Thut ng tin hc - BTV tham
kho
Mt s thut ng tin hc để BTV
tra cu khi cn (Phn 1)
(A)
Absolute:
Tuyt đối. (ca mt giá tr), thc không đổi. d, absolute
address (địa ch tuyt đối) mt v trí trong b nh an absolute cell
reference (tham chiếu ô tuyt đối) mt ô c định đơn trong mt màn hình
bn tính. Phn nghĩa ca absolute (tuyt đối) là relative (liên quan).
Accelerator borad:
Th tăng tc. Kiu bn m rng làm cho mt máy tính chy nhanh
hơn. Nó thường cha mt đơn v x lý trung ương b sung.
Access time:
Thi gian truy cp. Hay reaction time (thi gian hot động), thi gian
cho máy tính sau mt lch được cho, đ đọc t b nh hay viết lên b nh.
Accumulator:
Thanh ghi tm thi: mt b đăng đặc bit hay v trí b nh trong
mt đơn v s hc logic trong b x máy tính. được s dng để gi
kết qu ca mt s tính toán tm thi hay lưu d liu đang được chuyn.
Accustic coupler:
B ghép âm thanh. Thiết b cho phép d liu máy tính được tuyn
nhn thông tin qua mt đin thoi c nh (đin thoi con) thông thường,
máy đin thoi này gn trên b ghép đ to s ni. Mt loa nh trong thiết b
được s dng để chuyn d liu tín hiu dng k thut s ca máy tính thành
tín hiu âm thanh phng sau đó được đin thoi con NHN. ĐIN
THOI NHN, MT B GHÉP M THANH TH hai hay mt môdem
chuyn các tín hiu âm thanh tr li thành d liu k thut s cho tín hiu
vào máy tính. Không ging như đem, mt ghép âm thanh không yêu cu
s ni trc tiếp ti h thng đin thoi.
Acrobat:
H thng do h Adoble phát trin cho các ng dng in n (xut
bn) đin t. Mã Acrobat có th được phát ra trc tiếp t tp tin Post Script.
Acronym:
T viết tt t ch đầu, t được to ra t các ch đầu và/hay vn ca
các t khác, được dùng như mt ch viết tt phát âm được. d, RAM
(random access memory: b nh truy cp ngu nhiên) FORTRAN
(formula translation: phiên dch công thc). Ngược li, các ch đầu to
thành mt ch viết tt được phát âm tách riêng mi ch, d, ALU
(arithmetic and logic unit: đơn v s hc và logic).
Ada:
Ngôn ng lp trình máy tính mc độ cao, do US Department of
Defense (B quc phòng M) phát trin gi bn quyn, được thiết kế để
s dng trong các tình hung mt máy tính trc tiếp điu khin mt quá
trình hay máy, như mt máy bay quân đội. Phi mt hơn 5 năm để chuyên
môn hóa ngôn ng này và ch tr nên tin dng ph biến vào cui nhng
năm 1980. Nó được đặt theo tên nhà toán hc Anh Ada Augusta Byron.
ADC:
Ch viết tt ca Analogue to digital converter: b chuyn đổi k thut
mô phng thành k thut s.
Adder:
B cng: mch đin t trong mt máy vi tính hay máy tính toán thc
hin quá trình cng hai ch s nh phân. Mt b cng riêng cn thiết cho
vic cng mi cp bit nh phân. Các mch như thế là nhng thành phn thiết
yếu ca mt đơn v thut toán logic ca máy tính (ALU). Như thế
nhng thành phn thiết yếu ca mt đơn v thut toán logic ca máy tính
(ALU).
Address:
ĐỊA CH: S CH TH MT V TRÍ ĐẶC BIT CA B NH
MÁY TÍNH. MI ĐỊA CH, MT MU ĐƠN CA D LIU TH
ĐƯỢC LƯU. Đối vi máy vi tính, địa ch này được tng li thành 1 byte (đủ
để biu th mt ký t đơn, như là mt ch hay s).
Address bus:
THANH GÓP ĐỊA CH: ĐƯỜNG DN ĐIN T HAY là thanh góp
được dùng để chn hành trình cho bt c d liu riêng nào như khi di
chuyn t phn này đến phn khác ca máy tính.
AI: Ch viết tt artificial intelligence: trí thông minh nhân to.
Algol: (t ch đầu ca algorithmic language: ngôn ng thut toán)
ngôn ng lp trình mc độ cao trước đây, được phát trin vào nhng năm 50
60 cho các ng dng khoahc. Mt ngôn ng mc dch tng quát,
ALGOL thích hp nht đối vi công vic toán hc mt kiu đại s.
Dù không còn thông dng na nhưng nó đã nh hưởng ln đến các ngôn ng
ngày nay như ADA và PASCAL.
Algorithm:
Thut toán: trình t hay chui các bước được dùng để gii quyết mt
vn đề. Trong khoa hc máy nh, trình t logic các thao tác được thc hin
bi mt chương trình. Mt sơ đồ dòng s biu th nhìn thy được ca mt
thut toán.
Aliasing: Đặc bit dành canh phi - nh hưởng được nhìn nhìn thy
trên màn hình hay tín hiu ra máy in, khi các đường cong mn xut hin để
cu thành các bước do độ phân gii không đủ cao. Chng bit hiu là mt k
thut phn mm gim nh hưởng này bng cách dùng các thang đo màu xám.
Alpha:
Mt th mch RISC 64 bit được phóng ra o năm 1993 bi thiết b
k thut s (DEC). được xem như mt cnh tranh vi th
mchPentium ca Intel.
Alphanumeric data:
D liu ch s, d liu cu thành các ch cái bt k ch s t 0
đến 9. S phân loi ca d liu tùy theo kiu t được cha cho phép h