TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 6426:2025
DEF STAN 91-091/18
NHIÊN LIỆU PHẢN LỰC TUỐC BIN HÀNG KHÔNG JET A-1 - QUY ĐỊNH KỸ THUẬT
Aviation turbine fuels Jet A-1 - Specifications
Lời nói đầu
TCVN 6426:2025 thay thế TCVN 6426:2020.
TCVN 6426:2025 được xây dựng trên cơ sở chấp nhận tiêu chuẩn của Bộ Quốc phòng Anh DEF
STAN 91-091/18 Nhiên liệu tuốc bin, nhiên liệu loại kerosin, Jet A-1; NATO code: F-35; AVTUR
(Turbine fuel, kerosene type, Jet A-1, NATO code F-35; Joint service designation: AVTUR) với một số
thay đổi biên tập cho phép.
TCVN 6426:2025 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC28 Sản phẩm dầu mỏ và chất bôi
trơn biên soạn, Viện Tiêu chuẩn Chất lượng Việt Nam đề nghị, Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
NHIÊN LIỆU PHẢN LỰC TUỐC BIN HÀNG KHÔNG JET A-1 - QUY ĐỊNH KỸ THUẬT
Aviation turbine fuels Jet A-1 - Specifications
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các chỉ tiêu chất lượng nhiên liệu dùng cho động cơ phản lực tuốc bin của
tàu bay sau đây gọi là nhiên liệu phản lực tuốc bin hàng không Jet A-1.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau là cần thiết khi áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn có ghi
năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp
dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả bản sửa đổi (nếu có).
TCVN 2685 (ASTM D 3227) Xăng, dầu hỏa, nhiên liệu tuốc bin hàng không và nhiên liệu chưng cất -
Xác định lưu huỳnh (thiol mercaptan) (phương pháp chuẩn độ điện thế)
TCVN 2694 (ASTM D 130) Sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp phát hiện độ ăn mòn đồng theo độ xỉn
của tấm đồng
TCVN 2698 (ASTM D 86) Sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định thành phần cất ở áp suất khí
quyển
TCVN 3171 (ASTM D 445) Sản phẩm dầu mỏ lỏng và không trong suốt - Phương pháp xác định độ
nhớt động học (tính toán độ nhớt động lực)
TCVN 3172 (ASTM D 4294) Dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định lưu huỳnh bằng
phổ huỳnh quang tán xạ năng lượng tia X
TCVN 4354 (ASTM D 156) Sản phẩm dầu mỏ - Xác định màu Saybolt (Phương pháp so màu Saybolt)
TCVN 6593 (ASTM D 381) Nhiên liệu lỏng - Phương pháp xác định hàm lượng nhựa thực tế - Phương
pháp bay hơi
TCVN 6594 (ASTM D 1298) Dầu thô và sản phẩm dầu mỏ dạng lỏng - Phương pháp xác định khối
lượng riêng, khối lượng riêng tương đối (tỷ trọng) hoặc trọng lượng API - Phương pháp tỷ trọng kế
TCVN 6608 (ASTM D 3828) Sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định điểm chớp cháy cốc kín bằng
thiết bị thử có kích thước nhỏ
TCVN 6609 (ASTM D 2624) Nhiên liệu chưng cất và nhiên liệu hàng không - Phương pháp xác định
độ dẫn điện
TCVN 6701 (ASTM D 2622) Sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định hàm lượng lưu huỳnh bằng
phổ tia X
TCVN 6777 (ASTM D 4057) Sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp lấy mẫu thủ công
TCVN 7170 (ASTM D 2386) Nhiên liệu hàng không - Phương pháp xác định điểm băng
TCVN 7272 (ASTM D 3948) Nhiên liệu tuốc bin hàng không - Phương pháp xác định trị số tách nước
bằng máy đo loại xách tay (Separometer)
TCVN 7330 (ASTM D 1319) Sản phẩm dầu mỏ dạng lỏng - Phương pháp xác định hydrocacbon bằng
hấp phụ chỉ thị huỳnh quang
TCVN 7418 (ASTM D 1322) Nhiên liệu tuốc bin hàng không - Phương pháp xác định chiều cao ngọn
lửa không khói
TCVN 7419 (ASTM D 3242) Nhiên liệu tuốc bin hàng không - Phương pháp xác định axit tổng
TCVN 7485 (ASTM D 56) Sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định điểm chớp cháy bằng thiết bị
thử cốc kín Tag
TCVN 7486 (ASTM D 4952) Sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp phân tích định tính hợp chất lưu huỳnh
hoạt tính trong nhiên liệu và dung môi (Doctor Test)
TCVN 7487 (ASTM D 3241) Nhiên liệu tuốc bin hàng không - Phương pháp xác định độ ổn định ôxy
