
B KHOA H C VÀ Ộ Ọ
CÔNG NGHỆ
--------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : ố19/VBHN-BKHCN Hà N i, ngày 30 tháng 6 năm 2015ộ
THÔNG TƯ
V VI C BAN HÀNH VÀ TH C HI N “QUY CHU N K THU T QU C GIA V XĂNG,Ề Ệ Ự Ệ Ẩ Ỹ Ậ Ố Ề
NHIÊN LI U ĐIÊZEN VÀ NHIÊN LI U SINH H C”Ệ Ệ Ọ
Thông t s 20/2009/TT-BKHCN ngày 30 tháng 9 năm 2009 c a B tr ng B Khoa h c và ư ố ủ ộ ưở ộ ọ
Công ngh v vi c ban hành và th c hi n “Quy chu n k thu t qu c gia v xăng, nhiên li u ệ ề ệ ự ệ ẩ ỹ ậ ố ề ệ
điêzen và nhiên li u sinh h c”, có hi u l c k t ngày 31 tháng 3 năm 2010, đc s a đi, b ệ ọ ệ ự ể ừ ượ ử ổ ổ
sung b i:ở
1. Thông t s 14/2012/TT-BKHCN ngày 12 tháng 07 năm 2012 c a B tr ng B Khoa h c và ư ố ủ ộ ưở ộ ọ
Công ngh v vi c s a đi, b sung Đi u 1 Thông t s 20/2009/TT-BKHCN ngày 30 tháng 9 năm ệ ề ệ ử ổ ổ ề ư ố
2009 c a B tr ng B Khoa h c và Công ngh v vi c ban hành và th c hi n “Quy chu n k ủ ộ ưở ộ ọ ệ ề ệ ự ệ ẩ ỹ
thu t qu c gia v xăng, nhiên li u điêzen và nhiên li u sinh h c”, có hi u l c k t ngày 01 tháng 9 ậ ố ề ệ ệ ọ ệ ự ể ừ
năm 2012;
2. Thông t s ư ố 30/2014/TT-BKHCN ngày 15 tháng 10 năm 2014 c a B tr ng B Khoa h c và ủ ộ ưở ộ ọ
Công ngh ban hành Quy chu n k thu t qu c gia s a đi, b sung m t s quy đnh c a Quy ệ ẩ ỹ ậ ố ử ổ ổ ộ ố ị ủ
chu n k thu t qu c gia QCVN 1:2009/BKHCN v xăng, nhiên li u điêzen và nhiên li u sinh ẩ ỹ ậ ố ề ệ ệ
h c ban hành kèm theo Thông t sọ ư ố 20/2009/TT-BKHCN ngày 30 tháng 9 năm 2009 c a B ủ ộ
tr ng B Khoa h c và Công ngh , ưở ộ ọ ệ có hi u l c k t ngày ệ ự ể ừ 01 tháng 12 năm 2014.
Căn c Lu t Tiêu chu n và Quy chu n k thu t ngày 29/6/2006 và Ngh đnh s 127/2007/NĐ-ứ ậ ẩ ẩ ỹ ậ ị ị ố
CP ngày 01/8/2007 c a Chính ph quy đnh chi ti t thi hành m t s đi u c a Lu t Tiêu chu n vàủ ủ ị ế ộ ố ề ủ ậ ẩ
Quy chu n k thu t;ẩ ỹ ậ
Căn c Ngh đnh s 28/2008/NĐ-CP ngày 14/3/2008 c a Chính ph quy đnh ch c năng, nhi m v , ứ ị ị ố ủ ủ ị ứ ệ ụ
quy n h n và c c u t ch c c a B Khoa h c và Công ngh ;ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ọ ệ
Xét đ ngh c a T ng c c tr ng T ng c c Tiêu chu n Đo l ng Ch t l ng;ề ị ủ ổ ụ ưở ổ ụ ẩ ườ ấ ượ
B tr ng B Khoa h c và Công ngh quy đnh:ộ ưở ộ ọ ệ ị [1]
Đi u 1.ề[2]
1. Ban hành kèm theo Thông t này “Quy chu n k thu t qu c gia v xăng, nhiên li u điêzen và ư ẩ ỹ ậ ố ề ệ
nhiên li u sinh h c”.ệ ọ
2. Xăng không chì đc xác đnh là phù h p v i QCVN 1:2009/BKHCN khi đáp ng các yêu c u ượ ị ợ ớ ứ ầ
