ỏ ậ ươ Câu h i ôn t p ch ng 1
ơ ả ị ươ ạ ng m i đi n t ệ ử
ỉ ọ Question 1 ạ ả Ch ra lo i hình KHÔNG ph i giao d ch c b n trong Th ộ Ch n m t câu tr l ả ờ B2E i
ế ố ấ ố ớ ự ể ọ ế ố sau, y u t nào quan tr ng nh t đ i v i s phát tri n
ệ Question 2 Trong các y u t TMĐT ộ ọ Ch n m t câu tr l i: ả ờ Công ngh thông tin
ể
ệ ử ể là
ươ ươ ị ạ ươ ng m i đi n t ng m i thông tin ng m i giao d ch
ươ ạ ợ Th ng m i tích h p Question 3 Đi m : /1 ộ ấ Ba c p đ phát tri n th ạ ộ Th ấ c p đ 1 ạ ộ Th ấ c p đ 2 ộ ấ C p đ 3
ộ ấ ể ủ
ấ
ấ
ấ
ấ
ấ
ấ
Question 4 Sáu c p đ phát tri n c a TM ĐT là ộ C p đ 4 ộ C p đ 2 ộ C p đ 6 ộ C p đ 5 ộ C p đ 3 ộ C p đ 1
1
ố ườ ử ụ ầ i s d ng Internet trên toàn c u
Question 5 Theo Miniwatts Marketing Group s ng năm 2008 c đ t ướ ạ 21,1%
ị ệ ệ ể
ọ
ả ờ
i
ế ợ ồ
ớ i thi u hàng hoá, d ch v ụ
Question 6 Trên sàn giao d ch hi n nay các doanh nghi p KHÔNG th làm gì ộ Ch n m t câu tr l ả a. Qu ng cáo b . Ký k t h p đ ng ị ệ c. Gi ế d. Tìm ki m khách hàng
ứ ự ủ ạ ị ặ ả đúng c a quá trình m c c , giao d ch trên m ng
ọ
ị
ế ế ỉ ả ờ i ươ ự ượ ng l ọ ng, l a ch n, hoàn thành giao d ch ọ ế ụ ự ọ ượ ươ ng, ti p t c l a ch n, th ng l ng
ế ụ ự ọ ươ ng l ượ ng
ng l ọ ế ế ng, l a ch n, ti p t c l a ch n và th ươ ị Question 7 Ch ra th t ộ Ch n m t câu tr l ự a. Tìm ki m, th ươ b . Tìm ki m, l a ch n, th ị ượ ng, hoàn thành giao d ch l ự ượ ươ c. Tìm ki m, th ự ng l d. Tìm ki m, l a ch n, th ọ ượ ng, hoàn thành giao d ch
ấ ố ớ ạ ớ ở
ể ủ ệ Question 8 Theo BC TM ĐT năm 2007 thì tr ng i l n nh t đ i v i phát tri n c a TM ĐT Vi t nam là An ninh an toàn
ệ ứ ươ ụ
ươ ừ ệ ử ạ ươ ng m i đi n t Question 9 “Th ằ ệ ử và công ngh thông tin nh m t t ạ ng m i đi n t kinh doanh”. Đây là Th nhìn t ệ ệ là vi c ng d ng các ph ng ti n đi n ệ ụ ự ộ đ ng hoá quá trình và các nghi p v ề ộ Truy n thông ệ ử góc đ :
ố ườ ậ i truy c p
ệ ầ Question 10 Theo Internet World Stats, năm 2004, s ng Internet trên toàn c u là h n ườ i ơ 800 tri u ng
ươ ế ệ ạ ng m i đi n t
ệ ử liên quan đ n các ph ệ ươ ả ạ ị
ấ Question 11 "Th ng ti n thông tin ề ể đ truy n: văn b n, trang web, đi n tho i Internet, video Internet." là đ nh nghĩa TM ĐT theo quan đi m ể c u trúc
ả ấ ươ ạ ng m i đi n t ệ ử
Question 12 Cách g i nào KHÔNG đúng b n ch t th ộ Ch n m t câu tr l ấ ả a . T t c các ph ọ ả ờ i ề ươ ng án đ u đúng ọ
2
ọ
ươ ươ ề ạ ng m i đi u khi n h c) ạ ự ng m i tr c tuy n)
ể ế ệ ử b. Cyber trade (Th c. Online trade (Th d. Electronic Business (Kinh doanh đi n t )
ươ ệ ử ườ ể ộ là m t môi tr
ả ạ ng m i đi n t ụ ị ị
ườ Question 13 "Th ng cho phép có th mua ẩ bán các s n ph m,d ch v và thông tin trên Internet." là đ nh nghĩa TM ĐT theo quan đi mể Đáp án : Môi tr ng Kinh doanh
ả ợ ươ ệ ỉ ế ố KHÔNG ph i là l ủ i ích c a Th ạ ng m i đi n
ả ị ụ Question 14 Ch ra y u t ử t ả ờ ộ ọ Ch n m t câu tr l i ơ ộ a. Tăng thêm c h i kinh doanh ơ ị b . Giao d ch an toàn h n ậ ợ i nhu n c. Gi m chi phí, tăng l ố ơ t h n d. D ch v khách hàng t
ế ủ ả ợ ỗ ợ i th c a Internet khi h tr các KHÔNG ph i l
ị
i
ơ ể ọ
ộ ệ ế
ị
ờ t ki m th i gian ế ậ ầ ắ ế ị ẩ ỉ ế ố Question 15 ch ra y u t ề ấ ộ ả giao d ch v b t đ ng s n ộ ả ờ Ch n m t câu tr l ẩ ả ắ ế a . S p x p các s n ph m theo thu c tính đ đánh giá nhanh h n ạ ả ẩ b. Xem s n ph m qua m ng, ti ạ ả ụ c. D ch v qua m ng gi m nhu c u đ n t n n i đ xem ế ề ả d. Thông tin chi ti ơ ể ờ t v s n ph m rút ng n th i gian ra quy t đ nh mua
ạ ươ ế ủ ệ ử ạ ng m i đi n t
ọ
ấ ố
ị ườ
ả
ầ ề ệ ố ố ạ ề ầ ỉ Question 16 Ch ra h n ch c a Th ả ờ ộ Ch n m t câu tr l i ế ớ ệ ố ủ a. Liên k t v i h th ng thông tin c a nhà cung c p, nhà phân ph i ố ế ở ộ b. Khó m r ng ra th tr ng qu c t ạ ộ ụ c. Kh năng ho t đ ng liên t c 24/7 ầ ứ d . Yêu c u v h th ng ph n c ng, ph n m m, n i m ng
ố
ệ ế ương trình, k hoế ạch phát tri n ể
Question 17 Theo báo cáo TMĐT 2007, tính đ n cu i năm 2007 đã có trên 30 y bỦ an nhân dân t nh phê duy t ch thương mại đi n t ỉ ệ ử ạ ị t ương giai đoạn t i nớ ăm 2010. i đ a ph
3
ả ấ ớ ả ỉ i pháp KHÔNG có chung tính ch t v i các gi i pháp
ả
i i tiêu dùng ệ ố
ề ươ ạ ng m i đi n t ệ ử
ệ ử ươ ạ Question 18 Ch ra gi iạ còn l ộ ọ ả ờ Ch n m t câu tr l ệ ườ a. B o v ng ệ b. . Hoàn thi n h th ng chính sách pháp lí v Th ệ ộ ở ữ ả c. B o h s h u trí tu ụ ế ượ ứ d . .Chi n l c ng d ng th ng m i đi n t cho SMEs
ệ ử ề ạ ng m i đi n t
ị ạ ộ ộ ự ệ là vi c th c ệ ươ ng ti n
ố ươ Question 19 UN đ nh nghĩa v TM ĐT “th ệ ồ hi n toàn b ho t đ ng kinh doanh bao g m ...thông qua các ph ệ ử đi n t ” Đáp án : Marketing, bán hàng, phân ph i và thanh toán
ướ ẫ ụ ể ề ứ ụ
ọ
i
ư ổ ứ Question 20 T ch c nào đã đ a ra các H ng d n c th v ng d ng Internet vào Kinh doanh qu c tố ế ả ờ ộ Ch n m t câu tr l a. WTO b. OECD c. APEC d . UNCITRAL
ư ươ ả ủ ệ ử ạ ng m i đi n t
ọ
ự ế ế ặ ầ ừ t nhau t
c ướ ự ấ ế ứ ơ t y u
ắ ự ở
ớ ặ Question 21 Đ c tr ng nào KHÔNG ph i c a riêng th ả ờ ộ i Ch n m t câu tr l ầ ị a. Các bên giao d ch không c n g p tr c ti p, không c n bi tr ủ ự b. . S tham gia c a các c quan ch ng th c là t ụ ạ ị ườ ng tr thành công c c nh tranh đ c l c c . Thông tin th tr ệ d. “Xoá nhoà” khái ni m biên gi ố i qu c gia
ơ ấ ầ ư cho CNTT và
i
ọ
ứ ề ươ ệ ạ ng m i đi n
Question 22 Theo BC TM ĐT năm 2007 thì c c u đ u t ấ ạ ớ TMĐT đ t l n nh t là ả ờ ộ Ch n m t câu tr l ầ ứ a . Ph n c ng ậ b. Nh n th c v th ử t
4
c. an ninh m ng ạ d. Đào t o ạ ề ầ e. Ph n m m
ấ ế ự ự ế ể ộ ươ ế ố nào tác đ ng tr c ti p nh t đ n s phát tri n Th ng
ả ờ
ạ ọ
i
ể ươ ệ ử ạ ng m i đi n t
ề ươ ạ ng m i đi n t ệ ử
ứ ủ ậ ng trình đào t o v Th ườ Question 23 Y u t ệ ử m i đi n t ộ Ch n m t câu tr l a. Chính sách phát tri n Th ơ ở b . C s pháp lý ươ c. Các ch d. Nh n th c c a ng ạ i dân
ỉ ệ ị các giao d ch thanh
ử ụ ề Question 24 Theo báo cáo TMĐT năm 2007 thì t l toán s d ng ti n m t đ t ặ ạ 67,6 %
ươ ỉ ả ế ố KHÔNG ph i khó khăn khi tham gia th ng
i
ư ố ng m i truy n th ng ch a phát tri n
ạ ầ ự xây d ng h t ng vi n thông
ự ả ề ố ượ ấ ng và ch t
ng ậ ề ươ ứ ả ơ ệ ử Question 25 Ch ra y u t ệ ử ạ m i đi n t ả ờ ộ ọ Ch n m t câu tr l ể ề ạ ươ a . Th ố ễ ầ ư ế ố b. V n: thi u v n đ u t ộ c. Nhân l c: Đ i ngũ chuyên gia kém c v s l ượ l d. Nh n th c quá “đ n gi n” v th ạ ng m i đi n t
ỉ ệ ự ế thanh toán tr c tuy n
Question 26 Theo Báo cáo TMĐT năm 2007 thì t l đ t ạ 4,3%
ả ề ế ấ
ế ố Question 27 Theo báo cáo TM ĐT năm 2007, "K t qu đi u tra cho th y có t ệ i ớ 97% doanh nghi p đã k t n i Internet
ệ ệ ạ ạ ộ ượ c
ử ụ Question 28 "Vi c kinh doanh s d ng m ng đi n tho i di đ ng " đ ọ g i là Đáp án : MOBILE COMMERCE
ứ ứ ụ ươ ệ ử ấ ạ ng m i đi n t ế cao nh t trên th
ệ ớ Question 29 Hình th c ng d ng th gi i hi n nay là
5
ả ờ
i
ẻ ố ợ ạ ộ ớ
ọ
ớ ố ị
ự ộ ặ ơ
đ ng ạ ử ặ ơ
ộ Ch n m t câu tr l ị a . Giao d ch, chia x thông tin và ph i h p ho t đ ng v i các bên liên quan ẻ ệ ự b. Th c hi n các giao d ch và chia x thông tin v i các đ i tác, nhà cung ấ c p và KH ậ ấ c. Ch p nh n và x lý các đ n đ t hàng t ử d. X lý các đ n đ t hàng và thanh toán qua m ng
ấ
ệ ử ươ ệ ị Question 30 Theo báo cáo TM ĐT năm 2007, "K t qu đi u tra cho th y có t ả ề ạ ng m i đi n t ế i ớ 10% doanh nghi p tham gia sàn giao d ch th
ạ ộ ồ bao g m các ho t đ ng đ
ạ ươ ng m i đi n t ạ ế ượ ỗ ợ c h tr ể ự ế ở
ệ ử Question 31 "Th ị tr c ti p b i liên k t m ng." là đ nh nghĩa TM ĐT theo quan đi m Đáp án : quá trình kinh doanh
ươ ệ ạ ng m i
ươ ươ ầ ả ấ ổ là vi c trao đ i thông tin th , không c n ph i in ra gi y b t c công
ấ ứ ủ ề ạ ị ị
ệ ử ạ ng m i đi n t Question 32 “Th ệ ử ệ ng ti n đi n t thông qua các ph ộ ủ đo n nào c a toàn b quá trình giao d ch." là đ nh nghĩa v TM ĐT c a Đáp án : UNCITRAL
ả ấ ớ ả ỉ i pháp KHÔNG có chung tính ch t v i các gi i pháp
i
ề ả ậ
ươ ự ệ ử
ể ể
ươ ụ ộ ệ ử phát tri n ngu n nhân l c cho th phát tri n h th ng thông tin cho các t trình c th ng d ng th ạ ng m i đi n t ổ ứ ệ ch c, doanh nghi p ạ cho doanh ng m i đi n t
ệ Question 33 Ch ra gi iạ còn l ọ ộ ả ờ Ch n m t câu tr l ậ ấ a . Lu t hoá v n đ b o m t thông tin cá nhân ồ ầ ư b. Đ u t ệ ố ầ ư c. Đ u t ụ ể ứ ự d. Xây d ng l nghi p XNK
ể ế ể ầ ạ ổ
ươ ạ ng m i đi n t
ệ ử ủ Question 34 Năm 2006 là năm đ u tiên tri n khai K ho ch t ng th phát ố ế ị ể theo Quy t đ nh s 222/2005/QĐTTg ngày 15 tri n th ủ ủ ướ ng Chính ph . tháng 9 năm 2005 c a Th t
6
ượ ể c hi u theo nghĩa r ng bao quát m i v n
ộ ươ ọ ấ ạ , dù có hay ệ mang tính th ng m i
ạ ” đ ươ ng m i ố ừ ọ m i m i quan h ồ Question 35 “Th ề ả đ n y sinh t ợ không có h p đ ng.
ợ ươ ệ ử ủ i ích c a Th ạ ng m i đi n t
ọ
ể ạ
ề ắ
ơ
ề ễ ườ ơ ể ị ỉ Question 36 Ch ra l ả ờ ộ Ch n m t câu tr l i ệ a. TMĐT và các công ngh liên quan ngày càng phát tri n m nh ế ề ườ ụ ạ ng truy n b. Kh c ph c h n ch v đ ể c. Khách hàng mua hàng có th yên tâm h n v an ninh TMĐT ế ọ d . M i ng i có th giao ti p, giao d ch d dàng h n
ướ ồ ủ ệ ử ạ ộ KHÔNG g m ho t đ ng nào d i đây
i
ọ
ệ ọ
ậ ủ
ấ ấ ổ ấ ướ ủ ẫ Question 37 Chính ph đi n t ả ờ ộ Ch n m t câu tr l ụ ị a . Bán hàng hoá và d ch v b. Cung c p các ti n ích cho m i công dân ủ c. Cung c p c ng truy c p vào thông tin c a Chính ph c d. . Cung c p các m u form c a nhà n
ỉ ệ ự ế giao hàng tr c tuy n
Question 38 Theo Báo cáo TMĐT năm 2007 thì t l ạ đ t 12,3%
ộ ầ ự ế ế ự ể
ả ờ
ệ ử ạ ng m i đi n t
Question 39 Thành ph n nào KHÔNG tr c ti p tác đ ng đ n s phát tri n ươ ệ ử ạ Th ng m i đi n t ộ ọ Ch n m t câu tr l i a. Chuyên gia tin h c ọ ươ b. Nhà kinh doanh th ế ử ụ ườ i bi c. Ng t s d ng Internet d . Dân chúng
ươ ứ ế ề
ạ ng m i đi n t ệ ệ ử ớ ữ ớ
ữ ị ớ
ổ liên quan đ n nhi u hình th c trao đ i Question 40 "Th ệ thông tin gi a doanh nghi p v i nhau, gi a khách hàng v i doanh nghi p ể ữ và gi a khách hàng v i khách hàng." là đ nh nghĩa TM ĐT theo quan đi m giao ti pế
ỏ ậ ươ Câu h i ôn t p ch ng 2
7
ề ớ ệ Câu 1: Ghép các m nh đ v i các t ừ ế ắ ằ t t ế t b ng ti ng Anh vi
ấ ổ ậ ạ Nhà cung c p c ng truy nh p cho các m ng: IAP
ụ ấ ị Nhà cung c p các d ch v Internet: ISP
ấ Nhà cung c p thông tin Internet: ICP
ụ ế ố ấ ị Nhà cung c p d ch v k t n i Internet: IXP
8
ươ ệ ử Câu 2. Qui trình tham gia th ạ ng m i đi n t ồ bao g m các b ướ c
ướ ụ ố ậ ị B ế ạ c 1: Phân tích SWOT, l p k ho ch, xác đ nh m c tiêu, v n
đ u tầ ư
ướ ứ ự ấ B c 2: Xây d ng mô hình c u trúc, ch c năng, đánh giá website
ướ ủ B ề c 3: Mua tên mi n, thuê máy ch
ướ ế ế B c 4: Thi t k website
ướ ộ ậ ậ B c 5: C p nh t thông tin, n i dung website
ướ ố ộ ứ B c 6: Đánh giá website: thong tin, ch c năng, t c đ , nét riêng
ướ ứ ổ ậ ả B c 7: B sung các ch c năng b o m t, thanh toán
ướ ụ ế ả B c 8: qu ng cáo website, đăng ký trên công c tìm ki m, tham
ị gia các sàn giao d ch TMDT
ướ ố ớ ế ấ B ơ c 9: Liên k t website v i khách hàng, nhà cung c p, đ i tác c
ả quan qu n lý nhà n ướ c
ướ ệ ố ự ấ B ố c 10: Xây d ng h th ng cung c p và phân ph i
ệ ằ ả Câu 3. Vi c làm nào sau đây KHÔNG nh m qu ng bá website
ế ế a. Mua domain và thi t k website
ề ươ ệ ạ b. Thông báo v trang web trên các ph ng tri n thông tin đ i chúng
ụ ế ớ c. Đăng kí URL v i các công c tìm ki m
ử ụ ả d. Qu ng cáo website s d ng th đi n t ư ệ ử
ử ụ ố ế Câu 4. S d ng Internet vào Kinh doanh qu c t tuân theo 5 b ướ ơ ả c c b n
ứ ự theo th t nào là đúng
ả ờ ọ ộ Ch n m t câu tr l i
ự ệ ấ ậ ẩ ả ị a. Đánh giá năng l c xu t kh u; Qu n tr quan h khách hàng ; L p k ế
ơ ộ ế ế ẩ ậ ấ ạ ấ ậ ẩ ế ho ch xu t nh p kh u; Xúc ti n, tìm ki m c h i xu t nh p kh u; Ti n
ẩ ậ ấ ị hành giao d ch xu t nh p kh u
ự ệ ả ấ ậ ẩ ị b. Qu n tr quan h khách hàng ; Đánh giá năng l c xu t kh u; L p k ế
ơ ộ ế ế ậ ấ ẩ ạ ẩ ậ ấ ế ho ch xu t nh p kh u; Xúc ti n, tìm ki m c h i xu t nh p kh u; Ti n
ậ ẩ ấ ị hành giao d ch xu t nh p kh u;
ự ế ấ ẩ ậ ẩ ạ ấ ậ c. Đánh giá năng l c xu t kh u; L p k ho ch xu t nh p kh u; Xúc
ơ ộ ế ệ ế ấ ậ ẩ ả ị ti n, tìm ki m c h i xu t nh p kh u; Qu n tr quan h khách hàng ;
ế ấ ậ ẩ ị Ti n hành giao d ch xu t nh p kh u;
ự ế ấ ậ ẩ ấ ậ ạ ẩ d. Đánh giá năng l c xu t kh u; L p k ho ch xu t nh p kh u;
ơ ộ ế ế ế ậ ấ ẩ ị Xúc ti n, tìm ki m c h i xu t nh p kh u; Ti n hành giao d ch
ệ ớ ẩ ấ ả ậ ị ố xu t nh p kh u; Qu n tr m i quan h v i khách hàng
ờ ạ ệ ế ể ấ ẩ Câu 5: Đ xúc ti n xu t kh u thành công trong th i đ i hi n nay, doanh
ế ố ệ ầ nghi p KHÔNG c n y u t nào
ả ờ ọ ộ Ch n m t câu tr l i
ủ a. Trang web riêng c a công ty
ộ ộ ề ệ b. Có đ i ngũ cán b chuyên trách v công ngh thông tin
ị ươ ệ ử c. Tham gia các sàn giao d ch th ạ ng m i đi n t
ư ệ ử ự ế ế ạ d. Có k ho ch marketing tr c ti p thông qua th đi n t
ế ố ấ ố ớ ệ ộ ọ ỉ Câu 6: Ch ra y u t quan tr ng nh t đ i v i m t website hi n nay
ả ờ ọ ộ Ch n m t câu tr l i
ổ ứ ủ ộ a. T ch c các n i dung c a website
b. Duy trì và phát tri n ể
ụ ề ị c. Mua tên mi n và d ch v hosting
ế ế ậ ậ d. Thi t k website và c p nh t
ề ệ ỉ Câu 7: Ch ra m nh đ SAI
ả ờ ọ ộ Ch n m t câu tr l i
ụ ủ ẻ ằ ườ ị a. Các r i ro trong thanh toán b ng th tín d ng do ng i bán ch u
ươ ươ ệ ử b. Các trung gian th ạ ẽ ị ạ ỏ ng m i s b lo i b khi th ạ ng m i đi n t ờ ra đ i
và phát tri n ể
ươ ể ả ễ ẩ ượ c. Website là ph ng pháp không d dàng đ s n ph m đ c bi ế t
ế đ n trên th gi ế ớ i
ệ ậ ễ ơ ự ể ậ d. Xây d ng website d h n vi c c p nh t, duy trì và phát tri n website
ề ế ế ượ ệ ố Câu 8: Công ty ABC có nhi u chi nhánh đã thi c h th ng thông t k đ
ậ ừ ủ tin c a mình cho phép truy c p t ẽ bên ngoài thông qua Internet. Công ty s
ủ ế ạ ạ ớ ộ liên k t các chi nhánh này v i nhau. M ng c a công ty thu c lo i gì?
ả ờ ọ ộ Ch n m t câu tr l i
a. Extranet
b. Intranet
c. Virtual private network
d. Internet
ỏ ệ ử ấ ế ả Câu 9: Gi mua hàng đi n t KHÔNG nh t thi ứ t ph i có ch c năng nào
ướ d i đây?
ả ờ ọ ộ Ch n m t câu tr l i
ớ ả ự ẩ ọ a. L a ch n, thêm, b t s n ph m
ế ả ẩ b. Tìm ki m s n ph m
ế ế ệ ử ề ầ c. Liên k t đ n ph n m m thanh toán đi n t
ậ ơ d. Tính toán giá, l p hóa đ n
ế ố ỉ ầ ủ ả ạ Câu 10: Ch ra y u t KHÔNG ph i là thành ph n c a m ng máy tính
ả ờ ọ ộ Ch n m t câu tr l i
ộ ị ế a. B đ nh tuy n
ể ộ ạ b. B chuy n m ch
m ng ạ
ệ ạ c. Card giao di n m ng
d. Website
ế ố ỉ ả ặ ủ ể Câu 11: Ch ra y u t KHÔNG ph i đ c đi m c a website
ả ờ
ọ
ộ Ch n m t câu tr l
i
ớ ả ề ệ ệ ả ẩ a. Gi i thi u thông tin, hình nh v doanh nghi p và s n ph m hay
ụ ủ ị ệ d ch v c a doanh nghi p
ứ ể ờ ớ ạ b. Khách hàng có th xem thông tin t c th i, không gi ị ạ i h n ph m vi đ a
lý
ả ế ạ ớ ạ ố ệ c. Đăng t i thông tin không h n ch , không gi i h n s trang, di n tích
ả b ng in
ậ ậ ễ d. Thông tin d dàng c p nh t
ế ố ỉ ả ư ủ Câu 12: Ch ra y u t ể KHÔNG ph i u đi m c a website TMĐT
ả ờ ọ ộ Ch n m t câu tr l i
́ ́ơ ̃ a. Cung câp tên dê nh cho khách hàng
ị ườ ể ươ ị ườ ố ế ằ b. Có th nh m vào th tr ị ng đ a ph ng và th tr ng qu c t
ế ế ễ ả ồ ị ươ c. D dàng ph n h i các chi n d ch khu ch tr ng
ể ườ ậ d. Có th cho phép hàng ngàn ng i truy c p nhanh chóng
ụ ị Câu 13: Website XYZ có d ch v giúp các cá nhân bán hàng cho các cá
ộ ị ượ ự ả nhân khác và thu m t kho n phí trên các giao d ch đ ệ c th c hi n.
Website XYZ là mô hình TMĐT nào?
ả ờ
ọ
ộ Ch n m t câu tr l
i
a. C2C
b. C2G
c. B2B
d. B2C
ạ ả ề ẩ ủ Câu 14: Công ty XYZ bán nhi u lo i s n ph m thông qua Website c a
ử ụ ọ mình. H đang s d ng mô hình kinh doanh nào?
ả ờ ọ ộ Ch n m t câu tr l i
ự ị a. Khách hàng t đ nh giá
ẻ ự ế b. Bán l tr c tuy n
c. Marketing liên k t ế
ự ế ấ d. Đ u giá tr c tuy n
ế ố ỉ ộ ạ ầ ệ Câu 15: Ch ra y u t KHÔNG thu c h t ng công ngh thông tin cho
ươ ệ ử Th ạ ng m i đi n t
ả ờ ọ ộ Ch n m t câu tr l i
ệ ự a. Ngành đi n l c
ệ ố ượ ệ ố ạ ầ ố b. H th ng máy tính đ ề ứ c n i m ng và H th ng các ph n m m ng
ươ ệ ử ụ d ng Th ạ ng m i đi n t
ệ ố ườ ề ướ c. H th ng các đ ng truy n Internet trong n ế ố c và k t n i ra n ướ c
ngoài
d. Ngành ngân hàng
Câu 16: Công ty XYZ bán hàng hoá cho các khách hàng cá nhân. Mô hình
ượ ử ụ kinh doanh EC nào đ c công ty s d ng?
ả ờ ọ ộ Ch n m t câu tr l i
a. B2B
b. C2C
c. C2C
d. B2C
ệ ề ạ ạ ộ ượ Câu 17: Trong truy n thông, m ng đi n tho i công c ng đ c vi ế ắ t t t là
ả ờ ọ ộ Ch n m t câu tr l i
a. ISP
b. ISDN
c. PSTN
d. ADSL
ụ ượ ề ạ ố ợ ị Câu 18: Trong truy n thông, m ng s tích h p đa d ch v đ c vi ế ắ t t t là
ả ờ ọ ộ Ch n m t câu tr l i
a. ISP
b. ISDN
c. ADSL
d. PSTN
ậ ố ấ ố ứ ề ỹ ượ ạ Câu 19: Trong truy n thông, m ng k thu t s b t đ i x ng đ c vi ế ắ t t t
là
ả ờ ọ ộ Ch n m t câu tr l i
a. ISP
b. PSTN
c. ADSL
d. ISDN
ủ ụ Câu 20: M c tiêu c a TrustVn là
ả ờ ấ ọ ộ Ch n ít nh t m t câu tr l i
ứ ề ươ ổ ế ế ầ ạ a. Góp ph n đào t o và ph bi n ki n th c v th ạ ng m i đi n t ệ ử ế đ n
ườ ng i tiêu dùng
ể ọ b. Đánh giá các website TMĐT theo các tiêu chí đ ch n ra các
ể website tiêu bi u hàng năm
ể ườ ộ ả c. Qu ng bá r ng rãi các website TMĐT uy tín đ ng i tiêu dùng và
ị ự ế ệ ế doanh nghi p yên tâm ti n hành mua hàng, giao d ch tr c tuy n
ệ ạ ồ ươ ệ ử ự d. Đào t o ngu n nhân l c chuyên nghi p cho th ạ ng m i đi n t
ướ ẩ ầ ữ ủ ề ị e. Đ nh h ng cho các ch website v nh ng tiêu chu n c n có và
ả ệ ề ợ ủ ự ế ằ nên có khi kinh doanh tr c tuy n nh m b o v quy n l i c a ng ườ i
tiêu dùng
ậ ợ ấ ả ủ ệ ạ f. T p h p t t c các website TMĐT c a Vi t Nam theo các lo i hình
B2C, C2C và B2B emarketplace
ộ ộ ổ ứ ượ Câu 21: M ng ạ dùng trong n i b t ỉ ữ ch c, ch nh ng ai đ c cho phép
ổ ứ ớ ượ ậ ượ ọ ề ạ (nhân viên trong t ch c) m i đ c quy n truy c p đ c g i là m ng
ả ờ ọ ộ Ch n m t câu tr l i
a. LAN
b. Virtual Private network
c. Intranet
d. WAN
e. Extranet
f. MAN
ụ ư ữ ủ ề ề ệ ị ỉ Câu 22: Máy ch làm nhi m v l u tr thông tin v tên mi n và đ a ch IP
ượ ọ đ c g i là
ả ờ ọ ộ Ch n m t câu tr l i
ữ ủ ư a. máy ch l u tr file
ủ b. máy ch email
ủ c. máy ch DNS
ủ ơ ở ữ d. máy ch c s d
li u ệ
ủ e. máy ch ISA
ủ f. máy ch web
ố ế ạ ế ị ử Câu 23: M ng n i k t các máy tính và các thi t b x lý thông tin khác
ự ạ ư ế ộ ọ ớ ả trong m t khu v c h n ch , nh văn phòng, l p h c, tòa nhà, nhà máy s n
ỏ ơ ệ ấ ạ ơ ị ượ ọ xu t, hay n i làm vi c khác trong ph m v nh h n 100 m đ c g i là
m ngạ
ả ờ ọ ộ Ch n m t câu tr l i
a. Intranet
b. Extranet
c. WAN
d. Private virtual network
e. MAN
f. LAN
ế ố ủ ầ Câu 24: Khi thuê máy ch (hosting) c n xem xét các y u t sau
ả ờ ấ ọ ộ Ch n ít nh t m t câu tr l i
ủ ỗ ợ ơ ở ữ ệ a. Máy ch h tr c s d li u nào
ệ ề ủ ủ b. H đi u hành c a máy ch
ụ ả ậ ị ư c. d ch v sao l u và b o m t
ủ ỗ ợ ữ ị ươ d. Máy ch h tr ngôn ng đ a ph ng nào
ứ ầ e. đáp ng yêu c u gi ử ư ệ ử th đi n t
ủ f. Băng thông máy ch là bao nhiêu
ủ ươ ụ Câu 25: M c tiêu c a ch ớ ng trình sinh viên v i TMĐT năm 2007
ả ờ ấ ộ ọ Ch n ít nh t m t câu tr l i
ướ ề ữ ẩ ầ ủ ị a. Đ nh h ng cho các ch website v nh ng tiêu chu n c n có và nên có
ể ọ b. Đánh giá các website TMĐT theo các tiêu chí đ ch n ra các website
tiêu bi u ể
ạ ộ ọ ậ ạ ở ế ắ ườ ạ ọ ớ c. G n k t ho t đ ng h c t p và đào t o các tr ng đ i h c v i
ự ễ th c ti n kinh doanh TMĐT
ạ ộ ẩ ạ ạ d. Đ y m nh ho t đ ng đào t o chuyên ngành TMĐT trong các
ườ ệ tr ạ ọ ủ ng đ i h c c a Vi t Nam
ưở ớ ạ ệ e. Phát hi n các ý t ng kinh doanh TMĐT m i, sáng t o và có giá
ị ự ễ tr th c ti n
ề ộ ổ ế ứ ậ ộ ề f. Ph bi n, tuyên truy n r ng rãi, nâng cao nh n th c xã h i v
TMĐT
ị ườ ổ ướ ổ ươ Câu 26: Thông qua C ng thông tin Th tr ng n c ngoài, C ng Th ng
ệ ử ố ệ ạ m i đi n t ể qu c gia ECVN, các doanh nghi p có th
ả ờ ọ ộ Ch n m t câu tr l i
ự ế ệ ướ ớ ồ ợ a. Ký h p đ ng tr c ti p v i các doanh nghi p n c ngoài
ề ơ ộ ế ậ ễ ị b. có nhi u c h i ti p c n nhanh chóng và d dàng thông tin th
ườ ướ ẩ ạ ấ ẩ tr ng n c ngoài và đ y m nh xu t kh u
ự ế ướ c. Bán hàng tr c ti p cho khách hàng n c ngoài
ự ế ự ế ệ ướ ớ d. giao hàng tr c ti p và thanh toán tr c ti p v i các doanh nghi p n c
ngoài
ủ ổ ụ ươ ệ ử ệ Câu 27: M c tiêu c a c ng th ạ ng m i đi n t Vi t nam (ecvn) là
ả ờ ọ ộ Ch n m t câu tr l i
ệ ệ ổ ươ ệ ử a. Thu l phí khi các doanh nghi p tham gia c ng th ạ ng m i đi n t
ớ ệ ệ ố ớ ệ b. Gi i thi u các đ i tác kinh doanh v i doanh nghi p Vi t nam
ầ ỗ ợ ở ộ ị ườ ệ c. góp ph n h tr các doanh nghi p m r ng th tr ẩ ấ ng xu t kh u
ớ ệ ệ ề ệ d. Gi i thi u v các doanh nghi p Vi t nam
ừ ươ ế ạ Câu 28: T năm 2005, c ng trình x p lo i website TMĐT l ạ i ứ 6 tháng ch
ế ti n hành bình xét
́ ̉ ơ ̉ ứ ̣ ̣ Câu 29: Giao th c vân chuyên c ban cho các goi tin trên mang Internet hay
ạ ọ liên m ng g i là IPInternet Protocol
TCP/IP
Câu 30: Theo Báo cáo TMĐT năm 2007, có t ệ ử i .ớ 86..% doanh nghi p s
dụng email thường xuyên trong giao dịch v i đớ ối tác
ỉ ệ ệ ế ố Câu 31: Theo Báo cáo TMĐT, tính đ n cu i năm 2007, t l doanh nghi p
có website đ t .ạ 38..%
Câu 32: Theo Báo cáo TMĐT năm 2007, đã có tới .10..% doanh nghiệp
tham gia các sàn TMĐT của Việt Nam
Câu 33: Theo Báo cáo TMĐT năm 2007, tại Vi t ệ Nam có kho nả g ..40. sàn
ệ ử thương mại đi n t B2 B tính đ n ế cuối năm 2007
Câu 34: Theo Báo cáo TMĐT, tính đến cuối năm 2007, Việt Nam có
kho nả g .100 ..doanh nghiệp kinh doanh sàn B2C
Câu 35: Theo báo cáo TMĐT năm 2007, tính đ n ế cuối năm 2007,trong tổng
ỉ ố s 64 Ủy ban nhân dân các t nh, thành ph tr c ố ự thuộc Trung ương, có 6..
ỉ t nh, thành ph ố không có website ho c ặ website không hoạt động
ữ ề ệ ệ ế ị Câu 36: Công ngh truy n tin hi u không dây gi a các thi ạ t b trong ph m
ượ ọ ớ ố ộ vi 10 m v i t c đ 1 Mbps đ c g i là: BLUETOOTH
ữ ề ệ ệ ế ị Câu 37: Công ngh truy n tin hi u không dây gi a các thi ạ t b trong ph m
Ạ ớ ố ộ vi 100 m v i t c đ 11 Mbps đ c g i là ượ ọ WIFI ( M NG 802.11)
ệ ề ấ ơ ị Câu 38: C quan ch u trách nhi m c p phát tên mi n qu c t ố ế ượ ọ đ c g i
là..ICANN
ủ ệ ề ấ ơ ố ị ệ Câu 39; C quan ch u trách nhi m c p phát tên mi n qu c gia c a Vi t
ượ ọ nam đ c g i là.. VNNIC
ủ ể ư ụ ấ ị ữ Câu 40: Nhà cung c p d ch v cho thuê không gian máy ch đ l u tr
ượ ọ website đ c g i là. Hosting provide
ế ố ả ượ ẫ ườ ử ụ ạ Câu 41; M ng s d ng các k t n i o đ c d n đ ng qua Internet t ừ
ạ ớ ừ ượ ọ ủ m ng riêng c a các công ty t i các site hay các nhân viên t xa đ c g i là
Ả Ạ VPN (M NG RIÊNG O)
ỉ ố ả ố ườ ậ Câu 42: Alexa ranking là ch s ph n ánh s ng i truy c p vào trang
ừ ượ ử ụ ể ế ạ c s d ng đ x p h ng website trong đó có website web đã t ng đ
ươ ệ ử th ạ ng m i đi n t
ủ ệ Câu 43: Theo Báo cáo TMĐT 2007, t l ỉ ệ ườ ng i dùng Internet c a Vi t nam
ố năm 2007 chi m .ế 22..% dân s 26.3
ủ ổ ứ ươ ệ ử ệ Câu 44: Ch c năng c a c ng th ạ ng m i đi n t Vi t nam (ecnv.gov.vn)
́ ̀ ́ ̀ ̃ ị ườ ấ ở ̉ là cung c p thông tin th tr ng ́ hâu hêt cac n ̀ ́ ươ c cac vung lanh thô va
̉ ư ́ ́ tô ch c kinh tê
ỏ ậ ươ Câu h i ôn t p ch ng 3
ệ ử ố ớ ệ ợ ủ Question 1: L i ích c a thanh toán đi n t đ i v i doanh nghi p
a . Nhanh, an toàn
ệ ố ệ ạ b . Hi n đ i hóa h th ng thanh toán
ệ ể c . Hoàn thi n và phát tri n TMĐT
ế ệ d. Ti t ki n chi phí cho khách hàng
ế ệ ờ e. Ti t ki m th i gian cho khách hàng
ư và hàng hóa
ẻ ề ệ f . Tăng nhanh quá trình l u thông ti n t ụ Question 2 : Quy trình thanh toán th tín d ng
ụ ặ ủ ẻ ẻ ể ề ị 1. Ch th dùng th đ thanh toán ti n hàng hoá, d ch v ho c rút
ề ặ ti n m t
ậ
ơ ở ấ ị ơ ở ấ ớ ậ ẻ 2. Ngân hàng thanh toán cho C s ch p nh n th ẻ 3. C s ch p nh n th giao d ch v i Ngân hàng
ớ ổ ứ ố ế 4. Thanh toán v i t ẻ ch c th Qu c t và các thành viên khác.
ụ ả ố ẻ ư ậ ỹ Question 3 : S th tín d ng o là k thu t do American Express đ a ra có
ể ạ ế ượ ắ ố ẻ ự ệ th h n ch đ ụ c vi c ăn c p s th tín d ng th c khi thanh toán trên
ụ ạ ị m ng thông qua d ch v Private Payment
Đáp án :
Đúng Sai
ả ủ
ệ ử
ứ
Question 4 : Ch c năng nào KHÔNG ph i c a ví đi n t
ệ ử ụ ứ ự a. Ch ng minh tính xác th c khách hàng thông qua vi c s d ng các
ứ ươ
ậ ố ả ườ ườ ữ ả ặ ằ ch ng nh n s hoá ho c b ng các ph b. Đ m b o an toàn cho quá trình thanh toán gi a ng ng pháp mã hóa thông tin khác i i mua và ng
ệ ử ươ ạ ng m i đi n t .
ị ể
ư ữ ử ụ ợ ớ ỏ ề bán trong các giao d ch th ị c. L u tr và chuy n các giá tr ầ d . S d ng ph n m n ecash, thích h p v i mua bán nh .
ệ ử ộ Question 5 : Trong thanh toán đi n t ể , m t trong các trung gian không th
ế ượ thi u đ c là ...
ệ ử ổ Đáp án : c ng thanh toán đi n t
ủ ẻ ớ ố ề ủ ổ ị Question 6 : Theo BC TM ĐT thì t ng s ti n giao d ch c a ch th v i
ế ngân hàng đ n tháng 7/2006 đã tăng lên ...%
Đáp án : 15
ướ ệ Question 7 : Ngày 18 tháng 11 năm 2008, Ngân hàng Nhà n c Vi t Nam
ứ ư ệ ố ậ đã chính th c đ a vào v n hành h th ng
Đáp án :
ự ơ ả ể ự ị Question 8 : Trình t ệ c b n đ th c hi n các giao d ch EDI
ệ ố ụ ề ầ ươ ệ ử ạ ứ 1. H th ng máy tính A ng d ng ph n m m th ng m i đi n t
ể ẫ ệ ể ể ẩ và các tiêu chu n công ngh EDI đ chuy n các bi u m u (form)
ự ế ạ th c t thành d ng file EDI
ệ ố ử ượ ạ 2. H th ng máy tính A g i file EDI đ c t o ra ở ướ b ệ c 1 cho H
ấ ữ ữ ố ố ệ th ng máy tính B thông qua nh ng thông đi p đã th ng nh t (gi a
ệ ố
ệ ố ậ ả ẩ hai H th ng A và B). 3. H th ng máy tính B nh n file EDI, gi i mã (theo tiêu chu n công
ượ ư ứ ụ ố ấ ươ ạ ệ ngh đã đ c th ng nh t) và đ a vào cho ng d ng th ng m i
ệ ử ủ ờ ả ờ ệ ố ồ ế ậ đi n t ử c a nó ti p nh n, x lý, đ ng th i tr l i H th ng máy
ế ầ ữ ệ ằ ế tính A b ng nh ng thông đi p (n u c n thi t).
ề ằ ặ Question 9 : Theo BCTMĐT 2008, t ỷ ệ l thanh toán b ng ti n m t trong
ươ ờ ố ệ ổ t ng ph ng ti n thanh toán đ t ể ạ 14% vào th i đi m cu i năm 2008
ệ ấ ố Question 10 : Unilever Vi t Nam và Metro Cash & Carry đã th ng nh t
ổ ữ ệ ố ợ ệ ử ọ ể ự cùng ph i h p tri n khai d án trao đ i d li u đi n t ự (g i là d án EDI)
ự ẩ ẩ ử ụ s d ng chu n barcode EANCOM13 (barcode 13 kí t ) theo chu n GS1
ừ ấ ả ặ ẩ ườ ể ố đ th ng nh t cho t ng s n ph m đ t và giao hàng (ng ặ i mua đ t mua
ủ ả ẩ ả ẩ ườ các s n ph m thông qua barcode c a s n ph m đó và ng ẽ i giao hàng s
ả ẩ giao đúng s n ph m có barcode đó),
ấ ố ớ ệ ử ở ệ ệ Question 11 : Khó khăn nh t đ i v i thanh toán đi n t Vi t nam hi n
ế ế nay là.. quy t toán thu
ế ế ổ ứ Question 12 : Đ n h t năm 2008, các t ch c ngân hàng đã phát hành
kho ng ả ẻ 13,4 tri uệ th thanh toán.
ụ ẻ ẻ ồ Question 13 ; Th thanh toán bao g m Th tín d ng (không phí hàng năm
ẻ ợ và có phí hàng năm) và Th ghi n
Đáp án :
Đúng Sai
ổ ữ ệ ệ ử ượ ụ Question 14 : Trong trao đ i d li u đi n t , chu n c áp d ng ẩ EDI đ
ụ ự ề ẻ ể ị cho thanh toán th và chuy n ti n cho các d ch v trong lĩnh v c tài chính
ngân hàng
Question 15
ợ
ủ
ẻ
Nêu các l
i ích c a thanh toán th
ậ ộ
ề ặ ở ấ ứ b t c đâu
ặ
ử ụ
a . Nhanh chóng ấ ượ b. Đ c ch p nh n r ng rãi c . Linh ho t ạ d . An toàn e. Cho phép rút ti n m t f. N c danh ầ g. Không c n chi phí s d ng ệ ợ h . Ti n l i Question 16
Mô hình quy trình phát hành thẻ
ồ ơ ử ẻ ầ ầ 1. Khách hàng g i yêu c u phát hành th và h s thông tin c n
ế ế thi t đ n ngân hàng
ộ ậ ủ ể 2. B ph n phát hành c a ngân hàng ki m tra các thông tin liên quan
ể ấ ế ậ đ n khách hàng đ ch p nh n ho c t ặ ừ ố ch i
ẻ ự ẻ ấ ố ồ ơ ể ế 3. Trung tâm th d a trên h s đ ti n hành in th , cung c p s
ộ ậ i cho b ph n phát hành ứ ẻ ậ ể ạ ế ủ ặ ậ PIN và chuy n l 4. Khách hàng đ n kí nh n th và kí ch ng nh n vào m t sau c a
ế ẻ ẻ th và các thông tin liên quan đ n th
Question 17
ộ ố ề ơ ở ấ ẻ ở ể ệ ậ ệ ể ở M t s đi u ki n đ có th tr thành c s ch p nh n th Vi t nam
ả ờ ấ ộ ọ Ch n ít nh t m t câu tr l i
ị ể ạ ộ
ế ủ ổ ứ ứ
ậ ợ i ố ế ặ ổ ứ a . Có đ a đi m kinh doanh và ho t đ ng kinh doanh thu n l ẻ ặ b. Là thành viên chính th c ho c liên k t c a t ch c th qu c t c . Là các t ch c, công ty, cá nhân có kinh doanh hàng hoá ho c cung
ị ụ ợ ệ i Vi
t Nam ị ế ậ ệ ủ ổ ứ ạ ấ c p d ch v h p pháp t ủ ọ d . Cam k t tuân th m i quy đ nh, lu t l c a T ch c th qu c t ẻ ố ế
Ứ ặ ướ ủ ẻ ạ và Ngân hàng ề e. ng ti n m t tr c khi ch th thanh toán l i cho Ngân hàng phát
ượ
ộ ủ ằ ặ hành ề ỷ f. Đ c Ngân hàng phát hành u quy n làm trung gian thanh toán g . Không n m trong danh sách các CSCNT có đ r i ro cao ho c “có
ề ề ả ợ ự ệ ả ấ v n đ ” v năng l c tài chính, kh năng tr n , trách nhi m thanh
toán Question 18
ả ạ ắ ả ộ ở ớ ượ ử ụ Khách hàng b t bu c ph i m tài kho n t i ngân hàng m i đ c s d ng
telephone banking.
Đáp án :
Đúng Sai
Question 19
ệ ự ầ ẵ ố Theo BC TM ĐT thì năm 2006 là năm đ u tiên Đi n l c Đà N ng ph i
ề ệ ấ ớ ị ẻ ụ ợ h p v i EAB cung c p d ch v thanh toán ti n đi n qua th
Question 20
ươ ệ ử ệ ượ ổ ế Ph ng ti n thanh toán đi n t nào đ ấ c dùng ph bi n nh t
ả ờ
ọ
ộ Ch n m t câu tr l
i
ệ ử
ề a. Ti n đi n t ẻ b. Th thông minh ụ ẻ c . Th tín d ng ợ ẻ d. Th ghi n Question 21
ế ế ổ ứ ẻ Đ n h t năm 2009, các t ch c ngân hàng đã phát hành 21 tri uệ th thanh
toán
Question 22
ử ụ ư ủ ề ể ỉ ặ Ch ra u đi m c a thanh toán s d ng ti n m t
ả ờ
ấ
ộ
ọ
Ch n ít nh t m t câu tr l
i
ớ ố ượ ệ ợ ễ ử ụ i, d s d ng và mang theo v i s l ỏ ng nh
ầ
ọ
ử ụ
ề ố ư ộ ể ầ ầ
a . Ti n l ả b. Có kh năng thanh toán toàn c u ầ ườ i thanh toán không c n khai báo h tên c . Ng ấ ế ủ ề d . Không th l n theo d u v t c a ti n trong quá trình s d ng ả e. Gi m nhu c u v v n l u đ ng Question 23
ệ ố ệ ử ạ ượ H th ng thanh toán đi n t liên ngân hàng giai đo n II đã đ ể c tri n khai
trên toàn qu c tố ừ
Đáp án :
ự ư ệ ộ Question 24 Theo Báo cáo TM ĐT thì năm .2006 B u đi n Hà N i th c
ệ ướ hi n thanh toán c c qua ATM
Question 25
ế ố ỉ ả ợ ế ủ Ch ra y u t KHÔNG ph i là l i th c a Online Banking
ả ờ
ọ
ộ Ch n m t câu tr l
i
ạ
ự ế
ọ ệ ị t các giao d ch đã th c hi n ự ế ớ
ơ a. Thanh toán hoá đ n qua m ng ậ b. Truy c p m i lúc c. Xem chi ti ế d . Giao ti p tr c ti p v i nhân viên Question 26
ớ ự ệ ầ ạ ị Trái v i d đoán ban đ u, hi n nay các giao d ch mua bán trên m ng
ượ ủ ế ằ ụ ẻ Internet đ c thanh toán ch y u b ng th tín d ng
Question 27
ử ụ ề ầ ả ơ S d ng ..... khách hàng không c n ph i đi n các thông tin vào các đ n
ỉ ầ ự ế ề ạ ầ ặ đ t hàng tr c tuy n mà ch c n ch y ph n m m trên máy tính
ả ờ ọ ộ Ch n m t câu tr l i
ệ ử Ewallet
ề ố
ệ ử Echeque Ecash
a . Ví đi n t b. Ti n s hoá Digital cash ệ ử c. Séc đi n t ề d. Ti n đi n t Question 28
ệ ự ạ ừ ự đã xây d ng m ng EDI t năm 2007 d a trên Công ty Unilever Vi t Nam
ổ ữ ệ ệ ử ể ệ ố ẩ ả ả ẩ ằ chu n trao đ i d li u đi n t đ qu n lý s n ph m b ng h th ng mã
ẩ ạ v ch (barcode EANCOM13) theo tiêu chu n GS1.
Question 29
ươ ề ệ ố ề ượ ử ụ Trong các ph ng ti n thanh toán truy n th ng, ặ đ c s d ng ti n m t
ơ ả ộ r ng rãi h n c
Question 30
ả Theo báo cáo TMĐT 2007, có kho ng .. 20. ngân hàng cung cấp dịch v ụ
thanh toán qua Internet (Internet Banking)
Question 31
ổ ữ ệ ệ ử ệ ể ừ Trao đ i d li u đi n t ” (EDI) là vi c chuy n giao thông tin t máy tính
ệ ử ệ ử ằ ươ ệ đi n t này sang máy tính đi n t khác b ng . ệ ử.. s ử ph ng ti n đi n t
ẩ ộ ượ ả ậ ụ d ng m t tiêu chu n đã đ ề ấ c tho thu n v c u trúc thông tin
Question 32
ề ượ ị ấ ự ệ ớ Ngày càng có nhi u thanh toán đ ạ c th c hi n trên m ng v i giá tr r t
ỏ ư ộ ả ơ ơ ạ ả ạ ộ nh nh m t b n nh c, m t trò ch i đ n gi n trên m ng…
Đáp án :
Đúng Sai
Question 33
ộ ả ệ ử ạ ấ ệ M t trong các gi ề i pháp cho v n đ thanh toán đi n t t i Vi ử t nam là s
d ng ụ ví đi n tệ ử
Question 34
ấ ả ướ ẻ ớ Theo BC TMĐT 2009, liên minh th l n nh t c n c là Banknetvn và
ị ầ ả ướ c Smartlink chi m ế 90% th ph n c n
Question 35
ổ ậ ủ ệ ố ụ ứ ồ Các ng d ng n i b t c a H th ng thông tin KBNN g m:
ả ờ
ấ
ộ
ọ
Ch n ít nh t m t câu tr l
i
ộ ộ ệ ố Ứ ụ a. ng d ng trong n i b h th ng
ể
ấ ề ấ ứ ệ ử
ồ ợ
ệ ử ự
ệ ử ế Ứ Ứ ụ ụ
KBNN ệ ử b. Thanh toán chuy n ti n đi n t ậ ứ c. C p ch ng nh n xu t s đi n t d. Ký h p đ ng đi n t ứ e. ng d ng ch ng th c đi n t ả f. ng d ng qu n lý trái phi u, công trái Question 36
ệ ử ữ ử ụ ủ ế ệ Trong thanh toán đi n t gi a các doanh nghi p, s d ng ch y u hình
th c...ứ
ả ờ
ọ
ộ Ch n m t câu tr l
i
ệ ử ệ ử
a. EDI ổ ữ ệ b . trao đ i d li u đi n t ệ ổ c. trao đ i dung li u đi n t Question 37
ệ ử ọ ứ Giao th c thanh toán đi n t g i là Internet Keyed Protocol (iKP) do IBM
research phát minh ra năm 1994
Question 38
ế ế ặ ắ Theo BCTMĐT 2009, Tính đ n h t năm 2009, các ngân hàng đã l p đ t và
ư đ a vào s d ng ử ụ 9500 máy ATM,
Question 39
ự ủ ể ể ụ ể ẻ ằ ộ Đ ki m tra tính xác th c c a m t thanh toán b ng th tín d ng các ki m
ườ ượ ế ạ tra sau th ng đ c ti n hành qua m ng:
ả ờ
ấ
ọ
ộ
Ch n ít nh t m t câu tr l
i
ị
ả ủ ườ i mua
ỉ ườ
ườ i mua
ể ắ ị ể ể ủ i mua; ủ i mua
i tính c a ng ụ
ủ i mua
ỉ ự a . xác th c tên & đ a ch ; ạ ự ố ệ b . xác th c s đi n tho i; c . ki m tra kh năng thanh toán c a ng ủ d . b t đ a ch IP c a ng e. Ki m tra ngày tháng năm sinh c a ng ườ ớ f. Ki m tra gi ự ố ẻ g . xác th c s th tín d ng; ườ ố ị ể h. Ki m tra qu c t ch c a ng Question 40
ẻ ồ ướ Quy trình thanh toán th g m các b c sau
ụ ặ ủ ẻ ề ầ ặ ị 1. Ch th yêu c u thanh toán hàng hoá, d ch v ho c rút ti n m t
ằ
ụ ấ ị ẻ b ng th 2. CSCNT cung c p hàng hoá, d ch v cho khách hàng
ử ơ ẻ 3. G i hoá đ n thanh toán th cho Ngân hàng thanh toán
ả ủ ạ ặ
ớ ổ ứ ử ữ ệ 4. Ghi có vào tài kho n c a CSCNT ho c Ngân hàng đ i lý 5. G i d li u thanh toán t i T ch c th qu c t ẻ ố ế
6. Ghi có cho Ngân hàng thanh toán
ợ 7. Báo n cho Ngân hàng phát hành
ợ ẻ ố ế ổ ứ ch c th qu c t
ử
ợ 8. Thanh toán n cho t ủ ẻ 9. G i sao kê cho ch th 10. Thanh toán n cho Ngân hàng phát hành
Question 41
ấ ủ ơ ả ợ L i ích c b n nh t c a Internet banking là gì
ả ờ
ọ
ộ Ch n m t câu tr l
i
ị ế t ki m chi phí giao d ch
ậ ợ
ệ ự ề ứ ạ ị
i nhu n cho khách hàng ụ ị ệ ứ ộ ủ ệ ậ
a. Ti b. Xây d ng lòng trung thành và gia tăng l c. T o đi u ki n cung ng thêm các d ch v cho khách hàng d . Tăng m c đ thu n ti n trong giao d ch c a khách hàng Question 42
ệ ử ữ ượ ự Thanh toán đi n t ị là nh ng giao d ch thanh toán đ ệ c th c hi n thông
ươ ệ ằ ươ ề ệ ệ ử thay vì b ng các ph ố ng ti n truy n th ng qua các ph ng ti n đi n t
ư ề ặ nh ti n m t, séc.
Question 43
ệ ố ế ế ắ Theo BCTMDT 2009, tính đ n h t năm 2009, h th ng ngân hàng đã l p
ư ặ đ t và đ a vào s d ng ử ụ 33000 máy POS
Question 45
ướ ử ụ Nêu các b c s d ng Internet Banking
ở ộ ả ị 1. M m t tài kho n giao d ch
ử ụ ụ ớ ị 2. Đăng ký s d ng d ch v internet banking v i ngân hàng
ạ ớ 3. Ngân hàng liên l c v i khách hàng
ợ ệ ủ ậ 4. Nhân viên ngân hàng xác nh n tính h p l c a khách hàng
ệ ớ ọ ẩ ạ ể ấ ậ 5. Khách hàng g i đi n t ờ i ngân hàng đ l y m t kh u t m th i
Question 46
ế ở ệ ự Tính đ n năm 2005, Vi t nam, ự . đã xây d ng d ng ả ả c ng H i Phòng
ươ ố ế ẩ ch ng trình EDI theo tiêu chu n qu c t EDIFACT
ỏ ươ Câu h i ch ng 4
ộ ả ể ườ ệ ướ i duy t l t
ấ ệ ử ể ứ ệ ki u....
