THÔNG TƯ
C A B TH NG M I S 02/2007/TT-BTM NGÀY 02 THÁNG 02 NĂM 2007 ƯƠ
PHÂN LO I CHI TI T NGUYÊN LI U S N XU T, V T T , LINH KI N Đ C Ư ƯỢ
MI N THU NH P KH U THEO QUY Đ NH T I KHO N 15 ĐI U 16 NGH
Đ NH S 149/2005/NĐ-CP NGÀY 8/12/2005 C A CHÍNH PH QUY Đ NH CHI
TI T THI HÀNH LU T THU XU T KH U, THU NH P KH U
Căn c Ngh đ nh s 29/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 01 năm 2004 c a Chính ph v
ch c năng, nhi m v , quy n h n và t ch c b máy B Th ng m i; ươ
Căn c Ngh đ nh s 149/2005/NĐ-CP ngày 08 tháng 12 năm 2005 c a Chính ph quy
đ nh chi ti t thi hành Lu t Thu xu t kh u, Thu nh p kh u; ế ế ế
Căn c Ngh đ nh s 108/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 c a Chính ph quy
đ nh chi t ti t và h ng d n thi hành m t s đi u c a Lu t Đ u t ; ế ế ướ ư
Sau khi th ng nh t v i các B , ngành liên quan,
B Th ng m i h ng d n phân lo i chi ti t nguyên li u s n xu t, v t t , linh ki n ươ ướ ế ư
đ c mi n thu nh p kh u theo quy đ nh t i kho n 15 Đi u 16 Ngh đ nh s 149/2005/NĐ-ượ ế
CP c a Chính ph nh sau: ư
I. QUY Đ NH CHUNG
1. Đ i t ng áp d ng và ph m vi đi u ch nh ượ
D án đ u t vào lĩnh v c đ c bi t u đãi đ u t (M c A - Ph l c I Ngh đ nh ư ư ư
108/2006/NĐ-CP), đ a bàn có đi u ki n kinh t - xã h i đ c bi t khó khăn (Ph l c II Ngh ế
đ nh 108/2006/NĐ-CP) đ u t vào s n xu t linh ki n, ph tùng c khí, đi n, đi n t ư ơ
đ c mi n thu nguyên li u s n xu t, v t t , linh ki n trong th i h n 5 năm k t ngàyượ ế ư
b t đ u s n xu t.
2. Gi i thích t ng
a. “Nguyên li u s n xu t” dùng đ ch lo i nguyên li u ph i qua gia công, ch t o, ế
ch bi n tr c ti p c u thành s n ph m đ c quy đ nh t i Gi y ch ng nh n đ u t .ế ế ế ượ ư
b. “V t t dùng đ ch lo i v t li u c n thi t đ c s d ng trong qui trình s n xu t ư ế ượ
đ t o ra s n ph m, nh ng không tr c ti p c u thành s n ph m. ư ế
c. “Linh ki n” dùng đ ch các chi ti t đi n t , chi ti t bán d n, chi ti t c khí nh p ế ế ế ơ
kh u đ l p ráp hoàn ch nh s n ph m.
