B KHOA HC VÀ CÔNG NGH
-------- CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
----------------
S: 20/2012/TT-BKHCN Hà Ni, ngày 20 tháng 11 năm 2012
THÔNG TƯ
NG DN CHI TIT ĐIỀU KIN, TRÌNH T VÀ TH TC CÔNG NHN PHÒNG THÍ NGHIM
NGHIÊN CU V SINH VT BIẾN ĐỔI GEN
Căn cứ Ngh định số 28/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 3 năm 2008 ca Chính phủ quy định chc năng,
nhim v, quyn hạn vàcu t chc ca B Khoa hc và Công ngh;
Căn cứ Ngh định s 81/2002/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2002 ca Chính phủ quy đnh chi tiết thi
hành mt số điều ca Lut Khoa hc và Công ngh;
Căn cứ Ngh định s 69/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2010 và Nghị định s 108/2011/NĐ-CP
sửa đổi Nghị định 69/2010/NĐ-CP ngày 30 tháng 11m 2011 của Chính ph v an toàn sinh học đối
vi sinh vt biến đổi gen, mu vt di truyn và sn phm ca sinh vt biến đổi gen;
Căn cứ Quyết định số 79/2007/QĐ-TTg ngày 31 tháng 5 năm 2007 ca Thủ tướng Chính ph phê
duyt “Kế hoạch hành động quc gia về Đa dạng sinh học đến năm 2010 và định hưng đến năm
2020 thc hin Công ước Đa dạng sinh hc và Nghị định thư Cartagena về An toàn sinh hc”;
Xét đề ngh ca Vụ trưng V Khoa hc và Công ngh các ngành kinh tế- k thut;
Bộ trưởng B Khoa hc và Công nghệ ban hành Thông tư hướng dn chi tiết điều kin, trình t và th
tc công nhn Phòng thí nghim nghiên cu v sinh vt biến đi gen,
Chương 1.
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phm vi điều chnh
Thông tư này hướng dn chi tiết điu kin và th tc công nhn phòng thí nghiệm đủ điều kiện để
nghiên cu khoa hc và phát trin công nghệ đối vi sinh vt biến đổi gen, mu vt di truyn và sn
phm ca sinh vt biến đổi gen (sau đây gọi là Phòng thí nghim nghiên cu v sinh vt biến đổi
gen).
Điều 2. Đối tưng áp dng
Thông tư này áp dụng đối vi các t chc, cá nhân trong nước và nước ngoài có liên quan đến công
tác qun lý và thc hin các hoạt động nghiên cu v sinh vt biến đi gen, mu vt di truyn và sn
phm ca sinh vt biến đổi gen trên lãnh thổ nước Cng hòa xã hi ch nghĩa Việt Nam.
Điều 3. Gii thích t ng
Trong Tng tư này nhng t ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1. Quyết đnh công nhn Phòng thí nghim nghiên cu v sinh vt biến đổi gen (sau đây gọi tt là
Quyết định công nhn) là văn bn do Bộ trưng B Khoa hc và Công ngh ban nh để công nhn
Phòng thí nghiệm đủ điều kin thc hin các hot đng nghiên cu v sinh vt biến đổi gen được quy
định ti Điều 5 của Thông tư này.
2. Giy chng nhn là văn bn kèm theo Quyết định công nhận trong đó ghi rõ tên Phòng thí nghim,
tên t chc khoa hc công ngh có Phòng thí nghiệm, tên cơ quan ch qun, các ni dung hoạt động
nghiên cu, ln cp và thi hn ca Giy chng nhn.
3. Cơ quan chủ qun Phòng thí nghim là cơ quan hoặc đơn v qun lý trc tiếp t chc khoa hc
công ngh có Phòng thí nghim.
4. Phòng thí nghim nghiên cu v sinh vt biến đổi gen là Phòng thí nghim thuc t chc khoa hc
công ngh đủ điu kin, trang thiết b; đội ngũ cán b khoa hc, k thut có khả năng thực hin
được các hoạt động nghiên cu khoa hc và phát trin công nghệ đối vi sinh vt biến đổi gen, mu
vt di truyn và sn phm ca sinh vt biến đổi gen.