Question 1 M t qu ng cáo ki u popup xu t hi n trên màn hình khi ng web là hình th c marketing đi n t Đáp án : đ yẩ
ả ể ổ ế ượ ử ụ
c s d ng ph bi n đ qu ng cáo ả ờ i
ề ả
ấ ủ ấ ộ ố ố ọ ượ ạ ạ ườ ứ ộ ể ố ng c nh tranh đ cu i cùng ch n đ ề c m t m c
ạ ố ư Question 2 ụ Công c nào đ ộ ọ Ch n m t câu tr l a. Chat b. Forum c. Email d. Webbased questionnaires Question 3 ấ B n ch t c a đ u giá trên m ng và đ u giá truy n th ng gi ng nhau đ u là “t o ra m t môi tr giá t i u”
Đáp án : đúng
Question 4
ế ủ ị ự ụ ế ồ Các bí quy t c a d ch v khách hàng tr c tuy n bao g m
ọ ộ ấ i
ố
ậ
ả ự ể ạ ự ạ ự
ế
ậ
ứ ủ ế ắ ả ử ụ
ệ ử ả ạ ổ ế c s d ng ph bi n trong qu ng cáo đi n t
ọ
phía khách hàng
ữ ộ ừ ng message gi m d n
ầ ề ả ồ ố ượ ừ ả phía khách hàng ti m năng
ườ ử ụ ươ i s d ng ph ứ ng th c này
ư ế ẽ ế ệ ấ t ki m nh t
ả ọ
ả ờ i ả ế ượ c marketing "lan to " viral marketing ạ ạ ư ươ ư ng m i hay b u
ữ ệ ả ớ
ướ ạ ạ ổ ố ớ i đây đ i v i ngành
ả ờ i
ơ ơ
ề ơ ớ ả ị ụ
ạ ẩ
ệ ử ố ớ ả ế ụ ậ ị ưở ứ ể ẩ ả ờ Ch n ít nh t m t câu tr l a. Ki m soát hàng hoá trong quá trình phân ph i ệ b. T o s thu n ti n cho khách hàng c. T o s chú ý, xây d ng hình nh d. Luôn bám sát khách hàng e. L ng nghe ý ki n khách hàng f. B o m t thông tin riêng c a khách hàng g. S d ng hình th c khuy n mãi Question 5 ượ ử ụ T i sao email đ ả ờ ộ Ch n m t câu tr l i ả ứ a. Không có ph n ng d d i t b. Khách hàng có s l c. Ph n h i nhanh t ế d. Chi phí cao khi n ngày càng ít ng Question 6 Qu ng báo website nh th nào s KHÔNG ti ộ Ch n m t câu tr l ử ụ a. S d ng chi n l ả b. Qu ng cáo trên t p chí chuyên ngành nh th ễ chính vi n thông c. Đăng ký trên các Search Engine ế d. Liên k t qu ng cáo gi a các doanh nghi p v i nhau Question 7 ạ Các đ i lý trên m ng KHÔNG t o ra thay đ i nào d du l chị ộ ọ Ch n m t câu tr l ệ ợ ơ a. Ti n l i h n ề ệ ụ ị t hoá nhi u h n b. Các d ch v cá bi ẩ ề ả ế ể t nhi u v s n ph m h n c. Hi u bi ề d. Chi phí cao h n do gi m b t nhi u d ch v Question 8 "Marketing đi n t ế và xúc ti n đ i v i s n ph m, d ch v và ý t ố ề ả là quá trình l p k ho ch v s n ph m, giá, phân ph i ầ ủ ng đ đáp ng nhu c u c a
ự ươ ệ ử ệ ị ch c và cá nhân d a trên các ph ng ti n đi n t và Internet" là đ nh
ổ ứ t nghĩa c aủ Đáp án : ( emarketing) philip kotler
ả
ỉ ọ ả ờ i
ả ệ ươ ể ử ụ ng ti n khác nhau
ố ườ ề ạ ứ
ể ế ậ i dùng Internet đã đ t m c bão hoà ậ ễ ượ ậ c c p nh t d dàng ể ườ ử ụ ể i s d ng Internet có th ti p c n
ợ ả ệ ử ố ớ ủ KHÔNG ph i là l i ích c a marketing đi n t đ i v i doanh
ả ờ i ả ở ơ ạ
ề ị ườ ượ ệ ố c các thông tin v th tr ng và đ i
ướ ế ẻ ệ ượ ề c nhi u chi phí mà tr c h t là các chi
ườ ườ ữ ẻ ễ i mua và ng i bán di n
ễ ơ
ệ ử ụ ủ ệ ế
ủ ế Question 9 ể Ch ra lý do KHÔNG làm qu ng cáo trên Internet ngày càng phát tri n ộ Ch n m t câu tr l a. Qu ng cáo có th s d ng nhi u ph b. S ng ả c. Các qu ng cáo đ d. WebTV đã phát tri n đ ng Question 10 ế ố ỉ Ch ra y u t nghi pệ ộ ọ Ch n m t câu tr l a. Làm cho giá c tr nên c nh tranh h n b. Giúp cho các doanh nghi p có đ ấ ấ tác nhanh nh t và r nh t ả c. Giúp doanh nghi p gi m đ phí văn phòng d. Giúp cho quá trình chia s thông tin gi a ng ra d dàng h n Question 11 ể Marketing liên k t là vi c s d ng các ..... c a doanh nghi p khác đ ướ h ng khách hàng đ n website c a mình
Đáp án : website
ử ủ ữ ế
ữ ể ế ọ
ằ ồ ẽ ứ ế ạ
Question 12 Công ty ABC g i nh ng email đ n các khách hàng trung thành c a mình. ữ Công ty hy v ng r ng nh ng khách hàng này s chuy n ti p nh ng thông ượ ọ ệ ủ ọ ệ đi p đ n b n bè, đ ng nghi p c a h . Hình th c marketing này đ c g i là gì?
ả ờ ọ i
ộ Ch n m t câu tr l a. Test marketing b. Pull marketing
ữ ạ ả ẩ
ự ụ ẩ ả xây d ng m t danh m c các s n ph m cho Cindy.
ự ộ ượ ọ c. Push marketing d. Viral marketing Question 13 ộ Cindy xem m t catalogue trên m ng. D a vào nh ng s n ph m mà Cindy ự xem, website t ể Catalogue ki u này đ c g i là website gì?
ọ
ả ờ
ệ t hoá
ộ ề c mua bán nhi u trên Internet i
ộ Ch n m t câu tr l i a. Catalogue cá bi b. Pointcast c. Catalogue đ ng ộ d. Catalogue so sánh Question 14 ượ ặ Các m t hàng sau đây d ả ờ ấ Ch n ít nh t m t câu tr l ạ
ả
ị
ệ ử
EDI ế
ể ọ a. Sách báo, đĩa nh c, phim nh ụ ư ấ v n b. D ch v t ổ ữ ệ c. Trao đ i d li u đi n t ẩ ả d. Các s n ph m liên quan đ n máy tính e. Đào t o ạ ệ ữ f. Ch a các b nh hi m nghèo
ự ệ ề t v
ọ làm gi m s khách bi i
Question 15 ả ệ ử Marketing đi n t ả ờ ộ ấ Ch n ít nh t m t câu tr l a. Văn hóa ậ ộ ọ ỹ b. Trình đ khoa h c k thu t ệ ộ c. Trình đ công ngh d. Không gian ậ e. Lu t pháp Question 16
ớ ị ị ỉ ạ Ch ra công ty đ nh v khác v i các công ty còn l i
ọ i
ấ
ẩ ẩ c bán nh t ấ ả ờ ộ Ch n m t câu tr l ượ ề ả a. Amazon.com có nhi u s n ph m đ ố ả ấ ượ t nh t ng s n ph m t b. Sony.com ch t l
ấ
ầ ớ ố ấ ả ấ i pháp CNTT t t nh t cho khách hàng
ượ ử ụ ể ề ấ ượ ạ c. Wand.com danh b công ty toàn c u l n nh t d. Dell.com cung c p gi Question 17 ạ ộ Ho t đ ng nào KHÔNG đ c s d ng đ làm tăng lòng tin v ch t l ng
ọ ả ờ i
ả
ả ạ i hàng
ễ
ộ Ch n m t câu tr l a. B o hành b. Chính sách tr l ả c. Gi m giá ẫ d. M u hàng mi n phí Question 18
ạ ộ ệ ử ượ ử ụ ổ ế ấ ở nào đ c s d ng ph bi n nh t VN hiên
Ho t đ ng marketing đi n t nay
ọ
ứ ng
ị ạ
ả
ứ ứ ụ ể ệ
ượ ọ ể ế ườ ng đ ti n hành các quá trình Marketing đ c g i là ...
ả ờ ộ Ch n m t câu tr l i ị ườ a. Nghiên c u th tr ụ b. D ch v khách hàng qua m ng c. Email qu ng cáo d. FAQ Question 19 Hình th c áp d ng công ngh thông tin đ thay cho các hình th c thông th Đáp án : marketing đi n tệ ử
Question 20
ộ ề ệ ử ể ế ể ả Qu ng cáo ki u liên k t (link) thu c v marketing đi n t ki u...
Đáp án : kéo
ố ượ ỗ ể ả ườ ng ng i
ủ
ả Question 21 Công ty ABC cho thuê ch đ qu ng cáo và tính phí trên s l ậ truy c p website c a khách hàng thông qua banner này. Đây là mô hình qu ng cáo gì?
ọ i
ả ờ ộ Ch n m t câu tr l a. Actual purchases
ế ằ ả ớ ươ
ả ụ ng ượ c đúng các khách hàng
ề
ừ b. Page views c. Hits d. Clickthroughs Question 22 ứ Qu ng cáo b ng hình th c đăng ký v i các công c tìm ki m là ph ị pháp giúp các nhà qu n tr website TMĐT tìm đ ờ ti m năng nh có... Đáp án : “ các t khóa”
ễ ể ạ ớ ộ
ố Question 23 ể Đi m : 1 ợ Ch trên m ng có th kinh doanh các hàng hoá ... m t cách d dàng so v i ề ợ ch truy n th ng
Đáp án : s hóaố
Question 24
ợ ử ụ ụ ủ ế ả Nêu các l i ích c a qu ng cáo s d ng các công c tìm ki m
ọ ộ ấ i
ề c đúng khách hàng ti m năng
ậ ệ ng pháp thu n ti n nh t đ i v i khách hàng
ươ ả ấ ố ớ ắ ế ớ i
ồ ườ ng đ ng tình
ể
ự ế ề
ả ộ ượ ử ụ c s d ng nhi u trong marketing tr c tuy n vì ả ờ i
ễ ổ
ế ể
ả ờ Ch n ít nh t m t câu tr l ả a. có kh năng thu hút cao ượ b. Tìm đ c. Chi phí th p ấ d. Là ph e. Có kh năng thu hút khách hàng trên kh p th gi f. Khách hàng th Question 25 Đi m : 1 Các banner qu ng cáo đ ọ ấ Ch n ít nh t m t câu tr l a. Chi phí th p ấ b. D thay đ i ể c. Có th lan truy n đ n khách hàng khác ế ế ễ d. D thi t k ả e. T i nhanh
ờ ị f. Không b nghi ng là virus
ể
ư ệ ử qu nả g cáo ki u ..........
i ườ dùng ỉ ượ c ể không đồng ý nhận th đi n t
ườ ư ệ ử qu nả g cáo, ng i nh ị ng quy đ nh ườ ử ch đ i g i ận ail khi có s đự ồng ý ho c đặ ăng ký của ng
ế ế ế ố ầ nào là KHÔNG c n thi ả t khi ti n hành qu ng cáo trên Internet Question 26 Đi m : 1 C ơ ch ế quản lý th đi n t ặ ị m c đ nh g i emử Đáp án: optin Question 27 Y u t
ả ờ ộ Ch n m t câu tr l
ợ
ố ợ ề
ầ ọ i ụ ị a. Xác đ nh khách hàng m c tiêu ầ ứ b. Có ph n c ng phù h p ố ả ớ c. Ph i h p v i qu ng cáo truy n th ng ụ d. Khách hàng m c tiêu c n online
Question 28
ả Ả ệ
ọ ả ượ ẩ ự ế ạ ằ ộ
c hi n ra trên màn hình trong quá Banner qu ng cáo GI M GIÁ 20% đ trình khách hàng đang l a ch n s n ph m nh m tác đ ng đ n giai đo n nào ?
ọ ả ờ i
ế
ệ ử ồ bao g m
ả ờ ộ Ch n m t câu tr l ạ ự a. T o s quan tâm, thích thú ụ ế b. Thuy t ph c khách hàng mua hàng ạ ự ậ c. T o s nh n bi t ộ d. Hành đ ng mua hàng Question 29 ủ ạ ộ Các ho t đ ng c a marketing đi n t ộ ấ Ch n ít nh t m t câu tr l
i ằ
ệ ự ụ ế ự ộ ề ằ ỏ đ ng b ng các câu h i
ụ ụ
ươ ệ ả ệ ử ệ ng ti n đi n t
ệ ử ọ ự ế a. Marketing tr c ti p b ng email ẻ ằ b. Thanh toán b ng th tín d ng c. Th c hi n các đi u tra ý ki n khách hàng t trên web ị d. D ch v khách hàng thông qua các công c trên web và Internet ử e. G i thông đi p qu ng cáo qua Internet và các ph khác ổ ữ f. Trao đ i d liêu đi n t EDI
ự ế ườ i làm marketing tr c tuy n là t
ọ ấ
ố ỹ ế
ệ t v công ngh thông tin
ụ ế ượ ử ụ ể ậ ế c s d ng đ nh n bi t khách
Question 30 ế c a ng ầ ủ ỹ Các k năng c n thi ả ờ ộ Ch n ít nh t m t câu tr l i ứ a. V n tri th c ả b. K năng qu n lý thông tin ầ ị c. Ti p th toàn c u ả ử d. Kh năng x lý thông tin nhanh ả e. Gi m chi phí ế ề ể f. Hi u bi Question 31 ự Trong marketing tr c tuy n, công c ... đ hàng. Đáp án :
ả ạ ự ế ả ế ủ KHÔNG ph i h n ch c a qu ng cáo tr c tuy n
ỉ ọ i
ị ườ ng quy mô th tr ng
ng ị ườ ể
ả
ơ ế ể thư đi nệ tử qu nả g cáo ki u ..... .....
iườ nhận tr nghĩa là doanh nghi pệ cướ khi g iử thư qu nả g cáo, nhưng phải
iườ nhận từ chối nhận tiếp.
Question 32 ế ố Ch ra y u t ả ờ ộ Ch n m t câu tr l ạ a. Khó phân đo n th tr ườ b. Khó đo l ẩ ư c. Ch a có tiêu chu n chung đ đánh giá ơ ộ d. Khó so sánh các c h i qu ng cáo Question 33 ả C ch qu n lý không cần xin phép ng chấm d tứ g iử khi ng Đáp án : optout
ế ủ ấ ạ ỉ Question 34 Ch ra h n ch c a đ u giá
ọ ả ờ
i ng m o
ẩ ạ
ộ Ch n m t câu tr l ị ườ a. Quy mô th tr ơ ả ạ b. Có nguy c gi c. Bán hàng linh ho t ạ ả d. Đa d ng hoá s n ph m chào bán Question 35
ố ớ ế ủ ỉ ợ ả i th c a online catalogue đ i v i
KHÔNG ph i là l ề
ọ ố ả ờ
ọ
ễ ơ ế ố Ch ra y u t catalogue truy n th ng ộ Ch n m t câu tr l i ậ ễ ậ a. D c p nh t ề ỏ ỹ b. Đòi h i k năng v tin h c ả ơ ệ t hoá đ n gi n c. Cá bi ả d. Có kh năng so sánh d dàng h n
ỏ ậ ươ câu h i ôn t p ch ng 5
ạ ệ
đ nó t ườ ậ ự ử ả nhân b n và g i ạ i nh n. Đây là lo i
ả ờ i
Câu 1 ư ệ ử ể ử ộ G i m t đo n mã l nh kèm theo th đi n t ạ ủ ỉ ị ế ấ ả t c các đ a ch email trong danh b c a ng đ n t ấ hình t n công gì? ộ ọ Ch n m t câu tr l a . Worm b. DNS spoofing c. Buffer Overflow d. Virus Câu 2
ạ ấ ị ị
ị ứ ạ ỉ ủ ề ố ệ Thông tin v s đi n tho i và đ a ch c a khách hàng b nhà cung c p d ch ụ mang bán cho bên th ba là khía c nh... trong TMĐT v Internet
ọ ả ờ i
ư
ớ
ạ ủ ị
ả ả
ặ ả ả ể ệ i mã thông đi p gi ng nhau
ể ả ầ ự ể ố ố ộ Ch n m t câu tr l a. Tin c y ậ b . tính riêng t c. Xác th c ự d. Toàn v n ẹ Câu 3 Ghép đ c tính v i lo i khóa ố Đ m b o ch ng ph đ nh B o qu n khóa khó khăn Khóa đ mã và đ gi Không yêu c u s ki m soát khi phân ph i Khóa công khai Khóa bí m t ậ Khóa bí m t ậ Khóa công khai
ằ ố ườ i tham gia Khóa công khai
ệ ử ạ ng m i đi n t ạ theo tiêu chí phân lo i
ủ ủ ố ồ ố ủ R i ro có ngu n g c
ồ ố ủ
ừ ả R i ro có ngu n g c ch quan ủ ủ ồ ố ủ ủ ụ ậ ủ ố ặ S c p khóa b ng s ng Câu 4 ươ ủ Ghép các r i ro trong th ộ ữ R i ro do nh ng hành đ ng c ý c a các cá nhân khách quan R i ro do l a đ o ẻ R i ro gian l n th tín d ng R i ro có ngu n g c ch quan
ẽ ồ ố ủ R i ro có ngu n g c ch quan
ị ộ ủ ồ ố ủ ng xã h i gây nên R i ro có ngu n g c khách
ủ ạ R i ro do ngh n m ng giao d ch ệ ượ ủ R i ro do các hi n t quan
ữ ủ ả ặ ệ ử ể KHÔNG ph i đ c đi m c a ch ký đi n t
i
ả ấ ộ ườ ệ ử vào văn i có kh năng ký đi n t
ứ
ụ ứ ự ườ ậ ế ừ i l p ch ng t ệ
ừ
ộ ệ ệ ườ ớ ộ i ký có trách nhi m v i n i dung trong
ể ạ ể ể ấ ộ ớ
ẫ ả ằ ả
ề ọ ậ ử ụ c g i đi trên Internetdo s d ng
c b o m t và mã hoá khi đ ả ờ i
ế ơ ả ủ ử ụ ệ ạ nào là h n ch c b n c a công ngh mã hoá s d ng khoá công
ả ờ i
Câu 5 ế ố ỉ Ch ra y u t ả ờ ộ ọ Ch n m t câu tr l ỉ ấ a . Duy nh t: ch duy nh t m t ng b n ả ằ b. B ng ch ng pháp lý: xác minh ng ể ệ ự ồ c. Đ ng ý: th hi n s tán thành và cam k t th c hi n các nghĩa v trong ứ ch ng t d. Ràng bu c trách nhi m: ng văn b n ả Câu 6 Ta có th t o m t trang HTML v i các bi u m u đ khách hàng cung c p ị thông tin v h trong lúc giao d ch, và đ m b o r ng các thông tin này ượ ử ượ ả đ ộ ọ Ch n m t câu tr l a. SET ố ữ b. Ch ký s c. Phong bì số d . SSL Câu 7 ế ố Y u t khai ộ ọ Ch n m t câu tr l ạ a. Lo i khoá
ả
ng khoá
ệ ử ộ ậ ữ
ả ờ i
ượ c
ệ
ậ ượ
ụ ượ ạ ằ c t o ra nh m m c đích
ả ờ i
ưở ữ ng gi a các bên tham gia
ượ ấ ệ ử ỉ ố ứ ứ (hay ch ng ch s hoá) đ c c p cho
ự ạ ừ
ị t, tên giao d ch i ế ắ t t
ủ ổ ứ ch c
ả ố ủ ứ ự
ộ ệ ự ạ
ằ ọ nh m bôi nh thanh
ể ạ ừ ố ộ ề ộ i s d ng m ng Internet đ phát tán các tin i t ạ i khác sau đó l ch i hành đ ng đó là thu c v khía
ố
ư
b. Qu n lý khoá ố ộ ử c. T c đ x lý ố ượ d . S l Câu 8 ế ố nào KHÔNG thu c quy trình xác nh n ch ký đi n t Y u t ộ ọ Ch n m t câu tr l ế ả ả a. K t qu so sánh hai b n tóm l ượ ủ ả b. B n tóm l c c a thông đi p ệ c c. Thông đi p nh n đ d . Khoá bí m t ậ Câu 9 ử ụ ệ ố H th ng mã hóa s d ng khóa công khai đ ộ ấ ọ Ch n ít nh t m t câu tr l ố ữ ạ a . T o ch ký s ố ượ ng khóa b. Tăng s l ụ ữ ệ c. Ng y trang d li u ậ ỏ d . Th a thu n khóa ạ ự e. T o s tin t Câu 10 ề ơ ả V c b n, trên ch ng th c đi n t ộ ổ ứ ồ ch c g m có, ngo i tr m t t ả ờ ộ ọ Ch n m t câu tr l ầ ủ a. Tên đ y đ , tên vi ố b . Mã s công c ng và kh năng tài chính c a t ờ ạ c. Th i h n hi u l c, mã s c a ch ng th c ỉ ị d. Đ a ch liên l c Câu 11 ườ ử ụ ộ M t ng ườ ủ danh c a ng c nhạ ả ờ ộ ọ Ch n m t câu tr l i ủ ị a . Ch ng ph đ nh b. Tính xác th c ự ẹ c. Toàn v n thông tin d. Tính riêng t Câu 12
ự ệ ộ
ệ ử ằ ứ ệ ậ ồ ệ ử là đ ể ố ủ c ngu n g c c a
ữ ch ký đi n t ế ượ t đ ệ ườ ệ ư ư ứ ệ b ng “Vi c ch ng th c m t thông đi p đi n t i nh n thông đi p đó hay bên th ba bi cho ng ủ thông đi p cũng nh ý chí c a bên đ a ra thông đi p đó"
ệ ử ộ nào KHÔNG thu c quy trình ký đi n t ử ụ trong đó s d ng công
ả ờ i
ả
ậ ệ ố ượ ủ c c a thông đi p g c ố
Câu 13 ế ố Y u t ệ ngh PKI ộ ọ Ch n m t câu tr l ằ a. Mã hóa b ng khóa công khai ằ b. Mã hóa b ng khóa bí m t c . B n tóm l ệ d. Thông đi p g c Câu 14
ạ ớ ủ ủ ỉ Ch ra r i ro KHÔNG cùng lo i v i ba r i ro khác
ụ ọ ủ d ch v (Denial Of Service)
ng trình phá ho i
ủ ỗ ề ầ ạ i ph n m m
ạ
ể ậ ườ ạ ớ i liên l c an toàn v i
ả ờ ộ i Ch n m t câu tr l ướ ừ ị c t a. R i ro kh ươ ặ b. Tin t c, các ch ề ề ườ c . R i ro v đ ng truy n và l ể d. Các đo n mã nguy hi m (virus, sâu máy tính…) Câu 15 ử ụ ớ Khi s d ng mã hóa v i khóa bí m t, đ 100 ng ặ ầ nhau c n ... c p khóa riêng Đáp án : 4950
ề của V Tụ hương mạ đi n t n
ệ ử ăm 2007, vấn đ ề an ninh ệ ử ượ ánh ân trong giao dịch đi n t c đ đ ớ ự phát tri nể r ở ngại hang đầu đối v i s
ệ ử Vi t ệ Nam
ệ ử ử ụ ỹ ể ị ườ ệ ị ậ s d ng k thu t.. đ xác đ nh ng i ch u trách nhi m
ả ờ ọ i
Câu 16 Theo đi u tra m nạ g bao gồm b o ả v d li u cá nh ệ ữ ệ ứ ấ trong s 7 tố giá là tr ở ngại th nh t của thương mại đi n t Câu 17 ữ Ch ký đi n t ả ạ t o ra văn b n ộ Ch n m t câu tr l a. phong bì s ố ố ứ b. khóa đ i x ng
ụ
ủ ươ ệ ử ố ạ ng m i đi n t . Tình hu ng
c. mã hóa bí m t ậ d . mã hóa công khai e. ng y trang Câu 18 ề ế ố ấ Có r t nhi u y u t ộ ế ố sau đây thu c y u t gây ra r i ro trong th nào.
ổ ớ ủ ừ ả
ạ ư ệ ử ử ế
ư ở ộ ị ậ ị ư ậ ộ ị ệ ố M t th ký trao đ i v i qu n tr h th ng m ng c a công ty: “Tôi v a ớ thì máy tính g i đ n cho công ty m i m m t file đính kèm th đi n t ủ c a tôi b s p và sau đó các máy tính khác cũng b nh v y”
ọ ả ờ
ở ụ ứ i ủ ệ ố
ằ ộ ủ ộ ệ ố ủ ể
ụ ơ
ả ọ
ấ ể ả quan tr ng nh t đ đ m b o an toàn ệ ộ ế ố i là y u t ộ ườ ộ ử ụ ữ ậ
ệ ử ươ ủ ố ạ ng m i đi n t . Tình hu ng
ộ Ch n m t câu tr l ị ả ứ ộ a. M c đ an toàn c a h th ng b gi m b i các ng d ng dùng chung ế ộ b . Đ an toàn c a toàn b h th ng b ng đ an toàn c a đi m y u nh t ấ ụ c. M c tiêu kinh doanh cao h n m c tiêu an toàn d. Con ng e. Xung đ t gi a m t bên là an ninh và m t bên là thu n ti n khi s d ng Câu 19 ề ế ố ấ Có r t nhi u y u t ộ ế ố sau đây thu c y u t gây ra r i ro trong th nào.
ụ ả
ươ Marketing trao đ i v i qu n tr h th ng th ệ
ố ạ ổ ớ ng m i (System Administrator): “Tôi không quan tâm đ n chuy n anh có ướ ị ệ ố ế ư ể ầ ọ đ a website lên tr c
ể ể ị Giám đ c ph trách ệ ử đi n t ứ ủ ờ đ th i gian đ test m i th hay không. Tôi c n anh giáng sinh này đ khách hàng có th giao d ch qua đó”
ọ ả ờ i
ơ ấ ộ ử ụ ệ ộ
ụ
ơ ộ ệ ố ủ ủ ể ế ằ ấ ộ
ộ Ch n m t câu tr l ị ườ ự ng gây ra các nguy c m t an toàn a . Áp l c th tr ậ ộ ữ b. Xung đ t gi a m t bên là an ninh và m t bên là thu n ti n khi s d ng ụ c. M c tiêu kinh doanh cao h n m c tiêu an toàn ộ d. Đ an toàn c a toàn b h th ng b ng đ an toàn c a đi m y u nh t Câu 20
ơ ế ể ế ử ụ ầ ả ị Đ ti n hành giao d ch s d ng c ch SET, c n ph i có
ả ờ ọ ộ Ch n m t câu tr l i
ứ , séc đi n t
ặ ệ ề ầ ệ ử ự ệ ử t, ch ng th c đi n t ữ và ch
ữ
ứ
ề ệ ử ầ ự ề ề
ầ ệ ử ự a. ph n m m SET, ch ng th c đi n t ứ ề ộ b. m t ph n m m SET đ c bi ký s ố ầ ề ầ ệ ử c. ph n m m SET, ph n m m SSL, ch ký đi n t ệ ử ầ ự ề ề d. ph n m m SET, ti n đi n t , ch ng th c đi n t ề ầ ệ ử ứ , ph n m m SET, ph n m m ví ti n e . ch ng th c đi n t ố s hoá
ỏ ươ Câu h i ch ng 6
ệ ử ủ ờ ị c a Vi
ệ ệ ữ ệ ậ ể ả ờ ệ ọ Câu 1 ể ệ ữ ử ậ Lu t giao d ch đi n t t Nam (Đ17) Th i đi m g i thông đi p d ệ ố ờ li u là th i đi m thông đi p d li u này nh p vào h th ng thông tin …… ộ Ch n m t câu tr l
i
ướ ự ể ủ ườ a. d i s ki m soát c a ng ở ạ i kh i t o
ướ ự ể ủ ườ b. d i s ki m soát c a ng ậ i nh n
ủ ằ ườ ậ ườ ử ự ể c. n m trong s ki m soát c a ng i nh n và ng i g i
ủ ườ ở ạ i kh i t o
ự ể ằ d . n m ngoài s ki m soát c a ng Question 2
ệ ử ồ ề ồ ớ ợ KHÔNG khác v i h p đ ng truy n
ủ ợ ộ N i dung gì c a h p đ ng đi n t th ngố
ả ờ
ọ
ộ Ch n m t câu tr l
i
ị ỉ a . Đ a ch các bên
ề ờ ủ ể ị ị ị b. Quy đ nh v th i gian, đ a đi m c a giao d ch
ệ ử ứ ề ị c. Quy đ nh v các hình th c thanh toán đi n t
ị ề ờ ể ợ ị
d. Quy đ nh v th i gian, đ a đi m hình thành h p đ ng ồ Question 3
ườ ử ụ ồ ủ ẻ ổ do chia s và thay đ i mã ngu n c a
ấ ầ ự i s d ng t ượ ọ c g i là
Gi y phép cho ng ề ph n m m máy tính đ Đáp án : GPL
ể
ẩ
ả ệ ọ ươ ạ ươ ng hi u, hình nh dùng trong kinh doanh th
ộ ể ủ ậ
ọ
ả ờ
i
ắ ế ố ắ t máy tính ho c ng t k t n i Internet
ế ậ ế ộ ặ t l p ch đ ch n cookies
ề
ệ
ể Đi m : 1 ệ ề ở ữ Quy n s h u sáng t o các công trình, phát minh, tác ph m văn h c ngh ạ ạ ậ ng m i thu t, âm nh c, th ượ ọ đ c g i là.. Intellectual property Question 5 ấ Khi m t cá nhân th y công ty dùng cookies đ theo dõi bí m t cá nhân c a mình, khách hàng sẽ ộ Ch n m t câu tr l a. Xóa cookies ặ b. t c. Không quan tâm d. Thi e. thông báo cho công ty v cookies f . ki n công ty Question 6 Đi m : 1
ề ử ụ ự ử ế ng d n c a OECD v s d ng, x lý thông tin tr c tuy n, " D ữ
ẫ ủ ả ượ ả ợ ố ơ i các nguy c
ạ c b o v m t cách h p lý ch ng l ủ ệ
ế ộ ữ ệ ặ ướ Trong h ệ li u cá nhân ph i đ ặ ố gi ng nh m t ho c vi c truy c p trái phép, vi c phá h y, s d ng, thay ổ đ i ho c ti ệ ộ ậ ộ ề d li u" thu c v nguyên t c ư ấ t l ử ụ ệ ụ ể ụ ắ c th m c đích.