3. Đi u ki n chung đ i v i nguyên li u s n xu t, v t t , linh ki n đ c mi n ư ượ
thu nh p kh uế
a. Nguyên li u s n xu t, v t t , linh ki n đ c mi n thu nh p kh u ph i không ư ượ ế
thu c “Danh m c nguyên li u, v t t , bán thành ph m trong n c s n xu t đ c” do B ư ướ ượ
K ho ch và đ u t công b .ế ư
b. Nguyên li u s n xu t, v t t , linh ki n đ c mi n thu nh p kh u không bao ư ượ ế
g m ph li u, ph ph m. ế ế
c. V t t không bao g m v t li u bao gói, bao đ hoàn ch nh s n ph m; ph tùng ư
thay th , d u m ... b o d ng, v n hành máy móc thi t b ; hóa ch t v sinh công nghi p.ế ưỡ ế
4. Vi c b sung, đi u ch nh phân lo i
Phân lo i nguyên li u s n xu t, v t t , linh ki n mi n thu nh p kh u theo quy đ nh ư ế
t i Thông t này s đ c xem xét b sung, đi u ch nh cho phù h p v i tình hình th c t ư ượ ế
trên c s đ ngh c a các c quan qu n lý nhà n c chuyên ngành.ơ ơ ướ
II. PHÂN LO I NGUYÊN LI U S N XU T, V T T , LINH KI N Đ C MI N Ư ƯỢ
THU NH P KH U
A- D ÁN Đ U T VÀO LĨNH V C Đ C BI T U ĐÃI Đ U T Ư Ư Ư
1. S n xu t v t li u m i, năng l ng m i; s n xu t s n ph m công ngh cao, ư
công ngh sinh h c, công ngh thông tin; c khí ch t o ơ ế
a. S n xu t v t li u composit, các lo i v t li u xây d ng nh , v t li u quý hi m ế
- Nguyên li u ban đ u ch a đ nh hình đ s n xu t v t li u composit, các lo i v t ư
li u xây d ng nh , v t li u quý hi m; ế
- Các ch t ph gia.
b. S n xu t thép cao c p, h p kim, kim lo i đ c bi t, s t x p, phôi thép
- Phôi thép, phôi kim lo i màu dùng đ s n xu t thép cao c p, h p kim, kim lo i màu,
kim lo i đ c bi t, s t x p;
- Qu ng kim lo i, qu ng s t đ s n xu t phôi thép;
- Ch t ph b m t;
- Ch t ch ng g , ch t ch ng cháy dùng trong luy n kim;
- Các lo i v t t , ch t tr dung dùng cho luy n kim. ư
c. S n xu t thi t b y t trong công ngh phân tích công ngh chi t xu t trong y ế ế ế
h c; d ng c ch nh hình, xe, d ng c chuyên dùng cho ng i tàn t t ườ
- Kim lo i ch t o t t c các d ng t m, thanh, cu n, ng; ế
- Ch t m , s n các lo i, ch t ph cách nhi t, cách đi n, ch t hàn; ơ
- Các ch t làm bóng, ch t tách khuôn, ch t ch ng cháy;
- Chi ti t đi n t , chi ti t bán d n.ế ế
d. ng d ng công ngh tiên ti n, công ngh sinh h c đ s n xu t thu c ch a b nh ế
cho ng i đ t tiêu chu n GMP qu c t ; s n xu t nguyên li u thu c kháng sinh.ườ ế
- Hóa ch t vô c , h u c đ s n xu t nguyên li u thu c kháng sinh, thu c ch a b nh ơ ơ
cho ng i;ườ
- Vi khu n đ nuôi c y t o ch t kháng sinh;
- Môi tr ng đ nuôi c y vi khu n;ườ
- Ch t chi t xu t t môi tr ng nuôi c y vi khu n ế ườ
đ. S n xu t máy tính, thi t b thông tin, vi n thông, internet s n ph m công ngh ế
thông tin tr ng đi m
- Kim lo i ch t o t t c các d ng t m, thanh, cu n, ng; ế
- Ch t m , s n các lo i, ch t ph cách nhi t, cách đi n, ch t hàn. ơ
e. S n xu t ch t bán d n và các linh ki n đi n t k thu t cao
2
- Nguyên li u ban đ u đ s n xu t ch t bán d n;
- Chi ti t đi n t , chi ti t bán d nế ế
g. Đ u t s n xu t, ch t o thi t b c khí chính xác; thi t b máy móc ki m tra, ư ế ế ơ ế
ki m soát an toàn quá trình s n xu t công nghi p; rô b t công nghi p
- Kim lo i ch t o t t c các d ng t m, thanh, cu n, ng; ế
- Ch t m , s n các lo i, ch t ph cách nhi t, cách đi n, ch t hàn; ơ
- Các ch t làm bóng, ch t tách khuôn, ch t ch ng cháy;
- Chi ti t đi n t , bán d n, c m linh ki n đi n t dùng cho l p ráp b ph n đi uế
khi n.