5. Phòng thí nghim nghiên cu v sinh vt biến đổi gen được công nhn là Phòng thí nghim nghiên
cu v sinh vt biến đổi gen được B Khoa hc và Công ngh ra Quyết định công nhận đủ điều kin
thc hin các hoạt động nghiên cu v sinh vt biến đổi gen được quy định ti Điều 5 ca Thông tư
này.
6. Chng ch tp hun v an toàn sinh hc văn bản do Thủ trưởng đơn vị đưc Bộ trưởng B Khoa
hc và Công ngh y quyn tp hun v an toàn sinh hc cp.
Chương 2.
HOT ĐNG CA PHÒNG THÍ NGHIM NGHIÊN CU V SINH VT BIẾN ĐỔI
GEN
Điều 4. Nguyên tc hoạt động ca Phòng thí nghim nghiên cu v sinh vt biến đổi gen
1. Các hoạt động nghiên cu v sinh vt biến đổi gen ch đưc phép thc hin ti Phòng thí nghim
nghiên cu v sinh vt biến đổi gen tương ứng theo 04 cấp độ v an toàn sinh hc.
2. Phòng thí nghim nghiên cu v sinh vt biến đổi gen chđược phép thc hin các hoạt động
nghiên cu v sinh vt biến đổi gen theo ni dung ghi trong Giy chng nhn ban hành kèm theo
Quyết định công nhn ca B Khoa hc và Công ngh.
3. Trong trưng hp có nhu cu thc hin ni dung hoạt động nghiên cu v sinh vt biến đi gen
ngoài phạm vi đã được phê duyt, Phòng thí nghim hoặc cơ quan chủ qun Phòng thí nghim phi
đăng ký để được điều chnh phm vi ni dung hot động ghi trong Giy chng nhn.
4. Hot đng nghiên cu ca Phòng thí nghim nghiên cu v sinh vt biến đổi gen chu s giám sát
của các cơ quan phê duyt nhim v nghiên cu v sinh vt biến đi gen và các cơ quan chức năng
có thm quyn khác.
5. Phòng thí nghim, t chc có phòng thí nghiệm đã được công nhn phi chu trách nhiệm trước
pháp lut v an toàn sinh hc khi nghiên cu sinh vt biến đổi gen.
Điều 5. Ni dung hoạt đng ca Phòng thí nghim nghiên cu v sinh vt biến đổi gen
1. Nghiên cu to ra các sinh vt biến đổi gen, mu vt di truyn và sn phm ca sinh vt biến đổi
gen có tiềm năng phục v phát trin kinh tế - xã hi:
a) Nghiên cu to các mu vt di truyn;
b) Nghiên cu to ra các sinh vt biến đổi gen bng k thut di truyn;
c) Nghiên cứu đặc tính sinh hc ca sinh vt biến đổi gen;
d) Nghiên cu k thut nhân nuôi, gieo trồng, chăm sóc, thu hoạch, bo qun, chế biến;
đ) Nghiên cứu to sinh khi, sn xut các sn phm t sinh vt biến đổi gen;
e) Nghiên cứu đánh giá tiềm năng khai thác, sử dng sinh vt biến đổi gen và sn phm ca sinh vt
biến đổi gen.
2. Nghiên cứu đánh giá rủi ro:
a) Các nguy cơ gây rủi ro;
b) Các bin pháp qun lý ri ro, an toàn sinh học đối vi sinh vt biến đổi gen và sn phm ca sinh
vt biến đổi gen.
3. Nghiên cu và dch v phân tích:
a) Phát hin sinh vt và sn phm biến đi gen;
b) Đánh giá, kiểm đnh tiêu chun chất lượng các ch tiêu v an toàn ca sinh vt biến đổi gen và sn
phm t sinh vt biến đổi gen đối vi sc khỏe con người, vật nuôi, môi trường và đa dạng sinh hc.
4. Trao đổi các sinh vt biến đổi gen và sn phm ca sinh vt biến đổi gen vi các t chc trong và
ngoài nước theo quy định ca pháp lut.
Chương 3.