quy đnh t i đi m 2.1.2 kho n 2.1 M c 2 c a QCVN 1:2009/BKHCN và có k t qu th nghi m ị ạ ể ả ụ ủ ế ả ử ệ
đi v i các h p ch t keton, metanol và n c nh sau:ố ớ ợ ấ ướ ư
a) H p ch t keton, không phát hi n, xác đnh theo ph ng pháp th quy đnh trong TCVN 7332 ợ ấ ệ ị ươ ử ị
(ASTM D 4815);
b) Metanol, không phát hi n, xác đnh theo ph ng pháp th quy đnh trong TCVN 7332 (ASTM ệ ị ươ ử ị
D 4815);
c) N c, không phát hi n, xác đnh theo ch tiêu ngo i quan; trong, sáng, không có t p ch t l ướ ệ ị ỉ ạ ạ ấ ơ
l ng, xác đnh theo ph ng pháp th quy đnh trong TCVN 7759 (ASTM D 4716).ử ị ươ ử ị

Đi u 2.ề[3] Thông tư này có hi u l c thi hành sau 6 tháng, k t ngày ký ban hành và thay th ệ ự ể ừ ế
Quy t đnh s 16/2007/QĐ-BKHCN ngày 27/8/2007 c a B tr ng B Khoa h c và Công ngh ế ị ố ủ ộ ưở ộ ọ ệ
ban hành “Quy chu n k thu t qu c gia v xăng và nhiên li u điêzen”.ẩ ỹ ậ ố ề ệ
Đi u 3. ềT ng c c tr ng T ng c c Tiêu chu n Đo l ng Ch t l ng, Th tr ng các c quan, ổ ụ ưở ổ ụ ẩ ườ ấ ượ ủ ưở ơ
t ch c, cá nhân có liên quan ch u trách nhi m thi hành Thông t này./.ổ ứ ị ệ ư
N i nh n:ơ ậ
- B tr ng (đ báo cáo)ộ ưở ể
- Văn phòng Chính ph (đ đăng Công báo);ủ ể
- C ng thông tin đi n t B Khoa h c và Công ngh (đổ ệ ử ộ ọ ệ ể
đăng t i);ả
- L u: VT, TĐC, PC.ư
XÁC TH C VĂN B N H P NH TỰ Ả Ợ Ấ
KT. B TR NGỘ ƯỞ
TH TR NGỨ ƯỞ
Tr n Vi t Thanhầ ệ
QCVN 1 : 2009/BKHCN
QUY CHU N K THU T QU C GIA V XĂNG, NHIÊN LI U ĐIÊZENẨ Ỹ Ậ Ố Ề Ệ VÀ NHIÊN LI U Ệ
SINH H CỌ
National technical regulation on gasoline, diesel fuel oils and biofuels
L i nói đuờ ầ
QCVN 1 : 2009/BKHCN thay th QCVN 1 : 2007/BKHCN.ế
QCVN 1 : 2009/BKHCN do Ban so n th o Quy chu n k thu t qu c gia v xăng d u và nhiên ạ ả ẩ ỹ ậ ố ề ầ
li u sinh h c biên so n, T ng c c Tiêu chu n Đo l ng Ch t l ng trình duy t và đc ban ệ ọ ạ ổ ụ ẩ ườ ấ ượ ệ ượ
hành theo Thông t s 20/2009/TT-BKHCN ngày 30 tháng 9 năm 2009 c a B tr ng B Khoa ư ố ủ ộ ưở ộ
h c và Công ngh .ọ ệ
QUY CHU N K THU T QU C GIA V XĂNG, NHIÊN LI U ĐIÊZEN VÀ NHIÊNẨ Ỹ Ậ Ố Ề Ệ
LI U SINH H CỆ Ọ
National technical regulation on gasoline, diesel fuel oils and biofuels
1. QUY ĐNH CHUNGỊ
1.1. Ph m vi đi u ch nhạ ề ỉ
Quy chu n k thu t này quy đnh các m c gi i h n đi v i các ch tiêu k thu t liên quan đn anẩ ỹ ậ ị ứ ớ ạ ố ớ ỉ ỹ ậ ế
toàn, s c kh e, môi tr ng và các yêu c u v qu n lý ch t l ng đi v i các lo i xăng, nhiên ứ ỏ ườ ầ ề ả ấ ượ ố ớ ạ