2. Nuôi tr ng nông, lâm, th y s n; làm mu i; s n xu t gi ng nhân t o, gi ng
cây tr ng và gi ng v t nuôi m i
a. Tr ng, chăm sóc r ng
- Cây gi ng;
- Thu c thú y;
- Thu c b o v th c v t;
- Phân bón;
- Hóa ch t chăm sóc cây.
b. Nuôi tr ng nông, lâm, th y s n trên đ t hoang hóa, vùng n c ch a đ c khai thác ướ ư ượ
- Cây gi ng, con gi ng, tr ng gi ng, h t gi ng;
- Th c ăn chăn nuôi con gi ng;
- Thu c thú y;
- Thu c b o v th c v t;
- Phân bón;
- Hóa ch t chăm sóc cây gi ng, con gi ng;
- Ch t đ t o môi tr ng nuôi tr ng cây gi ng, con gi ng. ườ
c. S n xu t gi ng nhân t o, gi ng cây tr ng, v t nuôi m i và có hi u qu kinh t cao ế
- Gi ng g c c a cây, con, tr ng gi ng, h t gi ng;
- Th c ăn chăn nuôi con gi ng;
- Thu c thú y;
- Thu c b o v th c v t;
- Phân bón;
- Hóa ch t chăm sóc cây gi ng, con gi ng;
- Ch t đ t o môi tr ng nuôi tr ng, cây gi ng, con gi ng. ườ
d. S n xu t, khai thác và tinh ch mu i ế
- Mu i t nhiên ch a qua s ch ; ư ơ ế
- Hóa ch t dùng trong công ngh s n xu t mu i th ng ph m. ươ
3
3. S d ng công ngh cao, k thu t hi n đ i; b o v môi tr ng sinh thái; ườ
nghiên c u, phát tri n và m t o công ngh cao ươ
a. X ô nhi m và b o v môi tr ng; s n xu t thi t b x ô nhi m môi tr ng, ườ ế ườ
thi t b quan tr c và phân tích môi tr ng.ế ườ
- Kim lo i ch t o t t c các d ng t m, thanh, cu n, ng; ế
- Ch t m , s n các lo i, ch t ph cách nhi t, cách đi n, ch t hàn; ơ
- Hóa ch t các lo i đ x lý ch t th i, x lý ô nhi m và b o v môi tr ng; ườ
- Nguyên li u vi sinh đ x lý ch t th i và x lý ô nhi m;
- Các ch t làm bóng, ch t tách khuôn, ch t ch ng cháy;
- Chi ti t đi n t , bán d n, c m linh ki n đi n t dùng cho l p ráp b ph n đi uế
khi n.
b. Thu gom, x lý n c th i, khí th i, ch t th i r n; tái ch , tái s d ng ch t th i ướ ế
- Hóa ch t các lo i đ x lý n c th i, khí th i, ch t th i r n; ướ
- Nguyên li u vi sinh đ x lý n c th i, khí th i, ch t th i r n. ướ
4. S d ng nhi u lao đ ng
D án s d ng th ng xuyên t 5.000 lao đ ng tr lên ườ
- Nguyên li u s n xu t;
- V t t . ư
B. D ÁN Đ U T VÀO Đ A BÀN CÓ ĐI U KI N KINH T - XÃ H I Ư
Đ C BI T KHÓ KHĂN
D án đ u t vào đ a bàn có đi u ki n kinh t - xã h i đ c bi t khó khăn đ c mi n ư ế ượ
thu nh p kh u đ i v i nguyên li u s n xu t và v t t , không đ c mi n thu nh p kh uế ư ượ ế
đ i v i linh ki n.