ự ươ ng trình v th
ẫ
ạ ủ ư ộ ệ ử ề ươ ạ ng m i đi n t ệ ệ ả ậ ả i tiêu dùng; công ngh b o m t b o v ệ ề ả ườ ử ụ i s d ng v b o v ụ ệ ử ề ị ạ v d ch v ng m i đi n t
ổ ế ạ cá nhân trên m ng; tác đ ng c a th ậ ề ợ ồ Question 7 ổ ứ OECD đang th c hi n các ch ệ T ch c ệ ườ ề ả ư ướ ng d n v b o v ng nh : h ư ự cá nhân; ph bi n và đào t o cho ng s riêng t ươ riêng t tài chính, ngân hàng, lu t v h p đ ng
ẫ ề ươ ệ ử ủ ạ ng m i đi n t c a UNCITRAL là
ấ
ậ i
ự ậ Question 8 ắ Các nguyên t c trong lu t m u v th ả ờ ộ ọ Ch n ít nh t m t câu tr l ỏ do th a thu n a . t
ươ ộ ng thu c tính
ố
ự nguy n
ồ ế ậ ế
ữ ệ ệ
ệ ử ồ ươ b . t ng đ ễ ể c. d hi u ả ệ ườ i tiêu dùng d . b o v ng ậ ủ ộ ớ e. không xung đ t v i lu t c a các qu c gia ệ f . t Question 9 ế ợ ệ ử ệ “Vi c ký k t h p đ ng đi n t ồ ợ duy trì các h p đ ng hoàn toàn ế ợ ề v giao k t h p đ ng đi n t t l p, đàm phán, ký k t và là quá trình thi ở ạ ệ ử d ng d li u đi n t ”. Đây là khái ni m trong
ọ
ả ờ
ệ ệ ử ủ c a Vi ạ ng m i đi n t
ẫ ệ ử ủ ạ ng m i đi n t t nam c a UNCITRAL
ề ợ ồ ứ ộ ỷ
ệ ỉ
ộ i Ch n m t câu tr l ươ ệ a. Pháp l nh Th ề ươ ậ b. Lu t m u v th c. OECD d . Nhóm nghiên c u thu c U ban Châu Âu v h p đ ng trong TMĐT Question 10 ề Ch ra m nh đ KHÔNG đúng
ả ờ
i
ậ ể ề ệ ử ợ ồ nhi u khi không th nh n i mua trong h p đ ng đi n t
ầ ữ ườ ệ ử ượ đ c ký gi a ng
ộ ậ ề ệ ử ụ ề i và ph n m m máy tính ầ ph thu c vào máy tính và các ph n m m l p và
ị ể
ồ ợ ồ ạ ơ
ậ ệ ữ ệ ượ t nam 2005, m t thông đi p d li u đ c coi
ượ ứ ộ c
ả ờ
ượ ướ ạ
ấ ể
khi đ
ọ ầ
ướ ạ ộ
ỉ i d ng hoàn ch nh c d ở ạ ầ ượ ể ừ ẹ ượ ả ả c kh i t o l n c b o đ m toàn v n k t ỉ ệ ữ ệ i d ng m t thông đi p d li u hoàn ch nh ử ụ ể ậ ượ ể c đ
ế ầ
ữ
ọ ộ Ch n m t câu tr l ườ a . Ng ượ c hàng đ ồ ợ b. . H p đ ng đi n t ồ ợ c. H p đ ng đi n t hi n th nó ợ d. H p đ ng B2B linh ho t h n h p đ ng B2C Question 11 ệ ị Theo Lu t Giao d ch ĐT Vi ị ư ả ố ế là có giá tr nh b n g c n u đáp ng đ ộ i Ch n ít nh t m t câu tr l ử ụ ậ a . Có th truy c p và s d ng đ ộ b . N i dung đ đ u tiên d ệ ữ ệ ứ c. Ch a trong thông đi p d li u đó có th truy c p và s d ng đ ế t tham chi u khi c n thi ệ ử ử ụ d. S d ng ch ký đi n t Question 12
ệ ử ệ ệ ử ị ị Vi t Nam: Giao d ch đi n t là giao d ch
ậ ự ị ằ Theo Lu t giao d ch đi n t ệ ượ c th c hi n b ng....... đ
ệ ươ
ạ ệ ễ ệ ử
ươ ệ và m ng vi n thông ng ti n đi n t
ả ờ ộ ọ i Ch n m t câu tr l ệ ử a. ph ng ti n đi n t ươ b. máy tính và các ph ệ ử c . ph ng ti n đi n t d. máy tính và internet Question 13
ướ ẫ ủ ự ử
ế ớ ng d n c a OECD v s d ng, x lý thông tin tr c tuy n, " ụ i m c
ệ ộ ề ấ ắ ch t ấ
c cung c p ho c s d ng" thu c v nguyên t c . ề ử ụ Trong h ờ Thông tin ph i chính xác, đúng th i gian, hoàn thi n và liên quan t ặ ử ụ đích mà nó đ ượ l ả ượ ng thông tin
ế ử ướ
ợ ệ ự ộ ề ề ử ụ ươ c b ng ph ữ ng d n c a OECD v s d ng, x lý thông tin tr c tuy n, " D ng ti n h p pháp" thu c v nguyên
ể ậ c a UNCITRAL s d ng ử ụ . ph
ế ấ ề ề ữ ệ ử ủ ể ả ươ ệ ử i quy t v n đ v ch ký đi n t ng . ạ ng m i đi n t ể đ gi ố i thi u
ế ụ ể ể ạ ổ
ỏ ế ế ợ ừ ệ t đ n l
ướ ề ử ụ ố ế ứ ồ ợ trong H p đ ng qu c t c v S d ng Ch ng t ừ ệ ử đi n t đã đ ượ c
ả ờ
ọ
i
Question 14 ẫ ủ Trong h ượ ằ ả ệ li u cá nhân ph i có đ t c ắ Gi ậ ớ ạ i h n thu nh p Question 15 Đi m : 1 ề ươ ẫ Lu t m u v th ỉ ề pháp đi u ch nh t Question 16 ế Trong m c tiêu k ho ch t ng th phát tri n TMĐT VN 20062010, đ n năm 2010 đ t ạ 80% doanh nghi p có quy mô v a và nh bi i ích ủ c a TMĐT Question 17 Công ... xây d ngự ộ Ch n m t câu tr l a. WTO b. APEC c. OECD d . UNCITRAL Question 18
ị ộ ệ ệ ữ ệ c a Vi
ứ ế ế ệ ử ủ ị ư c xem là có giá tr nh văn b n vi
ầ ể ể t Nam (Đ12) : M t thông đi p d li u ả t n u thông tin hàm ch a trong ế ế t
ọ
ượ ứ ằ c làm b ng ch ng
ể c
ử ụ ượ ọ ượ c
ệ ử ế ồ
ầ ủ ợ ợ ồ
là h p đ ng đ ợ ặ ệ ử ệ ồ ợ ậ Lu t giao d ch đi n t ượ đ ệ ữ ệ thông đi p d li u đó có th ……………. đ tham chi u khi c n thi ả ờ ộ i Ch n m t câu tr l ử ụ ấ a. In ra gi y và s d ng đ ọ ượ ậ b. Truy c p và đ c đ c ị c. Hi n th trên màn hình và đ c đ ậ d . Truy c p và s d ng đ Question 19 ợ ồ ượ c giao k t thông qua các ph H p đ ng đi n t ồ ộ ệ ử , trong đó h p đ ng ho c m t ph n c a h p đ ng đ đi n t ệ ử ữ ệ ạ d ng d li u đi n t ”. Đây là khái ni m h p đ ng đi n t ươ ệ ng ti n ượ ậ ướ i c l p d trong
ọ
ả ờ
i
ộ ồ ỷ
ề ợ t nam
ứ ươ ề ươ ệ c a Vi c a UNCITRAL ạ ng m i đi n t ạ ng m i đi n t
ộ Ch n m t câu tr l a. OECD b. Nhóm nghiên c u thu c U ban Châu Âu v h p đ ng trong TMĐT ệ ử ủ ệ c . Pháp l nh Th ệ ử ủ ẫ ậ d. Lu t m u v th Question 20
ế ố ỉ ả ợ ủ ợ ệ ử ồ Ch ra y u t KHÔNG ph i là l i ích c a h p đ ng đi n t
ọ
ả ờ
i
ộ ậ ế
ớ ườ
ề ệ ệ ề ể ự ộ ệ ử ố ế qu c t ấ i cung c p ạ qua m ng
ị ế ợ ồ
ươ ụ ế ạ ớ ể ng trình theo k ho ch phát tri n TMĐT 2006
ố ế ệ ả i ợ ng trình h p tác qu c t
ộ Ch n m t câu tr l ự ạ a. . Nâng cao năng l c c nh tranh và h i nh p kinh t b. Duy trì quan h lâu dài v i khách hàng và ng c. Ti n đ đ th c hi n toàn b các giao d ch đi n t ị d . An toàn trong giao d ch, ký k t h p đ ng Question 21 Ghép m c tiêu v i ch 2010 ỗ ợ ế ậ H tr ti p c n công ngh và gi pháp tiên ti n ế
ể ng trình phát tri n công ấ ị ụ Cung c p d ch v thanh toán đi n t ệ ử
ố ế ể ồ ợ ng trình h p tác qu c t
ự ề ệ ạ ứ ị ự ỗ ợ Khai thác s h tr phát tri n ngu n ệ nhân l c, công ngh ậ ợ T o đi u ki n thu n l i cho doanh ươ Ch ề v TMDT ươ Ch ệ ỗ ợ ngh h tr TMDT ươ Ch ề v TMDT ươ Ch ụ ng trình cung ng d ch v
ậ ấ
ể ẩ ẩ ổ ữ ệ ng trình phát tri n công
ươ ệ ỗ ợ công Ch ngh h tr TMDT
ủ ừ ươ ệ ử ế năm 1998 đã xem xét tác đ ng c a th đ n các
ộ ể ủ ớ ự ệ ươ ệ nghi p xu t nh p kh u ổ ử ụ S d ng chu n trao đ i d li u ph bi n ế Question 22 WTO t ị ệ hi p đ nh hi n hành; v i s phát tri n c a th ạ ng m i đi n t ệ ử ạ ng m i đi n t
ằ ầ ứ
ợ
ả (B2B) các bên c n có b ng ch ng đ m ố chính là c a bên đ i tác mình đang ư ậ ầ
ự ả ả ớ
i ớ ố ế ả
ổ ứ ơ ổ ứ ả ả ả
Question 23 ị ệ ử ệ ể ự Đ th c hi n các giao d ch đi n t ệ ử ồ ả ủ ữ b o ch ký trong h p đ ng đi n t ị ế ả ể ả ti n hành giao d ch. Đ đ m b o nh v y c n ả ờ ộ ọ Ch n m t câu tr l ề a. Có ngân hàng l n, có uy tín, ti m l c tài chính l n đ m b o ả ả có uy tín đ m b o b. Có t ch c qu c t ả ướ ả c đ m b o c. Có c quan qu n lý nhà n d . Có t ch c trung gian, có uy tín, có kh năng tài chính đ m b o Question 24
ử ụ ữ ề ấ ấ ố V n đ gì NÊN chú ý nh t khi s d ng Ch ký s hoá
i
ậ ệ ướ ề ữ c v ch ký đi n
ồ h p đ ng an toàn ch ký bí m t
ườ i ký
ự ậ ế ng trình xây d ng và hoàn thi n pháp lu t trong K
ệ ệ t nam 2006 2010 là ạ ọ ể ả ờ i
ấ ỗ ợ
ổ ứ ệ ế ậ ứ ệ ả ớ ch c nghiên c u ti p c n hi u qu v i
ự ỗ ợ ề ự ồ
ể ấ ủ ệ ố ả ả ạ
ậ ế
ậ ợ ỗ ợ ể
ả ờ ộ ọ Ch n m t câu tr l ữ ế ượ ự a . Bi c s khác nhau gi a lu t pháp các n t đ ử t ữ ợ ư b. L u gi ậ ữ ữ ư c. L u gi ị d. Xác đ nh chính xác ng Question 25 M cụ tiêu c a ch ươ ủ ể ổ ho ch t ng th phát tri n TMĐT Vi ộ Ch n ít nh t m t câu tr l a. H tr các doanh nghi p các t TMĐT ố b. Khai thác t i đa s h tr v phát tri n ngu n nhân l c ả ự ố c . Đ m b o s th ng nh t c a h th ng văn b n quy ph m pháp lu t liên quan đ n TMĐT d . H tr cho TMĐT phát tri n thu n l
i
ả ả ự ượ ậ ả ệ ươ ng t c pháp lu t b o v t
ạ ộ ườ ư ạ ộ ng
ử ổ ộ
ề ọ ả ấ ượ ệ ữ ủ ẩ ả c
ả ễ ằ c g i là Copyleft
ươ ư ệ ộ ng trình hành đ ng đ i v i Th
ươ ạ ế
ị
ố ớ ự ơ ả ươ ệ
ệ ử ợ ố e . Đ m b o cho ho t đ ng TMĐT đ nh ho t đ ng TM th Question 26 ộ M t thông báo b n quy n cho phép vi c tái phân phát và s a đ i m t cách ớ ạ gi i h n mi n r ng m i b n sao và nh ng s n ph m c a nó v n đ ượ ọ phép đ Question 27 ạ ổ ứ OECD đ a ra ch ng m i đi n T ch c ủ ậ ử năm 1998. Trong k ho ch này t p trung vào xây d ng lòng tin c a t ế ậ ị ườ ử ụ i s d ng và khách hàng, thi ng t l p các quy đ nh c b n cho th ơ ở ạ ầ ạ ườ ạ tr ng m i đi n ; đ y m nh c s h t ng thông tin cho th ng đi n t ươ ủ ử i ích c a th và t t ệ ử ẩ i đa hoá các l ạ ng m i đi n t .