ĐIU KIN CÔNG NHN PHÒNG THÍ NGHIM NGHIÊN CU V SINH VT BIN
ĐỔI GEN
Điều 6. Nhân lc
1. Phòng thí nghim nghiên cu v sinh vt biến đổi gen phi có ti thiu 07 cán bộ cơ hữu có quyết
định tuyn dng hoc hợp đồng dài hn ca t chc khoa hc công ngh Phòng thí nghim, trong
đó có 04 cán bộ có trình độ đại hc tr lên và 03 k thut viên có kinh nghim chuyên môn v công
ngh sinh hc hoc các lĩnh vực phù hp vi phạm vi đăng ký hoạt động.
a) Phòng thí nghim an toàn sinh hc cp 1: Ti thiu 02 cán b có trình độ trên đại hc. Lãnh đạo
Phòng có trình độ thc sĩ tr lên và có ít nht 03 năm hoạt động chuyên môn trong lĩnh vực công
ngh sinh hc;
b) Phòng thí nghim an toàn sinh hc cp 2: Ti thiu 02 cán b có trình độ trên đại hc. Lãnh đạo
Phòng có trình độ tiến sĩ và có ít nhất 03 năm hoạt động chuyên môn trong lĩnh vực công ngh sinh
hc;
c) Phòng thí nghim an toàn sinh hc cp 3: Ti thiu 03 cán b có trình độ trên đại hc. Lãnh đạo
Phòng có trình độ tiến sĩ và có ít nht 05 năm hoạt động chuyên môn trong lĩnh vực công ngh sinh
hc;
d) Phòng thí nghim an toàn sinh hc cp 4: Ti thiu 03 cán b có trình độ trên đại hc. Lãnh đo
Phòng có trình độ tiến sĩ, có ít nhất 05 năm hoạt động chuyên môn trong lĩnh vực công ngh sinh hc,
có ít nht 03 năm kinh nghim quản lý điu hành một đơn vị và có ít nht 01 công b trên các tp chí
chuyên ngành liên quan đến sinh vt biến đổi gen đăng ký nghiên cu.
2. Cán b khoa hc và k thut viên phi có chng ch tp hun v an toàn sinh hc (theo mu P8-CC
quy định ti Ph lc II ban hành kèm theo Thông tư này) do cơ quan được B Khoa hc và Công
ngh y quyn cp (trừ trường hp các cán b khoa hc và k thuật đã được các phòng thí nghim
đạt chun của nước ngoài cp chng ch tp hun v an toàn sinh hc).
Điều 7. Cơ sở h tng
1. Điều kin chung
a) Phòng thí nghim nghiên cu v sinh vt biến đổi gen tùy theo ni dung hot động đưc phân
thành khu thí nghim chính và khu ph tr (nếu cn);
b) Đảm bo cách ly vi môi trường bên ngoài và cách ly gia các đối tượng nghiên cu khác nhau;
c) Đảm bo h thng điện (có nguồn điện d phòng), nước và h thng phòng chng cháy n; có khu
ra, bn ra tay và ra mt;
d) H thng x lý mu, ty ra dng c t nghim, cht thi, nưc thi, tiêu hy vt liu loi thi phi
tuân thủ theo đúng quy định trước khi loi thi ra môi trường;
đ) Các trang thiết b bo hộ cá nhân đầy đủ, phù hp vi các yêu cu theo cấp độ an toàn sinh hc;
e) Khu thí nghim chính, khu ph tr phi đưc thiết lp ranh gii bo v và gn bin hiu theo mu
P2-KTNC và P3-KPT quy định ti Ph lục I ban hành kèm theo Thông tư này;
g) H thng thông gió, điều hòa nhiệt độ, độ m phải đảm bo điều kin cho các hoạt động nghiên
cu.
2. Khu thí nghim chính
a) Đối vi phòng thí nghim an toàn sinh hc cp 1:
Có din tích ti thiu 20 m2; nền, tường, trn, cửa đảm bo nhn, d lau chùi, không thấm nưc,
chng cháy, khó v. Bàn thí nghim làm bng vt liu chu nhit, chịu ăn mòn hóa hc và chịu va đập.
Có đầy đủ thiết b nghiên cu, các thiết b trong khu thí nghiệm chính được phân thành 3 phân khu:
phân khu chun b, phân khu x lý, phân khu thao tác; các trang thiết bị được sắp đặt theo các phân
khu thun tin cho vic thao tác và qun lý an toàn;
b) Đối vi phòng thí nghim an toàn sinh hc cp 2:
Có din tích ti thiu 30m2 điều kiện khác quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 7 của Thông tư này;
phân khu thao tác phải được ngăn riêng có ca ra vào và có khóa;
c) Đối vi phòng thí nghim an toàn sinh hc cp 3:
Có din tích ti thiu 40m2 các điều kiện khác quy định tại Điểm a Khon 2 Điu 7 của Thông
này; có h thng x cht thi lỏng đt quy chun k thut quc gia v môi trường trưc khi x thi
o h thống nước thi chung.
