QP. TL - C - 5 - 75
TIÊU CHU N NGÀNHQP. TL - C - 5 - 75
QUY PH M
THI T K T NG L C NG C ƯỢ
CÔNG TRÌNH TH Y CÔNG
CH NG IƯƠ
QUY ĐNH CHUNG
1.1. Ph m vi s d ng
Quy ph m này dùng đ thi t k l c ng c và vùng chuy n ti p b ng đt không ế ế ượ ế
dính, cát, cu i, s i và đá dăm, cũng nh l c ng c b ng bê tông x p, đt trong các ư ượ
công trình thu l i ngo i c p, c p I, II, III, và IV, theo v n đu t : trong đp đt và ư
đp đá đ, trong mái đp, trong n n đp nhà máy thu đi n, âu thuy n và các công
trình khác, trong ph n tiêu năng sau đp, trong l p mái kênh, trong l p gia c mái
d c c a b , đáy th ng l u và h l u. ượ ư ư
Đi v i công trình thu l i c p IV và V, các yêu c u có th l y th p h n. ơ
Trong tr ng h p các đc tr ng tính toán c a v t li u, khai thác đ làm l c ng cườ ư ượ
v t ra ngoài các ượ gi i h n nêu trong các đi u ki n ngh trong b n quy ph m này thì ế
c n ph i ki m tra l c đã thi t k b ng ế ế thí nghi m trong phòng ho c công
tr ng.ườ
1.2. Thu t ng và ký hi u.
Quy ph m nay khuyên nên theo đúng các thu t ng và ký hi u sau đây:
Nh ng thu t ng ch y u ế :
K t c u tiêu n cế ướ K t c u dùng đ h th p m c n c ng m ho c áp l c n cế ướ ướ
ng m cũng nh đ d n n c th m m t cách có ư ư t ch c trong h th ng tiêu n c.ướ
L c ng c ượ Nh ng l p cát, s n, s i ho c đá dăm đ b o v đt trong các công
trình và trong n n các công trình đ kh i b xói ng m c h c cũng nh kh i b ép ơ ư
phì, đùn đt cu n đi trong nh ng tr ng h p cá bi t. ườ
C t đt T p h p các h t đt ch u tác d ng và chuy n tác d ng c a ngo i l c và
đm b o đ b n và đ n đnh c a đt.
5
QP. TL - C - 5 - 75
Ch t nhét c a đt các h t n m trong k r ng c a c t đt xói ng m. Hi n t ng ượ
thay đi thành ph n h t và c u trúc c a đt, do s chuy n v c a các h t nh ho c
s lôi các h t nh ra ngoài b i dòng th m bên trong đt, ho c s hoà tan mu i trong
n c có trong đt, ho c do mu i đc r a lũa; h u qu là có th phá ho i đ b nướ ượ
và đ n đnh c a đt.
Các d ng xói ng m đc phân nh sau: xói ng m c h c và xói ng m hoá h c. ượ ư ơ
Trong quy ph m này ch xét xói ng m c h c. ơ
Xói ng m c h c hi n t ng chuy n v trong đt và hi n t ng lôi các h t nh ơ ượ ượ
t trong t ng đt ra ngoài do tác d ng c a dòng th m.
Xói ng m c h c trong hi n t ng chuy n v trong đt c a h i nh do dòng th m ơ ượ
gây ra.
Xói ng m c h c ngoài hi n t ng lôi các h t nh t trong t ng đt ra ngoài do ơ ượ
dòng th m gây ra.
Xói ng m c h c nguy hi m hi n t ng chuy n v và lôi các h t nh và các h t ơ ượ
c t đt v i s l ng ượ do dòng th m gây ra làm phá ho i đ b n và đ n đnh c a
đt.
S b i t c hi n t ng l ng đng các h t nh do dòng th m ượ v n chuy n vào các
k r ng c a đt.
Đt xói ng m - đt trong đó xói ng m c h c có th ơ xu t hi n và phát tri n v i
v n t c th m v t quá v n t c t i h n. ượ
Đt không xói ng m - đt trong đó xói ng m c h c không th x y ra. ơ
Vùng ti p xúc c a đtế vùng bao g m biên gi i c a hai lo i đt k c n và ế khác
nhau v thành ph n h t; vùng đó đc ượ xác đnh b ng chi u sâu xâm nh p c a h t
lo i đt này sang lo i đt kia.
S r i vãi đt vào l c hi n t ng di chuy n các h t nh t ch đt ti p xúc vào ơ ượ ế
l p l c do tác d ng c a tr ng l c.
n lõm l c vào đt – hi n t ng đy các h t c a c t l c vào đt ti p xúc ượ ế xu t hi n
d i tác d ng c a trong l c và t i tr ng bên ngoài.ướ
Phân l p đt hi n t ng tách h t to kh i h t nh ượ xu t hi n khi v n chuy n , đ và
r i đt.