hoá nhiệt (Quy trình JFTOT)
TCVN 7716 Nhiên liệu điêzen sinh học gốc (B100) - Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 7760 (ASTM D 5453) Hydrocacbon nhẹ, nhiên liệu động cơ đánh lửa, nhiên liệu động cơ
điêzen, dầu động cơ - Phương pháp xác định tổng lưu huỳnh bằng huỳnh quang tử ngoại
TCVN 7989 (ASTM D 1840) Nhiên liệu tuốc bin hàng không - Xác định hydrocacbon naphtalen -
Phương pháp quang phổ tử ngoại
TCVN 8314 (ASTM D 4052) Sản phẩm dầu mỏ dạng lỏng - Xác định khối lượng riêng và khối lượng
riêng tương đối bằng máy đo kỹ thuật số
TCVN 11585 (ASTM D 2887) Sản phẩm dầu mỏ - Xác định dải sôi của phân đoạn dầu mỏ bằng
phương pháp sắc ký khí
TCVN 12921 (ASTM D 6379) Nhiên liệu hàng không và nhiên liệu chưng cất dầu mỏ - Phương pháp
xác định các loại hydrocacbon thơm bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao với detector chỉ số khúc xạ
TCVN 14400 (ASTM D3338/D3338M) Nhiên liệu hàng không - Phương pháp tính nhiệt trị cháy thực
TCVN 14401 (ASTM D5001) Nhiên liệu tuốc bin hàng không - Phương pháp xác định tính bôi trơn
bằng thiết bị đánh giá độ bôi trơn viên bi trên xy lanh (BOCLE)
TCVN 14402 (ASTM D5452) Nhiên liệu hàng không - Xác định hàm lượng tạp chất dạng hạt phương
pháp lọc trong phòng thí nghiệm
TCVN 14403 (ASTM D5972) Nhiên liệu hàng không - Xác định điểm băng (Phương pháp chuyển pha
tự động)
TCVN 14405 (ASTM D7872) Nhiên liệu tuốc bin hàng không - Phương pháp xác định nồng độ của
phụ gia giảm trở lực đường ống
TCVN 14406 (ASTM D8073) Nhiên liệu tuốc bin hàng không - Phương pháp xác định đặc tính tách
nước bằng thiết bị tách nước cỡ nhỏ
TCVN 14414 (ASTM D7566) Nhiên liệu tuốc bin hàng không có chứa các hydrocacbon tổng hợp -
Quy định kỹ thuật
ASTM D1655 Standard specification for aviation turbine fuels (Quy định kỹ thuật đối với nhiên liệu
tuốc bin hàng không)
ASTM D4176 Standard test method for free water and particulate contamination in distillate fuels
(Visual inspection procedures) [Phương pháp xác định nước tự do và tạp chất dạng hạt trong nhiên
liệu chưng cất (quy trình kiểm tra bằng mắt thường)
ASTM D4809 Standard test method for heat of combustion of liquid hydrocarbon fuels by bomb
calorimeter (Precision method) [Phương pháp xác định nhiệt lượng của hydrocacbon lỏng bằng bom
nhiệt lượng (Phương pháp độ chụm)]
ASTM D5006 Standard test method for measurement of fuel system icing inhibitors (ether type) in
aviation fuels [Phương pháp xác định hàm lượng phụ gia ức chế đóng băng (loại ete) trong hệ thống
nhiên liệu hàng không]
ASTM D6045 Standard test method for color of petroleum products by the automatic Tristimulus
method (Xác định màu của sản phẩm dầu mỏ bằng phương pháp Tristimulus)
ASTM D6751 Standard Specification for Biodiesel Fuel Blend Stock (B100) for Middle Distillate fuels
[Quy định kỹ thuật đối với nhiên liệu sinh học gốc (B 100) để phối trộn nhiên liệu chưng cất trung bình]
ASTM D7042 Standard test method for dynamic viscosity and density of liquids by Stabinger
vscometer (and the calculation of kinematic viscosity) [Phương pháp xác định độ nhớt động lực và
khối lượng riêng của chất lỏng bằng máy đo độ nhớt Stabiger (và tính toán độ nhớt động học)]
ASTM D7153 Standard test method for freezing point of aviation fuels (Automatic laser method) (Xác
định điểm băng của nhiên liệu hàng không - Phương pháp laze tự động)
ASTM D7154 Standard test method for freezing point of aviation fuels (Automatic fibre optical method)
(Xác định điểm băng của nhiên liệu hàng không - Phương pháp sợi quang tự động)
ASTM D7345 Standard test method for distillation of petroleum products and liquid fuels at
atmospheric pressure (Micro distillation method) [Phương pháp xác định thành phần cất của sản
phẩm dầu mỏ và nhiên liệu dạng lỏng tại áp suất môi trường (Phương pháp chưng cất Micro)]