Phân khu thao tác được chia thành 02 phòng riêng là phòng đệm và phòng thao tác. Các phòng này
có h thng cửa đóng mở tự động theo nguyên tc ch có th m đưc ca phòng đệm hoc ca
phòng thao tác để đảm bo phòng thao tác luôn cách ly vi bên ngoài, có h thng lc không khí mt
chiu đảm bo áp sut phòng đệm thấp hơn so vi bên ngoài, phòng thao tác có áp sut thp hơn so
vi phòng đệm, có điện thoại bàn và chuông báo động;
d) Đối vi phòng thí nghim an toàn sinh hc cp 4:
Có din tích ti thiu 50 m2 và các điều kiện khác quy đnh ti Điểm c Khon 2 Điều 7 của Thông tư
này.
Có phòng tắm và thay đồ gia phòng đệm và phòng thao tác; h thng cung cấp khí độc lp khi cn
thiết.
3. Khu ph tr
a) Được trang b nhằm đáp ứng các ni dung hoạt động ghi trong Giy chng nhn, bao gm: nhà
lưới, nhà kính, ao nuôi, lô chung, nơi phơi sấy, giết m, kho cha nguyên vt liu, thức ăn, lưu gi
sn phm và khu vc x lý cht thi;
b) Được b trí phù hp vi từng đối tưng nghiên cứu và đảm bo cách ly sinh vt biến đổi gen vi
môi trường xung quanh và tác động t môi trường xung quanh ti sinh vt biến đổi gen.
Điều 8. Trang thiết b, dng c
1. Khu thí nghiệm chính có đầy đủ trang thiết b nghiên cứu đảm bo yêu cu ca ni dung hoạt động
theo cấp độ an toàn sinh hc. Các thiết bị được hiu chun và bo trì định k, đảm bo hoạt động tt,
có hướng dn s dng và thông tin gii hn s dng an toàn cho phép ca thiết b bng tiếng Vit.
a) Đối vi phòng thí nghim an toàn sinh hc cp 1:
Phân khu chun b tủ đựng hóa cht, dng c, t lnh sâu âm 86oC, t lạnh thường, t m, sy,
nuôi cy, cân phân tích, kính hin vi, máy ly tâm và các thiết b liên quan khác; phân khu thao tác
có máy nhân gen, thiết b soi gen, máy lai ADN, bộ điện di, máy rung, máy lc, b pipetman và các
thiết b có liên quan khác; phân khu x lý có ni hp khử trùng ướt, dng cụ đựng rác chuyên dng
các thiết b có liên quan khác; trang b bo hlao động có khu trang, găng tay, áo blouse, kính mt
(nếu cn);
b) Đối vi phòng thí nghim an toàn sinh hc cp 2:
Ngoài các quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 8 của Thông tư này, phân khu thao tác còn được trang b
thêm thiết b chuyn gen, t an toàn sinh hc cp 2;
c) Đối vi phòng thí nghim an toàn sinh hc cp 3:
Ngoài các quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều 8 của Thông tư này, phòng thao tác có áp suất âm đưc
trang b t an toàn sinh hc cp 3 thay cho t an toàn sinh hc cp 2;
d) Đối vi phòng thí nghim an toàn sinh hc cp 4:
Ngoài các quy định tại Điểm c Khon 1 Điu 8 của Tng tư này, phòng thao tác còn được trang b
thêm t hấp ướt hai ca.
2. Khu ph tr
Có đủ các thiết b, dng cụ chăm sóc thích hợp vi tng loi sinh vt biến đổi gen; dng c, thiết b
thu gom, đốt, tiêu hy sinh vt biến đổi gen và các cht thi, mu thi ca sinh vt chuyn gen; thiết b
chng cháy, n; các trang b bo hcho người làm vic.