Đùn đt – hi n t ng tách r i và chuy n v c a đt gây ra b i dòng th m đi lên. ượ
Bóc l p đt – hi n t ng các k t th c a đt dính (đt có sét và đt th t) b tách r i ượ ế
vùng ti p xúc c a l c ng c v i đt.ế ượ
Xói mòn ti p xúc hi n t ng xói mòn đt h t nh ế ượ ch ti p xúc v i đt do tác ế
d ng c a th m d c.
Nh ng ký hi u b ng ch :
D – đng ườ kính h t v t li u c a l c;
6
QP. TL - C - 5 - 75
d – đng ườ kính h t đt đc l c ng c b o v ; ượ ượ
Dođng kínhườ trung bình c a l r ng trong l p l c;
dtvđng kínhườ h t t o vòm c a đt;
dxnđng kínhườ h t (xói ng m) c a đt b lôi ra b i dòng th m;
domaxđng kínhườ l n nh t c a đng ườ th m;
dbtđng kínhườ h t làm đng b t đu làm t c l c (ho c đt) b b i t c;
D10...D17... D60 đng kínhườ h t v t li u l c ng c, các h t nh h n các h t ư ơ
này trong thành ph n c a đt chi m 10... 17... 60% theo tr ng ế
l ng;ượ
d10... d17... d60 – nh trên, c a đt đc b o v ;ư ượ
dmin đng kínhườ nh nh t c a h t đt, các h t nh h n các h t này trong ơ
thành ph n c a đt chi m 0% theo tr ng l ng; ế ượ
, đ
10
60
d
d
– h s không đu h t c a đt;
1
10
60
D
D
– h s không đu h t c a v t li u l c ng c; ượ
m, mđ - đ r ng c a đt (tính theo ph n đn v ); ơ
m1đ r ng c a v t li u l c ng c; ượ
g1 – h s gi a các l p;
kđ – h s th m c a đt đc l c ng c b o v ; ượ ượ
k1 – h s th m c a v t li u l c ng c; ượ
Jth, Vth gradien c t n c và v n t c th m t i h n, v i các tr s này b t đu ướ
có xói ng m c h c ơ
Jep, Vep građien c t n c và v n t c th m cho phép, l y b ng các tr s t i ướ
h n có gi m theo h s an toàn;
– góc gi a các ph ng c a v n t c th m và l c tr ng tr ng ươ ườ
x – h s x p h t không đu trong đt ho c h s c c b v xói ng m; ế
0 – h s v n t c t i h n;
f* – h s ma sát tính đi;
đ – dung tr ng đt khô
– tr ng l ng riêng c a các h t đt; ượ
n – dung tr ng c a n c; ướ
W – đ m c a đt;
7
QP. TL - C - 5 - 75
Wc – gi i h n ch y c a đt;
W1 – gi i h n lăn c a đt;
Wđ – ch s d o c a đt;
G – h s m;
c – h s r ng c a đt gi i h n ch y;
Jtt – građien c t n c tính toán ướ
D0tt đng kínhườ tính toán c a k r ng v t li u l c;
H – c t n c ; ướ
Re – s Rây nôl;
– h s nh t đng h c c a n c ; ướ
g – gia t c tr ng tr ng. ườ
1.3. Ch c năng c a l c ng c. ượ
L c ng c chính là nh ng l p v t li u trung gin, n i ti p đt h t nh c n b o v ượ ế
v i đt h t to (b ph n tiêu n c). Ch c năng ướ ch y u ế c a l c ng c là ngăn ượ
ng a xói ng m c h c nguy hi m trong đt h t nh c n b o v . Trong nh ng ơ
tr ng h p cá bi t, l c ng c có th làm nhi m v gia t i ch ng hi n t ng đùnườ ượ ượ
đt.