C. D ÁN Đ U T S N XU T LINH KI N, PH TÙNG C KHÍ, ĐI N, ĐI N T Ư Ơ
1. S n xu t linh ki n, ph tùng c khí ơ
- Kim lo i ch t o các d ng t m, thanh, cu n, ng; ế
- Ch t m , s n các lo i, ch t ph cách nhi t, cách đi n, ch t hàn, hóa ch t; ơ
- Linh ki n đ l p ráp hoàn ch nh các s n ph m sau:
+ Đ ng c , b ph n truy n đ ng, h p s c a máy móc, thi t b , ph ng ti n v n ơ ế ươ
t i.
+ Linh ki n, ph tùng c a đ ng c , b ph n truy n đ ng, h p s c a máy móc, thi t ơ ế
b , ph ng ti n v n t i. ươ
+ Linh ki n, ph tùng c a s n ph m c khí chính xác. ơ
2. S n xu t linh ki n, ph tùng đi n
Nguyên li u s n xu t, v t t , linh ki n đ c mi n thu nh p kh u nêu d i đây ch ư ượ ế ướ
áp d ng đ i v i s n xu t ph tùng, linh ki n c a các thi t b phát đi n, truy n t i và phân ế
4
ph i đi n năng (bao g m t máy phát đi n, thi t b phân ph i đi n, thi t b truy n t i ế ế
ngành đi n l c, các tr m bi n áp): ế
- Kim lo i ch t o các d ng t m, thanh, cu n, ng; ế
- Hóa ch t, ch t m , s n các lo i, ch t ph cách nhi t, cách đi n, ch t hàn; ơ
- Dây kim lo i d n đi n;
- Ch t làm bóng, ch t tách khuôn, ch t ch ng cháy;
- Linh ki n đi n t , c m linh ki n đi n t , màn hình hi n th dùng cho l p ráp b
ph n đi u khi n và ho t đ ng c a máy móc thi t b đi n nêu trên. ế
3. S n xu t linh ki n đi n t
- Ch t bán d n, t m làm m ch in;
- Ch t hàn, ch t g n k t, ch t ph b m t, các ch t ph gia; ế
- Linh ki n đi n t , bo m ch chính, b ng m ch in, t đi n, chíp vi x (CPU), chíp
đi n t (IC), đi n tr , chi t áp, c m bi n, ch t bán d n, cáp đi n, cáp tín hi u, s i quang ế ế
d n.
III. ĐI U KHO N THI HÀNH
1. Thông t này thay th Thông t s 07/2004/TT-BTM ngày 26 tháng 8 năm 2004ư ế ư
c a B Th ng m i v h ng d n phân lo i chi ti t nguyên li u s n xu t, v t t , linh ươ ướ ế ư
ki n đ c mi n thu nh p kh u trong vòng 05 năm k t khi b t đ u s n xu t đ i v i ượ ế
doanh nghi p v n đ u t n c ngoài, các bên h p doanh theo h p đ ng h p tác kinh ư ướ
doanh quy đ nh t i kho n 10 Đi u 1 Ngh đ nh 27/2003/NĐ-CP ngày 19/3/2003 c a Chính
ph , tr quy đ nh nêu t i kho n 2 d i đây. ướ
2. Đ i v i các d án đã đ c c p Gi y phép đ u t ho c Gi y ch ng nh n đ u t ượ ư ư
đ c mi n thu nh p kh u nguyên li u s n xu t, v t t , linh ki n theo quy đ nh t i kho nượ ế ư
10 Đi u 1 Ngh đ nh 27/2003/NĐ-CP ngày 19/3/2003 kho n 15 Đi u 16 Ngh đ nh s
149/2005/NĐ-CP ngày 8/12/2005 thì ti p t c đ c mi n thu nh p kh u nguyên li u s nế ượ ế
xu t, v t t , linh ki n cho đ n h t th i h n 5 năm k t ngày b t đ u s n xu t theo phân ư ế ế
lo i t i M c II Thông t 07/2004/TT-BTM nêu trên c a B Th ng m i. ư ươ
3. Thông t này có hi u l c th c hi n sau 15 ngày, k t ngày đăng công báo.ư
KT. B TR NG ƯỞ
TH TR NG ƯỞ
Lê Danh Vĩnh
5