Điều 9. Quy đnh vn hành Phòng thí nghim nghiên cu v sinh vt biến đổi gen
1. Đối vi Phòng thí nghim nghiên cu v sinh vt biến đi gen an toàn sinh hc cp 1
a) Chỉ đưc thc hin các ni dung nghiên cứu trên các đối tượng quy định ti Điểm a Khoản 3 Điều
4 và Khoản 1 Điều 5 của Tng tư Quy định v an toàn sinh hc trong hot động nghiên cu, phát
trin công ngh v sinh vt biến đổi gen do B Khoa hc và Công ngh ban hành;
b) Gn bin hiu phù hp vi ni dung nghiên cu ca Phòng thí nghim theo mu P1-PTN quy định
ti Ph lục I ban hành kèm theo Thông tư này;
c) Chun bị đầy đủ dng c và kim tra khả năng hoạt động ca các thiết bị có liên quan đến hot
động thí nghim;
d) Chun bị đủ mu vt, hóa cht thí nghim cn thiết;
đ) Chun b và trang bị đầy đủ bo hộ lao động, đảm bo an toàn sinh hc;
e) Thao tác thí nghim: tránh làm rơi vãi mu, hn chế s tạo hơi nưc ca các thiết b; các thao tác
như siêu âm, lc vortex có th to ra bi nưc phi thc hin trong t nuôi cy. Khi kết thúc thao tác
phải để 5 phút sau để bụi nước lắng đng hết trưc khi m các thiết b này;
g) X lý sau thí nghim: dn v sinh, hp dng c thí nghim, x lý mu vật dư thừa theo quy định;
vi các thiết b s dng không th hp sy, kh trùng bng hơi nước thì phi kh trùng bng cn 70
độ;
h) Ghi nht ký thí nghim: phi ghi chép đầy đủ din biến, kết qu thí nghim, các thông tin v an toàn
sinh học và đánh giá nguy cơ rủi ro.
2. Đối vi Phòng thí nghim nghiên cu v sinh vt biến đi gen an toàn sinh hc cp 2
a) Chỉ đưc thc hin các ni dung nghiên cứu trên các đối tượng quy định ti Điểm b Khoản 3 Điều
4 và Khoản 2 Điều 5 ca Tng tư Quy định v an toàn sinh hc trong hot động nghiên cu, phát
trin công ngh v sinh vt biến đổi gen do B Khoa hc và Công ngh ban hành;
b) Các hoạt động vn hành Phòng thí nghim nghiên cu v sinh vt biến đổi gen an toàn sinh hc
cp 2 phi tuân th quy định tại các Điểm b, c, d, đ, e, g, h của Khoản 1 Điều này.
Mọi thao tác, đặc bit là các thao tác liên quan đến khí đốt, đèn cồn cn tránh làm nh hưởng đến
dòng khí lưu thông của t an toàn sinh hc.
3. Đối vi Phòng thí nghim nghiên cu v sinh vt biến đi gen an toàn sinh hc cp 3
a) Chỉ đưc thc hin các ni dung nghiên cứu trên các đối tượng quy định ti Điểm c Khoản 3 Điều
4 và Khoản 3 Điều 5 của Tng tư Quy định v an toàn sinh hc trong hot động nghiên cu, phát
trin công ngh v sinh vt biến đổi gen do B Khoa hc và Công ngh ban hành;
b) Các hoạt động vn hành Phòng thí nghim nghiên cu v sinh vt biến đổi gen an toàn sinh hc
cp 3 phi tuân th quy định ti các Điểm b, c, d, h ca Khon 1 Điều này;
c) Chun b trang b bo h: qun áo bo h phải được kh trùng trong túi hoc hộp kín và được hp
sy nhiệt độ cao bằng hơi nước, qun áo bo h không được mc ngoài phòng thí nghim;
d) Thường xuyên kim tra áp sut khí ca phòng đệm và phòng thao tác nhằm đảm bo phòng đệm
có áp sut thấp hơn bên ngoài và phòng thao tác có áp sut thấp hơn phòng đệm;
đ) Thao tác thí nghiệm: các thiết b tạo hơi nước phải được gi và s dng trong t an toàn sinh hc,
khi làm rơi vãi phi kh trùng t an toàn sinh hc bng chloramin hoc cồn 70 độ hoc các cht kh
trùng khác theo quy định; khôngm đồng thi 2 thí nghiệm; người không thc hin thao tác thí
nghiệm không được vào khi Phòng thí nghiệm ca đưc kh trùng;
e) X lý sau thí nghim: các cht thi, các dng cụ đã s dng phải được bao gói kín riêng tng loi
để vào thùng chứa đảm bảo an toàn và không được mang ra ngoài phòng thí nghim khi chưa được
x lý. Tiến hành hp sấy trước khi ra hoc thi ra môi trường.