L c ng c có th là nh ng k t c u đc l p ho c là b ph n c a các k t c u tiêu ượ ế ế
n c (nghiêng theo mái d c, ng, lăng tr đá, v.v...).ướ
1.4. Yêu c u đi v i l c ng c. ượ
L c ng c ph i tho mãn nh ng yêu c u sau đây: ượ
1. Đ th m n c c a l c ng c ph i r t l n ướ ượ so v i đ th m n c c a đt đc nó ướ ượ
b o v ;
2. Thành ph n h t c a l c ng c ph i ch n sao cho: ượ
a) B o đm không có hi n t ng r i vãi h t c t c a đt c n b o v vào trong l c ượ ơ
ng c, cũng nh không có s r i vãi h t c t c a b n thân l c ng c vào trongượ ư ơ ượ
k t c u tiêu n c ho c đá đ;ế ư
b) Ngăn ng a đc s ượ phát tri n nguy hi m đi v i đ b n và đ n đnh c a đt
c n b o v v xói ng m c h c trong vùng ti p xúc v i l c; ơ ế
c) B o đm không có s đng b i t c l c ng c do các h t nh đc dòng th m ượ ượ
mang t đt c n b o v đn; do đó các h t đt mà hi n t ng lôi c a chúng ế ượ
không gây bi n d ng nghiêm tr ng trong đt c n b o v và đc phép ph iế ượ
đc mang ra qua l c ng c cùng v i dòng th m;ượ ượ
d) Ngăn ng a đc xói ng m c h c nguy hi m ượ ơ đi v i đ b n và đ n đnh c a
l c ng c trong b n thân l p l c; ượ
8
QP. TL - C - 5 - 75
N u đt c n b o v là không xói ng m thì không c n tho mãn các đi u ki n 2 vàế
3 (đi m b, c) đã ch trên khi ch n thành ph n l c ng c. N u ngay c thành ph n ư ế
l c ng c cũng là không xói ng m thì không c n tho mãn c đi u ki n th 4 ượ
(đi m d). Trong tr ng h p nh v y ch yêu c u tho mãn đi u ki n th nh t ườ ư
nghĩa là b o đm không có s r i vãi h t c t đt vào l c ng c; ơ ượ
3. Chi u dày c a m t l p l c ng c b t k ph i l n h n chi u dày c a vùng ti p ượ ơ ế
xúc n i ti p r t nhi u. L p l c ph i có chi u dày sao cho trong l p đó hình thành ế
đc c t đt có thành ph n h t thích ng và có kh năng ch u tác d ng c aượ
ngoài ta . Chi u dày các l p l c ph i đc n đnh có xét đn ượ ế bi n pháp thi công;
4. Thi công l p l c ng c ph i ti n hành sao cho đm b o đc đ đng đu c a ượ ế ượ
thành ph n h t v t li u theo chi u dày và theo m t b ng c a t ng l p l c. Cũng
không cho phép phân l p v t li u khi x p các l p c a l c ng c. ế ượ
1.5. Nhi m v thi t k l c ng c là ế ế ượ bao g m gi i quy t các ế v n đ c b n sauơ
đây:
1. Xác l p các thông s tính toán (thành ph n h t, dung tr ng đ r ng, h s
th m.v...) c a đt đc l c ng c b o v ; đánh giá đ b n và ượ ượ n đnh (đ xói
ng m) c a đt; và xác đnh kích th c tính toán c a h t đt t o vòm theo thànhướ
ph n đt và nh ng đi u ki n thu đng c a dòng th m;
2. Ch n v t li u thiên nhiên ho c v t li u nhân t o (đá dăm, x đc tán nh v.v...) ượ
có th dùng làm l c ng c; ượ
3. Xác đnh thành ph n h t c a l p th nh t và các l p ti p theo c a l c ng c ế ượ
ch n t các v t li u thiên nhiên ho c nhân t o;
4. Đánh giá đ th m n c c a v t li u dùng cho l c ng c thi t k ; ướ ượ ế ế
5. Ki m tra đ b n và đ n đnh v xói ng m c a đt c n b o v b ng l c ng c ượ
thi t k và c a v t li u làm l c ng c;ế ế ượ
6. Xác đnh chi u dày và s l p c a l c ng c; ượ
7. Xác đnh gi i h n chênh l ch cho phép có th x y ra v thành ph n h t, chi u
d y các l p và đ r ng c a v t li u l c ng c khi x p chúng vào k t c u tiêu ượ ế ế
n c.ướ
1.6. Phân lo i l c ng c ượ
Khi l a ch n thành ph n h t c a v t li u l c ng c c n phân bi t chúng ra làm 2 ư
ki u c b n. ơ
Ki u I: Th m ngang (th m qua m t c t ngang l p l c) và s xâm nh p c a đt vào
l c ng c d i tác d ng c a tr ng l c là nh ng y u t ượ ướ ế xác đnh thành ph n c a
l c ng c. Trong lo i l c ng c này c n phân bi t hai tr ng h p: ượ ượ ườ
- Tr ng h p th nh t Ph ng c a v n t c th m và c a tr ng l c trùng v iườ ươ
nhau (hình 1a);
- Tr ng h p th hai – Ph ng c a chúng ng c nhau (hình 1b);ườ ươ ượ
9