ
: ng sut cho phép ca thanh dn đã chn là thanh dn đồng có
cp
σ
= 1400Kg/cm2
• Xác định ng sut do dòng ngn mch gia các pha
Lc tính toán Ftt tác dng lên thanh dn các pha
F
tt = 1,76 .10-8.2
.xk
i
a
L( Kg )
I
xk : Dòng ngn mch xung kích
L : Khong cách gia 2 s lin nhau
A : Khong cách gia các pha
cp đin áp U = 10,5 KV ly L = 180 cm, a= 45 cm
Ftt = 1,76.10-8.)(97,488)10.34,83.(
45
180 23 Kg=
Mô men un M
M = ).(46,8801
10
180.97,488
10
.cmKg
LFtt ==
ng sut tính toán trong vt liu thanh dn
Đồ án tt nghip Thiết kế phn đin nhà máy nhit đin
Nguyn Th Tuyết H7B – HTĐ 65
2
/0146,88
100
46,8801
¦cmKg
W
M
yoyo
tt ===
σ
Ta thy 22 /1400/0146,88 cmKgcmKg cptt =<=
σσ
• Khong cách gia các miếng đệm (L2)
Lc đin động do ngn mch trong cùng 1 pha gây ra trên 1 đơn v độ
dài:
f
2 = 1,68.10-8.hdm kI
h
l.. 2"
K
hd : Hai thanh hàn cht vào nhau; Khd = 1
h : B rng ca hình máng; h =17,5 cm
f2 = 1,68.10-8.5,17
1(2.32,74. 103)2 = 2,058 Kg/cm
Khong cách gia 2 miếng đệm
L =
2
).(.12
f
Wttcpyy
σσ
= cm269
058,2
)0146,881400.(5,9.12 =
So sánh Lmax = 269 cm vi khong cách L = 180 cm ta thy gia 2 s đỡ
không phi đặt thêm miếng đệm mà thanh dn vn đảm bo n định động khi có
ngn mch.
II.CHN THANH DN MM
1.Chn dây dn t máy biến áp t ngu lên thanh góp 220KV.
Điu kin
Icp Ilvcb
Ilvcb = KA
U
SHT 38,0
220.3
35,145
.3
max ==
• Tra tài liu “ Thiết kế nhà máy đin ” chn dây nhôm lõi thép AC-300 có
I
cp = 690 A
d = 29,2 mm ( Đường kính dây dn )
• Hiu chnh dòng đin theo nhit độ môi trường vi Khc = 0,78
I
hc CP = 0,78.690 = 538 ( A )
I
hc CP = 538 A > Icb = 380 A
• Kim tra điu kin vng quang
U
vq Uđm = 220 KV
U
vq : Đin áp ti hn phát sinh vng quang
Dây dn đặt trên mt phng nm ngang ta có
U
vq =.84.m.r.lg
r
a (KV)
m : H s xét ti b mt nhn ca dây dn m= 0,85
r : Bán kính ngoài ca dây dn r = 29,2/2=14,6 mm = 1,46cm
Đồ án tt nghip Thiết kế phn đin nhà máy nhit đin
Nguyn Th Tuyết H7B – HTĐ 66
a : Khong cách gia các trc dây dn a = 500 cm
Uvq = 84.0,85.1,46.log KV2,264
46,1
500 =
U
vq > Uđm = 220 KV Điu kin vng quang tho mãn
• Kim tra điu kin n định nhit
Xung lượng nhit khi ngn mch đựơc xác định theo biu thc
B
N =
t
tdtI
0
2. A2s
Mt cách gn đúng ta ly It là giá tr hiu dng tc thi ca dòng ngn mch
I
t
2 = Ickt
2 + ikckt
2
I
CKt : Giá tr hiu dng tc thi dòng ngn mch thành phn chu k
i
KCKt : Giá tr tc thi dòng ngn mch thành phn không chu k
I
t
2 = 22
KCKtCKt iI +
B
N =
t
tdtI
0
2.=
t
t
CK dtI
0
2. +
t
t
KCK dtI
0
2.
B
N = BNCK + BNKCK
B
NCK : Xung lượng nhit dòng ngn mch chu k
B
NKCK : Xung lượng nhit dòng ngn mch không chu k
Xác định BNCK dùng phương pháp gii thích đồ th
Tìm giá tr hiu dng dòng ngn mch thành phn chu k ICKt ti các thi
đim khác nhau 0; 0,1; 0,2 s là các giá tr I0; I0,1; I0,2 đến thi đim t.
Biu din trên đồ th ta có din tích gii hn ca đưng cong này vi các
trc to độ chính là BNCK . Mt cách gn đúng din tích này có th xác định theo
đường bc thang hoá
I
tbi
2 = t
II ii Δ
+
.
2
22
1
B
NCK =
=
Δ
n
i
TBi tI
1
2.
tΔ: Khong chia thi gian t khi ngn mch cho đến khi ct xong ngn
mch.
phn tính toán ngn mch ti đim N1 ta có :
* Nhánh h thng X1 = 0,078
X
tt = X1.
cb
HT
S
S
E1234
EHT
X1X16
0,078 0,116
Đồ án tt nghip Thiết kế phn đin nhà máy nhit đin
Nguyn Th Tuyết H7B – HTĐ 67
= 0,078. 34,2
100
3000 =
Tra đường cong tính toán ta có
I
0 = 0,425 I0,1= 0,41 I0,2 = 0,4
Chuyn sang đơn v có tên:
I
0 = 0,425. KA2,3
230.3
120 =
I
0,1 = 0,41. KA1,3
230.3
3000 =
I
0,2 = 0,4. KA3
230.3
3000 =
* Nhánh máy phát đin
X
tt = X16.
cb
dmMF
S
S
4
1 = 0,116. 348,0
100
300 =
Tra đường cong tính toán ta có
I
0 = 2,9 I0,1 = 2,45 I0,2 = 2,2
Chuyn sang đơn v có tên
I
0 = 2,9. KA18,2
230.3
300 =
I
0,1 = 2,45. KA85,1
230.3
300 =
I
0,2 = 2,2. KA66,1
230.3
300 =
Vy dòng ngn mch ti đim N1 do h thng và nhà máy cung cp
I
0N1 = 3,2 + 2,18 = 5,38KA
I
0,1N1 = 3,1 + 1,85 = 4,95 KA
I
0,2N1 = 3 + 1,66 = 4,66 KA
Bình phương các tr s dòng đin có tên
I
0
2
N1= 28,9 KA2
I
0,1
2
N1 = 24,5 KA2
I
0
2
,2N1 = 21,7 KA2
Tìm các tr s trung bình bình phương
I
tb1
2 = =
+
2
2
1,0
2
0II 2
7,26
2
5,249,28 KA=
+
I
tb2
2 = =
+
2
2
2,0
2
1,0 II 2
1,32
2
7,215,24 KA=
+
Vy ta có xung lượng nhit thành phn chu k: