
CÔNG TY C PH N T V N KI N TRÚC XÂY D NG 6 NAỔ Ầ Ư Ấ Ế Ự
ĐA CH : XÓM 6 XÃ ĐÔNG S N – HUY N ĐÔ L NG – T NH NGH ANỊ Ỉ Ơ Ệ ƯƠ Ỉ Ệ
THUY T MINHẾ
BI N PHÁP T CH C THI CÔNGỆ Ổ Ứ
CÔNG TRÌNH: NÂNG C P ĐNG N I TH TH TR N TÂN K , HUY NẤ ƯỜ Ộ Ị Ị Ấ Ỳ Ệ
TÂN K T NH NGH ANỲ Ỉ Ệ
PH N IẦ
T CH C K THU T THI CÔNG, GIÁM SÁTỔ Ứ Ỹ Ậ
I . T CH C CÔNG TR NG.Ổ Ứ ƯỜ
a. Đc đi m chung.ặ ể
- Tên công trình “ Nâng c p đng n i th th tr n Tân K , huy n Tân K , t nh Ngh An”.ấ ườ ộ ị ị ấ ỳ ệ ỳ ỉ ệ
- Ch đu t : UBND huy n Tân K .ủ ầ ư ệ ỳ
- Ngu n v n: ồ ố + Ngân sách t nh đu t theo k ho ch hàng nămỉ ầ ư ế ạ ;
+ Huy đng các ngu n v n h p pháp khác.ộ ồ ố ợ
- Đa đi m xây d ng: Th tr n Tân K - Huy n Tân K – T nh Ngh An.ị ể ự ị ấ ỳ ệ ỳ ỉ ệ
- Hi n tr ng m t b ng: Công trình cũ đã xu ng c p . ệ ạ ặ ằ ố ấ
- H t ng k thu t hi n có cho công trình:ạ ầ ỹ ậ ệ
- Quy mô xây d ng: ựC i t o, nâng c p 02 đo n tuy n đng n i th v i t ng chi u dàiả ạ ấ ạ ế ườ ộ ị ớ ổ ề
2.247,25m2, bao g m:ồ
- Tuy n s 1: N i t vòng xuy n (đo n c ng h t qu n lý giao thông huy n Tân K ) đn c uế ố ố ừ ế ạ ổ ạ ả ệ ỳ ế ầ
G ng Ô. Chi u dài 1.780,47m;ọ ề
- Tuy n s 2: N i t ngã ba Bách hóa đi đng H Chí Minh. Chi u dài tuy n 466,78m.ế ố ố ừ ườ ồ ề ế
* Đi u ki n đa lý:ề ệ ị
Khí h u thu văn : ậ ỷ
+ Huy n Tân K n m chung trong vùng khí h u t nh Ngh An. Khí h u nhi t đi gió mùa,ệ ỳ ằ ậ ỉ ệ ậ ệ ớ
th ng có gió Lào, n ng nóng và bão l n.ườ ắ ớ
+ Nhi t đ trung bình mùa hè là 28 - 36ệ ộ 0 C. Mùa đông ch u nh h ng c a gió mùa Đôngị ả ưở ủ
B c. Bão th ng xu t hi n t tháng 7 đn tháng 12, kèm theo m a l n. Đây là y u t quanắ ườ ấ ệ ừ ế ư ớ ế ố
tr ng có nh h ng l n đn công tác thi công, vì v y Nhà th u s có gi i pháp thi công th tọ ả ưở ớ ế ậ ầ ẽ ả ậ
h p lý, khoa h c đ đm b o ch t l ng và ti n đ thi công công trình.ợ ọ ể ả ả ấ ượ ế ộ
Giao thông:
H s d th u: Gói th u: Nâng c p đng n i thi Th tr n Tân K - huy n Tân K ồ ơ ự ầ ầ ấ ườ ộ ị ấ ỳ ệ ỳ
t nh Ngh Anỉ ệ

CÔNG TY C PH N T V N KI N TRÚC XÂY D NG 6 NAỔ Ầ Ư Ấ Ế Ự
ĐA CH : XÓM 6 XÃ ĐÔNG S N – HUY N ĐÔ L NG – T NH NGH ANỊ Ỉ Ơ Ệ ƯƠ Ỉ Ệ
Là m t công trình đc xây d ng n m trong đa bàn Th tr n, có h th ng đng giaoộ ượ ự ằ ị ị ấ ệ ố ườ
thông t t, nên có r t nhi u thu n l i trong công tác mua, v n chuy n v t t , máy móc, thi tố ấ ề ậ ợ ậ ể ậ ư ế
b thi công và m t s v n đ khác. Các xe c gi i đc đi vào đc t n chân công trìnhị ộ ố ấ ề ơ ớ ượ ượ ậ
Ngu n n c thi công:ồ ướ
Ngu n n c thi công ch y u là t h th ng n c máy và gi ng khoan t i khu v c thiồ ướ ủ ế ừ ệ ố ướ ế ạ ự
công đm b o yêu c u trong tiêu chu n Vi t Nam TCVN 4506-1987. ả ả ầ ẩ ệ
* Đa đi m xây d ng:ị ể ự
- V trí: Th tr n Tân K , huy n Tân K , t nh Ngh An ị ị ấ ỳ ệ ỳ ỉ ệ
- Hi n tr ng m t b ng: Công trình đc xây d ng trên m t b ng tuy n đng cũ. ệ ạ ặ ằ ượ ự ặ ằ ế ườ
- H t ng k thu t hi n có cho đa đi m: M t đng h p, h th ng thoát n c kém. ạ ầ ỹ ậ ệ ị ể ạ ườ ẹ ệ ố ướ
* Quy mô xây d ng ự
V đng: ề ườ
a) H ng tuy n: Tuy n bám theo đng cũ đã cóướ ế ế ườ
b) Các đi m kh ng ch : ể ố ế
- Tuy n 1: Chi u dài 1.780,47m. Đi m đu: Cu i t nh l 545 đo n vu t n i vòngế ề ể ầ ố ỉ ộ ạ ố ố
xuy n giao v i đng H Chí Minh; Đi m cu i giáp c u G ng Ô.ế ớ ườ ồ ể ố ầ ọ
- Tuy n s 2: Chi u dài 466,78m. Đi m đu t i ngã t Bách hóa, đi m cu i đo nế ố ề ể ầ ạ ư ể ố ạ
vu t n i v i đng H Chí Minh.ố ố ớ ườ ồ
c) Bình di n: Tuy n có 21 đnh, c m cong bán kính R=70-300. Bình di n tuy n đmệ ế ỉ ắ ệ ế ả
b o các ch tiêu k thu t.ả ỉ ỹ ậ
d) C t d c: ắ ọ
- Cao đ đi m đu tuy n s 1: Theo cao đ hi n tr ng c a T nh l 545 đo n vu tộ ể ầ ế ố ộ ệ ạ ủ ỉ ộ ạ ố
n i v i đng H Chí Minh;ố ớ ườ ồ
- Cao đ đi m cu i tuy n s 1: Theo cao đ hi n tr ng m t c u G ng Ô;ộ ể ố ế ố ộ ệ ạ ặ ầ ọ
- Cao đ đi m đu tuy n s 2: Theo cao đ hi n tr ng ngã t Bách hóa;ộ ể ầ ế ố ộ ệ ạ ư
- Cao đ đi m cu i tuy n s 2: Theo cao đ hi n tr ng đo n vu t n i đng H Chíộ ể ố ế ố ộ ệ ạ ạ ố ố ườ ồ
Minh.
Toàn tuy n bám theo đng cũ, đ d c d c thi t k <4%ế ườ ộ ố ọ ế ế
đ) C t ngang tuy n:ắ ế
- N n đng r ng 7,5m, m t đng r ng 5,5m, l đng 2x1,0m (ch a k ph n mề ườ ộ ặ ườ ộ ề ườ ư ể ầ ở
r ng đng cong, các v trí nút giao và ph n d tr đt đ m đng trong t ng lai).ộ ườ ị ầ ự ữ ấ ể ở ườ ươ
- Riêng đo n t Km0+00 đn Km0+155,95 c a Tuy n s 02: N n đng r ngạ ừ ế ủ ế ố ề ườ ộ
27,5m, m t đng r ng 2x8,25m, bulva r ng 2,5m. ặ ườ ộ ộ
- D c ngang m t đng im t = 2%, d c ngang l đng il = 3%;ố ặ ườ ặ ố ề ườ ề
- Đ d c siêu cao l n nh t imax= 5%;ộ ố ớ ấ
e) K t c u:ế ấ
H s d th u: Gói th u: Nâng c p đng n i thi Th tr n Tân K - huy n Tân K ồ ơ ự ầ ầ ấ ườ ộ ị ấ ỳ ệ ỳ
t nh Ngh Anỉ ệ

CÔNG TY C PH N T V N KI N TRÚC XÂY D NG 6 NAỔ Ầ Ư Ấ Ế Ự
ĐA CH : XÓM 6 XÃ ĐÔNG S N – HUY N ĐÔ L NG – T NH NGH ANỊ Ỉ Ơ Ệ ƯƠ Ỉ Ệ
- N n đng: Trên tuy n ch có n n đng thông th ng, không có n n đc bi tề ườ ế ỉ ề ườ ườ ề ặ ệ
(nh đào sâu, đp cao, s t tr t, t ng ch n, n n đt y u…)ư ắ ụ ượ ườ ắ ề ấ ế
+ Đi v i n n đng đào: Mái ta luy đào 1: 1, l p đt ti p giáp đáy áo đng lu lènố ớ ề ườ ớ ấ ế ườ
đm ch t K≥0,95;ầ ặ
+ Đi v i n n đng đp: Sau khi dãy có, đào bóc l p đt h u c , đp n n b ng đtố ớ ề ườ ắ ớ ấ ữ ơ ắ ề ằ ấ
đi đm ch t Kồ ầ ặ ≥0,95;
- M t đng: Các l p áo đng th t trên xu ng nh sau:ặ ườ ớ ườ ứ ự ố ư
+ Th m BTN h t trung r i nóng dày 7cm;ả ạ ả
+ Láng nh a 2 l p, tiêu chu n nh a 3,0kg/m2 dày 2,5cmự ớ ẩ ự
+ L p đá dăm tiêu chu n móng trên dày 12cm;ớ ẩ
+ L p đá dăm tiêu chu n móng d i dày 15cm.ớ ẩ ướ
- Bó v a, đan rãnh: Bó v a và đan rãnh b ng BTM200 đúc s n, móng BT M100, lángỉ ỉ ằ ẵ
v a xi măng M50 dày 2cm.ữ
2.1.2. H th ng thoát n c: N c m a theo đ d c m t đng đc thu vào hệ ố ướ ướ ư ộ ố ặ ườ ượ ệ
th ng m ng d c b trí hai bên đng và đ v đi m xã khu v c.ố ươ ọ ố ườ ổ ề ể ự
- M ng thoát n c kh u đ 50x70cm. Thân m ng b ng BT M150 đ t i ch ; Mũươ ướ ẩ ộ ươ ằ ổ ạ ổ
m ng BTCT M200; T m b n b ng BTCT M250 đúc s n, đm móng đá dăm dày 10cm.ươ ấ ả ằ ẵ ệ
- Gi ng thu n c kích th c hình ch nh t. Móng gi ng BT M150, đm móng đá dăm ế ướ ướ ữ ậ ế ệ
10cm t ng xây g ch ch VXM M75, xà mũ BTCT M200, t m đan BTCT M250 đúc s n, ườ ạ ỉ ấ ẵ
trát trong t ng gi ng VXM M75 dày 2cm.ườ ế
b.Các căn c pháp lý và quy chu n, quy ph m áp d ng.ứ ẩ ạ ụ
1. Các căn c pháp lý:ứ
- Căn c và lu t đu th u s 61/2005/QH11 ngày 29/11/2005, Lu t xây d ng s ứ ậ ấ ầ ố ậ ự ố
16/2003/QH11 ngày 26/11/2003 c a Qu c H i;ủ ố ộ
- Căn c ngh đnh s 12/2009/NĐ-CP ngày 10/02/2009 c a Chính ph v Qu n lý d án ứ ị ị ố ủ ủ ề ả ự
đu t xây d ng công trình.ầ ư ự
- Căn c Ngh đnh s 85/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 c a Chính ph v h ng d n thi ứ ị ị ố ủ ủ ề ưỡ ẫ
hành lu t đu th u và l a ch n nhà th u xây d ng theo lu t xây d ng;ậ ấ ầ ự ọ ầ ự ậ ự
- Căn c vào Ngh đnh 112/2006/NĐ - CP ngày 29 tháng 9 năm 2006 c a Chính ph v vi cứ ị ị ủ ủ ề ệ
s a đi b sung m t s đi u c a Ngh Đnh s 16/2005/NĐ - CP.ử ổ ổ ộ ố ề ủ ị ị ố
- Thông t s 04/2005/TT – BXD ngày 01/4/2005 c a B Xây D ng ban hành v vi c l p ư ố ủ ộ ự ề ệ ậ
và và Qu n lý qu n lý d án đàu t xây d ng công trình.ả ả ự ư ự
- Căm c vào Ngh đnh 209/2004/NĐ - CP ngày 16 tháng 12 năm 2004 c a Chính ph vứ ị ị ủ ủ ề
qu ng lý ch t l ng công trình xây d ng.ả ấ ượ ự
- Quy ho ch chi ti t xây d ng tr ng Đi h c S ph m k thu t Vinh đc phê duy t t iạ ế ự ườ ạ ọ ư ạ ỹ ậ ượ ệ ạ
quy t đnh s 2488/QĐ-UBND ngày 11/7/2006.ế ị ố
H s d th u: Gói th u: Nâng c p đng n i thi Th tr n Tân K - huy n Tân K ồ ơ ự ầ ầ ấ ườ ộ ị ấ ỳ ệ ỳ
t nh Ngh Anỉ ệ

CÔNG TY C PH N T V N KI N TRÚC XÂY D NG 6 NAỔ Ầ Ư Ấ Ế Ự
ĐA CH : XÓM 6 XÃ ĐÔNG S N – HUY N ĐÔ L NG – T NH NGH ANỊ Ỉ Ơ Ệ ƯƠ Ỉ Ệ
- Quy t đnh Phê duy t Báo cáo KTKT và k ho ch d u th u s 817/QĐ-LĐTBXH ngàyế ị ệ ế ạ ấ ầ ố
08/7/2010 c a B Lao đng Th ng binh và Xã h i.ủ ộ ộ ươ ộ
2. Tiêu chu n v thi công, nghi m thu:ẩ ề ệ
- TCVN 4055-1985: T ch c thi côngổ ứ
- TCVN 4085-1985: K t c u g ch đá – Quy ph m thi công và nghi m thuế ấ ạ ạ ệ
- TCVN 4087-1985: S d ng Máy xây d ng. yêu c u chungử ụ ự ầ
- TCVN 4031-1985: Nghi m thu các công trình xây d ngệ ự
- TCVN 4447-1987: Công tác đt - Quy ph m thi công và nghi m thuấ ạ ệ
- TCVN 4459-1987: H ng d n pha tr n và s d ng v a trong xây d ngướ ẫ ộ ử ụ ữ ự
- TCVN 4252-1988: Quy trình l p thi t k t ch c xây d ng và thi t k thi công - Quyậ ế ế ổ ứ ự ế ế
ph m thi công và nghi m thuạ ệ
- TCVN 4516-1988: Hoàn thi n m t b ng xây d ng - Quy ph m thi công và nghi mệ ặ ằ ự ạ ệ
thu
- TCVN 5639-1991: Nghi m thu thi t b l p đt xong – nguyên t c c b nệ ế ị ắ ặ ắ ơ ả
- TCVN 5640 – 1991: Bàn giao công trình xây d ngự
- TCVN 5674-1992: Công tác hoàn thi n trong xây d ng. thi công và nghi m thuệ ự ệ
- TCVN 4453 – 1995: K t c u BT và BTCT toàn kh i - Quy ph m thi công và nghi mế ấ ố ạ ệ
thu
- TCXD 79-1980: Thi công và nghi m thu công tác n n móngệ ề
3. Tiêu chu n v v t li u xây d ng: ẩ ề ậ ệ ự
- TCVN 2682-1992: Xi măng Pooc Lăng
- TCVN 5691-1992: Xi măng Pooc Lăng tr ngắ
- TCVN 1770-1986: Cát xây d ng – yêu c u k thu tự ầ ỹ ậ
- TCVN 1771-1987: Đá dăm, s i và s i dăm dùng trong xây d ng – yêu c u k thu tỏ ỏ ự ầ ỹ ậ
- TCVN 1450-1986: G ch r ng đt sét nungạ ỗ ấ
- TCVN 1451-1986: G ch đc đt sét nungạ ặ ấ
- TCVN 6065-1995: G ch xi măng lát n nạ ề
- TCVN 85-1991: G ch lá d aạ ừ
- TCVN 4314- 1986: V a xây d ng – yêu c u k thu tữ ự ầ ỹ ậ
- TCVN 7132 -2002: G ch p lát – Đnh nghĩa, phân lo i, Đc tính k thu t và nghiạ ố ị ạ ặ ỹ ậ
nhãn.
H s d th u: Gói th u: Nâng c p đng n i thi Th tr n Tân K - huy n Tân K ồ ơ ự ầ ầ ấ ườ ộ ị ấ ỳ ệ ỳ
t nh Ngh Anỉ ệ

CÔNG TY C PH N T V N KI N TRÚC XÂY D NG 6 NAỔ Ầ Ư Ấ Ế Ự
ĐA CH : XÓM 6 XÃ ĐÔNG S N – HUY N ĐÔ L NG – T NH NGH ANỊ Ỉ Ơ Ệ ƯƠ Ỉ Ệ
4. Tiêu chu n v an toàn lao đngẩ ề ộ
- TCVN 5308-91: Quy ph m k thu t an toàn trong xây d ngạ ỹ ậ ự
- TCVN 3985 – 85: Ti ng n – m c đ cho phép t i các v trí lao đng ế ồ ứ ộ ạ ị ộ
- TCVN 4086-95: An tòan đi n trong xây d ng – yêu c u chungệ ự ầ
- TCVN 3254: An tòan cháy– yêu c u chungầ
- TCVN 3255: An tòan cháy – yêu c u chungầ
5. Tiêu chu n v Qu n lý ch t l ngẩ ề ả ấ ượ
- TCVN 5637 – 1991: Qu n lý ch t l ng xây l p công trình xây d ng, nguyên t c cả ấ ượ ắ ự ắ ơ
b nả
- TCVN 371 – 2006: Nghi m thu ch t l ng thi công công trình xây d ngệ ấ ượ ự
- Ngh đnh 209/NĐ-CP c a Chính ph và các văn b n s a điị ị ủ ủ ả ử ổ
c.Thuy t minh n i dung thi t k t ch c công tr ng.ế ộ ế ế ổ ứ ườ
Công tác chu n b m t b ng công tr ng thi công là m t công tác thi t y u ph c v cho ẩ ị ặ ằ ườ ộ ế ế ụ ụ
thi công công trình, nhà th u s ti n hành thu d n m t b ng, chu n b lán tr i, t p k t xe ầ ẽ ế ọ ặ ằ ẩ ị ạ ậ ế
máy thi t b , v t t và nhân l c. Các máy móc thi t b ph c v thi công đc b trí sao cho ế ị ậ ư ự ế ị ụ ụ ượ ố
đt hi u qu thi công cao nh t nh ng ph i đm b o an toàn khi s d ng.ạ ệ ả ấ ư ả ả ả ử ụ
M t b ng t ch c thi công xây d ng trên t ng m t b ng hi n t i khu v c, v i tài li uặ ằ ổ ứ ự ổ ặ ằ ệ ạ ự ớ ệ
th c t trong quá trình kh o sát hi n tr ng đã chú ý t i các yêu c u và quy đnh v an toànự ế ả ệ ườ ớ ầ ị ề
lao đng và v sinh môi tr ng. Vi c t ch c m t b ng thi công sao cho h p lý là m t y uộ ệ ườ ệ ổ ứ ặ ằ ợ ộ ế
t quan tr ng, có nh h ng l n đn ti n đ, ch t l ng và giá thành xây l p công trìnhố ọ ả ưở ớ ế ế ộ ấ ượ ắ
đng th i đm b o yêu c u v an toàn, v sinh trong thi công.ồ ờ ả ả ầ ề ệ
Đ đi u hành thi công gói th u. Nhà th u thành l p Ban ch huy công tr ng cho gói th uể ề ầ ầ ậ ỉ ườ ầ
có văn phòng làm vi c t i hi n tr ng. Văn phòng làm vi c, ch c a m t s cán b , côngệ ạ ệ ườ ệ ỗ ở ủ ộ ố ộ
nhân s đc b trí trên di n tích phù h p d c tuy n đng, nhà cho công nhân đc Nhàẽ ượ ố ệ ợ ọ ế ườ ở ượ
th u b trí trong lán tr i. Văn phòng làm vi c s đc trang b các thi t b : máy tính, máyầ ố ở ạ ệ ẽ ượ ị ế ị
in, đi n tho i và các thi t b c n thi t khác đ k p th i ph c v công tác ch đo và báoệ ạ ế ị ầ ế ể ị ờ ụ ụ ỉ ạ
cáo tình hình thi công trên công tr ng.ườ
Phòng thí nghi m t i hi n tr ng v i đy đ các thi t b đã đc kê khai theo danh sáchệ ạ ệ ườ ớ ầ ủ ế ị ượ
và đc đt n i cao ráo, thoáng mát đ đi u ki n đ thí nghi m chính xác.ượ ặ ở ơ ủ ề ệ ể ệ
Ngu n Đi n, N c cho thi công và sinh ho t: Nhà th u l p đt h th ng đng đi n v iồ ệ ướ ạ ầ ắ ặ ệ ố ườ ệ ớ
m t s c u dao, c m và đng n c ch y d c tuy n cung c p cho quá trình thi công.ộ ố ầ ổ ắ ườ ướ ạ ọ ế ấ
Ngu n đi n nhà th u liên h v i chi nhánh đi n l c Vinh đ xin đi m đu kéo đi n t iồ ệ ầ ệ ớ ệ ự ể ể ấ ệ ớ
công tr ng và làm h p đng cung c p cũng nh l p đng h đo đm. Ngu n n c thiườ ợ ồ ấ ư ắ ồ ồ ế ồ ướ
công chúng tôi khoan 1 gi ng t i công tr ng đ l y n c sinh ho t và thi công.ế ạ ườ ể ấ ướ ạ
H s d th u: Gói th u: Nâng c p đng n i thi Th tr n Tân K - huy n Tân K ồ ơ ự ầ ầ ấ ườ ộ ị ấ ỳ ệ ỳ
t nh Ngh Anỉ ệ