ướ ẫ ủ ự ế
ử ng d n c a OECD v s d ng, x lý thông tin tr c tuy n, " ặ ủ ộ ị
Question 28 Trong h ộ Thông tin cá nhân không b thay đ i ho c h y đi m t cách trái phép" thu c ề v nguyên t c ề ử ụ ổ ẹ ắ toàn v n thông tin
ố ồ ợ ợ ồ ấ ề ữ ệ ớ ệ ử và H p đ ng truy n th ng t l n nh t gi a H p đ ng đi n t
ọ
ả ờ
i
ứ
ơ ơ ả ệ ữ ệ ố
ề ữ ộ ữ ợ ữ
ị ợ ồ ệ ử ệ ử ư ở ị ch a có giá tr pháp lý ề nhi u
ỉ ọ
i
ượ ấ ồ ợ c hình thành
i mua ch p nh n chào hàng này thì h p đ ng đ ề ể c ti n sau đó
ậ ườ ậ ượ i bán có th nh n đ ạ i mua đ ng ý
ỉ ắ ầ ơ ở ườ ọ ủ ự ử ồ ườ i
ượ ợ ồ ớ B2C đ c hình thành khác v i các h p đ ng
Question 29 ự S khác bi là ộ Ch n m t câu tr l ấ a. Hình th c: trên gi y, thông đi p d li u ộ ồ b. N i dung: h p đ ng truy n th ng có n i dung đ n gi n h n c. Ch ký: ch ký tay và ch ký đi n t d . Giá tr pháp lý: h p đ ng đi n t c ướ n Question 30 ề ệ Ch ra m nh đ KHÔNG đúng ả ờ ộ Ch n m t câu tr l a. Khi ng ườ và ng b. Khi mua hàng trên m ng, chào hàng ch b t đ u khi ng ợ ổ ớ ơ v i đ n hàng do c a hàng t ng h p trên c s các l a ch n c a ng ướ mua tr c đó ệ ử ợ ồ c . . H p đ ng đi n t ề ộ ố ề truy n th ng v n i dung
ọ ạ ắ ắ ử ớ
ẫ ủ ướ ế
ng d n c a OECD v s d ng, x lý thông tin tr c tuy n, ữ ề ử ụ ượ ể ử ị ế ộ t l
c, b ti ộ ề ả ệ ậ ậ ọ ự ỉ ư ụ và s d ng ch theo nh ng ắ b o v bí m t thông
d. Nguyên t c chung khi mua s m trên m ng là ch n các c a hàng l n, có ể uy tín đ mua Question 31 Trong h "thông tin cá nhân có th dành đ cách tôn tr ng bí m t cá nhân" thu c v nguyên t c tin.
ể ả ườ ử ụ ậ ủ đ gi ế i quy t tranh ng s d ng lu t c a ....
ả ờ
i
i ườ
ườ i mua
ườ i mua
ướ
c công nh n cho phép s d ng, nhân b n, ậ ượ ọ ậ ệ ẩ ử ụ c g i là ả copyright
ngươ hi uệ c aủ doanh nghi pệ để g nắ vào hàng hoá và d chị ủ vụ c a mình
trademarks
ữ ợ ề ồ ố ể ệ t gi a h p đ ng truy n th ng và h p ợ đ ngồ đi n tệ ử th hi n rõ
Question 32 ị Trong giao d ch B2B, th ch pấ ộ ọ Ch n m t câu tr l a. UNCITRAL b. UNCITRAL và ng bán ườ c. ng i bán và ng ườ d . ng i bán ườ i mua e. ng f. OECD và ng Question 33 ề ở ữ ượ c nhà n Quy n s h u đ ễ ố phân ph i, trình di n các tác ph m ngh thu t đ Question 34 Th ượ ọ đ c g i là Question 35 ệ ự S khác bi nh t ấ ở
ồ
ồ ồ
ả ợ ủ ợ ệ ử ồ i ích c a h p đ ng đi n t KHÔNG ph i là l ả ờ ỉ ọ
ộ ọ ả ờ i Ch n m t câu tr l ủ ợ ố ượ ng c a h p đ ng a. Đ i t ứ ủ ợ ồ b . Hình th c c a h p đ ng ộ ủ ợ c. N i dung c a h p đ ng ủ ể ủ ợ d. Ch th c a h p đ ng Question 36 ế ố Ch ra y u t ộ Ch n m t câu tr l
i
t ki m th i gian và chi phí cho các bên tham gia
ế ớ ự ộ i t đ ng hoá trong kinh doanh
ệ ầ ị ườ ố ế ng qu c t
ả ạ
ậ ề ỉ ươ ng
ạ ồ ượ ề ậ c đ c p trong các ngu n lu t đi u ch nh Th ạ ừ ờ ệ ế a. Ti ế ớ i th gi b. Ti n t ị c . Tăng thêm th ph n cho doanh nghi p trên th tr ả ự ả d. . Đ m b o s an toàn và chính xác, tránh gi m o Question 37 ề ấ Các v n đ chính đ ệ ử ồ m i đi n t g m, ngo i tr
ọ
i ữ
ủ ả ệ ử
ệ ử ủ ằ sự
ạ ng m i đi n t ổ ứ cho t c a UNCITRAL nh m ch c và cá nhân tham gia TMĐT
ả ờ ộ Ch n m t câu tr l ề ầ a. Yêu c u v “ch ký” ệ ự ệ ữ ệ b. Hi u l c pháp lý c a các thông đi p d li u ề ầ c. Yêu c u v “văn b n” ậ ơ d . V n đ n đi n t Question 38 ề ươ ẫ ậ ủ ụ M c tiêu c a Lu t m u v th ả ệ ầ ủ ề ặ b o v đ y đ v m t pháp lý
Question 39
c
ươ ươ ệ ử ủ c a Vi t Nam (Đ4): Ch ậ t l p đ ho t đ ng l p ho c thông qua ch
ư ườ đ c tr ng cho ng ượ ng trình máy tính đ ng trình máy tính khác ệ ữ i ký thông đi p d
ậ ệ ị Lu t giao d ch đi n t ế ậ ặ ạ ộ ể thi ệ ử ặ ữ ộ ạ ằ nh m t o ra m t ch ký đi n t li uệ
ả ờ
ể
i ư ệ ử ứ ấ ng trình c p ch ng th đi n t ệ ử ng trình ký đi n t ự ệ ử ứ ng trình ch ng th c đi n t ệ ử an toàn ng trình ký đi n t ữ ng trình ki m tra ch ký đi n t
ệ ử
ướ ử ự ữ
ệ ợ ng d n c a OECD v s d ng, x lý thông tin tr c tuy n, " D ng
ề ử ụ ươ ự ố ấ ề ố ượ ế ườ ng ti n h p pháp và trong tr ữ ệ ng d li u"
ộ ọ Ch n m t câu tr l ươ a. Ch ươ b . Ch ươ c. Ch ươ d. Ch ươ e. Ch Question 40 ẫ ủ Trong h ả ệ ượ ằ li u cá nhân ph i có đ c b ng ph ứ ế ớ ợ ợ h p thích h p v i ki n th c và s th ng nh t v đ i t ậ . ớ ạ ắ gi ộ ề thu c v nguyên t c i h n thu th p Question 41
ổ ạ ế ể ế ụ
ị ớ ệ ệ ự
ồ ợ ồ ệ ử Vi là h p đ ng ợ t Nam 2005: H p đ ng đi n t ậ ọ
ộ ộ ề ệ ệ ử ầ ủ ặ trong toàn b ho c m t ph n c a
ệ ữ ệ ế ậ ướ ạ
ề i d ng thông đi p d li u i d ng thông đi p d li u
ệ ử ệ ữ ệ ệ ươ ể ệ ướ ạ ệ ữ ệ ng ti n đi n t
ị ị ấ c a VN, các hành vi nào sau đây b c m
ả ờ
ậ ấ ệ ử ủ i
ỷ ả ạ ệ ữ ệ m o, sao chép, ti thông đi p d li u
ọ
ầ
ả ạ ạ
ệ ữ ệ ậ ệ ử ủ ườ ữ ậ ạ c a ng i
ệ
ỉ
ẫ ậ ả ọ
ữ ề ệ ử ủ
ể ị ừ ố ị
ệ ự ệ ử c th hi n d
ấ ủ ị c a UNCITRAL là quy đ nh "thông tin hay d li u ch i giá tr pháp lý hay hi u l c pháp lý ch vì lý ượ i d ng đi n t " ủ ạ ỏ ự ậ ộ ị
ể ệ ướ ạ ờ ề ắ
ị ứ ươ ng
ớ ề ữ ư ố ủ ả
ậ ằ ng c a "b n g c", "b ng văn b n", "ch ký" ừ ứ ủ ư ứ ậ ị
ướ ề ử ụ ứ ừ ệ ử đi n t
ộ c v S d ng Ch ng t ị ư ố ế nh m đ a ra m t khung quy đ nh chung cho ể Trong m c tiêu k ho ch t ng th phát tri n TMĐT VN 20062010, đ n năm 2010 đ t ạ 60% doanh nghi p có quy mô l n th c hi n giao d ch TMĐT Question 42 ị ệ ử ệ Lu t Giao d ch đi n t ộ ả ờ Ch n m t câu tr l i ọ ự ấ ả a. T t c các l a ch n đ u đúng ươ ử ụ b. s d ng các ph ng ti n đi n t quy trình ượ t l p d c . Đ c thi ả d. Các đi u kho n chính th hi n d ử ụ e. S d ng hoàn toàn các thông đi p d li u và các ph Question 43 Trong lu t giao d ch đi n t ộ Ch n ít nh t m t câu tr l ế ộ ổ a . Thay đ i, xoá, hu , gi t l ệ ử ở ự ị ọ ử ụ b . C n tr l a ch n s d ng giao d ch đi n t ề ươ ặ ng trình ph n m m c. T o ra ho c phát tán ch d. T o ra thông đi p d li u ế ạ e . Gian l n, m o nh n, chi m đo t ch ký đi n t khác Question 44 ề Ch ra m nh đ KHÔNG đúng ề ộ a. M t trong nh ng đi u kho n quan tr ng nh t c a Lu t m u v ữ ệ ươ ạ th ng m i đi n t ỉ ệ ử không th b t đi n t ấ do duy nh t là chúng đ ẫ b. Lu t m u đã lo i b s nghi ng v giá tr pháp lý c a hành đ ng ộ click chu t vào nút "I agree" khi mua s m qua các website ệ ẫ c. Lu t m u này đ a ra các khái ni m m i v giá tr ch c năng t ươ ả đ ữ ẫ ậ d . Lu t m u này ch a th a nh n giá tr làm ch ng c c a các d ệ ử ệ li u đi n t Question 45 UNCITRAL đã xây d ng ự Công ằ ợ ồ trong H p đ ng Qu c t
ồ ợ ấ ệ ế ự ấ ủ
ữ ươ ng ti n đi n t ề ơ ả ệ ử .
ồ ợ ồ ề ệ ả ự ệ ử ữ ợ và h p đ ng t gi a h p đ ng đi n t
ố ề
ọ
ả ờ
ể
ơ ả ơ
ợ ấ ộ ợ ượ ổ ờ ộ ộ ợ
ồ ố
ằ ữ ữ ệ ử
ổ ế ế ể ụ
ị ể ế ạ ộ
ậ ệ ở
ỹ ư ộ
ượ c thành l p tháng 10/1998 b i các doanh nghi p ồ , các k s công ngh thông tin, giáo s và c ng đ ng ằ nhân, nh m ch c phi l
ư ậ i nhu n, t ồ ệ ộ ổ ứ ệ ư ử ụ ợ ộ ủ ị
ệ ị Vi
ộ ộ i Osaka và nh n đ
ệ ử ệ ự ộ ạ ậ ấ ụ ở ạ i
ộ ố t nam 2005: Giám đ c m t doanh nghi p ậ ượ ợ ạ c m t ch p i Hà N i đi d h i ch t ệ ạ i đây t ồ ừ ộ m t doanh nghi p có tr s t ị ể ể ợ
ả ờ i
ọ
ị ượ c
ạ ộ ề ấ c s th ng nh t ể ố ổ ứ ICANN. đi u ph i các ho t đ ng đ đ t đ
ể ạ ượ ự ố ị ố ớ ư ầ ỉ
ệ ố ứ ổ nh ng v n đ c b n nh t c a giao k t và th c hi n h p đ ng thông qua ệ ph Question 46 Đi u gì KHÔNG ph i s khác bi truy n th ng ộ i Ch n m t câu tr l ủ ầ a. Th i đi m ký c a hai bên g n nhau và cách xa nhau ố ợ ồ ề b . N i dung h p đ ng truy n th ng đ n gi n h n ồ ỉ ằ c t ng h p c. M t h p đ ng b ng gi y hoàn ch nh và m t h p đ ng đ ệ ữ ệ ả ở ề ấ thông qua th ng nh t các đi u kho n các thông đi p d li u khác nhau ử ụ ử ụ d. S d ng ch ký b ng tay và s d ng ch ký đi n t Question 47 Trong m c tiêu k ho ch t ng th phát tri n TMĐT VN 20062010, đ n năm 2010 đ t ạ 10% h gia đình ti n hành giao d ch TMĐT Question 48 ổ ứ ICANN. đ T ch c ươ ệ ử ạ ng m i đi n t th ườ ử ụ i s d ng Internet. Đây là m t t ng ạ ả ự ổ ả đ m b o s n đ nh c a Internet; đ i di n cho c ng đ ng s d ng Internet. Question 49 ậ Theo Lu t giao d ch đi n t ụ ở ạ có tr s t nh n chào hàng thông qua m ng t ị Tokyo. Đ a đi m hình thành h p đ ng là đ a đi m nào? ộ Ch n m t câu tr l a . Tokyo b. Hà N i ộ c. Osaka ể ư d. Ch a th xác đ nh đ Question 50 Đi m : 1 T ch c . ề trên toàn c u đ i v i Internet nh : tên mi n Internet, đ a ch IP, các thông ủ ố ố ề s v giao th c và c ng, h th ng máy ch g c
Question 51
ạ ộ ả ỉ ươ ệ ử Ư Ch ra ho t đ ng CH A hoàn h o trong Th ạ ng m i đi n t
ả ờ ọ i
ỏ
ộ Ch n m t câu tr l ợ ồ a . H p đ ng b. Xác nh n ậ c. H i hàng d. Chào hàng