4. Đối vi Phòng thí nghim nghiên cu v sinh vt biến đi gen an toàn sinh hc cp 4
a) Chỉ đưc thc hin các ni dung nghiên cứu trên các đối tượng quy định ti Điểm d Khon 3 Điều
4 và Khoản 4 Điều 5 ca Tng tư Quy định v an toàn sinh hc trong hot động nghiên cu, phát
trin công ngh v sinh vt biến đổi gen ca B Khoa hc và Công ngh;
b) Các hoạt động vn hành Phòng thí nghim nghiên cu v sinh vt biến đổi gen an toàn sinh hc
cp phi tuân thủ quy định tại các Điểm b, c, d, h Khon 1 và các Điểm d, đ Khoản 3 của Điu này;
c) Chun b trang b bo h: thay quần áo trước khi vào phòng thí nghim; ch s dng qun áo, giày
bo h trong phòng thí nghim, khi ra khi phòng phi thay trước khi tm ra. Qun áo bo h phi
được kh trùng trong túi hoc hộp kín và được hp sy nhiệt độ cao bằng hơi nước;
d) Ghi nht ký thí nghim: phi ghi chép đầy đủ din biến, kết qu thí nghim, các thông tin v an toàn
sinh học và đánh giá nguy cơ rủi ro, thi gian ra vào Phòng thí nghim ca người thao tác thí nghim;
đ) Các mẫu vt nghiên cu v sinh vt biến đổi gen dư thừa hoặc không dùng đến phải được phân
loi, thu gom triệt đ, bao gói kín riêng tng loi để vào thùng cha đảm bo an toàn và tiến hành hp
sấy trước khi ra hoc thải ra môi trường;
e) X lý sau thí nghim: các cht thi, các dng cụ đã s dụng được bao gói kín riêng tng loại để
o thùng cha đảm bo an toàn và chỉ được m ra khi đã cách ly hoàn toàn khi phòng thí nghim.
Tiến hành hp sấy trước khi ra hoc thải ra môi trường.
Chương 4.
TRÌNH T, TH TC CÔNG NHN PHÒNG THÍ NGHIM NGHIÊN CU V SINH
VT BIẾN ĐỔI GEN
Điều 10. Đăng ký công nhn Phòng thí nghiêm nghiên cu v sinh vt biến đổi gen
1. T chc có phòng thí nghiệm đăng ký thực hin các hoạt động nghiên cu v sinh vt biến đổi gen
cn np h sơ gửi v B Khoa hc v Công ngh để được xem xét công nhn.
2. Hồ sơ đăng ký công nhn Phòng thí nghim nghiên cu v sinh vt biến đổi gen đưc np trc tiếp
hoc qua đường bưu điện v B Khoa hc và Công ngh.
3. Trong thi hn 05 ngày làm vic, k t ngày nhn hồ sơ, đơn v tiếp nhn hồ sơ ca B Khoa hc
Công ngh có trách nhim tr li cho t chc đăng ký về tính đầy đủ ca hồ sơ hoặc các yêu cu
cn b sung theo quy định.
Điều 11. Hồ sơ đăng ký công nhn Phòng thí nghim nghiên cu v sinh vt biến đổi gen
1. Hồ sơ đăng ký bao gm:
a) Đơn đăng ký (theo mu P4-ĐK quy định ti Ph lục II ban hành kèm theo Thông tư này);
b) Bn sao Quyết định thành lp và chc năng, nhiệm v ca t chc;
c) Bn sao Quyết định thành lp phòng thí nghiệm và các văn bản khác có liên quan đến phòng thí
nghim ca t chc;
d) Thuyết minh về năng lực ca phòng thí nghim nghiên cu v sinh vt biến đổi gen (theo mu P5-
NL quy định ti Ph lục II ban hành kèm theo Thông tư này);
đ) Tóm tắt hoạt động ca t chc có phòng thí nghim, lý lch khoa hc ca các cán b cơ hữu,
chng ch tp hun an toàn sinh hc (theo các mu P6-NLTC, P7-NLCN và P8-CC quy định ti Ph