li u điêzen và nhiên li u sinh h c, bao g m:ệ ệ ọ ồ
- Xăng không chì và xăng sinh h cọ[4];
- Nhiên li u điêzen và nhiên li u điêzen B5;ệ ệ
- Nhiên li u điêzen sinh h c g c B100 dùng đ pha nhiên li u điêzen;ệ ọ ố ể ệ
- Etanol nhiên li u bi n tính dùng đ pha xăng.ệ ế ể
1.2. Đi t ng áp d ngố ượ ụ

Quy chu n k thu t này áp d ng đi v i các c quan, t ch c, cá nhân có ho t đng liên quan ẩ ỹ ậ ụ ố ớ ơ ổ ứ ạ ộ
đn vi c nh p kh u, s n xu t, ch bi n, pha ch , phân ph i và bán l các lo i xăng, nhiên li u ế ệ ậ ẩ ả ấ ế ế ế ố ẻ ạ ệ
điêzen và nhiên li u sinh h c t i Vi t Nam.ệ ọ ạ ệ
1.3. Gi i thích t ngả ừ ữ
Trong Quy chu n k thu t này, các t ng d i đây đc hi u nh sau:ẩ ỹ ậ ừ ữ ướ ượ ể ư
1.3.1. Xăng không chì
H n h p bay h i c a các hydrocacbon l ng có ngu n g c t d u m v i kho ng nhi t đ sôi ỗ ợ ơ ủ ỏ ồ ố ừ ầ ỏ ớ ả ệ ộ
thông th ng t 15 ườ ừ oC đn 215 ếoC, th ng có ch a l ng nh ph gia phù h p, nh ng không ườ ứ ượ ỏ ụ ợ ư
pha chì, s d ng làm nhiên li u cho đng c đt trong.ử ụ ệ ộ ơ ố
1.3.2.[5] Xăng sinh h c ọ(xăng E5 và xăng E10)
a) Xăng E5 là h n h p c a xăng không chì và etanol nhiên li u v i hàm l ng etanol t 4% đn ỗ ợ ủ ệ ớ ượ ừ ế
5% theo th tích;ể
b) Xăng E10 là h n h p c a xăng không chì và etanol nhiên li u v i hàm l ng etanol t 9% đnỗ ợ ủ ệ ớ ượ ừ ế
10 % theo th tích.ể
1.3.3. Nhiên li u điêzenệ
Ph n c t gi a c a d u m phù h p đ s d ng làm nhiên li u cho đng c điêzen làm vi c theoầ ấ ữ ủ ầ ỏ ợ ể ử ụ ệ ộ ơ ệ
nguyên lý cháy do nén d i áp su t cao trong xylanh, ký hi u là DO.ướ ấ ệ
1.3.4. Nhiên li u điêzen B5ệ
H n h p c a nhiên li u điêzen và nhiên li u điêzen sinh h c g c v i hàm l ng este metyl axit ỗ ợ ủ ệ ệ ọ ố ớ ượ
béo (FAME) t 4 % đn 5 % theo th tích, ký hi u là B5.ừ ế ể ệ
1.3.5. Nhiên li u điêzen sinh h c g cệ ọ ố
Nhiên li u đc chuy n hóa t nguyên li u sinh h c (d u th c v t ho c m đng v t), có thànhệ ượ ể ừ ệ ọ ầ ự ậ ặ ỡ ộ ậ
ph n chính là các mono-alkyl este c a axit béo m ch dài, ch a pha tr n v i các lo i nhiên li u ầ ủ ạ ư ộ ớ ạ ệ
khác, đ s d ng làm nhiên li u cho đng c điêzen, ký hi u là B100.ể ử ụ ệ ộ ơ ệ
1.3.6. Etanol nhiên li u bi n tínhệ ế
Etanol (C2H5OH) đc pha thêm các ch t bi n tính, đ s d ng pha ch trong nhiên li u cho ượ ấ ế ể ử ụ ế ệ
đng c xăng và không đc s d ng cho m c đích ch bi n đ u ng.ộ ơ ượ ử ụ ụ ế ế ồ ố
1.3.7. Ch t bi n tính s d ng cho etanol nhiên li uấ ế ử ụ ệ