ASTM D 7797 Standard test method for determination of the fatty acid methyl esters content of
aviation turbine fuel using flow analysis by Fourier transform infrared spectroscopy - Rapid screening
method (Phương pháp xác định hàm lượng metyl este axit béo của nhiên liệu tuốc bin hàng không sử
dụng phép phân tích lưu lượng bằng phép đo phổ hồng ngoại biến đổi Fourier - Phương pháp màng
lọc nhanh)
EN 14214 Automotive fuels. Fatty acid methyl esters (FAME) for diesel engines. Requirements and
test methods (Nhiên liệu động cơ - Metyl este axit béo (FAME) dùng cho động cơ điêzen - Yêu cầu kỹ
thuật và phương pháp thử]
ISO 4406 Hydraulic fluid power - Fluids - Method for coding the level of contamination by solid
particles (Năng lượng chất lỏng thủy lực - Chất lỏng - Phương pháp mã hoá mức ô nhiễm bởi các tạp
chất rắn)
IP 12 Determinaiton of specific energy (Xác định nhiệt trị riêng)
IP 16 Petroleum products - Determination of the freezing point of aviation fuels (Sản phẩm dầu mỏ -
Phương pháp xác định điểm băng của nhiên liệu hàng không)
IP 30 Detection of mercaptans, hydrogen sulfide, elemental sulfur and peroxides - Doctor Test method
(Phát hiện mercaptan, hydro sulfua, lưu huỳnh nguyên tố và peroxit - Phương pháp Doctor Test)
IP 71 Petroleum products - Transparent and opaque liquids - Determination of kinematic viscosity and
calculation of dynamic viscosity (Sản phẩm dầu mỏ - Chất lỏng trong suốt và không trong suốt -
Phương pháp xác định độ nhớt và tính toán độ nhớt động)
IP 123 Petroleum products - Determination of distilation characteristics at atmospheric pressure (Sản
phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định thành phần cất tại áp suất khí quyển)
IP 154 Petroleum products - Corrosiveness to copper - Copper strip test (Sản phẩm dầu mỏ - Ăn mòn
đồng - Phép thử mảnh đồng)
IP 156 Determination of hydrocarbon types in petroleum products - Fluorescent indicator adsorption
method (Xác định loại hydrocacbon trong sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp hấp phụ chỉ thị huỳnh
quang)
IP 160 Crude petroleum and liquid petroleum products - Laboratory determination of density -
Hydrometer method (Sản phẩm dầu mỏ dạng lỏng và dầu thô - Xác định khối lượng riêng trong phòng
thử nghiệm - Phương pháp Hydrometer)
IP 170 Petroleum products and other liquids - Determination of flash point - Abel closed cup method
(Sản phẩm dầu mỏ và chất lỏng khác - Xác định điểm chớp cháy - Phương pháp cốc kín Abel)
IP 274 Petroleum products - Aviation and distillate fuels - Determination of electrical conductivity (Sản
phẩm dầu mỏ - Nhiên liệu chưng cất và nhiên liệu hàng không -Xác định độ dẫn điện)
IP 323 Petroleum products - Determination of thermal oxidation stability of gas turbine fuels - JFTOT
method (Sản phẩm dầu mỏ - Xác định độ ổn định ôxy hoá nhiệt của nhiên liệu tuốc bin hàng không -
Phương pháp JFTOT)
IP 336 Petroleum products - Determination of sulphur content - Energy-dispersive-X-Ray fluorescence
method (Sản phẩm dầu mỏ - Xác định lưu huỳnh - Phương pháp phổ huỳnh quang tán xạ tia-X)
IP 342 Petroleum products - Determination of thiol (mercaptan) sulfur in light and middle distillate fuels
- Potentiometric method (Sản phẩm dầu mỏ - Xác định lưu huỳnh mercaptan trong nhiên liệu chưng
cất nhẹ và trung bình - Phương pháp điện thế)
IP 354 Determination of the acid number of aviation turbine fuels - Colour-indicator titration method
(Xác định trị số axít của nhiên liệu tuốc bin hàng không - Phương pháp chuẩn độ bằng chỉ thị màu)
IP 365 Crude petroleum and petroleum products - Determination of density - Oscillating U-tube
method (Sản phẩm dầu mỏ và dầu thô - Xác định khối lượng riêng - Phương pháp rung ống chữ U)
IP 406 Petroleum products - Determination of boiling range distribution by gas chromatography (Sản
phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định dải sôi bằng sắc ký khí)
IP 423 Determination of particulate contaminant in aviation turbine fuels by laboratory filtration (Xác
định hàm lượng tạp chất dạng hạt trong nhiên liệu tuốc bin hàng không bằng phương pháp lọc trong
phòng thử nghiệm)
IP 424 Determination of fuel system icing inhibitor content of aviation turbine kerosenes by high
performance liquid chromatography (Xác định hàm lượng chất ức chế đóng băng trong hệ thống nhiên
liệu của nhiên liệu tuốc bin hàng không bằng sắc ký lỏng cao áp)
IP 435 Determination of the freezing point of aviation turbine fuels by the automated phase transition
method (Xác định điểm băng của nhiên liệu tuốc bin hàng không bằng phương pháp chuyển pha tự
động)
IP 436 Determination of aromatic hydrocarbon types in aviation fuels and petroleum distillates - High
performance liquid chromatography with refractive index detection (Xác định hydrocacbon thơm trong
nhiên liệu hàng không và các sản phẩm chưng cất dầu mỏ - Phương pháp sắc ký lỏng cao áp có phát
hiện bằng chỉ số khúc xạ)
IP 475 Petroleum liquids - Manual sampling (ISO 3170:2004) [Chất lỏng dầu mỏ - Lấy mẫu thủ công
(ISO 3170:2004)]
IP 523 Determination of flash point - Rapid equilibrium closed cup method (Xác định điểm chớp cháy -
Phương pháp cốc kín cân bằng nhanh)
IP 529 Determination of the freezing point of aviation fuels - Automatic laser method (Xác định điểm
băng của nhiên liệu hàng không - Phương pháp laze tự động)
IP 540 Determination of existent gum content of aviation turbine fuel - Jet evaporation method (Xác
định hàm lượng nhựa thực tế của nhiên liệu tuốc bin hàng không Phương pháp bay hơi)
IP 565 Determination of the level of cleanliness of aviation turbine fuels - Portable automatic particle
counter method (Xác định độ trong, sạch của nhiên liệu tuốc bin hàng không - Phương pháp tự động
đếm hạt tạp chất bằng máy xách tay)
IP 583 Determination of the fatty acid methyl esters content of aviation turbine fuel using flow analysis
by Fourier transform infrared spectroscopy - Rapid screening method (Phương pháp xác định hàm
lượng metyl este axit béo của nhiên liệu tuốc bin hàng không sử dụng phân tích lưu lượng bằng phép
đo phổ hồng ngoại biến đổi Fourier - Phương pháp màng lọc nhanh)
IP 585 Determination of fatty acid methyl esters (FAME), derived from bio-diesel fuel, in aviation
turbine fuel - GC-MS with selective ion monitoring/scan detection method [Phương pháp xác định hàm
lượng metyl este axit béo (FAME), dẫn xuất từ nhiên liệu điê zen sinh học, trong nhiên liệu tuốc bin
hàng không - GC-MS với phương pháp phát hiện kiểm soát/quét ion chọn lọc]
IP 590 Determination of fatty acid methyl esters (FAME) in aviation turbine fuel - HPLC evaporative
light scattering detector method [Xác định hàm lượng metyl este axit béo (FAME) trong nhiên liệu tuốc
bin hàng không - Phương pháp detector tán xạ ánh sáng bay hơi HPLC]
IP 598 Petroleum products - Determination of the smoke point of kerosine, manual and automated
method (Sản phẩm dầu mỏ - Xác định chiều cao ngọn lửa không khói của kerosin, phương pháp thủ
công và tự động)
IP 599 Determination of Fatty Acid Methyl Esters (FAME) in aviation turbine fuel - Gas
chromatography using heart-cut and refocusing (Phương pháp xác định hàm lượng metyl este axit
béo (FAME) trong nhiên liệu tuốc bin hàng không - Sắc ký khí sử dụng cắt tâm và refocusing)
EI/JIG 1530 Quality assurance requirements for the manufacture, storage and distribution of aviation
fuel to airports (Tiêu chuẩn công nghiệp Anh quốc EI/JIG 1530 Yêu cầu đảm bảo chất lượng cho sản
xuất, lưu trữ và phân phối nhiên liệu hàng không đến các sân bay)
3 Quy định kỹ thuật
Quy định kỹ thuật đối với nhiên liệu phản lực tuốc bin hàng không Jet A-1 được quy định trong Bảng
1.