Xăng không chì ho c naphta, không ch a các h p ch t keton, đc dùng đ pha thêm vào etanol, ặ ứ ợ ấ ượ ể
làm cho etanol tr thành etanol bi n tính đ s d ng làm nhiên li u và không s d ng cho m c ở ế ể ử ụ ệ ử ụ ụ
đích ch bi n đ u ng.ế ế ồ ố
2. QUY ĐNH K THU TỊ Ỹ Ậ
2.1. Xăng không chì, xăng E5
2.1.1. Tr s ctan (RON) ph i phù h p v i quy đnh t i TCVN 6776 : 2005 Xăng không chì ị ố ố ả ợ ớ ị ạ -
Yêu c u k thu tầ ỹ ậ và các văn b n pháp quy hi n hành có liên quan.ả ệ
2.1.2. Các ch tiêuỉ k thu t c b n c a xăng không chì và xăng E5ỹ ậ ơ ả ủ ph i phù h p v i các quy đnh ả ợ ớ ị
trong b ng sau:ả
Tên ch tiêuỉM c,ứ
không l nớ
Ph ng pháp thươ ử

h nơ
1. Hàm l ng chì, g/lượ 0,013 TCVN 7143 (ASTM D 3237)
2. Hàm l ng l u hu nh , ượ ư ỳ
mg/kg
500 TCVN 6701 (ASTM D 2622) ho c ặ
TCVN 7760 (ASTM D 5453)
3. Hàm l ng benzen, % th ượ ể
tích
2,5 TCVN 3166 (ASTM D 5580)
4. Hàm l ng hydrocacbon ượ
th m, % th tíchơ ể 40 TCVN 7330 (ASTM D 1319)
5. Hàm l ng olefin, % th tíchượ ể 38 TCVN 7330 (ASTM D 1319)
6. [6] (đc bãi b )ượ ỏ
7. Hàm l ng etanol, % th tíchượ ể 5 TCVN 7332 (ASTM D 4815)
8. Hàm l ng kim lo i (Fe, ượ ạ
Mn), mg/l
5 TCVN 7331 (ASTM D 3831)
2.1.3. Etanol nhiên li u bi n tính dùng đ pha xăng không chì ph i phù h p v i quy đnh t i ệ ế ể ả ợ ớ ị ạ
kho n 2.4 M c 2 c a Quy chu n k thu t này.ả ụ ủ ẩ ỹ ậ
2.1.4.[7] Hàm l ng oxy, không l n h n 3,7 % kh i l ng, đc xác đnh theo TCVN 7332 ượ ớ ơ ố ượ ượ ị
(ASTM D 4815) Xăng – xác đnh h p ch t MTBE, ETBE, TAME, DIPE, r u tert-Amyl và r u ị ợ ấ ượ ượ
t Cừ1 đn Cế4 b ng ph ng pháp s c ký khí.ằ ươ ắ
- Hàm l ng các h p ch t oxygenat đc quy đnh trong b ng sau:ượ ợ ấ ượ ị ả
H p ch t oxygenat,ợ ấ
% th tíchể
M c,ứ
Không l n h nớ ơ
Ph ng pháp thươ ử
Iso-propyl ancol 10,0 TCVN 7332
(ASTM D 4815)
Iso-butyl ancol 10,0
Tert-butyl ancol 7,0
Ete (có s nguyên t C ≥ 5)ố ử 1)
Ngo i tr MTBE (metyl tert-ạ ừ
butyl ete)
15,0
10,0
Metanol KPH2)
Keton KPH2)
Este KPH2)
1) Có nhi t đ sôi ≤ 215 ệ ộ oC
2.2. Nhiên li u điêzen và nhiên li u điêzen B5ệ ệ
2.2.1. Các ch tiêuỉ k thu t c b n c a nhiên li u điêzen và nhiên li u điêzen B5ỹ ậ ơ ả ủ ệ ệ ph i phù h p ả ợ
v i các quy đnh trong b ng sau:ớ ị ả
Tên ch tiêuỉM cứPh ng pháp thươ ử
1. Hàm l ng l u hu nh, mg/kg, ượ ư ỳ
không l n h nớ ơ
- đi vối lo i 0,05 Sớ ạ
- đi v i lo i 0,25 S ố ớ ạ 1)
500
2 500
TCVN 6701 (ASTM D 2622)