Bảng 1 - Quy định kỹ thuật đối với nhiên liệu phản lực tuốc bin hàng không Jet A-1
Thử
nghiệm Tên chỉ tiêu Mức/yêu cầu Phương pháp thử
1 NGOẠI QUAN
1.1. Ngoại quan Trong, sáng, không có
hạt rắn và nước không
hoà tan ở nhiệt độ môi
trường
Quan sát (xem Phụ lục F.1)
1.2. Màu Báo cáo TCVN 4354 (ASTM D 156);
ASTM D 6045 1)
1.3. Tạp chất dạng hạt tại nơi sản xuất (phải đáp ứng một trong các yêu cầu sau)
1.3.1 Tạp chất, mg/L Max. 1,0 IP 423 /
TCVN 14402 (ASTM D5452) 2)
Hoặc
1.3.2. Số lượng hạt theo kênh tích lũy, số
lượng theo kênh riêng lẻ và mã ISO
≥ 4 μm(c)
≥ 6 μm(c)
≥ 14 μm(c)
≥ 21 μm(c)
≥ 25 μm(c)
≥ 30 μm(c)
Số lượng hạt
theo kênh
Báo cáo
Báo cáo
Báo cáo
Báo cáo
Báo cáo
Báo cáo
Mã ISO
Max. 19
Max. 17
Max. 14
Báo cáo
Báo cáo
Max. 13
IP 565 hoặc IP 577 2,3)
2 THÀNH PHẦN
2.1 Axit tổng, mg KOH/g Max. 0,015 IP 354 /
TCVN 7419 (ASTM D 3242)
2.2 Các loại hydrocacbon thơm (phải đáp ứng một trong các yêu cầu sau)
2.2.1 Hydrocacbon thơm, % thể tích Max. 25,0 IP 156/
TCVN 7330 (ASTM D 1319)
Hoặc
2.2.2 Tổng hydrocacbon thơm, % thể tích Max. 26,5 IP 436/
TCVN 12921 (ASTM D 6379) 4)
2.3 Lưu huỳnh tổng, % khối lượng Max. 0,30 IP 336
2.4 Lưu huỳnh mercaptan (phải đáp ứng một trong các yêu cầu sau)
2.4.1 Lưu huỳnh mercaptan, % khối lượng Max. 0,0030 IP 342/
TCVN 2685 (ASTM D 3227) 5)
Hoặc
2.4.2 Thử nghiệm Doctor Âm tính IP 30
2.5 Thành phần phối trộn tại nơi sản xuất (6)
2.5.1 Thành phần nhiên liệu không qua quá
trình hydro hoá, % thể tích
Báo cáo
2.5.2 Thành phần nhiên liệu qua quá trình
hydro hoá khắc nghiệt, % thể tích
Báo cáo
2.5.3 Thành phần nhiên liệu tổng hợp, %
thể tích
Báo cáo, mức giới hạn
xem Phụ lục B
Xem Phụ lục B 7)
3 ĐẶC TÍNH BAY HƠI
3.1 Thành phần cất IP 123 / TCVN 2698 (ASTM D
86)8)
3.1.1 Điểm sôi đầu, °C Báo cáo
3.1.2 Nhiệt độ thu hồi 10 % thể tích, °C Max. 205,0
3.1.3 Nhiệt độ thu hồi 50 % thể tích, °C Báo cáo
3.1.4 Nhiệt độ thu hồi 90 % thể tích, °C Báo cáo
3.1.5 Điểm sôi cuối, °C Max. 300,0
3.1.6 Cặn chưng cất, % thể tích Max. 1,5
3.1.7 Hao hụt, % thể tích Max. 1,5
3.2 Điểm chớp cháy, °C Min. 38,0 IP 170
3.3 Khối lượng riêng ở 15 °C, kg/m3Min. 775,0;
Max. 840,0
IP 365 /
TCVN 8314 (ASTM D 4052)
4 ĐẶC TÍNH CHẢY
4.1 Điểm băng, °C Max. -47,0 IP 16/
TCVN 7170 (ASTM D 2386) 9)
4.2 Độ nhớt ở -20 °C, mm2/s Max. 8,000 IP 71 Phần 1 /
TCVN 3171 (ASTM D 445)