ho c TCVN 7760 (ASTM D 5453)ặ
2. Xêtan, không nh h nỏ ơ
- tr s xêtan, ho cị ố ặ
- ch s xêtan ỉ ố 2)
46
46
TCVN 7630 (ASTM D 613)
TCVN 3180 (ASTM D 4737)
3. Nhi t đ c t t i 90 % th tích ệ ộ ấ ạ ể
3),oC, không l n h nớ ơ 360 TCVN 2698 (ASTM D 86)

4. Kh i l ng riêng 15 ố ượ ở oC 3),
kg/m3
820 – 860 TCVN 6594 (ASTM D 1298)
5. Đ nh t đng h c 40 ộ ớ ộ ọ ở oC 3),
mm2/s
2 – 4,5 TCVN 3171 (ASTM D 445)
2.2.2. Đi v i nhiên li u điêzen B5, ngoài các ch tiêu k thu t quy đnh t i đi m 2.2.1 kho n 2.2ố ớ ệ ỉ ỹ ậ ị ạ ể ả
M c 2, ph i phù h p v i các quy đnh trong b ng sau:ụ ả ợ ớ ị ả
Tên ch tiêuỉM cứPh ng pháp thươ ử
1. Hàm l ng este metyl axit béo ượ
(FAME), % th tíchể4 – 5 TCVN 8147 (EN 14078)
2. Đ n đnh oxy hoá, ộ ổ ị
mg/100ml, không l n h nớ ơ 25 TCVN 8146 (ASTM D 2274)
3. Hàm l ng n c, mg/kg, ượ ướ
không l n h nớ ơ 200 TCVN 3182 (ASTM D 6304)
2.2.3. Nhiên li u điêzen sinh h c g c dùng đ pha nhiên li u điêzen ph i phù h p v i các quy ệ ọ ố ể ệ ả ợ ớ
đnh t i kho n 2.3 M c 2 c a Quy chu n k thu t này.ị ạ ả ụ ủ ẩ ỹ ậ
2.3. Nhiên li u điêzen sinh h c g cệ ọ ố
Các ch tiêu k thu t c b n c a nhiên li u điêzen sinh h c g c ỉ ỹ ậ ơ ả ủ ệ ọ ố ph i phù h p v i các quy đnh ả ợ ớ ị
trong b ng sau:ả
Tên ch tiêuỉM cứPh ng pháp thươ ử
1. Hàm l ng este metyl axit béo ượ
(FAME), % kh i l ng, không ố ượ
nh h nỏ ơ 96,5 TCVN 7868 (EN 14103)
2. N c và c n, % th tích, không ướ ặ ể
l n h nớ ơ 0,050 TCVN 7757 (ASTM D 2709)
3. Đ nh t đng h c t i 40 ộ ớ ộ ọ ạ oC,
mm2/s 1,9 – 6,0 TCVN 3171 (ASTM D 445)
4. Tro sulphát, % kh i l ng, ố ượ
không l n h nớ ơ 0,020 TCVN 2689 (ASTM D 874)
5. L u hu nh, % kh i l ng, ư ỳ ố ượ
không l n h nớ ơ 0,05 TCVN 7760 (ASTM D 5453)
6. Tr s xêtan, không nh h nị ố ỏ ơ 47 TCVN 7630 (ASTM D 613)
7. Tr s axit, mg KOH/g, không ị ố
l n h nớ ơ 0,50 TCVN 6325 (ASTM D 664)
8. Đ n đnh ôxy hoá, t i 110 ộ ổ ị ạ oC,
h, không nh h nỏ ơ 6 TCVN 7895 (EN 14112)
9. Glycerin t do, % kh i l ng, ự ố ượ
không l n h nớ ơ 0,020 TCVN 7867 (ASTM D 6584)
10. Glycerin t ng, % kh i l ng, ổ ố ượ
không l n h nớ ơ 0,240 TCVN 7867 (ASTM D 6584)
11. Phospho, % kh i l ng, không ố ượ
l n h nớ ơ 0,001 TCVN 7866 (ASTM D 4951)
2.4. Etanol nhiên li u bi n tínhệ ế
2.4.1. Các ch tiêu k thu t c b nỉ ỹ ậ ơ ả c a etanol nhiên li u bi n tính ph i phù h p v i các quy đnh ủ ệ ế ả ợ ớ ị
trong b ng sau:ả
Tên ch tiêuỉM cứPh ng pháp thươ ử

